em sÏ ph¶i chia lµm hai phÇn : - PhÇn 1: Nªu nh÷ng thµnh tÝch næi bËt trong häc tËp cña m×nh - PhÇn 2: Tr×nh bµy nh÷ng kinh nghiệm về phương pháp học tập cụ thể đã giúp em đạt được những[r]
Trang 1Tuần 20
Thứ 2, 3: Luyện toán (2 tiết )
Kiểm tra
I Mục tiêu :
- Đánh giá mức độ hiểu và kỹ năng klàm bài của học sinh
- Rèn tính cẩn thận và cách trình bày bài
II Đề bài :
1/ Tỡm x:
a) 6ìx +16=70 b)86-(xì5)=51
2/ Tớnh nhanh cỏc giỏ trị của biểu thức sau đõy:
a) 4 + 4 + 4 + … + 4 - 200
50 số 4
b) 576 + 678 + 780 - 475 - 577- 679
3/ Bớt đi số que tớnh thỡ cũn lại 24 que Hỏi lỳc đầu cú mấy que tớnh?
4
1
4/ Tỡm một số biết rằng gấp đụi số đú lờn, được bao nhiờu lại gấp 6 thỡ kết quả cuối cựng là 144
5/ Cú hai hộp bi, hộp thứ nhất cú 16 viờn bi, hộp thứ hai nếu thờm 4 viờn
bi thỡ cú số bi gấp đụi hộp thứ nhất Hỏi hộp thứ hai nhiều hơn hộp thứ nhất bao nhiờu viờn bi ?
II.ĐÁP ÁN Và CáCH CHO điểm
1/ Tỡm x:(2đ)
a) 6 x + 16 = 70 b) 86 – (x5) = 51
6 x = 70 - 16 (x5) = 86 - 51
6 x = 54 x5 = 35
X = 54 : 6 x = 35 : 5
X = 9 x = 7
Trang 22/(2đ)Tính nhanh các giá trị của biểu thức sau:
a) 4 + 4 + 4 +….+ 4 - 200
50 số 4
= 50 4 – 200
= 200 – 200 = 0
b) 576 + 678 + 780 – 475 – 577 – 679
= (576 - 475) + (678 – 577) + (780 – 679)
= 101 + 101 + 101
= 101 3 = 303
Số phần còn lại là:
4 – 1 = 3(phần)
Số que tính bớt đi là:
24 : 3 = 8 (que tính) Lúc đầu có số que tính là:
8 + 24 = 32(que tính) Đáp số: 32 que tính 4/(2đ) Gọi số cần tìm là x, ta có:
(X2) 6 = 144
(X2) = 144 : 6
(X2) = 24
X = 24 : 2 = 12
5/ (2đ) Bài giải:
Nếu thêm 4 viên bi thì hộp thứ hai có số bi là:
16 2 = 32(viên bi) Hộp thứ hai có số bi là:
32 – 4 = 28(viên bi)
Trang 3Hộp thứ hai nhiều hơn hộp thứ nhất số bi là:
28 – 16 = 12(viờn bi) Đỏp số: 12 viờn bi III Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét chung tiết kiểm tra
- Về ôn lại bài
Thứ 4 : Luyện toán (2 tiết )
Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Củng cố về các dạng toán đã học
- Rèn cách trình bày bài
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1:Tìm X
a.158 + x – 49 = 375 + 194
b x – 323 – 168 = 400
c 537 - 124 = x – 140
YCHS đọc yêu cầu của đề bài
HS nêu cách làm và lên bảng làm
HS nêu yêu cầu của đề bài
- Cả lớp làm vào vở , 3 HS lên bảng làm
a.158 + x – 49 = 375 + 194
158 +x - 49 = 569
158 + x = 569 +49
158 + x = 618
X = 618 -158
X = 460
b x – 323 – 168 = 400
x - 323 = 400 + 168
x - 323 = 568
Trang 4- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
và cho điểm học sinh
x = 568 +323
x = 800
c 537 - 124 = x – 140
413 = x - 140
X = 413 + 140
X = 553
- Nhận xét bài làm của bạn đúng /sai
Bài 2:Tính nhanh:
a 13 - 6 – 4 + 7 – 3 + 8 – 7 +
2
b 75 – 34 + 25 – 26 + 20
YCHS đọc yêu cầu của đề bài
HS nêu cách làm và lên bảng làm
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
và cho điểm học sinh
HS nêu yêu cầu của đề bài
- Cả lớp làm vào vở , 2 HS lên bảng làm
a.13 - 6 – 4 + 7 – 3 + 8 – 7 + 2
= (13 + 7 + 8 + 2 ) – (6 + 4 + 3 + 7 )
= 30 - 20
= 10 b.75 – 34 + 25 – 26 + 20
= (75 + 25 + 20) – (34 + 26)
= 120 - 60
= 60
- Nhận xét bài làm của bạn đúng /sai
Bài 3: Hai năm nữa tuổi bố sẽ gấp
2 lân tuổi con Tính tuổi mỗi
người hiện nay , biét tổng số tuổi
của bố và con hiện nay là 32 tuổi
YCHS đọc yêu cầu của đề bài
- Đề bài chobiết gì ?
- Đề bài hỏi gì?
YCHS làm bài
HS nêu yêu cầu của đề bài
- Hai năm nữa tuổi bố sẽ gấp 2 lân tuổi con biết tổng số tuổi của bố và con hiện nay là 32 tuổi
- Tính tuổi mỗi người hiện nay
- Cả lớp làm vào vở , 1 HS lên bảng làm
Sau hai năm nữa tổng số tuổi của hai
bố con là :
32 + 2 + 2 = 36 (tuổi ) Theo bài ra ta có sơ đồ sau :
Trang 5- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
và cho điểm học sinh
Tuổi bố : 36
Tuổi con : tuổi
Tuổi con sau hai năm nữa là:
36 : ( 2+1) = 12 (tuổi ) Tuổi con hiện nay là:
12 - 2 = 10 (tuổi ) Tuổi bố hiện nay là:
32 - 10 = 22(tuổi) Đáp số : 22 tuổi , 10tuổi
- Nhận xét bài làm của bạn đúng /sai
Bài 4:Tính chu vi hình tứ giác
ABCD , biết cạnh AB= 16cm , BC=
10cm , cạnh CD bằng nửa tổng AB
và BC Cạnh AD gấp đôi hiệu của
AB và BC.
YCHS đọc yêu cầu của đề bài
HS nêu cách làm và lên bảng làm
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
và cho điểm học sinh
HS nêu yêu cầu của đề bài
- Cả lớp làm vào vở , 2 HS lên bảng làm
Cạnh CD là : (16 + 10) : 2 = 13(cm) Cạnh AD là :
(16 - 10) x 2 = 12 (cm) Chu vi hình tứ giác ABCD là :
16 + 10 + 12 + 13 = 51(cm) Đáp số : 51 cm
- Nhận xét bài làm của bạn đúng /sai
* Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm lại các bài tập đã làm
trên lớp
- HS lắng nghe và thực hiện
Luyện từ và câu : Nhân hoá
Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ?
I Mục tiêu :
- Nhận ra các hiện tượng nhân hoá
Trang 6- Biết nhận ra và cảm nhận được nét đẹp của các biện pháp nhân hoá
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào?”
II Các hoạt động dạy học :
Bài 1: TVNC - trang 99
- Các nhóm hoàn thành phiếu
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Đoạn thơ Sự vật được nhân
hoá Từ ngữ thể hiện biện pháp nhân hoá
a
- Cây mía
- Kiến
- Cỏ gà
- Bụi tre
- Hàng bưởi
- Cây dừa
- Ngọn mùng tơi
Múa gươm Hành quân Rung tai , nghe Tần ngần , gỡ tóc
Bế lũ con đầu tròn trọc lốc Sải tay bơi
Nhảy múa
b
- Que diêm
- Diêm
Trốn đi chơi, huênh hoang khoe, đắc chí nghênh ngang cười
Cất lời khệnh khạng , ta đây…
Bài 2:
Hãy sử dụng cách nói nhân hoá để diễn đạt những ý dưới đây cho sinh
động gợi cảm
a Chiếc cầnchục đang bốc dỡ hàng trên bến cảng
Cần trục có cánh tay khổng lồ Tàu nào có hàng cần bốc lên là cần trục vươn tới Hòm nhỏ, hòm to , Cần Trục một tay xách như không Cả những
xe ôtô , những cỗ máy lớn Cần Trục cũng chỉ khẽ cúi xuống , vươn tay ra móc lấy sợi dây chằng rồi từ từ nhấc lên
b Chiếc lá vàng rơi từ trên cây xuống
Một luồng gió nhẹ thổi qua mang theo chiếc lá vàng vừa rời thân cây rơi xuống Chiếc lá vàng chao lượn trong không gian như còn luyến tiếc khung trời rộng , như muốn nhìn lần cuối thân cây đã từng ấp ủ lá bao ngày , như lưu luyến đám lá còn xanh
Trang 7c Mấy chú chim ríu ra ríu rít trò chuyện trên cây
Mấy chú chim ríu ra ríu rít trò chuyện làm huyên náo cả vòm cây
Bài 3:
Tìm bộ phận trả lời câu hỏi khi nào?
(TVNC - trang 100 )
Câu 1: Chiều hôm ấy……
Câu 4: Bây giờ ,………
Câu 5 : Sáng hôm sau ,………
Câu 6 : Cũng từ hồi đó , ………
- Nhận xét bài làm của bạn đúng /sai
* Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét chung tiết học
- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
Trang 8Thứ 6 : Luyện toán (2 tiết )
Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu :
- Tiếp tục củng cố về các dạng toán đã học
- Rèn tính cẩn thận ,chính xác
II Các hoạt đông dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1:
Tìm x :
a 32 + x – 12 = 54
b 14 + 7 - 4 = x – 24 + 7
c 42 + x – 25 = 49
d 37 + x – 47 = 0
YCHS đọc yêu cầu của đề bài
HS nêu cách làm và lên bảng làm
- Nhận xét và cho điểm học sinh
HS nêu yêu cầu của đề bài
- Cả lớp làm vào vở , 4HS lên bảng làm
a.32 + x – 12 = 54
32 + x = 54 + 12
32 + x = 66
X = 66 – 32
X = 34 b.14 + 7 - 4 = x – 24 + 7
21 - 4 = x – 24 + 7
17 = x – 24 + 7 + 7
17 - 7 = x – 24
10 = x – 24
X = 24 + 10
X = 34 c.42 + x – 25 = 49
24 + x = 49 +25
24 +x = 75
X = 75 - 24
X = 32 d.37 + x – 47 = 0
37 + x = 0 + 47
37 + x = 47
X = 47 - 37
X = 10
- Nhận xét bài làm của bạn đúng/sai
Bài 2:Điền dấu>,< , = vào ô
trống
a 13 x X 12 x X(X khác o)
HS nêu yêu cầu của đề bài
- Cả lớp làm vào vở , 3 HS lên bảng làm
Trang 9b 215 x 3 215 + 215 +215 +
215
c m x n m - n
(n khác o và m lớn hơn hoặc bằng
n)
YCHS đọc yêu cầu của đề bài
HS nêu cách làm và lên bảng làm
- Nhận xét và cho điểm học sinh
13 x X > 12 x X(X khác o) Hai tích có chung một thừa số x mà
13 > 12 nên 13 x X > 12 x X
b 215 x 3 < 215 + 215 +215 + 215
215 x 4
c m x n > m - n Vì n khác0 nên m> m-n và m khác 0
- Nếu n = 1 thì m x n = m và m m –
n = m – 1 , vậy m x n > m – n
- Nếu n > 1 thì m x n > m , vậy m x n
> m – n Do đó luôn có m x n > m – n
- Nhận xét bài làm của bạn đúng/sai
Bài 3: Năm ngoái Trang hỏi mẹ bao
nhiêu tuổi Mẹ bảo rằng: “Nếu con
lấy nửa tuổi mẹ hiện nay cộng với 5
thì được tuổi mẹ cách đây 15 năm ”
Em hãy tính tuổi của mẹ Trang
hiện nay
YCHS đọc đề bài
- Đề bài chobiết gì ?
- Đề bài hỏi gì?
YCHS làm bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
- 2 HS đọc nối tiếp nhau đề bài
- Năm ngoái Trang hỏi mẹ bao nhiêu tuổi Mẹ bảo rằng: “Nếu con lấy nửa tuổi mẹ hiện nay cộng với 5 thì được tuổi mẹ cách đây 15 năm ”
- Em hãy tính tuổi của mẹ Trang hiện nay
- Cả lớp làm vào vở , 2 HS lên bảng làm
Tuổi mẹ Trang năm ngoái là :
5
Nửa tuổi mẹ Nửa tuổi mẹ Nửa tuổi mẹ Trang năm ngoái là :
5 + 15 = 20 (tuổi ) Tuổi mẹ Trang năm ngoái là :
20 x 2 = 40 (tuổi ) Tuổi mẹ Trang năm nay là :
40 + 1 = 41 (tuổi )
Đáp số : 41 tuổi
- Nhận xét bài làm của bạn đúng/sai
Trang 10* Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm lại các bài tập đã làm
trên lớp
- HS lắng nghe và thực hiện
Tập làm văn :
Nói , viết báo cáo kết quả hoạt động
I Mục tiêu :
- Biết phân biệt báo cáo nói và viết
- Rèn kỹ năng trình bày bài và kỹ năng nói trước đám đông
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoat động của trò
1 Đề bài : Viết báo cáo để trao đổi
những kinh nghiệm học tập của em
với các bạn
- HS đọc đề bài
- Nêu yêu cầu của đề bài
2 Gợi ý : Đây là một đề viết báo
cáo để trao đổi thàmh tích của mình
trong học tập vì thế bài báo cáo của
HS lắng nghe
Trang 11em sẽ phải chia làm hai phần :
- Phần 1: Nêu những thành tích nổi
bật trong học tập của mình
- Phần 2: Trình bày những kinh
nghiệm về phương pháp học tập cụ
thể đã giúp em đạt được những thành
tích đó
3 Thực hành viết báo cáo :
Yêu cầu học sinh độc lập suy nghĩ và
viết báo cáo dựa trên bài báo cáo đã
viết ở tiết trước
GV quan sát uốn nắn
4.HS nêu bài viết của mình trước
lớp
- GV nhận xét chốt ý đúng
- HS thực hành viết báo cáo
- HS nối tiếp nhau nêu bài báo cáo của mình
- Nhận xét bài làm của bạn
* Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm lại các bài tập đã làm
trên lớp
- HS lắng nghe và thực hiện