1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1, học kì I - Tuần 7

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 124,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thường khác nhau nhiều Hãy đọc tên các chữ hoa còn lại Chỉnh sửa khi các em nêu tên chữ cái  Các em vừa nhận diện được các mẫu chữ hoa trên bảng chữ Cô giới thiệu rõ thêm đây là mẫu chữ[r]

Trang 1

TIẾNG VIỆT Bài 30 : Chữ thường – chữ hoa I- MỤC TIÊU :

-KT : Nắm được mẫu chữ hoa Thuộc tên âm của chữ hoa như chữ thường -KN : Đọc đúng câu ứng dụng : Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa Luyện nói được chủ đề Ba Vì

-TĐ : ham thích học Tiếng Việt

II- CHUẨN BỊ

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động (1’) :

2 Bài cũ (5’) :

Yêu cầu H đọc trang bên trái

Nhận xét

3 Bài mới

TIẾT 1

a Giới thiệu bài

Gắn bảng âm

a, b, C, d, Đ, e, ê, G, H, I, k, l, m, N, o, ô, V, x, T

Hãy chỉ những dạng chữ mà em đã được học

giới thiệu tựa bài

Quan sát

Chỉ các em chữ thường mà em đã học

b Các hoạt động

 Hoạt động 1:

@Mục tiêu : Nhận diện chữ hoa

@PP: Trực quan, đàm thoại, diễn giải

@Đồ dùng : bảøng chữ hoa

@Tiến hành :

Treo mẫu bảng chữ thường chữ hoa được phóng to

ở sách giáo khoa

Thảo luận đôi bạn Tìm và nhận biết

+ Chữ in hoa nào gần giống với chữ in thường,

nhưn kích thước lớn hơn

+ Ghi bên góc trái tên các chữ H nêu

 Các em đã nêu được những chữ hoa có nét gần

giống như chữ thường Cô gạch dưới các chữ các

em vừa nêu Vậy các chữ hoa còn lại so với chữ

-Trao đổi đôi bạn, nêu nhận xét của mình Các chữ cái H có thể nêu : C, E, Ê, I, K, L,

O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X, Y

Trang 2

thường khác nhau nhiều

Hãy đọc tên các chữ hoa còn lại

Chỉnh sửa khi các em nêu tên chữ cái

 Các em vừa nhận diện được các mẫu chữ hoa

trên bảng chữ

Cô giới thiệu rõ thêm đây là mẫu chữ viết hoa,

chữ hoa in

Tuy nhiên các mẫu chữ khác nhau, nhưng cách

phát âm về mặt ngữ âm thì giống tất cả

Qua hoạt động 2 chúng ta sẽ luyện đọc bảng âm,

chữ

A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N,

Q, R

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Luyện đọc

@PP : Đàm thoại

@Đồ dùng : bảng chữ thường

@Tiến hành :

- Oân lại bảng ôn chữ thường

Chỉ bảng yêu cầu H đọc

Thư giãn

 Chữ thường và chữ hoa đều có cùng cách phát

âm – các em đã luyện đọc bảng âm chữ hoa

- Che phần chữ in thường, chỉ vào chữ in hoa và

chữ viết hoa yêu cầu H đọc

 Cô vừa giới thiệu cho các em nhận diện chữ

hoa và luyện đọc Ơû bài này các em không luyện

viết Phần viết qua học kỳ II

-Đọc cá nhân, nhóm dãy bàn

-Luyện đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn

-Luyện đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn

4 Củng cố (5’): Trò chơi

Nội dung :

Nhận diện và đọc đúng âm, tiếng được viết

hoa

Luật chơi : Chọn các bông hoa có chứa chữ hoa

và đọc chơi tiếp sức Nhóm nào nhanh thì thắng

Hỏi :

Đọc tên âm trong bông hoa Đọc tiếp trong

bông hoa

Mẫu trò chơi

Trang 3

TIẾNG VIỆT Bài 29 : ia I- MỤC TIÊU:

- KT : H đọc viết được vần : ia, lá tía tô

- KN :Đọc được câu ứng dụng : Bé Hà nhổ cỏ, Chị Kha tỉa lá

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chia qùa

- TĐ : Giáo dục ham thích học Tiếng Việt , giáo dục học sinh biết giữ gìn tập Vở ,giáo dục an toàn giao thông

II- CHUẨN BỊ :

T : Tranh minh họa : từ khóa, câu, luyện nói

H : Sách giáo khoa, bộ chữ

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động (1’):

2 Bài cũ (5’):

- H đọc viết từ : Bố mẹ cho bé và chị Kha nghỉ hè ở Sa Pa

- H đọc câu ứng dụng

Nhận xét

Bài mới :

a Giới thiệu bài :

Hôm nay các con sẽ được học vần đầu tiên trong chương trình Tiếng Việt

Là vần ia

b Các hoạt động :

 Hoạt động 1:

@Mục tiêu : Vần ia, nhận diện vần

@PP : Trực quan

@Đồ dùng : Bộ chữ

@Tiến hành :

Vần ia có mấy âm và những âm nào?

T đặt vần ia gần a so sánh ia và a

-i trước, a sau Giống : cùng có âm a Khác : ia có thêm âm i

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ

@PP : Thực hành, giảng giải

@Đồ dùng : Tranh vẽ lá, bộ chữ

@Tiến hành :

Trang 4

-T hướng dẫn Hs đánh vần : i – a – ia

Cô vừa dạy vần gì?  Ghi bảng

-Thêm âm t trước vần ia, / được tiếng gì?

Hướng dẫn Hs đánh vần : tờ – ia – tia – sắc – tía

- Đọc từ khoa : lá tía tô

T nghe chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV tổ chức trò chơi : “ vượt chướng ngại vật “

Hs đánh vần nhóm, cá nhân,lớp

ia tía

Hs đánh vần

Hs đọc trơn

- Cả lớp tham gia

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : Tập viết

@PP : Luyện tập, thực hành

@Đồ dùng : bảng con

@Tiến hành :

- Hướng dẫn viết vần ia

Đặt phấn trên đường kẻ thứ 2 viết con chữ i rồi

rê phấn nối nét sang viết con chữ a khoảng cách

giữa 2 con chữ là ½ con chữ o

- Hướng dẫn viết : tía

Đặt phấn trên dòng kẻ thứ 2 viết con chữ t, rê

bút (con chữ i) vần ia, lia bút lên dòng kẻ thứ 4

viết dấu sắc trên đầu con chữ i

-T viết mẫu

- Tương tự hướng dẫn viết từ : lá tía tô

- T nhận xét chữa lỗi

Hs viết bảng con

Hs viết bảng con

 Hoạt động 4 :

@Mục tiêu : Đọc từ ứng dụng

@ PP : Vấn đáp, giảng giải, thực hành

@Đồ dùng : Tranh phục vụ từ

@Tiến hành :

Trên tay cô cầm cái gì?  Ghi bảng

- giáo dục HS giữ gìn sách vở cẩn thận

-Đây là lá gì?

-Tranh vẽ gì ? – giáo dục HS về ATGT

-GV gợi ý để HS rút ra từ : tỉa lá

T đọc trơn

 Hoạt động 5 : củng cố

-Tờ bìa

- Lá mía

- Tranh vẽ vỉa hè

Hs đọc

Trang 5

GV tổ chức trò chơi : “ Đi chợ “ - Mỗi đội cử 2 HS tham gia

TIẾT 2

 Hoạt động 1 :

@Mục tiêu : Luyện đọc

@PP : Thực hành

@Đồ dùng : Tranh 3

@Tiến hành :

Luyện đọc lại các vần ở tiết 1

Đọc câu

Treo tranh

Tranh vẽ gì?

Vậy cô có câu : Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

T đọc mẫu

T nghe chỉnh sửa

-Hs lần lượt phát âm : ia, tía, lá tía tô

Hs đọc các từ tiếng ứng dụng

-Bạn nhỏ đang nhổ cỏ, còn chị đang lấy tay tỉa lá

Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Luyện viết

@PP : Thực hành

@Đồ dùng : Vở tập viết

@Tiến hành :

Hướng dẫn lại quy trình viết

Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở

Hs mở vở tập viết

- viết ia

- lá tía tô

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : Luyện nói

@PP : Thực hành, đàm thoại

@Đồ dùng : Tranh 4

@Tiến hành :

Treo tranh

Tranh vẽ gì?

Bà chia những quà gì?

-Bà đang chia qùa cho 2 bạn nhỏ

-Chuối, táo, lê

Trang 6

Các em nhỏ trong tranh vui hay buồn? Chúng có

tranh nhau không?

Bà có vui không

Ơû nhà ai hay chia quà cho em

Em có nhường nhịn em mình khi được chia quà

không

-Các em trong tranh rất vui và chờ tới lượt mình

-Rất hài lòng Tự Hs trả lời -Có vì em là anh chị

4 Củng cố (5’) : Thi đua

Viết tiếp sức

5 Dặn dò (1’) :

Đọc bài nhiều lần

Chuẩn bị bài 30

TOÁN KIỂM TRA MỤC TIÊU

Kiểm tra kết quả học tập của H về :

-KT : Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

-KN : Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 010

-TĐ: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 010

ĐỀ KIỂM TRA :

(H làm bài kiểm tra trong sách bài tập toán)

Trang 7

THỦ CÔNG XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON ( Tiết 1 )

I Mục tiêu :

- KT : Biết cách xé dán hình con gà con đơn giản

- KN : Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng, rèn tính khéo tay, sáng tạo

- TĐ : Giáo dục lòng hăng say, yêu thích tôn trọng sản phẩm làm ra

II Chuẩn bị :

- T : Bài mẫu về xé dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật, giấy thủ công,

Hồ, khăn

- H : Giấy thủ công , bút chì , bút màu, hồ, vở thủ công, khăn lau tay.

III Các hoạt động :

1 Khởi động : hát ( 1’ )

2 Bài cũ : ( 3’ )

- Ngôi nhà gồm có mấy phần ?

- Có dạng hình gì ?

- Kiểm tra giấy màu, bút , hồ , vở của HS- Nhận xét

3 Phát triển các hoạt động : ( 22’- 25’ )

 Giới thiệu bài :

- Cô treo bài mẫu hỏi : Đây là hình con gì ?

- Ở nhà các con có nuôi gà không ?

- Hôm nay các con học bài xé dán hình con gà –

Ghi tựa

 Hoạt động 1 : + Mục tiêu : Quan sát – Nhận xét

+ Đồ dùng : Bài mẫu

+ PP : Trực quan – đàm thoại

- Treo bài mẫu cho các em quan sát về các bộ

phận của gà

- Đầu con gà có dạng hình gì ?ø

- Thân của con gà có dạng hình gì ?

- Các bộ phận mỏ, đuôi, chân đều có chung hình

gì ?

- Con gà này hình dáng thế nào ?

- Vậy các con có nhận xét gì về con gà lớn như gà

trống, gà mái

* Nghỉ giữa tiết ( 5’ )

- con gà

- HS nêu

- HS nhắc lại

- Hình tròn

- Hình tròn

- Hình tam giác

- Bé nhỏ

Trang 8

*Hoạt động 2 :

- Mục tiêu : Hướng dẫn mẫu

- Đồ dùng : Các bước thực hành mẫu

- PP : Quan sát, giảng giải

Gồm 5 bước tiến hành + Bước 1 : Xé hình thân gà

- Lấy điểm chuẩn có cạnh 10 ô x 8ô

- Xé dời hình chữ nhật khỏi tờ giấy màu – sửa

chỉnh sao cho giống thân gà

+ Bước 2 : Xé hình đầu gà

-Lấy điểm chuẩn hình có cạnh 5ô x 5ô

- Muốn tạo được hình tròn ta làm sao ?

- Đầu gà so với thân gà thế nào ?

+ Bước 3 : Xé hình đuôi gà

- Lấy điểm chuẩn có cạnh 4ô x 4ô

- Lấy điểm 1 nối xuống điểm 5 và điểm 3 nối

trùng với điểm 5

- xé ra ta được hình tam giác

+ Bước 4 : Xé hình mỏ, chân và mắt gà

- Cũng xé tương tự như bước 3 nhưng khích thước

nhỏ hơn

+ Bước 5 : Dán hình

- Đầu tiên phải dán thân gà, đầu gà, mỏ gà , mắt

và chân

- Cô thực hiện lại toàn bộ bài xé dán hình con gà

con dán mẫu lên bảng cho hoàn chỉnh

 Hoạt động 3 :

- Mục tiêu : Củng cố

- PP : Thực hành , luyện tập

- Thân và đầu gà có dạng hình gì ?

- Mỏ , chân , đuôi đều có chung hình gì ?

- Gà con so với gà lớn thế nào ?

- Gà con tiếng kêu thế nào ?

- Xé 4 góc nhỏ giống hình tròn

- Đầu gà nhỏ hơn thân gà

- Hình tròn

- Hình tam giác

- HS nêu

- Chíp chíp

4 Tổng kết – dặn dò :

- Chuẩn bị giấy màu, vở thủ công để chuẩn bị vào tiết 2 cho tốt

Trang 9

- Nhận xét tiết học

TIẾNG VIỆT Bài 30 : ua – ưa I- MỤC TIÊU

-KT : HS đọc, viết,hiểu một cách chắc chắn vần vừa học : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- KN : Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế, mía, dưa, thị cho bé

Phát triển lời nói theo chủ đề : Giữa trưa

-TĐ :Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể

II- CHUẨN BỊ :

GV : Tranh minh họa : đoạn thư, kể chuyện

HS : SGK, vở tập viết, bộ chữ

III- HOẠT ĐỘNG:

1 Oån định (1’):

Hát vui

2 Bài cũ (5’):

HS đọc viết : ia, lá tía tô

Đọc từ ứng dụng

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

TIẾT 1

a Giới thiệu bài :

Tiết trước đã học vần ia, hôm nay học vần mới ua – ưa  Ghi bảng

GV đọc

HS đọc

b Các hoạt động :

 Hoạt động 1 :

@Mục tiêu : Vần ua

@Tiến hành :

Vần ua có mấy âm và những âm nào?

Đặt vần ia và so sánh vần ia và ua

Hướng dẫn đánh vần : u – a  ua

Thầy vừa dạy vần gì?  ghi bảng

Thêm âm c trước vần ua được tiếng gì?

u và a Vần ia : âm i đứng trước

Vần ua : âm u đứng trước

Trang 10

Hướng dẫn đánh vần : cờ – ua  cua

HD HS xem tranh Tranh vẽ con gì ?

 viết từ cua bể

Hướng dẫn viết vần ua : vần ua được cấu tạo mấy con chữ

Xem mẫu vần ua

Hướng dẫn cách viết  chỉ vào chữ mẫu

GV viết mẫu

Hs đánh vần ua

cua

Hs đánh vần Cua bể

Hs đọc trơn

u và a

Hs viết bảng con

 Hoạt động 2 :

* ưa

Quy trình tương tự

Lưu ý : Vần ưa được tạo nên từ ư và a

So sánh : ưa và ua

- HD HS ghép: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

+ GV ghép mẫu – HS ghép theo HD của GV

- HD đọc từ ứng dụng

- HD HS viết bảng con: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

+ GV viết mẫu HS viết vào bảng con

-Giống : kết thúc bằng a

Khác : ưa bắt đầu

bằng

HS ghép

HS đọc

HS viết bảng

Trang 11

 Hoạt động 1:

@Mục tiêu : Luyện đọc

@PP : Thực hành

@Đồ dùng : SGK, tranh

@Tiến hành :

Đọc lại bảng lớp Trong những tiếng nào có những vần ua,

ưa đã học Đọc câu

HD xem tranh

Bức tranh vẽ gì?

Từ tranh rút ra câu ứng dụng

GV đọc

-HS lần lượt đọc các vần, từ ở tiết 1 theo cá nhân, nhóm

HS đọc

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Luyện viết

@Tiến hành :

Hướng dẫn cách viết cua bể Lưu ý nét nối giữa c và u, k/c

Lưu ý nét nối, tư thế ngồi viết, để vở

GV theo dõi, nhận xét

-HS viết vở tập viết

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : Luyện nói, kể chuyện

@Đồ dùng : Tranh chuyện kể

@Tiến hành :

T kể chuyện dựa vào tranh

T nghe, nhận xét

-H nghe

-H thảo luận nội dung của từng bức tranh

-Lên kể bức tranh mà mình thích

Trang 12

Đánh vần : ư – a – ưa

Viết : Nối nét giữa ư và a; giữa ng và ưa; vị trí dấu nặng

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : Từ

@PP : Trực quan, đàm thoại

@Đồ dùng :

@Tiến hành :

- Quả gì?

- Viết nô đùa

- Đây là cây gì? Có nhiều ở VN dùng để đan, nửa cây giống

tre

 Viết từ tre nứa

Đã nghe rất nhiều câu chuyện cổ tích, các câu chuyện cổ

tích bao giờ cũng bắt đầu bằng từ xưa kia

-Cà chua -Cây tre

Hs đọc Đọc

4 Củng cố (4’):

Đọc lại bài

H tìm tiếng có vần vừa học

5 Dặn dò (1’):

Học lại bài

Tự tìm tiếng có vần vừa học

Chuẩn bị bài 32

Trang 13

TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 I- MỤC TIÊU

-KT : hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3

- KN : Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

-TĐ : yêu thích học toán

II- CHUẨN BỊ

Các mẫu vật, mô hình

Bộ đồ dùng

III- HOẠT ĐỘNG

1 Oån định (1’):

2 Bài cũ (5’):

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động

 Hoạt động 1:

@Mục tiêu : Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 3

@Tiến hành :

a/ Trên bảng thầy có gì ? ø

- Cô là gì đây ?

Vậy một qủa cam thêm một qủa cam ta đựơc

mấy qủa cam ?

- GVchốt : 1 qủa cam thêm 1 qủa cam được 2

qủa cam Vậy 1 thêm 1 bằng 2

-GV: Ta viết một thêm một bằng hai như sau:

Viết lên bảng 1+1=2, dấu + gọi là cộng; đọc là :

“Một cộng một bằng hai” chỉ vào phép tính

1 cộng 1 bằng mấy ?

- HS thực hiện trên bộ số

b/ Hướng dẫn lập phép cộng 2 + 1 = 3

-1 qủa cam

- Thêm 1 qủa cam -2 quả

-HS nhắc lại

HS nhắc lại

HS nhắc lại

Trang 14

-Lấy cho thầy 2 hình tam giác , lấy thêm 1

hình tam gíac nữa

- 2 hình tam giác thêm 1 hình tam giác được

mấy hình tam giác ?

- Vậy 2 thêm 1 được mấy ?

- Vì sao con biết 2 thêm 1 được 3 ?

- GV nêu phép tính thứ 2 là : 2 + 1 = 3 ghi

bảng

c/ Hướng dẫn HS lập phép tính 1 + 2 = 3

-Lấy cho thầy 1 que tính , lấy thêm 2 que tính

nữa

-Bạn nào có thể dựa vào số que tính các em lấy

ban đầu và số que tính các em vừa lấy thêm để

lập cho thầy1 phép tính

- GV ghi lại trên bảng lớp 1 + 2 = 3

Gv chỉ vào 3 công thức

1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

và nêu 1 + 1 = 2 là phép cộng

GV gọi 1 số HS đọc lại các phép cộng trên bảng

và có thể hỏi

1 + 1 = ? ; 3 = 2 + ? ; 1 + ? = 3

d/ Quan sát hình vẽ

- So sánh 2 phép tính 2 + 1 và 1 + 2

- GV chốt : 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

tức là 2 + 1 = 1 + 2 vì cùng bằng 3

- HS thực hành trên bộ số

- 3 hình tam giác

- Được 3 -Thực hiện phép cộng lấy

2 + 1 = 3

-HS thực hành trên bộ số

- 1 HS lên bảng lớp ghi phép tính : 1 + 2 = 3

- giống : 1 , 2 , 3 , dấu + , dấu = khác : phép tính thứ nhất số 2 đứng trước dấu + , phép tính thứ hai số 1 đứng trước dấu +

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Thực hành

@Tiến hành :

Bài 1 :

Hướng dẫn HS nêu yêu cầu

Bài 2 : Làm phép cộng ghi kết quả1 + 2 = ? 1 + 1 = ?

Trang 15

Giới thiệu cách viết phép tính cộng theo cột dọc,

cách tính, đặt tính

Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu đề

Nối phép tính cộng với số thích hợp

-Chia 2 đội sửa bài trên bảng lớp

- Chia 2 đội sửa bài trên bảng lớp

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : Trò chơi

Bài tập 4

@Tiến hành :

Mỗi đội 2 em , lập 2 phép tính

-GV nhận xét trò chơi

-HS nhận xét

4.Củng cố (5’):

Gọi HS nhắc lại bài

Đọc lại các công thức cộng

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 16

ĐẠO ĐỨC GIA ĐÌNH EM

(Tiết 1)

I- MỤC TIÊU

H hiểu :

- KT :Trẻ em có quyền có gia đình, có cha me, được cha mẹ yêu thương chăm sóc

-KN: Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị

H biết

- TĐ: Yêu quý gia đình của mình

Yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

Quý trọng những bẹn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II- CHUẨN BỊ :

Bài hát : Cả nhà thương nhau Mẹ yêu không nào

Vở bài tập đạo đức

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động (1‘) :

2 Bài cũ (5’):

Đồ dùng học tập dùng để làm gì?

Cách giữ như thế nào?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài : Gia đình em

b Các hoạt động:

 Hoạt động 1:

@Mục tiêu : Kể về gia đình mình

@PP : Thực hành, giảng giải, thảo luận

@Tiến hành :

Chia thành từng nhóm và kể về gia đình mình :

Gia đình em mấy người? Bố mẹ làm nghề gì? Anh

chị em bao nhiêu tuổi, học lớp mấy?

 Chúng ta ai cũng có một gia đình

-H tự kể về gia đình mình trong nhóm 1 vài H kể trước lớp

 Hoạt động 2:

@Mục tiêu : Xem tranh, kể nội dung

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w