Truong thcs Quang Lang GV: Dang Thi Hung Rèn luyện kĩ năng xác định toạ độ của một điểm cho trước, xác định điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số y = ax, xác định điểm thuộc hay[r]
Trang 1LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Củng cố khái niệm của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a 0).
Rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a 0), biết kiểm tra điểm thuộc
đồ thị, điểm không thuộc đồ thị hàm số Biết cách xách định hệ số a khi biết đồ thị hàm số
Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu Bảng phụ có kẻ ô vuông
HS: - Giấy có kẻ ô vuông
- Thước thẳng
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:KIỂM TRA
HS1: Đồ thị của hàm số y = f(sản xuất)
Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oõxy đồ
thị các hàm số: y=2x
y=4x
Vẽ đồ thị
Hai đồ thị này nằm trong các góc phần
tư nào?
HS2: Đồ thị của hàm số y = ax (a0) là
đường như thế nào
HS2: trả lời câu hỏi
Vẽ đồ thị hàm số: y=-0,5x và y=-2x
trên cùng một hệ trục
Hỏi đồ thị các hàm số này nằm trong
các góc phần tư nào?
Vẽ đồ thị y=-0,5x: M(2;-1) y=-2x:N(1;-2)
TIẾT 34
3 2 1
4 5
1 2 34
y
A
B
) 2
; 1 ( :
2x A
) 4
; 1 ( :
4x A
Trang 2Hoạt động 2:LUYỆN TẬP
Bài 41 trang 72 SGK
(Đưa đề bài lên màn hình)
GV: Điểm M(x0,y0) thuộc đồ thị hàm số
y=f(x) nếu y0=f(x0)
xét điểm A
1;
3 1
ta thay x=- vào y = -3x
3
1
y=(-3).(- )=1
3 1
điểm y thuộc đồ thị hàm số y=-3x
tương tự như vật hãy xét điểm B và C
HS làm bài vào vở, hai HS lên bảng, mỗi HS xét một điểm
kết quả: B khôgn thuộc đồthị hàm số
y = -3x
C thuộc đồ thị hàm số y = -3x GV: Vẽ hệ trục toạ độ Oxy, xác định
các điểm A,B,C và vẽ đồ thị hàm số
y = -3x để minh hoạ kết luận trên
bài 42 trang 72 SGK
(đưa đề bài lên màn hình)
3
2
1
1 2 3
y
M
1
1
N
3
2
1
y
M
1
1
A C B
y
B
Lop7.net
Trang 3a) Xác định hệ số a
- GV: đọc toạ độ điểm A, nêu cách tính
hệ số a
a) A(2;1) Thay x=2; y = 1 vào công thức y = ã
1 = a.2
a=
2 1
b) Đánh dấu điểm trên đồ thị có hoành
độ bằng
2
4
1
; 2 1
c) Đánh dấu điểm trên đồ thị có tung độ
bằng (-1)
c) điểm C(-2;-1)
Bài 44 trang 73 SGK
(Đưa đề bài lên màn hình)
HS hoạt động theo nhóm Bài làm
1
GV quan sát, hướng dẫn và kiểm tra các
nhóm làm việc
a)f(2) = -1 ; f(-2) = 1 ; f(4) = -2 ; f(0) = 0 b)y = -1 x = 2
y = 0 x = 0
y = 2,5 x = -5 c)y dương x âm
y âm x dương Đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài
GV nhấn mạnh cách sử dụng đồ thị để
tìm x, tìm y và ngược lại Kiểm tra bài của vài nhóm khác.
1
x
y
-5 -4 -3 -2 -1
3 5 2
1
2
1 2 3 4 0
1
2
3
Trang 4GV nên cho điểm một vài nhóm làm tốt
Bài 43 trang 72 SGK
(Đưa đề bài lên màn hình)
HS đọc đồ thị:
a)Thời gian chuyển động của người đi bộ là 4(h)
Thời gian chuyển động của người đi
xe đạp là 2(h)
b)Quãng đường đi được của người đi bộ là 20(km)
Quãng đường đi được của người đi xe đạp là 30(km)
c)HS tính : Vận tốc của người đi bộ là :
20 : 4 = 5(km/h) Vận tốc của người đi xe đạp là :
30 : 2 = 15 (km/h)
GV yêu cầu HS nhắc lại :
-Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là đường
như thế nào ?
-Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax ta tiến
hành như thế nào ?
HS: trả lời câu hỏi
-Những điểm có toạ độ như thế nào thì
thuộc đồ thị y = f(x)
-Những điểm có toạ độ thoả mãn công thức của hàm số y = f(x) thì thuộc đồ thị hàm số y = f(x)
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập 45, 47 trang 73, 74 SGK
Đọc “Bài đọc thêm” Đồ thị của hàm số y = (a 0) trang 74, 75, 76 SGK
x a
Tiết sau Ôn tập chương II (Ôn trong 2 tiết)
Làm vào vỡ Ôn tập 4 câu hỏi ôn tập chương
Bài tập số 48, 49, 50 trang 76, 77 SGK
3
2
1
4
5
1 2 34
S ( km10 )
A B
Trang 5Tiết 35
ÔN TẬP CHƯƠNG II (TIẾT 1) A.MỤC TIÊU
Hệ thống hoá kiến thức của chương về hai đại lượng tỷ lệ thuận, hai đại lượng tỷ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)
Rèn luyện kĩ năng giải toán về đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch Chia một số thành một phần tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch với các số đã cho
Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống
B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV :-Bảng tổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận đại lượng tỷ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)
-Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập
-Thước thẳng, máy tính
HS : -Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương II
-Bút dạ,bảng nhóm phụ
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN
ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH
GV đặt câu hỏi để cùng HS hoàn thành bảng tổng kết
Định
nghĩa Đại lượng tỷ lệ thuận Đại lượng tỷ lệ nghịch
Nếu đại lượng y lên hệ với đại
lượng x theo công thức y = kx (với k
là hằng số khác 0) thì ta nói y tỷ lệ
thuận với x theo hệ số tỷ lệ k
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = hay
x a
xy = a (a là một hằng số khác 0) thì
ta nói y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ a
Chú ý Khi y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ
lệ k ( 0) thì x tỷ lệ thuận với y theo
Khi y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ a ( 0) thì x tỷ lệ nghịch với y
Trang 6hệ số tỷ lệ
k
Ví dụ Chu vi y của tam giác đều tỷ lệ
thuận với độ dài cạnh x của tam
giác đề y = 3x
Diện tích của một hình chữ nhật là
a Độdài hai cạnh x và y của hình chũ nhật tỷ lệ nghịch với nhau
xy = a Tính
chất XY x1y1 X2Y2 x3y3 ….…
a) = = =…= k
1
1
x
y
2
2
x
y
3
3
x y
b) = ; = ; …
2
1
x
x
2
1
y
y
3
1
x
x
3
1
y y
a)y1x1 = y2x2 = y3x3 = … = a
b) = ; = ; …
2
1
x
x
1
2
y
y
3
1
x
x
1
3
y y
Khi GV cùng HS xây dựng bản tổng kết, GV
có thể ghi tóm tắt phần định nghĩa lên bảng HS phát biểu phần định nghĩa theo câu hỏi của GV Phần tính chất nên yêu cầu HS lên viết HS viết tỷ lệ thức hoặc dãy tỷ số
bằng nhau để thể hiện tính chất Khi lấy ví dụ về đại lượng tỷ lệ nghịch có
thể giải bài tập số 3 trang 76 SGK
(GV đưa đề bài lên màn hình)
HS trả lời:
Gọi diện tích đáy hình hộp chữ nhật là y (m2)
Chiều cao hình hộp là x(m)
Ta có : y.x = 36 y =
x
36
y và x tỷ lệ nghịch với nhau Sau đó GV đưa Bảng tổng kết như trên nhấn
mạnh lại với HS
Hoạt động 2 : GIẢI BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN
ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH
Trang 7Bài toán 1 : (Đưa bài toán 1 và 2 lên màn
hình )
Cho x và y là đại lượng tỷ lệ thuận
Điền vào các ô trống trong bảng sau
-GV : tính hệ số tỷ lệ k ?
Điền vào ô trống
Sau khi tính hệ số tỷ lệ của bài toán 1 và 2 thì gọi hai Hs lên bảng để điền vào các ô trống:
HS : k = = = -2
x
y
1
2
Sau đó hoàn thành bảng
Bài toán 2 :
Cho x và y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch
Điền vào các ô trống trong bảng sau
Bài toán 3:
Chia số 156 thành 3 phần :
a)tỷ lệ thuận với 3 ; 4 ; 6 HS làm bài vào vở, hai HS lên bảnga)Gọi 3 số lần lượt là a ; b ; c
Có :
3
a
4
b
6
c
6 4
3
b c a
13 156
a = 3 12 = 36
b = 4 12 = 48
c = 6 12 = 72 b)tỷ lệ nghịch với 3 ; 4 ; 6 b)Gọi 3 số lần lượt là x, y, z Chia 156
thành 3 phần tỷ lệ nghịch với 3, 4, 6, ta phảim chia 156 thành 3 phần tỷ lệ thuận với ; ;
3
1 4
1 6 1
= = =
3 1
x
4 1
y
6 1
z
6
1 4
1 3
1
y z x
= = 208
4 3 156
x = 208 = 69
3
1
3 1
Trang 8y = 208 = 52
4 1
z = 208 = 34
6
1
3 2
GV nhấn mạnh : phải chuyển việc chia
tỷ lệ nghịch với các số đã cho thành
chia tỷ lệ thuận với các nghịch đảo của
các số đó
Bài 48 trang 76 SGK
(Đưa đề bài lêsn màn hình)
Yêu cầu HS tóm tắt đề bài
(đổi ra cùng đơn vị : gam)
-GV hướng dẫn HS áp dụng tính chất
của đại lượng tỷ lệ thuận :
=
2
1
x
x
2
1
y
y
HS tóm tắt đề bài
1 000 000g nước biển có 25 000g muối 250g ước biển có x(g) muối
250
1000000
x
25000
1000000
25000 250
Bài 15 trang 44 SBT
(đưa đề bài lên màn hình)
Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C
tỷ lệ với 3 ; 5 ; 7
Tính số đo các góc của tam giác ABC
HS làm bài Một HS lên bảng trình bày bài giải
Gọi số đo độ các góc A, B, C lần lượt là
a, b, c ta có :
3
a
5
b
7
c
7 5
3
b c a
15 180
= 12 (độ)
a = 3 12 = 36 (độ)
b = 5.12 = 60 (độ)
c = 7 12 = 84 (độ) Bài 49 trang 76 SGK
(Đưa đề bài lên màn hình)
GV hướng dẫn HS tóm tắt đề
Tóm tắt đề :
Thể tích
Khối lượng riêng
Khối lượng
Hai thanh sắt và chì có khối lượng bằng
nhau (m1 = m2) vậy thể tích và khối
lượng riêng của chúng là hai đại lượng
quan hệ thế nào ?
-Lập tỷ lệ thức ?
-HS : m1 = m2
V1 D1 = V2 D2 Vậy thể tích và khối lượng riêng của chúng là hai đại lượng tỷ lệ nghịch
Trang 9(theo tính chất của hai đại lượng tỷ lệ
1
V
V
1
2
D
D
8 , 7
3 , 11
Vậy thể tích của thanh sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng 1,45 lần thể tích của thanh chì
Bài 50 trang 77 SGk
(đưa đề bài lên màn hình )
-Nêu công thức tính V của bể ?
-V không đổi, vậy S và NHNo & PTNT
Ô Môn là hai đại lượng quan hệ thế
nào?
-Nếu cả chiều dài và chiều rộng đáy bể
đều giảm đi một nữa thì S đáy thay đổi
thế nào ? Vậy h phải thay đổi thế nào ?
HS trả lời : -V = S NHNo & PTNT Ô Môn với S : diện tích đáy
h : chiều cao bể -S và h là hai đại lượng tỷ lệ nghịch -HS : S đáy giảm đi 4 lần
Để V không đổi thì chiều cao h phải tăng lên 4 lần
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Ôn tập theo bảng tổng kết “Đại lượng tỷ lệ thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch” và các dạng tập
Tiết sau ôn tiếp về : Hàm số, đồ thị cua hàm số y = f(x) ; y = ax (a 0)
Xác toạ độ của một điểm cho trước và ngược lại xác định điểm khi biết toạ độ của nó
Bài tập về nhà số : 51, 52, 53, 54, 55 trang 77 SGK
Số :63, 65 trang 57 SBT
A.MỤC TIÊU
Hệ thống hoá và ôn tập các kiến thức về hàm số, đồ thị của hàm số y = f(x), đồ thị hàm số y = ax (a 0)
Trang 10 Rèn luyện kĩ năng xác định toạ độ của một điểm cho trước, xác định điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số y = ax, xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số
Thấy được mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp toạ độ
B.CHUẨN BỊ
GV : -bảng phụ ghi bài tập Hình 33 trang 78 SGK phóng to
-Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
HS : -Ôn tập các kiến thức của chương về hàm số và đồ thị của hàm số -Thước thẳng, bút dạ, giấy trong có kẻ ô vuông
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
HS1 : -Khi nào đại lượng y tỷ lệ thuận với đại
lượng x ? HS1 : -Nêu định nghĩa hai đại lượng tỷ lệ thuận Chữa bài tập 63 (trang 57 SBT) -Chữa bài tập 63 SBT
100 000g nước biển chứa 2 500g muối
300g nước biển chứa x g muối
= x =
300
10000
x
2500
100000
2500 300
x = 7,5 (g) Trong 300g nước biển chứa 7,5g muối
HS2 : -Khi nào đại lượng tỷ lệ nghịch với đại
lượng x HS2 : -Nêu định nghĩa đại lượng tỷ lệ nghịch -Chia số 124 thành 3 phần tỷ lệ nghịch
với 2; 3 ; 5 -Bài tập : Gọi 3 số cần tìm là x ; y ; z
Đáp số: x = 60 ; y = 40 ; z =24
GV nhận xét, cho điểm HS HS nhận xét bài làm của bạn Hoạt động 2: ÔN TẬP KHÁI NIỆM HÀM SỐ
VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
vào đại lượng thay đổi x ta luôn xác định được chỉ một gía trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số
Trang 11Cho ví dụ
2) Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ?
3)Đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
HS : Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x , y ) trên mặt phẳng toạ độ
- Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Hoạt động 3 : LUYỆN TẬP
Bài 51 trang 77 SGK
(Đưa đề bài lên màn hình)
HS đọc toạ độ các điểm
A (-2 ; 2) ; B (-4 ; 0) ; C (1 ; 0) ;
D (2 ; 4)
E (3 ; -2) ; F (0 ; -2) ; G (-3 ; -2)
Bài 52 trang 77 SGK
Trong mặt phẳng toạ độ vẽ tam giác ABC với
các đỉnh A(3 ; 5) ; B(3; -1) ; C(-5 ; -1) Tam
giác ABC là tam giác gì?
Bài 53 trang 77 SGK
Đưa lên bảng phụ
-Gọi thời gian đi của vận động viên là x(h);
ĐK x 0
Lập công thức tính quãng đường y của chuyển
động theo thời gian x
Quãng đường dài 140 km, vậy thời gian đi của
vận động viên la bao nhiêu ?
-GV hướng dẫn HS vẽ đồ thị của chuyển động
với quy ước : Trên trục hoành 1 đơn vị ứng với
1h trên trục tung 1 đơn vị ứng với 20 km
-Dùng đồ thị cho biết nếu x = 2(h) thì y bằng
bao nhiêu km ?
HS : y = 35x
y = 140(km) x = 4(h)
| | |
| | | | |
1 23
3 2 1
4 5
2
1 3
4
5
1
2
A
B C
x y
3 2 1
4 5
| |
| |
1 2 3 4 0
6
)
(h
t
7
|
S ( km20 )
Trang 12Bài 54 trang 77 SGK
Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ, đồ thị
các hàm số:
HS lên bảng vẽ đồ thị
a) y = -x
b) y = x
2
1
c) y = x
2
1
GV yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ đồ thị
y = ax (a 0) rồi gọi lần lượt 3 HS lên
vẽ đồ thị
a) y = -x : A(2 ; -2) b) y = x : B(2 ; 1)
2 1
c) y = x : C(2 ; -1)
2
1
Bài 69 trang 58 SBT
Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị
các hàm số
a)y = x
b)y = 2x
c)y = -2x
HS cả lớp vẽ đồ thị vào vở
Ba HS lần lượt lên bảng vẽ đồ thị a)y = x
b)y = 2x c)y = -2x
Cách tiến hành tương tự như bài 54
Trang 77 SGK
Bài 55 Tr 77 SGK
(Đưa đề bài lên màn hình)
GV : muốn xét xem điểm A có thuộc đồ
thị hàm số y = 3x –1 hay không, ta làm
thế nào ?
HS : điểm A ; 0 , ta thay
3
1
x = vào công thức
3
1
y = 3x – 1
y = 3 [ - } – 1
3 1
y = -2 -2 0 điểm A không thuộc đồ thị hàm số y = 3x –1
Sau đó, 3HS xét tiếp các điểm B, C, D Kết quả :
B { ; 0} thuộc đồ thị hàm số
3 1
C (0 ; 1) không thuộc đồ thị hàm số
D (0 ; -1) thuộc đồ thị hàm số
x
y
12
1 2 0
1
2
B
C
1
2
A
2
1
x y
2
1
x
y
x
y
-2 -1
3
1
2
0 1
4
M N
Lop7.net
Trang 13Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Ôn tập kiến thức trong các bảng tổng kết và các dạng bài tập trong chương
Tiết sau kiểm tra một tiết
Bài 71 trang 58 SBT
(đưa đề bài lên màn hình)
Giả sử A và B là hai điểm thuộc đồ thị
hàm số y = 3x + 1
a)Tung độ của điểm A là bao nhiêu
nếu hoành độ của nó bằng
3 2
GV : Làm thế nào để tính được tung độ
2
y = 3x + 1 Từ đó tính y
y = 3 + 1
3 2
y = 3 Vậy tung độ của điểm A là 3
b)hoành độ của điểm B là bao nhiêu
nếu tung độ của nó bằng (-8)
GV : Vậy một điểm thuộc đồ thị của
hàm số y = f(x) khi nào ?
b) thay y =-8 vào công thức -8 = 3x + 1
x = -3 Vậy hoành độ của điểm B là (-3)
HS : Một điểm thuộc đồ thị hàm số nếu có hoành độ và tung độ thoả mãn công thức của hàm số
Trang 14TIẾT 38 SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO
A MỤC TIÊU
HS biết cách sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để thực hiện các phép tính với các số trên tập Q
HS có kỹ năng sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để giải bài tập
HS thấy được tác dụng của việc sử dụng máy tính bỏ túi Casio
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Máy tính bỏ túi Casio fx – 220 hoặc f(x) – 500A
HS: Máy tính bỏ túi Casio fx – 220 hoặc f(x) – 500A
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1
GV GIỚI THIỆU CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP SỐ HỮU TỈ Q
GV: chúng ta đã biết mọi số hữu tỉ đều
có thể biểu diễn dưới dạng (a,b , b
b
a
Z
) Vậy các phép tính với số hữu tỉ có
0
thể đưa về thực hiện như các phép tính
đối với phân số
Hoạt động 2 1.RÚT GỌN Số HỮU TỈ
GV đưa ví dụ
Rút gọn các số sau:
=
72
6
126
26
72
6
72 6
GV hướg dẫn HS rút gọn các số đa cho:
Aán phím 6 ab/c 72 = HS làm theo lời hướng dẫn của GV Kết quả
12
1
GV: còn cách làm khác như sau sử dụng
thêm phím +/–
HS thao tác theo hướng dẫn của GV Aán phím 6 +/– ab/c 72 +/– = HS thao tác theo hướng dẫn của GV
Trang 15Kết quả
12
1
Hoặc ấn phím:
6 +/– ab/c 72 +/– SHIFT d/c
Kết quả
12
1
GV: Như vậy trong cách làm trên em đã
sử dụng thêm phím nào? HS trả lời SHIFT d/c
GV tương tự em hãy thực hành rút gọn
số bằng máy tính bỏ túi
125
25
HS: Cách 1 Aán phím 25 +/– ab/c 125 = Kết quả:
5
1
Cách 2 Aán phím
25 +/– ab/c 125 SHIFT d/c Kết quả:
5
1
GV có thể cho học sinh kiểm tra lại kết
quả bằng cách rút gọn thông thường
GV: Tóm lại, muốn rút gọn số hữu tỉ
viết dưới dạng phân số ta dùng phím
= hoặc phím kép SHIFT d/c
Hoạt động 3 CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỈ
GV đưa ví dụ lên bảng
Ví dụ 1: Tính + +
15
7 5
2
7
3
GV: Em hãy thực hiện tính bằng máy?
GV: Ta có thể viết tổng trên dưới dạng
sau:
15
7
5
2
7
3
15
7 5
2 7 3
GV: Hãy thực hiện tính trên máy:
– –
15
7
5
2
7
3
HS: Ấn phím
7 ab/c 15 - 2 +/– ab/c 5 - 3 ab/c 7 = Kết quả:
105
38
GV: Chốt lại cho học sinh khi nào dùng