H2: Các trạng ngữ vừa tìm TL: Bổ sung những ý nghĩa bổ sung cho câu những nội về thời gian và không gian.. dung gì?[r]
Trang 1Ngày soạn : 22/01/08
Tiết :52
THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU
I/ MỤC TIÊU :
1- Kiến thức :
Nắm được khái niệm về trạng ngữ
Ôn tập các loại trạng ngữ đã học ở bậc tiểu học
2- Kỉ năng :
Biết cách thêm trạng ngữ cho câu đúng yêu cầu
3- Thái độ :
Yêu quý tiếng Việt
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
Tham khảo các tài liệu:
o Thiết kế câu hỏi Ngữ văn 7
o Sách Giáo viên, sách thiết kế Ngữ văn 7 – Tập II
Bảng phụ
2 Học sinh:
Học tốt bài cũ
Đọc bài “Thêm trạng ngữ cho câu”– soạn bài theo câu hỏi SGK.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
H 1 : Thế nào là câu đặc biệt? Cho ví dụ? ( Câu đặc biệt là loại câu không có cấu tạo
theo mô hình chủ – vị )
Ví dụ: Bạn ơi! Kể cho mình nghe tấm gương tốt của Hà đi.
H 2 : Nêu các tác dụng của câu đặc biệt?
- Liệt kê, thông báo về sự tồn tại của sự vật, hiện tượng
Bộc lộ cảm xúc
Xác định thời gian
Gọi đáp
3 Bài mới:
+Giới thiệu bài mới: (1 phút)
Câu bình thường là loại câu có đủ cả chủ ngữ và vị ngữ Câu rút gọn là câu lược bỏ chủ ngữ, hoặc vị ngữ, hoặc cả chủ ngữ và vị ngữ Nhưng để làm rõ nghĩa của câu về thời gian, nơi chốn, mục đích, nguyên nhân … Thì câu có thêm thành phần trạng ngữ
20’
Hoạt động 1:
Hướng dẫn HS tìm hiểu
đặc điểm của trạng ngữ.
* GV treo bảng phụ ghi ví
dụ SGK/39
I/ Đặc điểm của trạng ngữ:
1 Ví dụ:
( sgk )
Trang 2GV gọi HS đọc.
H 1 : Em hãy xác định trạng
ngữ của câu trên?
H 2 : Các trạng ngữ vừa tìm
bổ sung cho câu những nội
dung gì?
H 3: Có thể chuyển các
trạng ngữ trên sang những
vị trí nào trong câu?
* GV: hướng dẫn HS
chuyển đổi các trạng ngữ
H 4 : Em có nhận xét gì về
vị trí của trạng ngữ?
* GV: dùng bảng phụ ghi
các vd:
a Nhờ chăm chỉ, tôi đạt học
sinh giỏi
b Để được cô giáo khen,
em cố gắng học tập trong
học kì II
c Với chiếc cọ, em vẽ
nhiều bức tranh đẹp
d Sột soạt, chị gió trêu tà
áo biếc
H 5 : Em hãy xác định thành
phần trạng ngữ trong các ví
dụ trên?
H 6 : Các thành phần trạng
ngữ đó bổ sung ý nghĩa gì
cho câu?
H 7: Vậy, em có nhận xét gì
về đặc điểm của trạng ngữ
về ý nghĩa, hình thức?
HS đọc
TL: Các trạng ngữ:
+ Dưới bóng tre xanh (TN chỉ nơi chốn)
+ Đã từ lâu đời (TN chỉ thời gian)
+ Đời đời, kiếp kiếp (TN chỉ thời gian)
+ Đã mấy nghìn năm (TN chỉ thời gian)
+ Từ nghìn đời nay (TN chỉ thời gian)
TL: Bổ sung những ý nghĩa
về thời gian và không gian
TL: Có thể chuyển các
trạng ngữ trên về giữ câu, cuối câu và đầu câu
TL: Trạng ngữ có thể đứng
đầu, đứng cuối hoặc đứng giữa câu
TL:
a Nhờ chăm chỉ, … (nguyên nhân)
b Để được cô khen, … (mục đích)
c Với chiếc cọ, … (phương tiện)
d Sột soạt, … (cách thức)
TL: + Ý nghĩa của các
trạng ngữ xác định thời gian, nơi chốn, nguyên
2 Ghi nhớ:
+ Ý nghĩa: của các trạng
ngữ xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, phương tiện,
Trang 3H 8 : Khi đọc, giữa thành
phần trạng ngữ với nòng cốt
câu chúng ta phải làm gì?
* GV treo bảng phụ ghi 2
câu sau:
(1) Trưa, tôi ngủ với mẹ.
(2)Tôi ngủ với mẹ trưa.
H 9 : Em có nhận xét gì về
trạng ngữ trong 2 câu trên?
* GV: Hướng dẫn cho HS
lưu ý một số trường hợp vị
trí trạng ngữ khác nhau thì
nghĩa khác nhau
Hoạt động 2:
GV hướng dẫn HS luyện
tập.
* GV: Hướng dẫn HS làm
bài tập 1,2 SGK
GV cho HS đọc bài tập 1
* GV cho HS thảo luận
nhóm – cử đại diện nhóm
trả lời Các cá nhân khác
nhận xét, sửa chữa và bổ
sung
nhân, mục đích, phương tiện, cách thức
+ Hình thức: Đứng ở đầu
câu, giữa câu, cuối câu
TL: Khi đọc giữa thành
phần trạng ngữ với nòng cốt câu phải ngắt , khi viết có dấu phảy
HS đọc
TL: Có thể nói theo câu
(1), không thể nói theo câu (2)
HS thảo luận nhóm – Cử đại diện nhóm trả lời Các cá nhân khác nhận xét – sửa chữa và bổ sung
Bài tập 1:
Câu a: CN – VN
Câu b: trạng ngữ
Câu c: phụ ngữ cho cụm động từ
Câu d: Câu đặc biệt
Bài tập 2:
a Khi đi qua những cánh
đồng … còn tươi ( TN chỉ
thời gian)
Trong cái võ xanh kia
(TN chỉ nơi chốn)
Dưới ánh nắng
(TN chỉ nơi chốn)
b với khả năng thích ứng với … trên
(TN chỉ đặc tính của sự vật).
cách thức
+ Hình thức: Đứng ở đầu câu, giữa câu, cuối câu
II Luyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
4- Hướng dẫn về nhà : ( 1’)
Trang 4+ Làm các bài tập còn lại
BỔ SUNG , RÚT KINH NGHIỆM