1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài soạn môn Đại số 7 - Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Tương tự giá trị tuyệt đối cuûa moät soá nguyeân giaù trò tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.[r]

Trang 1

Tuần 02 Ngày soạn: 24/8/2010 Tiết PPCT: 04

§ 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

3 Thái độ:

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II CHUẨN BỊ:

-GV: Giáo án, SGK

-HS: SGK, xem trước nội dung bài

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

-Vẽ trục số, biễu diễn trên

trục số các số hữu tỉ:

2

;

2

1

;

5

,

3  

-GV nhận xét và cho điểm

-HS lên bảng trả bài

§ 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU

TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Tương tự giá trị tuyệt đối

của một số nguyên giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

x là khoảng cách từ điểm x

tới điểm 0 trên trục số

Kí hiệu: x

Dựa vào định nghĩa trên

hãy tìm:

;0; 2

2

1

;

5

,

Cho HS làm ?1 phần b

(sgk)

Điền vào chổ trống (…)

HS: 3,5 = 3,5

2

1

21 

0 0 2 2

HS điền để được kết luận:

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Tương tự giá trị tuyệt đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

Kí hiệu: x



 0 x nếu

0 x nếu

x x x

Trang 2

Yêu cầu HS làm các ví dụ

và ?2 (Trang 14 SGK)

x

x

x thì 0 x Nếu

x thì 0 x Nếu

x thì 0 x Nếu

0

Ví dụ:

3 vì32 0

2 3 2

75 , 5 ) 75 , 5 (

75 , 5

5,75

HS làm ?2, 2 HS lên bảng

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ví dụ:

a.(-1,13) + (-0,264)

Hãy viết các số thập phân

trên dưới dạng phân số

thập phân rồi áp dụng quy

tắc cộng hai phân số

Cho HS làm câu b và c

Nêu quy tắc chia hai số

thập phân: Thương của hai

số thập phân x và y là

thương của xy với

dấu “+” đằng trước nếu x

và y cùng dấu và dấu “-”

nếu x và y khác dấu

- Yêu cầu HS làm ?3

Tính:

a) -3,116 + 0,263)

b) (-3,7).(-2,16)

a) (-1,13) + (-0,264)

=

1000

264 100

113

=

1000

) 264 (

1130 

= 1.394

1000 1394  

b) 0,245 – 2,134

=0,245 +(– 2,134)

=-( 2,134 - 0,245 )

= -1,889 c) (-5,2).3.14

=- = (5,2.3,14) =16,328 (-0,408): (-0,34) = +(0,048:0,34) = 1,2 (0,408): (+0,34) = -(0,048:0,34)

= -1,2

HS cả lớp làm vào vở, 2

HS lên bảng a) =-(3,116 – 0,263) = - 2,853

b) = + (3,7 2,16) = 7,992

2 Cộng, trừ, nâhn, chia số thập phân

Trong thực hành khi cộng hai số thập phân ta áp dụng quy tắc tương tự như đối vối số nguyên (-1,13) + (-0,264)

=-(1,13+ 0,264)

=-1,394 Khi cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như với số nguyên

IV HOẠT ĐỘNG TỔNG KẾT:

Trang 3

- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ Chữa bài tập 11, 12 SGK trang 12

V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân, chia số hữu tỉ

- Về nhà học bài và xem trước nội dung bài tiếp theo

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w