Hướng dẫn luyện tập Bài 2 Gọi 1 HS đọc đề bài - HS đọc Để xếp các số theo đúng thứ tự bài chúng ta - Phải so sánh các số với nhau 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở phải làm gì?. Yêu cầu HS l[r]
Trang 1Tuần 32 Thứ hai, ngày 19 tháng 4 năm 2010
I.Mục tiờu: Giỳp học sinh
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc: 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ
- Biết làm các phép tính cộng trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản
II.Đồ dựng dạy_học Một số tờ giấy bạc các loại
III.Cỏc hoạt động dạy_học:
A Kiểm tra:
* Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
Yờu cầu HS nhận biết xem trong mỗi tỳi cú chứa
cỏc tờ giấy bạc loại nào?
Bài 2 :
- Gọi HS đọc đề bài
- Yờu cầu HS làm bài
Gọi HS sửa bài và đọc lời giải khỏc
Bài 3:
Gọi HS đọc yờu cầu của bài
Khi mua hàng trong trường hợp nào chỳng ta được
trả lại tiền ?
Muốn biết người bỏn rau phải trả An bao nhiờu tiền,
chỳng ta làm phộp tớnh gỡ?
Bài 4 (HS khá giỏi)
Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
Tổng số tiền là bao nhiờu ?
Đó cú bao nhiờu tiền?
Phải cú thờm mấy tờ giấy bạc loại 200 đồng ?
Vậy điền số mấy vào ụ trống ở dũng thứ hai ?
Yờu cầu HS tự làm cỏc phần cũn lại, sau đú sửa bài
C Củng cố, dặn dũ: Nhận xột tiết học.
- 2 HS lờn bảng thực hiờn tớnh
500 đồng + 500đồng =
700 đồng +100 đồng =
1000 đồng - 500đồng =
800 đồng - 300 đồng =
- Thảo luận nhóm đôi sau đó báo cáo kq: 800đ, 600đ, 1000đ, 900đ, 700đ
1 HS lờn bảng, cả lớp làm vào vở Bài giải
Số tiền mẹ phải trả là:
600 + 200 = 800 (đồng) Đỏp số: 800 đồng
Viết số tiền trả lại vào ụ trống Chỳng ta trả tiền thừa so với số hàng
- Thực hiện phộp trừ
- Nêu kq: 200đ, 300đ, 0
- Viết số thớch hợp vào ụ trống
900 đồng
100 đồng + 100 đồng + 500 đồng =
700 đồng
- 1 tờ giấy bạc 200 đồng
- điền số 1
- HS làm bài
I.Mục tiờu:
- Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên.(Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 5)
- HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4
Trang 2II Đồ dựng dạy- học: - Tranh minh hoạ bài đọc.
III.Cỏc hoạt động dạy_học:
A Kiểm tra:
- Nhận xột, ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
2.1 Giỏo viờn đọc diễn cảm cả bài
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng cõu
- Yờu cầu HS đọc từng cõu lượt 1
- Luyện phỏt õm:
- Yờu cầu HS đọc từng cõu lượt 2
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Yờu cầu học sinh đọc từng đoạn
c Đọc từng đoạn nhúm
d Thi đọc giữa cỏc nhúm
e Đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Cõu hỏi 1 sgk?
- Cõu hỏi 2 sgk?
- Hai vợ chồng thấy mặt đất và muụn vật như
thế nào sau nạn lụt?
- Cõu hỏi 3 sgk?
- Những con người đú là tổ tiờn những dõn tộc
nào?
- Cõu hỏi 4 sgk? (HS khá giỏi)
- Cõu hỏi 5 sgk?
4 Luyện đọc lại
- Gọi đại diện 4 tổ thi đọc lại truyện
5 Củng cố- dặn dũ:
- Nêu nội dung
Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- 2 HS lờn bảng đọc bài: Cây và hoa bên lăng Bác và kết hợp trả lời cỏc cõu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu
- HS phỏt õm cỏc từ: mờnh mụng, vắng tanh, lần lượt, lao xao, nhanh nhảu.
- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn kết hợp nêu nghĩa từ mới
- HS đọc theo nhúm 3
- Cỏc nhúm thi đọc đoạn 2
- Lớp đồng thanh đoạn 1
- Lạy van xin tha, hứa sẽ núi điều bớ mật
- Sắp cú mưa to, giú lớn làm ngập lụt khắp miền Khuyờn hai vợ chồng cỏch phũng lụt
-Làm theo lời khuyờn của dỳi lấy khỳc gỗ
to, hết hạn 7 ngày mới chui ra
-Cỏ cõy vàng ỳa Mặt đất vắng tanh khụng cũn một búng người
- Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lờn giàn bếp Từ trong quả bầu, những con người bộ nhỏ nhảy ra
- Khơ mỳ, Thỏi, Mường, Dao, H mụng, Ba
na, Kinh
- HS tự liờn hệ trả lời
- Anh em cựng một mẹ
- Cũng là anh em
- 4 HS thi đọc lại truyện
- Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên
I.Mục tiờu:
Trang 3- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.
- Làm đỳng cỏc bài tập 2b, 3b
II Đồ dựng dạy học: Bỳt dạ, 4 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2b.
III Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
- Nhận xột
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn tập chộp
1.1 Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
Giỏo viờn đọc đoạn chộp trờn bảng
Bài chớnh tả này núi điều gỡ?
Tỡm những tờn riờng trong bài chớnh tả
Yờu cầu học sinh viết bảng con
2.2 Học sinh viết bài
Chấm, chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả
Bài tập 2b
Phỏt bỳt dạ cho 4 học sinh
Yờu cầu học sinh làm bài 2b
Bài 3 b
Yờu cầu học sinh làm bài
C Củng cố, dặn dũ: Nhận xột tiết học.
Dặn học sinh về nhà làm cỏc bài tập 2a, 3a
- HS viết bảng con 3 từ bắt đầu bằng r,d,gi
HS theo dừi
Giải thớch nguồn gốc ra đời của cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước ta
Khơ mỳ, Thỏi, Tày, Nựng, Mường, Dao,
H mụng, ấ đờ, Ba na, Kinh
HS viết vào bảng con cỏc tờn riờng
- HS viết bài vào vở
- HS nhận bỳt làm bài
Đi đõu mà vội mà vàng
Mà vấp phải đỏ, mà quàng phải dõy
Thong thả như chỳng em đõy Chẳng đỏ nào vấp chẳng dõy nào quàng
- HS làm bài
Vui- dai- vai
Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010
I.Mục tiờu: Giỳp học sinh
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Biết giải bài toán nhiều hốnc kèm đơn vị đồng
II Đồ dựng dạy học Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 trờn bảng
III Cỏc hoạt động dạy học
A KTBC:
Nhận xột ghi điểm
- 3 hs lờn bảng Viết số cũn thiếu vào chỗ trống
500 đồng = 200 đồng + đồng
700 đồng = 200 đồng + đồng
900 đồng = 200 đồng + đồng + 200
Trang 4B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
Yờu cầu HS tự làm bài
Bài 3
Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
Yờu cầu cả lớp làm bài
Gọi HS sửa bài
Bài 5
Gọi HS đọc đề bài, HS tự giải bài toỏn
Túm tắt
Bỳt chỡ : 700 đồng
Bỳt bi : nhiều hơn bỳt chỡ 300 đồng
Bỳt bi : đồng ?
Bài 2( HS khá giỏi)
Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
Yờu cầu HS đọc dóy số trờn
3 số này cú đặc điểm gỡ ?
Bài 4( HS khá giỏi)
Gọi HS đọc đề bài
Yờu cầu HS suy nghĩ và trả lời
C Củng cố, dặn dũ: Nhận xột tiết học
Dặn HS ụn luyện về đọc, viết số cú 3 chữ số
đồng
1 HS lờn bảng, lớp làm vào nháp
3 HS lờn bảng, lớp làm vào SGK
So sỏnh số
3 HS lờn bảng, lớp làm vào b/c
875 > 785 321 > 298
697 < 699 900 + 90 + 8 < 1000
599 < 701 732 = 700 + 30 + 2
HS đọc Bài giải Giỏ tiền của bỳt chỡ là:
700 + 300 = 1000 ( đồng ) Đỏp số : 1000 đồng
Điền số vào ụ trống
- HS điền
HS đọc 389, 390, 391 Đõy là 3 số tự nhiờn liờn tiếp
- HS đọc Hỡnh a đó được khoanh vào 1/5 số ụ vuụng
I.Mục tiờu:
- Dựa theo tranh, theo gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời mở đầu cho trước
II Đồ dựng dạy học - 2 tranh minh hoạ đoạn 1 & 2 của cõu chuyện
- Bảng phụ ghi sẵn những cõu gợi ý để HS kể lại đoạn 3
III Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
- Nhận xột, ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn kể chuyện
2.1 Kể lại cỏc đoạn 1, 2 ( theo tranh )
- Hướng dẫn HS quan sỏt tranh, núi nhanh về
tranh
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể chuyện Chiếc
rễ đa trũn
Tranh 1: Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con dỳi
Tranh 2: Khi hai vợ chồng chui ra từ khỳc
Trang 5- Kể chuyện trong nhúm
Yờu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ để kể
- Thi kể chuyện trước lớp
Yờu cầu cỏc nhúm lờn trỡnh bày trước lớp
Gọi HS nhận xột sau mỗi lần kể
2.2 Kể toàn bộ cõu chuyện theo cỏch mở đầu
mới.(HS khá giỏi)
- Gọi HS đọc yờu cầu và đoạn mở đầu cho sẵn
- Yờu cầu 2 HS khỏ lờn kể lại phần mở đầu
C Củng cố, dặn dũ: Nhận xột tiết học
gỗ khoột rỗng, mặt đất vắng tanh khụng cũn một búng người
HS kể từng đoạn của chuyện trong nhúm
- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày
Mỗi HS kể một đoạn truyện
- 2 HS đọc mục 3 trang 118
- 2 HS khỏ kể lại
Đạo đức Dành cho địa phương
(Đi thăm đài tưởng niệm liệt sĩ)
I Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu:
- Liệt sĩ là những người đã hi sinh mình để bảo vệ Tổ quốc Qua đó HS hiểu được cần làm những việc gì để tỏ lòng biết ơn các liệt sĩ
- HS có thái độ tôn trọng biết ơn người thân của các liệt sĩ
II Hoạt động dạy học.
1.- GV tổ chức cho học xếp thành 2 hàng dọc
đi đến đài tưởng niệm liệt sĩ của xã
- Giới thiệu với HS quang cảnh, bố trí của đài
tưởng niệm liệt sĩ
- Giới thiệu danh sách những liệt sĩ của xã
- Giới thiệu về thành tích và một số cống hiến
của các anh
2 Thực hành
- Lớp trưởng điều khiển theo đội hình 2 hàng dọc
- Nghe và ghi nhớ
- Nhổ cỏ và quét dọn khu vực đài tưởng niệm liệt sĩ
I Mục tiờu :
- Biết làm con bướm bằng giấy Làm được con bướm bằng giấy, con bướm tương đối cân đối, các nếp gấp tương đối đều, phẳng
- HS khéo tay: Làm được con bướm bằng giấy, các nếp gấp đều, phẳng Có thể làm con bướm
có kích thước khác
II Chuẩn bị: - Mẫu con bướm bằng giấy đó được gấp sẵn
- Quy trỡnh làm con bướm 2 tờ giấy màu, kộo , thước kẻ , hồ dỏn
III Cỏc hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn thực hành :
- Yờu cầu HS nờu lại quy trỡnh gấp con bướm
- 2 em nờu lại quy trỡnh làm con bướm
Bước 1 : Cắt giấy Bước 2 : Gấp cỏnh bướm Bước 3 : Buộc thõn bướm
Trang 6- GV tổ chức cho HS thực hành làm con bướm
- GV quan sỏt giỳp đỡ HS yếu
( Lưu ý HS gấp cỏc nếp phải thẳng , cỏch đều ,
miết kĩ )
3 Trưng bày sản phẩm:
- GV tổ chức cho cỏc em trưng bày sản phẩm
* Liờn hệ :
+ Cỏc em thường thấy bướm nhiều ở đõu ?
C Củng cố - dặn dũ : Nhận xột tiết học
* Dặn: Tiết sau làm lồng đốn bằng giấy
Bước 4 : Làm rõu bướm
- HS thực hành theo nhúm
- Ở cỏc vườn hoa , cụng viờn
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Thể dục Bài số 63
I Mục tiêu:
- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia được trò chơi "Ném bóng trúng đích"
II Địa điểm phương tiện.- Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Vợt và cầu, bóng
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
I/ MỞ ĐẦU
GV phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
Giậm chõn….giậm Đứng lại….đứng
Khởi động
ễn bài TD phỏt triển chung
Mỗi động tỏc thực hiện 2 x 8 nhịp
II/ CƠ BẢN:
a.Chuyền cầu theo nhúm 2 người
G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS Tõng cầu
Nhận xột
b.Trũ chơi : Nhanh lờn bạn ơi
G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xột
III/ KẾT THÚC:
Đi đều….bước Đứng lại….đứng
HS vừa đi vừa hỏt theo nhịp
Thả lỏng
Hệ thống bài học và nhận xột giờ học
Về nhà ụn chuyền cầu đó học
7p
1lần
26p 13p 13p
7p
Đội Hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * *
Đội Hỡnh xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Thứ tư, ngày 21 tháng 4 năm 2010
I Mục tiờu :
- Biết ngắt nghỉ hơi khi đọc các câu thơ theo thể tự do
- Hiểu nội dung: Chị lao công vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp.(trả lời các câu hỏi trong SGK, thuộc 2 khổ thơ cuối bài)Học thuộc lòng bài thơ
Trang 7II Đồ dựng dạy_học -Tranh minh hoạ bài đọc trong ( sỏch giỏo khoa) - GTB
III Cỏc hoạt động dạy _hoc.
A KTBC :
- Nhận xột, ghi điểm
B.Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài (tranh)
2 Luyện đọc
2.1 GV đọc mẫu bài thơ
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a, Đọc từng ý thơ
b Đọc từng đoạn thơ trước lớp
c Đọc từng đoạn thơ trong nhúm
d Thi đọc giữa cỏc nhúm.
e Đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Cõu hỏi 1 sgk?
- Cõu hỏi 2 sgk?
- Cõu hỏi 3 sgk?
4 Học thuộc lũng bài thơ
-Yờu cầu HS đọc thuộc 2 khổ thơ cuối
C Củng cố- dặn dũ:
Qua bài thơ tỏc giả muốn núi điều gỡ?
Nhận xột tiết học
- 2 HS lờn bảng đọc bài Chuyện quả bầu kết hợp trả lời cõu hỏi SGK
- HS lắng nghe
- Hs nối tiếp nhau đọc từng dũng thơ
- Luyện phỏt õm : lắng nghe , quột rỏc , lặng ngắt , như sắt, giú rột, đi về
- HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ trước lớp Kết hợp nêu nghĩa từ mới
- Đọc theo nhúm đụi
- Cỏc nhúm thi đọc
- Đọc đồng thanh
Vào những đờm hố rất muộn, khi ve cũng đó mệt, khụng kờu nữa và đờm đụng lạnh giỏ khi cơn giụng vừa tắt
- Chị lao cụng/ như sắt/ như đồng
Tả vẻ đẹp khoẻ khoắn, mạnh mẽ của chị lao cụng
- Chị lao cụng làm việc rất vất vả cả những đờm hố oi bức, những đờm đụng giỏ lạnh Nhớ ơn chị lao cụng, em hóy giữ cho đường phố sạch, đẹp
- HS học thuộc lũng
- 2 HS xung phong đọc
- Chị lao công vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp
I Mục tiờu: Giỳp HS
- Biết sắp xếp thứ tự các số có 3 chữ số Biết cộng trừ không nhớ các số có 3 chữ số
- Biết cộng trừ nhấm các số tròn chục và tròn trăm có kèm đơn vị đo
- Biết xếp hình đơn giản
II Đồ dựng dạy học 4 hỡnh tam giỏc
III Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
Nhận xột, ghi điểm
B Bài mới
- 3 HS lờn bảng làm bài 3
Trang 81 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 2
Gọi 1 HS đọc đề bài
Để xếp cỏc số theo đỳng thứ tự bài chỳng ta
phải làm gỡ ?
Yờu cầu HS làm bài
Yờu cầu lớp đọc dóy số
Bài 3
Gọi HS nờu cỏch đặt tớnh
Yờu cầu HS làm bài
Gọi HS nhận xột bài trờn bảng
Bài 4
Gọi Hs nờu yờu cầu của bài tập và tự làm bài
Bài 5
Bài tập yờu cầu xếp 4 hỡnh tam giỏc nhỏ thành 1
hỡnh tam giỏc to như hỡnh vẽ
Theo dừi HS xếp hỡnh , tuyờn dương
C Củng cố, dặn dũ: Nhận xột tiết học
ễn lại cỏch cộng, trừ với số cú 3 chữ số
- HS đọc
- Phải so sỏnh cỏc số với nhau
2 HS lờn bảng, lớp làm vào vở
HS đọc dóy số
a 599, 678, 857, 903, 1000
b 1000, 903, 857 599 Đặt tớnh rồi tớnh
- HS trả lời
2 HS lờn bảng, lớp làm vào vở kq: 876; 999; 763; 190
Tớnh nhẩm
HS nhẩm rồi ghi kết quả:
900m; 520dm; 720cm; 800km
- HS suy nghĩ và tự xếp hỡnh
I Mục tiờu:
Sau bài học, học sinh biết: Nói được 4 phương chính, kể được phương mặt trời mọc và lặn.
- HS khá giỏi: Dựa vào mặt trời, biết xác định phương hướng bất cứ điểm nào
II Đồ dựng dạy học - Tranh cảnh mặt trời mọc và Mặt trời lặn
III Cỏc hoạt động dạy học
A KTBC:
Nhận xột
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
GV treo tranh cảnh hoàng hụn và cảnh bỡnh
minh yờu cầu HS quan sỏt và cho biết:
H 1 là cảnh gỡ?
H 2 là cảnh gỡ?
Mặt trời mọc khi nào?
Mặt trời lặn khi nào ?
Phương Mặt trời mọc và Mặt trời lặn cú thay đổi
khụng?
Phương Mặt trời mọc người ta gọi là phương gỡ?
Phương Mặt trời lặn người ta gọi là phương gỡ?
Ngoài 2 phương Đụng, Tõy cỏc em cũn nghe
2 HS lờn bảng trả lời: Mặt trời cú hỡnh dạng như thế nào?
HS quan sỏt tranh và trả lời
- Cảnh Mặt trời mọc
- Cảnh Mặt trời lặn
- Lỳc sỏng sớm
- Lỳc trời tối
- Khụng thay đổi
- Phương Đụng
- Phương Tõy
- Nam, Bắc
Trang 9núi tới những phương nào?
Người ta quy ước trong khụng gian cú 4
phương chớnh là : Đụng, Tõy, Nam,Bắc
Hoạt động 2: Cỏch tỡm phương hướng theo Mặt
trời
Yờu cầu HS hoạt động nhúm thảo luận trả lời
cõu hỏi:
Bạn gỏi làm thế nào để xỏc định phương hướng?
Phương Đụng ở đõu ?
Phương Tõy ở đõu ?
Phương Bắc ở đõu ?
Phương Nam ở đõu ?
Cho HS khá giỏi tập thực hành xỏc định phương
hướng.
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dũ
- HS về nhà vẽ tranh ngụi nhà của mỡnh đang ở
HS hoạt động theo nhúm đụi
Đứng dang tay Phớa bờn tay phải Phớa bờn tay trỏi Phớa trước mặt Phớa sau lưng
HS đứng xỏc định phương và giải thớch cỏch xỏc định
Âm nhạc Ôn 2 bài hát: Chim chích bông, chú ếch con
Nghe nhạc
I Mục tiờu :Giúp HS
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Tập biểu diễn bài hát
- HS khá giỏi: Biết hát đúng giai điệu và thuộc lời ca Nghe 1 ca khúc thiếu nhi
II Đồ dựng dạy học Nhạc cụ: song loan, thanh phách
II Cỏc hoạt động dạy học
A ổn định:
B Bài mới: * Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Ôn 2 bài hát
- Ôn bài hát: Chim chích bông
GV hd ôn bằng nhiều hình thức
- Hát kết hợp gõ theo nhịp, theo phách
- Ôn bài hát: Chú ếch con
GV HD HS tiến hành tương tự
Hoạt động 2: Hát kết hợp động tác phụ hoạ
Hoạt động 3: Nghe nhạc
- GV cho HS nghe 1 ca khúc thiếu nhi
Củng cố dặn dò:
- HD hát lại một trong các ND đã học
- 1HS hát lại
- Hát theo hd của GV
- Hát đồng thanh, hát theo nhóm, tổ, hát cá nhân
- HS thực hiện theo tổ, nhóm, cá nhân
- HS thực hiện (NX)
- Các nhóm thảo luận biểu diễn bài hát
- Lắng nghe
Thứ năm, ngày 22 tháng 4 năm 2010
I Mục tiờu: Giỳp học sinh
- Biết cộng trừ không nhớ các số có 3 chữ số Biết tìm số hạng, số bị trừ
Trang 10- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.
II Đồ dựng dạy học : Bảng phụ.
III Cỏc hoạt động dạy học
A KTBC:
Nhận xột ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1a, b
Yờu cầu HS tự làm bài
Gọi HS sửa bài
Yờu cầu HS nhắc lại cỏch đặt tớnh, cỏch tớnh
cộng trừ với cỏc số cú 3 chữ số
Bài 2 (Dòng 1 câu a, b; HS khá giỏi làm cả bài)
Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
Yờu cầu HS tự làm bài
Yờu cầu Hs nờu về cỏch tỡm số hạng, số bị trừ,
số trừ
Bài 3
Gọi HS nờu yờu cầu của bài toỏn
Yờu cầu HS làm bài
Bài 4(HS khá giỏi)
Yờu cầu Hs quan sỏt hỡnh và phõn tớch
Chiếc thuyền gồm những hỡnh nào ghộp lại với
nhau ?
Mỏy bay gồm những hỡnh nào ghộp lại với nhau
Yờu cầu Hs tự vẽ hỡnh vào vở
C Củng cố, dặn dũ:Tổng kết giờ học
Dặn HS về nhà ụn bài để chuẩn bị kiểm tra
- HS lờn bảng làm bài 3a
2 HS lờn bảng làm 2 cột Lớp làm vào vở
kq: 779; 644; 978; 101
HS nhắc lại cỏch đặt tớnh, cỏch tớnh
Tỡm x
2 HS lờn bảng làm bài, lớp làm vào vở Kq: a, 500; 300; b, 700; 300
3 HS trả lời
HS nờu yờu cầu
1 HS lờn bảng Lớp làm vào vở
60 cm + 40cm = 1m 300cm + 53cm < 300cm + 57cm 1km > 800m
2 hỡnh tam giỏc và 1 hỡnh tứ giỏc
3 hỡnh tứ giỏc và 1 hỡnh tam giỏc
I Mục tiờu :
- Biết xếp các từ cố nghĩa trái ngựơc nhau theo từng cặp
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống
II Đồ dựng dạy học Bảng phụ ghi bài tập 2
III Cỏc hoạt động dạy học
A KTBC:
- Nhận xột, ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài
- 2 HS lờn bảng làm bài tập 3 trang 112