HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng: Tranh đàn kiến đang trở lá khô về để xây nhà - HS đọc câu ứng dụng: CN tìm và phân tích tiếng mới.. - Tiếng Sau được viết hoa vì đứng đầu câu[r]
Trang 1Tuần 12
Ngày soạn: 5 / 11/2011 HOẽC VAÀN - Tiết 103-104
Giảng ngày : 7 /11 /2011 Bài 47: en, ên
I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
1/ KT: - HS đọc và viết được: en, ờn, lỏ sen, con nhện
2 KN: - Đọc được cõu ứng dụng: Nhà dế mốn ở gần bói cỏ non Cũn nhà Sờn thỡ ở ngay trờn tàn lỏ chuối
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: bờn phải, bờn trỏi, bờn trờn, bờn dưới
3 Thỏi đụ: HS tớch cửùc, haờng haựi trong giụứ hoùc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ GV: - Tranh minh họa (hoặc cỏc mẫu vật) cỏc TN khúa
- Tranh minh họa cõu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện núi
+HS : - Boọ chửừ, baỷng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Ổn định lớp: 1’
B Bài cũ: 5’
- Gọi HS đọc bài: Oõn, choàn, con choàn, ụn, sụn, sụn ca,
Oõn baứi cụn mửa
Khoõn lụựn mụn mụỷn
Sau cụn mửa, caỷ nhaứ caự bụi ủi bụi laùi baọn roọn
Mai sau khoõn lụựn
- Vieỏt baỷng : oõn bai, cụn mửa
- GV nhận xột cho điểm, nhận xột bài cũ
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đề: chỳng ta học
vần en, ờn
GV viết lờn bảng en, ờn
2 Dạy vần:
a Vần en:
+ Nhận diện vần:
- Vần en được tạo nờn từ những õm nào?
- So sỏnh: en với on
- Yờu cầu lớp ghộp vần en
b Đỏnh vần:
- GV hd cho HS đv: e - nờ - en
+ Tiếng khoá: sen
H’: có vần en rồi muốn có tiếng sen ta làm
1’
14’
HS đọc theo GV : en, ờn
-2 hs nêu cấu tạo vần: Vần en được tạo nờn từ õm e và õm n
- 2 hs So sỏnh: giống nhau: kết thỳc bằng n; khỏc nhau en bắt đầu bằng e
- Cả lớp cài vần en
-HS nhỡn bảng, phỏt õm
HS Đỏnh vần: e - nờ - en theo c/n, tổ, lớp
-HS đọc trơn c/n, tổ, lớp
- HS trả lời vị trớ của chữ và vần trong trong tiếng khoỏ: sen (s đứng trước, en đứng sau)
Trang 2thế nào?
- Ghi bảng: sen
- Từ khúa.GV giới thiệu tranh Giải
thích tranh Rút ra từ ‘ lá sen’
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
+ Đọc tổng hợp_ en; sen; lỏ sen
b Vần ờn:
- Vần ờn được tạo nờn từ những õm
nào?
- So sỏnh ờn và en
- Đỏnh vần:
ờ - nờ - ờn
H’: có vần ên rồi muốn có tiếng nhện ta
làm thế nào?
- Ghi bảng: nhện
- Yờu cầu đỏnh vần, đọc trơn tiếng nhện
- Đưa tranh giới thiệu: Tranh vẽ gỡ?
Từ khoỏ ta học hụm nay là từ 'con nhện'
- Ta vừa học được vần thứ hai là vần gỡ?
- Đọc tổng hợp: ờn; nhện; con nhện
+ Đọc tổng hợp 2 vaàn
- Ai nhắc lại được 2 vần ta vừa học
c Đọc TN ứng dụng
aựo len muừi teõn
khen ngụùi neàn nhaứ
GV giải thớch cỏc TN ( bằng tranh)
GV đọc mẫu
d.Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu: en, ên, lá sen Con nhện
9’
8’
HS ghép tiếng sen
- phân tích tiếng sen
- đv và đọc trơn : s- en- sen, sen
HS quan sát tranh Nhận xét
HS phân tích : lỏ sen rồi đọc cá nhân, đồng thanh
- H đọc cá nhân, đồng thanh
-2 hs nêu cấu tạo vần: - Vần ờn được tạo nờn từ ờ và n
- So sỏnh: giống nhau: kết thỳc bằng n
Khỏc nhau: ờn bắt đầu bằng ờ
HS đv: ờ - nờ - ờn;
- HS đọc trơn: ờn
-Ta ghộp õm nh vào trước vần ờn, lấy dấu nặng đặt dưới chõn õm ờ
- Lớp ghộp tiếng nhện
- HS phõn tớch: tiếng nhện cú õm
nh đứng trước vần ờn đứng sau, dấu nặng dưới chõn õm ờ
- HS đỏnh vần đọc trơn tiếng nhện
- Con nhện
- Đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Phõn tớch từ" con nhện" gồm 2 tiếng, tiếng con đứng trước, tiếng nhện đứng sau, tiếng nhện cú chứa vần ờn mới học
- ờn
- H đọc cá nhân, đồng thanh
- en, ờn
- H đọc cá nhân, đồng thanh
HS đọc cá nhân, tìm và phân tích tiếng mới
HS đọc laùi cỏc TN ứng dụng theo caự nhaõn, lụựp
HS viết bảng con
*/ Củng cố : 2’ : HS đọc lại cả bài
Trang 3GV nhận xét giờ học
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Đọc cõu ứng dụng:
H': Tranh vẽ gỡ?
- H': Trong cõu tiếng nào được viết
hoa? Vỡ sao?
- Khi đọc đến dấu chấm ta cần chỳ ý
điều gỡ?
GV đọc mẫu cõu ứng dụng
b Luyện Viết:
GV hd HS viết vào vở
Nhaộc nhụỷ tử theỏ ngoài vieỏt
c Luyện núi:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời cõu
hỏi
+Trong tranh vẽ gì?
+ Bên trên con chó là những gì?
+Bên phải con con chó có gì?
+Bên dưới con mèo là những gì?
+ Bên phải con là bạn nào?
+ Khi đi học, trên đầu con thừơng có
gì?
(Trũ chơi)
18’
10’
5’
3’
HS lần lượt phỏt õm: en, sen, lỏ sen và ờn, nhện, con nhện
HS đọc cỏc TN ứng dụng: nhúm, CN, cả lớp
- HS nhận xột tranh minh họa của cõu ứng dụng
- HS đọc cõu ứng dụng:CN roài tỡm vaứ phaõn tớch tieỏõng mụựi
HS đọc cõu ứng dụng c/ n, lụựp
HS viết vào vở tập viết: en, ờn,
lỏ sen, con nhện
HS đọc tờn bài Luyện núi
HS trả lời theo gợi ý của GV
Cho HS thi cài chữ
D CỦNG CỐ - DẶN Dề: 3’
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tỡm chữ cú vần vừa học ở nhà; xem trước bài 48 IV; Rút k/n:
-Thủ công - (Tiết 12)
Ôn tập chương 1: Kĩ thuật Xé, dán giấy
I Mục tiêu:
1 KT: + HS nắm được kỹ thuật xé, dán giấy
2.KN: + Chọn được giấy màu phù hợp, xé, dán giấy được các hình và biết cách ghép, dán, trình bày sản phẩm thành bức tranh tương đối hoàn chỉnh
3 Tẹ: HS yeõu thớch moõn hoùc
Trang 4II Chuẩn bị:
GV: Các hình mẫu đã chuẩn bị ở các bài 4, 5, 6, 7, 8, 9 để cho HS xem lại
HS: Giấy thủ công các màu, bút chì, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau tay
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
A ổn định lớp: 1’
B Bài cũ: 1’
- KT đồ dùng học tập của hs
C Bài mới:
1 GV chép đề bài lên bảng
Em hãy chọn màu giấy và xé, dán 1
trong các nội dung của chương:
- Xé, dán hình ngôi nhà
- Xé, dán hình 1 con vật mà em thích
- Xé, dán hình quả cam
- Xé, dán hình cây đơn giản
2 Thực hành xé dán hình
2 Đánh giá sản phẩm:
a Hoàn thành:
- Chọn màu phù hợp với nội dung bài
- đường xé đều, hình xé cân đối
- Cách ghép, dán và trình bày cân đối
- Bài làm sạch sẽ, màu sắc đẹp
b Chưa hoàn thành:
- Đường xé không đều, hình dán
không cân đối
- Ghép, dán hình không cân đối
4’
25’
3’
HS chọn và thực hiện
HS đọc lại đề bài trên bảng và tự chọn một nội dung thích hợp với mình
HS giữ trật tự làm bài, khi dán cẩn cận, bôi hồ vừa phải, tránh dây
hồ ra bài, sách vở; phải thu dọn giấy thừa và rửa tay sạch sẽ khi hoàn thành bài
D / Củng cố dặn dò :1’
- Nhận xét giờ học
Dặn chuẩn bị cho tiết học sau: Gấy tc
_
Đạo đức - ( tiết 12)
Bài 6 : Nghiêm trang khi chào cờ - tiết 2
I/ Mục tiêu:
1/ HS hiểu: - Trẻ em c ó quyền có quốc tịch.
- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao năm cánh
- Quốc kì tượng trưng cho đất nước, cần phải chân trọng, giữ gìn
2/ Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
3/ Học sinh có kĩ năng nhận biết được cờ Tổ quốc; phân biệt được tư thế đứng chào cờ
đúng với tư thế sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
II/ Đồ dùng dạy học:
GV- HS: Vở bài tập Đạo đức
Tranh bài 6
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A/ ổn định lớp:1’
B/ Kiểm tra bài cũ: 2’
Trang 5H’: Là anh, chị cần cư xử với em như thế nào?
+ Là em cần cư xử với anh, chị như thế nào?
C/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hoạt động 1:Quan sát tranh bài tập 1 và đàm
thoại:
GV yêu cầu hs quan sát tranh bài tập 1 +Đàm
thoại:
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Cá bạn trong tranh là người nước nào ? vì sao
con biết?
GV kết luận:Các bạn nhỏ trong tranh đang giới
thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn mang một
quốc tịch riêng : Việt Nam, Lào, Trung Quốc,
Nhật Bản Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc
tịch của chúng ta là Việt Nam
* Liên hệ: Chúng ta là gười nước nào?
Chúng ta phải làm gì để xây dựng
và bảo vệ đất nước ?
3/ Hoạt động 2 : Quan sát tranh bài tập 2 và
đàm thoại
+ Giáo viên chia học sinh thành 2 nhóm nhỏ,
yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập 2 và
cho biết những người trong tranh đang làm gì ?
+ Đàm thoại theo các câu hỏi :
- Những người trong tranh đang làm gì ?
- Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào ? Vì sao
họ lại đứng nghiêm trang khi chào cờ ? ( đối
với tranh 1 và tranh 2)
- Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá
cờ Tổ quốc ? ( đối với tranh 3 )
+ Giáo viên kết luận :
- Quốc kỳ tượng trưng cho một nước Quốc kì
Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng
năm cánh ( gv đính Quốc kì lên bảng, vừa chỉ
vừa giới thiệu)
- Quốc ca là bài hát chính thức một nước khi
chào cờ
- Khi chào cờ cần phải:
+ Bỏ mũ, nón
+ Sửa sang lại đầu tóc, quàn áo cho chỉnh tề
+Đứng nghiêm
+ Mắt hướng nhìn Quốc kì
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng
tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ
quốc Việt Nam
1’
8’
10’
HS quan sát tranh
- HS trả lời
- Chăm chỉ học tập, ngoan ngãn vâng lời bố mẹ và thầy cô
- HS quan sát tranh theo nhóm và trả lời
Trang 64/ Hoạt động 3:Bài tập 3
GV kết luận: Khi chào cờ phải đứng nghiêm
trang, không quay ngang, quay ngửa, nói
chuyện riêng
10’
- HS làm bài tập3
- HS trình bày ý kiến
D/ Củng cố, dặn dò: 3’
- Trẻ em có quyền có gì? Con mang quốc tịch gì?
- Con hãy cho biết lá Quốc kì Việt Nam như thế nào?
- Khi chào cờ con cần tuan theo nguyên tắc nào
IV Rút k/n:
-Ngày soạn: 6 /11 / 2011 HỌC VẦN - (Tiết 105- 106)
Giảng ngày: 8 /11 /2011 Bài 48: in – un
I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
1 KT: - HS đọc và viết được: in, un, đốn pin, con giun
2 KN: - Đọc được cõu ứng dụng: ủn à ủn ỉn
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Núi lời xin lỗi
3 TĐ: Hăng hái tích cực trong giờ học
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC dạy - học:
GV: - Tranh minh họa (hoặc cỏc mẫu vật) cỏc TN khúa
- Tranh minh họa cõu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện núi
HS: Bộ chữ, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Ổn định lớp: 1’
B Bài cũ: 5’
- Gọi HS đọc
En , sen, lá sen ; ên, nhện, con nhện
aựo len muừi teõn
khen ngụùi neàn nhaứ
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
- Viết cỏc từ: aựo len , muừi teõn , khen ngụùi , neàn nhaứ
- GV nhận xột cho điểm, nhận xột bài cũ
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đề: chỳng ta học
vần in, un
GV viết lờn bảng in, un
2 Dạy vần:
a.HĐ 1:Vần in:
+ Nhận diện vần:
- Hóy nờu cấu tạo vần in ?
- So sỏnh: in với an ?
1’
14’
- HS đọc theo GV : in, un
- 2 HS nêu cấu tạo vần in:Vần in được tạo nờn từ: i và n
- So sỏnh: giống nhau: kết thỳc bằng n
Trang 7- Yêu cầu HS ghép vần.
+ Đỏnh vần:
- GV hd cho HS đv: i - nờ - in
- Tiếng khúa: Gọi 1 HS nêu cách ghép
tiếng pin
+ Từ khoá:
+ Đọc tổng hợp:
b.HĐ 2:Vần un ( quy trình tương tự trên)
- Vần ờn được tạo nờn từ u và n
- So sỏnh un và in
- Đỏnh vần:
u - nờ - un
*Đọc tổng hợp 2 vần:
c HĐ 3: Đọc TN ứng dụng
nhà in mưa phựn
xin lỗi vun xới
- GV giải thớch cỏc TN ứng dụng
+ Nhà in: ( cho HS quan sats tranh)
+Xin lỗi: xin được tha thứ vỡ đó biết lỗi
+ Mưa phựn: mưa rất nhỏ nhưng dày hạt
cú thể kộo dài nhiều ngày, thường cú ở
miền Bắc nước ta vào mừa đụng
+Vun xới : vun và xới gốc cho cõy
GV đọc mẫu
d HĐ4: Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu: in, un, đèn pin, con giun
* Củng cố: Đọc lại toàn bài
9’
8’
2’
Khỏc nhau: in bắt đầu bằng i
- Cả lớp cài vần in
- HS nhỡn bảng, phỏt õm
- HS Đỏnh vần: i - nờ - in theo c/n, tổ, lớp
- HS đọc trơn vần theo c/n, tổ, lớp
- HS trả lời vị trớ của chữ và vần trong trong tiếng khoỏ: pin (p đứng trước, in đứng sau)
- Cả lớp ghép tiếng pin, phân tích tiếng
- HS đv và đọc trơn từ khúa: pin
- HS phân tích từ :đèn pin rồi đọc c/ n,
đồng thanh
- HS đọc c/n, đồng thanh
So sỏnh: giống nhau: kết thỳc bằng n; khỏc nhau: un bắt đầu bằng u
HS đv: u - nờ - un; giun, con giun
- HS đọc c/n, đồng thanh
- Mỗi hs đọc một từ nối tiếp
- 2 hs tìm và gạch chân tiếng mới
- Mỗi hs phân tích 1 tiếng
- HS đọc c/n, đồng thanh
HS viết bảng con
- Lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
* Ở tiết 1 cỏc con học được 2 vần
gỡ?
- Gọi HS đọc bài trờn bảng
- Nhận xột ghi điểm cho hs
18’
- Học vần in và un
- 2 HS lờn bảng đọc
Trang 83 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Chỉ bảng cho HS đọc theo thứ tự
và khụng theo thứ tự kết hợp yờu cầu
Hs phõn tớch một số tiếng mới
Đọc cõu ứng dụng: cho HS nhận
xột tranh H': -Tranh vẽ gỡ?
- Cỏc con thấy đàn lợn thế nào?
- Hóy đọc những cõu ứng dụng ở
đưới bức tranh
- Trong đoạn thơ tiếng nào chứa
vần mới?
- Yờu cầu HS phõn tớch tiếng mới
- Đõy là đoạn thơ hay đoạn văn?
- Đoạn thơ gồm mấy dũng? mỗi
dũng cú mấy tiếng?
- Những tiếng nào được viết hoa ?
Vỡ sao?
- Khi đọc hết mỗi dũng thơ ta làm
gỡ?
GV đọc mẫu cõu ứng dụng
b Luyện Viết:
GV hd HS viết vào vở
c Luyện núi:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời
cõu hỏi
+Tranh vẽ gì?
+Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ
trong tranh mặt lại buồn như vậy?
+ Khi đi học muộn, con có xin lỗi
không?
+ Khi không thuộc bài con phải
làm gì?
+ Khi làm đau hay làm hỏng đồ
của bạn, con có xin lỗi bạn không?
+Con đã nói lời xin lỗi với ai bao
giờ chưa? Trong trường hợp nào?
(Trũ chơi)
10’
5’
4’
HS lần lượt đọc bài
HS đọc cỏc TN ứng dụng: nhúm,
CN, cả lớp
HS nhận xột tranh minh họa của cõu ứng dụng: Tranh vẽ lợn mẹ và đàn lợn con đang nằm ngủ
- Rất đỏng yờu
- HS đọc cõu ứng dụng:CN
- Cỏc tiếng: ủn, ỉn, chớn
- HS phõn tớch tiếng ủn, ỉn, chớn
- Đoạn thơ
HS đọc cõu ứng dụng: c/ n, đ/ thanh
HS viết vào vở tập viết: in, un, đốn pin, con giun
HS đọc tờn bài Luyện núi
HS trả lời theo gợi ý của GV
- Lớp học có cô giáo và các bạn
HS thi tìm tiếng mới giữa 2 tổ
D CỦNG CỐ - DẶN Dề:3’
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tỡm chữ cú vần vừa học ở nhà; xem trước bài 49 IV: Rút k/n: .
Trang 9
To¸n - tiết 45
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
Phép cộng, phép trừ một số với 0
Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
-Kĩ năng: Biết làm thành thạo các dạng toán trên
-Thái độ: Ham thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
A Ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) 1HS trả lời
Làm bài tập 3/63:(Điền dấu <, >, = ) (1 HS nêu yêu cầu).
4 + 1 … 4 ; 5 - 1 … 0 ; 3 + 0 … 3
4 + 1 … 5 ; 5 - 4 … 2 ; 3 - 0 … 3
(3 HS viết bảng lớp)
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
C Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV TG HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp
(1phút)
HOẠT ĐỘNG II
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
*Bài tập1:
4+1=5
*Bài 2/64 ( Cột 1)
HD HS làm bài, chẳng hạn:3+1+1=…, ta
tính 3+1= 4 trước, sau đó lấy 4+1= 5, viết 5
sau dấu =,vậy ta có 3+1+1=5
*Bài 3/64 ( Cột 1,2)
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:
4+ = 4, vì 4+0=4 nên ta điền số 0 vào
ô trống
Thực hành
GV kiểm tra kết quả dưới lớp
1’
12’
15’
- Đọc yêu cầu bài1:” Tính” -1HS đọc yêu cầu:”Tính”
1HS đọc yêu cầu bài 3:”điền số”
HS làm bài,rồi lên bảng chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính vừa làm được
* Bài 1:
Trang 10HOAẽT ẹOÄNG III: Troứ chụi
*Baứi 4/64: Gheựp bỡa caứi.
HD HS neõu caựch laứm baứi:
ẹoọi naứo neõu nhieàu baứi toaựn vaứ giaỷi ủuựng
pheựp tớnh ửựng vụựi baứi toaựn, ủoọi ủoự thaộng
GV nhaọn xeựt thi ủua cuỷa hai ủoọi
4’
4+1=5; 2+3=5 2+0=2 1-1= 0 5-2=3; 3-2=1 4-2=2, 2-0=2; 4-1=3
* Baứi 2:
3+1+1 =5, 5- 2 -2 =1;
* Baứi 3:
HS tửù laứm baứi vaứ chửừa baứi, ủoùc
KQ vửứa laứm ủửụùc
HS ủoùc yeõu caàu baứi 4/64:” Vieỏt pheựp tớnh thớch hụùp”
HS nhỡn tranh veừ neõu tửứng baứi toaựn roài gheựp pheựp tớnh ửựng vụựi tỡnh huoỏng trong tranh
HS laứm baứi, chửừa baứi.ẹoùc caực pheựp tớnh: a, 2 + 2 = 4
b, 4 - 1 = 3
2 HS ủaùi dieọn 2 ủoọi leõn baỷng lụựp gheựp bỡa caứi, caỷ lụựp gheựp bỡa caứi
D Cuỷng coỏ, daởn doứ: (2 phuựt)
-Vửứa hoùc baứi gỡ?
-Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm Laứm vụỷ Baứi taọp Toaựn
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
IV/ Rút k/n: .
.
-Tự nhiên xã hội (tiết 12) Nhà ở
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
1 KT : - Nhà là nơi sống của mọi người trong gia đình
- Nhà có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể Biết địa chỉ nhà ở của mình
2 KN : - Kể về ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà của em với các bạn trong lớp
3 TĐ : - Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình
II Đồ Dùng dạy - Học:
GV: Sưu tầm một số tranh, ảnh về nhà ở của gia đình ở miền núi, miền đồng bằng, thành phố
HS: Tranh vẽ ngôi nhà do các em tự vẽ
III Các hoạt động day – Học chủ yếu:
A ổn định lớp: 1’