1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Bài 21 - Tiết 85: Sự giàu đẹp của tiếng Việt

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 148,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu nắm được cách thức cụ thể trong việc làm một bài văn lập luận chøng minh, nh÷ng ®iÒu cÇn l­u ý vµ nh÷ng lçi cÇn tr¸nh trong lóc lµm bµi.. Đồ dùng, phương tiện.[r]

Trang 1

Bài 21

Ngày dạy 3/2/2009

Tiết 85

Sự giàu đẹp của tiếng việt

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

Hiểu  những nét chung sự giàu đẹp của Tiếng Việt qua sự phân tích, CM của tác giả

- Nắm  những đặc điểm nổi bật trong NTNL của bài văn, lập luận chặt chẽ, chứng cứ toàn diện, văn phong KH

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Giáo án + bảng phụ

- HS: Soạn bài

C TIếN TRìNH Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định: (Đủ 34)

2 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu luận điểm chính của văn bản “ Tinh thần …” ( HCM) ?

? Để chứng minh cho luận điểm ấy tác giả đã # ra những dẫn chứng nào?

? Nhận xét về cách # ra dẫn chứng của tác giả?

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Tiếng Việt của chúng ta rất giầu và đẹp Để nắm  những  điểm nổi bật của tiếng Việt, hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu những vấn đề trên

HĐ2 : HD đọc, tìm hiểu chung văn bản.

? Giới thiệu vài nét về tác giả ĐTM ?

- F Nhà V phong tặng giải W

HCM về VHNT 1996

I Tìm hiểu chung:

1 Tác giả, tác phẩm

* Tác giả : Đặng Thai Mai (1902-1984)

-Quê : Thanh *^ – Nghệ An

- Là nhà văn, nhà nghiên cứu văn

Trang 2

? Xuất xứ của văn bản …?

- GVHD đọc  HS đọc

GV + HS nhận xét

- HS đọc chú thích SGK

? Thể loại của văn bản?

? Nêu bố cục của văn bản? Nội dung của từng

phần?

HĐ3: Hướng dẫn đọc, tìm hiểu văn bản

HS đọc phần 1

Theo dõi phần đầu văn bản, chúng ta đã biết

câu văn khái quát phong cách của Tiếng Việt

là luận điểm mà chúng ta vừa tìm Nhắc lại

luận điểm đó

Qua luận điểm đó, tác giả đã cho ta thấy

phong cách của Tiếng Việt  biểu hiện trên

những ^ diện nào?

- TV hay + TV đẹp

- T/C giải thích của đv thể hiện bằng một loạt

cụm từ lặp lại Đó là cụm từ nào?

-( Nói thế có nghĩa …)

học nổi tiếng, nhà hoạt động XH có

uy tín

* Xuất xứ :

- Trích từ bài nghiên cứu tiếng Việt

“ Một biểu hiện hùng hồn của sức sống dân tộc” trong tuyển tập ĐTM – T2

2 Đọc, tìm hiểu chú thích, bố cục

a Đọc:

b Chú thích :

c Bố cục:

Thể loại : Nghị luận

- Bố cục : 2 phần + P1: Từ đầu đến “ lịch sử”

 Nêu luận điểm, giải thích luận

điểm ấy + P2: Còn lại

 CM luận điểm

II Tìm hiểu văn bản:

1 Phần 1:

TV là một thứ tiếng đẹp, 1 thứ tiếng hay

Trang 3

? Vẽ đẹp của TV  giải thích trên những

yếu tổ nào?

- Nhịp điệu: Hài hoà về âm W) thanh điệu

- Cú pháp : tế nhị, uyển chuyển

? Dựa vào căn cứ nào để tác giả nhận xét TV

là một thứ tiếng hay?

- Đủ khả năng diễn đạt từ ngữ

- Thoả mãn cho yêu cầu …

ĐV có 3 câu liên kết ba nội dung, qua đó em

thấy cách lập luận của tác giả có gì đặc biệt ?

? Để chứng minh vẽ đẹp của TV, tác giả dựa

trên những đặc sắc nào trong cấu tạo của nó ?

- Chất nhạc của TV  xác định – các

chứng cớ nào trong đời sống và trong KH ?

( ấn  của s V ngoài khi nghe

s Việt Nam nói)

Hãy tìm một số câu thơ, ca dao mà em cho là

giàu chất nhạc ?

-Chú bé loắt choắt

? Tính uyển chuyển của TV  tác giả xác

nhận trên chứng cứ đời sống nào ? ( Rành

mạch trong lời nói)

? Lấy một ví dụ để chứng minh cho TV uyển

chuyển? ( 0s sống đống vàng)

? Nhận xét về cách nghị luận của tác giả về vẽ

đẹp của TV?

- Kết hợp chứng cứ khoa học và đời sống làm

cho lý lẽ, từ ngữ trở nên sâu sắc, còn thiếu

những dẫn chứng cụ thể trong VH nên lập luận

có phần khô cứng, khó hiểu

? Tác giả quan niệm ntn là một thứ tiếng hay?

2 Phần 2:

a Tiếng Việt đẹp : -Giàu chất nhạc

- Uyển chuyển, cân đối, nhịp nhàng

về cú pháp

- Từ vựng dồi dào

- Ngữ âm, phát âm phong phú, giàu thanh điệu

b Tiếng việt hay :

- Dồi dào về cấu tạo từ ngữ, về hình  diễn đạt

Trang 4

- Thoả mãn yêu cầu của đời sống văn hoá…

? Dựa vào những chứng cứ nào tác giả xác

nhận các khả năng hay đó của TV?

- HS lấy dẫn chứng cụ thể trong ngôn ngữ

hoặc trong đời sống ( từ “ ta” ) – Một mảnh

Bác đến

- Các từ mới xuất hiện : Ma – két – tinh,

internet…

? Nhận xét về cách lập luận của tác giác trong

đv này ?

- Lý lẽ, chứng cứ KH, thuyết phục bạn đọc ở

sự chính xác, KH, thiếu dẫn chứng cụ thể, sinh

động

? Trong những phong cách của TV mà tác giả

và phân tích, phong cách nào thuộc về HT,

phong cách nào thuộc về nội dung?

- Đẹp  HT

- Hay  Nội dung

? Quan hệ giữa cái hay và cái đẹp cảu TV diễn

ra ntn?

- gắn bó với nhau

HĐ 4: HD Tổng kết

? Khái quát lại những nét đặc sắc về nội dung

và nghệ thuật của tác giả?

- HS đọc ghi nhớ SGK

HĐ 5: HD Luyện tập

- HS đọc bài đọc thêm “ TV giàu và đẹp” của

- Từ vựng … tăng lên mỗi ngày

- Ngữ pháp uyển chuyển, chính xác

III Tổng kết

1 Nghệ thuật :

- Lập luận chặt chẽ, chứng cớ toàn diện, phong phú

- Kết hợp giữa giải thích, chứng minh, bình luậ …

2 Nội dung : 2 phong cách của Tiếng Việt

* Ghi nhớ (SGK)

IV Luyện tập :

Trang 5

PVĐ

4 Củng cố : HS đọc lại ghi nhớ

5 HDVN: - Học bài, soạn tiết 86.

Trang 6

Ngày dạy:4/2/2009

Tiết 86

Thêm trạng ngữ cho câu

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

- Hiểu  đặc điểm của trạng ngữ

- Biết vận dụng làm các bài tập

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Giáo án + bảng phụ ( ví dụ + bài tập)

- HS: Soạn bài

C tiến trình Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định: (đủ 34)

2 Kiểm tra bài cũ :

? Thế nào là câu đặc biệt? tác dụng của câu đặc biệt?

Đáp án : Ghi nhớ 1, 2 SGK Tr 28,29

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- GV giới thiệu dẫn dắt HS vào bài

HĐ2 : Đặc điểm của trạng ngữ

- Bảng phụ ( Ví dụ 1 – SGK)

- HS đọc ví dụ

? Xác định trạng ngữ của câu ?

- aV bóng tre xanh : Nơi chốn

- Đã từ lâu đời : Thời gian

- Đời đời, kiếp kiếp : Thời gian

- Từ nghìn đời này : Thời gian

? Nhận xét về vị trí của trạng ngữ?

- Đầu, giữa, cuối câu

? TN ngăn cách C-V bởi dấu gì ?

- Dấu phẩy ( khi nói : Quảng nghỉ)

? Các TN trên bổ sung cho câu những nội dung

I Đặc điểm của trạng ngữ

1 Ví dụ:

Hình thức : + Đứng ở đầu câu, giữa, cuối câu + Ngăn cách C-V bởi dấu phẩy

- Nội dung:

+ Thời gian + Nơi chốn + Nguyên nhân + Mục đích + o^ tiện + Cách thức

Trang 7

- Bảng phụ ( Ví dụ 2)

1 Vì ốm, nó nghỉ học ( Nguyên nhân)

2 Để đạt  thành tích cao trong học tập ,

nó đã phải cố gắng rất nhiều ( Mục đích)

3 Bằng chiếc xẻng nhỏ , nó xúc hết cả đống

cát lớn ( o^ tiện)

4 Ngạc nhiên , nó tròn mắt nhìn tôi ( Cách

thức)

? Xác định TN trong các ví dụ trên ? Nhận xét

về vị trí của TN? Nó bổ sung những ý nghĩa gì

cho câu? từ việc tìm hiểu các ví dụ trên, em hãy

rút ra đặc điểm của trạng ngữ?

- HS đọc ghi nhớ SGK Tr 39

HĐ3: Luyện tập

- bảng phụ ( bài 1)

- HS đọc, nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ, làm bài

- HS trình bày  GV + HS nhận xét

- Bảng phụ ( Bài 2)

- HS đọc, nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ, làm bài

- HS trình bày  GV + HS nhận xét

? Hãy phân loại các TN vừa tìm  ở bài tập

2

- HS làm, lên bảng trình bày

+ GV + HS nhận xét

 Đặc điểm của trạng ngữ

2 Bài học : ( SGK Tr 39)

II Luyện tập :

Bi 1:

a CN – VN

b TN

c Phụ ngữ của cụm động từ

d Câu đặc biệt Bài 2: a

- 0 báo 7V … tinh khiết

- Khi đi qua … ^

- Trong … kia

- aV ánh nắng

b - Với khả năng … trên đây Bài 3 :

a - 0 báo :cách thức

- Khi đia qua … :Thời gian

- Trong … kia : Nơi chốn

- aV ánh nắng .: Nơi chốn

b – Với khả năng … : Cách thức

4 Củng cố : HS đọc lại ghi nhớ

Trang 8

Ngày dạy:5/2/2009

Tiết 87

Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

- Hiểu  mục đích, tính chất và các yếu tố của phép lập luận chứng minh

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Giáo án + bảng phụ ( tình huống )

- HS: Soạn bài

C tiến trình Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định: đủ 34

2 Kiểm tra bài cũ :

? Chỉ ra sự giống và khác nhau giữa lập luận trong đời sống và lập luận trong văn nghị luận

Đáp án : + Giống : Đều là lập luận

+ Khác : Trong đời sống : Đơn giản còn trong văn NL: Lô gíc, chặt chẽ, thuyết phục

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Giới thiệu, dẫn dắt học sinh vào bài

HĐ2 : Mục đích và P 2 chứng minh

- Bảng phụ (tình huống)

1.Em nói với bạn rằng : " Sinh nhật em là

1/4" bạn em không tin

2 Các bạn trong lớp cho rằng " Hôm qua em

đã không trực nhật” ( Thực tế là em đã trực

nhật)

3 Một s bán hàng nói " Em # trả

tiền họ khi mua hàng” ( Em đã trả tiền)

- HS đọc bảng phụ

? Trong đời sống nếu gặp các tình huống

I Mục đích và P 2 chứng minh.

1 Trong đời sống :

a Tình huống

Trang 9

 trên, em sẽ phải làm ntn ?

- F# ra bằng chứng để chứng tỏ lời mình là

thật, là đúng

? Thế nào là chứng minh ?

? Để s ta tin mình nói thì bằng chứng

phải đảm bảo yêu cầu gì?

- Chân thực, cụ thể

- HS đọc ví dụ SGK

? Tác giả của văn bản này muốn thuyết phục

chúng ta điều gì? Muốn là cho ta tin điều gì?

? Tìm những câu văn mang luận điểm ?

- Vậy xin bạn

? Để khuyên s ta " Đừng sợ vấp ngã " ,

tác giả đã # ra những lý lẽ và bằng chứng

nào ?

? Lý lẽ nào ? mấy lý lẽ ? (2)

+ Để làm sáng tỏ cái lý ấy, tác giả # ra

những dẫn chứng nào?

Nhận xét về các dẫn chứng ấy?( Tiêu biểu,

toàn diện, chân thực, ai cũng biết)

? Nhận xét về cách lập luận của tác giả?

- Chặt chẽ, lô gíc F# dẫn chứng từ gần đến

xa từ bản thân mình đến s khác  làm

sáng tỏ  vấn đề cần nói

? Thế nào là chứng minh trong văn NL?

? Các lý lẽ và bằng chứng cần phải đảm bảo

yêu cầu gì?

- HS đọc ghi nhớ SGK Tr42

- F# ra bằng chứng là để chứng tỏ lời mình nói là chân thực, đúng đắn b.Bài học:

- F# ra bằng chứng … chân thực,

đúng đắn

2 Trong văn nghị luận :

a Ví dụ:

- Luận điểm :Đừng sợ vấp ngã

-+ Vấp ngã là chuyện bình s ví

dụ SFK

+ Những s nổi tiếng cũng từng vấp ngã ( VD : SGK)

 Đừng sợ vấp ngã, cái đáng sợ là vấp ngã rồi không đứng lên 

 Chứng minh trong văn nghị luận

b Bài học :

- Ghi nhớ – SGK Tr 42

4 Củng cố :

? So sánh chứng minh trong đời sống và chứng minh trongvăn nghị luận

Trang 10

Ngày dạy:5/2/2009.

Tiết 88

Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh (tiếp)

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

- Củng cố các kiến thức lý thuyết vừa học về văn CM vào việc làm bài tập

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Giáo án + bảng phụ ( luận cứ –bài2)

- HS: Soạn bài

C Tiến trình Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định: đủ 34

2 Kiểm tra bài cũ :

? Thế nào là pháp lập luận chứng minh?

Đáp án : Ghi nhớ SGK Tr 42

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- GV giới thiệu, dẫn dắt học sinh vào bài

HĐ2 : Luyện tập

- HS đọc văn bản" Không sợ sai lầm"

? Bài văn nêu lên luận điểm gì ?

? Tìm câu văn mang luận điểm ?

- Bạn ơi, nếu bạn 7V cuộc đời

- Sai lầm cũng có 2 mặt cho đời

- Thật bại …thành công

- Những con s … của mình

? Để CM cho luận điểm ấy, tác giả đã # ra

những luận cứ nào?

? Nhận xét về các luận cứ?

II Luyện tập :

Bài 1 :

- Luận điểm, không sợ sai lầm

+ Một s mà lúc  gì + Khi tiến 5V trắc trở + Tất nhiên tiến lên ( Hiển nhiên, có sức thuyết phục)

- Sử dụng nhiều lý lẽ để làm

Trang 11

? Cách lập luận CM của bài này có gì khác so với

bài “ Đừng sợ vấp ngã” ?

-Hs đọc đề bài, xác định yêu cầu của đề ?

? Tìm luận điểm?

?Tìm luận cứ

- HS làm nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- GV + Hs nhận xét

-GV # bảng phụ các luận cứ

- HS xâydựng dàn bài chi tiết

- HS viết bài

sáng tỏ vấn đề Bài 2 : Hãy chứng minh tính

đúng đắn của câu tục ngữ " Có chí thì nên"

- Luận điểm : Có ý chí, có nghị lực con s có thể làm nên mọi việc

+ Lý lẽ : Làm bất cứ việc gì, không có " chí" cũng không làm



- Những s thành công là những s có ý chí

+ Dẫn chứng : + Cụ NGuyễn Đình Chiểu + Anh Nguyễn Ngọc Ký + Côpa-đu-la

+ Rùa ( thỏ và rùa)

4 Củng cố :

HS đọc lại ghi nhớ ( Tr42)

5 HDVN:

- Tập viết bài, soạn tiết 89

Trang 12

Ngày dạy:10/2/2009

Tiết 89

Thêm trạng ngữ cho câu ( tiếp )

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

- Nắm  công dụng của TN

– Nắm  tác dụng của việc tách TN thành câu riêng

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Giáo án + bảng phụ ( ví dụ + bài tập )

- HS: Soạn bài

C tiến trình Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định: đủ 34

2 Kiểm tra bài cũ :

Trạng ngữ có những đặc điểm gì? Ví dụ?

Đáp án : Ghi nhớ SGK /Tr 39

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

GV giới thiệu , dẫn dắt HS vào bài

HĐ2 : Công dụng của TN.

- Bảng phụ ( Ví dụ – SGK Tr45)

- HS đọc ví dụ

? Tìm trạng ngữ trong đoạn văn trên? cho biết

nó bổ sung những ý nghĩa gì cho nòng cốt

câu?

GV: TN không phải là thành phần bắt buộc

của câu  Có thể bỏ đi  0 theo

em, TN trong các câu trên có nên bỏ đi

không? Vì sao?

I Công dụng của TN

Ví dụ:

/ s s) vào khoảng đó : Thời gian

- Sáng dậy : Thời gian

- Chỉ độ tám chín giờ sáng :Thời gian

- Trên giàn hoa lý

- Trên … trong : Địa điểm

- Về mùa đông : Thời gian

- Xác định hoàn cảnh, điều kiện

Trang 13

? Trong một bài văn nghị luận, em phải sắp

xếp luận cứ theo một trình tự nhất định ( thời

gian, không gian, N2, kết quả …) TN có vai

trò gì trong việc thực hiện trình tự lập luận

ấy?

? Trạng ngữ có những công dụng gì ?

- HS đọc ghi nhớ SGK

HĐ3: Tách TN thành câu riêng

- Bảng phụ ( Ví dụ – SGK Tr46)

- HS đọc ví dụ

? Xác định TN của câu 1?

- Để tự hào … của mình

? Hãy so sánh TN của câu đứng 7V với câu

2?

- Giống : Có quan hệ  nhau về ý nghĩa đối

với CN – VN

- Khác: Để tự hào … của mình : Bộ phận của

câu là TN

+ Và để tin W … là một câu, nó  tách

ra từ TN2 của câu 1

? Việc tách câu  trên có tác dụng gì?

? TN  tách thành câu riêng s đứng

ở vị trí nào trong câu?

? Tác dụng của việc tách TN thành câu

riêng?

- HS đọc ghi nhớ 2 SGK /Tr47

HĐ4: Luyện tập.

- HS đọc bài tập 1

- Nêu yêu cầu

- GV kẻ bảng

- HS làm nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

của sự việc diễn ra trong câu gópp hần làm cho nội dung của câu 

đầy đủ, chính xác

- Nối kết các câu, các đoạn, các phần với nhau  mạch lạc

2.Bài học :

- Ghi nhớ SGK/46

II Tách trạng ngữ thành câu riêng

Ví dụ:

- Nhấn mạnh ý, chuyển ý thực hiện những tình huống cảm xúc nhất

định

2 Bài học : ( Ghi nhớ – SGK /Tr47)

III Luyện tập :

Bài 1 Tr 47

ý Trạng ngữ Công dụng

a ở loại bài thứ nhất

ở loại bài thứ 2

LK đoạn văn

b - Lần đầu tiên

đi

- Lần đầu tiên tập bơi

- Chơi bòng

Xác định b/c, điều kiện diễn ra các sự việc

 nói đến

Trang 14

Chỉ ra TN ( đã  tách ) tác dụng của nó

- Lúc còn học

PT

- Về môn hoá

liên kết câu

Bài 2:

thời điểm hi sinh của NV

b Trong lúc tiếng đờn vẫn khắc … bồn chồn

- Nhấn mạnh ý

4 Củng cố :

HS đọc ghi nhớ

5 HDVN:

- Làm bài tập 3,ôn tập TV

Trang 15

Ngày dạy:11/2/2009

Tiết 90

Kiểm tra tiếng việt

A Mục tiêu bài học :

Giúp học sinh :

- Củng cố các kiến thức về câu rút gọn, câu đặc biệt và câu có TN

- Giáo dục HS ý thức học tập tốt

B Đồ dùng, phương tiện.

- GV: Đề bài + đáp án

- HS: Soạn bài ôn tập

C tiến trình Tổ chức các hoạt động.

1 ổn định: đủ 34

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- GV giới thiệu nội dung của tiết học

HĐ2 : Đề bài

GV phát đề cho HS

- HS đọc để nêu thắc mắc (

nếu có)

I Đề bài

A Trắc nghiệm

1.Câu rút gọn là câu ( 0,75)

A.Chỉ có thể vắng CN

B Chỉ có thể vắng VN

C Chỉ có thể vắng cả CN – VN

D Chỉ có thể vắng các thành phần phụ Câu 2: ( 0,75 điểm ) : Khi ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi s) chúng ta sẽ

< bỏ thành phần nào trong 2 thành phần sau :

A CN B CN Câu 3: ( 1,5 điểm): Xác định câu rút gọn trong các

đoạn văn sau và chỉ rõ thành phần nào của câu đã bị

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w