KL: Những việc đó vừa giúp cho nhà cửa sạch seõ…SGV/ 53 HÑ2: thaûo luaän nhoùm MT: HS biết kể tên 1 số công việc ở nhà của những người trong gia đình mình B1: Kể được các việc mà mọi ngư[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 13
-Đạo đức
Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ ( tiết 2 )
I- Mục tiêu:
- Như tiết 1
II- Tài liệu và phương tiện:
Vở BT – ĐĐ1
Lá cờ Việt Nam
Bài hát “ Lá cờ Việt Nam “
Bút màu, giấy vẽ
III- HĐD – H:
1) KT:
- Khi chào cờ các em phải làm gì?
- Quốc kì của nước ta có hình dạng như thế
nào?
2) BM:
KĐ: Hát bài “Lá cờ VN”
HĐ1: HS tập chào cờ
- Làm mẫu: đứng nghiêm, mắt hướng về lá Quốc
kì
- Học sinh tập chào cờ trên bảng
- Tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh của lớp trưởng
HĐ2: Thi “chào cờ” giữa các tổ
Yêu cầu: Thi “Chào cờ” giữa các tổ theo hiệu
lệnh của tổ trưởng Tổ trưởng thực hiện đúng được
khen
- Đánh giá tuyên dương những tổ thực hiện tốt
HĐ3: Vẽ và tô màu Quốc kì BT 4
Đứng nghiêm trang mắt hướng nhìn lá Quốc kì HCN, màu đỏ , ở giữa có sao vàng 5 cánh
Cả lớp
5 em ( đại diện 5 tổ) lớp theo dõi, nhận xét
Cả lớp
Từng tổ thực hiện lớp nhận xét
Thư giản
Trang 2Yêu cầu: Vẽ và tô màu đúng đẹp, không quá
thời gian qui định
- Vẽ + tô màu
- GT tranh vẽ của mình
- HD đọc 2 câu thơ cuối bài
KL: SGV/ 32
3) CC:
- Trước khi chào cờ em cần làm gì?
- Khi chào cờ em làm sao?
- Đọc câu thơ cuối bài học
4) DD: Thực hiện tốt bài học
V cả lớp
5 em
Bỏ mũ, nón, sửa sang lại đầu tóc cho chỉnh tề
3 em
3 em
Học vần
A- MĐ, YC:
- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng
dụng
- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
B- ĐDDH:
Tranh: con đường, quả chuông, đồng ruộng
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
eng, iêng, lưỡi xẻng, chiêng, cái kẻng,
bay liệng
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : uông
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần uông được tạo nên từ những chữ
nào? -
HD viết : điểm cuối u nối lưng ô, điểm cuối ô
nối vòng sang điểm khởi đầu n, n nối lưng g
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : xẻng
2 : chiêng
3 : kẻng
S 3 em
U, ô và ng
Bài 56: uông, ương
Trang 3Viết mẫu:
ương : ( Quy trình tương tự)
- So sánh uông với ương
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có uông, ương
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Luống cày: khi cày đất lật lên tạo thành
những đường rãnh gọi là luống cày
+ Nhà trường: trường học
+ Nương rẫy: đất trồng trọt trên đồi núi của
đồng bào miền núi
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
B cả lớp
Giống : ng đứng sau Khác : uông:u đứng trước
ô đứng giữa ương:ư đứng trước
ơ đứng giữa b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 114
- S/ 115 thảo luận nội dung tranh
- Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh đểbiết
những người này đang làm gì?
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết: HD viết bài 56
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Núi, người, nhà
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
Trang 4- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì ?
- Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
- Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
- Trên cánh đồng, các bác nông dân đang
làm gì?
- Ngoài những việc đó, bác nông dân còn
làm những gì nữa?
- Em ở nông thôn hay thành thị?
- Em đã được thấy các bác nông dân làm
việc trên cánh đồng bao giờ chưa?
- Nếu không có bác nông dân làm ra lúa,
ngô, khoai….chúng ta có gì để ăn không?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ uông
+ ương
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
2 em Thảo luận nhóm Đồng ruộng Đồng ruộng Bác nông dân Cày, cấy Bón phân, cắt lúa,…
5em
4 em Không
2 đội Cả lớp cài
_
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
Aâm nhạc
(GV chuyên dạy)
Học vần
Bài 57: ang, anh
A- MĐ, YC:
- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
B- ĐDDH:
Tranh: cây bàng, buôn làng
Vật thật: cành chanh
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Trang 5Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Uông, ương, chuông, đường,
Rau muống, nương rẫy
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ang
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần ang được tạo nên từ những chữ
nào? -
HD viết : điểm cuối a nối điểm khởi đầu n, n
nối lưng g
Viết mẫu:
anh: ( Quy trình tương tự)
- So sánh ang và anh
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ang, anh
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Buôn làng: làng xóm của người dân tộc
miền núi
+ Hải cảng: nơi neo đậu của tàu, thuyền đi
biển hoặc mua bán trên biển
+ Bánh chưng: bánh làm bằng gạo nếp, đậu
xanh, hành, thịt heo được gói bằng lá dongtrong
những dịp tết
+ Hiền lành: tính tình rất hiền trong quan hệ
đối xử mọi người
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : chuông “ 2 : đường “ 3 : muống
S 3 em
a và ng
B cả lớp
Giống : a đứng trước Khác: ang: ng đứng sau anh: nh đứng sau b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Trang 6NX: tiết học
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 116
- S/ 117: thảo luận nội dung tranh
- Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết: HD viết bài 57
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì ?
- Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
- Trong bức tranh, buổi sáng mọi người
đang đi đâu?
- Buổi sáng, mọi người trong nhà em làm
những việc gì?
- Em làm gì vào buổi sáng?
- Em thích nhất buổi sáng mưa hay nắng ,
buổi sáng mùa đông hay mùa hè?
- Em thích buổi sáng, buổi trưa hay buổi
chiều?
- Vì sao?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ang
+ anh
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Vẽ dòng sông Cánh diều bay trong gió CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em Ông mặt trời, các bạn HS
… Nông thôn
Đi học, đi cày, đi cuốc 5em
5 em
3 em
3 em
3 em
2 đội Cả lớp cài
Trang 7
T 49: Phép cộng trong phạm vi 7
A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7; viết được
phép tính thích hợp với hình vẽ
B- ĐDDH:
- Bộ đồ dùng toán 1
- Que tính, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác
C- HĐDH:
1) KT: Điền số:
4 + = 6 4 + = 5
+ 2 = 4 5 - = 3
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 6
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 6
2) BM:
a) Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
* HD lập 6 + 1= 7, 1 + 6= 7
B1: Nêu bài toán
B2: 6 + 1 =?
Viết 6 + 1 = 7 đọc
B3: 1 + 6 =?
Viết 1 + 6 = 7
Đọc 2 bài 6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
Có nhận xét gì về 2 phép tính trên?
* HD lập 5 + 2 = 7 3 + 4 = 7
2 + 5 = 7 4 + 3 = 7
( như trên)
- Đọc lại các công thức trên
- HD học thuộc lòng
- 7 bằng mấy cộng với mấy?
Cài bộ số Cả lớp
1 em
1 em
Có 6 hình tam giác thêm
1 hình tam giác Hỏi tất cả có mấy hình tam giác? 7
CN – ĐT
7 Đọc CN – ĐT
CN – ĐT
6 + 1 giống 1 + 6 đều bằng 7
CN – ĐT 7= 6 + 1
Trang 8b) Thực hành:
Bài 1:
Vận dụng các phép tính vừa học thực hiện các phép
tính trong bài
Bài 2: (thực hiện dòng 1)
7 + 0 =?
Vì sao?
Vậy 0 + 7=?
Làm tiếp
Bài 3: (thực hiện dòng 1)
Tính bằng cách nào?
Làm tiếp chữa bài
Bài 4: Xem tranh, nêu bài toán
Viết phép tính
Vì sao viết 6 + 1 = 7
Câu b HD tương tự trên
3) CC: Đọc bảng cộng trong phạm vi 7
- Thi đua: 6 + = 7
7 = 3 +
4) DD:Học thuộc phép cộng trong phạm vi 7
7= 5 + 2 7= 3 + 4
……
Thư giản
Làm S Chữa bài 7
1 số cộng 0 bằng chính số đó
0 + 7= 7 Làm S Lấy 5 + 1= 6 rồi 6 + 1= 7 viết 7 sau dấu bằng
S Có 6 con bướm thêm 1 con bướm Hỏi tất cả có mấy con bướm?
Viết S
6 con thêm 1 con được 7 con
1 con
2 đội
1 đội/ 2 em
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 58: inh, ênh
B- MĐ, YC:
- Đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
Trang 9- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy vi tính
B- ĐDDH:
Tranh: dòng kênh, máy vi tính
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Ang, anh, cây bàng, cành chanh, buôn
làng, hiền lành
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : inh
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần inh được tạo nên từ những chữ
nào?
- HD viết : điểm cuối i nối điểm khởi đầu
n , n nối điểm khởi đầu h
Viết mẫu:
ênh ( Quy trình tương tự)
- So sánh ênh và inh
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có inh, ênh
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Đình làng: Ngôi đình ở 1 làng nào đó,
thường là nơi dân làng tập trung tụ họp, bàn
việc làng, tổ chức lễ hội
+ Thông minh: học giỏi, hiểu nhanh, tiếp
thu tốt
+ Bệnh viện: nơi khám chữa bệnh và nhận
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : chanh “ 2 : làng “ 3 : lành
S 3 em
1 em
B cả lớp
Giống : nh đứng sau Khác : inh: i đứng trước ênh: êđứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
Trang 10những người ốm đau vào điều trị
+ Ễnh ương: loài vật giống như con ếch
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 118
- S/ 119: thảo luận nội dung tranh
- Tranh vẽ gì?
- 2 bạn nhỏ đang đố nhau, đọc câu đố
- Giải câu đố
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết: HD viết bài 58
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Trong tranh vẽ những máy gì?
- Máy cày dùng làm gì?
- Thường thấy ở đâu?
- Máy nổ dùng làm gì?
- Máy khâu dùng làm gì?
- Máy tính dùng làm gì?
- Em còn biết những máy nào nữa?
- Chúng dùng làm gì?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ inh
+ ênh
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Vẽ đống rơm, bé, cái thang CN- nhóm
Cái thang
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em
4 em Cày ruộng Đồng ruộng Phát điện, bơm nước… Khâu quần, áo…
Tính toán nhanh Quay phim, chụp ảnh, máy tuốt lúa
4 em
2 đội Cả lớp cài
Trang 11
T 50: Phép trừ trong phạm vi 7
A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B- ĐDDH:
- Bộ đồ dùng toán 1
- Que tính, hình tròn, hình vuông, hình tam giác
C- HĐD – H:
1) KT: Đọc bảng cộng trong phạm vi 7
7 = mấy + mấy
Làm BT: 4 + 3 = 7 = 6 +
3 + = 7 1 + 6 =
2) BM:
a) Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7:
* HD học sinh học phép trừ: 7 – 1= 6; 7 – 6= 1
B1: HD quan sát hình vẽ, nêu đề toán:
- Tất cả có mấy hình tam giác?
- Có mấy hình ở bên phải?
- Hỏi còn lại mấy hình bên trái?
B2: Trả lời
- 7 bớt 1 còn mấy?
B3: Vậy 7 – 1 =?
Ghi 7 – 1= 6
Vậy 7 – 6 bằng mấy?
Đọc lại 2 công thức trên
* HD lập: 7 – 2= 5 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
( TT 2 bài trước)
* Đọc cả bảng trừ
HD đọc thuộc lòng
* 7 - = 5 7 - = 1
7 – 7 = 7 - = 3
2 em
7 = 6 + 1 ; 7 = 2 + 5
……7 = 4 + 3 B
7 1 6
7 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác
6
6, ghi 6 sau = Đọc CN – ĐT 1
CN – ĐT
CN – ĐT
CN – ĐT - nhóm
Trang 12b) Thực hành:
Bài 1: Vận dụng bảng trừ trong phạm vi 7 làm
tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: (thực hiện dòng 1)
Nêu cách làm 7 – 3 – 2
Làm chữa bài
Bài 4: Nhìn tranh nêu bài toán
- Giải bài toán
Vì sao viết 7 – 2 = 5
Trên bàn còn mấy quả táo?
3) CC: Đọc bảng trừ trong phạm vi 7
Trò chơi: Thi đua điền số
7 - = 5 7 - = 4
4) DD – NX: Học thuộc lòng bảng - trong phạm
vi 7
Thư giản
S làm bài Chữa bài Làm - Chữa bài B1: 7 – 3 = 4 B2: 4 – 2 = 2 S
Có 7 quả táo bạn An lấy đi
2 quả Hỏi trên bàn còn mấy quả táo?
Ghi S 7 – 2= 5
Vì có 7 quả lấy đi 2 quả ( nên – 2) Còn 5 quả
5
2 em
2 em
TN và XH
Bài 13: Công việc ở nhà
I - Mục tiêu:
- Kể được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong
gia đình
* Biết được nếu mọi người trong gia đình cùng tham gia công việc
ở nhà sẽ tạo được không khí gia đình vui vẻ, đầm ấm
II- ĐDDH:
Các hình trong bài 13 SGK
III- HĐDH:
1) KT: Hãy kể về ngôi nhà em đang ở (địa chỉ,
hình dạng, đồ dùng trong nhà…)
2) BM:
HĐ1: Quan sát hình
4 em
Trang 13MT: Kể tên 1 số công việc ở nhà của những
người trong gia đình
B1: Quan sát các hình trang 28 Nói nội dung
từng hình
B2: Học sinh trình bày trước lớp
KL: Những việc đó vừa giúp cho nhà cửa sạch
sẽ…SGV/ 53
HĐ2: thảo luận nhóm
MT: HS biết kể tên 1 số công việc ở nhà của
những người trong gia đình mình
B1: Kể được các việc mà mọi người trong gia
đình thường làm để giúp bố mẹ
B2: Học sinh trình bày trước lớp
- Trong nhà em, ai đi chợ (nấu cơm, giặt quần
áo, quét dọn nhà cửa…) Ai trông em bé, chơi đùa với
em bé
- Ai giúp em học tập?
- Ai chơi đùa, nói chuyện với em?
- Hằng ngày, em làm gì để giúp đỡ gia đình?
- Em cảm thấy thế nào khi đã làm được những
việc có ích cho gia đình?
KL: Mọi người trong gia đình đều phải tham gia làm
việc nhà tùy theo sức của mình
HĐ3: Quan sát hình
MT: HS hiểu điều gì sẽ xảy ra khi trong nhà
không có ai quan tâm dọn dẹp
B1: Quan sát các hình trang 29/ SGK
- Hãy tìm ra những điểm giống và khác nhau của 2
hình
- Em thích căn phòng nào? Vì sao?
- Để có được nhà cửa gọn gàng sạch sẽ em phải làm
gì giúp bố mẹ?
B2: Đại diện nhóm trình bày
Làm việc theo cặp
Bạn nhỏ trong hình đang lau chùi bàn ghế để làm cho ghế sạch…
Làm việc theo nhóm 2 em
Đại diện nhóm trình bày
Thư giản
Nhóm 6
Nêu lại các ý trên 1 em/
1 câu Thảo luận nhóm Từng nhóm nêu ý kiến,
Trang 14KL: SGV/ 54
3) CC:
- Học sinh trang trí, sắp xếp góc học tập theo
nhóm
- Nhận xét từng nhóm
- TD nhóm làm tốt
4) DD: Về nhà thực hiện tốt bài học
nhóm khác nhận xét
1 tổ/ 1 nhóm Các nhóm làm việc
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010
Học vần
Ôn tập
A- MĐ – Y/ C:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng/nh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ và Công
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
C/ ĐDD-H:
- Bảng ôn SGK / 104
- Tranh: Qụa, Công
B- HĐD – H:
Tiết 1 1) KT: Đọc + viết:
Đình làng, bệnh viện, thông minh, ễnh
ương
- Đọc câu ứng dụng
2) BM:
a) GT bài: tương tự bài trước
b) Ôn tập: “ “” “” “”
*Các âm đã học:
- Ghi mô hình : ang, anh
- Cài vần kết thúc bằng âm ng, nh
- Đọc âm
- Chỉ chữ + đọc tên âm
* Ghép âm thành vần:
Đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
Đọc: 7 em Viết: 1 dãy/ 1 từ S: 3 em
Chỉ chữ; 3 em
3 em.Lớp nhận xét
CN – nhóm – ĐT