Luyện viết: 7' - Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài; Giáo viên quan sát, uốn nắn.. - Thu một số bài chấm và nhận xét.[r]
Trang 11
-
-Thứ
ngày, tháng Tiết (p.môn) Môn PPCT Tiết Đầu bài hay nội dung công việc
Thứ 2
Ngày: 28-09
1 2 3 4 5 6
Chào cờ Học vần Học vần
Đạo đức
6 47 48 6
Sinh hoạt dưới cờ.
Bài 22: Ph - Nh (Tiết 1) Bài 22: Ph - Nh (Tiết 2) Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (Tiết 2)
Thứ 3
Ngày: 29-09
1 2 3 4 5 6
Hát nhạc Học vần Học vần Toán
TN - XH
6 49 50 21 6
Học hát: Bài “Tìm bạn thân”.
Bài 23: G - Gh (Tiết 1) Bài 23: G - Gh (Tiết 2)
Số 10.
Chăm sóc và bảo vệ răng.
Thứ 4
Ngày: 30-09
1 2 3 4 5 6
Mỹ thuật Học vần Học vần Toán
6 51 52 22
Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn.
Bài 24: Q - qu - gi (Tiết 1) Bài 24: Q - qu - gi (Tiết 2) Luyện tập.
Thứ 5
Ngày: 01-10
1 2 3 4 5 6
Học vần Học vần Toán Thủ công
53 54 23 6
Bài 25: Ng - ngh (Tiết 1) Bài 25: Ng - ngh (Tiết 2) Luyện tập chung.
Xé, dán hình quả cam.
Thứ 6
Ngày: 02-10
1 2 3 4 5 6
Thể dục Học vần Học vần Toán Sinh hoạt
6 55 56 24 6
Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động.
Bài 26: Y - tr (Tiết 1) Bài 26: Y - tr (Tiết 2) Luyện tập chung.
Sinh hoạt lớp tuần 6.
Thực hiện từ ngày: 28/09 đến 02/10/2009
Người thực hiện:
Nguyễn Thị Nga
Trang 22
Soạn: 26/09/2009 Giảng: Thứ 2 ngày 28 tháng 09 năm 2009
Tiết 2+3:HỌC VẦN
Bài 22: P - Ph – Nh.
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc, viết được P - Ph, nh Phố - nhà - phố xá - nhà lá
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
B/ Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên:
- Bộ thực hành tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, tranh minh hoạ phần luyện nói
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
C/ Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
I Ổn định tổ chức: (1')
- Cho học sinh hát, kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi học sinh đọc bài sách giáo khoa
- Giáo viên đọc cho h/sinh viết: xe chỉ, củ sả
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới: (28')
1 Giới thiệu bài:
- GV: Ghi đầu bài
2 Bài giảng:
*Giới thiệu âm P
- Giáo viên ghi bảng chữ P
- Nêu cấu tạo của âm P
- Đọc phát âm P
*Giới thiệu âm Ph
- Giáo viên ghi bảng chữ Ph
- Nêu cấu tạo của âm Ph
- Đọc phát âm Ph
- Ph là âm đôi
- Cho học sinh đọc âm Ph
*Giới thiệu tiếng khoá
- Thêm âm ô vào sau âm Ph và dấu thanh sắc
để tạo tiếng mới
? Con vừa ghép được âm gì?
- GV ghi bảng
? Nêu cấu tạo của tiếng
- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)
Tiết 1
- Hát và báo cáo sĩ số
- Học sinh đọc bài và làm vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Học sinh nhẩm
- Gồm 2 nét: 1 nét cong hở trái và 1 nét sổ thẳng
- Phát âm: CN - ĐT – N
- Học sinh nhẩm
- Gồm 2 âm ghép lại: P đứng trước, h đứng sau
- Học sinh đọc: CN - ĐT - N - B
- Phát âm: Ph
- Học sinh ghép trên bảng gài tiếng Phố
- Con vừa ghép được tiếng: Phố
- Tiếng gồm 2 âm ghép lại, âm ph đứng trước, âm ô đứng sau
- Đánh vần, đọc trơn: CN - ĐT - N - B
Trang 33
*Giới thiệu từ khoá
- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK
? Tranh vẽ gì?
- Qua tranh giới thiệu từ
- Ghi bảng: Phố xá
- Đọc trơn từ
- Đọc toàn từ khoá (ĐV - T)
*Giới thiệu âm Nh
- Giáo viên ghi bảng chữ nh
- Nêu cấu tạo của âm nh
- Đọc phát âm nh
- Nh là âm đôi
- Cho học sinh đọc âm nh
*Đọc toàn bài khoá:
- Cho học sinh đọc xuôi, đọc ngược bài khoá
? So sánh 2 âm Ph - nh giống và khác nhau ở
chỗ nào?
*Giới thiệu từ ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu, ghi bảng
? Tìm tiếng mang âm mới trong từ?
- Đọc tiếng mang âm mới trong từ (ĐV-T)
- Đọc từng từ (ĐV - T)
- Đọc tất cả các từ (ĐV - T)
- Đọc toàn bài (ĐV - T)
*Hướng dẫn viết:
- Giáo viên viết mẫu và HD HS cách viết
- Cho học sinh viết chữ vào bảng con
- Giáo viên quan sát, sửa cho học sinh
? Học mấy âm, đó là những âm gì?
Tiết 2
IV Luyện tập:
1 Luyện đọc: (10')
- Đọc lại toàn bài tiết 1 (ĐV - T)
- Nhận xét, ghi điểm
*Giới thiệu câu ứng dụng
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
? Tranh vẽ gì?
- GV: Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
- Tìm tiếng mang âm mới trong câu
- Đọc tiếng mang âm mới trong câu (ĐV-T)
? Câu có bao nhiêu tiếng?
=> Giảng nội dung câu, đọc mẫu câu, hướng
dẫn học sinh đọc
2 Luyện viết: (7')
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết và viết
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ phố xá
- Lớp nhẩm
- Đọc trơn từ: CN - N - ĐT
- Đọc từ khoá: CN - N - ĐT
- Đọc: CN - N - B - ĐT
- Âm nh gồm âm n và âm h ghép lại
- Phát âm: CN - N - B - ĐT
- Đọc âm nh: CN + ĐT + N
- Đánh vần, đọc trơn từ khoá: CN + ĐT
- Học sinh so sánh
+ Giống: vì đều có âm h đứng sau + Khác: Ph có p trước, nh có n trước
- Lớp nhẩm
- CN tìm chỉ đọc trên bảng lớp
- Đọc: CN - N - B
- Đọc: CN - N - B
- Đọc: CN - N - B - ĐT
- Đọc: CN - N - B - ĐT
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết vào bảng con
- Học 2 âm: Ph, nh
- Đọc toàn bài tiết 1: CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
=> Nhà dì Na ở phố
- Học sinh nhẩm
- CN tìm chỉ bảng đọc
- Đọc tiếng mang âm mới: CN - N - ĐT
- Câu có 10 tiếng
- Đọc: CN - N - ĐT
- Học sinh viết bài vào vở tập viết
Trang 44
bài Giáo viên quan sát, uốn nắn
- Thu một số bài chấm, nhận xét
3 Luyện nói: (7')
- Cho học sinh quan sát, thảo luận
? Tranh vẽ những cảnh gì?
? Nhà em có ở gần chợ không?
? Chợ để làm gì?
? Nhà em có ai hay đi chợ?
? Thành phố, Thị xã nơi em ở có tên là gì?
? Em đang sống ở đâu
- GV giảng chốt nội dung chủ đề luyện nói
- Cho học sinh đọc tên chủ đề
4 Luyện đọc sách giáo khoa: (5')
- GV đọc mẫu
- Gọi học sinh đọc CN
- Giáo viên nhận xét
- Gõ thước cho học sinh đọc bài
*Trò chơi: Tìm âm - tiếng mới vừa học
- GV: Nhận xét, tuyên dương
V Củng cố, dặn dò: (3’)
- GV chỉ bảng cho học sinh đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận
=> Chợ, Phố, Thị xã
- Học sinh trả lời
=> Để mua và bán hàng hoá
- Học sinh trả lời
- Thành phố: Sơn La
- Em đang sống ở huyện Sông Mã
- Đọc: Chợ, Phố, Thị xã (CN - N - B - ĐT)
- Học sinh CN toàn bài (3 - 4 lượt)
- Nhận xét, sửa sai cho bạn
- Đọc theo nhịp thước: ĐV - T
- Học sinh tìm
- Đọc lại bài CN - ĐT
- Về nhà học bài, xem bài học sau
**************************************************************************
Tiết 4:ĐẠO ĐỨC
Bài 3:GIỮ GÌN SÁCH VỞ - ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu trẻ em có quyền được học hành
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng HT, giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
- Học sinh biết yêu quý giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của mình
II Tài liệu và phương tiện:
1/ Giáo viên:
- Phần thưởng cho Học sinh đạt giải cuộc thi “Sách vở ai đẹp nhất”
- Bài hát “ Sách bút thân yêu ơi” nhạc và lời Bùi Đình Thảo
2/ Học sinh:
- Sách giáo khoa, Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức: (1’)
- Cho học sinh lấy vở bài tập Đạo đức
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
? Em đã giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
của mình như thế nào?
- Giáo viên nhận xét xếp loại
3 Bài mới: (28’)
- Lấy vở bài tập Đạo đức
- Học sinh trả lời 2 -> 3 em
- Nhận xét, bổ sung
Trang 55
a Giới thiệu bài:
- Tiết hôm nay chúng ta học tiết thực hành
giữ gìn sách vở, đồđồ dùng học tập
b Giảng bài:
*Hoạt động 1:Thi sách vở ai đẹp nhất
- Cho h/s lấy sách vở, đồ dùng để lên bàn
- Giáo viên công bố cuộc thi và thành phần
của Ban giám khảo
Thi 2 vòng:
+ Vòng 1 thi ở tổ
+ Vòng 2 thi ở trường
- Giáo viên đưa ra tiêu chuẩn thi:
+ Có đủ sách vở và ĐD-HT theo quy định
+ Sách vở không bẩn, qoăn mép xộc xệch
- Khuyến khích học sinh phải bọc sách để
giữ gìn sách vở - Đồ dùng học tập luôn sạch
sẽ, không bị giây bẩn
- GV: cho học sinh tiến hành thi vòng 2
- Ban giám khảo: Chấm và công bbố kết quả
thi của các bạn trong nhóm
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
*Hoạt động 2:Hát bài “Sách bút thân yêu”
- Giáo viên cho cả lớp hát bài hát
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
*Hoạt động 3:Đọc câu thơ cuối bài
- Giáo viên HD h/sinh đọc câu thơ cuối bài
- Giáo viên HD học sinh đọc chuyển khẩu
4 Kết luận chung: (1’)
- Cần phải giữ gìn sách vở học tập để các
em thực hiện tốt quyền được học của mình
- Gọi học sinh đọc lại ghi nhớ/SGK
5 Củng cố, dặn dò: (1’)
- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Lắng nghe, theo dõi
- Học sinh cả lớp cùng xếp sách, vở đồ dùng lên trên bàn và đồ dùng học tập của mình
- Các tổ tiến hành chấm thi đẻ chọn ra 1-> 2 bạn khá nhất để thi vào vòng 2
- Học sinh thi vòng 2
- Cả lớp mình hát bài “Sách bút thân yêu”
- Học sinh đọc chuyển khẩu câu thơ:
Muốn cho sách vở đẹp lâu.
Đồ dùng bền mãi, nhớ câu giữ gìn.
- Học sinh nêu lại ghi nhớ tiết 1 về thực hiện giữ gìn sách vở gọn gàng, sạch đẹp và chuẩn
bị bài sau
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
**************************************************************************
Soạn: 26/09/2009 Giảng: Thứ 3 ngày 29 tháng 09 năm 2009
Tiết 2+3:HỌC VẦN.
Bài 23:G - GH.
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc, viết được g - gh - rà ri - ghế gỗ
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
Trang 66
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, ghế gỗ
B/ Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên:
- Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, tranh minh hoạ phần luyện nói
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
C/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I Ổn định tổ chức: (1')
- Cho học sinh hát và kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi học sinh đọc bài sách giáo khoa
- Đọc cho h/sinh viết: ph, nh, phố xá, nhá lá
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới: (28')
1 Giới thiệu bài.
- GV: Ghi đầu bài
2 Bài giảng:
*Giới thiệu âm: g
- Giáo viên ghi bảng chữ g
- Nêu cấu tạo của âm g
- Đọc phát âm g
*Giới thiệu tiếng khoá
- Thêm âm a vào sau âm G và dấu thanh
huyền để tạo tiếng mới
? Con vừa ghép được tiếng gì?
- GV ghi bảng: Gà
- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)
*Giới thiệu từ khoá: gh
- Giáo viên ghi bảng chữ gh
? Nêu cấu tạo của âm gh?
- Đọc phát âm gh
- Gh là âm đôi
- Cho học sinh tìm và gài bảng gài tiếng ghế
? Ghép được tiếng gì?
? Nêu cấu tạo tiếng: Ghế
- Học sinh đọc tiếng (ĐV - T)
*Giới thiệu từ khoá: ghế gỗ
- Học sinh đọc từ
- Đọc toàn bài khoá (ĐV - T )
- Đọc xuôi, đọc ngược bài khoá (ĐV - T)
? So sánh 2 âm g và gh có những âm nào
giống, khác nhau?
- Giờ học hôm nay cô giới thiệu với các em
Tiết 1
- Hát và báo cáo sĩ số
- Học sinh đọc bài và làm vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Học sinh nhẩm
- Gồm 2 nét: + 1 nét cong hở phải + 1 nét khuyết dưới
- Phát âm: CN - ĐT - N - B
- Học sinh nhẩm, ghép tiếng Gà
- Con ghép được tiếng: Gà
- Đọc tiếng khoá: ĐV - T
- Gồm 2 âm ghép lại: g đứng trước, h đứng sau
- Học sinh đọc: CN - ĐT - N - B
- Lớp nhẩm
- Tìm và ghép tiếng Ghế
- Ghép được tiếng ghế
- Tiếng ghế gồm âm Gh đứng trước, âm ê đứng sau, thêm dấu thanh sắc trên ê
- Đọc CN - ĐT - N - B
- Đọc từ: CN - ĐT - N - B
- Đọc từ khoá ĐV - T
- Đọc suôi, đọc ngược
- So sánh: + Giống: g - gh đề có g + Khác: gh có h sau
Trang 77
2 âm mới: g và gh
*Giới thiệu từ ứng dụng:
- Giáo viên giới thiệu từ ứng dụng
? Tìm tiếng mang âm mới trong từ?
- Cho học sinh đọc
- Đọc tiếng mang âm mới trong từ
- Đọc từng từ (ĐV-T)
- Đọc tất cả các từ (ĐV - T)
- Đọc toàn bài tiết 1 (ĐV - T)
*Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, hướng dẫn học sinh viết
Tiết 2
IV Luyện tập.
1 Luyện đọc: (10')
- Đọc lại toàn bài tiết 1 (ĐV - T)
- GV: Nhận xét, ghi điểm
*Giới thiệu câu ứng dụng
- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK
? Tranh vẽ gì?
- GV: Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
- Tìm tiếng mang âm mới trong câu
- Đọc tiếng mang âm mới trong câu (ĐV-T)
? Câu có bao nhiêu tiếng?
? Ngăn cách giữa câu là dấu gì?
? Khi đọc có dấu phẩy ta đọc như thế nào?
=> Giảng nội dung câu, đọc mẫu câu, hướng
dẫn học sinh đọc
2 Luyện viết: (7')
- H/dẫn học sinh mở vở tập viết và viết bài
- Giáo viên quan sát, uốn nắn
- Thu một số bài chấm, nhận xét
3 Luyện nói: (7')
- Cho học sinh quan sát tranh
? Tranh vẽ những cảnh gì?
? Gà gô thường sống ở đâu, em đã trông
thấy gà gô chưa?
? Kể tên một số loại gà em biết?
? Nhà em nuôi loại gà nào?
? Gà thường ăn gì?
? Gà ri vẽ trong tranh là gà trống hay gà mái,
vì sao em biết?
- GV giảng ND tranh và nêu tên chủ đề
luyện nói
- Cho học sinh đọc tên chủ đề
4 Luyện đọc sách giáo khoá: (5')
- GV đọc mẫu
- Gọi học sinh đọc CN
- Giáo viên nhận xét
- Gõ thước cho học sinh đọc bài
- Đọc nhẩm
- Học sinh tìm chỉ đọc trên bảng lớp
- Đọc: CN - N - B - ĐT
- Đọc: CN - N - B - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - B - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn CN - N - B - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn toàn bài
- Học sinh viết bảng con
Tiết 2
- Đọc lại toàn bài tiết 1:CN - ĐT - N - B
- Học sinh quan sát tranh
=> Nhà bà có tủ gỗ và ghế gỗ
- Học sinh tìm và đọc CN
- Đánh vần, đọc trơn CN - ĐT - N - B
=> Câu có 7 tiếng
=> Dấu phẩy
=> Khi đọc ngắt hơi
- Học sinh đọc CN - ĐT - N
- Học sinh tập viết
- Học sinh quan sát tranh và trả lợi câu hỏi
=> Tranh vẽ: gà ri, ghế gỗ
- Học sinh trả lời
=> Gà gô, gà ri, gà chọi
- Học sinh nêu: Gà gô, gà ri, gà chọi
=> Gà thường ăn: ngô, gạo, thóc
- Học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc: CN - ĐT
- Đọc nhẩm, theo dõi
- Đọc bài theo nhịp thước của giáo viên
Trang 88
*Trò chơi: Tìm âm - tiếng mới vừa học
- Cho học sinh tìm và đọc
- GV: Nhận xét, tuyên dương
V Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV chỉ bảng cho học sinh đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh tìm
- Đọc lại bài
- Về học bài và chuẩn bị bài học sau
**************************************************************************
Tiết 4:TOÁN
Tiết 21:SỐ 10.
A Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10; nhận biết vị trí của số 10
- Biết đếm và so sánh trong phạm vi
B Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, 10 que tính, 10 bông hoa
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính
C Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1 ’ )
- Cho học sinh lấy bộ đồ dùng học Toán
2 Kiểm tra bài mới: (4 ’ )
- Gọi lên bảng viết số thích hợp vào ô trống
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (28 ’ )
a Giới thiệu bài:
- Tiết hôm nay học bài số 10
b Lập số và hình thành số 10
- Hướng dẫn học sinh lấy 9 hình vuông rồi lấy
thêm 1 hình vuông nữa
? Có tất cả là bao nhiêu hình vuông?
- Giáo viên nêu cho học sinh nhắc lại
=> Có 9 h/vuông thêm 1 h/vuông là 10 hình
? Các bạn đương chơi trò chơi gì?
? Có bao nhiêu bạn đang chơi làm rẵn?
? Có mấy bạn làm thầy thuốc?
? Có tất cả bao nhiêu bạn?
- GV: Nêu cho học sinh nhắc lại "9 bạn thêm
1 bạn là 10 bạn"
- GV: nhận xét số hình vuông, số bạn, số hình
tròn đều có số lượng là bao nhiêu
c Giới thiệu cách ghi số 10
- Giơ tấm thẻ có số 10 vào giới thiệu chữ số
- Lấy bộ đồ dùng học Toán
- Lên bảng làm bài tập
1 2 3 4 5 6 7 8 9
9 8 7 6 5 4 3 2 1
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Có tất cả 10 hình vuông
- Nhắc lại: CN - N - ĐT + Trò chơi rồng rắn lên mây
+ Có 9 bạn làm rắn + Có 1 bạn làm thầy thuốc
+ Có tất cả 10 bạn
- Học sinh nhắc CN - N - ĐT
- Là 10 bạn
Trang 99
10
10 được viết bằng chữ số 1 và số 0
- GV: Viết số 1010 lên bảng, vừa viết vừa
hướng dẫn học sinh cách viết
10
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
- Chỉ số 10 cho học sinh đọc
d Nhận biết vị trí của số 10 trong dã số từ
0 đến 10
? Số 10 đứng liền sau số nào?
? Trong dãy số từ 0 -> 10 số nào lớn nhất, số
nào nhỏ nhất
d Thực hành:
Bài 1: Viết số 10
- Hướng dẫn học sinh viết 1 dòng số 10
- GV quan sát, hướng dẫn học sinh viết
Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn học sinh đêm số đồ vật trong
hình rồi điền số tương ứng
- Gọi học sinh nêu kết quả vừa điền
- GV nhận xét
Bài 3: Nêu yếu cầu bài toán
- GV hướng dẫn học sinh đếm số chấm tròn
(chia lớp thành 2 nhóm) rồi viết chỉ số chấm
tròn trong ô trống
- Gọi học sinh trả lời
- Nhận xét, sửa sai
Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán
- GV hướng dẫn, gọi học sinh lên bảng điền
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 5: Khoanh tròn vào ô lớn nhất
2 4 7
- Gọi học sinh nhận xét
- GV nhận xét bổ sung
4 Củng cố, dặn dò: (2')
? Học bài gì?
- Học sinh đếm lại số 10 trong dãy số
- Nhận xét giờ học
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết bảng con
- Đọc CN - N - ĐT
- Số 10 đứng liền sau số 9
- Số 10 lớn nhất, số 0 nhỏ nhất
- Học sinh đếm xuôi, đếm ngược
- Học sinh viết vào vở Toán
- Nhận xét, sửa sai
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài trong SGK
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh làm bài trong SGK
- Trả lời
- Nhận xét
Học sinh thảo luận nhóm làm bài
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh thảo luận nhóm làm bài
- Nhận xét, sửa sai
- Học bài: Số 10
- Về chuẩn bị trước bài học sau
**************************************************************************
Tiết 5: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG.
I Mục tiêu:
Trang 1010
*Giúp học sinh biết:
- Cách giữ vệ sinh răng miệng, đề phòng sâu răng và có hàm răng chắc khỏe
- Chăm sóc răng đúng cách
- Tự giác xúc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
II Đồ dùng dạy học:
1/ Giáo viên:
+Sách giáo khoa, giáo án, sưu tầm một số tranh ảnh về răng miệng
+ Bàn chải răng người lớn, trẻ em, kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn + chuẩn bị cho mỗi học sinh một cuộn giấy sạch
+ Một vòng tròn nhỏ bằng tre
2/ Học sinh:
+ Sách giáo khoa, bàn chải đánh răng và kem đánh răng
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (3’).
? Em bảo vệ da như thế nào?
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
3 Bài mới: (27’).
a Khởi động:
- Cho h/s chơi trò chơi: “Ai nhanh, Ai khỏe”
- Hướng dẫn học sinh chơi
- Giáo viên nhấn mạnh và ghi đầu bài lên bảng
b Giảng bài:
*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm:
+ Mục tiêu:
- Học sinh biết thế nào là rằng khỏe, đẹp, thế
nào là răng bị sâu, răng thiếu vệ sinh
+ Cách tiến hành:
- Nhận xét xem răng của bạn như thế nào
- Gọi học sinh thảo luận
- Gọi các nhóm lên bảng báo cáo kết quả làm
việc của nhóm mình
=> Giáo viên kết luận: Giáo viên tóm lại nội
dung của các nhóm thảo luận và nêu tình hình
chung về răng của các bạn trong lớp Sau đó
cho học sinh quan sát mô hình răng trong sách
giáo khoa
*Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa
+ Mục tiêu:
- Học sinh biết nên làm gì và không nên làm gì
để bảo vệ răng
+ Cách tiến hành:
- Cho học sinh quan sát hình ở trang 14, 15 sách
giáo khoa
? Chỉ và nói về việc làm của các bạn trong từng
- Hát chuyển tiết
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
- Học sinh chơi trò chơi
- Học sinh nhắc lại đầu bài
- Hai học sinh quay mặt vào nhau lần lượt quan sát răng của nhau
- Học sinh có thể thảo luận: Răng của bạn trắng đẹp hay bị sún, sâu
- Học sinh trình bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát tranh trang 14, 15 sách giáo khoa
- Học sinh thảo luận theo nhóm nội dung