- HD caùch chôi SGV/ 39 - 40 HĐ1: Động não MT: Nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ uống chúng ta thường ăn và uống hằng ngày - Kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em thường xuyên dùng[r]
Trang 1Tuần 8
Thứ hai,27 tháng 9 năm 2010 Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 8
-Đạo đức
Bài 4 : Gia đình em ( Tiết 2 ) I- Mục tiêu:
- Như tiết 1
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập ĐĐ1
- Bài hát “CNTN” và “MYKN”
III- HĐDH:
1) KT:
- Đối với ông ba,ø cha mẹ em phải có
thái độ gì?
2) BM: Khởi động:
Chơi TC “Đổi nhà” SGV/ 24
- Thảo luận:
+ Em cảm thấy thế nào khi luôn có một
mái nhà?
+ Em sẽ ra sao khi không có 1 mái nhà?
KL: Gia đình là nơi em được cha mẹ
và…(SGV/ 25)
HĐ1: Đóng vai theo tiểu phẩm
“Chuyện của bạn Long”
ND: SGV/ 25
- Thảo luận:
+ Em có nhận xét gì về việc làm
của bạn Long?
+ Bạn Long có vâng lời cha mẹ
chưa?
+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long
không vâng lời cha mẹ?
Kính trọng, lễ phép vâng lời
Cả lớp
Những em không mất nhà lần nào (trả lời )
Những em đã có lần nào bị mất nhà trả lời
1 số em đóng vai các em khác theo dõi
5 em
5 em
- 1 không làm đủ bài tập
- đá bóng xong sẽ bị ốm có thể phải nghỉ học
Trang 2HĐ2: Học sinh liên hệ
- Chia nhóm
+ Sống trong gia đình, em được cha
mẹ quan tâm như thế nào?
+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng?
- Trình bày trước lớp
- Tuyên dương những em biết lễ
phép, vâng lời cha mẹ và nhắc nhở
cả lớp học tập các bạn đó
KL chung: Trẻ em có quyền có gia đình,
được sống cùng…(SGV/ 26 )
3) NX- DD: Thực hiện tốt bài học
Thư giản
1 nhóm/ 2 em Tự liên hệ
5 em
Học vần
Bài 33 : ôi , ơi
A- MĐ, YC:
- Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Lễ hội
B- ĐDDH:
Tranh : bơi lội
Vật thật : trái ổi ; còi
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
oi , ai , nhà ngói , bé gái , ngà voi , cái
còi , gà mái ,bài vở
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
2/ BM : ôi
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần ôi được tao nên từ những chữ nào ?
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : oi , ai “ 2 : ngà voi “ 3 : gà mái
3 em
ô và i
Trang 3- - HD viết : điểm cuối ô nối điểm khởi đầu
i
Viết mẫu:
ơi: ( Quy trình tương tự)
- So sánh ôi với ơi
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ôi , ơi
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Thổi còi : là hành động dùng hơi thổi còi
làm cho còi phát ra tiếng kêu to
+ Ngói mới : ngói mới được sản xuất
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
B cả lớp
Giống : i đứng sau Khác : ôi : ô đứng trước
ơi : ơ đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 68
- S/ 69: thảo luận nội dung tranh
- Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết: HD viết bài 33
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì?
5 em
6 em
Bé đi phố với bố mẹ CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
2 em Lễ hội
Trang 4- Vì sao , em biết tranh vẽ về lễ hội ?
- Trong lễ hội thường có những gì ?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ oi
+ ai
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
Có cờ hội , người đi lễ Cờ treo , mọi người ăn mặc đẹp
2 đội Cả lớp cài
Thứ ba,ngày 28 tháng 9 năm 2010
Aâm nhạc
(GV chuyên dạy)
Học vần
Bài 34 : ui , ưi
B- MĐ, YC:
- Đọc được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Đồi núi
B- ĐDDH:
Tranh : đồi núi
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
ôi , ơi , ngói mới , trái ổi , bơi lội ,thổi
còi
- Đọc câu ứng dụng : Bé trai …
2/ BM : ui
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần ui được tạo nên từ những chữ nào ?
- - HD viết : điểm cuối u nối điểm khởi đầu i
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : ôi , ơi “ 2 : trái ổi “ 3 : bơi lội
3 em
U và i
Trang 5Viết mẫu:
ưi: ( Quy trình tương tự)
- So sánh ui với ưi
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ui , ưi
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Cái túi : vật dùng để đựng , được làm bằng
vải hoặc bằng da thường có quai
xách ( xem vật mẫu )
+Vui vẻ : có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui
+ Gửi quà : hành động gửi vật ( quà ) gì đó
cho người thân
+ Ngửi mùi : hít vào mũi để nhận biết , phân
biệt mùi
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
B cả lớp
Giống : i đứng sau Khác : ui : u đứng trước
ưi : ư đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 70
- S/ 71: thảo luận nội dung tranh
- Tranh vẽ gì?
+ Gia đình con đã bao giờ nhận thư của
người thân từ xa gửi về chưa ?
+ Khi nhận thư người thân cảm thấy thế nào
?
- Đọc câu ứng dụng
5 em
6 em
Gia đình quây quần nghe mẹ đọc thư
3 em
3 em CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét
Trang 6- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết: HD viết bài 34
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Đồi núi thường có ở đâu ?
- Em biết tên vùng nào có nhiều đồi , núi ở
nước ta ?
- Trên đồi núi thường có gì ?
- Quê em có đồi núi không ?
- Đồi khác núi ở chỗ nào ?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ui
+ ưi
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
CN- ĐT Viết theo T Thư giản
2 em Thảo luận nhóm Vùng cao
Vũng Tàu , Nha Trang , …
Cỏ , cây , đá , đất , …
3 em Đồi thấp hơn núi
2 đội Cả lớp cài
Toán
T 29: Luyện tập
A- Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
B- HĐDH:
1) KT: Đọc bảng+ trong phạm vi 4
Bài tập 1 + 2 4
> < = 3 + 1 3
2 + 2 4
2) BM:
Bài 1: Nêu cách làm
Em tính bằng cách nào?
4 em
B cả lớp
Tính và ghi kết quả Lấy số hàng trên cộng số hàng dưới rồi viết kết quả dưới kẻ ngang thẳng hàng
Trang 7
Làm bài chữa bài
Bài 2: (thực hiện dòng 1)
Nêu cách làm
Làm bài chữa bài
Bài 3: Tính kết quả:
Bài 1 + 1 + 1
Ta làm như thế nào?
+ Lấy 1 + 1 bằng 2, lấy 2 + 1 = 3
Viết 3 sau dấu =
1 + 1 + 1 = 3
+ Tính 2 + 1 + 1?
Làm bài Chữa bài
Bài 4: (HS khá, giỏi làm)
Quan sát tranh nêu bài toán
- Giải bài toán
- Tất cả có mấy bạn?
3) CC:
Thi đua tính nhanh
1 + 2 + 1 =
1 + 1 + 2 =
4) NX- DD : Xem lại bài
các số trên như 3 + 1 bằng 4
S cả lớp Viết số thích hợp vào ô trống, lấy 1 + 2= 3 ghi 3 vào ô trống
S cả lớp Thư giản
Chưa biết
Làm S Lấy 2 + 1= 3, 3 + 1= 4 ghi 4 sau dấu bằng
S Cả lớp Có 1 bạn, thêm 3 bạn Hỏi tất cả có mấy bạn?
1 + 3= 4
4 bạn
2 đội – lớp nhận xét Vòng 1
Vòng 2
Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 35 : uôi , ươi
A - MĐ, YC:
- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng
- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chối, bưởi, vú sữa
B- ĐDDH:
Trang 8- Múi bưởi , nải chuối
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
ui , ưi , đồi núi , gửi quà , mũi ngửi
- Đọc câu ứng dụng : Dì Na …
2/ BM : uôi
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần uôi được tạo nên từ những chữ nào
? -
- HD viết : điểm cuối u nối lưng ô , ô nối
vòng sang điểm khởi đầu i
Viết mẫu:
ươi: ( Quy trình tương tự)
- So sánh uôi với ươi
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có uôi , ươi
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Tuổi thơ: độ tuổi còn nhỏ ở khoảng tuổi
các em
+ Tươi cười : nét mặt tỏ vẻ đang vui và cười
+ Túi lưới : túi được đan thưa bằng chỉ sợi
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : ui , ưi “ 2 : đồi núi “ 3 : gửi quà
3 em
U , ô và i
B cả lớp
Giống : i đứng sau Khác : uôi : u đứng trước ,
ô đứng giữa ; ươi : ư đứng trước , ơ đứng giữa
b: cả lớp Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Trang 9Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 72
- S/ 73 : thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Hai chị em đang chơi vào thời gian nào ?
-
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 35
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì?
- Trong 3 thứ quả này em thích loại nào nhất ?
- Chuối chín có màu gì ?
- Vú sữa chín có màu gì ?
- Bưởi thường có vào mùa nào ?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ uôi
+ ươi
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
2 chị em đang chơi với bộ chữ
Buổi tối , vì ngoài trời có trăng sao
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
Chuối , bưởi , vú sửa
2 em
6 em
5 em Tím Thu
2 đội Cả lớp cài
_
Toán
Tiết 30 : Phép cộng trong phạm vi
5
A/ MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm
vi 5; tập biếu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Trang 10B/ ĐDDH :
Bộ ĐDH- T
Mô hình con cá , cái mũ , chấm tròn
C/ HĐD-H:
1/ KT : Hỏi : 2 + 2 = ? 1 + 2 = ?
Làm BT:
1 + 1 + 1 =
2 + 1 + 1 =
II- BM:
1) GT phép cộng, bảng cộng:
a) * 4 + 1
Nhìn hình vẽ con cá đặt đề toán
- Giải bài toán
- 4 thêm 1 bằng mấy?
- Viết phép tính tương ứng
- Ghi B : 4 + 1 = 5
b) * 1 + 4 ; 3 + 2 ; 2 + 3
HD tương tự với các hình vẽ tương ứng
* Đọc các công thức vừa lập
* Học thuộc các công thức:
Hỏi : 4 + 1 =? 5 = 4 +?
2 + 2 =? 5 = 2 +?
1 + 4 =? 5 = 1 +?
3 + 2 =? 5 = 3 +?
Làm BT: 3 + 2 =?
1 + 4 =?
c) Nhìn sơ đồ 1, lập các phép cộng tương ứng:
- Nhận xét 2 phép tính
4 + 1 = 1 + ?
Tương tự đối với sơ đồ dưới
2 em
B 1 em
1 em
b : cả lớp
có 4 con cá , thêm 1 con cá Hỏi có tất cả mấy con cá ?
4 con cá thêm 1 con cá được
5 con cá 5
4 + 1 = 5 ( 1 em ) Đọc CN – ĐT
CN – ĐT
CN - ĐT
1 em “”
“”
“”
Cài bộ số
4 + 1 = 5 ; 1 + 4 = 5 Giống vì 4 + 1 = 5; 1 + 4 = 5 4
Thư giản
Trang 112) Thực hành:
Bài 1: Nêu cách làm
Làm bài chữa bài
Bài 2: Tương tự bài 1:
Kết quả ghi ở đâu?
Bài 3: (HS khá, giỏi làm)
Nêu cách làm
Làm chữa
Bài 4: (thực hiện câu a)
Quan sát tranh
Nêu đề toán
Giải đề toán
Chữa bài (có 2 cách)
III- CC – DD:
- Đọc bảng + trong phạm vi 5
- Học thuộc bảng + 5
IV – NX :
Tính kết quả và ghi kết quả sau dấu = ( S cả lớp )
Dưới kẻ ngang thẳng cột với các số trên
Điền số thích hợp vào ô trống ( S cả lớp )
Cả lớp
3 em Cả lớp S
3 em
TN – XH Ăn uống hằng ngày
I/ MỤC TIÊU:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khỏe mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
* Biết tại sao không nên ăn vật, ăn đồ ngọt trước bữa cơm
II/ ĐDDH:
Các hình trong bài 8/ SGK
III/ HĐĐ-H:
1) KT:
- Hãy nêu cách đánh răng đúng cách
- Rửa mặt như thế nào là hợp vệ sinh
2) BM:
Khởi động trò chơi “con thỏ”
MT: Gây hứng thú trước khi vào bài và
giới thiệu bài
3 em
3 em
Trang 12- HD cách chơi SGV/ 39 - 40
HĐ1: Động não
MT: Nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ
uống chúng ta thường ăn và uống hằng ngày
- Kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em
thường xuyên dùng hằng ngày
- Viết B những thức ăn học sinh kể
- Quan sát hình S/ 18 chỉ và nói tên từng loại
thức ăn
+ Các em thích ăn loại thức ăn nào trong số
đó?
- Những loại thức ăn nào các em chưa ăn hoặc
không biết ăn?
KL: Chúng ta nên ăn uống nhiều lọai thức ăn
sẽ có lợi cho sức khỏe
HĐ2: Làm việc với SGK
MT: Học sinh giải thích được tại sao các em
phải ăn, uống hằng ngày
B1: Quan sát hình SGK/ 19
+ Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể
+ Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt
+ Các hình nào thể hiện các bạn có sức khỏe tốt?
+ Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày?
B2: Học sinh phát biểu trước lớp theo từng
câu hỏi trên
KL: Chúng ta cần phải ăn uống hằng ngày để
cơ thể mau lớn, có sức khỏe và học tập tốt
HĐ3: Thảo luận cả lớp
MT: Biết được hằng ngày phải ăn uống như
thế nào để có sức khỏe tốt
Thảo luận các câu hỏi
+ Khi nào chúng ta cần phải ăn uống
+ Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào những lúc
nào?
+ Tại sao chúng ta không nên ăn bánh keọ trước
bữa ăn chính?
Cả lớp
8 em
5 em
5 em
Thảo luận nhóm Hình bên trái Hình các bạn được điểm 10 Hình các bạn chơi kéo tay Để có đủ chất dinh dưỡng
cơ thể khỏe
1 nhóm/ 1 em
Thư giản
Nhóm Đói, khát
3 bữa: sáng, trưa, chiều tối Để ăn được ngon và nhiều
Trang 13KL: Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi
khát…SGV/ 42
3) CC: Trò chơi “đi chợ giúp mẹ”
4) NX – DD: Kể lại cho gia đình nghe về
những điều em học được ở bài này
3 em
Thứ năm,ngày 30 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 36: ay , â- ây A- MĐ, YC:
- Đọc được: ay, â, ây, mây bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ay, ây, mây bay, nhảy dây
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
B- ĐDDH:
- Tranh : máy bay , ngày hội , nhảy dây
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Uôi , nải chuối , tuổi thơ
Ươi , tươi cười , múi bưởi
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ay
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần ay được tạo nên từ những chữ nào ?
- - HD viết : điểm cuối a nối điểm khởi đầu y
Viết mẫu:
ây ( Quy trình tương tự)
- ây được tạo nên từ â và y
- Giới thiệu â
- So sánh ây - ay
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : tuổi thơ “ 2 : uôi , ươi “ 3 : tươi cười
3 em
a và y
B cả lớp
Giống : y đứng sau Khác : ay : a đứng trước ây : â đứng trước
Trang 14- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ay, ây
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Cối xay: cối dùng để xay , gồm 2 thớt tròn
, thớt dưới cố định , thớt trên quay được xung
quanh 1 trục
+ Ngày hội : Ngày diễn ra lễ hội ( xem tranh
)
+ Vây cá : ( chỉ tranh )
+ Cây cối : từ dùng để chỉ các loại cây nói
chung
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
b: cả lớp Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 74
- S/ 75 : thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 36
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì?
- Em gọi tên các hành động trong tranh
- Khi nào thì phải đi máy bay
5 em
6 em
Các bạn cùng nhau vui đùa CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
2 em Máy bay , bé chạy , bé đi
xe , Chạy , bay , đi bộ , đi xe
Đi xa