H Caây hoa I- Muïc tieâu: Giuùp hoïc sinh bieát: - Keå teân 1 soá caây hoa vaø nôi soáng cuûa chuùng - Quan saùt, phaân bieät vaø noùi teân caùc boä phaän chính cuûa caây hoa - Nói được [r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai, 12/ 2/ 07 Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
Bài 11: Đi bộ đúng quy định
I- Mục tiêu:
1) HS hiểu
- Phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè phải đi sát lề đường
- Qua đường ở ngã ba, ngã tư phải đi theo đèn hiệu và đi vào vạch quy định
- Đi bộ đúng quy định là bảo đảm an toàn cho bản thân và mọi người 2) HS đi bộ đúng quy định
3) An toàn giao thông: “ Tìm hiểu đường phố “
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BTĐĐ1
- Ba chiếc đèn hiệu làm bằng bìa cứng đỏ, vàng, xanh hình tròn đường kính 20 cm
- Các điều 3, 6, 18, 26 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III- HĐDH:
1) KT:
- Em hãy nêu những hành vi nên làm khi cùng
học, cùng chơi với bạn
- Và những hành vi không nên làm
2) BM:
HĐ1: Làm BT1
- Treo tranh
+ Ở thành phố đi bộ phải đi theo phần đường
nào? Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường
nào?
Tại sao?
5 em
5 em
- Làm BT
Trang 2- Tô màu đường được phép đi bộ
KL: Ở nông thôn cần đi sát lề đường Ở thành
phôù, cần đi trên vỉa hè…SGV/44
HĐ2: HS làm bài tập 2
- Nêu yêu cầu bài
- Cho học sinh trình bày kết quả
KL: T1: Đi bộ đúng qui định
T2: Bạn nhỏ chạy…SGV/ 44
T3: 2 bạn sang đường đi đúng qui định
HĐ3: Trò chơi qua đường
1) Vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định cho người đi
bộ, chọn học sinh vào các nhóm
+ Người đi bộ
+ Người đi xe ô tô
+ Người đi xe máy, xe đạp
- Luật chơi: Mỗi nhóm chia thành 2 nhóm nhỏ
đứng ở bốn phần đường Khi người điều khiển giơ
đèn đỏ cho tuyến đường nào thì xe và người đi bộ
phải dừng lại trước vạch, còn người đi bộ và xe
của tuyến đèn xanh được đi Những người phạm
luật sẽ bị phạt
- Khen những em đi đúng quy định
3) CC:
- Nhắc lại các quy định của người đi bộ khi đi
lại trên đường phố? Đường nông thôn
- Nhớ tên và đặc điểm của đường phố mà các
em đã quan sát
4) DD: Thực hiện tốt bài học
- Trình bày ý kiến
2 em Làm BT
5 em Lớp NX – BS
Thư giản
2 2 2
Tiến hành trò chơi cả lớp nhận xét
4 em
3 em
Tập đọc
Trường em (2 tiết)
Trang 3A- MĐYC:
1) Học sinh đọc trơn cả bài phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó: cô giáo, thân thiết, điều hay, mái trường, ngôi nhà
2) Ôn các vần ai, ay Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
3) Hiểu các từ ngữ trong bài: ngôi nhà thứ hai, thân thiết
- Nhắc lại được nội dung Hiểu được sự thân thiết của ngôi trường với bạn học sinh BD tình cảm yêu mến của học sinh với mái trường
- Biết hỏi – đáp theo mẫu về trường, lớp của em
B- ĐDDH:
- Tranh: trường em
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- Mở đầu:
- Từ hôm nay, các em sẽ bước sang 1 giai
đoạn mới giai đoạn luyện tập đọc, viết, nghe,
nói theo chủ điểm “Nhà trường, gia đình, thiên
nhiên Đất nước”
II- Bài mới:
1) GT bài:
Hằng ngày, các em đến đâu đi học?
- Ở trường có ai?
- Trường học dạy em những điều gì?
- Các em học bài trường em sẽ biết được
điều đó
- Xem tranh: Tranh vẽ 1 trường tiểu học cảnh
sân trường, đông vui, nhộn nhịp
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng từ ngữ: cô giáo, thân thiết,
rất yêu, mái trường, ngôi nhà
- Giảng nghĩa từ:
Trường học
CN – nhóm – ĐT
Trang 4+ Ngôi nhà thứ hai: (Trường học giống như 1
ngôi nhà vì ở đây có những người rất gần gũi,
thân yêu
* Thân thiết: (rất thân, rất gần gũi)
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
3) Ôn các vần ai, ay:
a) Nêu yêu cầu 1/ SGK
Tìm tiếng trong bài vần ai, ay
- Đọc những từ vừa tìm được
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ai
-Đọc
- Thi đua cài tiếng ngoài bài có vần ay
c) Nêu yêu cầu bài tập 3/ SGK:
nói câu chứa tiếng có vần
* ai (nói + làm động tác theo mẫu SGK)
- Gọi học sinh tìm
- Nhận xét:
* ay (TT như ai)
- Nhận xét tiết học:
CN CN
CN CN
CN – nhóm – ĐT
CN – nhóm – bàn
Thư giản Nhận xét
Thứ hai – mái trường dạy em, điều hay
CN – ĐT Sai, bài, hoa lài
CN – ĐT Cả lớp
2 em
3 em
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc câu 1 (SGK)
+Trong bài, trường học được gọi là gì?
Mở SGK/ 46
1 em Trường học là ngôi nhà thứ 2 của em
Trang 5- Đọc nối tiếp câu 2, 3, 4
+ Vì sao trường học là ngôi nhà thứ hai của
em?
- Đọc mẫu
b) Luyện nói:
Hỏi nhau về trường lớp
- Cho từng cặp học sinh lên đóng vai
- Nhận xét – chốt lại ý kiến
- Tính điểm thi đua
5) CC – DD: - Đọc toàn bài
- Về nhà đọc bài Xem trước bài
TĐ: Tặng cháu
- Nhận xét tiết học
3 em
Vì ở trường có nhiều bạn bè thân thiết như anh em, SGV/ 83 Đọc CN- ĐT- bàn
3 em thi đọc diễn cảm Thư giản
Đóng vai hỏi – đáp theo mẫu trong SGK (2 em)
Từng cặp đóng vai
1 em
Buổi chiều Luyện tập toán
Ôn tiết: 88 ND: - Nêu các bước giải bài toán
- Làm BT T1/ 2
- Chấm , chữa bài
-Mĩ thuật
Xem tranh các con vật
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
1) Tập quan sát, nhận xét về hình vẽ, màu sắc để nhận biết được vẻ đẹp
của tranh
2) Thêm gần gũi và yêu thích các con vật
II- ĐDDH:
- Tranh vẽ các con vật của 1 số họa sĩ
- Tranh vẽ các con vật của thiếu nhi
- Vở tập vẽ 1
Trang 6III- HĐDH:
1) KT: - Nhận xét bài vẽ kì trước
- Kiểm tra dụng cụ
2) BM:
a) GT bài:
b) HD học sinh xem tranh:
+ Tranh các con vật: Sáp màu, bút dạ của Phạm
Cẩm Hà
* Tranh của bạn Cẩm Hà vẽ những con vật nào?
* Những hình ảnh nào nổi rõ nhất ở trong tranh?
* Những con bướm, con mèo, con gà trong tranh
như thế nào?
* Trong tranh còn có những hình ảnh nào nữa?
* Nhận xét về màu sắc trong tranh
* Em có thích tranh của bạn Cẩm Hà không? Vì
sao?
+ Tranh “Đàn gà”
Sáp màu + bút dạ của Thanh Hữu
* Tranh vẽ những con gì?
* Những con gà ở đây như thế nào? (Các dáng vẻ
của chúng)
* Em cho biết đâu là gà trống, gà mái, gà con?
* Em có thích tranh đàn gà của Thanh Hữu
không? Vì sao?
3) Tóm tắt – kết luận:
- Các em vừa xem những bài tập đẹp Hãy quan
sát các con vật và vẽ tranh theo ý thích mình
4) Nhận xét – đánh giá:
Nhận xét giờ học – khen những em tích cực phát
biểu ý kiến xây dựng bài học
5) DD:
- Quan sát hình và màu sắc các con vật
- Vẽ 1 con vật mà em yêu thích
Tập vẽ
Vở tập vẽ Quan sát tranh Trả lời câu hỏi
Thư giản
Thể dục
Trang 7Bài 23: Bài thể dục – trò chơi
I- Mục tiêu:
- Học động tác phối hợp: Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng
- Tiếp tục ôn trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh” Yêu cầu biết tham gia vào TC
II- Địa điểm – phương tiện:
- Kẻ sân chơi trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”
III- ND và phương pháp lên lớp:
Định lượng
Tổ chức lớp
Mở
đầu
- Nhận lớp + phổ biến nội dung
yêu cầu bài học
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng
đọc trên địa hình tự nhiên 40 – 60
m
- Đi thường theo vòng tròn và hít
thở sâu
1 – 2’
1’
4 hàng ngang
1 hàng dọc
Vòng tròn
Cơ
bản
- Động tác phối hợp:
- Ôn 6 động tác: vươn thở, tay
chân, vặn mình, bụng và phối hợp
- Điểm số hàng dọc theo tổ
(Nối tiếp giữa các tổ)
- TC: “Nhảy đúng, nhảy nhanh”
4 – 5
4 – 5’
4 – 5’
4 hàng ngang
4 hàng dọc
2 hàng dọc Kết
thúc
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
- GV + HS hệ thống bài học
- Nhận xét giao BT về nhà
1 – 2’
1 – 2’
1 – 2’
4 hàng dọc
4 hàng dọc
4 hàng dọc Thứ ba, 13/ 2/ 07
Chính tả
Trường em
A- MĐYC:
- Học sinh chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài Trường em Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/ 1 phút
Trang 8- Điều đúng vần ai hoặc ay, chữ c hoặc k vào chỗ trống
B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
I- Mở đầu: Hôm nay, các em tập chép 1 đoạn
trong bài “Trường em” các em cần chuẩn bị
những đồ dùng, vở ô li, vở BTTV 1/ 2 bút, bảng
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập chép từ đầu đến anh em
- Làm BT: Điền vần ai, ay
Điền chữ c, k vào chỗ trống
2) HD học sinh tập chép:
- Viết B đoạn văn cần chép
- Gọi học sinh đọc
- Đọc tiếng khó: trường phân tích
Viết tiếng: trường
Viết tiếp: ngôi, giáo, nhiều, thiết (tương tự trên)
- Tập chép vào vở (ô li)
- HD chữa bài:
+ Đọc thong thả, chỉ từng chữ trên bảng để học
sinh sóat lại, chữ sai gạch chân, sửa bên lề vở,
tổng kết số lỗi ghi trên bài viết
- Cho học sinh đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: ai hay ay
- Đọc yêu cầu bài
- Hãy điền vần ai hay ay vào chỗ trống
- Làm vào vở BT
3 em
2 em
viết b Cả lớp viết
Đổi chéo sửa
Thư giản
1 em
1 em làm mẫu từ gà mái Cả lớp làm
Trang 9- Đọc kết quả bài làm
- GV tổng kết số bài làm đúng sai
b) Điền chữ c hay k:
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Về nhà chép lại (vở ở nhà) làm bài tập SGK
(bút chì)
3 em/ 3 từ
Tập viết
Tô chữ hoa: A Ă Â
A- MĐYC:
- Học sinh biết tô các chữ hoa: A Ă Â
- Viết đúng các vần ai, ay, các từ ngữ: mái trường, điều hay, chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2
B- HĐDH:
I- Mở đầu: Nêu yêu cầu
- Tập tô các chữ hoa, viết các vần và từ ngữ ứng
dụng đã học ở bài “TĐ” chữ thường, cỡ vừa, nhỏ
- Cần CB bảng con – phấn – khăn lau-bút chì –
mực
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: A Ă Â
- Viết: ai, ay, mái trường, điều hay
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa A
- A có 4 nét: gồm các kiểu nét cong hở phải, nét
xiên phải hơi lượn, nét móc ngược, nét ngang hơi
Đọc A hoa
CN – ĐT
Trang 10- Nêu quá trình viết: (nói + tô) bắt đầu là nét
cong hở phải nối nét xiên phải hơi lượn, nối nét
móc ngược, nét ngang hơi lượn
- Viết mẫu:
- HD viết: Ă , Â
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ:
- HD viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm, chữa bài
5) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
Cả lớp viết
B 2 lần
Viết b
1 chữ 1 lần
Thư giản Cả lớp tô + viết
Toán
Tiết 89:Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
A.Mục tiêu
Giúp học sinh bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
B.ĐDDH
- Thước kẻ có vạch chia (cm)
C.HĐDH
I:KT: Làm bài tập
0 cm + 7 cm =
12cm + 5cm =
8cm – 8cm =
Cả lớp làm bài
Trang 1116cm – 4cm =
Cho HS lấy thước + hỏi
+ Độ dài từ vạch 0 vạch 1 là bao nhiêu cm?
Từ vạch 0 vạch 3 là bao nhiêu cm?
Từ vạch 0 vạch 7 là bao nhiêu cm?
II BM:
1) GT bài: Vẽ đoạn…
2) HD các thao tác vẽ đoạn thẳng
Vẽ đoạn thẳng có độ dài 10cm, ta vẽ như sau:
+ Đặt thước (có vạch chia cm) lên tờ giấy trắng,
tay trái giữ thước, tay phải cầm bút chấm một
điểm trùng với vạch 0, chấm một điểm trùng với
vạch 10
+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch
10, thẳng ngay mép thước
+ Nhấc thước ra, viết A lên điểm đầu, viết B lên
điểm cuối của đoạn thẳng Ta đã vẽ được đoạn
thẳng AB có độ dài 10cm
- Tập vẽ trên bảng con:
+ Hãy vẽ đoạn thẳng CD dài 10 cm
Nhận xét – TD những em làm đúng
2) Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Cho học sinh vẽ + đặt tên đt
Bài 2: Đọc yêu câu bài
- Nêu tóm tắt
- Nêu bài toán
- Tự giải
Bài 3: Nêu yêu cầu bài:
- Cho học sinh tự vẽ
III- CC – DD: Trò chơi
- Vẽ đoạn thẳng dài 18 cm
- Tập vẽ đoạn thẳng vào b/c
1 cm
3 cm
7 cm
Nghe – quan sát
Cả lớp vẽ b Đoạn thẳng dài 10 cm Thư giản
1 em Vẽ trên b
1 em
2 em
2 em Làm vở ô li Chữa bài
1 em Vẽ vở ô li
2 đội thi đua
Trang 12IV- NX:
Thủ công
Kẻ các đoạn thẳng cách đều
I- Mục tiêu:
- Kẻ được đoạn thẳng
- Kẻ được các đoạn thẳng cách đều
II- CB:
- GV: Hình mẫu các đoạn thẳng cách đều
- HS: Bút chì, thước kẻ, vở TC
III- HĐDH:
1) KT:
- Nhận xét bài làm kì trước
+ Các em đã biết cách cầm sử dụng bút chì, thước
kẻ và kéo, 1 số em cầm kéo bằng tay trái
- Kiểm tra dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT: Hôm nay, các em dùng thước kẻ và bút
chì để kẻ các đ/t cách đều Qua bài “Kẻ các đ/t
cách đều (ghi tựa bài)
b) HS quan sát + nhận xét:
- Đính hình vẽ mẫu lên B (H1)
+ Trên hình cô vẽ gì?
+ Hai đầu đ/t có ghi gì?
+ Đọc tên các đ/t đó
+ 2 đ/t AB và CD cách đều nhau mấy ô?
+ Quan sát các đồ vật trong lớp và kể tên những
vật có các đ/t cách đều nhau: Ví dụ: 2 cạnh đối
diện tấm bảng lớp…v.v
c) HD mẫu:
Cách kẻ đ/t:
- Lấy 2 điểm A, B bất kì trên cùng 1 dòng kẻ
ngang
A B
HS lặp lại CN – ĐT
Các đoạn thẳng
2 điểm Đoạn thẳng: AB, CD
2 ô Tìm kể
Quan sát Theo dõi
Trang 13- Đặt thước kẻ qua 2 điểm A, B giữ thước cố định
bằng tay trái, tay phải cầm bút dựa vào cạnh
thước, đầu bút tì trên giấy vạch nối từ điểm A
sang B, ta được đ/t AB
A B
Cách kẻ 2 đoạn thẳng cách đều:
- Từ điểm A và điểm B cùng đếm xuống phía
dưới 3 ô, đánh dấu điểm C và D sau đó nối C và
D được đoạn thẳng CD cách đều AB
A B
1 1
2 2
3 C D 3
c) Thực hành: Vở TC
- Kẻ vào vở 2 đoạn thẳng cách đều
- Quan sát uốn nắn những em chưa kẻ được
- Nhận xét bài làm HS
3) CC: thi đua kẻ 2 đoạn thẳng cách đều
- TK – thi đua – TD đội thẳng
4) NX – DD: Tập kẻ bảng con + vở – CB tiết sau:
giấy mày, giấy ô li – kéo – hồ, bút chì, vở TC
Thư giản Kẻ vào vở
2 đội ( 1 đội/ 2 em) kẻ bảng lớp
Buổi chiều Luyện tập chính tả
Ôn bài: Trường em
ND: - Đọc cho HS viết bài “ Trường em “
- Làm BT: TV 1/ 2
- Chấm, chữa bài
-Luyện tập tập viết
Tô chữ hoa: A, Ă, Â
Trang 14ND: - Viết chữ hoa A, Ă, Â ( cỡ chữ nhỏ, mẫu 1 + 2 )
+ b: 1 chữ/ 2 lần
+ v: 1 chữ / 3 dòng
- Chấm, chữa bài
- Luyện tập thủ công
Ôn tập: Kẻ các đoạn thẳng cách đều
ND: - Nêu cách kẻ
- Thực hành: + B : 3 lượt
+ V : 1 trang
Từ 14/ 2/ 07 đến 20/ 2/ 07 Nghỉ Tết ĐINH HỢI
-Thứ tư, 21/ 2/ 07 Tập đọc
Tặng cháu
A- MĐYC:
1) HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng có vần yêu: tiếng mang thanh hỏi: (vơ,û tỏ) các từ ngữ: tặng cháu, lòng, gọi là, nước non
Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
2) Ôn các vần ao, au, tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au
3) Hiểu từ ngữ trong bài (nước non)
Hiểu được tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi Bác rất yêu thiếu nhi, phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
- Tìm và hát được các bài hát về Bác Hồ
- HTL bài thơ
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
Trang 15- Trong bài, trường học được gọi là gì?
- Vì sao nói: “Trường học là ngôi nhà thứ 2 của
em”?
II- BM:
1) GT bài:
- Bác Hồ là ai?
- Em biết gì với Bác?
- Bác Hồ là lãnh tụ…SGV/ 89
2) HD học sinh luyện đọc:
a) GV đọc toàn bài
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ Tặng cháu, tỏ chút, ra công, học tập, giúp
- Giải nghĩa từ:
* Nước non: (non là núi) chỉ chung đất nước
- Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc 2 dòng thơ
+ Đọc cả bài
3) Ôn các vần : ao, au
a) - Tìm tiếng trong bài có: au
b) Nêu yêu cầu bài 2:
- Tìm tiếng ngoài bài có ao
- Cài tiếng ngoài bài có au
- Cho học sinh đọc những từ tìm được
c) Nêu yêu cầu bài tập 3:
- Đọc mẫu câu trong sách
- Thi nói câu có vần ao
Au
+ Nhận xét tiết học
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
2 em
2 em
Nghe
CN – nhóm-ĐT
CN CN
CN- nhóm- Cả lớp CN- nhóm – cả lớp Thư giản
Cháu, sau
Ngôi sao – quả táo Cả lớp
CN – ĐT
1 em
1 em/ 1 câu
3 em
3 em Tiết 2 s/ 49
Trang 16- Đọc 2 dòng đầu
+ Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Đọc 2 dòng thơ cuối
+ Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?
- Bài thơ nói lên tình cảm q/t yêu mến…SGV/ 91
- Đọc diễn cảm
(đọc nghỉ hơi sau mỗi dòng)
b) Đọc thuộc lòng
- Xóa dần chữ HD học sinh học thuộc
- Đọc TL toàn bài
c) Hát các bài hát về Bác Hồ:
- Chia nhóm tìm các bài hát về Bác Hồ
- Thi đua hát
- Nhận xét – Tổng kết thi đua
5) CC – DD:
- Đọc thuộc lòng bài
- Tiếp tục HTL ở nhà
- Đọc trước “Cái nhãn vở”
3 em Bạn học sinh
Ra công học tập để sau này giúp nước
3 em đọc
CN – nhóm – ĐT
2 em – ĐT Thư giản
1 tổ/ 1 nhóm Các nhóm hát
3 em
Toán
T 90: Luyện tập chung
A- Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Đọc, viết, đếm các số đến 20
- Phép + trong phạm vi các số đến 20
- Giải bài toán
B- HĐDH:
I- KT: Đo độ dài + đặt tên đoạn thẳng
+ 8 cm, 10 cm, 15 cm
Tính: 10 cm + 5 cm =
16 cm – 6 cm =
II- BM:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
Làm b
1 em