1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tự chọn Toán 7 - Trường THCS Hoàng Long

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 340,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.. - Xem lại các bài toán đ[r]

Trang 1

Tiết 1 : ôn tập

I.Mục tiêu:

 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

 Học sinh được rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ

sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

 Rèn tính cẩn thận khi tính toán

II Đồ dùng:

1 GV: Đèn chiếu, phim trong

2 HS: Ôn các phép tính về phân số được học ở lớp 6

III Tổ chức hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

2 Luyện tập

Hoạt động 1: Cộng 2 phân số

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài tập 1

- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày

- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bước

làm

- GV yêu cầu HS họat động cá nhân

thực hiện bài 2

- 2 HS lên bảng trình bày

Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:

b,

(3)

0

(4) (3)

84 84 84 12

Bài 2 Tìm x biết:

52 52

52

b,

Trang 2

- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu

cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài

tập ra phim trong

Bài 3.Điền các phân số vào ô trống

trong bảng sau sao cho phù hợp

13

45

45

=

45

1

3

- GV chiếu đáp án và biểu điểm lên

màn hình và yêu cầu các nhóm chấm

điểm cho nhau

- GV chiếu bài 4 lên màn hình:

Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các số

sau:

a) -3

b)

5

4

c) -1

d)

27

13

- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác

nhận xét

- GV chiếu bài 5 lên màn hình

Bài 5

Tính các thương sau đây rồi sắp xếp

chúng theo thứ tự tăng dần

21

x

11

7

x  Bài 3 Điền các phân số vào ô trống trong bảng sau sao cho phù hợp

13 45

45

45

-2

45 +

7

45 =

1 45

1 3

4 9

Bài 4

a) Số nghịch đảo của -3 là:

3

1

b) Số nghịch đảo của là:

5

4

4

5

c) Số nghịch đảo của -1 là: -1 d) Số nghịch đảo của là:

27

13

13 27

Bài 5 tính các thương sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần

=

4

9 : 2

3

3

2 9 2

4 3 9

4 2

3   

=

11

12 : 55

48

5 4

=

5

7 : 10

7

2 1

Trang 3

; ; ;

4

9

:

2

3

11

12 : 55

48

5

7 : 10

7

7

8 : 7 6

- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5

- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a)

và b) của bài 6

- Hai phần c) ,d) còn lại yêu cầu về

nhà hs làm

- GV yêu cầu HS làm phần a bài 7

theo 2 cách cong phần b về nhà

6

5 3

10

9 1

10

19 6

23 

= = =

30

57 30

115 

30

58

15

14 1 30

28

1 

6

5

3

10

9 1

30

27 1 30

25

3 

= =

30

27 1 30

55

2 

15

14 1 30

28

1 

3 Củng cố- luyện tập.

- Tiến hành như trên

=

7

8 : 7

6

4 3

Sắp xếp:

5

4 4

3 3

2 2

1

Bài 6 Hoàn thành phép tính sau:

9

7 12

5

4

3 36

4 7

36

15

36 27

36

27 15

28  

36

16 9 4

3

1 8

3 12

7

24

14 24

9 24

8  

8

1

24 3 

14

3

8

5 2

1

56

28 56

35 56

12

56

5

4

1 3

2 18

11

36

22 36

24 36

9  

36

1 1

Bài 7 Hoàn thành các phép tính sau: a) Cách 1 :

4

3 1 9

5 3 4

7 9

32 36

63 36

128

36

191

36

11 5

Cách 2 :

4

3 1 9

5 3

36

20 36

27 

36

47 4

36

11 5

4 Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng - trừ, nhân - chia phân số

- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b

- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”

Trang 4

Ngày soạn: 28/8/2008 Ngày dạy: 30/8/2008

Tiết 2: Phép cộng và phép trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị:

1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập

2 HS :

III tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.

- Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ?

2 Tiến trình luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 : Củng cố lý

thuyết

- GV đưa bảng phụ hệ thống

bài tập trắc nghiệm :

- HS thảo luận theo nhóm trả

lời 3 câu hỏi trắc nghiệm

- Đại diện nhóm trình bày kết

quả

Hoạt động 2: Luyện tập

- GV đưa bảng phụ ghi bài tập

4 va yêu cầu HS thực hiện

- GV gọi 2 HS lên bảng làm,

dưới lớp hs làm bài tập ra vở

- HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2 và y =

3

2

ta có:

A x > y B x < y C x = y

Đáp án : A

Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5 là:

8 6

 

Đáp án : c

Bài 3: Kết quả của phép tính 3 1 là:

8 3

 

Đáp án: d

Bài 4: Thực hiện phép tính

27 23 27 23

       

Giải:

27 23 27 23

27

5 5

27

5

23

7 23 16

= 5 + 1 + 0,5 = 6,5

Trang 5

- GV đưa bài tập 5 lên bảng

- GV gọi 3 HS lên bảng làm,

dưới lớp HS làm bài tập ra vở

- GV đưa đáp án và biểu điểm

cho HS tự chấm bài cho nhau

3 Củng cố – luyện tập.

- Tiến hành như trên

       

= 5 + - - 4+ +

2

1 3

2

3

2 2 1

2

1 2

1

3

2

 3 2

= 1 + 1 + 0 = 2

Bài 5: Tìm x

)

3 ) 0, 25

4

)

 

 

  Giải:

a) - x = b) 0.25 + x =

4

3

3

1

4

3

- = x x = -

4

3 3

1

4

3

 4 1

x = x = - 1

12 5

c) + x =

5

1

3

2

x = -

3

2

 5 1

x =

15

13

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc và nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, các tính chất của phép cộng

số hữu tỉ

- Làm các bài tập thực hiện phép tính và tìm x

- Ôn tập “Hai góc đối đỉnh”

Trang 6

Ngày soạn:11/9/2008 Ngày dạy:13/9/2008

Tiết 3: Hai góc đối đỉnh

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị

1 GV : Bảng phụ, êke

2 HS :

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.

( ?) Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Tính chất của hai góc đối đỉnh ? Vẽ hình ?

2 Tiến trình bài giảng.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- GV đưa hai câu hỏi 1 và 2 lên màn

hình , yêu cầu HS thảo luận theo

nhóm làm bài tập

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng trả lời 2

câu hỏi trên

- HS khác nhận xét và cho điểm

I Ôn tập lý thuyết.

Câu 1 Điền vào chỗ trống các câu

sau để được phát biểu đúng : a) Hai góc đối đỉnh là hai góc mà của góc này là của một cạnh góc kia

b) Hai góc đối đỉnh thì Câu 2 Vẽ hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A

a) Hãy viết tên các cặp góc đối đỉnh b) Hãy viết tên các cặp góc bù nhau

Giải:

a) Hai cặp góc đối đỉnh là xAy’ và x’Ay

yAy’ và xAx’

b) Các cặp góc bù nhau là:

xAy’ và y’Ay; y’Ay và y’Ax’;

y’Ax’ và x’Ax; x’Ax và xAy’

x

y x’

4 3 2 1

Trang 7

Hoạt động 2: Luyện tập:

- GV đưa bài tập 1 lên bảng phụ

- Gọi HS đọc

- Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình

- GV đưa tiếp bài tập 2: “Hai đường

thẳng xy và zt cắt nhau tại O sao cho

xOz + yOt = 800 Tính số đo của bốn

góc tạo thành.”

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

(?) Nêu cách vẽ?

- HS thảo luận theo nhóm làm bài

tập 3

3 Củng cố – luyện tập.

- Tiến hành như trên

Bài tập 1:

Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại

A tạo thành góc MAP có số đo bằng 330 a) Tính số đo góc NAQ

b) Tính số đo góc MAQ Giải :

33

P

A

Q

N M

Giải:

a) MAP = NAQ = 330( 2 góc đối đỉnh) b) MAQ + MAP = 1800( 2 góc kề bù)

mà MAP = 330 nên MAQ + 330 = 1800 MAQ = 1800 – 330 = 1470

Bài 2

Giải:

Vì xOz = yOt (2 góc đối đỉnh)

mà xOz + yOt = 800( theo bài ra) nên xOz + xOz = 800

2 xOz = 800 => xOz = 800: 2 = 400 Vậy xOz = yOt = 400

Ta có: xOz + xOt = 1800

 400+ xOt = 1800

 xOt = 1800 – 400 =1400 Vậy xOt = yOz = 1400 ( 2 góc đối đỉnh)

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc lí thuyết về hai góc đối đỉnh

- Làm các bài tập trong SBT

- Ôn tập các quy tắc về phép cộng và phép trừ số hữu tỉ

y

t

z O

x

Trang 8

Ngày soạn:15/9/2008 Ngày dạy: 27/9/2008

Tiết 4

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị

1 GV: Đèn chiếu, phim trong

2 HS: Ôn tập các kiến thức liên quan đến quy tắc nhân chia số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.

- GV tiến hành kiểm tra cùng với phần ôn tập cùng với bài tập trắc nghiệm ở phần sau

2 Tiến trình bài giảng.

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

- GV chiếu bài tập trắc nghiệm lên

màn hình và yêu cầu HS thảo luận

theo nhóm làm bài tập ra phim trong

- HS hoạt động nhóm, ghi kết quả

vào phim trong

- Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng

nhóm, nhận xét từng nhóm

- Đáp án:

1 a

2 b

3 c

4 c

5 a

6 b

7 b

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1 Kết quả của phép tính 2 5. là:

3 7

2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:

   

   

   

3 Cho x  3,7 suy ra x =

a 3,7 b -3,7 c  3,7

4 Kết quả của phép tính 3 3 3 6 4 2 là:

5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:

2n a 2n a 4n a 4n a

6 Kết quả của phép tính 3n 1 : 3 2 là:

2003 1000

:

là:

Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 9

Hoạt động 2: Luyện tập

(?) Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

- GV chiếu bài tập 2 lên màn hình

- HS làm việc cá nhân làm bài tập ra

phim trong, một học sinh lên bảng

thực hiện

- GV chiếu đáp án lên màn hình và

cho biểu điểm yêu cầu HS đổi chéo

bài cho nhau

(?) Định nghĩa giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ?

(?) Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

- HS thảo luậnnhóm làm bài tập ra

phim trong

- GV chiếu bài của các nhóm và yêu

câu HS nhóm khác nhận xét

3 Củng cố – luyện tập.

- Tiến hành như trên

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 3.271 51 1 3 1,9

8 5  5 8 

b)

3

     

Giải:

a) 3.271 51 1 3 1,9=

8 5  5 8  ) 1 , 9

5

1 51 5

1 27 ( 8

3

= ( 24 ) 1 , 9= (-9) + 1,9 = - 7,1

8

3   

2

1 1 5

1 5

1

25 3   

2

1 1 5

1 5

1

2 1

Bài 3: Tìm x, biết:

) 3,5 ) 2,7 3

4

a x

b x

c x

 

   

Giải:

a) x  3 , 5

x = 3,5 hoặc x = -3,5 b) x   2 , 7

vì không có số x nào mà giá trị

x

tuyệt đối nhỏ hơn 0

4

3

x

4

3

x

4

3 

x

x+ = 3 hoặc x+ = - 3

4

3

4 3

x = 3- x = -3 -

4

3

4 3

x = x=

4

9

4

15

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt

- Học và ôn tập kiến thức về “ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song”

Trang 10

Ngày soạn:2/10/2008 Ngày dạy: 4/10/2008

Tiết 5

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường

thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đường thẳng song song, tính chất hai đường thẳng song song

II Chuẩn bị

- Đèn chiếu, giấy trong

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.

- GV: Em hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

2 Tiến trình giảng bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

- GV chiếu bài tập trắc nghiệm lên

màn hình và yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài tập

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập

trắc nghiệm:

Đáp án:

a - Đ

b - Đ

c - Đ

d - S

e - S

f - Đ

Hoạt động 2: Luyện tập

- GV đưa bài tập 2 lên màn hình và

yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

làm bài tập

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:

Đường thẳng a//b nếu:

a) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau

b) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau

c) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau

d) Nếu a  b, b  c thì a  c e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Bài 2: Cho hình vẽ

a) Đường thẳng AC có song song với

đường thẳng BD không? Vì sao?

Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Trang 11

- GV hướng dẫn HS làm

(?) Muốn biết a có // với b không ta

dựa vào đâu?

- GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2

đường thẳng //

(?) Nêu cách tính ?

- GV gọi HS lên bảng trình bày

- Các HS khác cùng làm, nhận xét

(?) Tính số đo góc x thì ta dựa vào

kiến thức nào đã học?

- HS: Dựa vào tính chất hai đường

thẳng song song

- GV đưa bài tập 3, yêu cầu HS đọc

kĩ bài tập 3

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập

3 ra vở

- GV gọi 1 học sinh lên trình bày

b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính

được?

Giải:

a)

Ta có A1= ACD = 1170 (2 góc đối đỉnh) Vậy nên: ACD + ABD = 1170+ 630 =1800 Suy ra AC // BD ( 2 góc trong cùng phía

bù nhau)

b) Vì AC // BD nên C2= CDB ( 2 góc so le trong) x = 85 0

Bài 3: Cho a//b Tính các góc A2và B3 trong hình vẽ? Giải thích

2

3

m l

85

A

B

Giải:

Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2 B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

3 Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, tính chất hai đường

A

117 0

B 1

63 0

85 0

Trang 12

Ngày soạn:4/10/2008 Ngày dạy:11/10/2008

Tiết 6

I Mục tiêu

- Củng cố các cách nhận biết hai đường thẳng song song ( căn cứ vào cặp góc so

le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía Căn cứ vào hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba Căn cứ vào hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba.)

- Rèn cho HS kĩ năng suy luận khi làm bài tập hình học

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.

2 Tiến trình giảng bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 : Bài tập trắc

nghiệm

Một HS lên bảng điền:

1 a//b

2 c  a

3 a // c

4 m // n

5 a vuông góc với MN tại trung

điểm của MN

Các HS khác nhận xét

GV gọi một HS lên bảng điền:

A Đ

B S

C Đ

HS lên bảng điền, các HS khác

nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập

- Gv chiếu bài tập 3 lên màn hình

và yêu cầu HS đọc kĩ đề bài

(?) Để biết đường thẳng a có // đt

Bài 1: Điền vào chỗ

1 Nếu đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thì …

2 Nếu a//b mà c  b thì …

3 Nếu a// b và b // c thì …

4 Nếu đt a cắt 2 đường thẳng m và n tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì

5 Đường thẳng a là trung trực của MN khi

Bài 2: Đúng hay sai

A Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

B Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau

C Hai đường thẳng song song là là hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau

Bài 3 : Cho hình vẽ

Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

a

E

D C

B A

c b

a

1 1

1 2

Trang 13

b không ta dựa vào đâu?

- GV lưu ý HS cách trình bày

(?) Muốn tính số đo các góc ta

làm như thế nào ? dựa vào đâu ?

- HS dựa vào tính chất hai đường

thẳng song song

- GV chiếu đề bài tập 4 lên màn

hình, HS đọc kĩ đề bài

- GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả

thiết, kết luận

- GV hướng dẫn HS chứng minh

3 Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà

trong các góc tạo thành có một

cặp góc trong cùng phía bù nhau

thì 2 đt đó song song với nhau

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song, tính

chất hai đường thẳng song song

a) Ba đường thẳng a, b, c có song song với nhau không? Vì sao?

b) Tính số đo các góc D1; B1; F1 Biết số đo góc F2 bằng 1200

Giải:

a) Ta có a d

b d a // b // c 

c d

b) F1+F2=1800 ( 2góc kề bù) F1+ 1200 = 1800

Vậy F1= 1800- 1200 = 600

b // c D 1= F1= 600( 2 góc đồng vị)

a // b D 1+B1=1800 ( 2góc trong cùng phía)

B1+ 600 = 1800 B 1 = 1800- 600= 1200

Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi OM

là tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia OC,

OD lần lượt là tia đối của tia OA, OM Chứng minh: COD = MOB

GT Cho OM là tia phân giác của AOB

OC, OD lần lượ là các tia đối của

OA, OM KL

COD = MOB Chứng minh:

AOM = MOB ( vì OM là tia phân giác của AOB)

Mà AOM = COD ( 2 góc đối đỉnh) Vậy COD = MOB

F e d

B M A

O D

C

Trang 14

Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

- Giỳp học sinh nắm được khỏi niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ

- Học sinh được củng cố cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng

cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương

- Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết

II CHUẨN BỊ

II TIếN TRìNH BàI GIảNG

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.

- Tiến hành kiểm tra trong quá trình tóm tắt lí thuyết

2 Tiến trình giảng bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

- HS1: Nêu định nghĩa lũy thừa

bậc n của một số hữu tỉ x là gì?

Có những quy ước gì trong

trường hợp đặc biệt số mũ bằng

0 và số mũ bằng 1?

- HS2: Viết dạng tổng quát và

phát biểu bằng lời các phép

tính nhân, chia hai lũy thừa có

cùng cơ số, lũy thừa của lũy

thừa, lũy thừa của một tích, lũy

thừa của một thương?

- GV yêu cầu HS dưới lớp ghi

I Túm tắt lý thuyết:

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn.

Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kớ hiệu

xn, là tớch của n thừa số x (n là số tự nhiờn lớn hơn 1): xn = . ( x  Q, n  N, n > 1)

n

x x x x

  

 0)

Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng

, ta cú:

 , , 0

a

a b Z b

n n n

  

 

 

2.Tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số:

.

x xx

:

a)Khi nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số, ta giữ nguyờn cơ số và cộng hai số mũ

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w