1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học 2005-2006 môn Toán lớp 8

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hoạt động dạy và học: Tieát 1 Noäi dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1 ?Trong tuần qua các em đã được học các -Hs tự gắn các chữ đã học.. Giới thiệu âm gì[r]

Trang 1

- TUẦN

Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Học vần: Bài 27: ÔN TẬP

I/ Mục tiêu: Học sinh viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p – ph

– nh – g – gh – q – qu – gi – ng – ngh – y – tr

 Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

 Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trong truyện kể: Tre ngà

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể

 Học sinh: Sách, vở, bộ chữ, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1

Giới thiệu

bài

Hoạt động2

Luyện đọc

từ ứng

dụng.

Hoạt động3

Viết

?Trong tuần qua các em đã được học các âm gì? Các em gắn vào bảng của mình

-Giáo viên lần lượt viết theo thứ tự các ô vuông đã kẻ sẵn Gọi học sinh đọc lại các chữ ở hàng ngang, hàng dọc

-Hướng dẫn hs cách ghép tiếng mới:pho, phô, phơ, phe, phê

-Ghép tiếng đã học với các dấu đã học

-Viết các tiếng vừa ghép được theo thứ tự -Gọi hs ghép tiếng và đọc lại toàn bài

- Nghỉ giữa tiết

*Giáo viên viết bảng các từ:

-Giáo viên gạch chân các tiếng giảng từ

-Gọi học sinh đánh vần, đọc các từ

*Giáo viên viết mẫu hướng dẫn cách viết từ: tre già, quả nho

-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ, chữ trên bảng

-Hs tự gắn các chữ đã học

-1 số em đọc bài của mình

P,ph,nh,g,gh,q,qu,gi,ng,ngh, y,tr

-Đọc cá nhân, đồng thanh

-Học sinh đọc các tiếng mới: Cá nhân, lớp

-Đọc cá nhân

-Quan sát -Cá nhân, lớp

- Hát múa -Đọc cá nhân, đồng thanh

-Đọc cá nhân, đồng thanh

-Viết bảng con: tre già, quả nho

-Đọc cá nhân, đồng thanh, toàn bài

Trang 2

Hoạt động1

Luyện đọc,

viết

Hoạt động2

Kể chuyện.

Hoạt động3

Viết

Hoạt động4

Củng cố,

dặn dò

Tiết 2

*Kiểm tra đọc, viết tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa cho hs đọc sai

*Giáo viên kể chuyện “Tre ngà” (Lần 1)

-Kể chuyện lần 2 có tranh minh họa

-Gọi đại diện nhóm lên kể theo nội dung từng tranh

-Nhóm nào kể đúng, nhanh là nhóm đó thắng

-Tuyên dương những em kể tốt

-Gọi kể lại cả câu chuyện

-Ý nghĩa: Truyền thống đánh giặc cứu nước của người dân nước Nam

Nghỉ giữa tiết

*Luyện viết

*Luyện đọc SGK -Thi tìm tiếng mới có chữ vừa ôn

-Nhận xét tiết học

-Dặn học sinh học bài

-Đọc bài trên bảng lớp

Viết: tre già, quả nho

-Quan sát, nghe kể

-Thảo luận nhóm, cử đại diện lên thi tài

-T1: Có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết cười nói

-T2: Bỗng 1 hôm có người rao,vua cần người đánh giặc -T3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi

-T4: Chú ngựa đi đến đâu, giặc chết như ra

-T5: Gậy sắt gãy,chú liền nho åtre lên đánh giặc

-T6: Đất nước bình yên -Viết vào vở tập viết

- Hát múa

-Cá nhân, đồng thanh

-Gắn tiếng mới đọc

Đạo đức: GIA ĐÌNH EM

I/ Mục tiêu:Hs hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu

thương chăm sóc.Trẻ em phải có bổn phận lễ phép,vâng lời ông bà,cha mẹ, anh chị

 Học sinh biết yêu quí gia đình của mình, yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

 Quí trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, luật bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em, tranh

 Học sinh: Sách bài tập

Trang 3

III/ Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động1

Kể về gia

đình mình.

Hoạt động2

Bài tập 2

Hoạt động3

Đóng vai

theo bài tập

Hoạt động4

Củng cố,

dặn dò

-Gợi ý học sinh kể theo câu hỏi:

?Gia đình em có mấy người? Bố mẹ em tên là gì? Anh chị em tên gì? Học lớp mấy?

-Kết luận: Chúng ta ai cũng có 1 gia đình

-Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh +T1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài

+T2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công viên

+T3:Một gđ đang sum họp bên mâm cơm

+T4: Một bạn nhỏ trong tổ bán báo “Xa mẹ” đang bán báo trên phố

?Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc với gia đình? Bạn nào phải sống xa cha mẹ?

-Kết luận: Các em thật hạnh phúc khi được sống cùng với gia đình Chúng ta cần thông cảm, chia sẻ với các bạn thiệt thòi, không được sống cùng gia đình

-Giáo viên chia lớp thành các nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm đóng vai

-Giáo viên theo dõi, bổ sung

-Kết luận: Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

?Các em phải có bổn phận gì với những người trong gia đình?

-Nhận xét tiết học, giáo dục học sinh

-Học sinh tự kể về gia đình mình

-Xem bài tập 2 và kể lại nội dung tranh

-Bạn nhỏ trong tranh 1, 2,

3 được sống hạnh phúc với gia đình Bạn trong tranh 4 phải sống xa cha mẹ

Nhắc lại

-Các nhóm đóng vai

T1: Nói vâng ạ, thực hiện đúng

T2: Chào bà và mẹ khi đi học về

T3: Xin phép bà đi chơi T4: Nhận quà bằng 2 tay và cảm ơn

-Kính trọng, lễ phép, vâng lời và giúp đỡ

Trang 4

Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM

I/ Mục tiêu:

 Học sinh xé, dán quả cam từ hình vuông

 Xé được hình quả cam có cuốâng, lá và dán cân đối, phẳng

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài mẫu xé, dán hình quả cam

Giấy màu đỏ, xanh, hồ

 Học sinh: Giấy màu da cam, xanh, giấy trắng nháp, hồ, bút chỉ, vở

III/ Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh

Hoạtđộng1:

Hướng dẫn

học sinh

quan sát và

nhận xét.

Hoạtđộng2:

Hướng dẫn

mẫu.

*Giới thiệu bài: Cho hs xem quả cam

?Đây là quả gì?

-Giới thiệu: Xé, dán hình quả cam

-Cho học sinh xem bài mẫu

?Quả cam gồm mấy phần?

?Quả có màu gì?

? Lá, cuống màu gì?

?Quả cam hình gì?

?Em thấy quả nào giống hình quả cam?

a/ Xé hình quả cam:

-Lấy tờ giấy màu da cam, lật mặt sau đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8 ô.Xé rời hình vuông ra.Xé 4 góc hình vuông (2 góc bên xé nhiều hơn).Chỉnh, sửa cho giống hình quả cam

b/ Xé hình lá:

-Lấy tờ giấy màu xanh vẽ hình chữ nhật cạnh dài 4 ô, rộng 2 ô, xé hình chữ nhật, xé 4 góc

c/ Xé hình cuống lá:

-Lấy tờ giấy màu xanh, vẽ hình chữ nhật cạnh dài 4 ô, rộng 1 ô.Xé đôi lấy 1 nửa làm cuống (1 đầu to, 1 đầu nhỏ)

-Học sinh quan sát

-Quả cam

-3 phần: quả, lá, cuống -Quả màu da cam -Cuống và lá màu xanh -Hơi tròn, phình ở giữa -Quả quýt,

-Học sinh quan sát giáo viên xé mẫu

Trang 5

Thửùc haứnh.

Hoaùtủoọng4:

Trửng baứy

vaứ ủanh giaự

saỷn phaồm

d/ Daựn hỡnh:

-Giaựo vieõn laàn lửụùt daựn quaỷ, cuoỏng, laự

*Cho hoùc sinh laỏy giaỏy nhaựp xeự trửụực

-Yeõu caàu hs laỏy giaỏy maứu ủaởt leõn baứn, laứm theo hửụựng daón vuỷa gv

*Thu chaỏm, nhaọn xeựt

-ẹaựnh giaự saỷn phaồm

-Daởn hoùc sinh chuaồn bũ baứi

-Quan saựt giaựo vieõn daựn

-Xeự nhaựp quaỷ,laự, cuoỏng -Hoùc sinh laỏy giaỏy maứu thửùc haứnh

-Cuứng vụựi gv ủaựnh giaự saỷn phaồm

OÂn luyeọn Tieỏng Vieọt: LUYEÄN ẹOẽC, VIEÁT CAÙC AÂM ẹAế HOẽC

I/ Mục tiêu:

* Củng cố về đọc, viết đúng chữ p, ph ,nh và từ ứng dụng

* Rèn kĩ năng đọc, viết đúng chữ p, ph, nh

* Giáo dục học sinh chăm chỉ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

- Phiếu, Bảng con, vở

III/ Các hoạt động dạy học:

ND - TG - HĐ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Giới thiệu bài

HĐ1: Luyện đọc

(15 - 17 phút)

HĐ2: Luyện viết

(13- 15 phút)

Nêu mục tiêu tiết học, ghi đề bài

- Gọi hs đọc phiếu (ở bảng) Giúp hs đọc đúng, rõ ràng

- Cho học sinh đọc SGK Cả lớp đọc (đọc to bằng mắt)

* Nhận xét HS đọc

- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết chữ p, ph, nh

- Cho hs luyện viết vào vở

* GV giúp đỡ thêm cho hs viết còn sai

-Thu bài chấm, nhận xét

3 - 4 em khá, 5 em TB - yếu

8 - 10 em khá, TB đọc

HS quan sát

HS viết bài vào vở

7- 8 em

Trang 6

Nhận xét - Dặn dò:

( 1-2 phút)

N hận xét chung qua quá trình học tập

- Dặn luyện đọc, viết thêm ở nhà

OÂn luyeọn Tieỏng Vieọt: LUYỆN CÁC Sể 0, 1, 2, 3, 4, 5

I/ Mục tiờu:

 Giỳp học sinh củng cố về cỏc số từ 0 đến 5

 Đọc, viết, so sỏnh cỏc số trong phạm vi từ 0-5, thứ tự của mỗi số trong dóy số từ

0 -5

 Giỏo dục cho học sinh ham học toỏn

II/ Chuẩn bị:

 Học sinh: vở bài tập in và ụ li

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Bài mới:

*Dành cho học sinh TB *Dành của học sinh khỏ giỏi:

Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong vở

ụn luyện

Bài 1:

Điền số thớch hợp vào chỗ chấm

0, ,…,…,…, ,

5,…,…,…, , ,

Học sinh làm bài và đọc kết quả

Bài 2: Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm:

4…5 0…5 1…3

5…2

3…4 5…5 0…3

4…4

Học sinh tự làm bài và nờu kết quả

Giỏo viờn chữa bài và nhận xột

Bài 3: Điền số thớch hợp vào chỗ chấm.

…<5 …>4 3<…<5

Học sinh làm và nờu kết quả giỏo viờn

chữa bài và nhận xột

Bài 4: Viết cỏc số 1,0, 4,5,3,2

Theo thứ tự từ lớn đến bộ

Theo thứ tự từ bộ đến lớn

Bài 5: Giỏo viờn vẽ hỡnh lờn bảng:

Hỡnh bờn cú bao nhiờu hỡnh vuụng?

-Đối với học sinh khỏ giỏi cỏc em phải hoàn thành bài tập như cỏc em trung bỡnh nhưng với thời gian ngắn hơn

Giỏo viờn giao cho cỏc em một số bài tập nõng cao như sau:

Bài 6: Số 0 bộ hơn những số nào trong

dóy số từ 0 đến 5:…

Bài 6: Nối

1 3 4

2 < < < 5

5 2 6 Giỏo viờn hướng thờm cho học sinh

Trang 7

3 Củng cố:

-Vê nhà ơn lại các số từ 0-5

-Nhận xết tiết học

Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011 Tiếng Việt: Học vần: ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM

I/ Mục tiêu: Hs biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa.

 Nhận và đọc đúng các chữ in hoa trong câu ứng dụng Đọc đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1

Giới thiệu

âm và các

chữ ghi âm

Hoạt động2

Viết

Hoạt động1

Luyện đọc

Hoạt động2

Viết

Hoạt động3

Củng cố,

dặn dò

*Hướng dẫn học sinh nhắc và giáo viên viết lên bảng

-Gọi hs đọc các âm, chỉnh sửa cách phát âm

-Luyện cho học sinh đọc thành thạo

-NGHỈ GIỮA TIẾT

*Đọc cho học sinh viết 1 số chữ: kẻ, kỉ, kể, ghế, ghi, gà, nghe, nghệ

Tiết 2

*Giáo viên chỉ không thứ tự các âm và chữ đã học để hs đọc

*Đọc cho học sinh viết vào vở rèn luyện các chữ và âm đã học

-Thu chấm, nhận xét.

-nghỉ giữa tiết

*Đọc lại các âm và chữ vừa học

Học thuộc các âm và chữ ghi âm

-Nhắc lại các âm:

a o ô

b c d đ

ch tr

-Cá nhân, lớp

- HÁT MÚA

-Lấy bảng con

-Viết chữ vào bảng con

-Cá nhân, lớp

-Viết vào vở

-Thể dục

Trang 8

Toán: KIỂM TRA

I/ Mục tiêu: Kiểm tra hs về:

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10

-Nhận biết thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

-Nhận biết hình vuông, hình tam giác

II/ Đề ra:

Bài 1: Số ?

Bài 2: Viết các số 2, 5, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 3: >, <, =

Bài 4:

Có ……… hình vuông Có ……… hình tam giác

III/ Gv hd cho hs biết yêu cầu của từng bài.

Mĩ thuật: Thầy Lai dạy

Ôn luyện Toán: LUYỆN CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10

I/ Mục tiêu:

 Giúp học sinh củng cố về các số từ 6 đến 10

 Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ

6-10

 Giáo dục cho học sinh ham học tốn

II/ Chuẩn bị:

 Học sinh: vở bài tập in và ơ li

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

Trang 9

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

1/ Bài cũ : Nêu cấu tạo số 9

2/ Bài mới:

Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong vở

ôn luyện

Bài 1:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

6, ,…,…,…,

0,…,…,…,…5, , , , , 10

10,…,8,…,….,5,…,…,…

Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

9…5 10…6 1…9

8…5

6…8 9…9 10…7

9…10

Giáo viên chữa bài và nhận xét

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

…<5 …>8

8<…<10

Giáo viên chữa bài và nhận xét

Bài 4: Viết các số 10, 6,5,9,7

Theo thứ tự từ lớn đến bé

Theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài 5: Giáo viên vẽ hình lên bảng:

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

Bài 6: Số 0 bé hơn những số nào trong dãy

số từ 0 đến 10:…

Bài 7: Số?

6< 8 > 5< <

< 9

7 > 9 > 10 > >

> 7

Giáo viên hướng thêm cho học sinh

3/Củng cố dặn dò:

*Học sinh trung bình Học sinh làm bài và đọc kết quả

Học sinh tự làm bài và nêu kết quả Học sinh làm và nêu kết quả

*-Đối với học sinh khá giỏi

Giáo viên giao cho các em một số bài tập nâng cao như sau:

Học sinh tự làm bài

Trang 10

-Về nhà ơn lại các số từ 0-10

-Nắm cấu tạo các số

Ôn luyện Tiếng Việt: LUYỆN ĐỌC, VIẾT CÁC ÂM ĐÃ HỌC

I.Mục Tiêu:

 Học sinh đọc và viết thành thạo các âm và chữ ghi âm đã học

 Học đọc, viết được một số từ ứng dụng và câu chính tả ứng dụng

 Làm được một số bài tập TV

II Đồ Dùng Dạy Học:

-Vở ơn luyện Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:Ơn đọc-viết

-Giáo viên chỉ các chữ trong bài ơn tập đã

được viết sẵn ở bảng phụ và gọi học sinh

đọc:

e-b-ê-v-l-h-o-c-ơ-ơ-i-a-n-m-d-đ-t-th-u-ư-x-ch-s-r-k-kh-p – ph-nh -g -gh-q- qu -gi-

ng -ngh -y -tr

-be-bé-bẻ-bẹ-bè-bẽ-bê-ve-lê-hè-bị-cỏ-cơ-

cờ-bi-cá-nơ-me-dê-đị-tổ-thỏ-nụ-thư-xe-

chĩ-sẻ-rễ-kẻ-khế-phố-nhà-gà-ghế-quê-già-ngừ-nghệ-y tá-tre ngà

*Đối với học sinh trung bình yêu cầu học

sinh đánh vần và đọc trơn

* Đối với học sinh khá giỏi yêu cầu học sinh

chỉ nhẩm bài và đọc trơn

-Giáo viên đọc các chữ cái : nghi ngờ, phố

nhỏ, ghé qua để học sinh viết vào bảng con

-Giáo viên đọc để học sinh viết chính tả câu

ứng dụng : bà ghé qua nhà cho mẹ hà giá

đỗ

Bé pha trà cho bố

*Hoạt động 2: làm việc với ơn luyện Tiếng

Việt

Bài 1: Nối:

Ngõ Đỗ

Gồ Nhỏ

Giá Ghề

-Học sinh nối Giáo viên quan sát và nhận

xét

Bài 2:Điền K hay c?

-Học sinh đọc bài

-Học sinh viết bài vào bảng con

-Học sinh viết vào vở ơ li

-Học sinh lấy vở ơn luyệnTV

-Nối tiếng thích hợp

Học sinh nối : ngõ nhỏ, gồ ghề, giá

đỗ và nêu kết quả

-Điền âm thích hợp vào chỗ chấm Học sinh chữa bài: kẽ hở, tổ cị, kì cọ

Trang 11

ẽ hở tổ ị .ì ọ.

Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì?

- Giáo viên gọi học sinh đọc và giải nghĩa

các từ khĩa

-Bài 3: Giáo viên yêu cầu học sinh viết và

hướng dẫn cho những học sinh cịn yếu:

-nghi ngờ, ghé qua

Dặn dị: Giáo viên nhận xét và dặn dị.

- Học sinh viết: nghi ngờ, ghé qua.(mỗi từ một hàng)

-Học sinh lắng nghe

Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011 Tiếng Việt: Học vần : Bài 28: CHỮ HOA – CHỮ THƯỜNG

I/ Mục tiêu: Học sinh được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa.

 Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V Đọc được câu ứng dụng:bố mẹ cho bé và chị kha đi nghỉ hè ở SaPa

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Tranh

Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1

Nhận diện

chữ hoa.

Hoạt động2

Luyện đọc

Hoạt động1

Luyện đọc

*Giới thiệu bài:

*Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa -Giáo viên đọc mẫu

?Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường?

?Chữ in hoa nào không giống?

- Nghỉ giữa tiết

*Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, hs dựa vào chữ in thường để nhận diện và đọc

Tiết 2

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng -Treo tranh:

?Tranh vẽ gì?

-Giáo viên viết bảng, giảng nghĩa từ

-Quan sát

-Theo dõi

-C, E, Ê, I, K, L, O, oâ, Ơ

P, S, T, U, Ư, V, X, Y

-A , Ă, Â, B, D, Đ, G, H,

M, N, Q, R

- Hát múa -Học sinh đọc bài

-Cá nhân, đồng thanh

-Đọc bài

-Xem tranh

-Bố mẹ cho bé và chị Kha

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w