Nhận xét, dặn dò: - Học sinh nêu lại bài viết và các - Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài nghiệm bài viế[r]
Trang 1TUẦN 25: Từ ngày 21/2 đến 25/2/2011
Thứ 2 ngày 21 tháng 2 năm 2011 TẬP ĐỌC :
TRƯỜNG EM
I.MỤC TIÊU:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.
- Hiểu nội dung bài: ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với các bạn HS
- Trả lời được các câu hỏi 1,2 (SGK)
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
2 Giới thiệu bài
2
21 -2
Chào cờ Tập đọc Tập đọc
Trường em Trường em
3
22 – 2
Tập viết Chính tả Toán Thủ công
Tô chữ hoa: A, Ă, Â, B
Trường em Luyện tập Cắt, dán hình chữ nhật
4
23 – 2
Tập đọc Tập đọc Toán Luyện T việt
Tặng cháu Tặng cháu Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
Ôn luyện
5
24 – 2
Chính tả
Kể chuyện Toán
Tặng cháu Rùa và Thỏ Luyện tập chung
6
25 – 2
Toán Tập đọc Tập đọc SHL
Kiểm tra ĐKGHKII Cái nhãn vở Cái nhãn vở
Trang 2- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh, ghi
đầu bài, chép toàn bộ bài tập đọc lên bảng
- đọc đầu bài
3 Luyện đọc
- Bài văn gồm có mấy câu? GV đánh số các câu - có 5 câu
- Luyện đọc tiếng, từ: trường học, cô giáo, thân
thiết, GV gạch chân tiếng, từ khó yêu cầu HS
đọc
- GV giải thích từ: ngôi nhà thứ hai, thân thiết
- HS luyện đọc cá nhân, ĐT, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- theo dõi
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng câu,
chú ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyên đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp một câu
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu
- luyện đọc cá nhân, nhóm
- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc lại bài
trên bảng
- bài: Trường em
- các em khác theo dõi, nhận xét bạn
2 Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài
- GV gọi HS đọc câu đầu
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc 3 câu tiếp theo
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: Bài văn nói về tình cảm của bạn
nhỏ với ngôi trường của mình
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách ngắt
nghỉ đúng cho HS
3 Luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- 2 em đọc
- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 3 em đọc
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
- hai bạn đang hỏi nhau
- Nêu câu hỏi về chủ đề
4 Củng cố - dặn dò
- Hôm nay ta học bài gì? Bài văn đó nói về điều
gì?
- Qua bài tập đọc hôm nay em thấy cần phải làm
gì?
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
Trang 3- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Tặng cháu.
****************************************************************
Thø 3 ngµy 22 th¸ng 2 n¨m 2011
CHÍNH TẢ:
TRƯỜNG EM
I MỤC TIÊU:
- Nhìn sách hoặc chép bảng, chép lại đúng đoạn" Trường học là anh em": 26 chữ
trong khoảng 15'
- Điền đúng vần ai, ay; chữ chay k vào chỗ tróng
- Làm được BT 2,3 (VBT)
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
2 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
3 Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “trường, giáo, thân thiết”
HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai
đó, sau đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các
em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày
cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu
chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút
chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng,
yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bên lề vở
4 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Điền vần “ai” hoặc “ay”
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét
sửa sai cho bạn
- HS đọc lại đầu bài
- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn
đó, cá nhân, tập thể
HS đọc, đánh vần CN các tiếng
dễ viết sai đó, viết bảng con
HS tập chép vào vở
HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn
Trang 4Điền chữ “c” hoặc “k”
- Tiến hành tương tự trên
5 Chấm bài
- Thu 14 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
5 Củng cố - dặn dò
- Đọc lại bài chính tả vừa viết
- Nhận xét giờ học
****************************************************************
TOÁN : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết đặt tính làm tính , trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán có phép cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các số tròn chục từ 10 đến 90
-Bộ đồ dùng toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC: Hỏi tên bài học.
Gọi học sinh làm bài 2 và 4 SGK
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
* Hướng dẫn học sinh làm các
bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của
bài
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Tổ chức cho học sinh thi đua tính
nhẩm và điền kết quả vào ô trống
trên hai bảng phụ cho 2 nhóm
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết
quả
4 học sinh thực hiện các bài tập, mỗi em làm 2 cột
Học sinh nhắc mục bài
Các em đặt tính và thực hiện vào VBT, nêu miệng kết quả (viết các số cùng hàng thẳng cột với nhau)
Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 4 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình
- 20 - 30 - 20 + 10
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
60 cm – 10 cm = 50
60 cm – 10 cm = 50 cm
60 cm – 10 cm = 40 cm
40
S Đ S
Trang 5Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm
tăt bài toán rồi giải bài toán theo
tóm tắt
Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT và nêu
kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Trò chơi: Thi tìm nhanh kết quả:
Tổ chức cho 2 nhóm chơi tiếp sức
thi tìm nhanh kết quả, trong thời
gian 3 phút nhóm nào nêu đúng
các kết quả nhóm đó thắng cuộc
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập,
chuẩn bị tiết sau
Giải Đổi 1 chục = 10 (cái bát)
Số bát nhà Lan có là:
20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số : 30 cái bát Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả
Nhắc lại tên bài học
90 – 20 = , 20 – 10 = , 50 + 30 =
80 – 40 = , 60 – 30 = , 70 + 20 =
40 – 10 = , 90 – 50 = , 90 – 40 =
****************************************************************
TẬP VIẾT
BÀI: CHỮ A, Ă, Â, B
I MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B.
- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo Vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Chữ: A, Ă, Â, B và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sách vở của HS
2 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
3 Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo chữ mẫu: A, Ă, Â, B yêu cầu HS quan sát
và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ
- HS đọc lại đầu bài
HS quan sát và nhận xét
Trang 6cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ A, Ă, Â, B trong
khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS
nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: ai, ay,
mái trường, điều hay
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và
trong vở
4 Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ: A, Ă, Â, B tập viết vần, từ ngữ: ai,
ay, mái trường, điều hay
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến
vở…
5 Chấm bài
- Thu 14 bài của HS và chấm
Nhận xét bài viết của HS
5 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại các chữ vừa viết?
Nhận xét giờ học
HS nêu lại quy trình viết
HS viết bảng
HS đọc các vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
- HS tập tô chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xét
*****************************************************************
Thứ 4 ngày 23 tháng 2 năm 2011 TẬP ĐỌC
TẶNG CHÁU
I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu , gọi là, nước non.
- Hiểu ND bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
- Trả lời được các câu hỏi 1,2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài thơ
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 7- Hỏi một số cõu hỏi của bài - trả lời cõu hỏi.
2 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dựng tranh, ghi
đầu bài, chộp toàn bộ bài tập đọc lờn bảng
- đọc đầu bài
3 Luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ: “nước non, giúp, tặng
cháu”, GV gạch chân tiếng, từ khó yêu cầu HS
đọc
- GV giải thích từ: “nước non, tỏ”
- HS luyện đọc cá nhân, ĐT, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng cõu,
chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm
- đọc nối tiếp từng dũng thơ
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu
- luyện đọc cá nhân, nhóm
- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc lại bài
2 Đọc SGK kết hợp tỡm hiểu bài
- GV gọi HS đọc từng khổ thơ một
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK và gọi HS trả lời từng ý
của câu hỏi theo khổ thơ đã đọc
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: bài thơ cho ta thấy tình cảm
của Bác Hồ dành cho các em thiếu nhi
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách ngắt
nghỉ đúng cho HS
-Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ
- 1 em đọc
- vài em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
- thi đua học thuộc lòng bài thơ theo nhóm , tổ
3 Luyện núi
- Tổ chức cho Hs thi hỏt
4 Củng cố - dặn dũ
- Hụm nay ta học bài gỡ? Bài thơ đú núi về
điều gỡ?
- Qua bài thơ hụm nay em thấy cần phải làm
gỡ?
- Nhận xột giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Cỏi nhón
- hỏt theo nhúm, tổ
Trang 8******************************************************************* TOÁN ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH
I.MỤC TIÊU :
Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc điểm ở ngoài một hoình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Mô hình như SGK Bộ đồ dùng toán 1 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC: Hỏi tên bài học.
Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài
2, 5
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mục bài
Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở
ngoài một hình:
+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở
ngoài hình vuông:
+ Giáo viên vẽ hình vuông và các
điểm A, N như sau
Giáo viên chỉ vào điểm A và nói: Điểm
A nằm trong hình vuông
Giáo viên chỉ vào điểm N và nói: Điểm
N nằm ngoài hình vuông
+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở
ngoài hình tròn:
+ Giáo viên vẽ hình tròn và các điểm
O, P như sau
2 học sinh làm bài tập trên bảng
Một hs làm bài tập số 2, một hs làm bài tập số
5, cả lớp theo dõi nhận xét bạn làm
Học sinh nhắc mục bài
Học sinh theo dõi và lắng nghe
Học sinh nhắc lại: Điểm A nằm trong hình vuông Điểm N nằm ngoài hình vuông
Học sinh theo dõi và lắng nghe
Học sinh nhắc lại: Điểm O nằm trong hình tròn Điểm P nằm ngoài hình tròn
A
P
O
Trang 9Giáo viên chỉ vào điểm O và nói: Điểm
O nằm trong hình tròn
Giáo viên chỉ vào điểm P và nói: Điểm
P nằm ngoài hình tròn
Gọi học sinh nhắc lại
*Thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài
và chữa bài
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hành ở bảng con
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh nhắc lại cách tính giá trị
của biểu thức số có dạng như trong bài
tập
Bài 4:
Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt
bài toán
Hỏi: Muốn tính Hoa có tất cả bao nhiêu
quyển vở ta làm thế nào?
Cho học sinh tự giải và nêu kết quả
3.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
Những điểm A, B, I nằm trong hình tam giác, những điểm C, D, E nằm ngoài hình tam giác
Yêu cầu học sinh chỉ vẽ được điểm, chưa yêu cầu học sinh ghi tên điểm, nếu học sinh nào ghi tên điểm thì càng tốt
Muốn tính 20 +10 + 10 thì ta phải lấy 20 cộng
10 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 10 Thực hành VBT và nêu kết quả
- 2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng
Tóm tắt:
Ta lấy số nhãn vở Hoa có cộng với số nhãn vở mua thêm
Giải Hoa có tất cả là:
10 + 20 = 30 (nhãn vở)
Đáp số: 30 nhãn vở Học sinh nêu lại tên bài học, khắc sâu kiến thức bài học qua trò chơi
***************************************************************** Thứ 5 ngày 24 tháng 2 năm 2011
CHÍNH TẢ
TẶNG CHÁU
I MỤC TIÊU:
- Nhìn sách hoặc chép bảng, chép lại đúng bốn câu thơ bài Tặng cháu
trong khoảng 15'-17'
- Điền đúng l, n vào chỗ tróng hoặc dấu hỏi dấu ngã vào chữ in nghiêng
- Làm được BT 2,3 ( VBT)
Trang 10II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.
- Học sinh: Vở chính tả.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1.Kiểm tra bài cũ :
- Hôm trước viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: trường học, cô giáo
2 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi mục bài
3 Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “lòng, non nước, giúp, ra công”
HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó,
sau đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em
cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho
đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì
trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu
cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên
lề vở
4 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Điền âm “n” hoặc “
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập,
hướng dẫn cách làm
Điền dấu’ /~
- Tiến hành tương tự trên
5 Chấm bài
- Thu 14 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
5.Củng cố - dặn dò
- Đọc lại bài chính tả vừa viết
HS viết bảng
-HS đọc lại mục bài
- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn
đó, cá nhân, tập thể
HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai , viết bảng con
HS nhận xét, sửa sai cho bạn
HS tập chộp vào vở
HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn
****************************************************************
TOÁN
Trang 11LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU :
Biết cấu tạo số trịn chục, biết cộng, trừ số tròn chục; biết giải toán có một phép cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC: Hỏi tên bài học.
Gv vẽ lên bảng hình tròn, trong hình tròn có 4
điểm G, J, V, A và ngoài hình tròn có 3 điểm
P, E, Q
Gọi hs xác định điểm trong hình tròn, điểm
ngoài hình tròn
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc
* Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Gọi học sinh đọc cột mẫu:
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
Cho học sinh làm các cột còn lại vào VBT và
nêu kết quả
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh so sánh các số tròn chục với các
số đã học và tập diễn đạt:
13 < 30 (vì 13 và 30 có số chục nhau, 1
chục < 3 chục, nên 13 < 30) …
Từ đó viết các số theo thứ tự “bé đến lớn”,
“lớn đến bé” vào ô trống
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên lưu ý cho học sinh viết tên đơn vị
kèm theo (cm)
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc đề toán, nêu tóm tắt bài và
giải
Học sinh nêu
2 hs xác định, 1 em xác định các điểm ở trong hình tròn và 1 em xác định các điểm ở ngoài hình tròn
Học sinh khác nhận xét bổ sung
Học sinh nhắc mơc
Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
Các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
là :
Các số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
là :
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
Đọc đề toán và tóm tắt
Lớp 1 A : 20 bức tranh
Cả hai lớp : bức tranh?
Giải
Cả hai lớp vẽ được là:
20 + 00 = 50 (bức tranh) Đáp số: 50 bức tranh