Đọc 2 phép tính trên Nhaän xeùt 2 pheùp tính treân * HD những bài sau: tương tự trên * HD hoïc thuoäc loøng 10 = maáy + maáy Ghi keát quaû caùc pheùp tính treân vaøo S b Thực hành: Baøi [r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 15
-Đạo đức
Bài 7: Đi học đều và đúng giờ (T2)
I- Mục tiêu:
- Thực hiện như tiết 1
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT: ĐĐ1
- Tranh BT ( 4 + 5 )
- Điều 28: Công ước quốc về quyền trẻ em
- Bài hát “Tới lớp – tới trường” nhạc và lời Hoàng Vân
III- HĐĐH:
1) KT:
- Để đi học đúng giờ, em cần làm gì?
- Trong tuần qua, bạn nào đã đi học đúng
giờ?
2) BM:
HĐ1: Sắm vai tình huống tranh BT 4
- Chia nhóm: 1 tổ/ 1 nhóm
- Thảo luận về cách giải quyết
+ Các bạn Hà, Sơn đang làm gì?
+ Hà, Sơn gặp chuyện gì?
+ Bạn Hà, Sơn sẽ phải làm gì khi đó?
- Các nhóm thảo luận
- HS đóng vai trước lớp
- TK:
+ Tr1: Hà khuyên bạn nên nhanh chân đi tới
lớp, không la cà kẻo đến lớp muộn
+ Tr2: Sơn từ chối việc đá bóng để đến lớp
học, như thế mới là đi học đều
3 em Tổ trưởng báo cáo
5 nhóm
Thảo luận, phân vai chuẩn bị sắm vai Các nhóm bổ xung, nhóm khác nhận xét
Nghe giảng đầy đủ
Trang 2- Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?
KL: Đi học đều và đúng giờ sẽ giúp em được
nghe giảng đầy đủ
HĐ2: Thảo luận nhóm BT 5
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Các bạn gặp khó khăn gì?
- Các em học tập được gì ở các bạn?
Nhắc lại nội dung thảo luận
Từng cặp thảo luận
Trình bày kết quả
KL: Gặp trời mưa gió nhưng các bạn vẫn đi học
bình thường, không quản ngại khó khăn Các em
cần noi theo các bạn đó để đi học đều
HĐ3: Thảo luận lớp
- Đi học đều có lợi ích gì?
- Cần phải làm gì để đi học đều và đúng
giờ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào?
- Nếu nghỉ học cần làm gì?
- HD đọc 2 câu thơ cuối bài
KL chung: Đi học đều và đúng giờ giúp các em
học tập tốt, thực hiện tốt quyền được học tập của
mình
3) CC: Đọc 2 câu thơ
- Em làm gì để đi học đúng giờ
4) DD: Thực hiện tốt bài học
1 nhóm/ 2 em
3 nhóm, nhóm khác nhận xét, bổ xung
Thư giản
Nghe giảng đầy đủ SGV / 34
Bệnh Xin phép
CN – Nhóm – ĐT
3 em
3 em
Học vần
Bài 66 : uôm, ươm A- MĐ, YC:
- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
B- ĐDDH:
- Tranh: cánh buồm, đàn bướm
Trang 3- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Dừa xiêm, âu yếm, quý hiếm, yếm dãi
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : uôm
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần uôm được tạo nên từ những chữ nào
?
HD viết : điểm cuối u nối lưng ô, ô nối điểm khởi
đầu m
Viết mẫu:
ươm ( Quy trình tương tự)
- So sánh uôm và ươm
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có uôm, ươm
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Ao chuôm: là ao chỗ trũng có đọng nước
+ Nhuộm vải: làm cho vải có màu khác, sậm hơn
+ Vườn ươm: nơi gieo trồng cây giống
+ Cháy đượm: cháy tốt đều và lâu
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : xiêm “ 2 : âu yếm “ 3 : hiếm
3 em
1 em
B cả lớp
Giống : m đứng sau Khác : uôm: u đứng trước
ô đứng giữa ươm: ư đứng trước
ơ đứng giữa
b: cả lớp Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Trang 4Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 134
- S/ 135 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
- Hoa cải nở vàng như mời gọi đàn bướm bay
lượn đến
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 66
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Thảo luận nội dung tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Con ong thích làm gì?
- Con bướm thích làm gì?
- Con chim giúp ích gì cho nhà nông?
- Cá cảnh để làm gì?
- Em thích con vật nào nhất?
- Nhà em có nuôi các con vật này không?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ uôm
+ ươm
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Hoa cải, đàn bướm
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em/ 1 nhóm Ong, bướm, chim, cá cảnh
Hút mật ở hoa Vờn hoa
Bắt sâu bọ Làm cảnh
4 em
4 em
2 đội Cả lớp cài
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
Aâm nhạc (GV chuyên dạy)
Học vần
Bài 67: Ôn tập
A- MĐ – Y/ C:
Trang 5- Đọc được các vần có kết thúc bằng m; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài
60 đến bài 67
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến 67
- Nghe – hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
C/ ĐDD-H:
- Bảng ôn SGK / 104
- Tranh: con nhím, sóc, thỏ
- Qủa cam
B- HĐD – H:
Tiết 1
1) KT: Đọc + viết:
Ao chuôm, vườn ươm, cháy đượm, cánh
buồm, đàn bướm, nhuộm vải
- Đọc câu ứng dụng
2) BM:
a) GT bài: tương tự bài trước
b) Ôn tập: “ “” “” “”
*Các âm đã học:
- Ghi mô hình : am
- Cài vần kết thúc bằng âm m
- Đọc âm
- Chỉ chữ + đọc tên âm
* Ghép âm thành vần:
Đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
ngang
* Từ ứng dụng:
Giảng từ:
- Lưỡi liềm: dụng cụ thường làm bằng sắt thép,
có răng cưa để cắt cỏ, gặt hái ( xem vật thật )
- Xâu kim: dùng chỉ cho qua lỗ kim để khâu
- Nhóm lửa: làm cho cháy lên thành ngọn lửa
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Đọc tiếng từ
Đọc: 7 em Viết: dãy 1: buồm Dãy 2: bướm Dãy 3: nhuộm S: 3 em
Chỉ chữ; 3 em
3 em.Lớp nhận xét
CN – nhóm – ĐT Thư giản
6 em
Trang 6- Đọc cả bài
* Viết từ ứng dụng:
HD viết:
- Vừa rồi, em ôn những vần gì?
- NX tiết học
CN – nhóm – ĐT
B
Vần kết thúc bằng m Tiết 2
1) KT: - Đọc B
2) Luyện tập:
a) Đọc:
- Tranh vẽ gì?
- Bà để dành những quả cam ngon đến cuối
mùa cho con cháu
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
b) Viết: bài 67
- Chấm điểm + nhận xét
c) Kể chuyện:
- Đọc tên chuyện: Đi tìm bạn
- Kể 2 lần
ND: SGV/ 174
- Thảo luận nhóm
- HS kể:
Tr1: Sói và Nhím là đôi bạn thân Chúng thường
nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau
Tr2: Nhưng có 1 ngày …SGV/ 225
Tr3: Gặp bạn Thỏ….SGV/ 226
Tr4: Mãi đến khi ….SGV/ 226
Thi đua kể từng tranh bất kì, tổ nào kể nhiều tranh,
tổ đó thắng
Nhận xét – TD
- Kể cả chuyện
- Sau khi nghe xong chuyện này, em thấy thế nào,
có nhận xét gì?
6 em
Thảo luận nhóm ( bà đưa tay nâng quả cam trong vườn nhà)
CN- nhóm Đọc lại: 3 em.Lớp nhận xét
Thư giản
2 em
S /4 nhóm
Nhóm 1 Lớp nhận xét Nhóm 2 Lớp nhận xét Nhóm 3 Lớp nhận xét Nhóm 4 Lớp nhận xét Các nhóm xung phong kể
Cả lớp
1 2 em
2 em
Trang 7- Ý nghĩa: Chuyện nói lên tình bạn thân thiết của
Sóc và Nhím, mặc dù mỗi người có hoàn cảnh
sống rất khác nhau
3) CC: Đọc S ( 2 trang )
4) DD – NX:
1 em đọc 1 trang
Toán
T 57: Luyện tập
A- MT:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép
tính thích hợp với hình vẽ
B- HĐD – H:
1) KT: Đọc bảng trừ trong phạm vi 9
Làm bài tập: 9 – 3 =
9 - 4 =
9 - = 7
9 - = 8
2) BM:
B1: (thực hiện cột 1, 2)
Tự làm
Chữa bài
B2: (thực hiện cột 1)
Nêu cách làm
Dựa vào phép +, - đã học để làm bài
B3: (thực hiện cột 1, 3)
Nêu yêu cầu bài
Làm, chữa bài
B4: Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính
B5: (nếu còn thời gian cho HS khá, giỏi
làm)
Vẽ hình
- Nêu yêu cầu
3) CC: Trò chơi: lắp hình
Phát 1 nhóm 4 tấm hình
3 em
B cả lớp
2 em sửa bảng
Làm s
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
S – Chữa bài Điền dấu vào chỗ chấm
S Thư giản
S – sửa bài trên bảng Quan sát
Hình trên có mấy hình vuông Làm bài
Thi ghép
Trang 8Các nhóm thi đua ghép phép tính với kết
quả để tạo thành hình vuông.Nhóm nào xong
trước, đúng sẽ thắng
4) DD: Học thuộc bảng +, - trong phạm vi 9
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 68: ot - at A- MĐ, YC:
- Đọc được: ot, at, tiếng hót, ca hát; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca
hát
B- ĐDDH:
- Tranh: chim đang hót, bãi cát, bánh ngọt
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Lưỡi liềm
Xâu kim
Nhóm lửa
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ot
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần ot được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối o nối điểm khởi đầu t
Viết mẫu:
at ( Quy trình tương tự)
- So sánh ot và at
- Viết :
* Từ ứng dụng:
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 “ 2 “ 3
3 em
1 em
B cả lớp
Giống : t đứng sau Khác : ot : o đứng trước
At : a đứng trước b: cả lớp
Thư giản
Trang 9- Tìm tiếng có ot, at
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Bánh ngọt: làm bằng bột mì và các loại chất
khác, ăn có vị ngọt
+ Trái nhót: quả màu đỏ, ăn rất chua
+ Bãi cát : xem tranh
+ Chẻ lạt: chẻ tre, nứa ra thành những sợi nhỏ để
buộc
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 138
- S/ 139 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Chim hót để chào mừng và cảm ơn các bạn
nhỏ đã chăm sóc, vun trồng cho cây Đó cũng là
nội dung đoạn thơ ứng dụng
- Đọc bài ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 68
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Thảo luận nội dung tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Các con vật trong tranh đang làm gì?
- “ bạn nhỏ “ “ “ “ “ ?
- Chim hót như thế nào?
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em
2 bạn đang trồng cây và chim đang hót trên cành cây
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em/ 1 nhóm
2 em
2 em
2 em Líu lo, thánh thót
Trang 10- Gà gáy làm sao?
- Bắt chướt tiếng gà gáy?
- Em có hay ca hát không? Thường vào lúc nào?
- Ở lớp, các em thường ca hát vào lúc nào?
- Ở trường, các em thường ca hát vào lúc nào?
- Em thích ca hát không? Em biết những bài hát
nào?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ot
+ at
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
ò ó o o
4 em
3 em
2 em
2 em
5 em
2 đội Cả lớp cài
Toán
T 58: Phép + trong phạm vi 10
A - Mục tiêu:
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B- ĐDDH:
- Bộ số
- Mô hình như SGK
C- HĐD – H:
1) KT: Đọc bảng +, - trong phạm vi 9
Làm BT: 4 + 5 = – 7 = 2
9 = 3 + 9 - = 0
2) BM:
a)Thành lập và ghi nhớ bảng + trong phạm vi 10:
* HD học phép: 9 + 1, 1 + 9
- B1: Quan sát hình vẽ + nêu đề toán
- B2: 9 cộng 1 = ?
Viết 9 + 1 = 10
- B3: 1 + 9 =?
Viết 1 + 9 = 10
2 em
B cả lớp
2 em sửa B
Có 9 chấm O, thêm 1 chấm O Hỏi tất cả có mấy chấm O?
10 Đọc
1 + 9 = 10 Đọc
Trang 11Đọc 2 phép tính trên
Nhận xét 2 phép tính trên
* HD những bài sau: tương tự trên
* HD học thuộc lòng
10 = mấy + mấy
Ghi kết quả các phép tính trên vào S
b) Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
HD viết kết quả
a) 1 + 9 = 10, ta viết chữ số 1 lùi ra phía trước,
chữ số 0 thẳng cột với 1 và 9
1
+ 9
10
b) 1 + 9 = 10 => 9 + 1 =?
Làm bài chữa bài
Bài 2: Nêu cách làm bài
Làm bài 2 + 5 = 7 ghi 7 vào đâu?
Làm bài chữa bài
Bài 3: Xem tranh
Nêu bài toán
Viết phép tính
3) CC: Đọc bảng + trong phạm vi 10
Cài nhanh: 6 + = 10
10 = 5 +
4) DD: Học thuộc bảng + trong phạm vi 10
CN – ĐT
9 + 1 cũng như 1 + 9
CN – nhóm
10 = 9 + 1, 10 = 7 + 3… Cả lớp ( 2 em đọc ) Thư giản
Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm
Làm bài 10
S Tính rồi viết kết quả vào hình vuông, tròn, tam giác
Hình vuông
Có 6 con cá, thêm 4 con cá nữa Hỏi tất cả có mấy con cá ?
6 + 4 = 10
4 em
2 em bộ số
TN và XH
Bài 15: Lớp học
I- Mục tiêu:
- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
Trang 12- Nói được tên lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp.
* Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK
II- ĐDDH:
- 2 bộ bìa: 1 bộ gồm 7 tấm ghi: bàn, ghế, bảng, phấn, bông phấn, xe đạp,
ly tách
III- HĐD – H:
1) KT:
- Khi dùng dao hoặc đồ dùng sắc nhọn các em cần
chú ý điều gì?
- Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong nhà, em
sẽ phải làm gì?
2) BM:
a) GT:
Các em học ở trường nào? Lớp nào?
Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về lớp học
b) Những HĐ:
HĐ1: Quan sát
MT: Biết các thành viên của lớp học và các đồ
dùng có trong lớp học
B1: Chia nhóm
Quan sát các hình trang 32, 33 SGK và trả lời
các câu hỏi sau với bạn:
- Trong lớp học có những ai và những thứ gì?
- Lớp học của bạn gần giống với lớp học nào trong
các hình đó?
- Bạn thích lớp học nào trong các hình đó? Tại sao?
B2: HS trả lời câu hỏi trước lớp
B3: Kể tên cô giáo và các bạn của mình?
- Trong lớp, em thường chơi với ai?
- Trong lớp học của em có những thứ gì? Chúng
dùng để làm gì?
KL: Lớp học nào cũng có…SGV/ 58
HĐ2: Thảo luận theo cặp
MT: GT lớp học của mình
B1: HS thảo luận và kể về lớp học của mình với
bạn
3 em
3 em
2 em
2 em/ 1 nhóm
Thảo luận nhóm
6 em
5 em
6 em
5 em
5 em
Thảo luận nhóm
Trang 13B2: Kể về lớp học trước lớp
KL: Các em cần…SGV/ 58
HĐ3: TC “Ai nhanh, ai đúng”
MT: Nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp
học
B1: Mỗi nhóm được phát 1 bộ bìa
Chia bảng thành 2 cột
B2: Các nhóm chọn các tấm bìa ghi tên các đồø
dùng theo yêu cầu của giáo viên và dán lên bảng
+ Đồ dùng có trong lớp học của em
+ Đồ dùng bằng gỗ
+ Đồ dùng treo tường
B3: Nhận xét
TD nhóm nhanh, đúng
3) CC: Lớp học có những ai?
Tên lớp học?
Lớp học có những đồ dùng gì?
4) DD: Xem lại bài
4 em Thư giản
2 nhóm
2 nhóm – thi đua
1 em
1 em
1 em
_
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 69: ăt, ât A- MĐ, YC:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
B- ĐDDH:
- Tranh: rửa mặt, đấu vật
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Ot, at, tiếng hót, ca hát, chẻ lạt, bãi cát,
trái nhót
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: ca hát “ 2: tiếng hót “ 3: bãi cát
Trang 14- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ăt
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần ăt được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối ă nối điểm khởi đầu t
Viết mẫu:
ât ( Quy trình tương tự)
- So sánh ăt và ât
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ăt, ât
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Bắt tay: bắt tay nhau để thể hiện tình cảm
+ Mật ong: cho HS nếm và nhận xét mùi, vị
+ Thật thà: 1 trong các đức tính trong 5 điều Bác
Hồ dạy Thật thà là không nói dối, không giả dối,
giả tạo
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
3 em
1 em
B cả lớp
Giống : t đứng sau Khác : ăt : ă đứng trước ât : â đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 140
- S/ 141 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Để xem chú gà con đẹp như thế nào, chúng
ta cùng đọc đoạn thơ ứng dụng
- Đọc bài ứng dụng
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Vẽ bé và chú gà con
CN- nhóm