Hoạt động của trò - Giữ trật tự Có công mài sắt, có ngày nên kim 4 em lên bảng, mỗi em kể 1 đoạn Lắng nghe 2 em nhắc lại tựa bài 1 em đọc yêu cầu bài tập Mỗi nhóm quan sát tranh và đọc g[r]
Trang 1Ngày soạn: 25/08/2013.
Ngày dạy: Thứ hai ngày 2 tháng 9 năm 2013
Tập đọc Phần thưởng
I Mục tiêu:
- KT: Rèn cho HS đọc trơn cả bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- KT: HS đọc và hiểu đượ ND của câu chuyện đề cao lòng tốt, khuyến khích
HS làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4)
HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 3
- TĐ: Học tập tính tốt của Na, biết giúp đỡ bạn và mọi người xung quanh
- KNS: Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân biết
tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác;Thể hiện sự cảm thông
II Đồ dùng dạy – học:
GV: giáo án,, tranh, bảng phụ viết sẵn những câu văn cần hướng dẫn đọc
HS: xem trước bài
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định: (2’)
2 Bài cũ: (5’)
- Gọi 2 HS đọc bài Tự thuật và hỏi:
+ Tên em là gì? Em là nam hay nữ,
ngày sinh, nơi sinh
+ Em ở thôn( xã , huyện ) nào?
- Cho lớp nhận xét, GV ghi điểm
3.Bài mới:
- Giới thiệu bài – ghi tựa bài ( 2’)
HĐ 1: (26’)Luyện đọc.
- GV đọc mẫu bài giọng nhẹ nhàng
- Yêu cầu HS đọc câu, hướng dẫn đọc
đúng các từ HS đọc sai
- Yêu cầu HS đọc đoạn trước lớp: Treo
bảng hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi
- Yêu cầu HS đọc kết hợp giảng từ: bí
mật, sáng kiến, lặng lẽ,…
Hỏi thêm: Bất ngờ ý nói gì?
Hồi hộp là như thế nào?
- Đọc đoạn trong nhóm (5’) GV theo
dõi, uốn nắn
- Thi đọc giữa các nhóm
- Mời một số nhóm thi đọc
+ Cho lớp nhận xét, khen ngợi
-2 HS lần lượt lên đọc và trả lời
- Lớp theo dõi, nhận xét
- 1 HS nhắc lại tựa bài
-HS theo dõi
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài, nhận xét bạn đọc sai
- HS theo dõi
HS nối tiếp nhau đọc đoạn nêu từ khó hiểu, tìm hiểu phần chú giải
- Bất ngờ là sự việc xẩy ra đột ngột…
- Hồi hộp ý nói lo lắng…
- HS ngồi nhóm và đọc bài
- 2 – 3 nhóm thi đọc trước lớp
- Lớp nhận xét, khen ngợi
Trang 2- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh.
Gv nhận xét chuyển tiết
Tiết 2 ( 35’)
HĐ 2:(18’) Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc thầm và TL câu hỏi
Câu 1: Câu chuyện nói về ai? Bạn gì?
- Hãy kể lại những việclàm tốt của Na
GV: Na đã sẵn sàng giúp bạn, sẵn sàng
chia sẽ những gì mình có cho bạn
LH: Em đã làm được những việc gì để
giúp các bạn trong lớp?
GD: Học tập Na và những bạn đã biết
giúp đỡ bạn, để giúp đỡ các bạn
Câu 2: Theo em điều bí mật của các
bạn của Na bàn là gì?
Câu 3: Em có nghĩ rằng Na xứng đáng
được thưởng không? Vì sao?
GV: Na xứng đáng được thưởng vì tấm
lòng tốt Trong trường học phần thưởng
có nhiều loại: thưởng cho HS giỏi, HS
có đạo đức tốt, lao động, văn nghệ,…
Câu 4:Khi Na được phần thưởng những
ai vui mừng ?Vui mừng như thế nào?
LH:Khi được…em cảm thấy thế nào?
HĐ 3: (12’) Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu lần 2 Hướng dẫn HS đọc
giọng nhẹ nhàng, ngắt nghỉ hơi…
- Cho HS thi đọc lại truyện
+ Cho lớp nhận xét, ghi điểm 1 số em
4 Củng cố – dặn dò: (5’)
- Qua chuyện này em học …bạn Na?
- Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo
trao phần thưởng cho Na có tác dụng
gì?
GD: Học tập tính tốt của Na, luôn giúp
đỡ bạn bè và mọi người xung quanh
- Về đọc lại bài, xem tiết Kể chuyện
- GV và HS nhận xét chung giờ học
Cả lớp đồng thanh toàn bài
- Lắng nghe
HS đọc trả lời, lớp nhận xét bổ sung Nói về bạn Na Na có đức tính tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè
Na gọt bút chì giúp bạn Lan, cho giúp các bạn bị mệt làm trực nhật
- Lắng nghe Một số em kể – Lớp khen ngợi
HS ghi nhớ thực hiện
Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na
- VD: Na xứng đáng được thưởng,
vì người tốt cần được thưởng / Na xứng đáng được thưởng, vì cần khuyến khích lòng tốt /…
- Lắng nghe
- Na vui mừng …bừng mặt.Cô giáo,
bạn bè và mẹ…
- Rất vui mừng - HS theo dõi -Một số HS thi đọc lại truyện Lớp theo dõi, nhận xét - Đức tính tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người - Biểu dương người tốt, khuyến khích HS làm việc tốt -HS ghi nhớ và thực hiện -HS theo dõi 1HS nhận xét chung tiết học Ghi nhận sau tiết dạy ………
………
………
………
………
……….…
……….…
Trang 3Kể chuyện Phần thưởng
I Mục tiêu:
- KT: GiúpHS dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, gợi ý dưới tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện(B1,2,3) HS**Bước đầu kể lại được toàn bộ
c/chuyện BT4
- KN: Rèn cho HS biết kể chuyện tự nhiên Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn và kể tiếp lời bạn
-TĐ: Mạnh dạn tự tin khi kể trước lớp Có ý thức biết giúp đỡ ban bè và mọi người xung quanh
II Đồ dùng dạy học:
- GV: giáo án,4 tranh minh hoạ, bảng phụ viết sẵn gợi ý
- HS: xem trước bài,giảm tải phần (kể lại toàn bộ câu chuyện)
III Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định: (1’)
2.Bài cũ: (4’)
-Tuần trước các em nghe kể chuyện
gì?
- Gọi HS lên kể từng đoạn câu
chuyện
-Nhận xét – ghi điểm
3.Bài mới:
- Giới thiệu bài – ghi tựa bài(1’)
HĐ 1:HD kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh (24 – 29 phút)
- GV treo tranh và treo bảng phụ, gợi
ý
+ Kể theo nhóm Theo dõi-giúp đỡ
+ Kể chuyện trước lớp
-Yêu cầu HS theo dõi và giúp đỡ
GD: Kể tự nhiên.
-Theo dõi, nhận xét bổ sung
Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò: (5’)
- Các em vừa kể chuyện gì?
+ Qua câu chuyện này em rút học tập
được điều gì ở bạn Na?
GD: Làm nhiều việc tốt để giúp đỡ
mọi người trong học tập …để đạt kết
quả tốt…cuối năm được nhận phần
thưởng
- Dặn về kể lại câu chuyện cho người
thân nghe, chuẩn bị tiết kể chuyện
- Giữ trật tự
Có công mài sắt, có ngày nên kim
4 em lên bảng, mỗi em kể 1 đoạn Lắng nghe
2 em nhắc lại tựa bài
1 em đọc yêu cầu bài tập
Mỗi nhóm quan sát tranh và đọc gợi ý dưới theo tranh
Nối tiếp nhau kể từng đoạn, hết lượt lại quay lại từ đầu
Đại diện các nhóm lên chỉ tranh kể từng đoạn câu chuyện
Lớp khen ngợi những em kể tốt Phần thưởng
Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
HS ghi nhận Nghe để thực hiện
Trang 4- Nhận xét tiết học 1 HS nhận xét tiết học.
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
………
……….…
……….…
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- KT: Giúp HS củng cố việc nhận biết độ dài dm, quan hệgiữa dm và cm để
viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại Nhận biết được độ dài
đề-xi-mét trên thước thẳng Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản Vẽ
được đoạn thẳng có độ dài 1 dm
- KN: Học sinh có kĩ năng vận dụng làm đúng các bài tập
- TĐ: Ghi nhớ mối quan hệ giữa dm và cm để áp dụng làm bài tập
II Đồ dùng dạy – học:
GV: giáo án, Giảm tải: Bài 3( cột 3)
HS: Thước có vạch cm
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (3’)
+ 1 dm = bao nhiêu cm?
+ 10 cm = bao nhiêu dm?
- Cho lớp nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu – ghi tựa bài (1’)
HĐ 1:(10’) Hướng dẫn HS làm BT1-BT2
Bài 1: Số?
a Ghi bảng, yêu cầu HS làm, chữa bài
GD: Nhớ quan hệ dm và cm áp dụng làm
bài tập
b.Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1 dm?
c Hãy vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm?
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2:a.Tìm trên thước … vạch 2 dm.
- ChoHS trao đổi(1’) rồi phát biểu
- Cho HS đếm từ 0 10; 10 20
GV: Ta nói vạch 20 chỉ 2 dm có nghĩa là độ
Đề – xi – mét
1 dm = 10 cm
10 cm = 1 dm
1 HS nhắc lại
1 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bảng lớp + bảng con
10 cm = dm ; 1 dm = cm
HS tìm và nêu vạch số 10 chỉ 10 cm;
10 cm =1 dm; vạch từ 0 10 là 1dm
HS vẽ bảng con
- Lắng nghe
1 HS nêu yêu cầu BT
HS trao đổi và nêu: từ 0 20 trên thước
HS đếm và nêu: 10 cm = 1 dm; từ vạch 10 vạch 20 có 10 cm = 1
Trang 5dài từ vạch 0 20 chỉ 2 dm.
b.) 2 dm = … cm
GV nhận xét
HĐ 1:(13’) Hướng dẫn HS làm BT1-BT2
Bài 3: Số? Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- GV ghi bảng, yêu cầu HS làm vở
GD: Nhớ lại mội quan hệ giữa dm và cm để
áp dụng làm bài
- Kiểm tra ghi điểm 1 số em, nhận xét
Bài 4: Cho HS quan sát và TL (3’).
- Mời một số HS phát biểu , nhận xét
Hỏi: + Độ dài cái bút chì là 16 …
+ Độ dài một gang tay của mẹ là 2 …
+ Độ … chân của Khoa là 30 …
+ Bé Phương cao 12 …
GD: Quan sát nhận biết chính xác
4 Củng cố – dặn dò: (4’) - Hỏi: 1 dm = … cm; 10 cm = … dm 50 cm = … dm; 5 dm = … cm GD: Nhớ mối quan hệ giữa dm và cm - Về ôn bài, làm bài VBT, xem bài sau - GV và HS nhận xét chung giờ học dm Từ 0 20 có1 dm +1 dm =2 dm HS làm bảng lớp + bc : 2 dm = 20 cm - Lắng nghe 1 HS nêu yêu cầu BT HS làm vào vở a 1 dm = 10 cm 3 dm = 30 cm
2 dm = 20 cm 5 dm = 50 cm b 30 cm = 3 dm 60 cm = 6 dm - Lắng nghe 1 HS nêu yêu cầu bài tập HS thảo luận theo bàn HS nêu lớp nhận xét + Độ dài cái bút chì là 16 cm + Độ dài một gang tay của mẹ là 2 dm + Độ … chân của Khoa là 30 cm + Bé Phương cao 12dm - Lắng nghe 1 dm =10 cm; 10 cm = 1 dm 50 cm = 5 dm; 5 dm = 50 cm HS nhớ để thực hiện Nhớ và thực hiện 1 HS nhận xét Ghi nhận sau tiết dạy ………
………
………
………
………
……….…
……….…
Ngày soạn: 25/08/2013.
Ngày dạy: Thứ ba ngày 3 tháng 9 năm 2013
Toán
Số bị trừ- Số trừ- Hiệu
I Mục tiêu:
- KT: Giúp biết Số bị trừ- số trừ- hiệu Biết thực hiện phép trừ các số có hai
chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải toán bằng một phép trừ
- KN: HS có kĩ năng làm đúng các bài tập
- TĐ: GDHS tính chủ động trong học tập
II.Chuẩn bị:
Trang 6- GV: Giáo án, phiếu bài tập, bảng phụ
- HS: vở, bảng con, giảm tải phần c,d bài 2
III.Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ:(4’)-Hôm trước học bài gì?
-Viết bảng y/c HS lên làm
-Nhận xét- ghi điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng tựa bài(1')
a.HĐ1: Giới thiệu SBT- ST-H:(11’)
-Ghi bảng : 59 – 35 =24 gọi HS đọc
GV: Trong phép trừ trên 59 gọi là số bị trừ
35 là số trừ 24 ,là hiệu
59 - 35 = 24
GV hỏi: 59 gọi là gì?
35 gọi là gì?
24 gọi là gì?
GV ghi : 59 số bị trừ
- 35 số trừ
24 hiệu
GV: Dù ta đặt phép tính cột dọc hay ngang
thì tên gọi các thành phần đều không thay
đổi
- 59 trừ 35 bằng bao nhiêu?
- 24 gọi là gì?
- Vậy 59 -35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu
hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24
GD:Ghi nhớ tên gọi các thành phần trong
phép trừ để áp dụng làm tính và giải toán
HĐ 2:Thực hành(14’)
Bài 1: Treo bảng phụ gọi HS đọc y/c
-HD và phát phiếu cho HS làm bài
- Theo dõi- giúp đỡ
-Thu 1 số phiếu chấm nhận xét và tuyên
dương
Bài 2:Y/c làm gì?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán y/c tìm gì?
GDHS đặt tính thẳng cột tính từ phải sang
Giữ trật tự Luyện tập
2 em lên bảng lớp làm bảng con 1dm=10cm; 10cm=1dm 3dm=30cm; 30cm=3dm 5dm=50cm; 50cm=5dm
2 em nhắc tựa bài
1 em đọc:59 trừ 35 bằng 24
Chú ý theo dõi
Số bị trừ
Số trừ Hiệu
HS nhắc lại tên gọi các thành phần
3 em nhắc lại
24 Hiệu Hiệu là 24 và 59 - 35 Lắng nghe
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
Lắng nghe Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu)
Số bị trừ và số trừ Hiệu
Số bị trừ Số
trố
Hiệu
Trang 7- Gọi HS lên bảng
b số bị trừ là 38, số trừ là 12
-Nhận xét – ghi điểm
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán
-HD cách làm rồi cho HS làm vào vở
-Theo dõi, giúp đỡ Gọi HS lên chữa bài
GDHS suy nghĩ kĩ tìm ra lời giải, phép tính
đúng
-Kiểm tra chấm điểm 1 số vở
GV nhân xét
4.Củng cố - dặn dò : (4’)
- Các em vừa học bài gì?
+ Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Hệ thống bài
- Về làm bài tập và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
1 HS lên bảng, lớp làm bảng con Lớp nhận xét, nêu tên gọi
- Lắng nghe
1 em đọc, lớp đọc thầm
Cả lớp làm vào vở, 1 em chữa bài
Bài giải
Độ dài đoạn dây còn lại là:
8 – 3 = 5(dm) Đáp số:5dm Lắng nghe
- Số bị trừ- số trừ- hiệu
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- HS theo dõi
- Nghe để thực hiện
- 1 HS nhận xét
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
………
……….…
……….…
Luyện từ và câu
Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi
I Mục tiêu:
- KT: HS tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1) Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới(BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)
- KN: HS có kĩ năng làm đúng các bài tập trong bài
-TĐ: Đặt câu phải đủ ý để người đọc, người nghe dễ hiểu
II.Đồ dùng dạy học:
-GV:giáo án,bảng phụ
-HS: vở, VBT
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:(1’)
2 Bài cũ: (4’)
- Gọi HS lên kể tên một số đồ vật, con vật ,
người, hoạt động mà em biết?
Giữ trật tự
Từ và câu
Trang 8-Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập?
-Nhận xét – ghi điểm 3.Bài mới: a Giới thiệu bài - ghi tựa bài (1’) b Hướng dẫn HS làm bài tập(25’) Bài 1:( làm miệng) cho HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS làm bài -Cho lớp nhận xét- bổ sung Kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó hiểu Bài 2: Yêu cầu làm gì? -HD cách đặt câu Cho lớp nhận xét về mặt ý nghĩa, cách trình bày câu - Nhận xét Bài 3:(Miệng) Mẫu: Mẹ yêu con => Con yêu mẹ +Hướng dẫn các em sắp xếp lại cho thành câu mới - GV chốt lại lời giải đúng GD: Nói, viết phải đủ câu… Bài 4: (Viết) Treo bảng phụ, gợi ý. Hỏi: Ta nên điền dấu gì vào cuối mỗi câu? Vì sao? - Cho HS làm vào vở Theo dõi, giúp đỡ -Thu 1 số bài chấm nhận xét, khen ngợi - Nhận xét 4 Củng cố - dặn dò: (4’) + Muốn viết 1 câu mới dựa vào câu đã có , em có thể làm thế nào? +Khi viết câu hỏi cuối câu có dấu gì? - Nhận xét tiết học 2 HS lên kể - Bút chì, bút bi,…/ Học ,đọc, viết,… Ngoan , chăm, … - Lắng nghe 2 em nhắc tựa bài 1 em đọc, lớp đọc thầm(cả mẫu) - 2 HS lên bảng lớp, lớp làm VBT Có tiếng học :học tập, học hỏi,…
Có tiếng tập: tập thể dục,… Lắng nghe Đặt câu với mỗi từ vừa tìm dược ở BT 1 2 em bảng , lớp làm VBT 2 em đọc, lớp theo dõi - Lắng nghe HS nêu và phân tích mẫu Nhiều HS phát biểu Lớp nhận xét -Bác Hồ nhi Thiếu nhi Bác Hồ - Thu là của em Em là của Thu Bạn thân nhất của em là Thu… Em đặt dấu gì vào cuối mỗi câu sau … dấu chấm hỏi Vì đó là câu hỏi Cả lớp làm bài vào vở - Tên em là gì? - Em học lớp mấy? - Tên trường em học là gì? Thay đổi vị trí các từ trong câu Dấu chấm hỏi Nghe để thực hiện 1HS nhận xét tiết học Ghi nhận sau tiết dạy ………
………
………
………
………
……….…
……….…
Trang 9Chính tả ( Nghe – viết)
Làm việc thật là vui
I.Mục tiêu:
- KT: Giúp HS nghe – viết đoạn cuối trong bài “Làm … là vui” Củng cố quy tắc chính tả g/ gh Ôn bảng chữ cái
- KN: Nghe – viết chính xác bài chính tả Viết g/gh đúng quy tắc chính tả Thuộc lòng b c cái Bước đầu biết xếp tên người theo đúng thứ tự bảng chữ cái
- TĐ: Ngồi đúng tư thế, viết cẩn thận nắn nót, trình bày đúng đẹp
II Đồ dùng dạy – học:
GV: Giáo án,, bảng phụ chép sẵn bài chính tả
HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
- Gọi 3 HS lên KT, kết hợp KT bảng
con Nhận xét ghi điểm
- Yêu cầu 1HS viết tên 10 c/cái đã
học
+ Nhận xét chung
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài – ghi tựa bài (1’)
HĐ 11:(22’) Hướng dẫn nghe viết.
- GV đọc bài chính tả Gọi HS đọc
HỎi: Bài chính tả có mấy câu?
- Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?
- Luyện viết tiếng khó:
- GV đọc cho HS viết, nhận xét sửa
sai
- Hướng dẫn viết vào vở
- GV đọc bài viết ( 1 lần)
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày
GD: Ngồi đúng tư thế, viết cẩn thận
- GV đọc bài cho HS viết
- Treo bảng đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm 1 số vở, tuyêndương, nhắc
nhở
HĐ 2: (6’)H/ dẫn làm BT.
Bài 2: - Gợi ý và cho HS nêu.
- Cho lớp nhận xét, khen ngợi
GD: Ghi nhớ phân biệt quy tắc chính
tả g/gh để viết đúng
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 1 HS đọc bảng chữ cái
Giữ trật tự
-3 HS viết bảng lớp – Lớp viết b/con
- xoa đầu, chim sâu, gắn bó
-1 HS viết: p, q r, s, t, u, ư, v, x, y
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- HS theo dõi, sau đó 2 HS đọc lại -… 3 câu
-Câu thứ 2 có nhiều dấu phẩy nhất -HS viết bảng lớp + bảng con:
quét nhà, nhặt rau, luôn luôn, bận rộn
-HS theo dõi
1 HS nhắc lại – Lớp nhận xét
- Cả lớp viết bài vào vở
- HS soát lỗi và sửa lỗi
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu BT và mẫu
Chẳng hạn: g: gà gồ, gò, gư, gù, gh: ghe, ghế, ghi, ghẻ, … -HS ghi nhớ
- 1 HS nêu yêu cầu BT
- 1 HS đọc thuộc lòng
Trang 10- Yêu cầu HS viết tên 5 bạn theo BCC.
- Yêu cầu HS làm, cho lớp nhận xét
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
GV nhận xét
4 Củng cố – dặn dò: (5’)
GD: Nhớ quy tắc chính tả g/gh, thuộc
bảng chữ cái để áp dụng làm bài
- Về nhà học thuộc lòng bảng chữ cái
- GV và HS nhận xét chung giờ học
- 2 HS làm bảng lớp- Lớp làm VBT
An, Bắc, Dũng Huệ, Lan.
HS lắng nghe -HS xung phong đọc
- Lắng nghe -HS nhớ để thực hiện
-Nghe về thực hiện
1 HS nhận xét chung giờ học
Ngày soạn: 25/08/2013.
Ngày dạy: Thứ tư ngày 4 tháng 9 năm 20113
Tập đọc
Làm việc thật là vui
I Mục tiêu:
- KN: Rèn cho HS đọc trơn toàn bài, biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài
- KT: Giúp HS hiểu ý nghĩa :Mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc đem lại niềm vui Trả lời được các câu hỏi trong bài
- GDHS chăm chỉ học tập, yêu lao động khai thác gián tiếp: HĐ2
- KNS: Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần phải
làm gì; Thể hiện sự tự tin: có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
II Đồ dùng dạy học:
- GV:giáo án, bảng phụ, giấy khổ to
- HS: xem trước bài ở nhà, SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định;(1’)
2 Bài cũ: (5’Gọi HS đọc bài và hỏi:
+Theo em điều bí mật mà các bạn
của Na bàn bạc là gì?
+Khi Na nhận phần thưởng thế
nào?
-Nhận xét-ghi điểm
3.Bài mới:
- Giới thiệu - ghi tựa bài(1’)
HĐ 1: Luyện đọc;(12’)
Giữ trật tự -Phần thưởng Các bạn đã đề nghị cô giáo thưởng cho Na,Vì lòng tốt của Na
Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhầm, đỏ mặt.Cô giáo và các bạn vui mừng vỗ tay vang dậy Mẹ hoe cả mắt
Lắng nghe
2 HS nhắc lại tựa bài