- Về kiểu bài: Đa số đúng kiểu bài tự sự có kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm; - Lắng nghe, biết sử dụng các phương pháp so sánh, cảm nhận.. liên tưởng, hồi tưởng.[r]
Trang 1Tuần 6-Tiết 21 TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 1
I Mục tiờu cần đạt:
1 Kiến thức:
Giỳp HS:
- ễn lại kiến thức về kiểu văn tự sự kết hợp với miờu tả và biểu cảm
2 Kĩ năng:
- Lập dàn ý bài văn Luyện tập cỏc kĩ năng về ngụn ngữ và xõy dựng văn bản
- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp cỏc phương thức biểu đạt trong văn bản tự sự để phõn tớch tỏc phẩm viết theo khuynh hướng hiện thực
3 Thỏi độ:
- Cú ý thức trau dồi cỏch viết văn tứ sự sử dụng yếu tố miờu tả và biểu cảm
* Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tư liệu tham khảo, đỏp ỏn, chấm bài
2 Học sinh: Xõy dựng dàn bài chi tiết
II Cỏc kỹ năng sống cần đạt:
- Những kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài: kĩ năng suy nghĩ tích cực, kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng nói, kĩ năng làm việc độc lập, kĩ năng tư duy sáng tạo, kĩ năng hồi tưởng cảm xúc
III Cỏc hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
H Bố cục của bài văn tự sự? Yờu cầu của mỗi phần?
3 Bài mới: 30’
Hoạt động của thầy Hoạt động của
GV yờu cầu Hs nhắc lại đề bài
H Mục đớch bài viết?
- ễn lại văn tự sự: Kể lại kỉ niệm ngày
đầu tiờn đi học
H kiểu bài?
- Kiểu bài đó học ở ớp 6, kết hợp văn
biểu cảm lớp 7; luyện viết bài văn và
đoạn văn lớp 8
H Bố cục bài viết?
- 3phần
H Yờu cầu mỗi phần?
- Trả bài cho HS
- Nhận xột chung về bài làm của HS:
* Ưu điểm:
- Về kiểu bài: Đa số đỳng kiểu bài tự sự
cú kết hợp yếu tố miờu tả và biểu cảm;
biết sử dụng cỏc phương phỏp so sỏnh,
liờn tưởng, hồi tưởng
- Về hiệu quả của việc sử dụng cỏc yếu
tố miờu tả, biểu cảm:
- Trả lời
- Ghi bài
- Trả lời
- Ghi bài
- Nhận bài
- Lắng nghe, cảm nhận
I Đề bài: Kể lại kỉ niệm ngày đầu tiờn
đi học
- Kiểu bài: Tự sự Cú kết hợp yếu tố miờu tả và biểu cảm
- Nội dung: Kỉ niệm ngày đầu tiờn đi học của bản thõn
II Dàn bài:
1 Mở bài: Giới thiệu chung
2 Thõn bài:
- Diễn biến sự việc: Theo trỡnh tự thời gian, khụng gian; Diễn biến tõm trạng
- Trờn đường đến trường
- Lỳc đến trường
- Vào lớp học
3 Kết bài: Ấn tượng, cảm xỳc của em
về ngày đi học đầu tiờn
III Trả bài:
1 Nhận xột:
- Ưu điểm
- Nhược điểm
Trang 2+ Nhiều bài sinh động.
+ Thể hiện cảm xúc chân thực qua kể,
tả
- Về cấu trúc và tính liên kết của những
văn bản đã viết:
+ Đa số có bố cục 3 phần rõ ràng
+ Ngôi kể phù hợp- Ngôi thứ nhất
+ Kể theo trình tự thời gian hoặc không
gian
+ Có sự liên kết câu và chuyển ý
* Nhược điểm
- Một số bài lười suy nghĩ, dựa vào văn
bản mẫu
VD Hoàng,Tuấn,Hiệp,Loan,Sáng,
- Tẩy xoá, cẩu thả, biểu cảm chưa rõ:
Đức, Quang Hùng
- Còn mắc lỗi về dùng từ, chính tả,
quan hệ từ, liên kết: Thủy, Hoàng, …
- Điểm số cụ thể
* Cho HS nghe bài văn đạt điểm khá,
giỏi
…
- HS trao đổi bài để nhận xét, tìm cách
sửa chữa lỗi: Chính tả, liên kết, diễn
đạt, trình bày, dùng từ…
GV nhắc nhở 1 số vấn đề cần chuẩn bị
cho bài viết sau:
- Thể loại, dàn ý, diễn đạt, tách đoạn
văn
- Đọc bài
- Lắng nghe
- Nhận xét
- Trao đổi bài, cách sửa lỗi
- Nhận xét
1 Nghe bài mẫu
3 Chữa bài
4 Củng cố: 6’
GV tuyên dương những em đạt điểm cao
Nhắc lại kiến thức văn tự sự, miêu tả, biểu cảm
5 Hướng dẫn học ở nhà: 5’
- Làm các đề còn lại: Đề 2, 3 SGK
- Rèn cách viết đoạn văn
- Soạn bài: Cô bé bán diêm
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết 22: Văn bản: CÔ BÉ BÁN DIÊM
( An- đéc- xen)
I Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Những hiểu biết bước đầu về “người kể chuyện cổ tích” An- đéc- xen
- Nghệ thuật kể chuyện, cách tổ chức các yếu tố hiện thực, mộng tưởng trong tác phẩm
- Lòng thương cảm của tác giả đối với em bé bất hạnh
Trang 32 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm, hiểu, túm tắt được tỏc phẩm
- Phận tớch được một số hỡnh ảnh tương phản, đối lập, đặt gần nhau, làm nổi bật lẫn nhau
- Phỏt biểu cảm nghĩ về một đoạn truyện
3 Thỏi độ: Cú ý thức trau dồi cỏch viết văn cú sử dụng yếu tố miờu tả và biểu cảm Cỏch liờn
tưởng, tưởng tượng
Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tư liệu tham khảo
Học sinh: Đọc bài và soạn bài theo cõu hỏi hướng dẫn
II Cỏc kỹ năng sống cần đạt:
- Những kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài: kĩ năng suy nghĩ tích cực, kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng nói, kĩ năng làm việc độc lập, kĩ năng tư duy sáng tạo, kĩ năng hồi tưởng cảm xúc.chia
sẻ tình cảm
III Cỏc hoạt động dạy và học:
1Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dựng học tập và bài soạn của HS.(2’)
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu bài:
- Mục tiờu: Định hướng, tạo tõm thế cho học sinh
- Phương phỏp: Thuyết trỡnh
- Thời gian: 2’
Hoạt động của thầy HĐ của trũ Nội dung cần đạt
Lắng nghe, cảm nhận
Hoạt động 2 Tỡm hiểu vài nột về tỏc giả, tỏc phẩm:
- Mục tiờu: HS nắm được những nột khỏi quỏt nhất về tỏc giả Nam Cao và tỏc phẩm Lóo Hạc
- Phương phỏp: Thuyết trỡnh, vấn đỏp, thực hành
- Thời gian: 15’
của trũ Nội dung cần đạt
H Những hiểu biết của em về tỏc giả?
H Hiểu biết về tỏc phẩm?
+ TP nằm trong tập truyện nhan đề “truyện kể
cho trẻ em” sáng tác năm 1935 gồm 168 câu
chuyện
+ ND: Nhẹ nhàng, toát lên lòng yêu thương con
người nhất là những người nghèo khổ và niềm tin
vào sự thắng lợi cuối cùng của những cái tốt đẹp
trên thế gian
- HD học sinh đọc: Giọng tỡnh cảm, diễn cảm,
bộc lộ cảm xỳc
+ Đọc mẫu
H Hãy tóm tắt VB?
Cô bé bán diêm mồ côi mẹ phải đi bán diêm
trong đêm giao thừa rét buốt, cô bé không dám
về nhà vì sợ bố đánh đành ngồi nép vào góc
tường liên tục quẹt diêm để sưởi Hết 1 bao diêm
Suy nghĩ, trả lời
Ghi bài
Trả lời, bổ sung
- Đọc văn bản
- Nhận xột
Suy nghĩ, trả lời, bổ sung
Ghi bài
I Tỏc giả, tỏc phẩm:
1 Tỏc giả:
- An-độc-xen (1805-1875)
- Là nhà văn Đan Mạch, người
kể chuyện cổ tớch nổi tiếng thế giới, truyện của ụng đó đem đến cho độc giả cảm nhận về niềm tin và lũng thương yờu đối với con người
2 Tỏc phẩm:
- Cụ bộ bỏn diờm là một trong những truyện nổi tiếng nhất của An-độc-xen
Trang 4thì em chết cóng trong giấc mơ cùng bà nội lên
trời Sáng hôm sau (mùng 1 tết) mọi người qua
đường vẫn thản nhiên trước cảnh tượng thương
tâm: Em bé đã chết vì đói, vì rét
- Giải nghĩa từ khó
+ Cây thông nôen
+ Pluốc sét: Dĩa (dụng cụ để ăn)
H Bố cục đoạn trớch?
P1: Từ đầu - “cứng đờ ra”: Hoàn cảnh cô bé…
P2: Tiếp - “về chầu thượng đế”: Những lần quẹt
diêm của cô bé
P3: Còn lại: Cái chết của cô bé bán diêm
Truyện kể theo trình tự nào?
GV truyện kể theo trình tự thời gian và sực việc -
tác giả đã sử dụng cách kể phổ biến của truyện
cổ tích
H Phương thức biểu đạt?
- Bố cục: 3 phần
- Phương thức biểu đạt: Kết hợp tự sự, miờu tả, biểu cảm
Hoạt động 3 Tỡm hiểu văn bản:
- Mục tiờu: HS nắm được Gia cảnh của cụ bộ bỏn diờm, nghệ thuật miờu tả, kể
- Phương phỏp: vấn đỏp, phõn tớch, giảng bỡnh
- Thời gian: 17’
của trũ Nội dung cần đạt
Theo dõi phần 1 của văn bản
H Hoàn cảnh của cô bé bán diêm có gì đặc biệt?
+ Bà Nội hiền hậu mất, mô côi mẹ, gia tài tiêu tán,
nơi ở của 2 bố con là 1 xó tối tăm
H Gia cảnh ấy đã đẩy em bé đến tình trạng như
thế nào?
+ Cô đơn đói rét
+ Luôn bị bố đánh
+ Phải tự mình đi bán diêm ở ngoài đường để kiếm
sống và mang tiền về cho bố
H Em bé cùng những bao diêm xuất hiện trong
thời điểm nào?
+ Đêm giao thừa rét mướt
H- Thời điểm ấy có tác động đến con người như
Trả lời Ghi bài
Trả lời, bổ sung
- Nhận xột
Suy nghĩ, trả lời
Ghi bài
II Tỡm hiểu văn bản:
1 Hoàn cảnh của cô bé bán diêm:
- Bà nội đã mất, mồ côi
mẹ, gia tài tiêu tán, hai bố con ở một nơi tối tăm
- Luôn bị bố đánh
- Phải đi bán diêm kiếm sống và mang tiền về cho bố
Trang 5thế nào?
+ Thường nghĩ đến gia đình (sum họp, đầm ấm)
+ Con người tràn đầy niềm hạnh phúc
Cảnh diển ra ở đâu?
+ Trong từng ngôi nhà (cửa sổ sáng rực ánh đèn,
mùi ngỗng quay…)
+ ở ngoài đường phố (em ngồi nép trong 1 góc
tường… cha em sẽ đánh em…)
H Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì
trong đoạn này? Tác dụng?
Biện pháp: Tương phản đối lập
Tác dụng: Nêu bật nỗi khổ của cô bé bán diêm, gợi
niềm thương cảm cho mọi người
H Qua đú gợi lờn hỡnh ảnh cụ bộ ntn?
Trả lời, bổ sung
Ghi bài
- Nghệ thuật tương phản, nêu bật nỗi khổ của cô bé: Nhỏ nhoi, cô độc đói rét,
bị đày ải không được ai
đoái hoài - 1 cô bé hết sức khốn khổ và đáng thương
Hoạt động 4 Củng cố:
- Mục tiờu: HS nắm được nội dung cơ bản về hoàn cảnh của cụ bộ bỏn diờm trong truyện, nghệ thuật kể, tả
- Phương phỏp: vấn đỏp, khỏi quỏt hoỏ
- Thời gian: 4’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
H Cảm nghĩ của em về nhõn vật Cụ bộ trong
truyện qua đoạn đầu văn bản?
Suy nghĩ, phỏt biểu
Hoạt động 5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Mục tiờu: Giỳp HS học bài, chuẩn bị bài mới tốt hơn
- Phương phỏp: Thuyết trỡnh, nờu vấn đề
- Thời gian: 5
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
GV định hướng nội dung cho HS:
- Học kĩ nội dung Làm bài tập SBT
- Chuẩn bị bài: Soạn tiếp cỏc cõu hỏi trong bài
Lắng nghe
* Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 23 Văn bản: Cễ Bẫ BÁN DIấM (Tiếp)
( An- độc- xen)
I Mục tiờu cần đạt:
1 Kiến thức: Giỳp HS:
Trang 6- Nghệ thuật kể chuyện, cỏch tổ chức cỏc yếu tố hiện thực, mộng tưởng trong tỏc phẩm.
- Lũng thương cảm của tỏc giả đối với em bộ bất hạnh
2 Kĩ năng:
- Phận tớch được một số hỡnh ảnh tương phản, đối lập, đặt gần nhau, làm nổi bật lẫn nhau
- Phỏt biểu cảm nghĩ về một đoạn truyện
3 Thỏi độ: Cú ý thức trau dồi cỏch viết văn cú sử dụng yếu tố miờu tả và biểu cảm Cỏch liờn
tưởng, tưởng tượng
II Cỏc kỹ năng sống cần đạt:
- Những kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài: kĩ năng suy nghĩ tích cực, kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng nói, kĩ năng làm việc độc lập, kĩ năng tư duy sáng tạo, kĩ năng hồi tưởng cảm xúc
Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tư liệu tham khảo
Học sinh: Đọc bài và soạn bài theo cõu hỏi hướng dẫn
III Cỏc hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dựng học tập và bài soạn của HS.(2’)
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu bài:
- Mục tiờu: Định hướng, tạo tõm thế cho học sinh
- Phương phỏp: Thuyết trỡnh
- Thời gian: 2’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
Con chim non rũ cỏnh
Đi tỡm tổ bơ vơ
Quanh nẻo rừng hiu quạnh
Lướt mướt dưới dũng mưa.(Tỡm mẹ)- Tố Hữu (Viết về em
bộ mồ cụi)
Lắng nghe, cảm nhận
Hoạt động 2 Tỡm hiểu văn bản:
- Mục tiờu: HS hiểu được
- Phương phỏp: vấn đỏp, giảng bỡnh - Thời gian: 25’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
H.Trong chuyện cô bé quẹt diêm tất cả mấy lần?
+ 5 lần, trong đó mỗi lần đều quẹt 1 que, lần thứ 5 em
quẹt hết các que diêm còn lại trong bao
H Trong lần quẹt diêm thứ 1 cô bé đã thấy điều gì?
+ Ngồi trước lò sưởi rực hồng (em tưởng chừng… hơi
nóng dịu dàng)
H.Đó là cảnh tượng như thế nào? Điều đó cho ta thấy em
mong ước điều gì?
+ Sáng sủa, ấm áp, thân mật
H lần quẹt diêm thứ 2 cô bé đã thấy điều gì?
+ Phòng ăn có đồ đạc quý và ngỗng quay (khăn rải bàn
trắng tinh… ngỗng quay…)
+ Sang trọng, đầy đủ, sung sướng
H Sau 2 lần quẹt diêm đó, thực tế đã thay cho mộng
tưởng như thế nào?
Theo dừi VB Trả lời
Trả lời, bổ sung
- Nhận xột
Suy nghĩ, trả
II Tỡm hiểu văn bản:
2, Những mộng tưởng của cô bé bán diêm
* Lần quẹt diêm thứ nhất:
- Mong được sưởi ấm trong 1 mái nhà thân thuộc
* Lần quẹt diêm thứ hai
- Mong được ăn ngon
Trang 7+ Em bần thần cả người… cha mắng
+ Chẳng có bàn ăn… nghèo khổ của em
H.Sự sắp xếp song song cảnh tượng mộng tưởng và cảnh
thực tế có ý nghĩa gì?
+ Làm nổi rõ mong ước, hạnh phúc chính đáng của em
và thân phận bất hạnh của em, đồng thời cho thấy thái
độ thờ ơ, vô nhân đạo của XH đối vời người nghèo
H.Trong lần quẹt diêm thứ 3 cô bé thấy điều gì?
+ Cây thông nôen (với hàng ngàn ngọn nến…)
+ Những ngôi sao trên trời (do tất cả các ngọn nến… bay
lên)
H Cảnh đó thể hiện mong ước gì của em bé?
H Lần quẹt diêm thứ 4 có gì đặc biệt?
+ Bà nội hiện về (em nhìn thấy rõ ràng… với em)
- Nhìn thấy bà… em bé mong ước điều gì?
Em nghĩ gì về những mong ước của cô bé từ 4 lần quẹt
diêm đó?
+ Là những mong ước chân thành, chính đáng, giản dị
của bất cứ đứa trẻ nào trên thế gian
Khi tất cả những que diêm còn lại cháy lên là lúc cô bé
thấy mình bay lên cùng bà “chẳng còn đói rét đau buồn
nào đe doạ họ nữa” Đó đó có ý nghĩa gì?
+ Cuộc sống trên thế gian chỉ là đau buồn và đói rét với
những người nghèo khổ
Tất cả những điều kể trên đã nói với ta về 1 em bé như
thế nào?
Đọc đoạn cuối VB
H Kết thúc này gợi cho em suy nghĩ gì về số phận
những con người nghèo khổ trong XH cũ?
+ Số phận hoàn toàn bất hạnh
+ XH thờ ơ với những bất hạnh của những người nghèo
H Em có muốn 1 cách kết thúc khác không?
- Nếu cần bình luận về cái chết của cô bé bán diêm thì
em sẽ nói điều gì?
lời Ghi bài
Trả lời, bổ sung
Ghi bài
Trả lời Ghi bài
nhận
Đọc bài
Trả lời
Tự bộc lộ
Ghi bài
* Lần quẹt diêm thứ 3
- Mong được vui đón nôen trong nhà mình
* Lần quẹt diêm thứ 4
- Mong được mãi mãi ở cùng bà, được bà che chở yêu thương
* Lần quẹt diêm thứ 5
- Muốn được sống yên vui hạnh phúc bên người thân yêu
2 Cái chết của cô bé bán diêm
- Là một cái chết vô tội không đáng có, thật sự
đau lòng
Hoạt động 4 Khỏi quỏt kiến thức:
- Mục tiờu: HS nắm được nội dung tư tưởng của tỏc phẩm, nột đặc sắc của nghệ thuật
- Phương phỏp: Gợi mở, khỏi quỏt hoỏ - Thời gian: 3’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
H Nột đặc sắc trong NT của văn bản?
H.í nghĩa của văn bản?
-Truyện thể hiện niềm thương cảm
sõu sắc của nhà văn đối với những số
phận bất hạnh
Suy nghĩ, phỏt biểu
Ghi bài
III Tổng kết:
1 NT: Miờu tả rừ nột cảnh ngộ và nỗi khổ cực của em bộ bằng chi tiết, hỡnh ảnh đối lập Sắp xếp trỡnh tự sự việc nhằm khắc hoạ tõm lớ trong cảnh ngộ bất
Trang 8HS đọc ghi nhớ hạnh Sỏng tạo trong cỏch kể chuyện.2 Nội dung:
* Ghi nhớ: SGK- T68
Hoạt động 5 Luyện tập - Mục tiờu: Giỳp HS thực hành làm cỏc bài tập, rốn kĩ năng
- Phương phỏp: Giảng luyện - Thời gian: 7’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
GV định hướng nội dung cho HS:
- Cảm nhậ của em về một vài chi tiết NT tương
phản trong TP?
GV nhận xột đỏnh giỏ
Trỡnh bày IV Luyện tập:
Bài tập 1
Hoạt động 6 Củng cố: - Mục tiờu: Giỳp HS khỏi quỏt hoỏ nội dung bài học.
- Phương phỏp: Vấn đỏp, gợi mở - Thời gian: 3
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
H Cảm nhận của em sau khi học văn bản? Lắng nghe
Phỏt biểu
Hoạt động 7 Hướng dẫn học ở nhà: - Mục tiờu: Giỳp HS học bài, chuẩn bị bài mới tốt hơn.
- Phương phỏp: Thuyết trỡnh, nờu vấn đề.- Thời gian: 3
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
GV định hướng nội dung cho HS: Đọc diễn cảm
đoạn trớch
- Học kĩ nội dung
- Chuẩn bị bài: Trợ từ, thỏn từ
Lắng nghe
* Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết 24 TRỢ TỪ, THÁN TỪ
I Mục tiờu cần đạt:
1 Kiến thức: Giỳp HS:
- Hiểu được khỏi niệm trợ từ, thỏn từ
- Đặc điểm và cỏch sử dụng trợ từ, thỏn từ
2 Kĩ năng:
- Dựng trợ từ và thỏn từ phự hợp trong núi và viết
3 Thỏi độ: Cú ý thức trau dồi vốn từ, yờu mến tiếng Việt, sử dụng trong giao tiếp núi, viết phự hợp.
.*Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tư liệu tham khảo, Bảng phụ
2 Học sinh: Đọc bài và soạn bài theo cõu hỏi hướng dẫn
II Cỏc kỹ năng sống cần đạt:
- Những kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài: kĩ năng suy nghĩ tích cực, kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng nói, kĩ năng làm việc độc lập, kĩ năng tư duy sáng tạo, kĩ năng hồi tưởng cảm xúc
III Cỏc hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
H Thế nào là từ địa phương và biệt ngữ xó hội? Cỏch sử dụng Cho vớ dụ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu bài:
- Mục tiờu: Định hướng, tạo tõm thế cho học sinh
- Phương phỏp: Thuyết trỡnh, vấn đỏp
- Thời gian: 2’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
Trang 9Vd Hỡi ụi, chỉ riờng thõn tụi cũn ốm, huống
chi phải lo hộ người khỏc Lắng suy nghĩ.nghe,
Hoạt động 2 Tỡm hiểu về trợ từ.
- Mục tiờu: HS hiểu được thế nào là trợ từ
- Phương phỏp: Phõn tớch, thực hành, gợi mở
- Thời gian: 10’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
Ghi ví dụ lên bảng SGK - 69
H So sánh nghĩa của 3 câu tìm ra sự khác nhau
giữa chúng?
Câu 1: Thông báo K/quan (thông tin sự kiện)
Câu 2, 3: Thông báo K/quan + thông báo chủ
quan (thông tin sự kiện + thông tin bộc lộ)
giống nhau: Đều có thông tin sự kiện làm hạt
nhân
H.Tác dụng của 2 từ “những”, “có” đối với sự
việc được nói đến trong câu?
+ Tác dụng: Bày tỏ thái độ, sự đánh giá đối với
sự việc được nói đến
“những”: Đi kèm với những từ ngữ sau nó có
hàm ý hơi nhiều
“có”: Đi kèm với những từ ngữ sau nó có hàm ý
hơi ít
H Nếu gọi những từ “những”, “có” là trợ từ thì
em hiểu trợ từ là gì?
GV bảng phụ (BT)
H Đặt 3 câu có dùng trợ từ: Chính, đích, ngay,
nêu tác dụng của 3 trợ từ đó?
+ Nói đối là tự hại chính mình
+ Tôi đã gọi đích danh nó ra
+ Bạn không tin ngay cả tôi nữa à?
Tác dụng: Nhấn mạnh đối tượng đướng nói đến
là: Mình, nó, tôi
Đọc vớ dụ Suy nghĩ, trả lời, bổ sung
- Nhận xột
Suy nghĩ, trả lời Ghi bài
I Trợ từ
- Bày tỏ thái độ, sự đánh giá đối với sự việc được nói đến trong câu
* Ghi nhớ SGK – T.69
Hoạt động 3 Thỏn từ:
- Mục tiờu: HS hiểu thế nào là thỏn từ
- Phương phỏp: Phõn tớch mẫu, thực hành, hoạt động nhúm
- Thời gian: 10’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
VD 1 SGK - 69
H Từ “này” có tác dụng gì?
+ Gây ra sự chú ý của người đối thoại (hô ngữ)
H.Từ “a” biểu thị thái độ gì?
+ Thường biểu thị thái độ tức giận hoặc vui mừng
Thảo luận nhúm
Trả lời, bổ sung
- Nhận xột
Ghi bài
II Thán từ :
* VD
- Gây sự chú ý
- Biểu thị thái độ
Trang 10H Từ “vâng” biểu thị thái độ gì?
+ Thái độ lễ phép
? tìm câu trả lời đúng (VD 2 SGK - 69)
+ Đúng (ý a, d) + Sai (ý b, c)
- Nếu gọi những từ trên là thán từ? Vậy thán từ là
gì?
+ Ôi! buổi chiều thật tuyệt!
+ ừ! Cái cặp này được đấy
+ Ơ! Em cứ tưởng ai hoá ra anh!
Trả lời, bổ sung
Ghi bài
Trả lời, bổ sung
Ghi bài * Ghi nhớ SGK - 70
Hoạt động 4 Luyện tập.
- Mục tiờu: HS nhận biết trợ từ, thỏn từ, cỏch sử dụng, đặt cõu sử dụng trợ từ, thỏn từ
- Phương phỏp: Phõn tớch mẫu, thực hành, hoạt động nhúm
- Thời gian: 14’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
HS đọc bài tập
GV HD học sinh làm
cỏc bài tập
H Y/c bài tập?
- GV nhận xột, đỏnh
giỏ
Lắng nghe
Trả lời, bổ sung
- Nhận xột
Ghi bài
Trả lời, bổ sung
Ghi bài
IV Luyện tập:
BT1 SGK - 70
- Các câu có trợ từ: a, c, g, i
BT2 SGK 70 + 71
a Lấy - không có 1 lá thư, không một lời nhắn gửi, không có 1 đồng quà
b Nguyên - Chỉ kể riêng tiền thách cưới quá cao
Đền - quá vô lý
c Cả - Nhấn mạnh việc ăn quá mức bình thường
d Cứ - Nhấn mạn lặp lại một cách nhàm chán
BT3 SGK - 71 Các thán từ là: Này, à, ấy, vâng, chao ôi, hơi ôi BT4 SGK - 72
a Kìa - đắc chí
ha ha - khoái chí
ái ái - tỏ ý van xin
b Than ôi - tỏ ý nuối tiếc
Hoạt động 4 Củng cố:
- Mục tiờu: HS hiểu thế nào là trợ từ, thỏn từ, cỏch sử dụng
- Phương phỏp: vấn đỏp, khỏi quỏt hoỏ Thời gian: 3’
Hoạt động 5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Mục tiờu: Vận dụng kiến thức đó học để nhận biết trợ từ, thỏn từ trong một văn bản tự chọn
- Phương phỏp: Thuyết trỡnh, nờu vấn đề, gợi mở Thời gian: 2’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt
GV định hướng nội dung cho HS:
- Học kĩ nội dung Làm bài tập Lắng nghe