§é cao, kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c ch÷ - Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn học sinh quy trình viết - Häc sinh theo dâi, viÕt lªn kh«ng trung Hoạt động 2: Học sinh viết chữ - Häc sinh viÕt vµo b¶ng[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 23 tháng 02 năm 2009
Học vần Tiết 231 - 232 : uân - uyên
I yêu cầu cần đạt
- HS đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền các từ ngữ, câu ứng dụng
- HS viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện
II Đồ dùng dạy học
- Bộ thực hành
- Tranh minh hoạ, vật mẫu: lịch, vài quyển truyện, phiếu ghi từ
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh chơi trò chơi “ Tìm chữ bị mất”
- 2 Học sinh đọc bài trong sgk
- Học sinh viết bảng: thuở xưa, huơ tay
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Dạy - học bài mới
Tiết 1
a, Giới thiệu bài
Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: uân - uyên
Học sinh đọc uân - uyên
b, Dạy vần
uân
* Nhận diện vần
- Yêu cầu học sinh phân tích vần uân gồm u, â và n
- Học sinh trả lời và ghép vần uân vào bảng cài
* Đánh vần
- Giáo viên phát âm mẫu: uân
- Học sinh đánh vần: u-â-n-uân; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh
* Tiếng và từ khoá
- Học sinh ghép tiếng xuân
- Học sinh phân tích tiếng xuân
- Học sinh đánh vần: xờ-uân-xuân Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên giới thiệu từ khoá mùa xuân – qua tranh minh hoạ
Trang 2- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
u-â-n-uân xờ-uân-xuân mùa xuân
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
* Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu uân, mùa xuân vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các
em trong quá trình viết
- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp
uyên Quy trình tương tự
- Vần uyên gồm: âm u trước, âm đôi yê đứng giữa, âm n đứng cuối
- So sánh uyên và uân
- Đánh vần và đọc trơn
u-y-ê-n-uyên chờ-uyên-chuyên-huyền-chuyền bóng chuyền
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc
- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học
- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng
Tiết 2
c, Luyện đọc
* Luyện đọc
- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1
- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng
- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu thơ ứng dụng
Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối
Trang 3Rủ nhau xuân cùng về
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp
- Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa âm vừa học
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng - Giáo viên nhận xét
* Luyện viết
- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: uân, mùa xuân, uyên, bóng chuyền
- Học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết
* Luyện nói
- Giáo viên treo tranh minh hoạ
- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói: Em thích đọc truyện
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
Các em có thích đọc truyện không?
Hãy kể cho bạn nghe câu chuyện em đã đọc
- Học sinh trình bày trước lớp
- Giáo viên nhận xét, khen ngợi
3 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên chỉ bảng học sinh đọc lại bài
- Học sinh chơi trò chơi “Nhìn tranh đoán từ”
- Dặn học sinh về nhà đọc bài lại bài
-Toán Tiết 89: Luyện tập
I yêu cầu cần đạt
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận ra cấu tạo của các số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4.HS khá giỏi hoàn thành tất cả các bài tập VBT
II Đồ dùng dạy – học
Đồ dùng phục vụ trò chơi
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- 1 học sinh đọc các số tròn chục, 1 học sinh viết bảng lớp
- Cả lớp làm vào giấy nháp
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Dạy - học bài mới
Trang 41, Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1:
- Học sinh nêu yêu cầu: Nối theo mẫu
- Học sinh nêu cách làm: nối chữ với số
- Học sinh làm bài, 1 học sinh làm bảng phụ
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh
- Giáo viên và học sinh nhận xét, chữa bài
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu: viết theo mẫu
- Học sinh đọc mẫu: 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
- Giáo viên hướng dẫn thêm – học sinh làm bài
- Cả lớp, giáo viên nhận xét, chữa bài
- Giáo viên hỏi: Các số tròn chục có gì giống nhau?
Học sinh phân tích cấu tạo của các số: 10, 20, 30, 60, 90
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu: khoanh tròn vào số bé nhất (và lớn nhất)
- Học sinh làm bài
- Đại diện 3 tổ lên bảng làm bài
- Học sinh đổi vở kiểm tra và báo cáo
- Giáo viên chữa bài, nhận xét
Bài 4: Học sinh nêu nhiệm vụ của bài tập
a, Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
b, Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé
- Học sinh làm bài, 2 học sinh làm bảng phụ
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 5: Số tròn chục?
- Học sinh nêu yêu cầu: điền số tròn chục vào ô trống
- Học sinh làm bài, 1 học sinh làm bảng lớp
- Giáo viên nhận xát, chữa bài
2, Trò chơi “ Tìm nhà”
Luật chơi: Học sinh cầm các tấm bìa chứa các số tròn chục, đoán số đeo của mình và tìm về “nhà” - bạn đeo số giống mình
Ai tìm nhà nhanh đúng là thắng cuộc
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
Thứ 3 ngày 24 tháng 02 năm 2009
Thể dục Tiết 24: Bài thể dục - trò chơi vận động
I yêu cầu cần đạt
Trang 5- Biết cách thực hiện bốn động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình của bài thể dục phát triển chung
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác bụng của bài thể dục phát triển chung
- Bước đầu làm quen với trò chơi và tham gia chơi được
II Địa điểm, phương tiện
- Vệ sinh bãi tập sạch sẽ
- Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Các tổ báo cáo sĩ số, lớp trưởng báo cáo
- Học sinh chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
2 Phần cơ bản
* Động tác “điều hoà”
- Giáo viên nêu tên, làm mẫu
Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang rộng bằng vai, đồng thời đưa hai tay ra trước, bàn tay sấp Lắc hai bàn tay
Nhịp 2: Đưa hai tay dang ngang, bàn tay sấp Lắc hai bàn tay
Nhịp 3: Đưa hai tay về trước, bàn tay sấp Lắc hai bàn tay
Nhịp 4: Về TTCB
Nhịp 5, 6, 7, 8: Như trên nhưng ở nhịp 5 bước chân phải sang ngang
- Học sinh làm theo, giáo viên sửa sai cho học sinh
- Giáo viên hô nhịp, học sinh tập
* Ôn 7 động tác đã học
* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số: 2 - 3 lần
* Trò chơi : “Nhảy đúng, nhảy nhanh”
- Học sinh chơi theo tổ
- Giáo viên nhận xét
3 Phần kết thúc
- Đi thường: 3 hàng dọc và hát
- Giáo viên nhận xét tiết học
-Toán
Tiết 90: Cộng các số tròn chục
I yêu cầu cần đạt
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90
Trang 6- Giải được bài toán có phép cộng.
Bài tập cần làm: Bài 1,2,3 HS khá giỏi hoàn thành tất cả các bài tập VBT
II Đồ dùng dạy học
- Thẻ chục que tính
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
Số 70 gồm …… chục và … đơn vị
Số 60 gồm …… chục và … đơn vị
Số 90 gồm …… chục và … đơn vị
- 3 học sinh làm bảng lớp, cả lớp làm vào giấy nháp
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Dạy - học bài mới
* Giới thiệu cách cộng các số tròn chục
Bước 1 : Học sinh lấy 3 bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và hỏi : em đã lấy bao nhiêu que tính ? - 3 chục, ba mươi que tính
Học sinh lấy thêm 2 chục que tính và hỏi : em đã lấy thêm bao nhiêu que tính? - 2 chục, hai mươi que tính
Hai lần lấy tất cả bao nhiêu que tính ? - năm mươi que tính
Em làm thế nào để biết đã lấy bao nhiêu que tính ?
3 chục + 2 chục = 5 chục
30 + 20 = 50 Bước 2 : Hướng dẫn học sinh làm tính cộng
- Đặt tính :
Số 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Giáo viên ghi vào bảng
Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Viết số 20 như thế nào?
- Thực hiện phép cộng
Thực hiện phép cộng từ trái sang phải
0 cộng 0 bằng 0, viết 0
3 cộng 2 bằng 5, viết 5
Vậy 30 + 20 = 50
Gọi học sinh nhắc lại
* Hướng dẫn học sinh thực hành
Bài 1: Tính
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh nêu cách ghi kết quả hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị …
- Học sinh làm vào VBT, 3 học sinh làm bảng lớp
- Giáo viên nhận xét
- Gọi học sinh đọc bài trên bảng
Chục Đơn vị 3
2
0 0
Trang 7Bài 2: Tính nhẩm
- Học sinh nêu yêu cầu: tính nhẩm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tính nhẩm:
Muốn tính 20 + 30
ta nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục, vậy 20 + 30 = 50
- Học sinh làm bài, 3 học sinh làm bảng phụ
- Học sinh nhận xét, đọc lại kết quả
Bài 3: Học sinh đọc bài toán
- Giáo viên viết tóm tắt lên bảng bảng
- Học sinh giải vào giấy nháp
- 1 học sinh làm vào bảng lớp
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, chữa bài
Bài 4: >, <, =?
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Giáo viên hướng dẫn : thực hiện phép tính rồi so sánh
- Học sinh làm vào vở bài tập, 2 học sinh làm bảng lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Giáo viên dặn học sinh về nhà luyện tập thêm
-Học vần
Tóm tắt
Anh cho thêm : 10 viên bi Bình có tất cả : ….viên bi?
Bài giải
Bình có tất cả số bi là:
20 + 10 = 30 (viên bi)
Đáp số: 30 viên bi
Trang 8Tiết 233 - 234: uât - uyêt
I yêu cầu cần đạt
- HS đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh các từ ngữ, câu ứng dụng
- HS viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Bộ thực hành
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh viết bảng con: huân chương, chim khuyên
-2 Học sinh đọc bài trong sgk
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Dạy - học bài mới
Tiết 1
a, Giới thiệu bài
Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: uât - uyêt
Học sinh đọc uât - uyêt
b, Dạy vần
uât
* Nhận diện vần
- Yêu cầu học sinh phân tích vần uât gồm u, â và t
- Học sinh so sánh uât và uân
- Học sinh trả lời và ghép vần uât vào bảng cài
* Đánh vần
- Giáo viên phát âm mẫu: uât
- Học sinh đánh vần: u-â-tờ-uât; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh
* Tiếng và từ khoá
- Học sinh ghép tiếng xuất
- Học sinh phân tích tiếng xuất
- Học sinh đánh vần: xờ-uât-xuât-sắc-xuất Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên giới thiệu từ khoá sản xuất - qua tranh minh hoạ
- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
u-â-tờ-uât xờ-uât-xuât-sắc-xuất sản xuất
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
* Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu uât, sản xuất vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết
Trang 9- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các
em trong quá trình viết
- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp
uyêt Quy trình tương tự
- Vần uyêt gồm u, yê và t
- So sánh uyêt và uât
- Đánh vần và đọc trơn
u-y-ê-tờ-uyêt dờ-uyêt-duyêt-nặng-duyệt duyệt binh
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc
- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học
- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng
Tiết 2
c, Luyện đọc
* Luyện đọc
- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1
- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng
- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu thơ ứng dụng
Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi
Em ơi trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp
- Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa âm vừa học
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng - Giáo viên nhận xét
* Luyện viết
- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: uât, sản xuất, uyêt, duyệt binh
Trang 10- Học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết
* Luyện nói
- Giáo viên treo tranh minh hoạ
- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói: Đất nước ta tuyệt đẹp
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi:
Đất nước ta có tên gọi là gì?
Trong tranh là cảnh ở đâu?
Kể cho bạn nghe về cảnh đẹp của đất nước ta mà em biết?
- Học sinh trình bày trước lớp
- Giáo viên nhận xét, khen ngợi
3 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên chỉ bảng học sinh đọc lại bài
- Học sinh thi tìm tiếng chứa vần vừa học
- Dặn học sinh về nhà đọc bài lại bài
Thứ 4 ngày 25 tháng 02 năm 2009
Học vần Tiết 235 - 236: uynh - uych
I yêu cầu cần đạt
- HS đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch các từ ngữ, câu ứng dụng
- HS viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện , đèn huỳnh quang
II Đồ dùng dạy học
- Bộ thực hành
- Tranh minh hoạ, vật thật
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Trò chơi “Tìm chữ bị mất”
- Học sinh viết bảng con: luật giao thông, băng tuyết
-2 Học sinh đọc bài trong sgk
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Dạy - học bài mới
Tiết 1
a, Giới thiệu bài
Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: uynh - uych
Trang 11Học sinh đọc uynh - uych
b, Dạy vần
uynh
* Nhận diện vần
- Yêu cầu học sinh phân tích vần uynh gồm u, y và nh
- Học sinh trả lời và ghép vần uynh vào bảng cài
* Đánh vần
- Giáo viên phát âm mẫu: uynh
- Học sinh đánh vần: u-y-nhờ-uynh; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh
* Tiếng và từ khoá
- Học sinh ghép tiếng huynh
- Học sinh phân tích tiếng huynh
- Học sinh đánh vần: hờ-uynh-huynh Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên giới thiệu từ khoá phụ huynh - qua tranh minh hoạ
- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
u-y-nhờ-uynh hờ-uynh-huynh phụ huynh
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
* Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu uynh, phụ huynh vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các
em trong quá trình viết
- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp
uych Quy trình tương tự
- Vần uych gồm u, y và ch
- So sánh uych và uynh
- Đánh vần và đọc trơn
u-y-chờ-uych hờ-uych-huych-nặng-huỵch ngã huỵch
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng
khuỳnh tay uỳnh uỵch
- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc
- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học
Trang 12- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng
Tiết 2
c, Luyện đọc
* Luyện đọc
- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1
- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng
- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu ứng dụng
Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây Cây giống được các bác phụ huynh đưa từ vườn ươm về
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp
- Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng - Giáo viên nhận xét
* Luyện viết
- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: uynh, phụ huynh, uych, ngã huỵch
- Học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết
* Luyện nói
- Giáo viên treo tranh minh hoạ
- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói
Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi:
Chỉ từng loại đèn ?
3 loại đèn này có gì giống nhau, có gì khác nhau?
Tác dụng của các loại đèn?
- Học sinh trình bày trước lớp
- Giáo viên nhận xét, khen ngợi
3 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên chỉ bảng học sinh đọc lại bài
- Học sinh thi tìm tiếng chứa vần vừa học
- Dặn học sinh về nhà đọc bài lại bài
-Toán