KL:Hàm răng trẻ em có đầy đủ là 20 chiếc, gọi laø răng sữa…..SGV/35 HĐ2 : Làm việcvới SGK MT: HS biết nên làm gì và không nên làm gì để baûo veä raêng B1:Q/saùt hình 14+15/SGK - Chæ + no[r]
Trang 1TUẦN 6 Thứ sáu ngày 13 tháng 9 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
Bài 3: Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
I- Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách, vở đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT – ĐĐ 1
- Điều 28 trong Công ước Quốc tế về quyền trẻ em
- Phần thưởng
III- HĐD-H :
1 / KT :
- Hãy kể các món ĐDHT
- Em làm gì để giữ ĐDHT bền đẹp
2/ BM :
HĐ 1 :Thi “ Sách , vở ai đẹp nhất “
Nêu y/c: có 2 vòng thi :
+ Vòng 1 ở tổ
+ Vòng 2 ở lớp
* Tiêu chuẩn
Có đủ dụng cụ h/t theo qui định
Sách , vở sạch , không dây bẩn , không quăn
mép , không xộc xệch
ĐDHT sạch không dây bẩn , không xộc xệch
, hay cong queo
* Tổ chấm thi , chọn 2 bạn khá nhất thi vòng 2
4 em
3 em
Cả lớp sắp xếp sách , vở ĐDHT lên bàn
Trang 2* Ban giám khảo :
Vòng 1 : tổ trưởng + tổ phó
Vòng 2 : lớp trưởng + 2 lớp phó
Giám sát : GV
+ Tổ tiến hành chấm chọn
+ Lớp chấm chọn
+ BGK công bố kết quả
Khen thưởng CN – tổ thắng cuộc
HĐ 2 : Hát bài “ Sách , bút thân yêu ơi “
HĐ 3 : HD đọc câu thơ ( vở BT – ĐĐ )
KL : Cần giữ gìn sách , vở , ĐDHT
- Giữ gìn sách,vở… sgv / 22
3/ NX – DD : Thực hiện tốt bài học
TT + TP
LP + LT
THƯ GIẢN cả lớp
ĐT - CN
_
Học âm Bài 24 : q , qu , gi
A- MĐYC:
- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê
B- ĐDDH
- Bộ chữ cái
- Tranh chợ quê , cụ già
C- HĐDH :
Tiết1
I/KT:
- Đọc : g , gh , nhà ga , gà gô , gồ ghề ,
ghi nhớ
- Viết : g , gh , gà ri , ghế gỗ
- Đọc câu : nhà bà có tủ …
II- BM:
a) Giới thiệu: tương tự bài p , ph , nh
8 em Cả lớp
3 em
Trang 3- q không đứng 1 mình và luôn có u đi sau ( viết
qu ) Đọc là / quờ /
Dạy chữ ghi âm : tương tự bài p , ph , nh
- Chợ quê : chợ ở vùng nông thôn
- Chữ q gồm : nét cong hở phải và nét sổ
- So sánh q với a
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu :
qu : ghép từ q và u
- So sánh q với qu :
- Viết tiếp :
gi : ( quy trình tương tự )
Chữ gi : là chữ ghép từ 2 con chữ g và i ; đọc : di
- So sánh : gi với g
- Đ/ v : di – a – gia – huyền - già
- Viết mẫu :
c) Đọc tiếng , từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có qu , gi
- Đọc tiếng
- Đọc từng từ + giảng
+ Qủa thị : xem tranh ( quả tròn màu vàng rất
thơm )
+ Qua đò : đi ngang qua sông bằng đò
+ Gỉo cá : xem vật thật
+ Gĩa giò : giã thịt nhỏ ra để làm giò
- Đọc từ
- Đọc mẫu
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
ĐT
Giống: nét cong hở phải khác : q có nét sổ dài
a có nét móc ngược
q / 2 lần
giống : q khác qu có thêm u
qu / 2 lần quê / 1 lần
giống : g ; khác : gi có i CN- ĐT
1 chữ / 2 lần THƯ GIẢN
4 em CN
CN – nhóm
3 em đọc lại
2 em – ĐT
Tiết 2
Trang 4III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 48
Trang 49: thảo luận nội dung tranh theo nhóm 2
- Tranh vẽ gì ?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 24 từng chữ , dòng
Chấm điểm , nhận xét
c) Nói:
- Đọc tên bài luyện nói
- Trong tranh vẽ gì ?
- Bà cho quà gì ?
- Món quà này chỉ có từ làng quê nên ta gọi đó
là quà quê
- Qùa quê gồm những thứ quà gì ?
- Em thích thứ quà gì nhất ?
- Ai cho em quà ?
- Được quà em có chia cho mọi người không ?
- Mùa nào thường có nhiều quà từ làng quê ?
IV- CC-DD:
- Thi đua tìm tiếng mới có âm qu
- Cài tiếng mới có âm gi
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
6 em CN- nhóm Thảo luận Chú cho bé giỏ cá
CN – nhóm - bàn
3 em đọc lại 3em- ĐT viết theo T THƯ GIẢN
2 em Bà cho bé quà Nhãn
Khóm , cóc ,…
3 em
3 em
3 em
3 em
2 đội thi đua Cả lớp
Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2010
Aâm nhạc (GV chuyên dạy) _
Học âm Bài 25 : ng , ngh
Trang 5A- MĐYC:
- Đọc đuộc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé
B- ĐDDH
- Bộ chữ cái
- Tranh cá ngừ ; vật thật : củ nghệ
C- HĐDH :
Tiết1
I/KT:
- Đọc : q , qu , gi , chợ quê , cụ già ,quả thị
giã giò
- Viết : qu , gi , chợ quê , cụ già
- Đọc : câu ứng dụng bài 24
II- BM:
a) Giới thiệu: tương tự bài g , gh
b) Dạy chữ ghi âm : tương tự bài g , gh
- Chữ ng là chữ ghép từ những chữ nào ?
- So sánh ng với g
- Cá ngừ : ( xem tranh ) sống ở biển , là thức ăn
ngon
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu :
ngh : ( quy trình tương tự )
Chữ ngh : là chữ ghép từ 3 con chữ nào ?
Đọc ( ngờ kép )
- So sánh : ngh với ng
- Viết mẫu :
c) Đọc tiếng , từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ng , ngh
Đọc 10 em
Cả lớp viết
3 em
n và g Giống: g Khác : ng có thêm g
Viết : ng / 4 lần
Viết : ngừ / 2 lần
n , g , và h
Giống ng khác ngh thêm h ngh / 1 lần nghệ/ 1 lần THƯ GIẢN
6 em CN- nhóm – bàn
Trang 6- Đọc tiếng
- Đọc từng từ + giảng
Ngã tư : ( xem tranh ) chỗ có 4 hướng rẽ , đi 4
hướng khác nhau
Ngõ nhỏ : ( xem tranh )
Nghệ sĩ : là người chuyên hoạt động trong bộ
môn nghệ thuật như : ca , múa , …
- Đọc từ
- Đọc mẫu
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
CN- nhóm- ĐT
3 em đọc lại
2 em - ĐT
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 52
Trang 53 : thảo luận nội dung tranh theo nhóm 2
- Nội dung tranh vẽ gì ?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 25 từng chữ , dòng
Chấm điểm , nhận xét
c) Nói:
- Đọc tên bài luyện nói
- 3 nhân vật trong tranh có gì chung ?
- Bê là con của con gì ?
- Nó màu gì ?
- Nghé là con của con gì ?
- Nó có màu gì ?
- Quê em còn gọi bê , nghé tên gì nữa ?
- Bê , nghé ăn gì ?
IV- CC-DD:
6 em CN- nhóm Thảo luận Chị Kha ra nhà bé Nga chơi vào dịp nghỉ hè
CN – nhóm - bàn
3 em đọc lại 3em- ĐT viết theo T THƯ GIẢN
2 em Đều còn bé Bò
Vàng Trâu Đen Bò con, nghé ọ Cỏ
Trang 7- Thi đua tìm tiếng mới có âm ng
- Cài tiếng mới có âm ngh
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
2 đội thi đua Cả lớp
Toán Bài 21 : Số 10
A- Mục tiêu:
- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc, đếm được từ o đến 10; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
B – ĐDDH
- 10 hình vuông
- Bộ số
C- HĐD- H:
1) KT: viết số 0
Làm bài tập:
Điền dấu < > = : 0 0 ; 0 6 ; 8 0
Số : 1 > ; 0 = ; < 1
Đếm 0 9 ; 9 0
2) BM:
a/ GT số 10:
- Lấy 9 hình vuông thêm 1 hình vuông nữa
- Tất cả có bao nhiêu hình vuông ?
- 9 hình vuông thêm 1 hình vuông là 10 hình
vuông
S - Các bạn đang chơi trò chơi :
“ Rồng rắn lên mây “
+ Có mấy bạn làm rắn ?
+ Có mấy bạn làm thầy thuốc ?
+ Tất cả có bao nhiêu bạn ?
- 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn
- Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được mấy
chấm tròn ?
- 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính ?
Cả lớp b Sửa b 2 em
4 em
Làm theo T
2 em
CN – ĐT
2 em
2 em
10
CN - ĐT 10 10
Trang 8- Có mấy bạn ?
- Có mấy chấm tròn ?
- Có mấy con tính ?
Các nhóm nầy có số lượng là mấy ?
- Ta dùng số 10 để ghi lại số lượng của mỗi
nhóm đồ vật đó
- Số 10 được viết bằng chữ số 1 và chữ số 0
Viết 1 trước rồi thêm 0 vào bên phải của 1 :
10
- Đọc : mười
- Cài số
Đính bảng : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đếm
Tiếp : 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 đếm
- Số 10 liền sau số mấy ?
- Trong dãy số này số nào lớn nhất ?
- Hướng dẫn viết số 10
b/ Thực hành :
B 1 : Viết 1 dòng số 10
B 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
HD chữa bài
B 3: viết sốthích hợp
- Nhóm bên trái có mấy chấm tròn ?
- “” “ phải “ “ “ “ ?
- 10 gồm 9 và mấy ?
- 10 ‘’ 1 “ “ ?
( những bài sau tương tự )
B 4: viết số thích hợp vào ô trống
0 10 ; 10 0
B 5 : khoanh vào số lớn nhất
3/ CC : - Đếm 0 10
10 0
4 – NX DD : Viết bảng số 10/ 10 lần
2em
2 em
2 em 10
CN – ĐT Cả lớp
3 Em – nhóm
3 em – dãy bàn 9
10 b/4 lần Thư giản S
Đếm số cây nấm mỗi nhóm rồi ghi số tương ứng
Làm S 9 1 1 9 Điền S + đọc kết quả
a/ 7 ; b/ 10 ; c / 6
2 em
2 em
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010
Học âm Bài 26 : y , tr
Trang 9A- MĐYC:
- Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng
- Viết được: y, tr, y tá, tre ngà
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ
B- ĐDDH
- Bộ chữ cái
- Tranh y tá , tre ngà
C- HĐDH :
Tiết1
I/KT:
- Đọc : ng , ngh , ngã tư , nghé ọ , ngõ nhỏ
,
nghệ sĩ
- Viết : ng ,ngh , ngõ nhỏ , nghé ọ
- Đọc : câu ứng dụng bài 25
II- BM:
a) Giới thiệu: tương tự bài g , gh
b) Dạy chữ ghi âm : tương tự bài g , gh
- Chữ y gồm nét xiên phải , móc ngược , khuyết dưới
- So sánh y với u
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu :
tr : ( quy trình tương tự )
Chữ tr : là chữ ghép từ 2 con chữ nào ?
- So sánh : tr với t
- Viết mẫu :
c) Đọc tiếng , từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có y , tr
- Đọc tiếng
Đọc 10 em
Cả lớp viết
3 em
Giống: phần trên dòng kẻ
Khác y có nét khuyết dưới
Viết : y / 2 lần
Viết : y tá/ 1 lần
T và r Giống t khác tr thêm r
tr / 1 lần tre / 1 lần THƯ GIẢN
6 em CN- nhóm – bàn
Trang 10- Đọc từng từ + giảng
* Y tế : chuyên phòng và chữa bệnh để bảo vệ
sức khỏe
* Chú ý : tập trung , để hết tâm trí vàoviệc gì
đó trong một lúc
* Cá trê : loại cá nước ngọt , da trơn , đầu
bẹp,
mép có râu , vây ngực có ngạnh
cứng
* Trí nhớ : khả năng giữ lại và tái hiện , nhớ ra
những điều đã biết, đã xảy ra
- Đọc từ
- Đọc mẫu
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
CN- nhóm- ĐT
3 em đọc lại
2 em - ĐT
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 54
Trang 55: thảo luận nội dung tranh theo nhóm 2
- Tranh vẽ gì ?
- Bé được bế đi đâu ?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 26 từng chữ , dòng
Chấm điểm , nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì ?
- Các em đang làm gì ?
- Người lớn nhất trong tranh gọi là gì ?
- Nhà trẻ khác lớp 1 như thế nào ?
6 em CN- nhóm Thảo luận Trạm y tế , mẹ bế bé Trạm y tế
CN – nhóm - bàn
3 em đọc lại 3em- ĐT viết theo T THƯ GIẢN
2 em Các em bé ở nhà trẻ Vui chơi
Cô trông trẻ Nhà trẻ vui chơi , chưa
Trang 11
- Hồi bé , em có đi nhà trẻ không ?
- Các em có mấy anh , em ?
- Để gia đình hạnh phúc , ấm no , thì mỗi gia
đình
nên có nhiều con hay ít con ?
IV- CC-DD:
- Thi đua tìm tiếng mới có âm y
- Cài tiếng mới có âm tr
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
học chữ như lớp 1
5 em
4 em
Ít con
2 đội thi đua Cả lớp
_
Toán
T 22 : Luyện tập
A- Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
B- HĐDH:
1) KT: Viết số 10
- Đếm: 0 -> 10 10 -> 0
- Viết b 0 -> 10 10 -> 0
2) BM:
Bài 1: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp
- Có mấy con vịt?
- Vậy ta nối với số mấy?
Làm tương tự như trên đến hết bài
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Ô thứ I có mấy chấm tròn?
-Vậy em vẽ thêm mấy chấm nữa ?
- Những ô còn lại làm như trên
- Nêu cấu tạo số 10
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
B/ 2lần
10 em Cả lớp
10
10 ghi S Đọc kết quả Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn 9
1 Vẽ S Làm tiếp
10 gồm 9 và 1
10 gồm 1 và 9
…………
Điền số hình tam giác vào ô
Trang 12- Có mấy hình tam giác xanh?
- Có mấy hình tam giác trắng?
- Tất cả có mấy hình tam giác?
-Vậy em điền số mấy?
-Hình bên có mấy hình tam giác
- Gồm mấy hình tam giác xanh, mấy hình tam
giác trắng?
Bài 4: So sánh các số
Phần a: Điền dấu > < =
“ b: Viết các số bé hơn10
“ c: Ghi số bé nhất từ 0 -> 10
Ghi số lớn nhất từ 0 -> 10
Bài 5: Điền số
-Bài mẫu: 10gồm 1 và 9
-Tương tự : 10 gồm 2 và ?
Những bài sau tương tự
3-CC: Trò chơi :(S/d bộ số)
- Lấy 4 số : 0 , 8 , 5 , 3
-Thi đua xếp các số trên theo thứ tự từ
bé đến lớn
-Tuyên dương em làm đúng, nhanh
4-NX.DD :Xem lại bài
trống 5 5 10 10 10
5 xanh
5 trắng Thư giản
Điền S Viết S
Q/S+đọc 8; điền 8
Để bộ số lên bàn Cả lớp
TN và XH
Bài 6 :Chăm sóc và bảo vệ răng
I-Mục tiêu :
- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách
* Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên làm và không nên làm để bảo vệ răng
II-ĐDDH:
-Bàn chải và kem đánh răng
Trang 13-Tranh vẽ về răng, miệng
-Mô hình răng, muối ăn
III-HĐD-H:
1)KT:Em làm gì để giữ vệ sinh thân thể
2)BM:
Chơi trò chơi “Ai nhanh, ai khéo”
SGV/34
- GT bài: “Chăm sóc …… ”
HĐ1:Làm việc theo cặp
MT : Biết thế nào là răng khỏe, thế nào là răng
sún,bị sâu hoặc răng thiếu vệ sinh
- 2 HS quay mặt vào nhau lần lượt từng người
quan sát hàm răng của nhau
- Nhận xét xem răng của bạn em như thế nào?
- Đại diện nhóm xung phong lên nói về kết
quả
Răng của bạn em có bị sún, bị sâu không?
KL:Hàm răng trẻ em có đầy đủ là 20 chiếc, gọi
là
răng sữa… SGV/35
HĐ2 : Làm việcvới SGK
MT: HS biết nên làm gì và không nên làm gì để
bảo vệ răng
B1:Q/sát hình 14+15/SGK
- Chỉ + nói về việc làm của bạn trong mỗi
hình.Việc làm nào đúng , việc làm nào sai
?
Tại sao?
B2 :Trong từng hình các bạn đang làm gì ?
-Việc làm nào đúng , việc làm nào sai ? Vì sao?
-tắm gội , thay quần áo , không chơi dơ…
1nhóm /4em xếp thành hai hàng dọc
Từng cặp học sinh cùng làm
1 số nhóm lên trình bày
Nghe + quan sát hàm răng Thư giãn
Hoạt động theo cặp -Súc miệng bằng nước muối -Chải răng
-Ăn mía, khám răng
-Súc miệng , chải răng , khám răng đều tốt để giữ răng không
bị sâu , bị sún -Ăn kẹo, mía làm răng sún , sâu
-Sáng ngủ dậy , sau khi ăn , trước khi đi ngủ tối