SỐ HẠNG – TỔNG Những Kiến thức HS đã biết liên Những kiến thức mới cần hình quan đến bài học thành cho HS - Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.. Môc tiªu - Giúp HS[r]
Trang 1
Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012
Tuần 1:
Tiết 1:
TOÁN
ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về: Viết các số từ o đến 100 thứ tự các số
- Số có 1, 2 chữ số liền trước, liền sau của một số
II Đồ dùng dạy - học
- SGK
III Hoạt động dạy – học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
GT sách toán 2
3 Bài mới
a Giới thiệu bài + ghi đầu bài
4 Thực hành
Bài 1: Củng cố về số có một chữ số
- HD HS nêu các số có 1 chữ số
- Yêu cầu HS làm phần a
a) viết số bé nhất có 1 chữ số
- GV chữa bài yêu cầu HS đọc các số có
một chữ số từ bé -> lớn và từ lớn -> bé
b) Viết số bé nhất có một chữ số
c) viết số lớn nhất có 1 chữ số
Ghi nhớ: Có 10 chữ số có một chữ số đó
là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9; số 0 là số bé nhất
có 1 chữ số, số 9 là số lớn nhất có 1 chữ
số
Bài 2 (miệng)
- GV đưa bảng vẽ sẵn 1 số các ô vuông
Hỏt
- HS lắng nghe
- HS nêu 0, 1, 2, …9
- HS nêu
1, 2 ,3 ,4 ,5, 6 ,7, 8, 9, 10
- HS viết: 0
- HS viết: 9
- HS nêu yêu cầu bài 2
Trang 2- GV gọi HS nên viết vào các dòng
a) Viết số bé nhất có hai chữ số
b) Viết số lớn nhất có hai chữ số
Bài 3:
- GV vẽ 3 ô liền nhau lên bảng rồi viết
- Gọi HS lên bảng viết số liền sau của
số 34
- Tương tự đối với số liền sau số 34
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét chữa bài Chơi trò chơi
"Nêu nhanh số liền sau, số liền trước"
- GV HD cách chơi: GV nêu 1 số VD:
72 rồi chỉ vào 1 HS ở tổ 1 HS đó phải
nêu ngay số liền trước của số đó là 71,
GV chỉ vào HS ở tổ 2 HS đó phải nêu
ngay số liền sau số đó là số 73
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về xem lại bài
- Nêu tiếp các số có hai chữ sô
- Nêu miệng các số có hai chữ số
- Lần lượt HS viết tiếp cac số thích hợp vào từng dòng
- Đọc các số của dòng đó theo thứ tự từ
bé đến lớn và ngược lại
- HS viết bảng con
- 1 học sinh lên bảng viết 10
- Tương tự phần b
33 34 35
- 1 HS lên bảng 33
- Số liền sau số 34 là 35
- Cả lớp làm bài vào vở
- 4 em lên bảng
- Luật chơi: Mỗi lần 1HS nêu đúng số cần tìm được 1 điểm sau 3 đến 5 lần chơi tổ nào được nhiều điểm thì tổ đó thắng
Tiết 1+2 :
TẬP ĐỌC
Cể CễNG MÀI SẮT, Cể NGÀY NấN KIM
I Mục tiờu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ mới : nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài Các từ có vần khó : Quyển, nguệch ngoạc, quay, các từ có vần dễ viết sai
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật (lời cậu bé, lời bà cụ )
Trang 32 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ : Có công mài sắt có ngày nên kim
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
+ Trẻ em (con trai, con gái) đều có quyền được học tập
+ Trẻ em (con trai, con gái) có bổn phận chăm chỉ học tập, tu dưỡng để trở thành người có ích
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu đoạn văn
III Hoạt động dạy - học
Tiết 1
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sách vở đồ dùng của HS
3 Bài mới
- Giới thiệu chủ điểm và bài học
3.1 Luyện đọc đoạn 1+ 2
- GV đọc mẫu
3.2.GV HD HS đọc kết hợp giải nghĩa
từ
a Đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD HS đọc ngắt nghỉ hơi đúng
chỗ
Mỗi khi cầm quyển sách ,/ cậu chỉ đọc
vài dòng /đã ngáp ngắn ngáp dài ,/rồi
bỏ dở.//
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
Hỏt
- HS nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc : Quyển, nguệch ngọac, nắn nót ……
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc theo nhóm
Trang 43.3. Tìm hiểu bài các đoạn 1+ 2
Câu 1 :
- Lúc đầu cậu bé học hành như thé nào
?
Câu 2 :
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
- Bà cụ mài thỏi sắt vao tảng đá để làm
gì ?
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành
một cái kim nhỏ không ?
- Những câu nào cho thấy cậu bé không
tin ?
- Các nhóm thi đọc cá nhân, từng đoạn, cả bài
- HS đọc thầm từng đoạn
- HS đọc thầm câu 1
- Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vài dòng là chán bỏ đi chơi, chỉ viết nắn nót được mấy chữ đầu, rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện
- Cả lớp đọc thầm câu 2
- 1 HS đọc to câu 2
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
- Để làm thành một cài kim khâu
- HS nêu
- Thái độ của cậu bé ngạc nhiên hỏi: Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài được
?
Tiết 2
3.4 Luyện đọc các đoạn 3 + 4
a Đọc từng câu
- GV uốn nắn tư thế đọc, đọc từ khó
b Đọc từng đoạn trước lớp
- GV treo bảng phụ HD cách ngắt nghỉ
đúng chỗ
Mỗi ngày mài /thỏi sắt nhỏ đi một tí,/
sẽ có ngày /nó thành kim //…
- GV HD HS giải nghĩa một số từ (sgk)
c Thi đọc giữa các nhóm
d Cả lớp đồng thanh đọc đoạn 3, 4
3.5 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3 + 4
- Câu 3:
Bà cụ giảng giải như thế nào?
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS đọc : hiểu, quay
- HS đọc câu trên bảng
- HS tiếp nỗi nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đọc từng đoạn, cả bài
- Cả lớp đọc bài
- Cả lớp đọc thầm câu 3
- HS đọc to câu 3
Trang 5- Đến lúc này cậu bé tin lời bà cụ
không?
Câu 4:
- Câu truyện khuyên em điều gì?
4 Luyện đọc lại
- GV nhận xét bình chọn cá nhân và
nhóm đọc hay nhất
5 Củng cố, dặn dò
- Em thích ai trong câu truyện? Vì sao?
- GVnhân xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà học bài chuẩn bị
bài sau
- Mỗi ngày mai … thành tài
- Có
- Câu truyện khuyên em làm việc chăm chỉ, cần cù không ngại khó khăn
- HS thi đọc lại bài theo vai (người dẫn chuyện cậu bé và bà cụ)
- HS tiếp nối nhau nói ý kiến của mình
- Em thích bà cụ vì bà cụ đã dậy cậu bé tính nhẫn lại và kiên trì
Thứ ba ngày 21 thỏng 8 năm 2012
Tiết 3:
TẬP ĐỌC
TỰ THUẬT
I Mục tiờu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ có vần khó (quê, quán, quận trường…)
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng
- Biết đọc một đoạn văn tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới được giải nghĩa
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS bài
- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật
+ Quyền cú họ tờn và tự hào về họ tờn của mỡnh
+ Quyền được học tập trong nhà trường
II Đồ dựng dạy – học
- SGK
Trang 6III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Qua bài Có công mài sắt có ngày nên
kim khuyên ta điều gì ?
3 Bài mới
3.1.Giới thiệu bài
3.2. Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp, giải
nghĩa từ
a Đọc từng câu
- GV uấn nắn tư thế đọc
- Đọc đúng các từ khó
b Đọc từng đoạn trước lớp
- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách đọc
nghỉ hơi đúng chỗ
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc
đúng
d Thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét đánh giá
3.4.Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:
- Em biết gì về bạn Thanh Hà ?
- Cho HS nói lại những điều đã biết về
bạn Thanh Hà
Câu 2:
- Nhờ đâu mà bạn biết rõ về bạn Thanh
Hà ?
Câu 3:
- Hãy cho biết họ và tên em ?
Câu 4:
Hỏt
- Đọc bài có công mài sắt có ngày nên kim
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn lại mới thành công
- HS lắng nghe
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu huyện, quận , trường
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc bài theo nhóm
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp đọc thầm câu 1
- Bạn Thanh Hà sinh ngày 23 - 4 - 1996…
- 3 - 4 HS nói
- Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà
- 2 HS khá giỏi làm mẫu
- Nhiều HS tiếp nối nhau trả lời các câu hỏi về bản thân
Trang 7- Hãy cho biết tên địa phương em đang
ở ?
4 Luyện đọc lại
GV cựng cả lớp nhận xột
5 Củng cố, dặn dò
- Cho HS ghi nhớ
- Ai cũng cần viết bản tự thuật:
HS viết cho nhà trường, người đi làm
viết cho cơ quan xí nghiệp công ty
- 1 HS đọc câu hỏi
- Nhiều HS nối tiếp nhau nêu tên địa phương của các em
- 1 số HS thi đọc lại toàn bài
Tiết2:
TOÁN
ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp)
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về: Đọc viết so sánh các số có hai chữ số
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
II Đồ dựng dạy – học
- Kẻ sẵn bảng như bài SGK
III Hoạt động dạy – học
1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
GV nhận xột, cho điểm
3 Bài mới
- Giới thiệu bài + ghi đầu bài
4 Thực hành
Bài 1:
- Viết theo mẫu
- GV kẻ bảng hướng dẫn HS nêu cách
làm
- Số 36 viết thành tổng như thế nào ?
hát
- 2 HS đọc viết cỏc số từ 1 đến 10
- HS lắng nghe
- Đọc yờu cầu bài tập
- HS có thể nêu số có 3 chục và 6 đơn
vị là 36 Đọc là ba mươi sáu
36 = 30 + 6 Viết là 71
Trang 8- Số có 7 chục và 1 đơn vị viết như thế
nào ?
Nêu cách đọc
- Viết thành tổng ?
- Số 9 chục và 4 đơn vị ?
- Viết thành tổng ?
Bài 2:
Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47 theo
mẫu: 57 = 50 +7
- Khi đọc viết cỏc số cú 2 chữ số ta
phải đọc viết cỏc số từ hàng cao đến
hàng thấp Đọc từ hàng chục đến hàng
đơn vị; viết từ chục đến đơn vị
Bài 3:
- Bài yêu cầu làm gì ?
- Nêu cách làm ?
- Nhận xét bài của HS
- Nêu lại cách so sánh ?
Bài 4:
- Viết các số: 33, 54, 45, 28
a Theo thứ tự từ bé đến lớn ?
b Từ lớn đến bé ?
Bài 5:
Viết các số thích hợp vào chỗ trống,
biết các số đó là: 98 76 67 70 76
80 84 90 93 98 100
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về chuẩn bị cho bài sau
- Bảy mươi mốt
71 = 70 +1 Viết là 94
- Đọc chín mươi tư
94 = 90+4
- 1HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
98 = 90 +8 74= 70 + 4
61 = 60 + 1 47 = 40+ 7
88 = 80 + 8
- So sánh các số
- 3HS lên bảng
- Cả lớp làm bài vào vở
34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85
72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44
- So sánh hàng chục nếu cs hàng = nhau
ta so sánh hàng đơn vị
- 1HS nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng
- Cả lớp làm bài vào vở
28, 33 , 45, 54
54, 45, 33, 28
- 1 HS lên bảng
67 70 76 80 84 90 93 98 100
Trang 9
Thứ tư ngày 22 thỏng 8 năm 2012
Tiết 1:
CHÍNH TẢ (TẬP – CHẫP)
Cể CễNG MÀI SẮT, Cể NGÀY NấN KIM
I Mục tiờu
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài có công mài sắt có ngày nên kim Qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn; chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu
đoạn viết hoa lùi vào 1 ô…
- Củng cố quy tắc viế c/k
2 Học thuộc bảng chữ cái:
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép
- Bảng quay viết ND bài tập 2,3
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra đồ dựng của HS
3 Bài mới
3.1.Giới thiệu bài
3.2.Hướng dẫn HS tập chộp
- GV đọc đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài nào ?
- Đoạn chép này là lời của ai ?
- Bà cụ nói gì ?
- Đoạn chép có mấy câu ?
Hỏt
- HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn cần chộp
- Có công mài sắt,có ngày nên kim
- Của bà cụ nói với câu bé
- Giảng giải cho cậu bé biết kiên trì nhẫn lại thì việc gì cũng làm được
Trang 10- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Những chữ nào trong bài đã được viết
hoa ?
- Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ?
- Cho HS viết bảng con những chữ khó
?
- GV đọc đoạn gạch chân những chữ dễ
viết sai lên bảng
3.2 Hướng dẫn HS tập chộp
- Trước khi chép bài mời một em nêu
cách trình bày 1 đoạn văn ?
- Để viết đẹp các em ngồi như thế nào
?
- Muốn viết đúng các em phải làm gì ?
- GV theo dõi HS chép bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Nhận xột lỗi của HS
3.3.Chấm chữa bài
- Chấm 5 - 7 bài nhận xét
4 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống
- GV nhận xét bài của HS
Bài 3:
- Viết vào vở những cái trong bảng sau
- Đọc tên chữ cái ở cột 3 ?
- Điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ
cái tương ứng ?
3.4.Học thuộc bảng chữ cỏi
5 Củng cố, dặn dũ
- Nhận xét tiết học
- 2 câu Dấu chấm
- Những chữ đầu câu đầu đoạn được viết hoa chữ mỗi, giống)
- Viết hoa chữ cái đầu tiên lùi vào 1 ô
- HS viết bảng con Ngày, mài, sắt, cháu
- Ghi tên đầu bài giữa trang, chữ đầu
đoạn viết hoa từ lề cách vào 1 ô
- Ngồi ngay ngắn mắt cách bàn 25-30cm
- Nhìn đọc đúng từng cụm từ viết chính xác
- HS chép bài vào vở
- HS soát lỗi ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở soát lỗi
- 1HS nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng làm mẫu VD:… in khâu -> kim khâu
- Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
- 1HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc
- 1HS nên làm mẫu
á -> ă
- 3HS lên lần lượt viết
- Cả lớp viết vào SGK
- 3HS đọc lại thứ tự 9 chữ cái
- HS đọc lại tên 9 chữ cái
Trang 11Tiết 3:
TOÁN
SỐ HẠNG – TỔNG
Những Kiến thức HS đó biết liờn
quan đến bài học
Những kiến thức mới cần hỡnh thành cho HS
- Bước đầu biết tờn gọi thành phần và kết quả của phộp cộng
I Mục tiêu
- Giúp HS: Bước đầu biết tên gọi thành phần kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng không nhớ các số có hai chữ số và giải toán có lời văn
II Đồ dựng dạy – học
- Viết sẵn nội dung BT1 trong SGK
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm
- Nhận xét chữa bài
3 Bài mới
a Giới thiệu bài + ghi đầu bài
b Giới thiệu bài số hạng và tổng
- Ghi bảng: 35 + 24 = 59
- Trong phép cộng này 35 gọi là gì ?
- 24 gọi là gì
- 59 là kết quả của phép cộng đượ gọi
là
Hỏt
- 2HS lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
34 < 38 68 = 68
72 > 70 80 + 6 > 85
- HS đọc: Ba mươi năm cộng hai mươi bốn bằng năm mươi chín
- 35 gọi là số hạng
- 24 là số hạng
- 59 được gọi là tổng
Trang 12- Ta có thể viết 1 phép cộng khác
4 Thực hành
Bài 1:
Viết số thích hợp vào ô trống GV
hướng dẫn HS cách làm
Muốn tìm được tổng ta làm thế nào ?
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2:
- Đặt tính rồi tính tổng
- GV và cả lớp nhận xột
Bài 3:
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán
- GV chấm một số bài, sửa sai
5 Củng cố, dặn dũ
- Trò chơi: Thi đua viết phép cộng
nhanh và tính tổng
- Nhận xột tiết học
35 <- số hạng
24 <- số hạng
59 <- tổng
- 1HS nêu yêu cầu
- Ta lấy số hạng cộng với số hạng
- 3HS lên bảng
- Cả lớp làm bài SGK
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bảng con
- 3HS lên bảng làm
53 30 9
+ + +
22 28 20
75 58 29
1 HS đọc đề bài Cả lớp đọc thầm - HS tóm tắt và giải Buổi sáng : 12 xe đạp Buổi chiều : 20 xe đạp Cả hai buổi : … Xe đạp? Bài giải Cửa hàng bán được tất cả là: 12 +20 = 32 xe đạp Đáp số: 32 xe đạp Thứ năm ngày 23 thỏng 8 năm 2012 Tiết 2:
CHÍNH TẢ (NGHE – VIẾT)
Trang 13NGÀY HễM QUA ĐÂU RỒI ?
I Mục tiờu
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe viết một khổ thơ trong bài Ngày hôm qua đâu rồi? Qua bài chính tả hiểu cách trình bày bài thơ 5 chữ, chữ đầu các dòng thơ viết hoa, bắt đầu viết từ ô thứ 3 (tính từ lề)
- Viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn: l/n
2 Tiếp tục hạ bảng chữ cái
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống
- Học thuộc lòng tên mười chữ cái tiếp theo
II Đồ dựng dạy – học
- 2, 3 tờ phiếu khổ to viết sẵn ND các bài 2,3
III Hoạt động dạy – học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho HS viết bảng con
GV nhận xột, cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS nghe viết
- HD học sinh chuẩn bị
- GV đọc 1 lần khổ thơ
- Khổ thơ là lời của ai nói với ai
Bố nới với con điều gì?
- Khổ thơ có mấy dòng ?
- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế
nào
- Nên viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong
vở?
Tập viết vào bảng con những chữ dễ
viết sai
Hát
- HS viết bảng con Nên kim,nên người, lên núi
HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 3, 4 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
- Lời của bố nói với con Con học hành chăm chỉ thì thời gian không mất đi
- 4 dòng
- Viết hoa
- Khoảng từ ô thứ 3 tính từ lề vở