1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch bài học lớp 1 năm 2010 - 2011 - Tuần 34

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc cả bài - Đọc mẫu b Luyeän noùi: Đề tài: Nói về các con vật nuôi trong nhà + Kể lại, giới thiệu về những con vật nuôi trong nhaø + Keå veà caùc con vaät trong tranh SGK + Trình bày [r]

Trang 1

Tuần 34

Thứ hai, ngày 3 tháng 5 năm năm 2010

Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ

-Đạo đức

ND tự chọn: Giữ gìn thân thể, áo quần sạch sẽ

I- Mục tiêu: HS hiểu và thực hiện được:

+ Cần phải giữ thân thể, áo quần sạch sẽ

+ Cách giữ gìn thân thể, áo quần sạch sẽ

+ Ích lợi của việc giữ thân thể, áo quần sạch sẽ

+ Có ý thức giữ gìn VS cá nhân, giữ gìn sức khỏe cho bản thân

+ Mong muốn bản thân luôn sạch sẽ, gọn gàng để mọi người quí trọng + ATGT: Ngồi an toàn trên xe đạp

II- CB :

Tranh: Cò – Qụa

III- HĐDH:

1) KT: Đi đến nơi về đến chốn

- Đi đâu em nhớ điều gì?

- Đọc câu ghi nhớ

2) BM:

HĐ1:Quan sát tranh

Cò đang tắm dưới ao, Qụa đứng trên bờ

xung quanh có các con vật : Thỏ, Nhím,

Sóc…

+ Chú Cò đang làm gì?

+ Lông, cánh Cò như thế nào?

+ Qụa có xuống sông tắm với Cò không?

+ Lông cánh Qụa có giống Cò không?

Đi thẳng 1 mạch, chớ nên la cà

3 em Quan sát

Đang tắm rửa Trắng phau Không Không, đen đủi xấu xí

Trang 2

+ Thái độ các con vật khác đối với Cò- Qụa

ra sao?

+ Vì sao?

+ Để thân thể, áo quần sạch sẽ em phải làm

gì?

KL: Trong sinh hoạt hằng ngày, chúng ta

cần giữ cơ thể – quần áo luôn sạch – thường

xuyên tắm gội …

HĐ2: Trò chơi “Sắm vai” theo nội dung

HĐ1

- Nếu có bạn cơ thể bạn như Qụa, em sẽ nói

gì với bạn

HĐ3: GD – ATGT

Ngồi an toàn trên xe đạp

- Khi ngồi trên xe đạp, xe máy để tham gia

giao thông trên đường phố, em phải ngồi như

thế nào?

3) CC:

- Em làm gì để giữ cơ thể sạch sẽ?

4) DD: Thực hiện tốt bài học

Mọi người chơi với Cò Quạ cô đơn một mình Cò thơm tho, sạch sẽ Quạ hôi, bẩn thỉu Thường xuyên tắm rửa, thay quần áo, rửa mặt, đánh răng,…

Thư giãn Các nhóm thực hiện, lớp nhận xét

5 em

Ngồi ngay ngắn, không đùa giỡn, …

3 em Tập đọc

Anh hùng biển cả

A- MĐYC:

Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: nhanh vun vút, săn lùng,bờ biển,nhảy dù.Luyện ngắt, nghỉ hơi sau dấu phẩy và dấu chấm

Hiểu nội dung bài:

Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển

B- ĐDDH:

- Tranh cá heo

Trang 3

- Bộ chữ GV + HS

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc S/ “ Người trồng na”

- Trả lời câu hỏi trong SGK

II- Bài mới:

1) GT bài: Anh hùng biển cả

2) HD HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: thật nhanh, săn

lùng, vun vút, huân chương, cứu sống

- Luyện đọc câu:

* Từng câu

* Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Đọc đoạn

+ Nối tiếp đoạn

+ Đọc cả bài

+ Thi đua đọc

- Tuyên dương nhóm đọc hay

3) Ôn các vần uân, ân:

a) Tìm tiếng trong bài có vần uân

b) Thi nói câu chứa tiếng có vần ân hoặc uân

- Nhận xét tiết học:

Đọc + trả lời câu hỏi

CN – nhóm – ĐT

CN CN

CN CN

CN – nhóm – ĐT

CN – nhóm – bàn Thư giãn

huân Cả lớp

Tiết 2

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

+ Đoạn 1:

- Cá heo bơi giỏi như thế nào?

+ Đoạn 2:

- Người ta có thể dạy cá heo làm gì?

Mở SGK Đọc nội dung + trả lời câu hỏi

3 em Nhanh vun vút như tên bắn

4 em Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu giặc

Trang 4

+ Đọc cả bài

+ Đọc mẫu

b) Luyện nói:

Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài

- Các nhóm trình bày

III) CC – DD: - Đọc bài

- Về nhà đọc bài Sưu tầm thêm các câu

chuyện hoặc hình ảnh về cá heo

- Nhận xét tiết học

CN – nhóm – bàn

3 em đọc lại Thư giãn

2 em / 1 nhóm

5 nhóm nhóm khác nhận xét

2 em

Thứ ba, ngày 4 tháng 5 năm 2010

Chính tả

Loài cá thông minh

A- MĐYC:

- Chép lại chính xác bài “ Loài cá thông minh” Biết cách trình bày các

câu hỏi và lời giải

- Điền đúng vần ân hay uân; chữ g hay gh

B- ĐDDH:

- Viết ND bài + BT lên bảng lớp

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- Dạy bài mới:

1) GT bài: Loài cá thông minh

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc ND bài

- Tìm tiếng khó viết  viết bảng con

- Đọc bài từng từ

- Đọc bài

- HD chữa bài

- Chấm bài

Viết B

2 em Biển Đen, chiến công, cứu sống

Viết vào vở Soát bài

Trang 5

- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai

nhiều

3) HD làm bài tập:

a) Điền vần: ân hay uân

- Đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào S

- Chữa bài

b) Điền chữ g hay gh:

HD như trên

c) Trong bài có mấy câu hỏi?

Đọc các câu hỏi và câu trả lời

Câu hỏi đặt ra yêu cầu có câu trả lời Hỏi gì

phải trả lời điều ấy Kết thúc câu hỏi người ta

dùng dấu hỏi

4) CC – DD:

- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả

đúng, đẹp

- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều

Thư giãn Làm S

1 em Cả lớp

2 câu hỏi

1 câu/ 2 em

Tập viết

Viết chữ số: 0, 1, 2, 3, 4;

ân, uân, thân thiết, huân chương

A- MĐYC:

- Học sinh tập viết các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4

- Tập viết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét các vần ân, uân,

các từ ngữ: thân thiết, huân chương

B/ ĐDD-H:

- Chữ số mẫu 0, 1, 2, 3, 4

B- HĐDH:

I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà

- Viết bảng: tia chớp, đêm khuya

- N/X

II- Dạy bài mới:

6 em Cả lớp

Trang 6

1) GT bài:

2) HD viết chữ số:

+ HD quan sát + nhận xét

+ Đính chữ số 0

- Số 0 gồm những nét nào?

- Viết mẫu:

+ Các số 1, 2, 3, 4 hướng dẫn tương tự trên

Số 1: gồm nét xiên phải và nét thẳng đứng

Số 2: nét cong tròn từ trái sang phải lượn tiếp

nét cong xuống, viết chéo sang phải chạm đường

kẻ ngang lượn lên

Số 3: gồm 2 nét cong phải nối nhau

Số 4: nét thẳng xiên trái, nét thẳng ngang và

nét thẳng đứng

3) HD viết vần, từ: ân, uân, thân thiết, huân

chương

- Viết b/c:

4) HD tập viết:

- HD viết từng chữ, dòng

- Chấm, chữa bài

5) CC – DD:

Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương

- Luyện viết phần B/ vở TV

Nét cong kín Cả lớp viết ( B/ 2 lần )

1 vần, 1 chữ/ 1 lần Thư giãn

Cả lớp viết

Toán

T133: Ôn tập: Các số đến 100

A- Mục tiêu: Hs biết:

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; viết số liền trước, số liền sau của một số đã cho

- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến 2 chữ số ( không có nhớ )

Trang 7

- Giải bài toán có lời văn

B- HĐDH:

1- KT: Đọc số:

- từ 21 đến 33

- từ 45 đến 64

- từ 69 đến 80

- từ 89 đến 100

2- BM:

Bài 1: nêu y/c: Viết các số

Làm bài

Bài 2: Viết số liền trước, liền sau của 1 số

-Số liền trước 19 là 18

- Số liền sau 19 là 20

Bài 3: tự đọc bài – làm bài

Lời giải: a) 28; b) 66

Bài 4: đặt tính rồi tính

Bài 5: Đọc đề + tóm tắt

Thành gấp : 12 máy bay

Tâm gấp : 14 máy bay

Cả hai bạn gấp : … máy bay?

Bài giải

Số máy bay hai bạn gấp được là:

12 + 14 = 26 ( máy bay)

Đáp số: 26 máy bay

3- CC: thi đua tìm số liền trước, liền sau số 50,

89

4- DD: Làm lại những bài sai

1 bài/ 1 em

1 em Làm b Làm s Chữa bài

Làm s

Thư giãn Làm v Tự làm v

Từng cặp thi đua

Thủ công

Ôn tập chương III: Kĩ thuật cắt, dán giấy I- MT:

- Củng cố cách cắt, dán 1 hình

Trang 8

- Cắt, dán được một sản phẩm

II- CB:

- Các bài mẫu

- Những sản phẩm đã làm đạt A+

- Giấy màu

- Hồ

III- HĐDH:

1) KT: nhận xét bài làm kì trước

Dụng cụ học tập

2) BM:

- Chúng ta đã cắt, dán được những hình nào?

- Các em thích cắt, dán hình nào nhất?

- Nhắc lại cách:

+ Vẽ, cắt hình chữ nhật

+ Vẽ, cắt hình vuông

+ Vẽ, cắt hình tam giác

+ Vẽ, cắt hình hàng rào đơn giản

+ Vẽ, cắt hình ngôi nhà

- Cách dán hình

* Thực hành:

- Cắt, dán 1 hình mà em thích nhất

- Trình bày sản phẩm trên giấy A4

3) CC: Nhận xét sản phẩm

Chọn sản phẩm đúng, đẹp

4) DD- NX:

1 em/ 1 hình

5 em

1 em

1 em

1 em

1 em

2 em

2 em Thư giãn Cả lớp

Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 2010

Tập đọc

Ò…ó…o

A- MĐYC:

Đọc trơn cả bài Đọc đúng: trứng cuốc, uốn câu, con trâu, giục, nhọn hoắt.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dịng thơ

Hiểu nội dung bài:

Trang 9

Tiếng gà gáy báo hiệu 1 ngày mới đang đến, muôn vật ( quả na, hàng

tre, buồng chuối, hạt đậu, …) đang lớn lên, kết quả, chín tới…

B- ĐDDH:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bộ chữ cài GV + HS

C- Các HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc bài “ Anh hùng biển cả ”

- Trả lời câu hỏi ( SGK )

II- BM:

1) GT bài: Ò …ó…o

2) HD học sinh luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ trứng cuốc, uốn câu, con trâu, giục, nhọn hoắt

- Luyện đọc câu :

+ Luyện đọc các dòng thơ tự do: nghỉ hơi khi hết

ý thơ dòng 2, 7, 10, 13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30

- Luyện đọc đoạn, bài

+ Từ đầu…trứng cuốc

+ Phần còn lại

+ Đọc cả bài

3) Ôn các vần : oăt, oăc

a) Tìm tiếng trong bài có: oăt

b) Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc

+ Nhận xét tiết học

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói

a) Tìm hiểu bài thơ:

- Đọc từ đầu …trứng cuốc:

+ Gà gáy vào lúc nào trong ngày?

+ Tiếng gà làm quả na, hàng tre, buồng chuối

có gì thay đổi ?

7 em

CN – nhóm - ĐT CN- bàn – nhóm

5 em

5 em

CN – nhóm- cả lớp Thư giãn

hoắt cả lớp

Tiết 2

S

Đọc CN- trả lời câu hỏi Sáng sớm

quả na, buồng chuối chóng chín, hàng tre mọc măng

Trang 10

- Đọc đoạn còn lại

+ Tiếng gà làm hạt đậu, bông lúa, đàn sao, ông

trời có gì thay đổi?

- Đọc cả bài

- Đọc mẫu

b) Luyện nói:

Đề tài: Nói về các con vật nuôi trong nhà

+ Kể lại, giới thiệu về những con vật nuôi

trong nhà

+ Kể về các con vật trong tranh SGK

+ Trình bày trước lớp

5) CC – DD:

- Tự nhẩm cho thuộc bài

- Đọc thuộc lòng

- Về nhà đọc bài

nhanh hơn

3 em Hạt đậu nảy mầm nhanh, bông lúa chóng chín, đàn sao chạy trốn, ông trời nhô lên rửa mặt

CN – nhóm - ĐT

3 em đọc lại Thư giãn

2 em Theo cặp

2 em/ 1 nhóm

5 nhóm

cả lớp

3 em Toán

T134: Ôn tập: Các số đến 100

A- Mục tiêu:

Thực hiện được cộng và trừ số cĩ hai chữ số,xem giờ đúng,giải được bài tốn cĩ lời văn

B- ĐDDH:

Mặt đồng hồ

C- HĐDH:

1- KT: Đọc số: 31,69, 100

-Tìm số liền trước, liền sau các số trên? Và

phân tích cấu tạo số

2- BM:

Tự nêu yêu cầu bài, làm bài  chữa bài

Bài 1: Tính nhẩm

3 em

3 em

3 em Làm s

Trang 11

Bài 2: Tính

Bài 3 : Đặt tính rồi tính

Bài 4 : Toán giải

Bài giải

Sợi dây còn lại có độ dài là:

72 – 30 = 42 ( cm )

Đáp số: 42 cm

3- CC: Trò chơi : đồng hồ chỉ mấy giờ?

( bài 5/ 176 )

4- DD: Làm lại những bài sai

Làm s Thư giãn Làm v Làm v

1 em quay kim đồng hồ, 1

em nêu số giờ Tự nhiên và Xã hội

Ơn tập

Thứ năm,ngày 6 tháng 5 năm 2010

Chính tả

Ò…ó…o

A- MĐYC:

- Nghe – viết 13 dòng đầu bài thơ “Ò…ó…o” Tập cách viết các câu thơ tự do

- Điền đúng vần oăt hoặc oăc; điền chữ ng hay ngh

B- ĐDDH:

Bảng chép nội dung bài

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- BM:

1) GT bài: Nghe viết bài “ Ò…ó …o”

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc bài B

- Tìm những chữ khó viết  viết b

- Đọc từng câu

Cả lớp b

2 em- ĐT Giục, tròn xoe, Nhọn hoắt, Trứng cuốc

Học sinh viết vở

Trang 12

+ Đọc cho HS soát bài

+ HD chữa bài

- Cho học sinh tổng kết số lỗi

- Chấm điểm –

- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai

3) HD làm BT:

a)Điền vần oăt hoặc oăc :

- Đọc thầm yêu cầu bài

- Nhận xét bài tập

b) Điền ng hoặc ngh: HD tương tự trên

III CC.DD

-Tuyên dương các em học tốt- viết đúng

-Về nhà viết chữ sai ; 1 chữ/ 1 dòng

IV –NX Tiết học

Cả lớp

Thư giãn

2 em Cả lớp- làm, chữa bài

Tập viết

Viết chữ số: 5, 6, 7, 8, 9;

oăc, oăt, nhọn hoắt, ngoặc tay

A- MĐYC:

- Học sinh tập viết các chữ số: 5, 6, 7, 8, 9

- Tập viết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét các vần oăc, oăt;

các từ: nhọn hoắt, ngoặc tay

B/ ĐDD-H:

- Chữ số mẫu 5, 6, 7, 8, 9

B- HĐDH:

I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà

- Viết bảng: thân thiết, huân chương

- N/X

II- Dạy bài mới:

1) GT bài:

2) HD viết chữ số:

+ HD quan sát + nhận xét

6 em Cả lớp

Trang 13

+ Đính chữ số 5

- Số 5 gồm những nét nào?

- Viết mẫu:

+ Các số 6, 7, 8, 9 hướng dẫn tương tự trên

Số 6: nét thẳng chéo+ nét cong kín phía dưới

Số 7: nét ngang+ nét xiên phải+ nét ngang nhỏ

Số 8: 2 nét cong kín giao nhau

Số 9: nét cong kín và 1 nét thẳng chéo

3) HD viết vần, từ: oăt, oăc, nhọn hoắt, ngoặc

tay

- Viết b/c:

4) HD tập viết:

- HD viết từng chữ, dòng

- Chấm, chữa bài

5) CC – DD:

Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương

- Luyện viết phần B/ vở TV

Nét thẳng + nét cong + nét ngang

Cả lớp viết ( B/ 2 lần )

1 vần, 1 chữ/ 1 lần Thư giãn

Cả lớp viết

Toán

T135: Ôn tập: Các số đến 100

A-Mục tiêu:

- Nhận biết thứ tự của mỗi số từ 10 đến 100; đọc, thực hiện được cộng trừ các (khơng nhớ)

- Giải bài toán có lời văn

- Đo độ dài đoạn thẳng

B- HĐDH:

1/ KT: nhẩm 35 + 4 = 50 + 40 =

39 – 4 = 90 – 50 =

1 dãy/ 2 bài

Trang 14

39 – 35 = 90 – 40 =

2/ BM:

Nêu Y/C bài, làm bài  chữa bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Đọc bài làm 1  100

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Đọc bài làm

Bài 3: Tính

Bài 4: Tóm tắt + giải

Tất cả có : 36 con

Thỏ : 12 con

Gà : …con ?

Số con gà có là:

36 – 12 = 24 ( con )

Đáp số: 24 con

Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB

3/ CC: - Đọc số có 1 chữ số?

- Đọc các số tròn chục?

- Đọc các số có 2 chữ số giống

nhau?

- Có bao nhiêu số có 1 chữ số trong bảng

- Có bao nhiêu số có 2 chữ số trong bảng

- Số có 2 chữ số lớn nhất, nhỏ nhất là số nào ?

- Số có 1 chữ số lớn nhất, nhỏ nhất là số nào ?

4) DD: Đếm + viết số từ 0  100

Làm s

1 em/ 1 dòng Làm s

1 em/ 1 dòng Làm s

Thư giãn Làm v

Làm s

1 em/ 1 câu

Âm nhạc

Oân tập

I- Mục tiêu:

- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách, đệm theo nhịp hoặc đệm theo tiết tấu lời ca và vận động phụ họa

- Tập biểu diễn trước lớp

II-CB:

Trang 15

- Băng nhạc

- Nhạc cụ

III-HĐDH:

1) KT:

Hát + gõ đệm + vận động phụ họa các

bài :

+ Đi tới trường

+ Tiếng chào theo em

+ Chú bộ đội

2) BM:

a/ GT: Ôn tập

b) Những hoạt động:

HĐ1: Ôn tập

- Các em đã học được những bài hát

nào trong HKII?

- Hát + gõ đệm + vận động phụ họa

từng bài hát

HĐ2: Biểu diễn

NX- TD

3) CC: Nêu những bài hát vừa ôn

4) DD: Tập hát lại

CN- bàn – nhóm

Bầu trời xanh Tập tầm vông Quả

Hòa bình cho bé

Đi tới trường Tiếng chào theo em CN- bàn- nhóm-cả lớp

Thư giãn Nhóm- CN CN

Thứ sáu, ngày 7 tháng 5 năm 2010

Tập đọc

Không nên phá tổ chim

A- MĐYC:

Đọc trơn bài Đọc đúng các từ ngữ: chích chòe

Hiểu nội dung bài

Chim giúp ích cho con người Không nên phá tổ chim bắt chim non

Trang 16

B- ĐDD – H:

- Tranh trong SGK

- Bộ chữ rời GV + HS

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc bài: “ Ò…ò…o “ trả lời câu hỏi trong

SGK

II- BM:

1) GT bài: Không nên phá tổ chim

2) HD học sinh luyện đọc:

a) – Đọc mẫu bài

b) Học sinh luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ chích chòe, trèo, giúp ích

- Luyện đọc câu:

- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Thi đọc cả bài

3) Ôn các vần ich, uych:

a) Tìm tiếng trong bài có vần ich

- Gạch chân  cho học sinh đọc

b) Tìm tiếng mà em biết có ich, uych

- Nhận xét – TD tiết học

4) Luyện đọc + tìm hiểu bài:

a) Tìm hiểu bài đọc:

- Đoạn 1:

+ Thấy em bắt chim non, chị khuyên em thế

nào?

- Đoạn 2:

+ Nghe lời chị, bạn đã làm gì?

- Đọc cả bài

- Chim giúp ích cho con người Không nên phá tổ

6 em

CN - ĐT

CN mỗi em cùng dãy đọc 1 câu

CN – nhóm – ĐT Đại diện nhóm đọc Thư giãn

chích

CN – ĐT Cả lớp Tiết 2

S CN Không nên bắt chim non Hãy đặt chim vào tổ CN

Đã đặt chim non vào tổ

3 em

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w