1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học 7 - Trường THCS Suối Ngô

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 364,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh được thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng; các thao t¸c vÒ hµng vµ cét trªn mét trang tÝnh; Thùc hiÖn c¸c thao t¸c sao chÐp vµ di chuyÓn d÷ [r]

Trang 1

Baứi: Tieỏt: 11-12

Tuaàn: 6

Ngaứy daùy:29/09/2010

1 Muùc tieõu:

1.1 Kieỏn thửực:

- Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm

- Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi

- Thao tác thoát khỏi phần mềm

1.2 Kyừ naờng:

- Thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím

1.3 Giaựo duùc:

- Tự giác, ham học hỏi

2.Troùng taõm: Caực thao taực goừ phớm baống typingtest

3.Chuaồn bũ :

3.1-GV : phoứng maựy

3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà

4 Tieỏn trỡnh:

4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn

- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………

4.2 Kieồm tra mieọng

4.3.Baứi mụựi

GV: Giới thiệu cách vào trò chơi abc

- Giới thiệu cách chơi: Ta gõ các kí tự

xuất hiện trong vòng cung, bắt đầu từ kí

tự màu sáng

GV: Thực hiện qua một lần

Lưu ý cho hs chọn lần lượt từ dễ đến khó:

a - z; z - a; A - Z;…

GV: giới thiệu cách vào trò chơi Clouds

Cách chơi: Dùng phím Enter hoặc phím

Space để chuyển khung đến các đám mây

có chữ và gõ đúng các từ này Tiếp tục

như vậy cho đế khi kết thúc

GV: thực hiện một lần mẫu cho hs theo

dõi

*HĐ 4: Kết thúc phần mềm

GV: Cho hs thao tác lại tất cả những gì

gv vừa trình bày

HS: thao tác

Tiết 11

d) Trò chơi abc (bảng chữ cái):

- Nháy chuột vào ô With Keys để chọn loại ký tự

- Nháy chuột vào ô Start ABC để vào trò chơi

e) Trò chơi Clouds (đám mây):

Cách vào trò chơi Clouds

- Nháy chuột vào ô Vocabulary để chọn nhóm từ:

- Nháy chuột vào ô Start clouds để vào trò chơi

Tiết 12

4 Kết thúc phần mềm

Muốn thoát khỏi chương trình ta nháy

luyện gõ phím bằng typing test(tt)

Trang 2

chuột vào nút lệnh Close trên góc phải màn hình

4.4.Caõu hoỷi, baứi taọp cuừng coỏ

Thực hành trên máy tính

GV: Cho HS thực hành lần lượt các phần vừa trình bày ở trên

HS: Thực hành trên máy tính có sự hướng dẫn của giáo viên

GV: Yêu cầu hs trong khi thực hành phải tự tìm ra và khắc phục điểm yếu của bản thân khi luyện gõ

GV: - Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành

- Tuyên dương những học sinh khá, giỏi, động viên khích lệ những hs yếu 4.5 Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc

Baứi cuừ: - Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện

Baứi mụựi: Xem trước bài 3

5.Ruựt kinh nghieọm

-Noọi dung:

-Phửụng phaựp:

-ẹoà duứng daùy hoùc:

Baứi: 3 Tieỏt: 13-14

Tuaàn: 7

Ngaứy daùy:06/10/2010

1 Muùc tieõu:

1.1 Kieỏn thửực:

- Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính

- HS hiểu khái niệm ô, Khối ô, địa chỉ ô

1.2 Kyừ naờng:

- HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản

- HS biết cách nhập công thức trong ô tính

1.3 Giaựo duùc:

- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy

thực hiện tính toán trên trang tính

Trang 3

2.Troùng taõm: Caực coõng thửực tớnh toaựn

3.Chuaồn bũ :

3.1-GV : phoứng maựy

3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà

4 Tieỏn trỡnh:

4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn

- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………

4.2 Kieồm tra mieọng

1) Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính?(5đ)

2) Hãy nêu một vài ví dụ về những dạng dữ liệu mà Excel có thể xử lý?(5đ)

4.3.Baứi mụựi

*HĐ 1: GV: Thay cho việc tính toán thủ

công ta có thể thực hiện trên máy tính

các phép tính số học, nhanh và chính xác

GV: Giới thiệu các công thức, phép toán

được dùng trong máy tính

HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài

GV: Một biểu thức đại số có chứa ngoặc

đơn và luỹ thừa thì việc tính toán được

thực hiện thế nào?

HS: Ưu tiên thực hiện việc nâng luỹ thừa,

tính toán trong ngoặc trước,…

GV: Tương tự như vây trong Excel việc

tính toán bảng tính cũng được thực hiện

theo trình tự thông thường

*HĐ 2: GV: Hướng dẫn hs cách nhập

công thức Lấy ví dụ minh hoạ để hs hiểu

rõ hơn

HS: Chú ý theo dõi, ghi bài

GV: Nếu ô chọn có công thức thì ta thấy

công thức đó xuất hiện ở đâu?

HS: Thanh công thức

GV: Nếu chọn ô không có công thức thì

trên công thức xuất hiện những gì?

HS: trả lời

GV: Khi ta nhập công thức vào ô tính thì

nội dung công thức được hiển thị tại

thanh công thức

GV: Khi ta nhập sai công thức thì ta có

thể sửa công thức đó được hay không?

HS: Sửa được

GV: Nêu cách sửa công thức khi gõ sai

Tiết 13

1 Sử dụng công thức để tính toán

- Các kí hiệu sau đây được sử dụng để kí hiệu các phép toán trong công thức

+: Kí hiệu phép cộng, VD: 12 + 35

- : Kí hiệu phép trừ; VD: 34 - 8

*: Kí hiệu phép nhân; VD: 24 * 5

/ : Kí hiệu phép chia; VD: 24 / 6

^ : Kí hiệu phép lấy luỹ thừa; VD: 4^3

% : Kí hiệu phép lấy phần trăm

- Các phép toán trong công thức được thực hiện theo trình tự thông thường

2 Nhập công thức

- Dấu "=" là dấu đầu tiên khi nhập công thức

- Muốn nhập công thức ta thực hiện như sau:

+ Nháy vào ô cần nhập công thức

+ Gõ dấu =

+ Nhập công thức

+ Nhấn phím Enter

VD: = (18+3)/7 + (4-2)^2 * 5

Tiết 14

Trang 4

*HĐ 3: GV: Thế nào là địa chỉ một ô?

Cho ví dụ

HS: Là cặp tên cột và hàng tương ứng

GV: Sử dụng bảng phụ ghi:

GV: Yêu cầu hs thành lập công thức tính

tổng của dòng thứ nhất tại ô D1

HS: thực hiện

GV: Yêu cầu hs thay nội dung từng ô bởi

địa chỉ của ô tính đó?

HS: thực hiện

GV: Hãy nêu lợi ích của việc thành lập

công thức bởi địa chỉ của từng ô

HS: trả lời

GV: Khi nội dung trong các ô tính thay

đổi thì kết quả cũng thay đổi

3 Sử dụng địa chỉ trong công thức

- Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và hàng

mà ô đó nằm trên

- Trong các công thức tính toán với dữ liệu

có trong các ô, dữ liệu đó thường được cho thông qua địa chỉ của các ô

VD: = 12 + 3 + 4 Hoặc: = A1 + B1 + C1

4.4.Caõu hoỷi, baứi taọp cuừng coỏ

Bài tập: Sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán trong bảng sau:

Yêu cầu:

- Tính các ô thành tiền = Đơn giá * Số lượng

- Tính tổng cộng bằng cách cộng địa chỉ các ô trong cột thành tiền

GV: Sử dụng bảng phụ yêu cầu hs làm bài tập

4.5 Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc

Baứi cuừ: - Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện

Baứi mụựi: Ôn lại các kiến thức đã học tiết sau làm bài tập

5.Ruựt kinh nghieọm

Trang 5

-Noọi dung:

-Phửụng phaựp:

-ẹoà duứng daùy hoùc:

Baứi: Tieỏt: 15

Tuaàn: 8

Ngaứy daùy:13/10/2010

1 Muùc tieõu:

1.1 Kieỏn thửực:

- Củng cố kiến thức về bảng tính, kiểu dữ liệu trên trang tính, tính toán trên trang tính 1.2 Kyừ naờng:

- Lập bảng đúng yêu cầu Sử dụng thành thạo công thức và hàm đã nêu để tính toán 1.3 Giaựo duùc:

- Nghiêm túc trong giờ học và tích cực thảo luận đạt hiệu quả cao trong giờ

2.Troùng taõm: Caực coõng thửực tớnh toaựn, caực thao taực treõn trang tớnh

3.Chuaồn bũ :

3.1-GV : phoứng maựy

3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà

4 Tieỏn trỡnh:

4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn

- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………

4.2 Kieồm tra mieọng

4.3.Baứi mụựi

Hoạt động 1:

GV: Đưa câu hỏi

1) Hãy nêu tính năng chung của các chương trình

bảng tính?

2) Hãy nêu các thành phần chính của trang tính?

3) Thanh công thức của Excel có vai trò gì đặc

biệt?

4) Nhìn vào trang tính ta có thể biết các ô chứa

dữ liệu kiểu gì không?

5) Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính

trong công thức?

6) Chúng ta đã được làm quen với những hàm

nào trong bảng tính? Hãy kể tên

GV: Lần lượt đưa các câu hỏi

A Lý thuyết.

BàI TậP

Trang 6

HS: Trả lời các câu hỏi trên.

Hoạt động 2:

Bài tập 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước

phương án đúng:

Cách nào sau đây dùng để khởi động bảng tính

Excel?

A Chọn Start/ Programs/Microsoft Excel

B Chọn biểu tượng  trên màn hình nền

C Nháy đúp biểu tượng của Excel có trên màn

hình nền

D A, C đúng

Bài 2: Chỉ ra phương án sai:

Khi nhập dữ liệu vào trang tính thì:

A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên được căn lề trái

B Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn phải trong ô

C Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn trái trong

ô

D Câu B, C đúng

Bài 3: Để tính tổng giá trị trong các ô C1 và C2,

sau đó chia cho giá trị trong ô B3 Công thức nào

đúng trong các công thức sau đây:

A =(C1 + C2)\B3

B =C1 + C2\B3

C (C1 + C2)/B3

D =(C1 + C2)/B3

GV: đưa các bài tập lên

HS: Trao đổi đưa ra đáp án đúng

B Bài tập.

Bài tập 1:

D A, C đúng

Bài 2:

A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên

được căn lề trái

Bài 3:

D =(C1 + C2)/B3

4.4.Caõu hoỷi, baứi taọp cuừng coỏ

GV: - Điều kiện để công thức thực hiện được trong bảng tính là gì?

4.5 Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc

Baứi cuừ: - Về nhà học bài và xem lại các câu hỏi trong sgk

- Ôn tập lại toàn bộ các kiến thức đã học

Baứi mụựi: - Giờ sau kiểm tra 1 tiết

5.Ruựt kinh nghieọm

-Noọi dung:

-Phửụng phaựp:

-ẹoà duứng daùy hoùc:

Trang 7

Baứi: Tieỏt: 16

Tuaàn: 8

Ngaứy daùy:23/10/2010

1 Muùc tieõu:

1.1 Kieỏn thửực:

- Kieồm tra laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ phaàn I

1.2 Kyừ naờng:

- Coự kyừ naờng thực hiện baứi taọp traộc nghieọm

1.3 Giaựo duùc:

Caồn thaọn, trung thửùc khi laứm baứi kieồm tra

2 MA TRAÄN

3 ẹEÀ KIEÅM TRA-ẹAÙP AÙN

ẹEÀ

Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng

1 Chọn cõu đỳng

A Thanh cụng thức sử dụng để nhõp dữ liệu

B Thanh cụng thức sử dụng để hiện thị dữ liệu

C Thanh cụng thức sử dụng để nhập cụng thức trong ụ tớnh

D Cả ba đều đỳng

2 Chọn cõu sai: Chương trỡnh bảng tớnh là phần mềm được thiết kế để giỳp:

A Soạn thảo văn bản.

B Ghi lại và trỡnh bày thụng tin dưới dạng bảng

C Thực hiện tớnh toỏn, xõy dựng cỏc biểu đồ

D Cả B và C đều đỳng

3 Chọn cõu đỳng: Chương trỡnh bảng tớnh cú khả năng:

A Lưu giữ một dạng dữ liệu

B Lưu giữ và xử lớ một dạng dữ liệu

C Xử lớ nhiều dạng dữ liệu khỏc nhau

D Lưu giữ và xử lớ nhiều dạng dữ liệu khỏc nhau

4 Chọn cõu đỳng: Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thỡ kết quả tớnh toỏn sẽ:

5 Chọn cõu đỳng: Khối dữ liệu cú dữ liệu nằm cỏc ụ E10 và B5 thỡ địa chỉ của khối đú là:

6 Cỏc thành phần chớnh củu trang tớnh gồm:

KIEÅM TRA

Trang 8

………

7 Để chọn đối tượng trên trang tính em thực hiện như thế nào? Hãy nối cột A và B dưới đây để được phương án đúng:

1 Chọn một ơ

2 Chọn một hàng

3 Chọn một cột

a) Nháy chuột tại nút tên hàng b) Nháy chuột tại nút tên cột c) Đưa trỏ chuột tới ơ đĩ và nháy

8 Thanh cơng thức cho ta biết nội dung củo ơ đang được chọn.

9 Ở chế độ ngầm định, dữ liệi số được căn thẳng về nào trong ơ tính:

10 Nếu chọn đồng thời nhiều khối ơ khác nhau, ta chọn khối đầu tiên và nhấn chọn phím nào để lần lượt chọn các khối ơ tiếp theo

11 Hãy chỉ ra cơng thức tính

đúng

12 Giả sử cần tính tổng giá trị trong ơ C2 và D2

13 Cho giá trị ơ A1 = 5, B1= 8 Hãy chọn kết quả của cơng thức A1*2 + B1*3

14 Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép tốn

15 Hãy chọn câu đúng nhất

B Dấu = là dấu cuối cùng cần gõ khi nhập cơng thức vào ơ

D Tất cả đều sai

ĐÁP ÁN

Trang 9

4 C 0.5

4.KẾT QUẢ

Lớp Số

HS

Giỏi TL Khá TL TB TL Yếu TL Kém TL TB

trở lên

TL

7a1

7a2

7a3

Cộng

5.Rút kinh nghiệm

-Nội dung:

-Phương pháp:

-Đồ dùng dạy học:

Bài: Tiết: 17-18

Trang 10

Tuaàn: 9

Ngaứy daùy:20/10/2010

1 Muùc tieõu:

1.1 Kieỏn thửực:

- Học sinh sử dụng công thức trên trang tính

1.2 Kyừ naờng:

- Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản trên trang tính

1.3 Giaựo duùc:

- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn 2.Troùng taõm: Caực thao taực treõn baỷng tớnh

3.Chuaồn bũ :

3.1-GV : phoứng maựy

3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà

4 Tieỏn trỡnh:

4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn

- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………

4.2 Kieồm tra mieọng

1.Dựa vào đâu có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu cụ thể?

2.Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức?

4.3.Baứi mụựi

*HĐ 1: Thực hành

GV: Cho hs thực hành các bài tập sau:

Bài tập 1: Nhập công thức.

Khởi động Excel Sử dụng công thức để tính các giá trị sau đây:

a) 20 + 15; 20 - 15; 20 x 5; 20 / 5; 205

b) 20 + 15 x 4; (20 + 15) x 4; (20 - 15) x 4; 20 - (15 x 4)

c) 144/ 6 - 3 x 5; 144 /(6 - 3) x 5; (144 / 6 - 3) x 5; 144 / (6 - 3) x 5

d) 152 /4; (2 + 7)2 / 7; (32 - 7)2 - (6 + 5)3; (188 - 122)/ 7

Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập công thức:

Nhập các dữ liệu sau vào trang tính:

3

5

6

Nhập các công thức sau vào các ô tính tương ứng trong bảng dưới đây:

Bài thực hành 3:

bảng điểm của em

Trang 11

E F G H I

2 = A1*C4 = B2 - A1 = (A1+B2)-C4 =(A1+ B2)/C4 =B2^A1-C4

3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2+C4)/3

Bài tập 3: Thực hành và sử dụng công thức.

Giả sử em có 500.000 đ gửi tiết kiệm không kì hạn với lãi xuất 0,3%/ tháng Hãy

sử dụng công thức để tỉnh xem trong vòng 1 năm, hằng tháng em có bao nhiêu tiền trong

sổ tiết kiệm? Hãy lập trang tính như hính sau để sao cho khi thay đổi số tiền gửi ban đầu

và lãi suất thì không cần phải nhập lại công thức Lưu bảng tính với tên So tiêt kiệm.

1

Bài tập 4: Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức:

Lập bảng tính và lập bảng điểm của em Lập công thức để tính điểm tổng kết theo từng môn học

1 Bảng điểm của em

lần 1 KT 1 tiết lần 2 KThọckỳ Đ.T kết

4 2 Vật lý

5 3 Lịch sử

6 4 Sinh học

7 5 Công nghệ

Yêu cầu: - Điểm tổng kết là trung bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã

nhân hệ số

- Lưu bảng tính với tên Bang diem của em và thoát khỏi chương trình.

*HĐ 2: Đánh giá giờ thực hành GV: Kiểm tra bài thực hành của học sinh, đánh giá cho điểm

4.4.Caõu hoỷi, baứi taọp cuừng coỏ

Trang 12

- Cách nhập công thức?

- Cách tính điểm TB môn học

4.5 Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc

Baứi cuừ: + Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện

Baứi mụựi: +Chuẩn bị xem trước bài 4

5.Ruựt kinh nghieọm

-Noọi dung:

-Phửụng phaựp:

-ẹoà duứng daùy hoùc:

Baứi: 4 Tieỏt: 19-20

Tuaàn: 10

Ngaứy daùy:27/10/2010

1 Muùc tieõu:

1.1 Kieỏn thửực:

- HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán

1.2 Kyừ naờng:

- HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toán trên trang tính

1.3 Giaựo duùc:

- Nghiêm túc khi sử dụng phòng máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn 2.Troùng taõm: Các hàm tính toán

3.Chuaồn bũ :

3.1-GV : phoứng maựy

3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà

4 Tieỏn trỡnh:

4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn

- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………

4.2 Kieồm tra mieọng

? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13

GV quan sát học sinh thực hiện trên máy tính cá nhân NX  cho điểm

4.3.Baứi mụựi

Sử dụng các hàm để tính toán

Trang 13

ĐVĐ: Ngoài cách tính trung bình công thông thường như trên, ta còn có thể sử dụng một

số hàm có sẵn để tính được trung bình cộng, tính tổng…

*HĐ 1: GV: Bài trước chúng ta đã biết

được cách tính toán với những công thức

đơn giản trong Excel Còn những công

thức phức tạp thì ta làm thế nào?

HS: Sử dụng các hàm có sẵn

GV: Vậy như thế nào là hàm trong

chương trình bảng tính?

HS:

GV: Giới thiệu cho học sinh hiểu các

hàm trong Excel

GV: Cho hs đọc các ví dụ trong sgk

HS: Nghiên cứu trong sgk

*HĐ 2: GV: Hãy nhắc lại cách nhập

công thức vào ô tính?

HS: Nhắc lại

GV: Tương tự như vậy khi ta sử dụng

hàm

GV: điều kiện bắt buộc khi nhập công

thức là gì?

HS: Nhập dấu = đầu tiên

*HĐ 3: GV: Giới thiệu cho hs các hàm

có sẵn trong máy

- Mỗi hàm có cú pháp riêng, khi sử dụng

phải tuân theo cú pháp đó

GV: Nhìn vào cú pháp của hàm SUM ta

có nhận xét gì?

HS: Có tên hàm và phần tham số của

hàm, các tham số được liệt kê trong cặp

dấu () và cách nhau bởi dấu ","

GV: Cho học sinh nghiên cứu các ví dụ

trong sgk

HS: Nghiên cứu trong sgk

GV: Cho hs chuyển đổi qua lại giữa cách

tính sử dụng hàm và cách tính bằng công

Tiết 19

1 Hàm trong chương trình bảng tính

- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước

- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể

- Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng

và nhanh chóng hơn

* VD: Tính trung bình cộng của 3 số: 3,

12, 6

= (3 + 12 + 6)/3 Hay chúng ta sử dụng hàm có sẵn:

= AVERAGE(3,12,6)

* Chú ý: Giống như trong công thức địa

chỉ của các ô tính đóng vai trò là biến trong các hàm

* VD: = AVERAGE(A1,A6)

2 Cách sử dụng hàm

- Để sử dụng hàm ta cần nhập hàm đó vào

ô tính như nhập công thức + Để nhập vào một ô ta chọn ô cần nhập,

gõ dấu =, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp và nhấn Enter

* Chú ý: Khi nhập hàm vào ô tính, dấu = ở

đầu là kí tự bắt buộc

Tiết 20

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a) Hàm tính tổng:

- Hàm tính tổng của một dãy số: SUM

- Hàm SUM được nhập vào ô tính như sau:

= SUM(a,b,c, ) Trong đó:

+ Các biến a, b,c, đặt cách nhau bởi dấu

“,” là các số hay địa chỉ của các ô tính

+ Số lượng các biến không hạn chế

* VD1: Tổng của 3 số 13, 14, 15 là:

= SUM(13, 14, 15) cho kết quả: 42

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w