b.Hướng dẫn HS làm bài tập: Bµi 1: Nèi Yêu cầu HS đọc lại các câu đã nối.. GV: Quan s¸t HS viÕt, chó ý HS yÕu viÕt chËm.[r]
Trang 1Tuần 12 : Thứ 2 ngày 8 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 : chào cờ
Tiết 2 -3: Tiếng viêt ; bài 46: ôn - ơn
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần ôn, ơn, mẹ con, nhà sàn
- Đọc được câu ứng dụng (SGK)
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
4’
4’
7’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết bạn thân,
gần gũi
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi ôn, ơn
b.Dạy vần: ôn
b1.Nhận diện vần: ôn
Vần ôn được tạo nên từ ô và n
? So sánh ôn với on?
Ghép vần ôn
Phát âm ôn
b2.Đánh vần:
ô – n - ôn
Nhận xét
? Muốn có tiếng chồn thêm âm và dấu gì?
Hãy ghép tiếng chồn
GV: Ghi: chồn
? Tiếng chồn có âm nào đứng trước, vần gì
đứng sau?
Đánh vần:
chờ – ôn– chôn- huyền - chồn
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: con chồn
GV: Ghi con chồn
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần ôn, con chồn
GV: Viết mẫu: vần ôn, con chồn
Vần ôn có độ cao 2 li, được ghi bằng 2 con
chữ ô nối liền với n
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng n
Khác: ôn bắt đầu bằng ô, HS: Ghép và phát âm ôn
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : chồn HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: ôn
chồn con chồn
HS: Viết bảng con
Trang 25’
18’
7’
7’
5’
Nhận xét
*Dạy vần ơn qui trình tương tự như vần ôn
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần ôn, vần ơn?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Mai sau khôn lớn
GV: Cho HS quan sát tranh
? Mai sau em lớn thích làm nghề gì?
? Tại sao em thích làm nghề đó?
? Muốn làm được nghề như em mong muốn em
phải làm gì?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Tìm từ có vần ôn, ơn
- Xem trước bài 47
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần ôn, ơn
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc câu, 3- 4 e m
HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời câu hỏi
HS: Đọc 3-4 em
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
HS: Viết bài
HS: Đọc Mai sau khôn lớn
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc
LUYỆN Tiếng Việt : Ôn tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “in, un , iên, yên”
- Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “in, un , iên, yên”
- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy- học:
10’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài: in, un, iên, yên
- Viết : in, un, con giun, đèn pin, iên, yên, -HS 5 em đọc bài-Viết bảng con
Trang 38’
đèn điện, con yến
2 Ôn và làm bài tập Đọc:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: in, un, iên, yên
- Gọi HS đọc thêm: bản tin, hun khói, trái
chín, bún bò, nhún nhảy, như in, gỗ mun,
run sợ … biên giới, viền áo, cô tiên, yên ả,
bạn Yến …
Viết:
- Đọc cho HS viết: in, , un, đèn pin, con
giun, dây chun, tay vịn, ủn ỉn, số chín
iên, yên, cá biển, yên ngựa, viên phấn, yên
vui
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS
khá giỏi):
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần
un, in, iên, yên
Cho HS làm vở bài tập
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và
điền âm
- Hướng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc được
tiếng, từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV
giải thích một số từ mới
- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng
khoảng cách
- Thu và chấm một số bài
3 Củng cố- dặn dò
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Nhận xét giờ học
-5 em đọc bài in , un; 5em đọc iên ,yên
-CN , nhóm ,lớp đọc
-Luyện viết bảng con , viết vở
-thi tìm tiếng có vần un ,in, iên ,yên
-Làm bài VBT
-Luyện độc bài vừa làm -Luyện viết ở VBT
- Thi đọc tiếng , từ có vần vừa ôn
Thứ 3 ngày 9 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 -2 : Tiếng viêt bài 47: en - ên
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở lá chuối
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, ben dưới
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’ 1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết khôn lớn,
cơn mưa
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
Trang 44’
4’
7’
10’
5’
18’
7’
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi en, ên
b.Dạy vần: en
b1.Nhận diện vần: en
Vần en được tạo nên từ e và n
? So sánh en với on?
Ghép vần en
Phát âm en
b2.Đánh vần:
e – n - en
Nhận xét
? Muốn có tiếng sen thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng sen
GV: Ghi: chồn
? Tiếng sen có âm nào đứng trước, vần gì đứng
sau?
Đánh vần:
sờ – en– sen
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: lá sen
GV: Ghi lá sen
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần en, lá sen
GV: Viết mẫu: vần en, lá sen
Vần en có độ cao 2 li, được ghi bằng 2 con chữ
e nối liền với n
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
*Dạy vần ên qui trình tương tự như vần en
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần en, vần ên?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng n
Khác: en bắt đầu bằng e, HS: Ghép và phát âm en
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : sen HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: en
sen lá sen
HS: Viết bảng con
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần en, ên
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc câu, 3- 4 e m
HS: Quan sát tranh, thảo luận
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Đọc 3-4 em
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
Trang 55’
c.Luyện nói: Bên phải, bên trái, bên trên, ben
dưới
GV: Cho HS quan sát tranh
? Bạn ở bên phải em là ai?
? Bạn bên trái em là bạn nào?
? Trên đầu em thường đội cái gì để đi học?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Tìm từ có vần en, ên
- Xem trước bài 48
HS: Viết bài
HS: Đọc Bên phải, bên trái, bên trên, ben dưới
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc Tiết 3 ; Toán luyện tập chung
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng, trừ một số với 0
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:
3- 1= 3 – 0
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính
Giúp HS ghi kết quả thẳng cột
Nhận xét
Bài 2: Tính.( Bỏ cột 2)
Củng cố về thực hiện phép tính từ trái sang phải
Nhận xét
Bài 3: Tính
Giúp HS Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Giúp HS ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ
Lưu ý: Đây là bài toán mới HS co thể làm được
phép tính cộng, trừ
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 5
Nhận xét
Bài 5: Số?
Số nào cộng hoặc trừ với 0 cũng bằng chính số
đó
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Trang 65’ Chấm bài – nhận xétIV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn tập các phép tính đã học
- Xem trước bài phép cộng trong phạm vi 6
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Tiết 4 : Luyện toỏn làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố về phép cộng, trừ các số trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng , trừ một số với 0
- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập 1, 2
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:
0+3 = ; ;4- 1 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính
Củng cố số nào cộng, trừ với 0 cũng bằng chính
số đó
Nhận xét
Bài 2: Tính
Giúp HS thực hiện phép tính
Nhận xét
Bài 3: Số? (HS giỏi)
Giúp HS thực hiện phép tính cộng, trừ trong
phạm vi 5
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán
Giúp HS ghi phép tính phù hợp với tranh
Bài toán mở có thể làm được các phép tính cộng,
hoặc trừ
Chấm bài- Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Thứ 4 ngày 10 tháng 11 năm 2010
Tiết 1-2 : Tiếng viêt bài 48: in - un
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần in, un, đèn pin, con giun
Trang 7- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: (SGK)
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lời xin lỗi
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
4’
4’
7’
10’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết áo len, khen
ngợi
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi in, un
b.Dạy vần: in
b1.Nhận diện vần: in
Vần in được tạo nên từ i và n
? So sánh in với an?
Ghép vần in
Phát âm in
b2.Đánh vần:
i – n - in
Nhận xét
? Muốn có tiếng pin thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng pin
GV: Ghi: pin
? Tiếng pin có âm nào đứng trước, vần gì đứng
sau?
Đánh vần:
pờ – in– pin
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: đèn pin
GV: Ghi đèn pin
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần in, đèn pin
GV: Viết mẫu: vần in, đèn pin
Vần in có độ cao 2 li, được ghi bằng 2 con chữ i
nối liền với n
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
*Dạy vần un qui trình tương tự như vần in
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần in, vần un?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng n
Khác: in bắt đầu bằng i, HS: Ghép và phát âm in
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : pin HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: in
pin đèn pin
HS: Viết bảng con
3 – 4 em đọc
Trang 87’
7’
5’
Nhận xét
Đọc đoạn thơ ứng dụng
Nhận xét
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: nói lời xin lỗi
GV: Cho HS quan sát tranh
? Bạn trai sao lại buồn như vậy?
? Khi làm bạn ngã em có nên xin lỗi không?
? Em đã xin lỗi lần nào chưa?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Tìm từ có vần in, un
- Xem trước bài 49
HS: Gạch chân tiếng có vần en, ên
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Thi đọc nối tiếp câu
HS: Quan sát tranh, thảo luận
HS: Trả lời câu hỏi
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
HS: Viết bài
HS: Đọc nói lời xin lỗi
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc
Tiết 3 : Toán phép cộng trong phạm vi 6
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Giải được bài toán có liên quan đến thực tế trong phạm vi 6
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
8’
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS làm:
2+ 2= 4- 2 = 3- 1 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn lập phép cộng 5+1 = 6 ;
1+5 = 6
Bước 1: Hướng dẫn HS Quan sát hình vẽ nêu bài
toán
Bước 2: Hướng dẫn HS đếm hình tam giác ở 2
nhóm
GV: nói 5 và 1 là 6
HS: Làm bảng con
HS: Quan sát hình vẽ SGK
HS: Nêu bài toán
HS: Nêu 5 hình tam giác, thêm một hình tam giác nữa là 6 hình tam giác
HS: Lập phép tính 5+ 1 = 6
Trang 95’
Vậy 5+1 = ?
GV: Ghi 5+1 = 6
Bước 3: Giúp HS quan sát nhận xét để rút ra 5 + 1
= 6 cũng bằng 1+ 5 = 6
GV: Ghi 1+ 5 = 6
c.Hướng dẫn lập phép tính 4+ 2 = 6; 4+ 4 = 6; 3+
3 = 6
Hướng dẫn tương tự như ví dụ 1+ 5 = 6
d.Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 6
Nhận xét
3 Thực hành:
Bài 1: Tính
Giúp HS thực hiện phép cộng trong phạm vi 6,
ghi kết quả thẳng cột
Nhận xét
Bài 2: Tính
Củng cố về số nào cộng với 0 cũng chính bằng số
đó
Nhận xét
Bài 3: Tính.(HS giỏi)
Giúp HS thực hiện phép tính đúng
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Giúp HS cách ghi phép tính cộng phù hợp vơí
tranh vẽ
Nhận xét
Bài 5: Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp
Củng cố về nhận biết số qua hình vẽ
GV: Chấm một số bài
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
HS: Ghép 1+ 5 = 6 HS: Đọc các phép cộng
HS: Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
LUYỆN VIẾT : Luyện thực hành viết đỳng viết đẹp bài 46 -47
BUỔI CHIỀU
Ti ết 2 : Luy ện toan làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố khái niệm phép cộng
- Củng cố phép cộng trong phạm vi 6
- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp với tranh vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập 2, 3
Trang 10III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:
5+1 = ; ;3+ 3 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính
Củng cố về thực hiện phép tính, ghi kết quả thẳng
cột
Nhận xét
Bài 2: Tính
Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng
Nhận xét
Bài 3: Tính.(HS giỏi)
Giúp HS thực hiện đúng phép tính cộng
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Bài toán mở có thể làm được các phép tính cộng,
hoặc trừ
Chấm bài- Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Ti ết 3 L Tiếng viêt làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được các từ ngữ: ôn bài, mơn mởn
- Làm được bài tập nối tạo câu, điền vần vào các từ ngữ thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài 2, 3
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: gần gũi,
khăn rằn
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Nối
Hai với hai đã sờn vai
Bé là bốn
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét