1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Buổi chiều tuần 3 đến 6

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 127,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG 2 : Thực hành trên vở BT Mt :Học sinh vận dụng được kiến thức đã học: nhận biết số lượng và các số trong phaïm vi 5 -Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK, quan –HS nêu yêu cầu: Vi[r]

Trang 1

Tuần 2

Ngày soạn: 04/09/2009

Ngày dạy: Thứ hai ngày 07 tháng 09 năm 2009

Ôân bài 4:

DẤU HỎI, DẤU NẶNG

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh ôn tập dấu hỏi, dấu nặng.Ôân tập ghép các tiếng : bẻ, bẹ

2.Kĩ năng :Ôân tập các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác nông dân trong tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết, đọc: dấu hỏi, dấu nặng (Viết bảng con)

- Chỉ dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng: bẻ, be ï(Đọc 5- 7 em)

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Tiết1

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh

tìm hiểu

HOẠT ĐỘNG 1: Ôân tập dấu thanh:

+Mục tiêu:-Nhận biết rõ dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép thành thạo các tiếng :

bẻ, bẹ

+Cách tiến hành :

a Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm

Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?

b.Ghép chữ và phát âm:

-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ

-Phát âm:

-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ

Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)

HS trả lời

HS trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài Đọc :bẻ(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài

Trang 2

-Phát âm:

HOẠT ĐỘNG 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng thành thạo dấu ? , ,tiếng

bẻ ,bẹ

-Cách tiến hành: Viết mẫu trên bảng lớp

+ GV viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui

trình đặt viết)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

Tiết 2:

HOẠT ĐỘNG 1 :Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng chính xác bẻ ,bẹ

- Cách tiến hành: Đọc lại bài

- GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết:

- MT:HS tô đúng bẻ , bẹ

- Cách tiến hành: GV hướng dẫn HS tô theo

dòng

HOẠT ĐỘNG2 :Luyện nói: “ Bẻ, bẹ”

-MT: HS luyện nói được theo nội dung đề tài

bẹ bẻû

-Cách tiến hành:treo tranh

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

- GV gọi HS nói theo nội dung của tranh

- GV sửa chữa uốn nắn cách phát âm của HS

HOẠT ĐỘNG CHUYỂN TIẾP: Củng cố

-Đọc SGK

-Nhận xét tuyên dương

- Đọc : bẹ(Cá nhân- đ thanh)

- HS viết bảng con : bẻ, bẹ

- HS nắm vững quy trình viết

- HS viết theo HD của GV

-Đọc lại bài (C nhân- đ thanh)

-Tô vở tập viết : bẻ, bẹ

Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn

Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường

HS luyện nói

Mỹ thuật:

LUYỆN VẼ NÉT THẲNG

GV bộ môn soạn giảng -=

Trang 3

Ngày soạn: 04/09/2009

Ngày dạy: Thứ ba ngày 08 tháng 09 năm 2009

Âm nhạc – Tiết 1

Ôn bài hát: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP

Toán – Tiết 1

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

+ Giúp học sinh:

- Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- HS nhận biết một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tam giác, hình tròn

II Đồ dùng dạy học:

+ Một số hình vuông, tròn, tam giác Que tính

+ Một số đồ vật có mặt là hình: vuông, tròn, tam giác

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức:

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Hãy lấy 1 hình tam giác trong hộp đồ dùng học toán – kể 1 số đồ dùng có dạng hình tam giác

+ Trong lớp, ở nhà ta có đồ dùng hay vật gì có dạng hình tam giác, hình vuông hình tròn?

+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG 1 : Tô màu hình

Mt :Củng cố về nhận biết hình

vuông,hình tròn, hình tam giác

1)-Cho học sinh mở sách Giáo khoa –

Giáo viên nêu yêu cầu

 Bài tập 1: Tô màu vào các hình cùng

dạng thì cùng 1 màu

-Cho học sinh quan sát bài tập 2 : Giáo

viên nêu yêu cầu các hình rồi ghép lại

thành hình mới

-Giáo viên sửa sai (nếu có )

-Học sinh mở Sách Gk quan sát chọn màu cho các hình : Ví dụ

Hình vuông : Màu đỏ

Hình tròn : Màu vàng

Hình tam giác : màu xanh

- Học sinh quan sát các hình rời và các hình đã ghép mới

-1 em lên bảng ghép thử 1 hình

- Học sinh nhận xét

Trang 4

2)-Cho học sinh mở vở bài tập toán – tô

màu vào hình

-Giáo viên đi xem xét giúp đỡ học sinh

yếu

HOẠT ĐỘNG 2 : Ghép hình

Mt : Học sinh biết lắp ghép các hình đã

học thành những hình mới

-Phát cho mỗi học sinh 2 hình tam giác

và 1 hình vuông Yêu cầu học sinh tự

ghép 3 hình đó lại thành những hình

theo mẫu trong vở bài tập

-Giáo viên xem xét tuyên dương học

sinh thực hành tốt

- Chọn 5 học sinh có 5 hình ghép khác

nhau lên bảng ghép cho các bạn xem

-Tuyên dương học sinh

-Cho học sinh dùng que tính ghép hình

vuông, hình tam giác

HOẠT ĐỘNG 3: Trò chơi Tìm hình

trong các đồ vật

Mt : Nâng cao nhận biết hình qua các đồ

vật trong lớp, ở nhà v.v

-Giáo viên nêu yêu cầu họcsinh tìm

những đồ vật mà em biết có dạng hình

vuông, hình tròn, hình tam giác

-Giáo viên nhận xét kết thúc trò chơi

-Giáo viên nhận xét tuyên dương học

sinh

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: Củng cố dặn

dò : - Em vừa học bài gì?

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về ôn lại bài

- Chuẩn bị bài hôm sau

–Học sinh tô màu các hình cùng dạng thì tô cùng 1 màu

-Học sinh thực hành :

-Ghép hình mới :

-Học sinh lên bảng trình bày -Lớp nhận xét bổ sung

-Học sinh lần lượt nêu Em nào nêu được nhiều và đúng là em đó thắng

Trang 5

Tự học – Tiết 1:

Tiếng việt: Ôn bài 5- DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh ôn tập dấu huyền, dấu ngã

2 Kĩ năng: - Biết ghép thành thạo các tiếng: bè, bẽ

- Nắm vững các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3 Thái độ: - Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Bè và tác dụng của nó trong đời sống

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: cò, mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về: bè

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Viết, đọc: dấu sắc, bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5-7 em)

-Chỉ dấu hỏi trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xecộ, cái kẹo

(2- 3 em lên chỉ)

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG 1: Ôn tập dấu thanh:

+Mục tiêu:

- Nhận biết được chính xácdấu huyền, dấu ngã

- Biết ghép thành thạo các tiếng : bè, bẽ

+Cách tiến hành :

+Dấu huyền:

Hỏi: Dấu huyền giống hình cái gì?

+ Dấu ngã:

Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi: Dấu ngã giống hình cái gì?

b Ôn tập ghép chữ và phát âm:

-Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng

-Phát âm:

Quan sát Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng

Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to

Ghép bìa cài : bè Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài : bẽ

Trang 6

-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ

-Phát âm:

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết:

-MT:HS viết đúng dấu ` , ~ ,bè ,bẽ

-Cách tiến hành:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn HS

ôn lại qui trình đặt viết)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

HOẠT ĐỘNG3:Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng bè ,bẽ

-Cách tiến hành: Đọc lại bài

GV sữa phát âm cho HS

HOẠT ĐỘNG 4:Luyện viết:

-MT:HS tô đúng bè ,bẽ

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn theo từng

dòng

HOẠT ĐỘNG 5:Luyện nói: “ Bè “

MT:HS luyện nói được theo chủ đề

-Cách tiến hành :treo tranh

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Bè đi trên cạn hay dưới nước?

-Thuyền khác bè ở chỗ nào?

-Bè thường dùng để làm gì?

-Những người trong tranh đang làm gì?

Phát triển chủ đề luyện nói :

-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng

thuyền?

-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?

-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?

-Đọc tên bài luyện nói

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: Củng cố dặn dò

-Đọc SGK

-Nhận xét tuyên dương

Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)

Viết bảng con : bè, bẽ

Đọc lại bài (C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bè, bẽ Thảo luận và trả lời

Trả lời

Đọc : bè (C nhân- đ thanh)

Trang 7

Ngày soạn: 04/09/2009

Ngày dạy: Thứ năm ngày 10 tháng 09 năm 2009

Tiếng việt:

Bài 7: ê - v I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh ôn tập chắc chắn được chữ ê, v, tiếng bê, ve

2 Kĩ năng : Đọc được chính xáccâu ứng dụng: bé vẽ bê

3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Bế bé

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: bê, ve; câu ứng dụng: bé vẽ bê

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về: bế bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc và viết: bé, bẻ

-Đọc và kết hợp phân tích: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Giới thiệu bài :

HOẠT ĐỘNG 1:Ôn tập chữ ghi âm ê-v

-MT: Thành thạo nhận biết được chữ ghi âm

ê-v tiếng bê-ve

-Cách tiến hành:

a.Ôn tập chữ ghi âm ê :

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có

thêm dấu mũ

Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?

-Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê

-Đọc lại sơ đồ 

b.Ôn tập chữ ghi âm v :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét móc hai

đầu và một nét thắt nhỏ

Hỏi: Chữ v giống chữ b?

-Phát âm và đánh vần tiếng : v, ve

Thảo luận và trả lời câu hỏi: giống hình cái nón

(Cá nhân- đồng thanh)

So sánh v và b : Giống : nét thắt

Trang 8

-Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại cả hai sơ đồ trên

HOẠT ĐỘNG2:Luyện viết

-MT:HS viết được ê-v ,bê - ve

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

viết)

HOẠT ĐỘNG 3:Luyện đọc tiếng ứng dụng

-MT: HS đọc thành thạo được các ê-v, bê –

ve

-Cách tiến hành: Hướng dẫn HS đọc các tiếng

ứng dụng

HOẠT ĐỘNG 4: Luyện đọc

-MT: Đọc đúng câu ứng dụng bé ,vẽ ,bê

-Cách tiến hành

a Đọc lại các âm ê - b

GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

HOẠT ĐỘNG 5: Luyên viết

-Mục tiêu: Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở

+Cách tiến hành: GV hướng dẫn HS viết theo

từng dòng và vở

HOẠT ĐỘNG 6: Luyện nói:

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Bức tranh vẽ gì? Ai đang bế em bé?

-Em bé vui hay buồn? Tại sao?

-Mẹ thường làm gì khi bế em bé?

-Em bé thường làm nũng như thế nào?

-Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng

ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?

+ Kết luận: Cần cố gắng chăm học để cha mẹ

vui lòng

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: Củng cố dặn dò

-Đọc SGK

-Nhận xét tuyên dương

Khác: v không có nét khuyết trên

(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con : ê, v, bê, ve

(C nhân- đ thanh)

Đọc lại bài (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bê Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê (C nhân- đ thanh)

Đọc SGK (C nhân- đ thanh) Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve

Quan sát và trả lời

Trang 9

Tự học- Tiết 2:

Toán: CÁC SỐ 1, 2, 3

I Mục tiêu:

- Củng cố về nhận biết số lượng 1, 2, 3 Đọc viết đếm các số trong phạm vi 3

II Đồ dùng dạy học:

+ Bảng sơ đồ ven bài tập số 3 trang 9 SBT

+ Bộ thực hành toán học sinh

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức:

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa, vở BTTT

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Tiết trước em học bài gì?

+ Em hãy đếm xuôi từ 1 – 3, đếm ngược từ 3- 1

+ Viết lại các số 1, 2, 3 vào bảng con

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu bài , ghi đầu

bài

-Cho học sinh mở sách giáo khoa

-Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1: - Giáo

viên nhắc nhở học sinh ghi chữ số phải

tương ứng với số lượng đồ vật trong mỗi

hình

-Nêu yêu cầu bài tập 2 : Điền số còn thiếu

vào ô trống

-Giáo viên nhắc nhở lưu ý dãy số xuôi hay

ngược để điền số đúng

-Nêu yêu cầu bài tập 3 : Viết các số tương

ứng vào ô trống

-Giáo viên gắn biểu đồ ven bài tập 3 lên và

hướng dẫn học sinh cách ghi số đúng vào ô

-Bài tập 4 : Viết lại các số 1,2,3

HOẠT ĐỘNG 2 : Thực hành

Mt : Củng cố nhận biết số lượng 1,2,3

đọc,viết các số 1,2,3

-Cho học sinh mở vở bài tập toán trang 9

-Học sinh làm miệng: Có 2 hình vuông, ghi số 2 Có 3 hình tam giác ghi số 3 …

-Học sinh làm miệng

–Học sinh nêu miệng: 2 hình vuông ghi số 2, 1 hình vuông ghi số 1 Tất cả có 3 hình vuông ghi số 3

-Học sinh tự làm bài tập

Trang 10

-Giáo viên đi xem xét nhắc nhở thêm cho

những em còn chậm, yếu kém

-Cho học sinh sửa bài

-Giáo viên giảng thêm ở bài tập 3 ; Có 2

nhóm hình vẽ theo biểu đồ ven Đây là

phần biểu diễn cấu tạo số

Ví dụ :

-1 hình vuông với 1 hình vuông là 2 hình

vuông tức là 1 với 1 là 2 hay 2 gồm 1 và 1

-2 hình vuông với 1 hình vuông là 3 hình

vuông.Nghĩa là 2 với 1 là 3 hay 3 gồm 2 và

1

-Giáo viên thu vở để chấm bài

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP 3:Củng cố dặn dò

- Em vừa học bài gì? Đếm xuôi từ 1 -3 và

ngược từ 3 - 1

- Trong 3 số 1, 2, 3 số nào lớn nhất? số

nào bé nhất ?

- Số 2 đứng giữa số nào?

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh ôn bài

- Chuẩn bị bài hôm sau

-1 em đọc lại bài làm của mình ( mỗi học sinh đọc 1 bài tập ) -Học sinh dò bài tự kiểm tra đúng sai

-Học sinh quan sát hình và lắng nghe để nhận ra cấu tạo số 2,số

3

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

Thể dục – tiết 1

TRÒ CHƠI: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ

GV bộ môn soạn giảng

Trang 11

Ngaøy soán: 04/09/2009

Ngaøy dáy: Thöù saùu ngaøy 11 thaùng 09 naím 2009

Toaùn – Tieât 2

OĐN CAÙC SOÂ 1, 2, 3, 4, 5.

I Múc tieđu:

- Cụng coâ veă nhaôn bieât soâ löôïng vaø caùc soâ trong phám vi 5

- Ñóc,vieât, ñeâm caùc soâ trong phám vi 5

II Ñoă duøng dáy hóc:

+ Veõ sô ñoă ven tređn bạng lôùp (baøi taôp soâ 2 vôû baøi taôp toaùn )

+ Boô thöïc haønh toaùn giaùo vieđn vaø hóc sinh

III Caùc hoát ñoông dáy hóc chụ yeâu:

1 OƠn ñònh toơ chöùc:

+ Haùt – chuaơn bò SGK, vôû BTT, boô thöïc haønh

2 Kieơm tra baøi cuõ:

+ Tieât tröôùc em hóc baøi gì?

+ Em haõy ñeâm xuođi töø 1 – 5, ñeâm ngöôïc töø 5- 1

+ Soâ 5 ñöùng lieăn sau soâ naøo? soâ 3 lieăn tröôùc soâ naøo?

+ Nhaôn xeùt baøi cuõ

3 Baøi môùi:

HOÁT ÑOÔNG 1: Giôùi thieôu baøi ođn taôp caùc

soẫ töø 15

Mt:OĐn lái caùc soâ ñaõ hóc

-Giaùo vieđn cho hóc sinh vieât lái tređn bạng

con daõy soâ 1, 2, 3, 4, 5

-Treo moôt soâ tranh ñoă vaôt yeđu caău hóc sinh

leđn gaĩn soâ phuø hôïp vaøo moêi tranh

HOÁT ÑOÔNG 2 : Thöïc haønh tređn vôû BT

Mt :Hóc sinh vaôn dúng ñöôïc kieân thöùc ñaõ

hóc: nhaôn bieât soâ löôïng vaø caùc soâ trong

phám vi 5

-Giaùo vieđn yeđu caău hóc sinh môû SGK, quan

saùt vaø neđu yeđu caău cụa baøi taôp 1

-Giaùo vieđn nhaôn xeùt

-Cho hóc sinh laøm baøi vaøo vôû baøi taôp.Gv

quan saùt vaø cho söûa baøi chung

-HS ñeơ bạng con tröôùc maịt.Vieât theo yeđu caău cụa giaùo vieđn

-HS laăn löôït thöïc hieôn

–HS neđu yeđu caău: Vieât soâ phuø hôïp vôùi soâ löôïng ñoă vaôt trong tranh

- 1 hóc sinh laøm maêu 1 baøi trong SGK

Trang 12

*Bài 2: Ghi số phù hợp với số que diêm

*Bài 3: Điền các số còn thiếu vào chỗ

trống

-Cho học sinh làm bài 3 vào vở bài tập

-Giáo viên xem xét nhắc nhở những em

còm chậm

*Bài 4: Viết số

-Cho học sinh viết lại dãy số 1, 2, 3, 4, 5 và

5, 4, 3, 2, 1

-Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:Củng cố dặn dò :

- Em vừa học bài gì? Đếm xuôi và đếm

ngược trong phạm vi 5

- Số nào ở giữa số 3 và 5? số nào liền

trước số 2 ?

- 5 gồm 4 và mấy? 5 gồm 3 và mấy?

- Nhận xét tiết dạy Tuyên dương học

sinh hoạt động tốt

-Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nêu được yêu cầu của bài và tự làm bài, chữa bài

-Học sinh nêu yêu cầu của bài -1 em làm miệng dãy số thứ nhất -Học sinh làm bài 3/ VBT

-1 em sửa bài chung -Học sinh viết vào vở BT

Tự học – Tiết 3:

Tiếng việt: LUYỆN VIẾT e, b, bé

I.Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng viết chữ cái: e, b, bé

- Luyện kĩ năng nối chữ cái b với e

- Kĩ năng viết các dấu thanh theo qui trình viết liền mạch

- Thực hiện tốt các nề nếp: Ngồi viết, cầm bút, để vở đúng tư thế

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Mẫu chữ e, b trong khung chữ

-Viết bảng lớp nội dung bài 2

-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Nhận xét vở Tập viết

3 Bài mới:

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w