4.Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.. - Xem lại các bài toán đ[r]
Trang 1Tiết 1 : ôn tập
I.Mục tiêu:
Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số
Học sinh được rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ
sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng:
1 GV: Đèn chiếu, phim trong
2 HS: Ôn các phép tính về phân số được học ở lớp 6
III Tổ chức hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?
2 Luyện tập
Hoạt động 1: Cộng 2 phân số
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài tập 1
- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bước
làm
- GV yêu cầu HS họat động cá nhân
thực hiện bài 2
- 2 HS lên bảng trình bày
Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:
b,
(3)
0
(4) (3)
84 84 84 12
Bài 2 Tìm x biết:
52 52
52
b,
Trang 2- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài
tập ra phim trong
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống
trong bảng sau sao cho phù hợp
13
45
45
=
45
1
3
- GV chiếu đáp án và biểu điểm lên
màn hình và yêu cầu các nhóm chấm
điểm cho nhau
- GV chiếu bài 4 lên màn hình:
Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các số
sau:
a) -3
b)
5
4
c) -1
d)
27
13
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác
nhận xét
- GV chiếu bài 5 lên màn hình
Bài 5
Tính các thương sau đây rồi sắp xếp
chúng theo thứ tự tăng dần
21
x
11
7
x Bài 3 Điền các phân số vào ô trống trong bảng sau sao cho phù hợp
13 45
45
45
-2
45 +
7
45 =
1 45
1 3
4 9
Bài 4
a) Số nghịch đảo của -3 là:
3
1
b) Số nghịch đảo của là:
5
4
4
5
c) Số nghịch đảo của -1 là: -1 d) Số nghịch đảo của là:
27
13
13 27
Bài 5 tính các thương sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần
=
4
9 : 2
3
3
2 9 2
4 3 9
4 2
3
=
11
12 : 55
48
5 4
=
5
7 : 10
7
2 1
Trang 3; ; ;
4
9
:
2
3
11
12 : 55
48
5
7 : 10
7
7
8 : 7 6
- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5
- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a)
và b) của bài 6
- Hai phần c) ,d) còn lại yêu cầu về
nhà hs làm
- GV yêu cầu HS làm phần a bài 7
theo 2 cách cong phần b về nhà
6
5 3
10
9 1
10
19 6
23
= = =
30
57 30
115
30
58
15
14 1 30
28
1
6
5
3
10
9 1
30
27 1 30
25
3
= =
30
27 1 30
55
2
15
14 1 30
28
1
3 Củng cố- luyện tập.
- Tiến hành như trên
=
7
8 : 7
6
4 3
Sắp xếp:
5
4 4
3 3
2 2
1
Bài 6 Hoàn thành phép tính sau:
9
7 12
5
4
3 36
4 7
36
15
36 27
36
27 15
28
36
16 9 4
3
1 8
3 12
7
24
14 24
9 24
8
8
1
24 3
14
3
8
5 2
1
56
28 56
35 56
12
56
5
4
1 3
2 18
11
36
22 36
24 36
9
36
1 1
Bài 7 Hoàn thành các phép tính sau: a) Cách 1 :
4
3 1 9
5 3 4
7 9
32 36
63 36
128
36
191
36
11 5
Cách 2 :
4
3 1 9
5 3
36
20 36
27
36
47 4
36
11 5
4 Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng - trừ, nhân - chia phân số
- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b
- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”
Trang 4Ngày soạn: 28/8/2008 Ngày dạy: 30/8/2008
Tiết 2: Phép cộng và phép trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng tính toán
II Chuẩn bị:
1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập
2 HS :
III tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
- Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ?
2 Tiến trình luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Củng cố lý
thuyết
- GV đưa bảng phụ hệ thống
bài tập trắc nghiệm :
- HS thảo luận theo nhóm trả
lời 3 câu hỏi trắc nghiệm
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV đưa bảng phụ ghi bài tập
4 va yêu cầu HS thực hiện
- GV gọi 2 HS lên bảng làm,
dưới lớp hs làm bài tập ra vở
- HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2 và y =
3
2
ta có:
A x > y B x < y C x = y
Đáp án : A
Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5 là:
8 6
Đáp án : c
Bài 3: Kết quả của phép tính 3 1 là:
8 3
Đáp án: d
Bài 4: Thực hiện phép tính
27 23 27 23
Giải:
27 23 27 23
27
5 5
27
5
23
7 23 16
= 5 + 1 + 0,5 = 6,5
Trang 5- GV đưa bài tập 5 lên bảng
- GV gọi 3 HS lên bảng làm,
dưới lớp HS làm bài tập ra vở
- GV đưa đáp án và biểu điểm
cho HS tự chấm bài cho nhau
3 Củng cố – luyện tập.
- Tiến hành như trên
= 5 + - - 4+ +
2
1 3
2
3
2 2 1
2
1 2
1
3
2
3 2
= 1 + 1 + 0 = 2
Bài 5: Tìm x
)
3 ) 0, 25
4
)
Giải:
a) - x = b) 0.25 + x =
4
3
3
1
4
3
- = x x = -
4
3 3
1
4
3
4 1
x = x = - 1
12 5
c) + x =
5
1
3
2
x = -
3
2
5 1
x =
15
13
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc và nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, các tính chất của phép cộng
số hữu tỉ
- Làm các bài tập thực hiện phép tính và tìm x
- Ôn tập “Hai góc đối đỉnh”
Trang 6Ngày soạn:11/9/2008 Ngày dạy:13/9/2008
Tiết 3: Hai góc đối đỉnh
I Mục tiêu
- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc
- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
II Chuẩn bị
1 GV : Bảng phụ, êke
2 HS :
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
( ?) Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Tính chất của hai góc đối đỉnh ? Vẽ hình ?
2 Tiến trình bài giảng.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV đưa hai câu hỏi 1 và 2 lên màn
hình , yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm làm bài tập
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng trả lời 2
câu hỏi trên
- HS khác nhận xét và cho điểm
I Ôn tập lý thuyết.
Câu 1 Điền vào chỗ trống các câu
sau để được phát biểu đúng : a) Hai góc đối đỉnh là hai góc mà của góc này là của một cạnh góc kia
b) Hai góc đối đỉnh thì Câu 2 Vẽ hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A
a) Hãy viết tên các cặp góc đối đỉnh b) Hãy viết tên các cặp góc bù nhau
Giải:
a) Hai cặp góc đối đỉnh là xAy’ và x’Ay
yAy’ và xAx’
b) Các cặp góc bù nhau là:
xAy’ và y’Ay; y’Ay và y’Ax’;
y’Ax’ và x’Ax; x’Ax và xAy’
x
y x’
4 3 2 1
Trang 7Hoạt động 2: Luyện tập:
- GV đưa bài tập 1 lên bảng phụ
- Gọi HS đọc
- Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình
- GV đưa tiếp bài tập 2: “Hai đường
thẳng xy và zt cắt nhau tại O sao cho
xOz + yOt = 800 Tính số đo của bốn
góc tạo thành.”
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
(?) Nêu cách vẽ?
- HS thảo luận theo nhóm làm bài
tập 3
3 Củng cố – luyện tập.
- Tiến hành như trên
Bài tập 1:
Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại
A tạo thành góc MAP có số đo bằng 330 a) Tính số đo góc NAQ
b) Tính số đo góc MAQ Giải :
33
P
A
Q
N M
Giải:
a) MAP = NAQ = 330( 2 góc đối đỉnh) b) MAQ + MAP = 1800( 2 góc kề bù)
mà MAP = 330 nên MAQ + 330 = 1800 MAQ = 1800 – 330 = 1470
Bài 2
Giải:
Vì xOz = yOt (2 góc đối đỉnh)
mà xOz + yOt = 800( theo bài ra) nên xOz + xOz = 800
2 xOz = 800 => xOz = 800: 2 = 400 Vậy xOz = yOt = 400
Ta có: xOz + xOt = 1800
400+ xOt = 1800
xOt = 1800 – 400 =1400 Vậy xOt = yOz = 1400 ( 2 góc đối đỉnh)
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc lí thuyết về hai góc đối đỉnh
- Làm các bài tập trong SBT
- Ôn tập các quy tắc về phép cộng và phép trừ số hữu tỉ
y
t
z O
x
Trang 8Ngày soạn:15/9/2008 Ngày dạy: 27/9/2008
Tiết 4
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
II Chuẩn bị
1 GV: Đèn chiếu, phim trong
2 HS: Ôn tập các kiến thức liên quan đến quy tắc nhân chia số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
- GV tiến hành kiểm tra cùng với phần ôn tập cùng với bài tập trắc nghiệm ở phần sau
2 Tiến trình bài giảng.
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
- GV chiếu bài tập trắc nghiệm lên
màn hình và yêu cầu HS thảo luận
theo nhóm làm bài tập ra phim trong
- HS hoạt động nhóm, ghi kết quả
vào phim trong
- Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng
nhóm, nhận xét từng nhóm
- Đáp án:
1 a
2 b
3 c
4 c
5 a
6 b
7 b
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1 Kết quả của phép tính 2 5. là:
3 7
2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:
3 Cho x 3,7 suy ra x =
a 3,7 b -3,7 c 3,7
4 Kết quả của phép tính 3 3 3 6 4 2 là:
5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:
2n a 2n a 4n a 4n a
6 Kết quả của phép tính 3n 1 : 3 2 là:
2003 1000
:
là:
Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 9Hoạt động 2: Luyện tập
(?) Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- GV chiếu bài tập 2 lên màn hình
- HS làm việc cá nhân làm bài tập ra
phim trong, một học sinh lên bảng
thực hiện
- GV chiếu đáp án lên màn hình và
cho biểu điểm yêu cầu HS đổi chéo
bài cho nhau
(?) Định nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ?
(?) Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
- HS thảo luậnnhóm làm bài tập ra
phim trong
- GV chiếu bài của các nhóm và yêu
câu HS nhóm khác nhận xét
3 Củng cố – luyện tập.
- Tiến hành như trên
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 3.271 51 1 3 1,9
8 5 5 8
b)
3
Giải:
a) 3.271 51 1 3 1,9=
8 5 5 8 ) 1 , 9
5
1 51 5
1 27 ( 8
3
= ( 24 ) 1 , 9= (-9) + 1,9 = - 7,1
8
3
2
1 1 5
1 5
1
25 3
2
1 1 5
1 5
1
2 1
Bài 3: Tìm x, biết:
) 3,5 ) 2,7 3
4
a x
b x
c x
Giải:
a) x 3 , 5
x = 3,5 hoặc x = -3,5 b) x 2 , 7
vì không có số x nào mà giá trị
x
tuyệt đối nhỏ hơn 0
4
3
x
4
3
x
4
3
x
x+ = 3 hoặc x+ = - 3
4
3
4 3
x = 3- x = -3 -
4
3
4 3
x = x=
4
9
4
15
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt
- Học và ôn tập kiến thức về “ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song”
Trang 10Ngày soạn:2/10/2008 Ngày dạy: 4/10/2008
Tiết 5
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường
thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai đường thẳng song song, tính chất hai đường thẳng song song
II Chuẩn bị
- Đèn chiếu, giấy trong
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
- GV: Em hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
2 Tiến trình giảng bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :
- GV chiếu bài tập trắc nghiệm lên
màn hình và yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài tập
- HS hoạt động cá nhân làm bài tập
trắc nghiệm:
Đáp án:
a - Đ
b - Đ
c - Đ
d - S
e - S
f - Đ
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV đưa bài tập 2 lên màn hình và
yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
làm bài tập
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:
Đường thẳng a//b nếu:
a) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau
b) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau
c) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau
d) Nếu a b, b c thì a c e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c f) Nếu a//b , b//c thì a//c
Bài 2: Cho hình vẽ
a) Đường thẳng AC có song song với
đường thẳng BD không? Vì sao?
Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Trang 11- GV hướng dẫn HS làm
(?) Muốn biết a có // với b không ta
dựa vào đâu?
- GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng //
(?) Nêu cách tính ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày
- Các HS khác cùng làm, nhận xét
(?) Tính số đo góc x thì ta dựa vào
kiến thức nào đã học?
- HS: Dựa vào tính chất hai đường
thẳng song song
- GV đưa bài tập 3, yêu cầu HS đọc
kĩ bài tập 3
- HS hoạt động cá nhân làm bài tập
3 ra vở
- GV gọi 1 học sinh lên trình bày
b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính
được?
Giải:
a)
Ta có A1= ACD = 1170 (2 góc đối đỉnh) Vậy nên: ACD + ABD = 1170+ 630 =1800 Suy ra AC // BD ( 2 góc trong cùng phía
bù nhau)
b) Vì AC // BD nên C2= CDB ( 2 góc so le trong) x = 85 0
Bài 3: Cho a//b Tính các góc A2và B3 trong hình vẽ? Giải thích
2
3
m l
85
A
B
Giải:
Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2 B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)
3 Hướng dẫn về nhà
- Làm bài tập:
Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, tính chất hai đường
A
117 0
B 1
63 0
85 0
Trang 12Ngày soạn:4/10/2008 Ngày dạy:11/10/2008
Tiết 6
I Mục tiêu
- Củng cố các cách nhận biết hai đường thẳng song song ( căn cứ vào cặp góc so
le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía Căn cứ vào hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba Căn cứ vào hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba.)
- Rèn cho HS kĩ năng suy luận khi làm bài tập hình học
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
2 Tiến trình giảng bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Bài tập trắc
nghiệm
Một HS lên bảng điền:
1 a//b
2 c a
3 a // c
4 m // n
5 a vuông góc với MN tại trung
điểm của MN
Các HS khác nhận xét
GV gọi một HS lên bảng điền:
A Đ
B S
C Đ
HS lên bảng điền, các HS khác
nhận xét
Hoạt động 2 : Luyện tập
- Gv chiếu bài tập 3 lên màn hình
và yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
(?) Để biết đường thẳng a có // đt
Bài 1: Điền vào chỗ
1 Nếu đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thì …
2 Nếu a//b mà c b thì …
3 Nếu a// b và b // c thì …
4 Nếu đt a cắt 2 đường thẳng m và n tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì
…
5 Đường thẳng a là trung trực của MN khi
…
Bài 2: Đúng hay sai
A Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
B Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau
C Hai đường thẳng song song là là hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau
Bài 3 : Cho hình vẽ
Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
a
E
D C
B A
c b
a
1 1
1 2
Trang 13b không ta dựa vào đâu?
- GV lưu ý HS cách trình bày
(?) Muốn tính số đo các góc ta
làm như thế nào ? dựa vào đâu ?
- HS dựa vào tính chất hai đường
thẳng song song
- GV chiếu đề bài tập 4 lên màn
hình, HS đọc kĩ đề bài
- GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận
- GV hướng dẫn HS chứng minh
3 Hướng dẫn về nhà
- Làm bài tập:
Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà
trong các góc tạo thành có một
cặp góc trong cùng phía bù nhau
thì 2 đt đó song song với nhau
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song, tính
chất hai đường thẳng song song
a) Ba đường thẳng a, b, c có song song với nhau không? Vì sao?
b) Tính số đo các góc D1; B1; F1 Biết số đo góc F2 bằng 1200
Giải:
a) Ta có a d
b d a // b // c
c d
b) F1+F2=1800 ( 2góc kề bù) F1+ 1200 = 1800
Vậy F1= 1800- 1200 = 600
b // c D 1= F1= 600( 2 góc đồng vị)
a // b D 1+B1=1800 ( 2góc trong cùng phía)
B1+ 600 = 1800 B 1 = 1800- 600= 1200
Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi OM
là tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia OC,
OD lần lượt là tia đối của tia OA, OM Chứng minh: COD = MOB
GT Cho OM là tia phân giác của AOB
OC, OD lần lượ là các tia đối của
OA, OM KL
COD = MOB Chứng minh:
AOM = MOB ( vì OM là tia phân giác của AOB)
Mà AOM = COD ( 2 góc đối đỉnh) Vậy COD = MOB
F e d
B M A
O D
C
Trang 14Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
- Giỳp học sinh nắm được khỏi niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ
- Học sinh được củng cố cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương
- Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết
II CHUẨN BỊ
II TIếN TRìNH BàI GIảNG
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
- Tiến hành kiểm tra trong quá trình tóm tắt lí thuyết
2 Tiến trình giảng bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
- HS1: Nêu định nghĩa lũy thừa
bậc n của một số hữu tỉ x là gì?
Có những quy ước gì trong
trường hợp đặc biệt số mũ bằng
0 và số mũ bằng 1?
- HS2: Viết dạng tổng quát và
phát biểu bằng lời các phép
tính nhân, chia hai lũy thừa có
cùng cơ số, lũy thừa của lũy
thừa, lũy thừa của một tích, lũy
thừa của một thương?
- GV yêu cầu HS dưới lớp ghi
I Túm tắt lý thuyết:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kớ hiệu
xn, là tớch của n thừa số x (n là số tự nhiờn lớn hơn 1): xn = . ( x Q, n N, n > 1)
n
x x x x
0)
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng
, ta cú:
, , 0
a
a b Z b
n n n
2.Tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số:
.
x x x
:
a)Khi nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số, ta giữ nguyờn cơ số và cộng hai số mũ