II.CHUẨN BỊ GV:Chữ mẫu Q –Bảng phụ viết câu ứng dụng HS: vở tập viết III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên 1.. Bài cũ: 5' Yêu cầu HS viết P hoa Nhắc lại câu ứng dụng [r]
Trang 1GV: Đào ThĐ Tâm
Tuần 20 Chủ đề: Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết Ngày dạy :Thứ hai ngày 13 tháng 1 năm 2014
TẬP ĐỌC ÔNG MẠNH THẮNG THẦN GIÓ I.MỤC TIÊU
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật
Bước đầu biết chuyển giọng phù hợp với nội dung từng đoạn
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu
Hiểu nội dung bài : Ông Mạnh tượng trưng cho con người, Thần Gió tượng trưng cho thiên nhiên Con người chiến thắng Thần Gió, chiến thắng thiên nhiên nhờ vào lòng quyết tâm lao động Nhưng con người cũng cần “kết bạn” với thiên nhiên
-GDKNS:Giao tiếp ứng xử văn hóa, kĩ năng ra quyết định ứng phó giải quyết vấn đề,
kĩ năng kiên định
II.CHUẨN BỊ
GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc
HS: Đọc bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Bài : THư Trung thu – TLCH 1, 2, 3 / SGK / 10
( 3 HS )
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện đọc 28’
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
Gv đọc mẫu toàn bài
Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a.Đọc từng câu
Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát âm
cho HS TB, Y )
b.Đọc từng đoạn trước lớp
Gv hướng dẫn giọng đọc
Hướng dẫn đọc, h/d ngắt nghỉ đọc câu dài
Giải nghĩa từ( chú giải)
Gv đặt câu hỏi – giải nghĩa từ
Thuộc bài thơ – Ngắt nhịp đúng đọc vắt dòng Giọng vui đầm ấm
Nghe theo dõi
Nối tiếp nhau đọc từng câu
Đọc trơn, đọc đúng các từ: hoành hành, lăn quay, quật đổ, đẵn ( CN-
ĐT )
Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Ngắt nghỉ
đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ (
HS G,K đọc trước HS TB, Y đọc lại)
Đọc đúng câu (CN ) Ông vào rừng/ lấy gỗ /dựng nhà.//
Cuối cùng / ông … thật vững chãi.//
Hiểu nghĩa từ( chú giải ) ( HS TB,Y nêu HS G,K bổ sung)
Trang 2GV: Đào ThĐ Tâm
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
nhận xét – tuyên dương
d.Thi đua giữa các nhóm
(đoạn ,bài)
TIẾT 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 15-17’
Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu
hỏi
Đoạn 1, 2 : - Thần Gió đã làm gì khiến ông
Mạnh nổi giận ?
Đoạn 3 :
- Kể lại việc làm của ông Mạnh chống lại Thần
Gió ? ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại)
Đoạn 4:
- Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió phải bó tay ?
- Ông Mạnh đã làm gì để Thần Gió trở thành
bạn của mình ?
- Ông Mạnh tượng trưng cho ai ? Thần Gió
tượng trưng cho cái gì ?
Gv chốt : Con người chiến thắng Thần Gió,
chiến thắng thiên nhiên nhờ quyết tâm lao động
nhưng con người cũng cần kết bạn với thiên
nhiên
Hoạt động 3: Luyện đọc lại 15’
Giáoviên lưu ý học sinh giọng đọc, ngắt nghỉ
GV chia nhóm (4nhóm) HS tự phân vai
Thi đua giữa các nhóm
Nhận xét -tuyên dương
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
- Để sống hòa thuận với thiên nhiên chúng ta
cần phải làm gì ? ?
Dặn dò :Yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên,
bảo vệ môi trường xung quanh xanh, sạch, đẹp
Đọc trước bài :Mùa xuân đến
Luân phiên nhau đọc Nối tiếp nhau đọc
Hiểu nội dung bài: Ông Mạnh tượng trưng cho con người, Thần Gió tượng trưng cho thiên nhiên Con người chiến thắng Thần Gió, chiến thắng thiên nhiên nhờ vào lòng quyết tâm lao động Nhưng con người cũng cần “kết bạn” với thiên nhiên
( HS TB,Y nêu HS G,K bổ sung) ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại)
Đọc đúng vai – Ngắt nghỉ đúng.Gịong đọc phù hợp đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
Nhận xét, chọn nhóm đọc hay nhất
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
KỂ CHUYỆN
ÔNG MẠNH THẮNG THẦN GIÓ
I.MỤC TIÊU
1 Biết sắp xếp lại thứ tự các tranh theo đúng nội dung truyện
Rèn kĩ năng nói :
Trang 3GV: Đào ThĐ Tâm
2 Kể được toàn bộ câu chuyện: Ông Mạnh thắng Thần Gió, biết phối hợp lời kể với cử chỉ điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
3 Đặt tên khác phù hợp với nội dung câu chuyện
4.Rèn kĩ năng nghe:Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời
kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
II.CHUẨN BỊ
Gv: Thuộc câu chuyện
HS:Chuẩn bị bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Gọi 6 HS phân vai dựng lại câu chuyện :
Chuyện bốn mùa- TLCH
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kể toàn bộ câu chuyện.
1.Giới thịêu bài.
2.Hướng dẫn HS kể chuyện
2.1 Yêu cầu HS sắp xếp lại thứ tự các tranh
theo đúng nội dung của câu chuyện ( nhóm
đôi )
Yêu cầu HS nêu thứ tự tranh
Nhận xét
2.2 Kể toàn bộ câu chuyện ( nhóm đôi )
Gọi HS kể trước lớp
Nhận xét- bình chọn nhóm kể hay nhất
Hoạt động 2: Đặt tên khác cho câu chuyện.
Hướng dẫn HS có thể dựa vào nội dung hoặc
tên nhân vật để đặt tên cho câu chuyện
Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
- Câu chuyện giúp các em hiểu điều gì ?
Giáo dục HS :Biết bảo vệ và giữ sạch môi
trường
Dặn dò :Về nhà tập kể lại câu chuyện nhiều
lần
Chuẩn bài Chim sơn ca và bông cúc trắng
Kể đủ nội dung – đúng vai - Giọng kể phù hợp với từng nhân vật, biết kết hợp với cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
Quan sát tranh nhớ lại nội dung câu chuyện :
Thứ tự : 4 – 2 – 3 - 1
Kể toàn bộ câu chuyện Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với cử, điệu
bộ, nét mặt
Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
Đặt tên cho câu chuyện : VD: Ông Mạnh và Thần Gió./ Con người
và thiên nhiên./ Chiến thắng Thần Gió./
Ghi nhận sau tiết dạy ………
………
………
………
Trang 4GV: Đào ThĐ Tâm
TOÁN BẢNG NHÂN 3
I.MỤC TÊU
1 Lập được bảng nhân 3
2 Nhớ được bảng nhân 3
3 Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 3)
4 Biết đếm thêm 3
II.CHUẨN BỊ
GV, HS: 10 tấm nhựa có 3 chấm tròn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Gọi 2 hs làm bài tập :
Bài 1, 3 / VBT / 7
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Lập bảng nhân 3 15’
1 Gắn 1 tấm bìa có 3 chấm tròn
- Có mấy chấm tròn ?
- 3 chấm tròn được lấy mấy lần?( HS TB,Y)
3 được lấy 1 lần, ta viết :
3 x 1 = 3
Gắn 2 tấm bìa
-3 được lấy mấy lần ?( HS TB,Y)
- Ta có 3 nhân mấy ?( HS TB,Y)
- Chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau,
tìm kết quả ?
- Vậy 3 x 2 = ?
Gắn 3 tấm bìa
- 3 được lấy mấy lần ? ?( HS TB,Y)
- Nêu phép nhân ?
- Chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau,
tìm kết quả ?
- Vậy 3 x 3 = ?
2 Yêu cầu HS dùng ĐDHT lập các phép nhân
tiếp theo
Gọi HS nêu kết quả
Giới thiệu bảng nhân 3
Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 3
Thi đọc thuộc lòng
Luyện tập 30`
Hoạt động 2 : Nhớ được bảng nhân 3.
* Bài 1/SGK/97
-MT: Thuộc bảng nhân 3
Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 2 kèm theo đơn vị cm, kg
Áp dụng bảng nhân 2 để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân
3 được lấy 1 lần:
3 x 1 = 3
3 được lấy 2 lần:
3 x 2 = 3 + 3 = 6
Vậy : 3 x 2 = 6
2 được lấy 3 lần:
3 x 3 = 3 + 3 + 3 = 9
Vậy : 3 x 3 = 9
Lập được bảng nhân 3 Học thuộc bảng nhân 3
3 x 1 = 3 3 x 6 = 18
3 x 2 = 6 3 x 7 = 21
3 x 3 = 9 3 x 8 = 24
3 x 4 = 12 3 x 9 = 27
3 x 5 = 15 3 x 10 = 30
HS làm SGK– Nêu miệng kết quả nối tiếp
3 HS đọc thuộc bảng nhân 3
Trang 5GV: Đào ThĐ Tâm
Hoạt động 3 : Biết giải bài toán có một phép
nhân ( trong bảng nhân 3)
* Bài 2 / SGK/ 97
- MT: Biết áp dụng bảng nhân 3 để giải bài
toán có lời văn bằng một phép nhân
-YC 1 học sinh làm bảng phụ, lớp vở trắng
- Bài toán cho ta biết gì? (HS TB,Y)
- Bài toán yêu cầu ta làm gì? (HS TB,Y)
- Muốn biết có bao nhiêu HS ta làm ntn?
Hoạt động 4 : Biết đếm thêm 3.
* Bài 3 / SGK
-MT: Thực hành đếm thêm 3
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
Gọi HS thi đọc thuộc bảng nhân 3
Nhận xét – Tuyên dương
Dặn dò : BTVN/VBT/6
Chuẩn bị bài Luyện tập
Vở trắng – Bảng nhựa
-HS thi đua theo dãy thực hành đếm thêm 3
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
Ngày dạy :Thứ ba ngày 14 tháng 1 năm 2014
TOÁN LUYỆN TẬP
I.MỤC TÊU
Giúp HS củng cố về :
1 Thuộc bảng nhân 3
2 Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 3)
II.CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ
HS: VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Gọi từng cặp HS đố nhau các phép tính bất
kì trong bảng nhân 3
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Luyện tập 32’
Hoạt động 1 : Thuộc bảng nhân 3.
Bài 1 /SGK/98
-MT:Củng cố kĩ năng thực hành tính trong
bảng nhân 3
Thuộc bảng nhân 3
- HS nêu miệng kết quả ( đọc bảng xoay) -2 HS đọc lại BT 1
SGK– bảng nhựa - HS nêu miệng kết
Trang 6GV: Đào ThĐ Tâm
Bài 2 / SGK/ 98
-MT: Củng cố kĩ năng thực hành tính trong
bảng nhân 3
Hoạt động 2 : Biết giải bài toán có một
phép nhân ( trong bảng nhân 3)
Bài 3,4 /SGK / 98
- MT: Áp dụng bảng nhân 3 để giải bài toán
có lời văn bằng một phép tính nhân
-YC 1 học sinh làm bảng phụ, lớp vở trắng
- Bài toán cho ta biết gì? (HS TB,Y)
- Bài toán yêu cầu ta làm gì? (HS TB,Y)
- Muốn biết số ldầu của 5 can ta làm ntn?
Bài 5/ SGK / 98
- MT: Tìm các số thích hợp của dãy số
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
Tổ chức cho HS thi đọc bảng nhân 3
Nhận xét
Dặn dò : BTVN/ VBT trang 9
Chuẩn bị bài Bảng nhân 4
quả nối tiếp -2 HS đọc lại BT 2
- Vở trắng –bảng nhựa HS tóm tắt và giải vào vở lớp nhận xét
Vở trắng - bảng phụ Tìm các số thích hợp của dãy số
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ THỜI TIẾT ĐẶT
VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO ? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM THAN I.MỤC TIÊU
Giúp HS :
1 Nhận biết được một số từ ngữ chỉ thời tiết 4 mùa
2 Biết dùng cụm từ bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ khi nào
để hỏi về thời điểm Điền đúng dấu chấm, dấu chấm than vào ô trống trong đoạn văn đã cho
II.CHUẨN BỊ
Gv : Ghi 6 thẻ từ ở bài tập 1
HS: VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Bài 1 / tiết 19 ( 2 cặp HS ) 1 HS nêu đặc điểm
của mùa – 1HS nêu tên mùa
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Nhớ đặc điểm của mỗi mùa
Trang 7GV: Đào ThĐ Tâm
Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về thời
tiết 8-9’
GV giới thiệu bài
Bài 1 – Chia nhóm đôi – Thảo luận
Gọi HS gắn thẻ từ tương ứng với từng mùa
Nhận xét
Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ?
– Dấu chấm, dấu chấm than.17-19’
Bài 2 Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
làm bài tập
Gọi HS trả lời ( 1HS hỏi – 1 HS trả lời)
Nhận xét
Bài 3 – Điền đúng dấu chấm, dấu chấm than.
Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
-Yêu cầu HS tìm thêm một số từ chỉ đặc điểm
của mỗi mùa ?
Gọi 2 HS đặt và trả lời câu hỏi có dùng các
cụm từ : bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ
Nhận xét
Dặn dò : về nhà làm bài vào vở bài tập
Chuẩn bị bài : Mở rộng vốn từ : từ ngữ về
chim chóc
Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu ?
Biết một số từ về thời tiết và đặc điểm của mỗi mùa.- Hs thảo luận nhóm đôi Mùa xuân : ấm áp
Mùa hạ : nóng bức, oi nồng Mùa thu : se se lạnh
Mùa đông : mưa phùn gió bấc, giá lạnh Biết sử dụng các cụm từ để hỏi về thời điểm.- HS thảo luận nhóm đôi và trả lời ( 1HS hỏi – 1 HS trả lời)
a bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ
b bao giờ, lúc nào, tháng mấy
c bao giờ, lúc nào VBT – Bảng phụ
- Thật độc ác !
- Mở cửa ra !
- Không ! mời ông vào.
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
CHÍNH TẢ (Nghe –viết)
GIÓ
I.MỤC TIÊU.
1.Nghe- viết chính xác bái thơ Gió Biết trình bày bài thơ 7 chữ với 2 khổ thơ
Viết đúng và nhớ cách viết một số chữ khó : trái ngọt, tựu trường, ấp ủ
2.Làm đúng các bài tập phân biệt những chữ có âm vần dễ lẫn s/ x, iêc / iêt
II.CHUẨN BỊ
GV:Viết sẵn bài chép ,bài 2,3b
HS:VBT, vở trắng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Lưu ý HS một số lỗi sai phổ biến ở bài trước
Viết bảng con : thi đỗ, đổ rác Nhận ra lỗi sai- sửa lỗi.Phân biệt dấu hỏi/ dấu ngã
Trang 8GV: Đào ThĐ Tâm
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn nghe viết
Gv đọc bài viết
* GV hướng dẫn HS nắm nội dung bài
- Trong bài thơ ngọn gió có ý thích và hoạt
động như con người Hãy nêu những ý thích và
hoạt động ấy ? ( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc
lại)
* Hướng dẫn HS nhận xét
- Bài viết có mấy khổ thơ ?mỗi khổ có mấy câu
? mỗi câu có mấy chữ ? ( HS TB,Y)
- Những chữ nào bắt đầu bằng r/d/gi ? ( HS
TB,Y)
- Những chữ nào có dấu hỏi, dấu ngã ? ( HS
TB,Y)
* Viết từ khó.Hướng dẫn HS phân tích, so sánh
( HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại)
Nhận xét
3.Viết bài vào vở
Gv đọc bài để học sinh viết
Theo dõi nhắc nhở HS
4.Chấm, chữa bài
Yêu cầu HS đổi vở dò bài viết với bài SGK,
gạch lỗi
Chấm 5- 6 vở
Lưu ý HS lỗi sai phổ biến
Hoạt động 2:Làm bài tập chính tả.
Bài 2b.
- Hướng dẫn Hs phân biệt iêc / iêt
Bài 3b/SGK Tìm tiếng có iêc / iêt, hướng dẫn
HS phân biệt
Thu 5-6 vở chấm
Lưu ý HS lỗi sai
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
Lưu ý HS lỗi sai phổ biến, phân biệt iêc / iêt
Dặn dò :về nhà viết lỗi sai Làm bài tập 2a,3a
vào VBT
Chép luyện viết bài :Mưa bóng mây
Nắm được MĐ-YC của tiết học Nghe –theo dõi- 2HS đọc bài
Nắm nội dung bài chép: Gió rất thích chơi thân với mọi nhà, gió cù mèo mướp, rủ ong mật đến thăm hoa,…
Biết bài thơ có 2 khổ, mỗi khổ thơ có 4 câu, mỗi câu có 7 chữ
Nhớ các tiếng viết r/d/gi, dấu hỏi, dấu ngã
Biết so sánh, phân tích viết đúng từ :
mèo mướp, rất, ong mật.
Ngồi viết đúng tư thế
Viết chính xác, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp, viết lùi vào 2 ô, hết khổ cách
1 dòng, đầu dòng viết hoa
Biết tự nhận ra lỗi sai
(VBT –bảng phụ ) Điền vào chỗ trống phân biệt iêc / iêt
làm việc, bữa tiệc thời tiết, thương tiếc
Nêu miệng, viết bảng con
- chảy xiết
- tai điếc
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
Trang 9GV: Đào ThĐ Tâm
Ngày dạy :Thứ tư ngày 15 tháng 1 năm 2014
TẬP ĐỌC
MÙA XUÂN ĐẾN
I.MỤC TIÊU
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng chỗ
Biết đọc bài với giọng tươi vui, nhấn giọng ở các từ gợi tả, gợi cảm
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu
Biết một vài loài cây, loài chim trong bài Hiểu các từ ngữ: nồng nàn, dáng, trầm ngâm Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân Mùa xuân đến làm cho cảnh sắc thiên nhiên thay đổi trở nên tươi đẹp
II.CHUẨN BỊ
GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc
HS:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Đọc bài : Ông Mạnh thắng Thần Gió - TLCH
2, 3, 5 SGK/ 14
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện đọc 10-12’
Giới thiệu bài
Luyện đọc
Gvđọc mẫu toàn bài
Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a.Đọc từng câu
Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát âm
cho HS TB, Y )
b.Đọc từng đoạn trước lớp (3 đoạn )
Gv hướng dẫn đọc
Hướng dẫn Hs ngắt nghỉ
Giải nghĩa từ( chú giải)
Gv đặt câu hỏi, dùng tranh để giới thiệu quả
mận Bắc, mận Nam
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
d.Thi đua giữa các nhóm
Nhận xét - tuyên dương
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 7-8’
Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
Đoạn 1: - Dấu hiệu nào báo mùa xuân đến ? (
Đọc trơn, ngắt nghỉ hợp lí Biết thể hiện giọng đọc, phân biệt giọng kể với giọng của nhân vật
(3HS )
Nghe theo dõi
Nối tiếp nhau đọc từng câu
Đọc trơn, đọc đúng các từ : nắng vàng, rực rỡ, nồng nàn, chích chòe, khướu (
CN – ĐT)
Nối tiếp nhau đọc từng đọan
Ngắt nghỉ đúng, đọc với giọng tươi vui, nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm
Đọc đúng câu (CN ) ( HS G,K đọc trước HS TB, Y đọc lại)
Nhưng trong trí thơ ngây của chú / còn mãi sáng ngờihình ảnh một cánh hoa mận trắng,/ biết nở cuối đông để báo hiệu mùa xuân tới.//
Hiểu nghĩa từ( chú giải) ( HS TB,Y)
Luân phiên nhau đọc Nối tiếp nhau đọc Biết một số các loài cây, loài chim trong bài
Trang 10GV: Đào ThĐ Tâm
HS TB,Y)
- Ngoài dấu hiệu hoa mận tàn các em còn biết
dấu hiệu nào báo mùa xuân đến ? ( HS TB,Y)
Đọc thầm cả bài – Kể lại thay đổi của bầu trời
và mọi vật khi mùa xuân đến ? ( HS G,K nêu
trước HS TB, Y nhắc lại)
- Tìm những từ ngữ trong bài giúp em cảm
nhận được hương vị riêng của mỗi loài hoa
xuân, vẻ riêng của mỗi loài chim ? ( Chia 4
nhóm )
GV chốt: Mỗi loài hoa có một hương vị riêng,
mỗi loài chim đều c//
Hoạt động 3 Luyện đọc lại 8-9’
GV hướng dẫn Hs giọng đọc, ngắt nhịp
Gọi HS các nhóm thi đọc bài
Nhận xét – tuyên dương
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
- Qua bài văn giúp em hiểu điều gì về mùa
xuân ?
Giáo dục HS yêu thiên nhiên
Dặn dò :Về nhà đọc lại bài và TLCH
Đọc trước bài Chim sơn ca và bông cúc trắng
Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân Mùa xuân đến làm cho cảnh sắc thiên nhiên thay đổi trở nên tươi đẹp
( HS G,K nêu trước HS TB, Y nhắc lại)
Ngắt nghỉ đúng, nhấn giọng các từ ngữ : mãi sáng ngời, cánh hoa mận trắng Đọc bài với giọng vui tươi
Ghi nhận sau tiết dạy
………
………
………
………
ĐẠO ĐỨC
I.MỤC TIÊU
Giúp HS hiểu :
1 Nhặt được của rơi cần tìm cách trả lại cho người mất
Trả lại của rơi là thật thà, sẽ được mọi người quý trọng
2 HS tự giác trả lại của rơi khi nhặt được
3 Quý trọng những người thật thà, không tham của rơi
Đồng tình, ủng hộ và noi gương những hành vi không tham của rơi
Trả lại của rơi khi nhặt được
-GDKNS: Thật thà, không tham lam của rơi.
II.CHUẨN BỊ
Gv : Tranh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Tự liên hệ 7-8’ Biết đánh giá hành vi của bản thân.Biết đồng tình với hành vi đúng cần