1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn các môn khối 2 - Tuần 29 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 177,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật ông,3 cháu,Xuân,Vân Việt - HiÓu nghÜa c¸c tõ ng÷: hµi lßng, th¬ d¹i, nh©n hËu… - Hiểu nội dung câu chuyện: Hiểu nội dung câu chuyện :N[r]

Trang 1

Tuần thứ 29:

Thứ hai, ngày 29 tháng 3 năm 2010

Tập đọc : Luyện đọc : Những quả táo

I mục tiêu : hs

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật (ông,3 cháu,Xuân,Vân Việt )

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu…

- Hiểu nội dung câu chuyện: Hiểu nội dung câu chuyện :Nhà những quả đào, ông biết tính nét các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt gợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào

II các hoạt động dạy học:

Trả lời câu hỏi 1,2,3 về ND bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- Chú ý một số từ ngữ đọc cho đúng

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc trước lớp

- Đọc những từ ngữ được chú giải cuối

bài

- gthêm : nhân hậu (thường người

đối sử có tình nghĩa với mọi người )

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: (1 HS đọc)

? Người ông dành những quả đào cho

Câu 2: (1 HS đọc)

? Mỗi cháu của ông đã làm gì với

những quả táo ? cái vò.- Cậu bé Xuân đem hạt trồng vào 1 Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ? - Ăn hết quả đào và vứt hạt đi Đào

ngon quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm Việt đã làm gì với quả đào ? - Việt dành cho bạn Sơn bị ốm.Cậu

không nhận, cậu đạt quả đào trên giường bạn…về

Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng

cháu.Vì sao ông nhận xét như vậy? - Đọc thầm (trao đổi nhóm )

? Ông nhận xét về Xuân Vì sao ông

nhận xét như vậy ? …Mai sau Xuân sẽ làm vườn giỏi vì

Xuân thích trồng cây

? Ông nói gì về Vân vì sao ông nói

háu ăn…thấy thèm

? Ông nói gì về Việt vì sao ông nói

như vậy ? vì bạn biết thương bạn nhường miến - Khen Việt có tấm lòng nhân hậu,

ngon cho bạn Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất vì - 1 HS phát biểu

Trang 2

sao?

4 Luyện đọc lại:

- Đọc theo nhóm - Phân vai (người dẫn chuyện, ông,

Xuân,Vân,Việt)

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Về nhà đọc trước nội dung tiết kể

chuyện

Toán: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố :

-Về các số từ 111 đến 200 gồm các trăm,các chục, các đơn vị

- Đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200

- Đếm được các số trong phạm vi 200

- Tìm x

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc viết các số từ 101-110

B bài mới:

- Ôn : Đọc viết các số từ 111 đến200 - Viết đọc số 111

- Nêu tiếp vấn đề học tiếp các số + Xác định số trăm, chục, số đơn vị

Cho biết cần cần điền số thích hợp HS nêu số, GV điền ô trống

? Nêu cách đọc (chú ý dựa vào 2 số

sau cùng để so sánh đọc số có 3 chữ

số)

* Tự giáo viên nêu số - Hs lấy các hình vuông để được hình

ảnh trực quan của số đã cho (HS làm tiếp các số khác ) 192,121,173

b Thực hành :

Bài 1 : Tự điền - HS làm vở : Viết ( theo mẫu )

- Gọi 2 HS lên chữa 110 Một trăm mười

111 120

159 181 195 141 Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu - HS làm vào vở

- 3 HS lên điền bảng

- GV cùng cả lớp nhận xét Viết số thích hợp vào chỗ chấm :a 111;….; …;….;….;130

b 151;….;… ;….;… ;….170

c 191;…;….;… ;….;…:….:200 Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu HS làmbài vào vở

Trang 3

- HDHS làm: Xét chữ số cùng hàng

của 2 số theo thứ tự hàng trăm, chục,

đơn vị

123 < 124

129 > 120

126 > 122

120 < 152

186 = 186

136 = 136 135 > 125

155 < 158 199 < 200

Bài 4 : Số x gồm mấy chữ số biết :

A x là số liền sau của 2 chữ số

B x là số liền trước của số có 3 chữ số

GV cùng cả lớp nhận xét

C Củng cố – dặn dò:

- HS đọc đề bài và làm bài vào vở

- HS lên bảng làm bài Bài giải

a Nếu số là 99 thì số liền sau là x =

100 Vậy , số có 3 chữ số

b Nếu số có 3 chữ số là 100 , thì X

= 99 Vậy x có 2chữ số Nếu số có ba chữ số lớn hơn 100thì x có 3 chữ số

- Nhận xét tiết học

- Đọc các số 111 đến 200

Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

I.Mục tiêu: HS

Nhận biết được các số có ba chữ số , biết cách đọc , viết chúng Nhận biết số có

ba chữ số gồm số trăm , số chục , số đơn vị

II Đồ dùng – dạy học:

- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ,các hình chữ nhật ở bài học 132

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 hs đọc các số từ 111 đến 200 - 2 HS lên bảng

129 > 126 199 < 200

* Số 119 (gồm trăm, chục, đơn vị)

(HS nêu miệng)

B Bài mới:

1 Đọc viết các số từ 111 đến 200 - Viết và đọc số 24

- Nêu vấn đề để học tiếp các số + Xác định số trăm, số chục, số

đơn vị (cần điền chữ số thích hợp )

- HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống

- Nêu cách đọc VD : bốn mươi ba, hai trăm bốn

mươi ba

- GV nêu tên số : Hai trăm mười ba - HS lấy các hình vuông (trăm) các

HCN (chục) và đơn vị ô vuông để

được hình ảnh trựcc quan của các số

đã học

- Làm tiếp các số khác + Chẳng hạn 312, 132 và 407

Trang 4

3 Thực hành:

Bài 2: mỗi số sau ứng với cách đọc nào? - HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS lên chữa (chọn số ứng với cách đọc )

Bài 3: Viết

- Nhận xét

Tám trăm hai mươi 820

C Củng cố – dặn dò:

Nhận xét tiết học, viết số có 3 chữ số

I Mục tiêu : hs

- Bước đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ hoặc một câu ( BT1 )

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt (BT2 )

- Biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3 )

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung tóm tắt 4 đoạn câu chuyện (sẽ được bổ sung những cách tóm tắt mới theo ý kiến đóng góp của học sinh )

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

báu

? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu ý b

? Câu chuyện muốn khuyên chúng ta

điều gì động…hạnh phúc + Ai yêu đất đai, ai chăm chỉ lao

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (M/Đ, yêu cầu)

2 Hướng dẫn kể chuyện:

Trang 5

Bài 1: Tóm tắt nội dung từng đoạn câu

chuyện - 1 HS đọc yêu cầu bài (đọc cả mẫu)- Nối tiếp nhau phát biểu

(GV bổ sung bảng )

Đ1 : Chia đáo / quả của ông …

Đ2: Chuyện của xuân/Xuân làm gì với quả đào

-Xuân ăn đào ntn?

Đ3: Chuyện của Vân

- Vân ăn đào ntn ?

- Cô bé ngây thơ…

Đ4:Chuyện của Việt

- Việt đã làm gì với quả đào…

- Tấm lòng nhân hậu Bài 2 : Kể từng đoạn câu chuyện dựa

vào nội dung tóm tắt của bài tập 1 (dựa vào nội dung tóm tắt từng đoạn - HS tập kể từng đoạn trong nhóm

trong nhóm)

kể 4 đoạn Bài 3: Phân vai dựng lại câu chuyện - HS tự hình thành từng tốp 5 em

xung phong dựng lại câu chuyện (người dẫn chuyện ông, Xuân, Vân, Việt )

- 2,3 tốp HS (mỗi tốp 5 em tiếp nối nhau dựng lại câu chuyện )

- Lập tổ trọng tài nhận xét

- Chấm điểm thi đua

- Nhận xét, bình điểm

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Về nhà tập kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- Chuẩn bị giờ sau

I Mục tiêu: hs

Củng cố lại các số có ba chữ số , biết cách đọc , viết chúng Nhận biết số có ba chữ số gồm số trăm , số chục , số đơn vị

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 hs đọc các số từ 111 đến 200 - 2 HS lên bảng

129 > 126 199 < 200

* Số 119 (gồm trăm, chục, đơn vị)

(HS nêu miệng)

B Bài mới:

1 Ôn : Đọc viết các số từ 111 đến 200 - Viết và đọc số 24

Trang 6

- Nêu vấn đề để học tiếp các số + Xác định số trăm, số chục, số

đơn vị (cần điền chữ số thích hợp )

- HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống

- Nêu cách đọc VD : bốn mươi ba, hai trăm bốn

mươi ba

- GV nêu tên số : Hai trăm mười ba - HS lấy các hình vuông (trăm) các

HCN (chục) và đơn vị ô vuông để

được hình ảnh trựcc quan của các số

đã học

- Làm tiếp các số khác + Chẳng hạn 312, 132 và 407

3 Thực hành:

- Bài tập cho các số và các lời đọc :

Hc: (205) Hd: (110) He: (123) Bài 2: mỗi số sau ứng với cách đọc nào? - HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS lên chữa (chọn số ứng với cách đọc )

Bài 3: Viết

- Nhận xét

Tám trăm hai mươi 820

C Củng cố – dặn dò:

Nhận xét tiết học, viết số có 3 chữ số

Đạo đức: Giúp đỡ người khuyết tật (t2)

I Mục tiêu: hs

Trang 7

- Biết : Mọi người đều cần phải , hộ trợ , giúp đỡ , đối xử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật Có thái độ cảm thông , không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp , trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

II các hoạt động dạy học:

HĐ1: Phân tích tranh - Cả lớp quan sát tranh

? Nội dung tranh

? Tranh vẽ gt

- 1 số HS đứng đẩy xe cho 1 bạn bị bại liệt đi học

Việc làm của các bạn nhỏ giúp được gì

cho bạn khuyết tật ? + HS thực hành theo cặp KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ

những bạn khuyết tật để các bạn có T/hiện quyền được học tập

- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ?

Vì sao ?

HĐ2 : Trả lời theo cặp - Thực hành theo cặp (nêu những

việc có thể làm để giúp người khuyết tật )

KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế ….cùng bạn bị câm điếc

HĐ3: Bày tỏ ý kiến - Lớp thảo luận

a, Giúp đỡ người khuyết tật là việc

làm của mọi người nên làm

KL:

- Các ý a,b,c là đúng

b, Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là

thương binh mọi người khuyết tất đều cần được - ý kiến b là chưa hoàn toàn đúng vì

giúp đỡ

c Phân biệt đối … trẻ em

d Giúp đỡ người … của học

4 Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học - Về nhà sưu tầm tài liệu (bài thơ,

bài hát….) về chủ đề người khuyết tật

Tự nhiên xã hội : Một số loài vật sống dưới nước

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu được tên và lợi ích của một số động vật sống dưới nước đối với con người

- Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước ( bằng vây ,

đuôI , không có chân hoặc có chân yếu )

II các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Nói tên và nêu ích lợi của 1 số con vật sống trên cạn ?

B Bài mới:

*Hoạt động 1: Làm việc với SGK

Bước 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát hình SGK

? Chỉ và nói tên, nêu ích lợi của 1 số

con vật trong hình

H1: Cua H2: Cá vàng

Trang 8

? Con nào sống ở nước ngọt, con nào

sống ở nước ngọt ? H3: Cá quảH4: Trai (nước ngọt )

H5: Tôm (nước ngọt) H6: Cá mập

+ Phía dưới: Cá ngừ, sò, ốc, tôm, cá ngự…

Bước 2: Làm việc theo cặp + Các nhóm trình bày trước lớp

(nhóm khác bổ sung) KL: Có rất nhiều …

- Hình 60 các con vật sống nước ngọt

- Hình 61 các con vật sống nước mặn

HĐ2 : Làm việc với tranh ảnh các con

vật sống dưới nước sưu tầm được

Bước 1: Làm việc theo nhóm nhỏ - Các nhóm đem những tranh ảnh

đã sưa tầm được để cùng quan sát và phân loại,sắp xếp tranh ảnh các con vật vào giấy khổ to

+ Loài vật sống ở nước mặn Hoặc

+ Các loài cá

+ Các loại tôm + Các loại trai, sò, ốc, hến … Bước 2: HĐ cả lớp

- Chơi trò chơi: Thi kể tên các con

vật sống dưới nước (nước ngọt, nước

mặn)

- Trình bày sản phẩm, các nhóm đi xem sản phẩm, các nhóm khác

+ 1 số HS XP làm trọng tài + Chia lấy 2 đội (bốc thăm đội nào trước )

+ Lần lượt HS đội 1 nói tên 1 con vật, đội kia nối tiếp ngay tên con vật khác …

Tập chép : Những quả đào (phụ kém )

I Mục đích - yêu cầu:

Chép chính xác trình bày đúng một đoạn một trong truyện: Những quả đào

- Rèn cho hs có kỉ năng về viết dúng

II hoạt động dạy học:

Giếng sâu, sâu kim, xong việc, nước

sôi, gói xôi, song cửa - Cả lớp viết bảng coo

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

Trang 9

2 Hướng dẫn tập chép:

a Hướng dẫn chuẩn bị bài:

? Những chữ nào trong bài chính tả

phải viết hoa? Vì sao viết hoa ? đứng đầu mỗi tiếng trong các tên riêng - Những chữ cái viết đầu câu và

phải viết hoa

* HDHS tập viết bảng con những chữ

b HS chép bài vào vở

c Chấm, chữa bài (5-7 bài)

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Về nhà viết lại những chữ còn mắc

lỗi chính tả

Thứ tư ngày 31 tháng 3 năm 2010

I Mục tiêu : hs

- Đọc rành mạch toàn bài ;biết ngắt nghỉ hơI đúng sau các dấu câu và cụm từ

- Hiểu ND : Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương , thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương ( trả lời được câu hỏi 1 ,2 4 )

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của chuyện: Những quả đào

? Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?

- GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- GV đọc bài

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Chú ý đọc đúng 1 số từ khó

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Chia 2 đoạn:

Đ1: …đường cần nói

Đ2: …còn lại

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cả lớp đọc đồng thành

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: (1 HS đọc)

Những từ ngữ nào, những câu văn

nào cho biết cây đa đã sống rất lâu thời thơ ấu của chúng tôi Đó là một - Cây đa nghìn năm đã gắn liền với

toà cổ kính hơn là 1 thân cây

Câu 2(1 HS đọc )

Trang 10

? Các bộ phận của cây đa (thân,

cành, ngọn, rễ,) được tả bằng những

hình ảnh nào ?

- Thân cây: Là một toà cổ kính: chín, mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể

- Cành cây: Lớn hơn cột đình

- Ngọn cây: Chót vót giữa rừng xanh

- Rễ cây: Nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ như những con rắn hổ mang giận dữ

CH4: (1HS đọc)

? Ngồi bóng mát ở gốc đa Tác giả

còn thấy những cảnh đẹp của quê

hương ?

- Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu…

…ánh chiều

4 Luyện đọc lại

- GV theo dõi nhận xét, ghi điểm

C Củng cố dặn dò:

- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác

giả với quê hương như thế nào ?

- Tình yêu cây đa, tình yêu quê hương, luôn nhớ nhữngkỉ niệm thời thơ ấu gắn liền với cây đa quê hương

- Nhận xét tiết học - Về nhà tìm hiểu các bộ phận của

cây ăn quả

Toán : So sánh các số có ba chữ số

I Mục tiêu: hs

- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số ; nhận biết thứ tự các số ( không quá 1000)

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vuông to,c ác hình vuông nhỏ, cáchình chữ nhật ở bài 132

- Tờ giấy to ghi sẵn dãy số

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng - Tự đọc và viết số có 3 chữ số

b Bài mới:

a Ôn lại cách đọc và viết số có 3 chữ

số

- HS đọc các số đã treo trên bảng

- GV cho HS lấy tấm bìa hình vuông

121; 122…130 151;152…160 551;552… 560

* Viết các số - Học sinh viết các số vào vở theo

lời đọc của giáo viên

VD: Năm trăm hai mươi mốt (521)

b So sánh các số

Trang 11

- Xác định số trăm, số chục, số đơn vị

- Xét các số ở hàng hai số (hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị)

KL: 234 < 235

194 > 139

199 < 215 Nêu KL chung

2 Thực hành:

- Cho hs so sánh các cặp số - Đọc nối tiếp

498 < 500 241 < 26

259 < 313 347 < 349

250 > 219 749 > 549 Bài 1 : Điền dấu >, <, = - HS làm sgk (bảng con )

- 2 HS lên bảng chữa

a 695 b.751

c 979 Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau

:

a 395 ; 695 ; 375 ;

Bài3 : Số ?

- HS làm vào vở

- 1hs lên bảng làm , cả lớp cùng nhận xét

- HS làm vào vở

- HDHS làm

a 971,972,973,974,975,976,977…

b 991, 992,993, 994, 995, 996, 997, 998,

999, 1000…

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Củng cố về các số có 3 chữ số

Tập chép : Những quả đào

I Mục tiêu : hs

- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm được BT(2) a/b , hoặc bài tập chương trình phương ngữ do gv soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung đoạn cần chép

- Bảng phụ chép bài tập 2a

III hoạt động dạy học:

Giếng sâu, sâu kim, xong việc, nước

sôi, gói xôi, song cửa - Cả lớp viết bảng coo

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w