1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kế hoạch bài học lớp 1 năm 2010 - 2011 - Tuần 33

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 145,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc bài từng từ - Đọc bài - HD chữa bài - Chaám baøi - Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai nhieàu 3 HD laøm baøi taäp: a Ñieàn vaàn: inh hay uynh - Đọc yêu cầu bài - Laøm baøi [r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai, ngày 26 tháng 4  2010

Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ

-Đạo đức

ND tự chọn: Giữ gìn thân thể, áo quần sạch sẽ

I- Mục tiêu: HS hiểu và thực hiện được:

+ Cần phải giữ thân thể, áo quần sạch sẽ

+ Cách giữ gìn thân thể, áo quần sạch sẽ

+ Ích lợi của việc giữ thân thể, áo quần sạch sẽ

+ Có ý thức giữ gìn VS cá nhân, giữ gìn sức khỏe cho bản thân

+ Mong muốn bản thân luôn sạch sẽ, gọn gàng để mọi người quí trọng + ATGT: Ngồi an toàn trên xe đạp

II- CB :

Tranh: Cò – Qụa

III- HĐDH:

1) KT: Đi đến nơi về đến chốn

- Đi đâu em nhớ điều gì?

- Đọc câu ghi nhớ

2) BM:

HĐ1:Quan sát tranh

Cò đang tắm dưới ao, Qụa đứng trên bờ

xung quanh có các con vật : Thỏ, Nhím,

Sóc…

+ Chú Cò đang làm gì?

+ Lông, cánh Cò như thế nào?

+ Qụa có xuống sông tắm với Cò không?

+ Lông cánh Qụa có giống Cò không?

+ Thái độ các con vật khác đối với Cò- Qụa

Đi thẳng 1 mạch, chớ nên la cà

3 em Quan sát

Đang tắm rửa Trắng phau Không Không, đen đủi xấu xí Mọi người chơi với Cò

Trang 2

ra sao?

+ Vì sao?

+ Để thân thể, áo quần sạch sẽ em phải làm

gì?

KL: Trong sinh hoạt hằng ngày, chúng ta

cần giữ cơ thể – quần áo luôn sạch – thường

xuyên tắm gội …

HĐ2: Trò chơi “Sắm vai” theo nội dung

HĐ1

- Nếu có bạn cơ thể bạn như Qụa, em sẽ nói

gì với bạn

HĐ3: GD – ATGT

Ngồi an toàn trên xe đạp

- Khi ngồi trên xe đạp, xe máy để tham gia

giao thông trên đường phố, em phải ngồi như

thế nào?

3) CC:

- Em làm gì để giữ cơ thể sạch sẽ?

4) DD: Thực hiện tốt bài học

Quạ cô đơn một mình Cò thơm tho, sạch sẽ Quạ hôi, bẩn thỉu Thường xuyên tắm rửa, thay quần áo, rửa mặt, đánh răng,…

Thư giãn Các nhóm thực hiện, lớp nhận xét

5 em

Ngồi ngay ngắn, không đùa giỡn, …

3 em

Tập đọc

Bác đưa thư (2 tiết)

A- MĐYC:

ọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép Bi

- Hiểu nội dung bài:

Bác đưa thư vất vã trong việc đưa thư tới mọi nhà Các em cần yêu mến và chăm sóc bác cũng như những người lao động khác

B- ĐDDH:

- Bộ chữ GV + HS

Trang 3

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc S/ Nói dối hại thân

- Trả lời câu hỏi trong SGK

II- Bài mới:

1) GT bài: Bác đưa thư

2) HD HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: mừng quýnh, nhễ

nhại, mát lạnh, lễ phép

- Giảng từ:

+ Mừng quýnh: rất mừng

+ Nhễ nhại: mồ hôi ra nhiều chảy thành giọt

nước

+ Cốc: li

- Luyện đọc câu:

* Từng câu

* Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Đọc đoạn

+ Nối tiếp đoạn

+ Đọc cả bài

+ Thi đua đọc

- Tuyên dương nhóm đọc hay

3) Ôn các vần inh, uynh:

a) Tìm tiếng trong bài có vần inh

b) Tìm tiếng mà em biết có vần uynh

Cài tiếng mà em biết có vần inh

- Nhận xét tiết học:

Đọc + trả lời câu hỏi

CN – nhóm – ĐT

CN CN

CN CN

CN – nhóm – ĐT

CN – nhóm – bàn Thư giãn

Minh Cả lớp

Tiết 2

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

+ Đoạn 1:

Mở SGK Đọc nội dung + trả lời câu hỏi

3 em

Trang 4

- Nhận được thư bố Minh muốn làm gì?

+ Đoạn 2:

* Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh

làm gì?

+ Đọc mẫu

b) Luyện nói:

- Đọc đề tài

- Dựa theo tranh, từng em đóng vai Minh nói

lời chào hỏi của Minh với bác đưa thư

- Đóng vai : 1 em vai Minh, 1 em vai bác đưa

thư: thực hiện cuộc gặp gỡ ban đầu và lúc

Minh mời bác đưa thư uống nước

III) CC – DD: - Đọc bài

- Về nhà đọc bài

- Nhận xét tiết học

Chạy vào khoe với mẹ

4 em Rót nước lạnh mời bác uống

CN – nhóm - bàn Thư giãn

2 em

1 tổ cử 1 em Tổ khác nhận xét

1 tổ cử 2 em Tổ khác nhận xét

2 em

Thứ ba, ngày 27 tháng 4  2010

Chính tả

Bác đưa thư

A- MĐYC:

- T chép  đoạn “ Bác đưa thư … mồ hôi nhễ nha

- Điền đúng vần inh hay uynh: c hay k

B- ĐDDH:

- Viết ND bài + BT lên bảng lớp

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- Dạy bài mới:

1) GT bài: Bác đưa thư

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc ND bài

- Tìm tiếng khó viết  viết bảng con

Viết B

2 em Mừng quýnh, khoe, nhễ nhại

Trang 5

- Đọc bài từng từ

- Đọc bài

- HD chữa bài

- Chấm bài

- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai

nhiều

3) HD làm bài tập:

a) Điền vần: inh hay uynh

- Đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào S

- Chữa bài

b) Điền chữ c hay k:

HD như trên

4) CC – DD:

- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả

đúng, đẹp

- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều

Viết vào vở Soát bài

Thư giãn Làm S

1 em Cả lớp

Tập viết

Tô chữ hoa: X

A- MĐYC:

- Học sinh biết tô chữ hoa: X

- Viết đúng các vần inh, uynh, bình minh, phụ huynh : theo chữ thường cỡ vừa, cỡ nhỏ, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2

B/ ĐDD-H:

- Chữ mẫu: X

B- HĐDH:

I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà

- Viết bảng: khăn đỏ, măng non

- N/X

II- Dạy bài mới:

1) GT bài:

6 em Cả lớp

Trang 6

- Tập tô chữ: X

- Viết: inh, uynh, bình minh, phụ huynh

2) HD tô chữ hoa:

+ HD quan sát + nhận xét

+ Đính chữ mẫu + giới thiệu

+ Đây là chữ hoa X

- X có nét cong nối liền chạm lưng vào nhau

- Viết mẫu:

3) HD viết vần, từ: inh, uynh, bình minh, phụ

huynh

- Viết b/c:

4) HD tập tô, tập viết:

- HD tô, viết từng chữ, dòng

- Chấm, chữa bài

5) CC – DD:

Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương

- Luyện viết phần B/ vở TV

Đọc CN - ĐT

Cả lớp viết ( B/ 2 lần )

1 vần, 1 chữ/ 1 lần Thư giãn

Cả lớp tô + viết

Toán

T129: Ôn tập: Các số đến 10

A- Mục tiêu:

Bi

B- HĐDH:

I- KT: Làm BT:

Viết các số 6, 4, 8, 2 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn

b) Từ lớn đến bé

- Đọc 0  10, 10  0

II- BM:

1 em

1 em

4 em

Trang 7

B1: Nêu yêu cầu bài: Tính

- Làm  chữa bài

- Đọc bài  hỏi miệng

3 + 5 =? 9 + 1 =? 5 + 4 =?

B2: Nêu nhiệm vụ bài: Tính

- Làm  chữa bài

- 6 + 2 =?

- 2 + 6 =?

- So sánh 2 phép tính trên

6 + 2 = 2 + ?

- Khi đổi chỗ các số trong phép + thì kết quả thế

nào?

B3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Làm  chữa bài

B4: Nêu nhiệm vụ bài: Dùng thước và bút nối các

điểm để có hình vuông, hình tam giác…

Lời giải:

III- CC: Điền số nhanh + đúng

4 + = 10

9 - = 6

– 5 = 5

IV- DD: Làm lại những bài sai

1 em Làm S

CN – ĐT

CN trả lời

1 em Làm S

8 8

2 em 6 Không thay đổi

Thư giãn

1 em Làm S Làm S

2 đội/ thi đua

1 đội/ 3 em

Thủ công

Cắt, dán và trang trí ngôi nhà( T 2 )

I- Mục tiêu:

-Bi

- Cắt, dán trang trí được ngôi nhà mà em yêu thích.Cĩ th0 dùng bút màu

 <4

Trang 8

II- CB:

- Bài mẫu

- Giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán

- Bút màu – vở

III- Các HĐDH:

1) KT: Các bộ phận: mái nhà, thân nhà, cửa ra

vào + cửa sổ đã cắt tuần trước

2) BM:

a) HD trình tự dán, trang trí

+ Dán thân nhà trước, mái nhà sau

+ Cửa ra vào  cửa sổ

 Vẽ trang trí:

Hàng rào hai bên nhà

Trước nhà cây, hoa, lá

Trên cao ông Mặt Trời, mây, chim…

Xa xa vẽ những hình tam giác nhỏ liên tiếp

làm dãy núi

* Hàng rào, cây, cỏ, hoa, lá, mặt trời, mây,

chim, núi vẽ tùy theo ý thích của các em

b) Thực hành:

+ Dán và trang trí ngôi nhà

+ Trưng bày sản phẩm

+ Chọn sản phẩm đẹp - tuyên dương

3- NX – DD:

- NX sản phẩm – thái độ học tập

Theo dõi

Thư giãn Tự làm Cả lớp

Thứ tư, ngày 28 tháng 4  2010

Tập đọc

Làm anh

A- MĐYC:

dàng B

Trang 9

Hiểu nội dung bài:

Anh chị phải thương yêu thương em, nhường nhịn em

B- ĐDDH:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bộ chữ cài GV + HS

C- Các HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc bài “ Bác đưa thư ”

- Trả lời câu hỏi ( SGK )

II- BM:

1) GT bài: Làm anh

2) HD học sinh luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ người lớn, dỗ dành, dịu dàng

* Giảng từ:

- Bé ngã: bé té

- Nâng: đỡ lên

- Luyện đọc câu ( 2 dòng thơ )

- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn ( khổ thơ ), bài

+ Đọc cả bài

3) Ôn các vần : ia, uya

a) Tìm tiếng trong bài có: ia

b) Tìm tiếng ngoài bài có: uya

Cài tiếng ngoài bài có : ia

+ Nhận xét tiết học

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói

a) Tìm hiểu bài thơ:

- Đọc khổ thơ 1 + 2:

+ Anh phải làm gì khi em bé khóc?

7 em

CN – nhóm - ĐT

CN Mỗi em cùng dãy đọc nối tiếp

CN

CN – nhóm- cả lớp Thư giãn

chia cả lớp

Tiết 2

S Đọc CN- trả lời câu hỏi Phải dỗ dành

Trang 10

+ Anh phải làm gì khi em bé ngã?

- Đọc khổ thơ 3:

+ Anh phải làm gì khi chia quà cho em?

+ Anh phải làm gì khi có đồ chơi đẹp?

- Đọc khổ thơ cuối:

+ Muốn làm anh phải có tình cảm thế nào với

em bé?

* Là anh, chị phải yêu thương em, nhường nhịn

em

- Đọc mẫu

- Học thuộc lòng

b) Luyện nói:

Đề tài: Kể về anh, chị em của em

- Chia nhóm

- Kể về anh (chị, em) của em theo nhóm

- Đại nhóm trình bày

5) CC – DD:

- Đọc thuộc lòng

- Về nhà đọc bài

Phải nâng dịu dàng

3 em Chia quà em phần hơn Phải nhường nhịn em

3 em Phải yêu em bé

CN – nhóm - ĐT tự nhẩm cho thuộc- đọc CN

Thư giãn

2 em

1 tổ/ 1 nhóm Nhóm làm việc

4 nhóm- nx

2 em- cả lớp Toán

T130: Ôn tập: Các số đến 10

A- Mục tiêu:

- Bi

 ! vi 10

- Giải toán có lời văn

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

B- HĐDH:

I/ KT:

- Đọc thuộc lòng bảng +

II/ BM:

1) GT:

2) Những hoạt động:

6 em

Trang 11

Làm bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3 = 2 + ? 9 = ? + 2

9 = 5 ? 10 = ? + 4

Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu  làm bài 

chữa bài

Bài 3: - Đọc bài toán

- Tự tóm tắt  giải

Có : 10 cái thuyền

Cho em : 4 cái thuyền

Còn lại : …cái thuyền?

Bài giải

Số thuyền của Lan còn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số: 6 cái thuyền

Bài 4: Đọc bài và làm bài

III CC: Hỏi về cấu tạo số trong phạm vi 10:

8 = 7 + 8 = 4 +

9 = 5 + 10 = + 5

IV DD:Làm lại những bài sai

1 em Làm  chữa bài Nêu miệng Làm S

Thư giãn

CN – ĐT Làm V

Làm V trả lời miệng

Thứ năm, ngày 29 tháng 4  2010

Chính tả

Chia quà

A- MĐYC:

- Nhìn sách chép l!# và trình bày  bài “ Chia quà”

-

B- ĐDDH:

Bảng chép nội dung bài “ Chia quà ”

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai Cả lớp b

Trang 12

II- BM:

1) GT bài: Tập chép “ Chia quà”

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc bài B

- Tìm những chữ khó viết  viết b

- Tập chép

+ Đọc cho HS soát bài

+ HD chữa bài

- Cho học sinh tổng kết số lỗi

- Chấm điểm –

- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai

3) HD làm BT:

* Điền s hay x :

- Đọc thầm yêu cầu bài

- Nhận xét bài tập

III CC.DD

-Tuyên dương các em học tốt- viết đúng

-Về nhà viết chữ sai ; 1 chữ/ 1 dòng

IV –NX Tiết học

2 em- ĐT Phương, reo lên, xin Học sinh viết vở Cả lớp

Thư giãn

2 em Cả lớp- làm, chữa bài

Tập viết

Tô chữ hoa : Y A.MĐYC

-Học sinh biết tô chữ : Y

-Viết đúng các vần : ia, uya,tia chớp, đêm khuya ; chữ thường,cỡ vừa, cỡ

nhỏ,đúng kiểu ,đều nét ,đưa bút theo đúng qui trình viết, dãn đúng

khỏang cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2

B-ĐDDH:

-Chữ mẫu : Y

-Các từ ,vần: ia, uya, tia chớp, đêm khuya trong khung chữ

C-HĐDH:

Trang 13

- Chấm điểm

- Viết: lặng thinh, phụ huynh

II- BM:

1) GT bài: Tô chữ hoa Y

viết: ia, uya, tia chớp, đêm khuya

2) HD tô chữ cái hoa:

- Đính chữ mẫu + giới thiệu:

+ Đây là chữ Y

+ Chữ Ycó nét móc 2 đầu và nét khuyết dưới

- Viết mẫu:

3) HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:

+ ia, uya, tia chớp, đêm khuya

- Viết mẫu:

4) HD viết vào vở:

- HD tô, viết từng chữ, dòng

- Chấm – chữa bài

5) CC – DD:

- Chọn bài đẹp 

- Luyện viết phần B vở TV 1/ 2

3 – 4 em

2 em viết b

Đọc CN – ĐT Quan sát

B / 2 lần

Viết b Viết 1 chữ/ 1 lần Thư giãn

Cả lớp tô + viết

Học sinh xem Toán

T131: Ôn tập các số đến 10

A- Mục tiêu:

Bi

B- HĐDH:

I- KT: 4 + 5 = 10 = 3 +

8 = 5 + + 7 = 10

5 + = 9 3 + = 10

Trả lời miệng

Trang 14

II- BM:

B1: Nêu yêu cầu bài: Tính

- Cho học sinh tự làm bài  chữa bài

- Đọc các bảng trừ

10 – 3 = ? 9 – 7 = ? 8 – 8 = ? v…v

B2: Tính:

- Đọc + nhận xét các bài cột 1

5 + 4 = 9 => 9 – 4 = 5 hay 9 – 5 = 4

B3: Tính:

Chữa bài: 9 – 3 = 6, 6 – 2 = 4

B4: Đọc bài + tóm tắt:

Có tất cả : 10 con

Số gà : 3 con

Số vịt :… con ?

Bài giải

Số con vịt có là:

10 – 3 = 7 (con)

Đáp số: 7 con vịt

III- CC: Điền số nhanh:

9 - = 6 – 7 = 3

– 10 = 0 8 - = 8

IV- DD: Làm lại những bài sai

Làm B Làm B

1 em Làm S

CN – ĐT CN

làm S

Thư giãn Làm S

CN – 1 bài/ 1 em Làm V

Chữa bài

2 đội thi đua 2 lần

TN- XH

Thời tiết

I-Mục tiêu:

-Nh

Trang 15

-Các hình trong bài 34/SGK

-GV+HS chuẩn bị tranh , ảnh về thời tiết đã học

- Mũ , nón , áo mưa , khăn quàng , quần áo mùa hè –mùa đông

III-HĐDH:

1)KT: Nêu những gì bạn cảm thấy khi trời nóng,

khi trời rét

2)BM:

HĐ1:Làm việc với tranh , ảnh sưu tầm

MT: SGV/101+102

Bước 1: giao nhiệm vụ các nhóm: Sắp xếp các

tranh, ảnh mô tả các hiện tượng của thời

tiết

Bước 2: Đại diện nhóm trình bày

HĐ2: Thảo luận cả lớp

MT: SGV/ 102

+ Vì sao em biết ngày mai sẽ nắng ( hoặc mưa,

rét, nóng,…) ?

+ Em mặc như thế nào khi trời nóng, khi trời rét?

3-CC: Trò chơi: “ Dự báo thời tiết” SGV / 102

4- DD: Mặc phù hợp với thời tiết

4 em

Nhóm làm việc

1 nhóm/ 1 em, nhóm khác N/X

Thư giãn

Do các bản tin dự báo thời tiết được phát trên ti- vi, ra- dio

ăn mặc phù hợp với thời tiết để bảo vệ cơ thể khỏe mạnh

CN

Âm  !

Ôn tập : Đi tới trường Tiếng chào theo em Học bài: Chú bộ đội

I- Mục tiêu:

- HS thuộc 3 bài hát

Trang 16

- Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách, đệm theo nhịp hoặc đệm theo tiết tấu lời ca Các em biết phân biệt 3 cách gõ đệm

II- CB:

Nhạc cụ

III- HĐDH:

1) KT: Hát “ Tiếng chào theo em”

2) BM:

HĐ1: Ôn tập bài “ Đi tới trường”

- Hát

- Gõ đệm theo phách – (nhịp 2)

- Hát + vận động phụ họa

HĐ2: Ôn: “ Tiếng chào theo em”

- Hát

- Hát + gõ đệm theo tiết tấu

- Hát + gõ đệm theo nhịp 2

- Hát + biểu diễn

HĐ3: Dạy hát bài “Chú bộ đội”

- Hát mẫu

- Đọc lời ca:

Vai chú mang súng mũ cài ngôi sao đẹp xinh

Đi trong hàng ngũ Chú hành quân trong thật nhanh

Chú bộ đội chúng cháu yêu chú lắm

Súng chắc trong tay chú canh giữ cho hòa bình

- Dạy hát từng câu

- Hát + gõ đệm theo phách

- Hát + vận động phụ họa

3) CC: Hát 3 bài hát trên

4) DD: Tập hát lại

4 em

CN – nhóm

Cả lớp Nhóm – cả lớp – CN Nhóm biểu diễn

Cả lớp Cả lớp – nhóm – CN Cả lớp – nhóm – CN Nhóm

Thư giãn

Nghe

CN – ĐT

Cả lớp – nhóm

3 em

Thứ sáu, ngày 30 tháng 4  2010

Tập đọc

Người trồng na

Trang 17

A- MĐYC:

ọc sinh đọc trơn bài.> đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng

na, ra qu

Hiểu nội dung bài

Cụ già trồng na cho con cháu hưởng Con cháu sẽ không quên công ơn của người đã trồng

B- ĐDD – H:

- Tranh trong SGK

- Bộ chữ rời GV + HS

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc bài: “ Làm anh “ trả lời câu hỏi

trong SGK

II- BM:

1) GT bài: Người trồng na

2) HD học sinh luyện đọc:

a) – Đọc mẫu bài

b) Học sinh luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả

- Luyện đọc câu:

- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Thi đọc cả bài

3) Ôn các vần oai, oay:

a) Tìm tiếng trong bài có vần oai

- Gạch chân  cho học sinh đọc

b) Tìm tiếng ngoài bài có oay

Cài tiếng ngoài bài có oai

Điền tiếng có vần oai, oay

- Nhận xét – TD tiết học

4) Luyện đọc + tìm hiểu bài:

6 em

CN - ĐT

CN mỗi em cùng dãy đọc 1 câu

CN – nhóm – ĐT Đại diện nhóm đọc Thư giãn

ngoài

CN – ĐT Cả lớp

Làm S Tiết 2

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w