Kiến thức: - Học sinh được thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng; các thao t¸c vÒ hµng vµ cét trªn mét trang tÝnh; Thùc hiÖn c¸c thao t¸c sao chÐp vµ di chuyÓn d÷ [r]
Trang 1Baứi: Tieỏt: 11-12
Tuaàn: 6
Ngaứy daùy:29/09/2010
1 Muùc tieõu:
1.1 Kieỏn thửực:
- Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm
- Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi
- Thao tác thoát khỏi phần mềm
1.2 Kyừ naờng:
- Thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím
1.3 Giaựo duùc:
- Tự giác, ham học hỏi
2.Troùng taõm: Caực thao taực goừ phớm baống typingtest
3.Chuaồn bũ :
3.1-GV : phoứng maựy
3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà
4 Tieỏn trỡnh:
4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn
- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………
4.2 Kieồm tra mieọng
4.3.Baứi mụựi
GV: Giới thiệu cách vào trò chơi abc
- Giới thiệu cách chơi: Ta gõ các kí tự
xuất hiện trong vòng cung, bắt đầu từ kí
tự màu sáng
GV: Thực hiện qua một lần
Lưu ý cho hs chọn lần lượt từ dễ đến khó:
a - z; z - a; A - Z;…
GV: giới thiệu cách vào trò chơi Clouds
Cách chơi: Dùng phím Enter hoặc phím
Space để chuyển khung đến các đám mây
có chữ và gõ đúng các từ này Tiếp tục
như vậy cho đế khi kết thúc
GV: thực hiện một lần mẫu cho hs theo
dõi
*HĐ 4: Kết thúc phần mềm
GV: Cho hs thao tác lại tất cả những gì
gv vừa trình bày
HS: thao tác
Tiết 11
d) Trò chơi abc (bảng chữ cái):
- Nháy chuột vào ô With Keys để chọn loại ký tự
- Nháy chuột vào ô Start ABC để vào trò chơi
e) Trò chơi Clouds (đám mây):
Cách vào trò chơi Clouds
- Nháy chuột vào ô Vocabulary để chọn nhóm từ:
- Nháy chuột vào ô Start clouds để vào trò chơi
Tiết 12
4 Kết thúc phần mềm
Muốn thoát khỏi chương trình ta nháy
luyện gõ phím bằng typing test(tt)
Trang 2chuột vào nút lệnh Close trên góc phải màn hình
4.4.Caõu hoỷi, baứi taọp cuừng coỏ
Thực hành trên máy tính
GV: Cho HS thực hành lần lượt các phần vừa trình bày ở trên
HS: Thực hành trên máy tính có sự hướng dẫn của giáo viên
GV: Yêu cầu hs trong khi thực hành phải tự tìm ra và khắc phục điểm yếu của bản thân khi luyện gõ
GV: - Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành
- Tuyên dương những học sinh khá, giỏi, động viên khích lệ những hs yếu 4.5 Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc
Baứi cuừ: - Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện
Baứi mụựi: Xem trước bài 3
5.Ruựt kinh nghieọm
-Noọi dung:
-Phửụng phaựp:
-ẹoà duứng daùy hoùc:
Baứi: 3 Tieỏt: 13-14
Tuaàn: 7
Ngaứy daùy:06/10/2010
1 Muùc tieõu:
1.1 Kieỏn thửực:
- Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính
- HS hiểu khái niệm ô, Khối ô, địa chỉ ô
1.2 Kyừ naờng:
- HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản
- HS biết cách nhập công thức trong ô tính
1.3 Giaựo duùc:
- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy
thực hiện tính toán trên trang tính
Trang 32.Troùng taõm: Caực coõng thửực tớnh toaựn
3.Chuaồn bũ :
3.1-GV : phoứng maựy
3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà
4 Tieỏn trỡnh:
4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn
- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………
4.2 Kieồm tra mieọng
1) Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính?(5đ)
2) Hãy nêu một vài ví dụ về những dạng dữ liệu mà Excel có thể xử lý?(5đ)
4.3.Baứi mụựi
*HĐ 1: GV: Thay cho việc tính toán thủ
công ta có thể thực hiện trên máy tính
các phép tính số học, nhanh và chính xác
GV: Giới thiệu các công thức, phép toán
được dùng trong máy tính
HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài
GV: Một biểu thức đại số có chứa ngoặc
đơn và luỹ thừa thì việc tính toán được
thực hiện thế nào?
HS: Ưu tiên thực hiện việc nâng luỹ thừa,
tính toán trong ngoặc trước,…
GV: Tương tự như vây trong Excel việc
tính toán bảng tính cũng được thực hiện
theo trình tự thông thường
*HĐ 2: GV: Hướng dẫn hs cách nhập
công thức Lấy ví dụ minh hoạ để hs hiểu
rõ hơn
HS: Chú ý theo dõi, ghi bài
GV: Nếu ô chọn có công thức thì ta thấy
công thức đó xuất hiện ở đâu?
HS: Thanh công thức
GV: Nếu chọn ô không có công thức thì
trên công thức xuất hiện những gì?
HS: trả lời
GV: Khi ta nhập công thức vào ô tính thì
nội dung công thức được hiển thị tại
thanh công thức
GV: Khi ta nhập sai công thức thì ta có
thể sửa công thức đó được hay không?
HS: Sửa được
GV: Nêu cách sửa công thức khi gõ sai
Tiết 13
1 Sử dụng công thức để tính toán
- Các kí hiệu sau đây được sử dụng để kí hiệu các phép toán trong công thức
+: Kí hiệu phép cộng, VD: 12 + 35
- : Kí hiệu phép trừ; VD: 34 - 8
*: Kí hiệu phép nhân; VD: 24 * 5
/ : Kí hiệu phép chia; VD: 24 / 6
^ : Kí hiệu phép lấy luỹ thừa; VD: 4^3
% : Kí hiệu phép lấy phần trăm
- Các phép toán trong công thức được thực hiện theo trình tự thông thường
2 Nhập công thức
- Dấu "=" là dấu đầu tiên khi nhập công thức
- Muốn nhập công thức ta thực hiện như sau:
+ Nháy vào ô cần nhập công thức
+ Gõ dấu =
+ Nhập công thức
+ Nhấn phím Enter
VD: = (18+3)/7 + (4-2)^2 * 5
Tiết 14
Trang 4*HĐ 3: GV: Thế nào là địa chỉ một ô?
Cho ví dụ
HS: Là cặp tên cột và hàng tương ứng
GV: Sử dụng bảng phụ ghi:
GV: Yêu cầu hs thành lập công thức tính
tổng của dòng thứ nhất tại ô D1
HS: thực hiện
GV: Yêu cầu hs thay nội dung từng ô bởi
địa chỉ của ô tính đó?
HS: thực hiện
GV: Hãy nêu lợi ích của việc thành lập
công thức bởi địa chỉ của từng ô
HS: trả lời
GV: Khi nội dung trong các ô tính thay
đổi thì kết quả cũng thay đổi
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức
- Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và hàng
mà ô đó nằm trên
- Trong các công thức tính toán với dữ liệu
có trong các ô, dữ liệu đó thường được cho thông qua địa chỉ của các ô
VD: = 12 + 3 + 4 Hoặc: = A1 + B1 + C1
4.4.Caõu hoỷi, baứi taọp cuừng coỏ
Bài tập: Sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán trong bảng sau:
Yêu cầu:
- Tính các ô thành tiền = Đơn giá * Số lượng
- Tính tổng cộng bằng cách cộng địa chỉ các ô trong cột thành tiền
GV: Sử dụng bảng phụ yêu cầu hs làm bài tập
4.5 Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc
Baứi cuừ: - Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện
Baứi mụựi: Ôn lại các kiến thức đã học tiết sau làm bài tập
5.Ruựt kinh nghieọm
Trang 5-Noọi dung:
-Phửụng phaựp:
-ẹoà duứng daùy hoùc:
Baứi: Tieỏt: 15
Tuaàn: 8
Ngaứy daùy:13/10/2010
1 Muùc tieõu:
1.1 Kieỏn thửực:
- Củng cố kiến thức về bảng tính, kiểu dữ liệu trên trang tính, tính toán trên trang tính 1.2 Kyừ naờng:
- Lập bảng đúng yêu cầu Sử dụng thành thạo công thức và hàm đã nêu để tính toán 1.3 Giaựo duùc:
- Nghiêm túc trong giờ học và tích cực thảo luận đạt hiệu quả cao trong giờ
2.Troùng taõm: Caực coõng thửực tớnh toaựn, caực thao taực treõn trang tớnh
3.Chuaồn bũ :
3.1-GV : phoứng maựy
3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà
4 Tieỏn trỡnh:
4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn
- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………
4.2 Kieồm tra mieọng
4.3.Baứi mụựi
Hoạt động 1:
GV: Đưa câu hỏi
1) Hãy nêu tính năng chung của các chương trình
bảng tính?
2) Hãy nêu các thành phần chính của trang tính?
3) Thanh công thức của Excel có vai trò gì đặc
biệt?
4) Nhìn vào trang tính ta có thể biết các ô chứa
dữ liệu kiểu gì không?
5) Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính
trong công thức?
6) Chúng ta đã được làm quen với những hàm
nào trong bảng tính? Hãy kể tên
GV: Lần lượt đưa các câu hỏi
A Lý thuyết.
BàI TậP
Trang 6HS: Trả lời các câu hỏi trên.
Hoạt động 2:
Bài tập 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
phương án đúng:
Cách nào sau đây dùng để khởi động bảng tính
Excel?
A Chọn Start/ Programs/Microsoft Excel
B Chọn biểu tượng trên màn hình nền
C Nháy đúp biểu tượng của Excel có trên màn
hình nền
D A, C đúng
Bài 2: Chỉ ra phương án sai:
Khi nhập dữ liệu vào trang tính thì:
A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên được căn lề trái
B Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn phải trong ô
C Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn trái trong
ô
D Câu B, C đúng
Bài 3: Để tính tổng giá trị trong các ô C1 và C2,
sau đó chia cho giá trị trong ô B3 Công thức nào
đúng trong các công thức sau đây:
A =(C1 + C2)\B3
B =C1 + C2\B3
C (C1 + C2)/B3
D =(C1 + C2)/B3
GV: đưa các bài tập lên
HS: Trao đổi đưa ra đáp án đúng
B Bài tập.
Bài tập 1:
D A, C đúng
Bài 2:
A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên
được căn lề trái
Bài 3:
D =(C1 + C2)/B3
4.4.Caõu hoỷi, baứi taọp cuừng coỏ
GV: - Điều kiện để công thức thực hiện được trong bảng tính là gì?
4.5 Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc
Baứi cuừ: - Về nhà học bài và xem lại các câu hỏi trong sgk
- Ôn tập lại toàn bộ các kiến thức đã học
Baứi mụựi: - Giờ sau kiểm tra 1 tiết
5.Ruựt kinh nghieọm
-Noọi dung:
-Phửụng phaựp:
-ẹoà duứng daùy hoùc:
Trang 7Baứi: Tieỏt: 16
Tuaàn: 8
Ngaứy daùy:23/10/2010
1 Muùc tieõu:
1.1 Kieỏn thửực:
- Kieồm tra laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ phaàn I
1.2 Kyừ naờng:
- Coự kyừ naờng thực hiện baứi taọp traộc nghieọm
1.3 Giaựo duùc:
Caồn thaọn, trung thửùc khi laứm baứi kieồm tra
2 MA TRAÄN
3 ẹEÀ KIEÅM TRA-ẹAÙP AÙN
ẹEÀ
Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng
1 Chọn cõu đỳng
A Thanh cụng thức sử dụng để nhõp dữ liệu
B Thanh cụng thức sử dụng để hiện thị dữ liệu
C Thanh cụng thức sử dụng để nhập cụng thức trong ụ tớnh
D Cả ba đều đỳng
2 Chọn cõu sai: Chương trỡnh bảng tớnh là phần mềm được thiết kế để giỳp:
A Soạn thảo văn bản.
B Ghi lại và trỡnh bày thụng tin dưới dạng bảng
C Thực hiện tớnh toỏn, xõy dựng cỏc biểu đồ
D Cả B và C đều đỳng
3 Chọn cõu đỳng: Chương trỡnh bảng tớnh cú khả năng:
A Lưu giữ một dạng dữ liệu
B Lưu giữ và xử lớ một dạng dữ liệu
C Xử lớ nhiều dạng dữ liệu khỏc nhau
D Lưu giữ và xử lớ nhiều dạng dữ liệu khỏc nhau
4 Chọn cõu đỳng: Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thỡ kết quả tớnh toỏn sẽ:
5 Chọn cõu đỳng: Khối dữ liệu cú dữ liệu nằm cỏc ụ E10 và B5 thỡ địa chỉ của khối đú là:
6 Cỏc thành phần chớnh củu trang tớnh gồm:
KIEÅM TRA
Trang 8………
7 Để chọn đối tượng trên trang tính em thực hiện như thế nào? Hãy nối cột A và B dưới đây để được phương án đúng:
1 Chọn một ơ
2 Chọn một hàng
3 Chọn một cột
a) Nháy chuột tại nút tên hàng b) Nháy chuột tại nút tên cột c) Đưa trỏ chuột tới ơ đĩ và nháy
8 Thanh cơng thức cho ta biết nội dung củo ơ đang được chọn.
9 Ở chế độ ngầm định, dữ liệi số được căn thẳng về nào trong ơ tính:
10 Nếu chọn đồng thời nhiều khối ơ khác nhau, ta chọn khối đầu tiên và nhấn chọn phím nào để lần lượt chọn các khối ơ tiếp theo
11 Hãy chỉ ra cơng thức tính
đúng
12 Giả sử cần tính tổng giá trị trong ơ C2 và D2
13 Cho giá trị ơ A1 = 5, B1= 8 Hãy chọn kết quả của cơng thức A1*2 + B1*3
14 Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép tốn
15 Hãy chọn câu đúng nhất
B Dấu = là dấu cuối cùng cần gõ khi nhập cơng thức vào ơ
D Tất cả đều sai
ĐÁP ÁN
Trang 94 C 0.5
4.KẾT QUẢ
Lớp Số
HS
Giỏi TL Khá TL TB TL Yếu TL Kém TL TB
trở lên
TL
7a1
7a2
7a3
Cộng
5.Rút kinh nghiệm
-Nội dung:
-Phương pháp:
-Đồ dùng dạy học:
Bài: Tiết: 17-18
Trang 10Tuaàn: 9
Ngaứy daùy:20/10/2010
1 Muùc tieõu:
1.1 Kieỏn thửực:
- Học sinh sử dụng công thức trên trang tính
1.2 Kyừ naờng:
- Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản trên trang tính
1.3 Giaựo duùc:
- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn 2.Troùng taõm: Caực thao taực treõn baỷng tớnh
3.Chuaồn bũ :
3.1-GV : phoứng maựy
3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà
4 Tieỏn trỡnh:
4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn
- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………
4.2 Kieồm tra mieọng
1.Dựa vào đâu có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu cụ thể?
2.Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức?
4.3.Baứi mụựi
*HĐ 1: Thực hành
GV: Cho hs thực hành các bài tập sau:
Bài tập 1: Nhập công thức.
Khởi động Excel Sử dụng công thức để tính các giá trị sau đây:
a) 20 + 15; 20 - 15; 20 x 5; 20 / 5; 205
b) 20 + 15 x 4; (20 + 15) x 4; (20 - 15) x 4; 20 - (15 x 4)
c) 144/ 6 - 3 x 5; 144 /(6 - 3) x 5; (144 / 6 - 3) x 5; 144 / (6 - 3) x 5
d) 152 /4; (2 + 7)2 / 7; (32 - 7)2 - (6 + 5)3; (188 - 122)/ 7
Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập công thức:
Nhập các dữ liệu sau vào trang tính:
3
5
6
Nhập các công thức sau vào các ô tính tương ứng trong bảng dưới đây:
Bài thực hành 3:
bảng điểm của em
Trang 11E F G H I
2 = A1*C4 = B2 - A1 = (A1+B2)-C4 =(A1+ B2)/C4 =B2^A1-C4
3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2+C4)/3
Bài tập 3: Thực hành và sử dụng công thức.
Giả sử em có 500.000 đ gửi tiết kiệm không kì hạn với lãi xuất 0,3%/ tháng Hãy
sử dụng công thức để tỉnh xem trong vòng 1 năm, hằng tháng em có bao nhiêu tiền trong
sổ tiết kiệm? Hãy lập trang tính như hính sau để sao cho khi thay đổi số tiền gửi ban đầu
và lãi suất thì không cần phải nhập lại công thức Lưu bảng tính với tên So tiêt kiệm.
1
Bài tập 4: Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức:
Lập bảng tính và lập bảng điểm của em Lập công thức để tính điểm tổng kết theo từng môn học
1 Bảng điểm của em
lần 1 KT 1 tiết lần 2 KThọckỳ Đ.T kết
4 2 Vật lý
5 3 Lịch sử
6 4 Sinh học
7 5 Công nghệ
Yêu cầu: - Điểm tổng kết là trung bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã
nhân hệ số
- Lưu bảng tính với tên Bang diem của em và thoát khỏi chương trình.
*HĐ 2: Đánh giá giờ thực hành GV: Kiểm tra bài thực hành của học sinh, đánh giá cho điểm
4.4.Caõu hoỷi, baứi taọp cuừng coỏ
Trang 12- Cách nhập công thức?
- Cách tính điểm TB môn học
4.5 Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc
Baứi cuừ: + Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện
Baứi mụựi: +Chuẩn bị xem trước bài 4
5.Ruựt kinh nghieọm
-Noọi dung:
-Phửụng phaựp:
-ẹoà duứng daùy hoùc:
Baứi: 4 Tieỏt: 19-20
Tuaàn: 10
Ngaứy daùy:27/10/2010
1 Muùc tieõu:
1.1 Kieỏn thửực:
- HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán
1.2 Kyừ naờng:
- HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toán trên trang tính
1.3 Giaựo duùc:
- Nghiêm túc khi sử dụng phòng máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn 2.Troùng taõm: Các hàm tính toán
3.Chuaồn bũ :
3.1-GV : phoứng maựy
3.2-HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà
4 Tieỏn trỡnh:
4.1 OÅn ủũnh toồ chửực vaứ kieồm dieọn
- Kieồm dieọn hoùc sinh: Lụựp 7a1: …… Lụựp 7a2:…… Lụựp 7a3:………
4.2 Kieồm tra mieọng
? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13
GV quan sát học sinh thực hiện trên máy tính cá nhân NX cho điểm
4.3.Baứi mụựi
Sử dụng các hàm để tính toán
Trang 13ĐVĐ: Ngoài cách tính trung bình công thông thường như trên, ta còn có thể sử dụng một
số hàm có sẵn để tính được trung bình cộng, tính tổng…
*HĐ 1: GV: Bài trước chúng ta đã biết
được cách tính toán với những công thức
đơn giản trong Excel Còn những công
thức phức tạp thì ta làm thế nào?
HS: Sử dụng các hàm có sẵn
GV: Vậy như thế nào là hàm trong
chương trình bảng tính?
HS:
GV: Giới thiệu cho học sinh hiểu các
hàm trong Excel
GV: Cho hs đọc các ví dụ trong sgk
HS: Nghiên cứu trong sgk
*HĐ 2: GV: Hãy nhắc lại cách nhập
công thức vào ô tính?
HS: Nhắc lại
GV: Tương tự như vậy khi ta sử dụng
hàm
GV: điều kiện bắt buộc khi nhập công
thức là gì?
HS: Nhập dấu = đầu tiên
*HĐ 3: GV: Giới thiệu cho hs các hàm
có sẵn trong máy
- Mỗi hàm có cú pháp riêng, khi sử dụng
phải tuân theo cú pháp đó
GV: Nhìn vào cú pháp của hàm SUM ta
có nhận xét gì?
HS: Có tên hàm và phần tham số của
hàm, các tham số được liệt kê trong cặp
dấu () và cách nhau bởi dấu ","
GV: Cho học sinh nghiên cứu các ví dụ
trong sgk
HS: Nghiên cứu trong sgk
GV: Cho hs chuyển đổi qua lại giữa cách
tính sử dụng hàm và cách tính bằng công
Tiết 19
1 Hàm trong chương trình bảng tính
- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể
- Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng
và nhanh chóng hơn
* VD: Tính trung bình cộng của 3 số: 3,
12, 6
= (3 + 12 + 6)/3 Hay chúng ta sử dụng hàm có sẵn:
= AVERAGE(3,12,6)
* Chú ý: Giống như trong công thức địa
chỉ của các ô tính đóng vai trò là biến trong các hàm
* VD: = AVERAGE(A1,A6)
2 Cách sử dụng hàm
- Để sử dụng hàm ta cần nhập hàm đó vào
ô tính như nhập công thức + Để nhập vào một ô ta chọn ô cần nhập,
gõ dấu =, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp và nhấn Enter
* Chú ý: Khi nhập hàm vào ô tính, dấu = ở
đầu là kí tự bắt buộc
Tiết 20
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
a) Hàm tính tổng:
- Hàm tính tổng của một dãy số: SUM
- Hàm SUM được nhập vào ô tính như sau:
= SUM(a,b,c, ) Trong đó:
+ Các biến a, b,c, đặt cách nhau bởi dấu
“,” là các số hay địa chỉ của các ô tính
+ Số lượng các biến không hạn chế
* VD1: Tổng của 3 số 13, 14, 15 là:
= SUM(13, 14, 15) cho kết quả: 42