Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc GV đọc mẫu lần 1: Giọng hồn nhiên các câu thơ của bé.. Giọng dịu dàng âu yÕm c¸c c©u th¬ cña mÑ.[r]
Trang 1Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I59
Tuần 30
Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Chuyện ở lớp
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu ND bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
- Sử dụng tranh SGK
- Bộ HVTH
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- 2 HS đọc bài “ Chú công” và trả lời câu hỏi:
? Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì?
?Sau 2, 3 năm đuôi chú thay đổi như thế nào?
- GV nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc
GV đọc mẫu lần 1: Giọng hồn nhiên các câu thơ của bé Giọng dịu dàng âu yếm các câu thơ của mẹ
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Trong bài có tiếng, từ nào khi phát âm cần chú ý?
- HS nêu các từ ngữ khó phát âm
- GV gạch chân: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng trêu , bẩn, vuốt.
Luyện đọc câu.
- Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ
Luyện đọc đoạn, bài.
- Bài có mấy khổ thơ? ( 3 khổ )
- Mỗi khổ thơ có mấy tiếng? (5 tiếng)
- 3 HS đọc khổ 1 3 HS đọc khổ 2 3 HS đọc khổ 3
- Cho HS đọc nối tiếp khổ thơ theo dãy
- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh
Thi đọc trơn cả bài.
- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài
- HS đọc cá nhân
- GV nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 3: Ôn các vần uôc, uôt
Tìm tiếng trong bài có vần uôt : vuốt
- HS đọc, phân tích tiếng vuốt
Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc.
Trang 2Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I60
- Cho HS quan sát tranh, đọc từ mẫu
- Cho HS thi đua tìm từ chứa tiếng có vần uôt, uôc
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc
- 1 HS khá giỏi đọc mẫu
- 3 HS đọc khổ 1 và 2 và trả lời câu hỏi:
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?
- 3HS đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi:
+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
- GV: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Luyện nói
- Nêu chủ đề của bài luyện nói: Kể với bố mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào
- Cho HS quan sát tranh trả lời câu hỏi “ Bạn nhỏ làm được việc gì ngoan?”
- Hằng ngày đến lớp em đã làm được việc gì ngoan?
- HS thi đua kể
Củng cố – Dặn dò
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Về đọc bài Chuẩn bị bài “ Mèo con đi học”.
Toán
I Mục tiêu
- Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) số có hai chữ số dạng 65-30,36- 4
II Đồ dùng dạy học
- GV: Các bó chục và que tính rời
- HS: Bộ THT
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Đặt tính rồi tính vào bảng con
65 - 13 57 - 34 55 - 21
Hoạt động 2: Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 65 – 30.
Tương tự cách làm tính trừ dạng 57 – 23
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: + HS yêu cầu (Tính)
+ Học sinh làm bài
+ 2Học sinh lên chữa bài Nhận xét
Bài 2: + Nêu yêu cầu ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S )
+ HD: Muốn biết mỗi phép tính đúng hay sai ta phải KT những gì?
(KT cách đặt tính và KT kết quả) + HS làm bài, chữa bài , cần giải thích vì sao ghi Đ( S), đổi vở KT
Trang 3Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I61
Bài 3: + Bài yêu cầu gì?
+ HD cách nhẩm:
VD: 59 – 30 = 9 trừ 0 bằng 9 viết 9 (cách dấu = một khoảng nhỏ)
5 trừ 3 bằng 2 viết 2
+ HS làm bài
+ Chữa bài, nhận xét
Củng cố dặn dò
- Về chuẩn bị tiết sau
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100( không nhớ)
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- 3HS lên bảng, dưới lớp làm bảng con theo dãy:
Đặt tính rồi tính: 83 - 40 57 - 6 65 - 60
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: + HS nêu yêu cầu.(Đặt tính rồi tính)
+ Khi đặt tính cần lưu ý gì? ( Viết các số thẳng cột) + HS làm bài
+ Chữa bài
Bài 2: + Bài yêu cầu gì? (Tính nhẩm)
+ HS làm bài, chữa bài
Bài 3: + HS nêu yêu cầu.( Điền dấu >, <, = vào ô trống
+ Hướng dẫn HS tính kết quả sau đó điền dấu
+ HS làm bài, chữa bài Bài 4: + HS đọc đề toán
+ HS tự ghi tóm tắt và trình bày bài giải
+ Chữa bài
Củng cố - dặn dò
- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức” Bài tập 5”
- Về chuẩn bi tiết sau “Các ngày trong tuần lễ”
Đạo đức
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( T1)
I.Mục tiêu
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
Trang 4Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I62
- Lấy CC1, 2, 3 – NX8
II Đồ dùng dạy học
- Vở BT đạo đức
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Cần chào hỏi, tạm biệt khi nào?
- Nói lời chào hỏi và tạm biệt để làm gì?
Hoạt động 2: Quan sát
Cho HS quan sát cây, hoa ở sân trường, vườn trường
- GV cho HS ra sân trường, vườn trường tại hiện trường GV đặt câu hỏi:
+) Cây ( hoa) này tên là gì?
+) Em có thích cây ( hoa) này không? Vì sao?
+) Đối với chúng em cần làm gì và không được làm gì?
- HS lần lượt trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
GVKL: ở sân trường, vườn trường có nhiều loại cây, hoa Chúng làm cho trường
mình xanh, sạch, đẹp, cho không khí trong lành,… các em cần bảo vệ, chăm sóc, không phá hại chúng
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- Hãy kể những nơi công cộng mà em đã từng đến
- Các cây và hoa ở đó có đẹp không?
- Chúng có lợi ích gì?
- Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ chúng?
Hoạt động 4: Thảo luận cặp đôi theo BT1
- HS thảo luận theo cặp
+) Các bạn đang làm gì?
+) Việc làm đó có lợi gì?
+) Các em có làm được như vậy không? Vì sao?
- Đại diện trình bày
- Nhận xét, bổ sung
GVKL: Các bạn nhỏ biết chăm sóc, bảo vệ cây làm cho cây thêm xanh, thêm
đẹp Các em cần làm theo các bạn đó
Củng cố dặn dò
- Các em về thực hiện chăm sóc, bảo vệ cây
Tập viết
Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
I Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:
- Chữ hoa O, Ô, Ơ, P
Trang 5Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I63
- Các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Viết bảng con theo dãy: hoa sen, trong xanh, cải xoong.
- Chấm 1 số vở của HS
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa O gồm những nét nào?
- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết.
- HS viết bảng con
- GV uốn nắn, sửa sai
- GV giới thiệu cách viết chữ hoa Ô, Ơ, P( Tương tự chữ O).
- HS viết bảng con
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh, phân tích tiếng chuốt, thuộc, cừu, bươu.
- GV nhắc lại cách nối các con chữ
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS viết vở
- GV cho 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết vở: uôt, uôc, ưu, ươu chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu.
- HS khá giỏi viết cả bài
- GV uốn nắn tư thế và các lỗi khi viết
- Thu, chấm một số bài
- Nhận xét, tuyên dương
Củng cố – Dặn dò
- Tìm thêm những tiếng có vần uôt, uôc, ưu, ươu
- Về viết những dòng còn lại
Chính tả
Chuyện ở lớp
I Mục tiêu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ 3 bài thơ “Chuyện
ở lớp”: 20 chữ trong khoảng 10 phút.
- Điền đúng vần uôc, uôt; chữ c, k vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK).
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép sẵn bài thơ và 2BT.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- 2 HS lên bảng làm BT 2, 3 – SGK ( T 96)
- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép
- Treo bảng phụ
- HS đọc khổ 3 bài “Chuyện ở lớp” (3 – 5 em)
Trang 6Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I64
- Tìm tiếng khó viết ( vuốt, nổi, nói, thế nào )
- Phân tích tiếng vuốt, nổi.
- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dưới lớp viết bảng con)
- GV hướng dẫn cách trình bày
- HS chép bài chính tả vào vở
- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi
- GV thu chấm 1 số bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm BT chính tả
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần uôt hay uôc?
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở
Bài tập 3: Điền c hay k?
- Tiến hành tương tự BT2
- GV chữa bài, nhận xét
- Khi nào điền k? ( Khi đi với e, ê, i)
Củng cố – Dặn dò
- Khen những em viết đẹp
- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài
Thứ tư ngày 7 tháng 4 năm 2010
tự nhiên và xã hội Trời nắng, trời mưa
I Mục tiêu
- Nhận biết và miêu tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa
- Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa với đời sống con người
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh ảnh 1 con vật Phiếu học tập Giấy to, keo, nam châm
- HS: Sưu tầm tranh con vật
III Các hoạt động day học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Kể tên 1 số cây rau, cây hoa và cây gỗ mà em biết
- Kể tên 1 số con vật có ích và con vật có hại
Hoạt động 2: Nhận biết dấu hiệu trời nắng, trời mưa
- Cho HS quan sát tranh cảnh trời nắng và tranh cảnh trời mưa thảo luận theo nhóm:
Khi trời nắng, bầu trời và những đám mây như thế nào?
Lúc trời mưa, bầu trời và những đám mây như thế nào?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày
- Nhận xét, bổ sung
GVKL: Khi trời nắng bầu trời trong xanh có mây trăng, Mặt trời sáng chói,…
Trang 7Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I65
Khi trời mưa , bầu trời u ám, có nhiều mây đen, không có mặt trời,
…
- Hôm nay trời nắng hay mưa? Dấu hiệu nào cho em biết điều đó?
Hoạt động 3: Cách giữ sức khoẻ khi nắng, khi mưa
- Khi đi dưới trời nắng cac em cần làm gì?
- Tại sao phải làm như vậy?
- Khi đi dưới trời mưa để không bị ướt các em phải làm gì?
- Nhận xét, bổ sung
GVKL: Khi đi dưới trời nắng phải đội mũ, nón để không bị ốm Khi đi dưới trời
mưa phải mang ô, mặc áo mưa để không bị ướt, bị cảm
Củng cố - Dặn dò
- Miêu tả bầu khi nắng, khi mưa
- Nhận xét giờ học
Toán
Các ngày trong tuần lễ
I Mục tiêu
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần
- Biết đọc thứ, ngay, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
II Đồ dùng dạy học
- Một quyển lịch bóc, một thời khoá biểu của lớp
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở nháp
> 64 – 4 65 – 5 42 + 2 2 + 42 < ?
= 40 – 10 30 – 20 43 + 45 54 + 35
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Giới thiệu quyển lịch bóc
- GV treo quyển lịch, chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay hỏi:
Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ tư
- Nhiều HS nhắc lại
Hoạt động 3: Giới thiệu về tuần lễ
- GV treo 7 tờ lịch từ chủ nhật đến thứ bảy
- GV hỏi: Một tuần lễ có mấy ngày? ( 7 ngày)
- HS nhắc lại
Hoạt động 4: Giới thiệu ngày trong tháng
- Chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay: Hôm nay là ngày bao nhiêu? Tháng mấy?
Hôm nay là ngày 7 tháng 4
Hoạt động 5: Luyện tập
Bài 1: + HS viết được các ngày đi học: Thứ hai, thứ ba, …, thứ sáu Nghỉ các ngày: thứ bảy, chủ nhật
+ GV hỏi: Mỗi tuần em đi học mấy ngày? Nghỉ mấy ngày?
+3 HS lên chữa bài
Trang 8Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I66
Bài 2: + HS đọc yêu cầu
+ HS làm bài, chữa bài, đổi vở KT
Bài 3: + HS nêu yêu cầu ( Đọc thời khoá biểu của lớp)
+ Cho HS đọc thời khoá biểu của lớp
+ HS viết TKB vào vở
Củng cố - dặn dò
- Về xem kĩ quyển lịch bóc
- Chuẩn bị tiết sau “Cộng trừ (Không nhớ) trong pv 100”
Tập đọc
Mèo con đi học
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt
đuôi khiến mèo sợ phải đi học
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
- HS khá giỏi học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy học
- Sử dụng tranh SGK
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS đọc bài “ Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi:
Mẹ muốn bé kể những chuyện gì?
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc
1 HS đọc diễn cảm bài thơ: Giọng hồn nhiên nghịch ngợm Giọng Mèo chậm chạp, vờ mệt mỏi Giọng Cừu to, nhanh nhẹn Giọng Mèo hoảng hốt sợ bị cắt
đuôi
Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- Trong bài có những tiếng nào khi phát âm cần chú ý?
- HS nêu
- GV gạch chân: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng bực, kiếm và ghép theo dãy: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi
- Giải nghĩa từ : Kiếm cớ: Tìm lí do
Be toáng: Kêu ầm ĩ ? Em hiểu thế nào là “buồn bực”? (Buồn và khó chịu) Luyện đọc câu
- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
- 2 bàn đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
Luyện đọc đoạn, bài.
- HS đọc nhẩm cả bài
- 3 HS đọc toàn bài
Trang 9Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I67
- GV nhận xét, ghi điểm
- Cho HS đọc theo vai: lời dẫn, Cừu, Mèo
Hoạt động 3: Ôn các vần ưu, ươu
Tìm tiếng trong bài có vần ưu: cừu.
- HS đọc, phân tích tiếng cừu.
Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu.
- HS thi đua tìm
Nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu.
- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu
- Cho HS thi đua tìm câu có tiếng chứa vần ưu, ươu
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 2
- 2 HS đọc 4 dòng thơ đầu và trả lời câu hỏi:
+ Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- 2 HS đọc 6 dòng cuối:
+ Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học ngay?
- GV: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo
sợ phải đi học
- Cho 3 HS đọc toàn bài
Hoạt động 2: Học thuộc lòng bài thơ
- HD học thuộc lòng bài thơ theo cách xoá dần
- HS thi đua đọc thuộc bài thơ
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 3: Luyện nói
- Chủ đề bài luyện nói là gì? (Hỏi nhau : Vì sao bạn thích đi học?).
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo tranh
- GV hỏi: Vì sao em thích đi học?
- HS thi đua trả lời
Củng cố – Dặn dò
- 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Về học thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị bài “Người bạn tốt”
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010
Thể dục
Trò chơi “Chuyền cầu theo nhóm 2 người”và“Kéo cưa lừa xẻ
I Mục tiêu
- Bước đầu biết cách chuyền cầu theo nhóm 2 người.
- Bước đầu biết cách chơi trò chơi “ Kéo cưa lừa xẻ” có kết hợp vần điệu
- Lấy CC 2, 3 – NX6
II.Địa điểm, phương tiện
- Trên sân trường GV có còi và 1 số quả cầu HS có bảng con
III Nội dung dạy học
Trang 10Lê Thị Kim Nhung Trường Tiểu học Đức Lĩnh I68
Phần mở đầu
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên sân trường
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu gối, hông
Phần cơ bản
Trò chơi “ Kéo cưa lừa xẻ”: 8 – 10 phút
- GV nêu tên trò chơi
- Cho HS theo từng đôi một quay mặt vào nhau theo hàng ngang
- HD cách đọc bài vần điệu khi chơi trò chơi
- Cho HS chơi kết hợp có vần điệu
Trò chơi “Chuyền cầu theo nhóm 2 người” : 8 – 10 phút
- Cho HS tập hợp thành 4 hàng dọc quay mặt vào nhau từng đôi một Dàn
đội hình cách nhau 2 m Trong 1 hàng người nọ cách người kia 1 m
- Cho HS chơi
Phần kết thúc
- Đi thường 2 - 4 hàng dọc theo nhịp và hát
- Ôn động tác vươn thở, điều hoà của bài thể dục
- Hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học, giao BT về nhà
Tập đọc
Người bạn tốt
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: bút chì, liền đưa, sửa lại, ngay ngắn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Nụ và Hà là những người bạn tốt, luôn giúp đỡ bạn rất
hồn nhiên và chân thành
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
- Sử dụng tranh SGK
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ “ Mèo con đi học ” và trả lời câu hỏi:
? Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
? Vì sao Mèo lại đồng ý đi học?
- Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc
GV đọc mẫu lần 1: Đổi giọng khi đọc đoạn đối thoại
Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- HS nêu các từ ngữ khó phát âm
- GV viết: bút chì, liền đưa, sửa lại, ngay ngắn.
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng gạch , quạt, rực.