1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Bài 19 - Tiết 77: Tục ngữ về con người và xã hội

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 127,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi häc : Gióp häc sinh : Nắm được đặc điểm của văn bản nghịn luận: luận điểm, luận cứ, lập luận - Biết cách xác định : Luận điểm, luận cứ, lập luận trong một số văn bản mẫu - B[r]

Trang 1

Bài 19

Ngày dạy : 12/1/2009

Tiết 77

Tục ngữ về con người và xã hội

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

- Hiểu  nội dung, ý nghĩa và một số hình thức diễn đạt ( so sánh, ẩn dụ …) của những câu tục ngữ trong bài học

- Thuộc lòng các câu tục ngữ trong văn bản

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Giáo án + bảng phụ ( văn bản)

- HS: Học bài cũ + Soạn bài

C Tiến trình Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định (đủ 34)

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc thuộc 8 câu tục ngữ đã học?

Theo em câu nào hay nhất, sâu sắc nhất? Vì sao?

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- GV giới thiệu, dẫn dắt học sinh vào bài

Hoạt động 2 : Đọc, tìm hiểu chú thích, bố

cục

- GVHD đọc : To, chậm, 5 ý vần 5

đối

- GV đọc – HS đọc

- GV + HS nhận xét

- Tìm hiểu chú thích (1) , (2)

- ( Không chia)

HĐ3 : Hướng dẫn đọc, tìm hiểu văn bản

- Bảng phụ ( văn bản)

I.Đọc, hiểu chú thích,bố cục

1.Đọc:

2 Chú thích:

3 Bố cục:

II Tìm hiểu văn bản :

1 Câu 1:

Trang 2

- HS đọc câu 1

? “Mặt Z[ có nghĩa là gì?

- Bộ phận của cơ thể con Z

? “ Mặt Z[ ở đây có  dùng với

nghĩa ấy không? Nó chỉ điều gì?

- Không – Con Z ( hoán dụ)

? “ mặt của” có nghĩa là gì?

-Của cải

GV: “ Mặt của” ở đây là cách nói nhân hoá

nhằm tạo ra sự ] ứng về hình thức và ý

nghĩa của sự so sánh trong câu

- GV đọc câu TN

? Câu TN đã sử dụng biện pháp nghệ thuật

nào?

-So sánh : 1Mặt Z = 10 mặt của

-? Từ so sánh? ( bằng )

? Nhận xét về các số từ trong 2 vế của phép

so sánh này?

-Chênh lệch nhau rất nhiều Nói cách khác

nó đối lập về nghĩa ít hay nhiều

? Biện pháp nghệ thuật so sánh với việc sử

dụng những từ chỉ số 5 có nghĩa trái

? Tìm một số câu TN có nội dung ý nghĩa

] tự?

- aZ làm ra của chứ của không làm ra

Z4

- aZ sống hơn đống vàng

- Lấy của che thân chứ không ai thân che

của

? Câu TN này có thể sử dụng trong những

2Z hợp nào?

- Phê phán những 2Z hợp coi của hơn

- So sánh

- Đề cao giá trị con Z với của cải aZ quý hơn của, quý hơn rất nhiều lần

Trang 3

- An ủi, động viên những 2Z hợp mà

ND cho là “ Của đi thay Z[4

- Nói về  ^ đạo lý, triết lý sống của

nhân dân:Khẳng định, đề cao giá trị con

Z4

- HS đọc câu 2:

? “ Góc con Z[ là ntn?

- 1 phần của con Z ( hình thức)

? Tại sao cái răng, cái tóc lại là “ góc con

Z[4

- Răng trắng đều, tóc đen: Trẻ tuổi

- Răng : Lung lay, rụng; tóc bạc : Già

- Răng : vàng choé, tóc bù xù, xoăn xít

bóng #  nhà giàu ăn chơi đua đòi

- GV liên hệ : MGS ( Truyện Kiều) ; Chí

Phèo ( Chí Phèo)

? Câu TN này  sử dụng trong những

2Z hợp nào?

( Khi nào thì Z ta vận dụng câu tục ngữ

này)

- Khuyên nhủ, nhắc nhỡ con Z ta phải

gìn giữ, vệ sinh răng và tóc cho sạch, cho

đẹp

- Khi nhìn nhận, đánh giá , bình phẩm về

Z khác

- HS đọc câu 3:

? Về hình thức của câu này có gì đáng 5

ý?

- Có hai vế đối nhau rất chỉnh

? Nghĩa của câu TN?

? Đói, sách, sạch, thơm có thể  hiểu

theo mấy nghĩa?

2 Câu 2:

- Thể hiện  tình trạng sức khoẻ của con Z4

- Thể hiện hình thức, tính tình  cách của con Z4

3 Câu 3:

- Dù đói vẫn phải ăn uống sạch sẽ, dù rách vẫn phải ăn mặc sạch sẽ, thơm tho

- Dù nghèo khổ thiếu thốn vẫn phải sống trong sạch, không  làm điều

Trang 4

? Câu tục ngữ này sử dụng trong 2Z

hợp nào?

- Giáo dục con Z lòng tự trọng

- Nhắc nhở con Z trong những tình

huống dễ sa ngã

- HS đọc câu 4:

? Về hình thức, câu TN này có gì đặc biệt?

Có 4 vế, mỗi vế 2 tiếng, mỗi vế đầu đều bắt

đầy bằng từ “ học”

? Từ “ học”  nhắc lại mấy lần?

4 Điệp từ :

? Tác dụng của điệp từ?

- Nhấn mạnh con Z cần phải học đồng

thời mở ra điều mà con Z cần phải

học

? Những điều mà con Z cần phải học là

gì ?

? Tại sao con Z cần phải học những

điều đó ?

- Học ăn, học nói : Thể hiện rất rõ trình độ

văn hoá, nếp sống, tính cách, tâm hồn của

con Z4

? Cái hay và lý thú của câu TN này là gì ?

? Lời thách đố này  ra nhằm mục đích

gì?

? Câu TN này  sử dụng trong 2Z

hợp nào?

- Nhắc nhỡ con Z ta phải biết kính

trọng thầy

- HS đọc câu 6:

? “ không thầy” nghĩa là gì?

? Biện pháp nghệ thuật  sử dụng trong

xấu xa, tội lỗi

4 Câu 4:

-Điệp từ

- Muốn sống có văn hoá, lịch sự cần phải học, từ cái lớn đến cái nhỏ, phải học hàng ngày

5 Câu 5:

- Thách đố

- Đề cao vai trò của Z thầy trong việc giảng dạy, giáo dục con Z4

6 Câu 6:

Trang 5

câu TN này?

? Tác dụng của BPNT ấy?

? Tại sao nhân dân ta lại cho rằng : “Học

thầy không tày học bạn”?

HS đọc câu 7:

? BPNT  sử dụng?

? tác dụng của BPNT so sánh ấy?

HS đọc câu 8:

? Tìm hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của câu

TN?

? Câu TN sử dụng trong tình huống nào?

HS đọc câu 9

? tìm hiểu ý nghĩa của câu TN?

HĐ4 : Hướng dẫn tổng kết

?Khái quát những đặc điểm về nội dung và

hình thức của các câu tục ngữ ?

- HS đọc ghi nhớ ?

HĐ5 : Hướng dẫn luyện tập

- HS đọc bài tập 1

- Nêu yêu cầu của BT

- HS làm nhóm  Trình bày

- GV + HS nhận xét

- So sánh

- Đề cao vai trò, ý nghĩa của việc học bạn

7 Câu 7:

8 Câu 8:

- Khi nhận  thành quả thì phải biết ơn, phải nhớ đến Z đã giúp mình

Câu 9: Sức mạnh của sự đoàn kết

III Tổng kết :

1 Nghệ thuật:

- So sánh, ẩn dụ, từ, câu nhiều nghĩa 2.Nội dung:

- Tôn vinh giá trị con Z  ra nhận xét, lời khuyên về những phong cách và lối sống mà con Z cần phải có

IV.Luyện tập :

Bài tập 1: Câu 1:

- aZ sống hơn đống vàng -Của trọng hơn Z

* Câu 8:

- Uống G nhớ nguồn

- Ăn cháo đá bát

4 Củng cố :

- Hs đọc lại ghi nhớ

5 HDVN :

- Học bài , soạn bài Tiết 78

Trang 6

Ngày dạy : 13/1/2009

Tiết 78

Rút gọn câu

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

- Nắm  cách rút gọn câu

- Hiểu  tác dụng của cách rút gọn câu

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Giáo án + bảng phụ ( ví dụ +bài tập )

- HS: Soạn bài

C Tiến trình Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định (đủ 34)

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

GV giới thiệu dẫn dắt HS vào bài

HĐ2 : Thế nào là rút gọn câu

- Bảng phụ ( Ví dục 1 sgk/Tr 1415)

- HS đọc ví dụ

? Cấu tạo của hai câu trên có gì khác

nhau ?

? Tìm những từ có thể làm chủ ngữ trong

câu a ?

-Chúng ta, em, họ, mọi Z …

? Theo em, vì sao CN trong câu a lại bị

5 bỏ?

- Ngụ ý làm cho hành động nói chung

trong câu là của chung mọi Z4

I Thế nào là rút gọn câu:

1 Ví dục : a ví dụ 1

- (a) : VN

- (b) : CN –VN

a Ví dụ 1:

-(a) : Thiếu CN

 Hàm ý hành động nói trong câu là của chung mọi Z4

- (b) : Đủ CN – VN

Trang 7

- Bảng phụ ví dụ 2 ( SGK/15)

- HS đọc ví dụ

? Trong 2 ví dụ trên, thành phần nào của

câu bị 5 bỏ?

? Em có thể khôi phục lại các thành phần

đã bị 5 bỏ không?

? Tại sao Z ta lại bỏ các thành phần

ấy đi?

- Làm cho câu gọn hơn, thông tin 

nhanh tránh lặp từ

? Thế nào là câu rút gọn? tác dụng của

câu rút gọn?

- HS đọc ghi nhớ SGK/15

HD3: Cách dùng câu rút gọn:

- Bảng phụ ( VD1 –Mục II –SGK/15)

- HS đọc ví dụ

? Những câu gạch chân trong ví dụ trên

thiếu thành phần nào?

- Thiếu CN

cho Z đọc, Z nghe hiểu sai nội

dung, ý nghĩa của câu

? Qua ví dục này em rút ra  5 ý gì

khi dùng câu rút gọn?

- Chỉ rút gọn khi chúng ta hoàn toàn có

thể khôi phục  các thành phần đã bị

5 bỏ dựa vào các câu đứng 2G4

RGC tránh làm cho Z đọc, Z

nghe hiểu sai, hiểu không đầy đủ về nội

dung, ý nghĩa của câu

- Bảng phụ ( VD 2 – Mục II –SGK/15)

- HS đọc ví dụ

b Ví dụ 2:

- (a) : CN ( VN bị bỏ) -(b): Chỉ có TN ( CN – VN bị bỏ)

 Làm cho câu gọn hơn, thông tin  nhanh, tránh lặp từ

 câu rút gọn

2 Bài học : ( Ghi nhớ 1 SGK /15)

II Cách dùng câu rút gọn :

1.Ví dụ :

- Thiếu CN

 Hiểu sai nội dung, ý nghĩa của câu

Bài học : ( Ghi nhớ 2 SGK -16)

Trang 8

? Cần thêm những từ ngữ nào vào câu rút

gọn –“a” trên đây để thể hiện thái độ lễ

phép ?

? Qua hai ví dụ trên, em rút ra  KL

gì về việc dùng câu rút gọn?

- HS đọc ghi nhớ 2 SGK/16

HĐ4: Luyện tập

- Bảng phụ ( bài tập 1)

- HS đọc bài tập, nêu yêu cầu

- HS làm bài tâp, trình bày

- GV +GS nhận xét

- Bảng phụ ( BT2)

- HS đọc, xác định yêu cầu

- HS làm nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- GV + HS nhận xét

- HS đọc bài 3, nêu yêu cầu

- HS trả lời  GV + HS nhận xét

- HS làm bài 4

- HS trình bày

- Gv + HS nhận xét

III Luyện tập :

Bài 1:

-b: CN

- c: CN

- d : CN – VN Bài 2:

a Câu 1 ( tôi) - CN Câu 7 ( tôi) - CN

b Câu 1( aZ ta ) – CN Câu 3 ( Vua ) - CN

Câu5, 7 ( Quan G ) –CN

- Ca dao và thơ chuộng lối diễn đạt súc tích, quy định nghiêm ngặt về thể thơ Bài 3 :

- Cậu bé dùng câu rút gọn, Z khách hiểu sai ý của cậu bé

- Phải cẩn thận khi dùng câu rút gọn vì rút gọn không đúng có thể gây hiểu nhầm

Bài 4 :

- Các câu rút gọn của anh chàng phàm ăn

 gây Z và phê phán  Z đọc,

Z nghe không hiểu 4

4 Củng cố :

- Học sinh đọc lại ghi nhớ

5 HDVN:

Học bài, soạn tiết 79, 80

Trang 9

Ngày dạy : 15/1/2009

Tiết 79

Đặc điểm của văn bản nghị luận

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

Nắm  đặc điểm của văn bản nghịn luận: luận điểm, luận cứ, lập luận

- Biết cách xác định : Luận điểm, luận cứ, lập luận trong một số văn bản mẫu

- Biết xây dựng luận điểm, luận cứ và triển khai lập luận cho 1 đề bài

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Giáo án + bảng phụ ( bài tập )

- HS: Soạn bài

C Tiến trình Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định (đủ 34)

2 Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là văn bản nghị luận?

Đáp án : Ghi nhớ – SGK /9

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- GV giới thiệu, dẫn dắt học sinh vào bài

HĐ2 : Luận điểm, luận cứ và lập luận

-HS đọc lại văn bản " Chống nạn thất học”

? Luận điểm chính của bài viết là gì?

- Chống nạn thất học

? Luận điểm ấy  nêu ra G dạng nào và cụ

thểhoá thành phần câu văn ntn?

- Câu khẳng định

“ Một trong những công việc … trí”

? Luận điểm ấy đóng vai trò gì trong văn nghị luận?

- Là linh hồn của bài văn nghị luận

? Muốn có sức thuyết phục luận điểm phải đạt yêu cầu

gì?

I Luận điểm, luận cứ và lập luận.

1 Luận điểm:

- Là ý kiến thể hiện 

^ quan điểm trong bài văn nghị luận

Trang 10

- Rõ ràng, chân thực, đứng ứng nhu cầu thực tế

? Tìm những luận cứ trong văn bản “ Chống nạn thất

học”

- Vì sao phải chống nạn thất học?

- Pháp cai trị …95% dân số G ta bị mù chữ  lạc

hậu, nghèo nàn không phát triển 4

- Nay đất G đã  độc lập rồi cần phải xây dựng

đất G mà không biết chữ thì không thể tham gia vào

việc xây dựng đất G4

 Chống nạn thất học

? Chống nạn thất học bằng cách nào?

- Phụ nữ càng cần phải học

 Khả thi, có thể thực hiện 

 Chống nạn thất học

? Muốn có sức thuyết phục luận cứ cần phải đạt yêu

cầu gì ?

? Chỉ ra trình tự lập luận của văn bản “ Chống nạn thất

học”?

1 Lý do, mục đích của việc chống nạn thất học?

2  ^ chống nạn thất học ?

3 Cách chống nạn thất học?

- HS đọc ghi nhớ sgk /19

Hoạt động 3 : Luyện tập

- Đọc lại văn bản " Cần tạo ra 1 thói "

? Nêu luận điểm, luận cứ và cách lập luận?

2 Luận cứ:

- Là lý lẽ và dẫn chứng làm cơ sở  luận điểm

- Yêu cầu: Chân thực, chính thức

3 Lập luận:

- Là cách lựa chọn, sắp xếp, trình bày luận cứ  KL

- Ghi nhớ ( sgk /19)

II Luyện tập :

1 Luận điểm :

- Cần tạo ra một thói quen tốt trong đời sống XH

2 Luận cứ :

a Vì sao cần phải tạo ra ?

- Có thói quen tốt và thói

Trang 11

quen xấu Tạo ra thói quen tốt khó

- Có Z biết phân biệt

thói quen  khó bỏ

b Thói quen xấu có hại ntn ?

- Tác giả  ra nhiều dẫn chứng  hại của thói quen xấu

 Mọi Z cần xem lại mình để tạo ra …

3 Lập luận : a.Giới thiệu thói quen tốt và xấu

b Chỉ ra cái hại của những thói quen xấu

c Khuyên nhủ Z cần

4 Củng cố :

HS đọc bài đọc thêm

5 HDVN:

- Học bài, soạn tiết 80

Trang 12

Ngày dạy : 15/1/2009

Tiết 80

đề văn nghị luận và việc lập ý cho bài văn nghị luận

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

- Nhận rõ đặc điểm và cấu tạo của đề bài văn NL, các 3G hiểu đề văn nghị luận, các yêu cầu chung của một bài văn nghị luận, xác định luận điểm

- Nhận biết luận điểm, tìm hiểu đề bài văn NL và tìm ý, lập ý

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Giáo án + bảng phụ (đề)

- HS: Soạn bài

C Tiến trình Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định (đủ 34)

2 Kiểm tra bài cũ :

- Vì không học liền tiết

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Các em đã nắm  đặc điểm của văn bản nghị luận, để làm một đề văn nghị

hôm nay sẽ giải đáp cho các em câu hỏi đó

HĐ2 : Tìm hiểu đề bài văn nghị luận

- Bảng phụ ( II đề SGK)

- HS đọc đề bài

? Các vấn đề nêu trong 11 đề trên đều xuất phát

từ đâu?

- Cuộc sống con Z4

? Các đề văn trên có thể xem là đầu đề, đề bài

văn nghị luận?

- Có, Vì nó đã cung cấp đề tài

? Căn cứ vào đâu để xác định các đề bài trên là

I Tìm hiểu đề văn nghị luận

1 Nội dung và tính chất của đề văn nghị luận :

Trang 13

đề văn NL?

- Mỗi đề bài mang một luận điểm

- Chỉ có phân tích, chứng minh, giải thích mới

giải quyết  các vấn đề trên

? T/C của đề văn có ý nghĩa gì đối với việc làm

văn?

- HS đọc đề và cho biết đề nêu lên vấn đề gì?

? Đối  và phạm vi nghị luận ở đây là gì?

hay phủ định?

? Đề này đòi hỏi Z viết phải làm gì?

? 2G một đề văn, muốn làm bài tốt cần tìm

hiểu điều gì trong đề?

- Xác định đúng vấn đề, phạm vi, T/C của bài

văn nghị luận

HĐ3: Lập ý cho bài văn nghị luận ( 15’).

- GV nêu lại đề bài

- HS trả lời các câu hỏi SGK

- Đề bài “ Chớ nên tự phụ” nêu ra một ý kiến,

thể hiện một  ^ một thái độ đối với thói tự

phụ

? Em có tán thành với ý kiến đó không?

- Có

- Tán thành thì coi đó là luận điểm của mình và

lập luận cho luận điểm đó

- Tìm luận cứ Z ta  ra các câu hỏi

+ Tự phụ là gì ?

+ Vì sao khuyên Z ta chớ nên tự phụ ?

? Hại cho ai?

+ Chớ nên tự phụ bằng cách nào?

Hãy sắp xếp các luận cứ để giải quyết đề bài?

HĐ 4: Luyện tập.

2 Tìm hiểu đề văn nghị luận

II Lập ý cho bài văn nghị luận

Đề bài : Chớ nên tự phụ

1 Luận điểm

2 Luận cứ

3 Lập luận

Trang 14

III Luyện tập :

Tìm hiểu đề và lập ý cho đề bài “ Sách là Z bạn lớn của con

Z[

1 Tìm hiều đề :

- Luận điểm: ích lợi của việc đọc sách

-T/C: Giải thích, ca ngợi

2 Lập ý:

- Luận điểm : ích lợi của việc đọc sách

- Luận cứ :

a Vì sao đọc sách lại có lợi?

b Cần phải đọc sách ntn?

- Lập luận

4 Củng cố :

HS đọc lại ghi nhớ

5 HDVN:

- Học bài, làm bài tập, soạn tiết 81

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w