1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Ngữ văn 7 - Tiết 93: Đức tính giản dị của Bác Hồ

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 220,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn: Phương pháp chung để giải bài toán tìm giá trị của biểu thức đại số gồm các bước sau - Thực hiện thu gọn các biểu thức đã cho phân tích thành nhân tử hoặc đưa về dạng hằng đẳn[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1 NHÂN CHIA ĐA THỨC

1 Kiến thức cơ bản

Ta có: (A BC) ABAC

(AB C)( D)  ACADBCBD

(A B C) :DA D: B D: C D:

(

/! R  0 thì A chia  cho B

/! R  0 thì A không chia  cho B

2 Nâng cao

a Định lý Bê – zu

( )

b Hệ quả của định lý Bê – zu

thì chia  cho

*

và ( )

chia  cho

( )

và chia  cho ( )

3 Các ví dụ minh họa

VD

(a) 2 (xy x y2  y 1) , 1 2 2 ,

2

bx y xyy  (c) (xy x)( 2 xyy2), 2 1

2

d xxyxy

(e) (12x y4 36x y2 23x y2 ) : 3xy, (f) 3 2

(2xx 3x 4) : (x 1)

Lời giải.

2 2 2

c x y x xy y x x x xy x y y x y xy y y

x x y xy x y xy y

Trang 2

2 2 2

1

2 3

3 6 2

3 2

x y xy x

(f) (2x3 x2 3x4) : (x 1)

2xx 3x 4 x 1

-

2x32x2 2

2x  x 2

x2 3x 4

-

x2 x

2x 4

2x 1

0

+ (2x3 x2 3x4) : (x 1) 2x2  x 2

3 Bài tập tự luyện

Bài 1 Thực hiện phép tính

( ) 3 ( 2 3 ), ( ) (3 ),

Bài 2

2 ( ) (2 1)(2 1), ( )(5 2 )( 1),

1

( ) ( 1)(2 3) ( ) ( 1)( 1)( 2),

2

( ) (e x 2x  x 2) : (x 1) ( )(f y 8) : (y2)

Bài 3 Tính giá trị của các biểu thức sau

( ) (a x x 2)(x2)(x2) x  2

( ) (b x xy)y x( y) x 1, 5 y 10

Trang 3

Hướng dẫn: Rút gọn các biểu thức rồi thay các giá trị x y, vào.

Bài 4 Tìm , x biết:

, 2

( ) (a x x 2)x  2 0

, ( ) 2 (b x x 5)x(3 2 ) x 26

( )(c x3)(2x  1) (x 3)(x 2)  0

Hướng dẫn: Nhân các đa thức với nhau rồi rút gọn các số hạng đồng dạng

Bài 5 Xác định để đa thức a 3 2 chia hết cho đa thức

Hướng dẫn: Thực hiện chia đa thức 3 2 cho được dư là ,

cho R  0 suy ra giá trị cần tìm hoặc sử dụng định lý Bê – zu, tính a f(1)và cho

suy ra giá trị của

(1) 0

Trang 4

CHỦ ĐỀ 2 HẰNG ĐẲNG THỨC, PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

I HẰNG ĐẲNG THỨC (5 tiết)

A Kiến thức cơ bản

1) ABA 2ABB

2) ABA 2ABB

3

3

6)

7)

(AB) (BA)

B Các ví dụ minh họa

VD1: Tính

( ) (2 1) , ( ) ( 3 ) , ( ) 16,

( ) ( 3) , ( )(5 2 ) , ( ) 8

Lời giải.

2

( ) (2 1) (2 ) 2.2 1 1

4 4 1

6 9

2 2 2

( ) c x 16x 4 (x4)(x 4)

9 27 27

( ) (5 2 ) 5 3.5 2 3.5.(2 ) (2 )

125 150 60 8

2

( 2)( 4)

VD2 Đưa các biểu thức sau về dạng các hằng đẳng thức

( ) a x 2x 1, ( ) 16b 8yy , ( ) (2c x 3)(2x3),

( ) 8d x 12x 6x 1, ( ) (2e x3 )(4y x 6xy 9 ).y

Lời giải.

Trang 5

2 2 2 2

( ) a x 2x  1 x 2 .1 1x  (x 1)

( ) 16b 8yy  4 2.4.yy (4y)

( ) (2c x 3)(2x 3) (2 )x 3  4x 9

3

( ) 8 12 6 1 (2 ) 3.(2 ) 1 3.2 1 1

(2 1)

x

(2 ) (3 ) 8 27

VD3 Tính giá trị của các biểu thức sau

2

( ) a x 10x 25 x 15

$

( ) 1 3bx 3xx x  9,

$

( ) 8c x 12x y6xyy x  6,y  2

Hướng dẫn: Phương pháp chung để giải bài toán tìm giá trị của biểu thức đại số

gồm các bước sau

- Thực hiện thu gọn các biểu thức đã cho (phân tích thành nhân tử hoặc đưa

về dạng hằng đẳng thức)

- Thay biến bởi giá trị đã cho, lưu ý với các giá trị của biến đã cho là số âm,

ta cần đặt trong dấu ngoặc

- Thực hiện các phép tính (lũy thừa, nhân, chia, cộng và trừ)

Lời giải.

(a) Ta có x2 10x25x2 2 .5x 52 (x 5)2

Thay x 15 vào 2

(x5)

Ta (15 5) 2 102 100

$ là 2

(b) Ta có 1 3 x 3x2 x3 13 3.1 2x3.1.x2 x3 (1x)3

Thay x  9 vào 3

(1x)

Ta (1 9) 3 103 1000

$ là

1 3 x 3xx x  9 1000

(c) Ta có

3

(2 )

x y

Thay x  6,y  2 vào 3

(2x 3 )y

Ta (2.6 2) 3 103 1000

8x 12x y 6xyy x 6,y  2 1000

C Bài tập tự luyện

Trang 6

Bài 6 Tính nhanh

( ) 13 26.3 3 , ( ) 25 5 50.5,

( ) 75.65, ( ) 96.104

Bài 7 Tính

( ) ( 3 ) , ( ) ( ) , ( ) (3 ) ,

( ) 27 1, ( ) 125 8, ( ) (3 )

Bài 8 Đưa các biểu thức sau về dạng các hằng đẳng thức

( ) 4 4, ( ) 10 25, ( ) ( 5 )( 5 ),

( ) 3 3 1, ( ) ( 1)( 1), ( ) (3 2 )(9 6 4 )

Bài 9 Tìm , x biết:

2

2

( ) 1 2 ,

a x

 

 

II PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (4 tiết)

A Kiến thức cơ bản

* Phân tích

tích

f x( )  f x f x1( ) ( ) ( )2 f x n

* Cách giải :

1 >? nhân T chung,

2 Dùng

3 Nhóm $1 T

4 V3 M7 W! 751 pháp

Ngoài 3 751 pháp trên ta có O (T 4Y1 các 751 pháp sau

1 Tách $1 T

2 Thêm  cùng  $1 T

3  @

4 V51 pháp #1 Z < (3( hay còn gọi là phương pháp hệ số bất định).

B Các ví dụ minh họa

VD Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1 ( ) 6 3 , ( ) 2 ,

2 2

( ) ( ) ( ), ( ) 3 ( 1) 9(1 ),

3

( ) 64, ( ) 64 1

Lời giải.

Trang 7

( ) 6a xy3y  3 2y x 3 1y  3 (2y x 1).

1 ( 2)

2

b x y x y xy xy x xy xy xy

xy x xy

2 ( )( )

3

( ) 3 ( 1) 9(1 ) 3 ( 1) 9( 1)

3( 1)( 9)

( ) e x 64x 8 (x8)(x 8)

2

( ) 64 1 (4 ) 1 (4 1) (4 ) 4 1 1

(4 1)(16 4 1)

C Bài tập tự luyện

Bài 10 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

3 ( ) 5 10 , ( ) 3 6 ,

5

( ) ( 1) ( 1), ( ) 6 ( ) 3 ( ),

1 ( ) 4 4, ( ) 16,

4 1

( ) 27 , ( ) 12 48

27

64 ,

y

Bài 11 Tính giá trị của các biểu thức sau

( ) (a x x 10)y(10x) x 2010 y 2009

( ) b xy 2xy1 x 10 y 1

( )

c xxx  0, 25

( ) d yz 2z1 y 2003 z  6

Bài 12 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

( ) 2 3, ( ) 7 6,

( ) 6, ( ) 4

Trang 8

]51 4^ _ câu (a), (b) và (c) dùng 751 pháp tách và nhóm $1 T riêng ` câu (d) dùng 751 pháp thêm  $1 T 2 vào

(4 )y

Bài 13 Tìm , x biết

3

( ) 5 0, ( ) 1 ( 1)

( ) 0, ( ) 5 ( 1) 1,

( ) 4 0, ( ) 10 25

Bài 14 Tính giá trị nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) của các đa thức sau

( ) a Ax 6x 11, ( ) b B 2x 10x1, ( ) c C  5xx

, &+ ta có hai 65a1 M7

2

f x   x ab

TH1: f x( ) (xa)2  b f x( ) b

nên: GTNNf x( ) b hay (max f x ( ) b) khi x  b

TH2: f x( )   (x a)2  b f x( ) b

nên: GTLNf x( ) b hay (min f x ( ) b) khi x  b

Trang 9

CHỦ ĐỀ 3 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A Kiến thức cơ bản

1 Định nghĩa

*

Hai phân thức bằng nhau: A C !

BD A DB C

2 Tính chất cơ bản của phân thức

(M là

( )

a

BB M

( N là

: ( )

:

b

BB N

3 Rút gọn phân thức

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung,

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung (nếu có).

4 Quy đồng mẫu của nhiều phân thức

- Phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung,

- Tìm nhân tử phụ của mỗi phân thức,

- Nhân tử và mẫu của mỗi phân thức cho nhân tử phụ tương ứng.

B Bổ sung

Phân số là một trường hợp đặc biệt của phân thức khi a là những đa

b

A

B A B,

thức bậc 0 Vì vậy tính chất cơ bản của phân số là một trường hợp đặc biệt của tính chất cơ bản của phân thức đại số

C Các ví dụ minh họa

VD1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:

2

( ) , ( )

Lời giải.

2

( )

a

xy

Ta có :

Trang 10

5 ( 3) 5

( )

b

y

VD2: Rút gọn các phân thức sau

( ) , ( ) ,

3

( ) , ( )

1 3

Lời giải.

a

xyxy yy

Ta Z và W! có nhân T chung là

xy và x2 y2 W! có nhân T chung là xy

Do

xy x y

( )c 3x2  x x x(3 1) 1 3 x

chung

Ta 1R 5 sau:

x

Ta

( )d

5 sau

ý &W 4Z!

x y

VD3. Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau

Trang 11

2

( ) à , ( ) à ,

( ) à , ( ) à

x

Lời giải

Phần hệ số ta tìm  chung - Z

Ta có a 1R sau

MTC: 6x y2 3

72 3 72 3.2 142 3

2

3x y  3x y  6x y

52 52.3 152 3

3

xy

( ) 2 à 23

Ta

3x  6 3(x2)

x2  4 (x2)(x 2)

2)( 2)

xx

2 2 ( 2) 2( 2)

23 3 3 9

( ) à

l 63x  3(2x) ta + Z 2  x x 2, &+ ta quy #1 ^! 5 

 )

6 3x (6 3 )x 3x 6

Trang 12

Ta có a 1R sau

MTC: 3(x 2)

10 10 3 30

6 3x (6 3 )x 3x 6 3(x 2)

2

5

x

xx thành nhân T

Ta có: 2 2 2 2 do  ` bài +7 này ta 1R

xx  xx   x

5 sau

3(x 2)

2 5 52 52.3 3( 5)2

3

( 2) ( 2)2

D Bài tập tự luyện

Bài 15 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các đẳng thức sau:

( ) , ( ) ,

xy

Bài 16 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau hãy đa thức A trong mỗi đẳng thức sau:

2

( ) , ( ) ,

Bài 17 Rút gọn các phân thức

( ) , ( ) , ( ) ,

xy x

)3 ,

12 (1 2 )

Trang 13

Bài 18 Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau

( ) à , ( ) à ,

( ) à , ( ) à ,

2 ( 3)

x x

, ( ) à

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w