Hoạt động 3: Kể toàn bộ câu truyện - GV gọi một số HS kể các đoạn nối tiếp nhau - Tổ chức lớp nhận xét Hoạt động 4: Kể toàn bộ câu truyện theo vai - Giao caùc vai trong caâu truyeän cho [r]
Trang 1Tuần 23 Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2010
I Mục tiờu:
- Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài: Ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ dài
- Hiểu nội dung truyện: Súi gian ngoan bày mưu kế định lừa ngựa để ăn thịt, khụng ngờ bị
Ngựa thụng minh dựng mẹo trị lại
- HS khá, giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)
II Đồ dựng dạy học- Tranh minh hoạ bài đọc - GTB
III Cỏc hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài (tranh):
2 Luyện đọc:
1 Giỏo viờn đọc mẫu cả bài
2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng cõu
b Luyện đọc từng đoạn trước lớp
* Luyện đọc đỳng:
Nú bốn kiếm một cặp kớnh đeo lờn mắt,/
một ống nghe cặp vào cổ,/ một ỏo choàng
khoỏc lờn người,/ một chiếc mũ thờu chữ
thập đỏ chụp lờn đầu
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Yờu cầu cỏc nhúm đọc thầm truyện, trao
đổi thảo luận 5 cõu hỏi
- Câu hỏi 1 SGK?
- Câu hỏi 2 SGK?
- Câu hỏi 3 SGK?
- Câu hỏi 4 SGK (HS khá giỏi)?
- Câu hỏi 5 SGK?
4 Luyện đọc lại
5 Củng cố - dặn dũ: Nhận xột tiết học
* Bài sau: Nội quy Đảo Khỉ
- 2 học sinh đọc bài: Cũ và Cuốc
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Luyện phỏt õm từ khú: Khoan thai, phỏt hiện, cuống lờn, bỡnh tĩnh, giở trũ, giả giọng, bỏc sĩ, vỡ tan.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Cả lớp đồng thanh
- Thốm rơ dói
- giả vờ làm bỏc sĩ khỏm bệnh cho Ngựa
- Biết mưu là của Súi, Ngựa núi là mỡnh đau ở chõn sau, nhờ Súi làm ơn xem giỳp
- Súi tưởng đỏnh lừa được Ngựa, mon men lại phớa sau Ngựa lừa miếng đớp vào đựi Ngựa Ngựa thấy Súi cỳi xuống đỳng tầm liền tung
cỳ đỏ trời giỏng, làm Súi bật ngửa, bốn cẳng huơ giữa trời, kớnh vỡ tan, mũ văng ra
- Súi và Ngựa
- Lừa người bị người Lừa
- Anh Ngựa thụng minh
- 3 – 4 nhúm học sinh tự phõn cỏc vai thi đọc
Trang 2TO ÁN: SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA – THƯƠNG
I Mục tiờu: Giỳp học sinh:
- Nhận biết được số bị chia - số chia – thương
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
- Bài tập cần làm BT 1, 2
II Cỏc hoạt động dạy học
1 Kiểm tra:
* Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn bài:
- Giới thiệu tờn gọi của thành phần và kết quả
phộp chia
- Giỏo viờn nờu phộp chia: 6 : 2 = ?
6 : 2 = 3
- Giỏo viờn nờu tờn gọi: 6 là số bị chia, 2 là số
chia, 3 là thương Kết quả của phộp chia gọi là
thương
2 Thực hành
* Bài 1:
- Yờu cầu học sinh làm miệng
* Bài 2:
- Học sinh làm bài rồi sửa bài
* Bài 3(dành HS khá giỏi):
2 x 4 = 8; 8 : 2 = 4 ; 8 : 4 = 2
3 Củng cố - dặn dũ:
* Về nhà ụn lại bảng nhõn 3
* Bài sau: Bảng chia 3
- Một số học sinh đọc bảng chia 2
HS tỡm kết quả: Sỏu chia cho hai bằng ba
- Học sinh nhắc lại
- 1 số em nêu kết quả, gv ghi bảng
- Học sinh tỡm kết quả của phộp tớnh 6; 3; 8; 4; 10; 5; 12; 6
Kết luận:- Từ một phộp nhõn cú thể lập
được hai phộp chia tương ứng
- Học sinh làm bài, sửa bài
Thể dục Bài số 45
I Mục tiêu:
- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông Bước đầu biết cách đi nhanh chuyển sang chạy Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi: Kết bạn
II Địa điểm phương tiện.- Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập.
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
I/ MỞ ĐẦU
GV phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
HS chạy một vũng trờn sõn tập
Thành vũng trũn,đi thường….bước Thụi
ễn bài TD phỏt triển chung
Mỗi động tỏc thực hiện 2 x 8 nhịp
Trũ chơi : Núi tờn cỏc con vật biết bay
II/ CƠ BẢN:
7p
1lần 28p
Đội Hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Trang 3a.Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông.
G.viên hướng dẫn và tổ chức HS đi
Nhận xét
*Các tổ thi đua đi theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hông
Nhận xét Tuyên dương
b.Trò chơi : Kết bạn
G.viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét
III/ KẾT THÚC:
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát theo nhịp
Thả lỏng :Cúi người …nhảy thả lỏng
Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ôn bài tập RLTTCB
18p 3-4lần
10p
5p
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * *
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Thø ba, ngµy 2 th¸ng 2 n¨m 2010
I Mục tiêu:Giúp học sinh:
- LËp vµ nhí ®îc b¶ng chia 3
- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp chia (ttrong b¶ng chia3)
- Bµi tËp cÇn lµm: BT 1, 2
II Đồ dùng dạy học- 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
* Giáo viên nhận xét – ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép chia 3:
a Ôn tập phép chia 3
- Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn, 4 tấm bìa có
tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
b Hình thành phép chia 3
- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm
bìa có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?
- Em có nhận xét gì về 2 phép tính trên
- Từ 3 x 4 = 12 ta có : 12 : 3 = 4
3 Lập bảng chia 3
- Cho học sinh lập bảng chia
- Cho HS đọc và thuộc lòng bảng chia 3
3 Thực hành:
* Bài 1: Học sinh tính nhẩm
* Bài 2: Gọi học sinh đọc đề - tóm tắt
- 1 học sinh lên bảng - lớp làm vào vở
3 học sinh lên bảng thực hiện phép chia sau
đó nêu tên gọi các thành phần trong phép chia: 14 : 2 = ? 12 : 2 = ? 18 : 2 = ?
- 3 x 4 = 12
- Có 12 chấm tròn
- 12 : 3 = 4
Có 4 tấm bìa
- Từ phép nhân 3 x 4 = 12 ta có phép chia
12 : 3 = 4
- Học sinh lập bảng chia
- Nèi tiÕp nªu kÕt qu¶
- Học sinh làm bài - sửa bài
Số học sinh trong mỗi tổ là:
Trang 4* Bài 3(HS khá giỏi ):
Muốn tỡm thương ta làm thế nào ?
4 Củng cố - dặn dũ:* Nhận xột tiết học
* Bài sau: Một phần ba
24 : 3 = 8 ( học sinh ) ĐS: 8 học sinh
- HS tính và nêu kết quả
- Lấy số bị chia đem chia cho số chia thỡ được thương
ĐẠO ĐỨC: LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI.
I Mục tiờu:Học sinh hiểu:
- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại
- Biết xử lý một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điên thoại
- Biết: Lịch sự khi nhận và goi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh
II Dạy học
A Kiểm tra:
* Giỏo viờn nhận xột
B Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn bài:
* Hoạt động 1: Gọi 2 học sinh sắm vai Vinh
và Nam núi chuyện với nhau bằng điện thoại
- Khi nhận điện thoại reo bạn Vinh đó làm gỡ
và núi gỡ ?
- Bạn Vinh hỏi thăm Vinh qua điện thoại như
thế nào ?
- Em cú thớch núi chuyện qua điện thoại của
hai bạn khụng ? Vỡ sao ?
- Em cú học được điều gỡ qua hội thoại trờn ?
* Kết luận: Khi nhận và gọi điện em cần cú
thỏi độ lịch sự, núi năng rừ ràng, từ tốn
* Hoạt động 2: Sắp xếp cõu thành đoạn hội
thoại
- Cho học sinh sắp xếp 4 cõu đó ghi sẵn ở tờ
bỡa lờn bảng sắp xếp cho thành đoạn hội thoại
- Đoạn hội thoại trờn diễn ra như thế nào ?
- Bạn nhỏ trong tỡnh huống đó lịch sự chưa ?
Vỡ sao ?
* Hoạt động 3: Thảo luận nhúm
- Hóy nờu những việc cần làm khi nhận và gọi
điện thoại ?
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thể hiện điều gỡ
* Kết luận:
C Củng cố - dặn dũ: Nhận xột tiết học
* Về nhà ỏp dụng thực hành bài vừa học
- 4 học sinh lờn bảng đúng vai Núi lời yờu cầu đề nghị
- 2 học sinh lờn sắm vai
- Học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe
1 A lụ, tụi xin nghe
2 Chỏu chào bỏc ạ ! Chỏu là Mai chỏu xin phộp được núi chuyện với bạn Ngọc
3 Chỏu cầm mỏy chờ một lỏt nhộ !
4 Dạ chỏu cảm ơn bỏc
CHÍNH TẢ BÁC SĨ SểI
Trang 5I Mục tiờu:
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ sói
- Làm được BT 2, 3
II Đồ dựng dạy học- Bảng phụ viết bài tập chộp
III Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
Giỏo viờn nhận xột
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết bài
- Giỏo viờn đọc bài chộp bài trờn bảng
- Lời của Súi được đặt trong dấu gỡ ?
- Luyện viết bảng con: Chữa, giỳp, trời giỏng.
- Yờu cầu học sinh đọc nhẩm từng cõu rồi viết
lại
- Chấm - chữa bài
* Chấm bài, nhận xột
3 Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2b: Gọi học sinh đọc yờu cầu
- Gọi 2 học sinh lờn bảng, lớp làm vào vở
* Nhận xột - sửa bài
* Bài 3: Yờu cầu cỏc nhúm thực hành qua trũ
chơi tiếp sức bài 3a
* Nhận xột – tuyờn dương
4 Củng cố - dặn dũ:* Nhận xột giờ học
* Về nhà viết lại những chữ cũn sai trong bài
chớnh tả
- Viết bảng con: Riờng lẽ, của riờng, thỏng giờng, con dơi, thịt mỡ, mở cửa.
- Được đặt trong dấu ngoặc kộp
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc thầm từng cõu rồi viết bài
- 1 học sinh đọc yờu cầu
- 2 học sinh lờn bảng làm bài
Bài giải
ước mong ; khăn ướt ; lần lượt ; cỏi lược
- Học sinh đại diện nhúm chơi trũ chơi
Lời giải
lỏ cõy, lành lặn, lưng, lẳn, lầm, la hột, la liệt, lung lay, lai giống,…
THỦ CễNG: Ôn tập CHƯƠNG PHỐI HỢP: GẤP, CẮT, DÁN HèNH
I Mục tiờu:
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp các hình đã học
- Phối hợp gấp, cắt, dán được ít nhất một sản phẩm đã học
- Vói HS khéo tay: Cắt, dán được dây xúc xích trang trí Kích thước các vòng dây xúc xích
đều nhau Màu sắc đẹp
II Chuẩn bị- Cỏc hỡnh mẫu của bài 7, 8, 9, 10, 11, 12 để học sinh xem lại
III.Dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung ôn tập
- Cỏc em đó được học cỏch gấp, cắt, dỏn những
sản phẩm nào
- Em hóy gấp, cắt, dỏn một trong những sản phẩm
đó học
- Học sinh kể những sản phẩm đó được học
- Học sinh tự chọn những nội dung đó học để làm bài
Trang 6- Cho học sinh quan sát các mẫu gấp, cắt, dán đã
học trong chương 2
- Yêu cầu chung để thực hiện một trong những
sản phẩm trên là nếp gấp, cắt phải thẳng, dán cân
đối, phẳng đúng quy trình kĩ thuật, màu sắc lồi
hoa phù hợp
3 Đánh giá
- Chấm bài - nhận xét sản phẩm
4 Nhận xét - dặn dị: Nhận xét tiết học - CBBS
- Học sinh thực hiện
KĨ chuyƯn BÁC SĨ SĨI
I Mục tiêu:
- Dùa theo tranh, kĨ l¹i ®ỵc tong ®o¹n cđa c©u chuyƯn
- HS kh¸ giái: biÕt ph©n vai dung l¹i c©u chuyƯn
II Đồ dùng dạy học :- Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
- HS kể lại câu truyện bài trước
B Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Kể từng đoạn theo tranh
- GV chia nhóm
- Gv đọc yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét nội dung
từng đoạn theo tranh
- Hướng dẫn Hs đọc lời gợi ý, nối tiếp nhau kể
từng đoạn
- Tổ chức các HS trong nhóm nhận xét lời kể
của bạn
- Đại diện các nhóm kể truyện trước lớp
Hoạt động 3: Kể toàn bộ câu truyện
- GV gọi một số HS kể các đoạn nối tiếp nhau
- Tổ chức lớp nhận xét
Hoạt động 4: Kể toàn bộ câu truyện theo vai
- Giao các vai trong câu truyện cho HS kh¸ giái
- Hướng dẫn giọng, điệu bộ … của từng nhân vật
- Tổ chức lớp nhận xét, bình chọn
Hoạt động 5: Củng cố dặn dò.
- Hướng dẫn HS liên hệ thực tế
-3HS lần lượt kể từng đoạn
- Đọc yêu cầu của bài
- Kể từng đoạn trong nhóm
- Nghe, nhận xét
- Đại diện nhóm kể trước lớp
- Cả lớp nghe, nhận xét lời kể của bạn
- Kể từng đoạn trước lớp
- Nhận xét bạn kể
- Nhận vai, tập kể
- HS kể truyện theo vai -Nhận xét, bình chọn
Trang 7- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc – Tuyeõn dửụng.
Thứ tư, ngày 3 tháng 2 năm 2010
I Mục tiờu:
- Giỳp học sinh nhận biết “ Một phần ba “ biết viết và đọc 1/3
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau
- BT cần làm: 1, 3
II Đồ dựng dạy học: Cỏc mảnh bỡa hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc đều
III Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
* Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài: Một phần ba
- Hỡnh vuụng được chia thành 3 phần bằng
nhau, trong đú cú một phần được tụ màu
Như thế là đó tụ màu một phần ba hỡnh
vuụng
- Chia hỡnh vuụng thành 3 phần bằng nhau,
lấy đi một phần được 1/3 hỡnh vuụng
3 Thực hành
Bài 1:
Bài 2(HS khá giỏi)
Cho học sinh quan sỏt hỡnh vẽ
Bài 3: Cho học sinh quan sỏt tranh và trả lời.
3 Củng cố - dặn dũ:Nhận xột tiết học
* ễn lại bảng chia 2, chia 3
3 học sinh lờn bảng Đọc bảng chia 3
- Học sinh quan sỏt hỡnh vuụng
- Viết 1/3
- Đọc: “ một phần ba “
- Học sinh trả lời đỳng đó tụ màu 1/3 hỡnh nào
- 1/3 hỡnh vuụng
Học sinh quan sỏt và trả lời
- Đó tụ màu 1/3 hỡnh vuụng, 1/3 hỡnh tam giỏc, 1/3 hỡnh trũn
+ Hỡnh a: được tụ màu 1/3 hỡnh vuụng + Hỡnh b: được tụ màu 1/3 ụ vuụng + Hỡnh c: Được tụ màu 1/3 số ụ vuụng
- Hỡnh ở phần b đó khoanh vào 1/3 số con
gà trong hỡnh đú
- Hỡnh b đó khoanh vào 1/3 số con gà
I Mục tiờu:
- Biết nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rõ ràng, rành mạch được từng điều trong bản nội quy
- Hiểu và có ý thức tuân theo nôi quy
- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3
II Đồ dựng dạy học - Bảng phụ viết sẵn 2 điều trong bản nội quy
- 1 bản nội quy của nhà trường
III Cỏc hoạt động dạy học
Trang 8* Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- Giỏo viờn đọc mẫu bài
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng cõu
b Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn học sinh luyện đọc
+ Mua vộ tham quan trước khi lờn đảo.//
+Khụng trờu chọc thỳ nuụi trong
chuồng.//
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Câu hỏi 1 SGK?
- Câu hỏi 2 SGK?
- Câu hỏi 3 SGK (HS khá giỏi)?
* Trũ chơi:
HS1: Vai người dẫn chuyện
HS2: Vai cậu bộ
HS3: Vai bỏc bảo vệ.
4 Luyện đọc lại
5 Củng cố - dặn dũ:
* Giới thiệu nội quy của trường
* Bài sau: Quả tim khỉ
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng cõu
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
Luyện phỏt õm từ khú: tham quan, khành
khạch, khoỏi chớ, Đảo Khỉ, bảo tồn
- HS đọc từng đoạn kết hợp hiểu nghĩa cỏc từ
khú: nội quy, du lịch, bảo tồn, quản lý.
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Thi đọc từng đoạn trước nhúm
- Đọc đồng thanh
- Nội quy có 4 điều
Điều1:Ai cũng phải mua vộ Cú vẽ mới lờn đảo
Điều2: Khụng trờu chọc thỳ, lấy sỏi, đỏ nộm
thỳ, lấy que chọc thỳ,…
Điều3: Cú thể cho thỳ ăn nhưng khụng cho ăn
thức ăn lạ
Điều4: Khụng vứt rỏc, khạc nhổ vứt rỏc đỳng
nơi quy định để đảo luụn sạch, đẹp
- Vỡ bản nội quy này bảo vệ loài khỉ, yờu cầu mọi người giữ sạch đẹp hũn đảo nơi khỉ sinh sống
- 3 học sinh đúng vai
HS1: Núi với mọi người về một vị khỏch du
lịch
HS2: Giải thớch, phõn trần HS3: Giải thớch cho cậu bộ về nội quy của Đảo
Khỉ
- 3 cặp học sinh thi đọc bài
Thể dục Bài số 46
I Mục tiêu:
- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông
- Bước đầu biết cách đi nhanh chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi: Kết bạn
II Địa điểm phương tiện.- Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Trang 9NỘI DUNG Đ L PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC I/ MỞ ĐẦU
GV phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
HS chạy một vũng trờn sõn tập
Thành vũng trũn,đi thường….bước
Thụi
ễn bài TD phỏt triển chung
Mỗi động tỏc thực hiện 2 x 8 nhịp
Trũ chơi : Núi tờn cỏc quả ăn được
II/ CƠ BẢN:
a.Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang
G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS đi
Nhận xột
b.Đi nhanh chuyển sang chạy
G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS đi
Nhận xột
c.Trũ chơi : Kết bạn
G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xột
III/ KẾT THÚC:
Thả lỏng :Cỳi người …nhảy thả lỏng
Trũ chơi Diệt cỏc con vật cú hại
Hệ thống bài học và nhận xột giờ học
Về nhà ụn bài tập RLTTCB
7p
1lần
28p 8p 1-2lần
10p 2-3lần 10p
5p
Đội Hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * *
Đội Hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
I Mục tiờu:
- Viết đúng chữ hoa T, chữ và câu ứng dụng: Thẳng, Thẳng như ruột ngựa.
II Đồ dựng dạy học: Mẫu chữ T - Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
2.1 Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xột chữ
T
- Chữ T cỡ vừa cao mấy li ? Cú mấy nột ?
* Giỏo viờn hướng dẫn cỏch viết:
+ Nột 1: ĐB ở KĐ4 và ĐK5, viết nột cong trỏi,
ĐB trờn ĐK
+ Nột 2: Từ điểm ĐB của nột 1, viết nột lượn
ngang từ trỏi sang phải, ĐB trờn ĐK 6
+ Nột 3: Từ điểm ĐB của nột 2 viết tiếp nột cong
trỏi Nột cong trỏi này cắt nột lượn ngang, tạo
- 2 học sinh lờn bảng viết chữ S cả lớp viết bảng con
- Cao 5 li - 1 nột viết liền
Trang 10thành một vũng xoắn nhỏ ở đầu chữ rồi chạy
xuống dưới phần cuối nột uốn cong vào trong, ĐB
ở ĐK 2
2.2 - Hướng dẫn học sinh viết trờn bảng con.
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
3.2 Học sinh quan sỏt cụm từ ứng dụng, nờu nhận
xột.
- Cỏc chữ cao 2,5 li
- Cỏc chữ cao 1,5 li
- Chữ cao 1,25 li
- Cỏc chữ cũn lại cao 1 li
- Giỏo viờn viết mẫu chữ Thẳng
3.3 Hướng dẫn học sinh viết bảng con
4 Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết.
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố - dặn dũ: Nhận xột tiết học
- Học sinh viết bảng con 2,3 lượt
- Học sinh đọc cụm từ ứng dụng
Thẳng như ruột ngựa
- T, h, g
- t
- r
- Thẳng
- Học sinh viết chữ Thẳng 2 lượt
- Học sinh viết vào vở
I Mục tiờu: Sau bài học, học sinh biết:
- Kể được về gia đình, trường học của em, nghề nghiệp chính của người dân nơi em sống
- So sánh về cảnh quan thiên nhiên, nghề nghiệp, cách sinh hoạt của người dân vùng nông thôn và thành thị
II Đồ dựng dạy học- Tranh, ảnh sưu tầm về chủ đề xó hội
III Dạy học
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài
* Hoạt động 1: Trũ chơi: “ Hỏi hoa dõn chủ “
- Nội dung như sau:
- Kể về những việc làm thường ngày của cỏc
thành viờn trong gia đỡnh bạn
- Chọn một trong cỏc đồ dựng cú trong gia đỡnh
bạn và núi về cỏch bảo quản và sử dụng nú
- Kể về ngụi trường của bạn
- Kể về cụng việc của cỏc thành viờn trong trường
bạn
- Bạn nờn làm gỡ và khụng nờn làm gỡ để giữ sạch
mụi trường xung quanh nhà và trường học
- Kể tờn cỏc bạn đường giao thụng và phương tiện
giao thụng cú ở địa phương bạn
- Bạn sống ở huyện nào ? Kể tờn những nghề
chớnh và sản phẩm chớnh của huyện mỡnh
- Gọi lần lượt từng học sinh lờn “ hỏi hoa “ và đọc
to cõu hỏi trước lớp
- Học sinh lần lượt lờn bốc thăm trả lời nội dung mỡnh bốc được