1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy các môn lớp 2 (chuẩn kiến thức) - Tuần 29 đến tuần 32

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-KL: Thuû nªn khuªn b¹n:CÇn chỉ đường hoặc dẫn người mù đến tận nhà Bài 5:Cho HS đọc yêu cầu -2 HS đọc -Lµm bµi vµo vë bµi tËp -2-3 HS đọc -Nhận xét đánh giá -Gọi HS lên kể hoặc đọc bài [r]

Trang 1

tuần 29

(Từ ngày 04 đến ngày 08 tháng 4)

Thứ hai ngày 04 tháng 4 năm 2008

Chào cờ

(Nội dung của nhà trường)



Toán

Các số từ 111 đến 200

I:Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm, chục, đơn vị

- Đọc viết các số từ 110 đến 200

- So sánh '( các số từ 111 đến 200 Nắm '( thứ tự các số

- Đếm '( các số trong phạm vi 200

II: Chuẩn bị:

-39 bộ thực hành toán 2:

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ 1: Đọc

viết các số từ

111 – 200

HĐ 2: Thực

hành

-Nhận xét ghi điểm -Giới thiệu bài

-Yêu cầu HS cùng thực hành

-Số 111 gồm mấy trăm, chục,

đơn vị?

-HD cách đọc

-Ghi các số: 112, 113, 114,…

Bài 1: Yêu cầu làm vào vở

-Viết bảng con từ 101 đến 110 -Làm bảng con

110 > 109 102 = 102

108 > 101

-Lấy 100 ô vuông, 10 ô vuông và

1 ô vuông

-Viết '( số nào? 111

-1Trăm, 1 chục, 1 đơn vị

-Nhiều HS đọc

-Thực hiện

-Đọc số

-Tự làm theo cặp đôi với các số:

135, 146, 199… -Đọc phân tích số:

-Thực hiện

110: một trăm '[#

111: một trăm '[ một

117: Một trăm '[ bảy

-Đổi vở kiểm tra cho nhau

Trang 2

3.Củng cố

dặn dò:

giáo khoa điền miệng

Bài 3: Chia lớp 2 dãy làm bảng con

HD cách so sánh số

-Muốn só sánh 2 số có 3 chữ

số ta sánh thế nào?

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà làm lại bài tập

-Đếm các số

-Làm lại bài vào vở

123 < 124 120 < 152

129 > 120 186 = 186

-So sánh hàng trăm đến hàng chục đến hàng đơn vị



Tập đọc

Những quả đào

(2 tiết)

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu nội dung câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết '( tính nết của các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt khen đứa cháu nhân hậu đã

'[ lại quả đào cho bạn

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra

2.Bài mới

GTB

HĐ 1: HD

luyện đọc

-Gọi HS đọc bài cây dừa

-Nhận xét đánh giá

-Dẫn dắt – ghi tên bài

-Đọc mẫu

-yêu cầu HS đọc từng câu

-HD cách đọc từng đoạn

-Em hiểu thế nào là nhân hậu

-Chia lớp thành nhóm trong

-4HS đọc thuộc lòng trả lời câu hỏi SGK

-Nối tiếp nhau đọc -Phát âm từ khó

-Theo dõi

-4HS nối tiếp đọc

-Nêu nghĩa của từ SGK

có nghĩa với mọi '[#

-Luyện đọc trong nhóm

Trang 3

HĐ 2: Tìm

hiểu bài

HĐ 3: Luyện

đọc theo vai

3.Củng cố

dặn dò:

bàn

-Cho HS đọc đồng thanh -Ông giành quả đào cho những ài?

-Câu hỏi 2 – 3 Gọi HS đọc

-Qua những quả đào ông biết tính nết của 3 cháu thế nào?

-Theo em ông khen ngợi ai vì

sao?

-Em thích nhân vật nào nhất?

-Nhận xét – phân tích từng nhân vật

-Câu chuyện có mấy nhân vật?

-Chia nhóm và HD đọc theo vai

-Nhận xét – ghi điểm tuyên a' #

-Nhận xét giờ học

-Dặn HS

-Thi đọc giữa các nhóm

-Nhận xét

-Đọc bài

-Cho vợ và 3 đứa cháu

-2HS đọc

-Thảo luận cặp đôi

-Báo cáo kết quả

-Xuân ăn, lấy hạt trồng

-Vân ăn vứt bỏ hạt, thèm

-Việt không ăn cho bạn Sơn… -Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi 3 (3HS)

-3HS nêu

Nhiều HS nêu: Khen ngợi Việt nhất vì việt có lòng nhân hậu -Nhiều HS cho ý kiến

4nhân vật – một '[ dẫn chuyện

-Đọc theo vai trong nhóm -3-4Nhóm lên đọc

-Nhận xét các vai đọc

-Về ôn bài



Trang 4

đạo đức

Giúp đỡ người khuyết tật

(Tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Củng cố về những việc cần làm để giúp đỡ '[ khuyết tật

-Có ý thức giúp đỡ '[ khuyết tật

-Khắc sâu bài học về cách ứng xử đối với '[ khuyết tật

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Kiểm tra

3’

2 bài mới

HĐ1:Xử lý

tình huống

20’

HĐ2

HĐ3:Giới

về việc giúp

đỡ '[

khuyết tật

10’

3)Củng cố

dặn dò 3’

Kể những việc cần làm để giúp

đỡ '[ khuyết tật?

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài bài 4-Gọi HS đọc -Chia lớp thành nhóm yêu cầu

HS thảo luận để chuẩn bị đóng vai

-KL: Thuỷ nên khuên bạn:Cần chỉ '[ hoặc dẫn '[ mù

đến tận nhà Bài 5:Cho HS đọc yêu cầu

-Nhận xét đánh giá

-Gọi HS lên kể hoặc đọc bài thơ

đã '( nghe hoặc chứng kiến việc giúp đỡ '? khuyết tật -Nhận xét đánh giá

-Khen HS có ý thức tốt -Em cần làm gì để giúp đỡ '[

khuyết tật -Nhận xét nhắc nhở HS

-2-3 HS nêu

-2 HS đọc -Thảo luận theo nhóm -Vài nhóm HS đóng vai -Nhận xét các vai

-2 HS đọc -Làm bài vào vở bài tập -2-3 HS đọc

-Nhiều HS thực hiện -Nhận xét

-Nêu



Trang 5

Thứ ba ngày 05 tháng 4 năm 2008

Toán

Các số có ba chữ số

I.Mục tiêu

- Đọc viết các số có 3 chữ số một cách thành thạo

- Củng cố về cấu tạo số

II: Chuẩn bị:

-39 bộ đồ dùng học toán của HS

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

2: Bài mới

HĐ1: Đọc

viết các số có

3 chữ số

HĐ2: Thực

hành

3)củng cố dặn

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Yêu cầu HS cũng làm với GV

-Có 2 tấm bìa 100 ô vuông và 4 thẻ 10 ô vuông, 3 ô vuông, vậy

có tất cả máy trăm, chục, đơn vị,?

-Viết số nào?

-Số 243 gồm mấy trăm, chục, mấy đơn vị

-Với các số còn lại

-Bài 1: Yêu cầu quan sát SGK

-Bài 2:Yêu cầu HS làm vào phiếu

-Bài3: HD cách viết số

-Nhận xét tiết học -Dặn HS làm bài tập ở nhà

-Từ 100 => 110 => … =>200 -Viết bảng con các số:

186, 195, 109, 199

-Thực hiện -Nêu: có 2 trăm ,4 chục, 3 đơn vị

-243 nhiều HS đọc:Hai trăm bốn

'  ba -nêu

-Đọc viết số,phân tích số 235 -Thực hiện

-Viết bảng con:310,240,411,205,252 -Đọc và phân tích

-Quan sát đếm và nối số -Thực hiện theo cặp a)310; b,132;c,205;d,110;e,123 -Đọc , phân tích số

-Thực hiện -Đọc bài -Kiểm tra cho nhau -Làm vào vở

-Đổi vở và chữa bài -Chín trăm '[ một:911 -Chín trăm chín '  mốt:991



Trang 6

chính tả

Tập chép

Những quả đào

I.Mục đích yêu cầu.

-Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện:Những quả đào

-Luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn:s/x;in/inh

-Rèn cho HS có thói quen viết cẩn thận, nắn nót, giữ vở sạch chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học.

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ1:HD tập

chép

HĐ2 Luyện

tập

3)Củng cố

dặn dò

-Đọc giếng sâu, xâu kim, xong việc, song cửa

-Nhạn xét đánh giá

-Giới thiệu bài -Đọc đoạn viết 1 lần -Đoạn viết cho ta biết gì

-Trong bài có những tiếng nào

'( viết hoa?

-Cho HS phân tích và viết bảng con:Xuân, vân, việt, đào, làm

-đọc lại bài chép -Theo dõi chung -Đọc lại bài -Thu chấm vở HS Bài 1a:Cho HS làm miệng Bài 2b:Cho HS làm vào vở

Giải nghĩa một số cụm từ -Nhận xét bài làm

-Nhắc HS về luyện chữ

-Viết bảng con

-Nghe theo dõi -2 HS đọc – đọc thầm -Qua việc chia đào mà ông biết '( tính nết '( từng cháu

Xuân,Vân ,Việt +Các chữ:Một, còn , ông +Vân:V+ân

+Xuân:X+uân +Việt:V+iêt+nặng +Đào:Đ+Ao+huyền -Nghe

-Nhìn bảng chép vào vở -Đổi vở soát K‚'

-nêu -Đọc lại bài -Thực hiện -to ' cột đình -Kín ' 2'

-Tình làng nghĩa xóm -Kính trên '[ a'? -Chín bỏ làm '[

-Nghe -Tự nêu nghĩa các thành phần



Trang 7

Thể dục Trò chơi: Con cóc là cậu ông Trời và chuyền bóng tiếp sức

I.Mục tiêu

- Làm quen với trò chơi: Con cóc là cậu ông trời – Yêu cầu biết cách chơi và chơi ở mức đầu

đối chủ động

II.Chuẩn bị

- r'  tiện: Còi

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Nội dung Thời K'( Cách tổ chức A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Chạy nhẹ nhàng trên một địa hình tự

nhiên

-Xoay các khớp

- Ôn bài thể dục phát trển chung

B.Phần cơ bản

1)Trò: Con cóc là cậu ông trời

- Giới thiệu trò chơi

-HD cách chơi: Làm mẫu cách nhảy bậc và

đọc vần điệu

“Con cóc … một '[ nhớ ghi” Cứ bật

nhảy đến chữ “ ghi” thì thôi

-Vài HS đọc và tập nhảy

-Thực hành chơi

2)Trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức” cho

HS chơi theo 2 vòng tròn

-Chơi theo hàng ngang

- 4: Tổ thi đua

-Nhận xét đánh giá thửơng phạt

C.Phần kết thúc

-Đi đều và hát

-Làm1 số động tác thả lỏng

-Hệ thống bài – nhắc về ôn bài

1’

2-3’

1lần

10 – 15’

10 -12’

1lần 1lần

        

        

        

        

        

        

        

        



Trang 8

Kể chuyện

Những quả đào

I.Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói

-Biết cùng bạn phân vai dựng lại toàn bộ câu chuyện

- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý a'? mỗi tranh, kể lại '( từng

đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng

kể phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp '( lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ1:Tóm tắt

nội dung từng

đoạn của

truyện

HĐ2: Kể lại

từng đoạn câu

chuyện

HĐ3: Phân vai

dựng lại câu

chuỵên

3)Củng cố dặn

-Qua câu chuyện em học '(

gì?

-Nhận xét đánh giá ghi điểm -Giới thiệu bài

-Gọi HS đọc lại câu chuyện -Chuyện có mấy đoạn?

Em hãy tóm tắt từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý SGK?

-Chia lớp thành nhóm 4 HS và tập kể trong nhóm

-Nhận xét đánh giá tuyên a' 

-Tổ chức cho HS tự hình thành nhóm 5 HS thể hiện theo vai

-Nhận xét đánh giá tuyên a' 

-Qua câu chuyện nhắc nhở em

điều gì?

-Nhận xét đánh giá chung

-3 HS kể lại chuyện kho báu -Nêu

-1 HS đọc- theo dõi dò bài -4 Đoạn

-Chia đào -Chuyện của xuân -Vân ăn đào thế nào?

-Chú bé có tám lòng nhân hậu -Vài HS nêu

-Tập kể trong nhóm -2-3 Nhóm thi đua kể -2 HS kể lại nội dung -Nhận xét lời kể của HS

-Tập kể trong nhóm -3-4 Nhóm HS lên tập kể theo vai

-Nhận xét cách đonmgs vai thể hiện theo vai của từng HS trong nhóm

-Cần phải có tấm lòng nhan hậu



Trang 9

Tập viết

Chữ hoa A

(Kiểu 2)

I.Mục đích yêu cầu:

- Biết viết chữ hoa A (kiểu 2)(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)

- Biết viết câu ứngdụng “ Ao liền ruộng cả” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định

II Đồ dùng dạy học.

- Mẫu chữ, bảng phụ

- Vở tập viết, bút

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HD viết chữ

A kiểu 2

HĐ 2: Viết từ

ứng dụng

HĐ 3: Tập

viết

3.Củng cố

dặn dò:

-Thu chấm một số vở tập viết -Nhận xét – đánh giá

-Giới thiệu bài

-Giới thiệu chữ A kiểu 2

-Chữ cao mấy li gồm mấy nét?

-HD cách viết chữ

-Yêu cầu

-Nhận xét đánh giá chung

-Giới thiệu Ao hiền ruộng cả

Nêu: Ao hiền ruộng cả ý nói sự giàu sang của một vùng quê

-Em hãy nêu về độ cao các con chữ trong cụm từ?

-Khoảng cách giữa các tiếng?

-HD cách viết và nối nét

-HD HS cách viết vở

-Theo dõi chung

-Thu chấm vở

-Nhận xét chữ viết

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS về viết bài

-Viết bảng con: Y, A

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát và nhận xét

-Phân tích chữ gồm 2 nét

-Nghe

Cao 5 li gồm 2 nét: nét cong kín và nét cong '( phải -Theo dõi

-Thực hiện 2-3 lần

-Viết lại chữ A kiểu 2 : 1-2lần -Đọc đồng thanh

-Vài HS nêu

-1con chữ o -Quan sát

-Viết bảng con

-Viết bài vào vở theo yêu cầu

-Thực hiện



Trang 10

Thứ tư ngày 06 tháng 4 năm 2008

Toán

So sánh các số có ba chữ số

I Mục tiêu:

Giúp HS:

-Biết cách so sánh các số có 3 chữ số

-Nắm '( thứ tự các số không quá 1000

II Chuận bị:39 Bộ thực hành toán 2

II Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ 1: Ôn đọc

viết các số có

3 chữ số

HĐ 2: So

sánh các số

có 3 chữ số

HĐ3: Thực

hành

-Thu chấm vở của HS

-nhận xét đánh giá

-Giới thiêu bài -treo bảng phụ có ghi sẵn các số -Từ 401=>410

-551=>560 -Nêu cách đọc các số -Em có nhận xét gì về cách đọc viếtcác số có 3 chữ số?

-Cho HS cùng thực hành với GV

-Để bên trái 2 tấm bìa 100, 3 thẻ,10 ô vuông,1 thẻ 4ô, bên phải 2 tấm bìa 100 ô, 3 thẻ 10 ô, 5ô vậy hãy so sánh 2 số?

-Muốn so sánh 2 số 234 và 235 thế nào?

-Cho HS thực hành tiếp với các

số tiếp theo và nêu so sánh

-Vậy muốn so sánh các số có 3 chữ số ta so sánh thế nào?

-KL chung Bài1:Cho HS làm bảng con

-Viết bảng con:407,919,909,1000 -đọc số

Viết bảng con:505,710,888 -Đọc viết các số từ phải sang trái

-Thực hiện nêu:

+Vế trái có 234 ô vuông, vế phải

có 235 ô vuông

-Vế trái có ít hơn vế phải 1 ô vuông

thấy hàng trăm hàng chục bằng nhau thì ta so sánh hàng đơnvị

234 < 235 235 > 234 -Thực hiện

194 > 139 : So sánh ở hàng chục

199 < 251: So sánh ở hàng trăm các đơn vị với nhau

-Thực hiện

127 > 121 865 =865

124 < 129 648 < 684

Trang 11

3.Củng cố

dặn dò

Bài 2:

Bài 3:

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS về nhà làm lại bài

182 < 192 749> 549 -Nhắc lại cách so sánh số có 3 chữ số

-2HS đọc

-Làm việc theo cặp

-Ghi viết kết quả vào bảng con a)695 b)979 c)751

-Thực hiện

-Đọc bài viết



Tập đọc

Cây đa quê hương

I.Mục đích – yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ khó:.

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ

- Biết đọc bài với dọng nhẹ nhàng, tình cảm nhấn dọng ở những từ gợi tả,

gợi cảm

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu nội dung:Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê '  thể hiện tình yêu của tác giả với cây đa với quê ' 

- -GD HS có tình cảm yêu quê '  đất '?

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ1:HD

luyện đọc

HĐ2: Tìm

Gọi HS đọc bài những quả đào -Nhận xét dặn dò

-Giới thiệu bài -Đọc mẫu -Yêu cầu HS đọc từng câu -HD cách đọc từng đoạn -Chia lớp thành các nhóm theo bàn

-3 HS đọc trả lời câu hỏi

-Theo dõi -Nối tiếp nhau đọc -Phát âm từ khó -2 HS đọc -Giải nghĩa từ SGK -Luyện đọc theo nhóm -Đọc đồng thanh theo nhóm -Cử đại diện các nhóm thi

đọc -Đọc đồng thanh -đọc thầm

Trang 12

HĐ3:Luyện

đọc lại

3)Củng cố

dặn dò

-Câu 2 Cho HS làm việc theo bàn

-Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của cây đa bằng 1 từ

-Ngồi hóng mát ở gốc đa,tác giả còn thấy những cảnh đẹp nào của quê

' I -Gọi HS đọc cả bài

-Đánh giá tuyên a' 

-Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả với quê '  ' thế nào?

-Đối với quê '  em, em cần làm gì?

-Nhận xét giờ học -Nhắc HS phải biết yêu quê ' 

-3-4 HS đọc câu văn -Thảo luận và ghi kết quả vào phiếu

-nêu kết quả

-Nhận xét bổ sung -Nêu lại câu hỏi -đọc câu mẫu -Thảo luận cặp đôi -Vài cặp lên nói -Nhận xét nối tiếp nhau nói -Nêu:Lúa vàng gợn sóng,đàn trâu K' thững… Bóng sừng trâu a'? ánh chiều

-3-4 HS thi đọc -Nhận xét

-Yêu cây đa yêu quê '  luân nhớ về những kỷ niệm tuổi thơ yếu

-Xây dựng, bảo vệ



Luyện từ và câu

Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?

I Mục đích yêu cầu

Mở rộng vốn từ về cây cối

-Biết sử dụng từ ngữ về cây cối vào văn cảnh cụ thể

-Tiếp tục luyện tập về cách đặt và trả lời câu hỏi cụm từ: Để làm gì?

II Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ viết bài tập 2

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra

-Tổ chức cho HS đặt câu hỏi “để làm gì” và mỗi bạn trả lời

-4 HS kể tên các loài cây -Thực hiện

+Nhà bạn trồng xoan để làm gì? +Trồng để lấy gỗ làm nhà

-Nhận xét bổ sung

Trang 13

2 Bài mới

HĐ1:Từ ngữ

về cây cối

HĐ2:Đặt và

trả lời câu

hỏi:Để làm

gì?

3)Củng cố

dặn dò

-Nhận xét đánh giá ghi điểm -Giới thiệu bài

Bài1:Cho HS quan sát 1 số cây

và yêu cầu kể tên các bộ phận của cây ăn quả

Bài2:Gọi HS đọc -Tìm thêm từ ngữ tả thân cây

-Chia lớp thành 7 nhóm rễ gốc cành, lá , hoa, quả, ngon và tìm

từ ngữ chỉ hình dáng,màu sắc tinh chất, đặc điểm

-Đánh giá chung -Bài3:-yêu cầu HS quan sát tranh

và cho biết tranh vẽ gì?

-Nhận xét tuyên a' 

-Nhắc nhở HS về tìm từ tả các bộ phận của cây

-Quan sát -Thảo luận theo cặp đôi -Vài cặp thực hiện chỉ trên tranh -2 HS đọc câu mẫu

-Xào xì, nham nháp, ram ráp,nhẵn bóng

-Thảo luận theo nhóm -Báo cáo kết quả

+Rễ: dài, ngoằn ngèo, gồ ghề +Gốc:To sồ sần sùi, mập mạp +Cành:Xum xuê, cong queo,trơ trụi

+Lá: Xanh biếc, tơ non, mỡ màng

+Quả:Vàng, đỏ ối, chi chít +Ngọn:Chót vót, thẳng tắp -Nhận xét bổ sung thêm -Quan sát và nêu

+Cho HS tự thảo luận và đặt Câu hỏi trả lời theo cặp

+Bạn Nam bắt sâu để làm gì? +Bảo vệ cây diệt sâu ăn lá



âm nhạc

(Giáo viên chuyên)



Ngày đăng: 31/03/2021, 15:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w