Phương pháp dạy học : *Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên.[r]
Trang 1Chương I : Căn bậc hai Căn bậc ba
Tiết 1: Căn bậc hai
Ngày soạn: 23/08/2009 Ngày giảng:
9B 9C
A Mục tiêu:
* Về kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số
không âm
* Về kỹ năng : Biết được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thưa tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
B Chuẩn bị:
* GV : Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập, Định nghĩa, Định lí.
* HS : Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (Toán 7); Máy tính bỏ túi
C Phương pháp dạy học :
*Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
D Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+Giới thiệu chương trình Đại số 9:
+Nêu các yêu cầu về sách vở, dụng cụ học
tập và phương pháp học bộ môn toán.
+Giới thiệu chương I: Căn bậc hai
+Chú ý nghe phần giới thiệu của GV.
+Ghi lại các y/c về Sgk vở, dụng cụ học tập và
PP học bộ môn toán
2 Hoạt động 2: Căn bậc hai số học:
+Nêu Định nghĩa căn bậc hai của một số a
không âm
+Với số a dương có mấy căn bậc hai ? Cho
VD?
Hãy viết dưới dạng ký hiệu
+Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai ?
+Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
+Yêu cầu HS làm ?1 GV nên yêu cầu HS
giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là
căn bậc hai của 9.
+Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
của số a (với a≥0) như
+Đưa định nghĩa ( Với só dương a số a
được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0
cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0),
chú ý và cách viết để khắc sâu cho HS hai
chiều của định nghĩa.
x = a <=> x ≥ 0
(với a≥0) x2 = a
a.Nhận xét:
-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2=a
-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số
đối nhau: Số dương là a và số âm là - a -Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: 0= 0.
b.Làm ?1: Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a CBH của 9 là 9=3 và
- 9= -3.
b.CBH của là = và
9
4 9
4 3 2
=-9
4 3 2
c.CBH của 0,25 là 0.25 0,5 và - 0.25 0,5 d.CBH của 2 là 2 và - 2
Trang 2+Yêu cầu HS làm ?2.
+Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc hai của
số không âm gọi là phép khai phương
-Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của
phép cộng, phép chia là phép toán ngược
của phép nhân
-Vậy phép khai phương là phép toán ngược
của phép toán nào?
-Để khai phương một số, người ta có thể
dùng dụng cụ gì?
+Yêu cầu HS làm ?3 Sgk-5.
+Yêu cầu HS giải BT 6 Sgk-4
c.Định nghĩa: Sgk-4
VD: CBH số học của 16 là 16(=4);
CBH số học của 5 là 5
x = a <=> x ≥ 0 (với a≥0) x2 = a
d.áp dụng làm ?2:
a. 49 7 , vì 7> 0 và 72 = 49
b. 64 8, vì 8>0 và 82 = 64.
c. 819, vì 9>0 và 92= 81.
d. 1,211,1 vì 1,1 > 0 và 1,12=1,21
3 Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học:
-Cho a,b 0, Nếu a<b thì aso với bnhư
thế nào ?.
-Ta có thể cm điều ngược lại: a,b 0, Nếu
< thì a<b Từ đó ta có định lí ( Y/c
HS nêu ND định lí).
-Yêu cầu HS làm ?4 Sgk.
- Yêu cầu HS đọc VD 3 và lời giải Sgk Sau
đó làm ?5
a.Nhận xét:
-Với hai số a và b không âm, nếu a<b thì a>
b
-Với hai số a và b không âm, nếu a< b thì a< b.
b.Định lí:Sgk-5 c.Ví dụ:
4 Hoạt động 4: Luyện tập:
+Vận dụng:
Bài 1:Trong các số sau, những số nào có
căn bậc hai ?
3; 5; 6;0;1,5; 4;
-4 1
Bài 3Sgk-6 Tìm x biết:
a x2 = 2 HDHS: x là căn bậc hai của 2
(dùng máy tính, làm tròn đến chữ số thập
phân thứ 3)
Bài 5 SBT-4: So sánh:+HDHS:
Ta có 1<2 => 1< 2=> 1+1 < 2+1
hay 2< 2+1
Hoạt động5: Hướng dẫn về nhà:
-Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học
của a 0, phân biệt với căn bậc hai của số a
không âm, biết cách viết ĐN theo ký hiệu:
-Biết cách so sánh các căn bậc hai số học ,
hiểu các VD áp dụng.
-BTVN: 1,2,4 Sgk-6-7.
Bài 2 Sgk
a x2 = 2 => x1,2 1,414 b.x2 =3 => x1,21,732 c.x23.Luyện tập:
=3,5 => x1,21,871 d.x2=4,12 => x1,22,03
Bài 5 SBT-4: So sánh:
a 2 và 2+1
Ta có 1< 2 => 1< 2
=> 1+1 < 2+1 hay 2< 2+1.
b 1 và 3-1.
Ta có: 4 > 3 => 4 > 3
=> 4-1> 3-1 hay 1> 3-1
Trang 3Tiết 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = | A |
Ngày soạn: 23/08/2009 Ngày giảng:
9B 9C
A.Mục tiêu:
+Về kiến thức : HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của Avà có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hoặc tử là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2+ m hay -( a2+ m) khi m dương)
+Về kỹ năng : Biết cách chứng minh định lí a2 = |a| và biết vận dụng HĐT A2 = | A |
B.Chuẩn bị:
+GV: Bảng phụ ghi BT áp dụng
+HS: Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
C Phương pháp dạy học :
*Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
-Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dới
dạng ký hiệu?
-Phát biểu và viết Định lí so sánh căn bậc hai số
học
-BT 4 Sgk-7:
+ĐVĐ: Mở rộng căn bậc hai của một số không âm,
ta có căn thức bậc hai
-Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a.Căn bậc hai của 64 là 8 và-8
b 64 8
c ( 3)2 = 3
d x 5 x< 25
2.Hoạt động 2: Căn thức bậc hai:
+Yêu cầu HS đọc và Trả lời ?1:
Vì sao AB = 25 x 2
+Giới thiệu biểu thức 25 x 2 là căn thức bậc hai
của 25 - x2 , còn 25-x2 là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dới dấu căn
+Yêu cầu HS đọc TQ Sgk-8 Nhấn mạnh: a chỉ
xác định đợc nếu a 0.Vậy A xác định ( có
nghĩa) khi A lấy các giá trị không âm:
xác định A 0
-Cho HS đọc VD Sgk Hỏi thêm: Nếu x = 0, x = 3
thì 3x lấy giá trị nào? Nếu x = -1 thì sao?
- ?2.Với những gt nào của x thì 52x xác định?
+Yêu cầu HS làm BT 6 Sgk-10: Với những gt nào
của a thì mỗi căn thức bậc hai sau có nghĩa?
3
a
a
4a 3a7
+VD: Cho hcn ABCD có đường chéo AC =
5cm, cạnh BC = x cm
Theo Pitago ta có: AB2 = AC2 -x2 Hay AB =
Biểu thức là CTBH của 25
2
25 x 25 x 2
- x2 , còn 25-x2 là biểu thức lấy căn
+Một cách tổng quát:
Vói A là một biểu thức đại số, ngời ta gọi
là căn thức bậc hai của A Còn A đợc
A
gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn.
xác định (có nghĩa) khi A 0
VD1: 3x là CTBH của 3x; 3x xác định khi 3x 0 <=> x 0.
Với x = 0 thì 3x = 0 Với x = 3 thì 3x = 3
52x xác định khi 5 - 2x 0
<=> -2x -5 <=> x
2 5
Trang 43.Hoạt động 3: Hằng đẳng thức A2 = |A|:
a.Điền số thích hợp vào ô trống:
2
+Yêu cầu HS làm ?3
+Yêu cầu HS nhận xét quan hệ giữa a2 và a
+Như vậy không phải khi bình phương một số rồi
khai phơng kết quả đó cũng đợc số ban đầu Ta có
định lí :
Với mọi số a, ta có : a2 = a
+Để cm CBH số học của a2 bằng GTTĐ của a ta
cần cm những điều kiện gì ?
+Trở lại bảng ?3- Giải thích:
3
3
3
2
2
2
0
0
0
1 1
)
1
(
2 2
)
2
(
2
2
2
2
+Yêu cầu HS đọc VD 2 ; VD 3
+ Yêu cầu HS làm BT 7 Sgk-10
+Cho HS Nhận xét bài giải
+Nêu ND phần chú ý:
Với A là một biểu thức ta có :
A2 = |A| = A nếu A 0
A2 = |A| = -A nếu A< 0
+Giới thiệu VD 4: Rút gọn:
a 2 với x 2
)
2
= |x -2| = x-2 ( vì x 2)
2
)
2
b a6 với a< 0
(vì a<0)
3 3 2
3
+ Yêu cầu HS làm BT 8 c,d
Sgk-Nhận xét:
b.Định lí: Với mọi số a, ta có: a2 = a
C/m:Theo ĐN GT TĐ thì a 0 Ta thấy -Nếu a 0 thì = a, nên ( ) a a 2 =a2
-Nếu a<0 thì =-a, nên ( )a a 2= a2
Do đó ( )a 2 =a2 với mọi số a Vậy là CBH a
số học của a2, a2 = a
c.Ví dụ 2: Tính: 12 2 = |12| = 12 (7)2 =|-7| = 7
Ví dụ 3: Rút gọn:
a ( 21)2 =| 21|= 21
b (2 5)2 =|2 5| = 5-2
+Chú ý: Với A là một biểu thức ta có: 2 =
A
|A| = A nếu A 0
2 = |A| = -A nếu A< 0
A
Ví dụ 4: Rút gọn:
a (x 2 ) 2 =|x -2|= x-2 ( vì x 2)
b a6 (a3)2 a3 a3 (vì a < 0)
4.Hoạt động 4: Vận dụng-Củng cố:
+Nêu câu hỏi củng cố:
có nghĩa khi nào?
A
bằng gì khi A ; khi A < 0
2
+ Yêu cầu HS làm BT 9 Sgk
5 Hoạt động 5 : HDVN
-Nắm vững điều kiện để Acó nghĩa;
HĐT : A A
-Ôn tập các HĐT đáng nhớ Cách biểu diễn
nghiệm của BPT trên trục số
+BTVN: Bài 10,11,12 Sgk-10
Bài 9a
2
1,2
7 7 7
x x x
Bài 9c
3
6 2
6 2
6
4 2
x x x x
Trang 5Tiết 3: luyện tập
Ngày soạn: 29/08/2009 Ngày giảng:
9B 9C
A.Mục tiêu:
- Củng cố vận dụng cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của Avà có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lí a2 = |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = |A| để rút gọn biểu thức
- Luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải pt
B.Chuẩn bị:
+ GV: Bài tập thích hợp
+ HS: Ôn tập các HĐT đáng nhớ; Biểu diễn nghiệm của BPT trên trục số
C Phương pháp dạy học :
+Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm,luyện tập
D.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi-BT:
-Nêu ĐK để Acó nghĩa? áp dụng giải BT 12 a,b
Sgk-11: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa:
a 2x7;
b x3 4
+Yêu cầu HS giải BT 8a,b Sgk: Rút gọn biểu thức:
a ( 2 3 ) 2
b ( 3 11 ) 2
+Yêu cầu HS giải BT 10 Sgk-11:
Chứng minh:
a( 31)2 42 3
b 4 2 3 3 1
Bài 12: a. 2x7có nghĩa khi:
2x+7 0 2x 7
2
7
x
b x3 4có nghĩa khi:
-3x+4
3
4 4
3
0
Bài 8:
a ( 2 3 ) 2 =2 3 2 3
b ( 3 11 ) 2 =3 11 113 Bài 10:
a.VT=( 31)232 3142 3=VP b.VT= 4 2 3 3 ( 3 1 ) 2 3=
= 31 3 31 31=VP
2 Hoạt động 2: Luyện tập
+Đề nghị HS giải B.tập 11 Sgk-11
-Nêu thứ tự thực hiện phép tính ở các biểu thức
trên?
+Đề nghị HS giải B.tập 12 Sgk-11
a 2x7 có nghĩa <=>?
Bài 11 Sgk-11:
a 16 25 196: 49=
= 4.5 + 14: 7 = 20 + 2 = 22
b.36: 2.32.18 169=
= 36:18 - 13 = 2- 13 = -11
c 81 9 3
d 3242 916 25 5
Bài 12 Sgk-11 Tìm x để các căn thức sau
có nghĩa:
Trang 62x + 7> 0 a. 2x7 có nghĩa <=> 2x + 7> 0
<=> 2x > -7
<=> x > -3,5
b x3 4 có nghĩa<=>?
c có nghĩa <=> ?
x
1
1
Bt này có tử là 1 vậy MT cần phải thỏa mãn điều
kiện gì?
d.Có nhận xét gì về biểu thức: 1+x2
+Đề nghị HS giải B.tập 13 Sgk-11
a 2 a2 -5a =?
b 25a2 + 3a =?
c 9a4 3a2= ?
d.5 4a6 3a3 ?
+Đề nghị HS giải B.tập 14 Sgk-11
a x2-3 =
b.x2-6=
c.x2 2 3x3?
d x2 2 5x5?
+Đề nghị HS giải B.tập 15 Sgk-11
x2 - 5 = 0
0 )
5
( 2
x
0 ) 5 )(
5
<=>?
b x3 4 có nghĩa<=> -3x + 4 > 0
<=> -3x > -4 <=> x <
3 4
c có nghĩa <=> -1+x > 0
x
1 1
<=> x > 1
d 1 x 2 có nghĩa x
vì x2 > 0 => 1+x2 > 1 x
Bài 13 Sgk-11: Rút gọn BT:
a 2 a2 -5a = 2|a| -5a = -2a-5a
= -7a ( vì a<0=>2a <0=>2|a| = -2a)
b 25a2 + 3a = |5a| + 3a = 5a+ 3a
= 8a (vì a> 0 =>5a > 0=> |5a| = 5a)
c 9a4 3a2 ( 3a2 ) 2 3a2 3a2 3a2
= 6a2 d.5 4a6 3a35 (2a3)23a352a3 3a3
= -10a3-3a3 = -13a3
(vì a<0=>|2a3|= -2a3)
Bài 14 Sgk-11: Phân tích thành nhân tử:
a x2-3 = x2- ( 3)2= (x- 3)(x 3) b.x2-6= x2( 6)2 (x 6)(x 6)
c.x2 2 3x3 x2 2 3x( 3)2
= (x + 3)2
d x2 2 5x5 x2 2 5x( 5)2
= (x + 5)2
Bài 15 Sgk-11: Giải pt:
a x2 - 5 = 0
0 ) 5 ( 2
x
0 ) 5 )(
5
5
5 0
5
0 5
x
x x
x
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
x1= 5;x2 5
3.Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
+HDHS học tập ở nhà:
-Ôn các kiến thức T1, 2
-Luyện tập giải các bài tập 15,16 Sgk-11,12;
Bài tập 12,14,15 SBT
Trang 7Tiết 4: liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Ngày soạn: 23/08/2009 Ngày giảng:
9B 9C
A.Mục tiêu:
-Nắm được nội dung và cách chứng minh Định lí về liện hệ giữa phép nhân và phép khai phương -Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến
đổi biểu thức
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ
C Phương pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
D Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề bài mới
2.Hoạt động 2: Định lí
+ Yêu cầu HS làm C 1 Sgk-12:
Tính và so sánh 16.25 ; 16 25
25
16 16 25
+HDHS chứng minh định lí: Với hai số a, b
không âm, ta có:
b a b
a Vì a 0, b 0 có nhận xét gì về
; ?Tính: ( )2=?
b
Vì a 0, b 0 nên a b xác định và không
âm Ta có:
( a b)2= a 2. b 2 a.b
Vậy a blà căn bậc hai số học của biểu
thức nào?
+Đ.lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều
số không âm
+VD: Tính và so sánh:
và Ta có:
25
16 16 25
=
25
16 400 202 20
=
25
16 42 52 4.520 Vậy 16.25 = 16 25.
+Định lí: Với hai số a, b không âm, ta có:
b a b
a
Chứng minh:
Vì a 0, b 0 nên a b xác định và không
âm Ta có:
( a b)2= a 2. b 2 a.b
Vậy a blà căn bậc hai số học của a.b, tức là:
.
b a b
a +Mở rộng: Với a, b, c > 0:
c b a c b
a
3.Hoạt động 3: Tìm hiểu QT KP một tích
+Với định lí trên: a.b a b
cho phép ta suy luận theo hai chiều ngược
nhau:
-Chiều từ trái sang phải: QT khai phương một
tích
-Chiều từ phải sang trái: QT nhân các căn thức
bậc hai
+Nêu QT khai phương một tích
A, B > 0 ta có : A.B A B
-HDHS làm VD 1
a.Quy tắc khai phương một tích:
Với hai biểu thức: A, B > 0 ta có :
B A B
A +Ví dụ 1: Tính
a 49 ,144.25 49 ,144 257 ,12.542
b 810.40 81 4 1009.2.10180 C2a 0 , 16 0 , 64 225 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4.0,8.15 = 4,8 C2b 250.360 25.36.100 25 36 100
Trang 8- Yêu cầu HS làm C 2 Sgk-13 = 5 6 10 = 300
4.Hoạt động 4: Tìm hiểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai
+Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai:
+HDHS làm VD2 Sgk-13:
a 5 20 ?=?
b 1,3 52 10 ?= ?
+ Yêu cầu HS làm C 3 Sgk-14:
C3a 3 75 3 75 225 15
b 20 72 4,9 20.72.4,9 842 84
+HDHS giải VD3 Sgk-14:
a 3a 27a 3a 27a ( 9a) 2 9a 9a
b 9a2b4 9 a2 b4 3 a.b2
+ Yêu cầu HS làm C 4 Sgk-14:
b.Quy tắc nhân các căn bậc hai: Với hai biểu thức: A, B > 0 ta có :
B A B
A +Ví dụ 2: Tính:
a 5 20 5.20 100 10
b ,13 52 10 ,13.52.10 (13.2)2 26 C3a 3 75 3.75 225 15 C3b 20 72 49, 20.724.9, 842 84 +Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức:
a 3a 27a 3a.27a (9a)2 9a 9a
b 9a2b4 9 a2 b4 3.a.b2
(= (3a.b2)2 3ab2 3.a.b2) C4a 3a3 12a 3a3.12a 36 (a2)2 6a2
b 2a.32ab2 64 (ab)2 8.ab
5.Hoạt động 5: Bài tập +Vận dụng-Củng cố:
Phát biểu định lí Sgk-12
Với a,b > 0 a.b a b
Với A, B> 0 A.B A B
Nêu các QT Sgk-13,14
-áp dụng giải bài tập:
17b Sgk-14:
28
7
4
) 7 ( ) 2
(
)
7
.(
24 2 2 2 2
17c Sgk-14:
66 36
121
36 121 360
1
,
12
Bài 17 Sgk-14: Tính
Bài 18 Sgk-14: Tính
Bài 19 Sgk-15: Rút gọn biểu thức:
+Về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Xem trước bài “Liên hệ giữa chia và phép
khai phương”
Bài 17 Sgk-14: Tính
a 0,09.64 0,09 64 0,3.80,24
b 24.(7)2 (22)2 (7)2 4.728
c 12,1.360 121.36 121 36 66
Bài 18 Sgk-14: Tính
a 7 63 7.7.9 212 21
b 2,5 30 48 25.3.3.16 602 60
Bài 19 Sgk-15: Rút gọn biểu thức:
a 0,36.a2 0,36 a2 0.6.a 0.6a
(vì a < 0=> |a| = -a)
b a4.(3a)2 (a2)2 (3a)2 a23a
= a2(a- 3)
(vì a > 3=> 3-a < 0=> |3-a| = a-3)
c 27.48.(1a)2 9.3.3.16 (1a)2
= 36 2 ( 1 a) 2 36 1 a 36 (a 1 )
(vì a > 1=> 1-a < 0=> |1-a| = a-1)
b a
b a a b
a a b
2 2
2 2
) ( 1
2
) (
a b a
b a a b a
b a a
Trang 9(vì a > b=> a-b>0=> |a-b| = a-b)
Tiết 5.Luyện tập
Ngày soạn:05/09/2009 Ngày giảng:
9B 9C
A Mục tiêu:
Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức
Rèn luyện tư duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh , vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, so sánh 2 biểu thức
B Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ ghi các định lí, quy tắc đã học và các bài tập
HS: Giấy nháp, phiếu học tập
C Phương pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyện tập
D.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra: ( 8 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra:
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
+ Chữa bài tập 20 (d) (SGK/15)
HS2: Phát biểu quy tắc khai phương 1
tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
+ Chữa bài tập 21 (SGK/ 15)
GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Giải bài tập
(30 Phút)
Dạng 1: Tính giá trị căn thức.
GV đưa ra bài 22 (a; b) (SGK/ 15)
+ Nhìn vào đầu bài em có nhận xét gì về
các biểu thức dưới dấu căn ?
+ Em hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi
tính
GV đưa ra bài 24.a (SGK/ 15)
Rút gọn biểu thức:
A = 22 Tại x = -
9 6
1
Làm tròn đến số thập phân thứ 3
GV hướng dẫn HS rút gọn rồi mới thay
2 HS lên bảng kiểm tra
HS1:
+ Với a 0; b 0 ta có: a.b a b
Bài 20 (SGK/15)
a) (3 – a)2 - 0 , 2 180a2 = 9 – 6a + a2 - 0 , 2 180 a2
= 9 – 6a + a2 - 36 a 2 =9 – 6a + a2 – 6 a
(1)
*Nếu a 0 a = a (1) = 9 – 6a + a2 – 6a = a2 –12a +9
*Nếu a < 0 a = - a (1) = 9 – 6a + a2 + 6a = a2
+9 HS2: + Quy tắc (SGK/13)
Bài 21 (SGK/15)
Chọn câu (B) 120
I – Luyện tập Dạng 1: Tính giá trị căn thức.
Bài 22 (SGK/ 15) Tính:
2 HS lên bảng làm bài
a.) 13 2 12 2 13 1213 12= 25= 5 b.) 17 2 8 2 17 817 8
= 9.25= 3 5 = 15
Bài 24 (SGK/15) : Rút gọn biểu thức.
a.)A = 22 Tại x = -
9 6 1
Trang 10x vào để tính giá trị của A.
Dạng 2: Chứng minh.
GV đưa ra bài 23.b (SGK/ 15)
+ Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau ?
Vậy ta phải chứng minh:
= 1
2006 2005 2006 2005
GV cho 1HS lên bảng chứng minh
GV đưa ra bài 26 (SGK/ 16)
a.) So sánh 259 và 25 9
+ Y/c 1HS lên bảng làm phần a
GV: Từ kết quả trên ta có dạng tổng
quát:
Với a > 0 và b > 0 thì ab < a b
GV cho HS chứng minh phần b.) dạng
tổng quát trên
GV gợi ý: Ta bình phương 2 vế rồi biến
đổi
Dạng 3: Tìm x.
GV đưa ra bài 25.(a;d) (SGK/ 16)
GV hướng dẫn:
+ Vận dụng ĐN về CBH để tìm x
GV cho 2 HS lên bảng giải
GV cho HS trong lớp nhận xét
GV nhận xét và bổ xung sai sót
Hoạt động 3: Giải bài tập nâng cao.
( 5 Phút)
Bài 33(a) (SBT/ 8)
Tìm ĐK của x để biểu thức sau có nghĩa
và biến đổi chúng về dạng tích
+ 2
4
2
GV cho HS hoạt động nhóm để thảo
luận
+ A phải thoả mãn ĐK gì để A xác
định ?
+ Vậy A có nghĩa khi nào ?
+ Tìm ĐK để x2 4 và x2 đồng
thời có nghĩa
GV: Dùng hằng đẳng thức để biến đổi
biểu thức về dạng tích
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà(2p).
A = 2 22 = 2 (1+3x)2
3
1 x
Tại x = - 2 Ta có:
A = 2 [1+3.(- 2)]2 = 2 (1- 2)
A 21,029
Dạng 2: Chứng minh.
Bài 23 (SGK/ 15): Chứng minh.
a.)Xét tích:
=
2006 2005 2006 2005
= 2 2= 2006 – 2005 = 1 Vậy (
2005
2006
) và ( ) là 2 số nghịch 2005
2006 2006 2005
đảo của nhau
Bài 26 (SGK/16)
a.) So sánh: 259 và 25 9
Ta có: 259 = 34; 25 9 = 5 + 3 = 8 = 64
Mà 34 < 64 Vậy: 259 < 25 9 b.) Chứng minh:
Với a > 0 và b > 0 thì ab < a b
Vì a > 0 và b > 0 nên 2 ab> 0
Ta có: a + b + 2 ab > a + b
>
b
a
b
a > Hay <
a b ab ab a b
Dạng 3: Tìm x.
Bài 25 (SGK/16) : Tìm x biết.
HS1: a.) 16x = 8 16x = 82
x = 4 HS2: d.) 2 - 6 = 0
1
4 x
2 = 0 2 = 6
1x 1x
= 3 1 – x = 3 x1 = -2 ; x2 = 4
II – Bài tập nâng cao.
Bài 33 (SBT/ 8)
a.) x2 4 + 2 x2
*Điều kiện:
= 4
2
x x2 x2
có nghĩa x 2; x -2
có nghĩa x 2 2
Vậy điều kiện để biểu thức trên có nghĩa là khi x 2
*Biến đổi biểu thức:
+ 2 4
2
= x2 x2 + 2 x2
= x2 x2 + 2 x2