1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học lớp 1 năm 2010 - 2011 - Tuần 28

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 137,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nuôi mèo để làm gì 2 BM: a GT baøi: Chôi troø chôi “Con muoãi” Baøi hoïc hoâm nay seõ tìm hieåu veà con muoãi vaø taïi sao khi trông thấy muỗi người ta lại đập cho nó cheát b Những HĐ:[r]

Trang 1

Tuần 28

Thứ hai, ngày 15 tháng 3 n

Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ

-Đạo đức

Chào hỏi và tạm biệt

( tiết 2 )

I -Mục tiêu:

Nêu

-Cĩ thái

II- Tài liệu và phương tiện:

1) Vở bài tập ĐĐ1

2) Bài hát “Con chim vành khuyên

III- HĐDH:

1) KT:

- Chào hỏi khi nào?

- Khi nào thì nói tạm biệt?

- Làm động tác chia tay

2) BM:

HĐ1: Làm BT2

Treo tranh

- Trong từng tranh các bạn nhỏ gặp ai

- Khi đó các bạn cần làm gì cho đúng?

- Tr1: Các bạn nhỏ đi học gặp cô giáo Khi đó,

các bạn cần chào hỏi cô giáo?

- Tr2: bạn nhỏ cùng ba mẹ chào tạm biệt 1

người khách

Bạn nhỏ cần chào như thế nào?

- Tổng kết nhận xét bài làm của HS

Gặp gỡ người quen chia tay nhau

2 cặp

Từng HS độc lập làm bài (ghi vào vở BT)

Chúng con chào cô ạ

Con chào dì (cô, bác) ạ! Đọc bài làm của mình 4 em – NX

Trang 2

- Tr1: Lời chào trong tranh nàycó nhiều cách:

Có thể ghi lời chào chung Chúng em chào cô!

Hay lời chào riêng “Em chào cô” “Con chào

cô” “Chào cô” v.v…

Tr2: Vì sao bạn nhỏ này không vẩy tay khi

tạm biệt?

- Vậy bạn nhỏ đã làm gì?

- Đối với người lớn tuổi hơn mình cỡ tuổi ba,

mẹ khi tạm biệt ta không vẩy tay chào mà cần

đứng thẳng xuôi 2 tay mắt nhìn người khách

và nói lời tạm biệt cho phù hợp: Con tạm biệt

dì, cô, chú, bác v.v…hay “ Con chào cô, chúc

cô khỏe”

HĐ2: thảo luận nhóm BT3

- Giao nhiệm vụ từng nhóm + yêu cầu học

sinh thảo luận

+ Cần chào hỏi như thế nào?

+ Vì sao phải làm như vậy?

KL: a) Ở bệnh viện cần chào hỏi với lời nói

cho phù hợp với người đó và lời chào phải nhẹ

nhàng, không nói to không làm ồn để làm

phiền người bệnh

b) Trong giờ biểu diễn ở nhà hát rạp chiếu

phim thì các em chỉ nhìn nhau gật đầu mỉm

cười là được Sau giờ diễn các em có thể gặp

gỡ trò chuyện, để không làm phiền những

người xung quanh người ta đang theo dõi

phim, xem kịch v.v…

HĐ3: “Vòng tròn chào hỏi”

BT4: theo HD của SGV/ 50 + 51 GV đứng

ngoài vòng tròn để quan sát

Đối với người lớn hơn mình không được vẩy tay khi tạm biệt

Đứng nghiêm xuôi 2 tay mắt nhìn cô và nói lời tạm biệt

“Con chào cô” hay “Con tạm biệt dì”

Chia 6 nhóm Nhóm 1, 3, 5 câu a Nhóm 2, 4 , 6 câu b Nhóm thảo luận Nhóm trình bày Lớp NX

Thư giãn Lớp theo dõi -NX

Trang 3

HĐ4: Hát “Con chim vành khuyên” (BT5)

- HD học sinh đọc câu tục ngữ

“Lời chào cao hơn mâm cỗ”

3) NX – TD – DD: Thực hiện tốt bài học

CN – nhóm - cả lớp

CN - ĐT Tập đọc

Đầm sen (2 tiết)

A- MĐYC:

-#M* - dung 4N GO  2   > PQ lồi sen

#R&? 26  câu  1-2 sgk

B- ĐDDH:

- Tranh: Đầm sen

- Bộ chữ GV + HS

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc S/ Vì bây giờ mẹ mới về

- Trả lời câu hỏi trong SGK

II- Bài mới:

1) GT bài: Đầm sen

2) HD HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: xòe ra, ngan ngát,

thanh khiết, trên thuyền

- Giảng nghĩa từ:

+ Đài sen: bộ phận phía ngoài cùng của hoa

sen

+ Nhị: bộ phận sinh sản của hoa

+ Thanh khiết: trong sạch

+ Ngan ngát: mùi thơm dịu nhẹ

- Luyện đọc câu:

* Từng câu

Đọc + trả lời câu hỏi

CN – nhóm – ĐT

CN

Trang 4

* Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Đọc đoạn

+ Nối tiếp đoạn

+ Đọc cả bài

+ Thi đua đọc

- Tuyên dương nhóm đọc hay

3) Ôn các vần en, oen:

a) Tìm tiếng trong bài có vần en

b) Cài tiếng ngoài bài có vần en

Tìm tiếng ngoài bài có vần oen

- Thi đua nói câu chứa tiếng có vần en, oen

- Nhận xét tiết học:

CN

CN CN

CN – nhóm – ĐT

CN – nhóm – bàn Thư giãn

Sen, chen, ven Cả lớp

2 đội

Tiết 2

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

- Đọc bài ( đoạn 1 )

+ Đầm sen nằm ở đâu?

+ Lá sen mọc như thế nào?

- Đọc ( đoạn 2 )

+ Khi nở hoa sen trông đẹp như thế nào?

+ Đọc câu văn tả hương sen

- Đọc ( đoạn 3 )

+ Người ta dùng phương tiện gì để hái sen

* Hoa sen sống ở dưới nước, lá sen tròn,

xanh Cánh hoa sen nhọn màu đỏ trắng, khi nở

phô đài sen và nhị vàng, rất đẹp Hương sen

rất thơm

-Đọc mẫu

b) Luyện nói:

- Nêu chủ đề

Mở SGK

2 em – lớp đọc thầm Ven làng

Lá cao, lá thấp, đầy mặt đầm

2 em- lớp đọc thầm Cánh hoa đỏ nhạt, xòe ra, phô đài sen và nhị vàng

Hương sen ngan ngát, thanh khiết

2 em- đọc thầm Thuyền nan

CN – nhóm - bàn Thư giãn

2 em

Trang 5

- Nhìn tranh + mẫu trong sách thực hành nói

tiếp về sen

- Thực hành luyện nói

5) CC – DD: - Đọc bài

- Về nhà đọc bài Xem trước bài

TĐ: Mời vào

- Nhận xét tiết học

Cây sen mọc trong đầm Lá sen màu xanh mát Cánh hoa màu đỏ nhạt, đài và nhị màu vàng… CN

2 em

Thứ ba, ngày 16 tháng 3

Chính tả

Hoa sen

A- MĐYC:

Hs nhìn b

E ? 12-15 phút

B- ĐDDH:

- Viết ND bài + BT lên bảng lớp

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- Dạy bài mới:

1) GT bài: Hoa sen

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc ND bài

- Nêu đặc điểm hoa sen

- Đúng, hoa sen sống dưới nước gần bùn, lầy mà

vẫn đẹp vẫn thơm ngát

- Tìm tiếng khó viết  viết bảng con

- Tập chép vào vở

- Đọc bài

Viết B

2 em Hoa sen sống dưới nước, lá tròn và xanh Khi nở hoa màu đỏ nhạt, xòe ra phô đài sen và nhị vàng

Bông trắng, mùi bùn Chép bài

Soát bài

Trang 6

- HD chữa bài

- Chấm bài

- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai

nhiều

3) HD làm bài tập:

a) Điền vần: en hay oen

- Đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào S

- Chữa bài

b) Điền chữ g hay gh:

HD như trên

c) Quy tắc chính tả: ( /gờ/ + i, e, ê )

- Từ bài tập 3: Đứng trước e, ê, i âm / gờ/ viết

như thế nào?

- Đứng trước các âm khác viết như thế nào?

4) CC – DD:

- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả

đúng, đẹp

- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều

Thư giãn

1 em Cả lớp

Viết gh Viết g

Tập viết

Tô chữ hoa: M

A- MĐYC:

- Học sinh biết tô chữ hoa: M

- Viết đúng các vần en, oen các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười, chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2

B/ ĐDD-H:

- Chữ mẫu: M

B- HĐDH:

I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà

- Viết bảng: ngoan ngoãn, đoạt giải

- N/X

6 em

1 em/ 1 từ

Trang 7

II- Dạy bài mới:

1) GT bài:

- Tập tô chữ: M

- Viết: en, oen, hoa sen, nhoẻn cười

2) HD tô chữ hoa:

+ HD quan sát + nhận xét

+ Đính chữ mẫu + giới thiệu

+ Đây là chữ hoa M

- M gồm có 4 nét: nét cong trái, nét sổ thẳng, nét

lượn phải và nét cong phải (nói + tô)

- Viết mẫu:

3) HD viết vần, từ: en, oen, hoa sen, nhoẻn cười

- Viết b/c:

4) HD tập tô, tập viết:

- HD tô, viết từng chữ, dòng

- Chấm, chữa bài

5) CC – DD:

Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương

- Luyện viết phần B/ vở TV

Đọc CN - ĐT

2 em Cả lớp viết

B 2 lần

1 vần, 1 chữ/ 1 lần

Thư giãn Cả lớp tô + viết

Toán

T109: Giải toán có lời văn ( t )

A- Mục tiêu:

Hi

B- ĐDDH:

Sử dụng tranh vẽ trong SGK

C- HĐDH:

Trang 8

73 76 52 57

47 39 35 35

19 15 + 4 20 10 + 2

- Từ số 1  100

+ Số nào có 1 chữ số

+ Số bé nhất có 2 chữ số?

+ Số lớn nhất có 2 chữ số?

+ Số lớn nhất có 1 chữ số?

NX bài làm B

Chấm điểm NX – KT

2) BM:

a) GT: Giải toán có lời văn (TT)

b) GT cách giải bài toán và cách trình bày bài

giải

- S: Đọc thầm bài toán

Đọc to bài toán

+ Nhà An có mấy con gà?

Ghi tóm tắt: Có 9 con gà

+ Mẹ đem bán mấy con gà?

Ghi tiếp: Bán 3 con gà

+ Bài toán hỏi gì?

Ghi: Còn lại…con gà?

- Đọc tóm tắt

Có : 9 con gà

Bán : 3 con gà

Còn lại : … con gà?

- Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà, ta làm

thế nào?

- Giải bài toán vào vở

- Bài giải có những gì?

- Chữa bài

Số gà còn lại là:

9 – 3 = 6 (con gà)

Đáp số: 6 con gà

Các em dưới trả lời

1  9 (1 em)

10 99 9

1 em

Cả lớp

1 em

9 con

3 con

Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?

2 em

Ta làm tính trừ 9 – 3 = 6 con gà Nhà An còn 6 con gà Lấy vở

Lời giải, phép tính và đáp số

1 em chữa B Đối chiếu với bài trong SGK

Thư giãn

Trang 9

c) Thực hành:

Bài 1: Đọc thầm + ghi tóm tắt

- Đọc tóm tắt

- Bài toán yêu cầu các em tìm gì?

- Chữa bài

Số chim còn lại là:

9 – 3 = 6 (con)

Đáp số: 6 con chim

Bài 2: Đọc thầm + ghi TT

- Đọc tóm tắt

Có : 8 quả bóng

Đã thả : 3 quả bóng

Còn lại : … quả bóng?

- Bài toán hỏi gì?

- Em làm thế nào để tìm số bóng còn lại?

Bài 3: HD tương tự bài 2

4) CC bài:

Cách giải bài toán có lời văn hôm nay có gì khác

với cách giải bài toán có lời văn đã học?

- Dựa vào đâu ta chọn phép tính thích hợp?

TC: Giải nhanh bằng miệng

Nam có: 9 hòn bi, Nam cho Việt 2 hòn bi Hỏi

Nam còn mấy hòn bi?

5) NX: tiết học

Cả lớp ghi S

2 em – lớp NX Số chim còn lại Giải vào sách

1 em chữa B lớp NX

Cả lớp

2 em, lớp nhận xét

Hỏi An còn lại mấy quả bóng?

Làm tính trừ 8 – 3 = 5 quả bóng ( làm bài, sửa bài S )

Khác phép tính bài toán hôm nay giải bằng phép trừ, còn bài toán hôm trứơc giải bằng phép cộng

Câu hỏi

Các tổ thi đua trả lời – NX TD

Thủ công

Cắt dán hình tam giác ( tiết 1 )

I- Mục tiêu:

+ Biết cách kẻ, cắt, dán hình tam giác

Trang 10

+ K

II- Chuẩn bị:

+ Hình mẫu

+ Giấy màu, bút, thước, kéo, hồ

+ Vở thủ công

III- HĐDH:

1) KT: Nhận xét bài viết kỳ trước

- KT dụng cụ học tập

2) BM:

a) GT: Cắt, dán hình tam giác

b) HD quan sát + nhận xét:

- Hình gì?

- Có mấy cạnh?

* 1 cạnh của hình tam giác là 1 cạnh của hình chữ

nhật có độ dài 8 ô, còn 2 cạnh kia được nối với 1

điểm của cạnh đối diện

c) HD mẫu:

C1: Cách kẻ: Vẽ hình chữ nhật dài: 8 ô, rộng: 7 ô

Lấy điểm giữa cạnh trên là điểm A Từ A nối đỉnh

bên phải và bên trái (cạnh đối diện) của HCN là

đỉnh B và C ta được hình tam giác ABC

C2: Đường kẻ dọc, ngang đều trùng với mép giấy

( vẽ + cắt đơn giản hơn )

Hình tam giác

3 cạnh Quan sát + nghe

Theo dõi quan sát

Trang 11

* Cách cắt:

Cắt rời HCN, sau đó cắt theo đường kẻ AB, AC ta

sẽ được hình ABC

* Dán hình: như các tiết trước

d) Thực hành: trên giấy nháp

- Theo dõi giúp học sinh

- Nhận xét bài làm

3) CC – DD:

Chọn sản phẩm đẹp

- Tiết sau thực hành trên giấy màu

Thư giãn Cả lớp cùng làm

Thứ tư, ngày 17 tháng 3

Tập đọc

Mời vào

A- MĐYC:

-%  >"

#R&? 26 câu  1-2 trong sgk

B- ĐDDH:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bộ chữ cài GV + HS

C- Các HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc bài “ Đầm sen ”

- Trả lời câu hỏi ( SGK )

II- BM:

1) GT bài: Bài thơ “ Mời vào “ kể về ngôi nhà

hiếu khách, niềm nở đón những người bạn tốt đến

7 em

Trang 12

chơi Chúng ta hãy xem những ngừơi bạn tốt ấy

là ai? Họ rủ nhau cùng làm việc gì qua bài tập

đọc

“ Mời vào “

2) HD học sinh luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền

- Giải nghĩa từ:

* Gạc: sừng con nai

* Kiễng chân: nhón gót chân đứng bằng các ngón

chân

- Luyện đọc câu:

+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, bài: đọc từng khổ thơ

+ Đọc cả bài

3) Ôn các vần : ong, oong

a) Tìm tiếng trong bài có: ong

b) Tìm tiếng ngoài bài có: oong

Cài tiếng ngoài bài có : ong

+ Nhận xét tiết học

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói

a) Tìm hiểu bài thơ:

- Đọc đoạn 1:

+ Lần đầu ai đến gõ cửa ngôi nhà?

- Đọc đoạn 2:

+ Lần thứ hai ai đến gõ cửa ?

- Đọc đoạn 3:

+ Lần thứ 3 ai đến gõ cửa?

- Đọc đoạn cuối:

+ Gío được chủ nhà mời vào cùng làm gì?

CN – nhóm-ĐT

CN CN

2 em/ 1 khổ CN- nhóm – cả lớp Thư giãn

trong cải xoong, boong tàu, … cả lớp

Tiết 2

S

2 em Thỏ

2 em Nai

2 em Gió

2 em Đón trăng lên, quạt mát thêm hơi biển cả, reo hoa lá, đẩy buồm thuyền, đi

Trang 13

- Đọc theo cách phân vai

b) Đọc thuộc lòng

- Tự nhẩm từng dòng thơ

- Đọc TL toàn bài

c) Luyện nói:

Đọc yêu cầu bài

Đọc câu mẫu

Thực hành luyện nói

NX – TD những em nói hay

5) CC – DD:

- Đọc thuộc lòng bài

- Tiếp tục HTL ở nhà

khắp miền làm việc tốt

1 tổ/ 5 em Thi đua đọc

CN – nhóm – ĐT

2 em – ĐT Thư giãn

1 em

2 em

2 em

Toán

T110: luyện tập

A- Mục tiêu:

Bi

trong O  vi 20

B- HĐDH:

I- KT: Giải bài toán:

Nêu miệng: Đàn gà có 16 con, 6 con đã vào

chuồng Hỏi còn bao nhiêu con gà chưa vào

chuồng?

- Ghi toán tắt:

Có tất cả : 16 con gà

Vào chuồng : 6 con gà

Chưa vào chuồng :…con gà?

- Ghi phép tính giải vào b

- Giải bài toán

Số con gà chưa vào chuồng là:

Nghe

1 em đọc, tóm tắt Cả lớp

1 em B

Trang 14

16 – 6 = 10 (con)

Đáp số: 10 con gà

II- BM:

1) GT bài: Luyện tập

2) Luyện tập

B1: - Nêu đề toán

- Viết số vào tóm tắt

Có : 15 búp bê

Đã bán : 2 búp bê

Còn lại :…búp bê?

- Giải bài toán

- Chữa bài

Số búp bê còn lại trong cửa hàng là:

15 – 2 = 13 (búp bê)

Đáp số: 13 búp bê

B2: Tương tự bài 1

Bài giải

Số máy bay còn lại là:

12 – 2 = 10 (máy bay)

Đáp số: 10 máy bay

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Tính nhanh + ghi vào S

Bài 4: - Nêu tóm tắt đề

- Dựa TT nêu đề toán

Có 8 hình tam giác, đã tô màu 4 hình tam giác

Hỏi còn bao nhiêu hình tam giác không tô màu?

- Tự giải bài

- Chữa bài

Lớp nhận xét

1 em Cả lớp

Đọc tóm tắt: 1 em Cả lớp làm V

1 em B lớp NX Đọc bài làm 3 em

Làm vở

Thư giãn

1 em Cả lớp Chữa bài

1 em

1 em

1 em

1 em

1 em

Lớp NX Cả lớp

1 em

Trang 15

Số hình tam giác không tô màu là

8 – 4 = 4 (hình)

Đáp số: 4 hình

III- NX – DD: Xem lại bài

T.N.X.H Thứ năm, ngày 18 tháng 3

Chính tả

Mời vào

A- MĐYC:

Nhìn b

B- ĐDDH:

Bảng phụ chép bài tập

Bảng chính viết bài “ Mời vào”

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- BM:

1) GT bài: Nghe viết “ Mời vào “

2) HD học sinh nghe viết:

- Đọc bài B

- Tìm những chữ khó viết  viết b

- Đọc bài

+ Đọc cho HS soát bài

+ HD chữa bài

- Cho học sinh tổng kết số lỗi

- Chấm điểm –

- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai

3) HD làm BT:

a) Điền vần ong hay oong:

- Đọc thầm yêu cầu bài

Cả lớp b

2 em- ĐT Nếu, tai, gạc, thật Viết vở

Cả lớp

Thư giãn

2 em Cả lớp- làm, chữa bài

Trang 16

-Nhận xét bài tập

b) Điền vần ng hay ngh ( HD như phần a )

c) Qui tắc chính tả: ( ngh + i, e, ê )

* ngh đứng trước những chữ nào?

* Âm / ngờ / khi nào viết ng?

+ Vậy âm / ngờ / đứng trước e, ê, i viết ngh

III CC.DD

-Tuyên dương các em học tốt- viết đúng

-Về nhà chép lại cho đúng , đẹp và làm bài tập

IV –NX Tiết học

E, ê, i Đứng trước a, ă, â, o, ô, ơ,

u, ư

Tập viết

Tô chữ hoa : N A.MĐYC

-Học sinh biết tô chữ : N

-Viết đúng các vần : ong, oong; từ : trong xanh, cải xoong ; chữ thường,cỡ

vừa ,đúng kiểu ,đều nét ,đưa bút theo đúng qui trình viết, dãn đúng

khỏang cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2

B-ĐDDH:

-Chữ mẫu : N

-Các từ ,vần: ong, oong, trong xanh, cải xoong trong khung chữ

C-HĐDH:

I- KT: Bài viết ở nhà

- Chấm điểm

- Viết: hoa sen, nhoẻn cười

II- BM:

1) GT bài: Tô chữ hoa N

viết: ong, oong, trong xanh, cải xoong

2) HD tô chữ cái hoa:

- Đính chữ mẫu + giới thiệu:

+ Đây là chữ N

+ Chữ N gồm 3 nét: nét cong trái dưới, nét xiên

thẳng, nét cong phải trên

Vở TV 1/ 2

3 – 4 em

2 em viết b

Đọc CN – ĐT Quan sát

Trang 17

- Viết mẫu:

3) HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:

+ ong, oong, trong xanh, cải xong

- Viết mẫu:

4) HD viết vào vở:

- HD tô, viết từng chữ, dòng

- Chấm – chữa bài

5) CC – DD:

- Chọn bài đẹp 

- Luyện viết phần B vở TV 1/ 2

B / 2 lần

Viết b Viết 1 chữ/ 1 lần Thư giãn

Cả lớp tô + viết

Học sinh xem Toán

T111: Luyện tập

A- Mục tiêu:

Bi

B- HĐDH:

I- KT: Làm BT

- Đếm 25  35

46  56

87  97

II- BM:

1) GT: Hôm nay, các em sẽ lại cùng nhau luyện

tập về giải toán có lời văn (ghi tựa)

2) Những hoạt động:

Bài 1: - Đọc đề toán

1 em làm B

1 em làm B Các em dưới Trả lời

Lớp NX bài làm Nhắc lại

1 em

...

- Tự giải

- Chữa

Lớp nhận xét

1 em Cả lớp

Đọc tóm tắt: em Cả lớp làm V

1 em B lớp NX Đọc làm em

Làm

Thư giãn

1 em Cả lớp Chữa

1. ..

1 em đọc, tóm tắt Cả lớp

1 em B

Trang 14

16 – = 10 (con)

Đáp số: 10 gà

II-...  1- 2 sgk

B- ĐDDH:

- Tranh: Đầm sen

- Bộ chữ GV + HS

C- HĐDH:

Tiết

I- KT: Đọc S/ Vì mẹ

- Trả lời câu hỏi SGK

II- Bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w