Hoạt động dạy học Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS * Hoạt động 1: Suy nghĩ cá nhân và làm viÖc theo cÆp - Mục tiêu: Tự liên hệ những việc HS đã làm để giữ vệ sinh cá nhân - C¸ch[r]
Trang 1Tuần 5
Ngày soạn: 13/9/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Đạo đức
Giữ gìn sách ở đồ dùng học tập
I Mục tiêu
- HS hiểu: Trẻ em có quyền được học hành Giữ gìn sách ở đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
- HS biết yêu quý và giữ gìn sách ở đồ dùng học tập
II Tài liệu và phương tiện
- Vở bài tập đạo đức
- Các đồ dùng học tập: sách, vở, bút, thước kẻ, cặp
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Làm bài tập 1
- GV giải thích y/c bài tập
- Y/c HS tìm và tô màu đồ dùng học
tập
- Theo dõi HS làm bài
* Hoạt động 2: Làm bài tập 2
- Nêu y/c bài 2
- Cho HS giới thiệu về dồ dùng học
tập của mình
- Giới thiệu tên đồ dùng
- Đồ dùng đó dùng làm gì?
- Cách giữ gìn đồ dùng học tập
- Y/c HS trình bày
- Nhận xét và kết luận
+ KL: được đi học là quyền lợi của
trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập
chính là giúp các emthực hiện quyền
được học tập của mình
* Hoạt động 3: Làm bài tập 3
- Nêu và giải thích y/c bài 3
- Y/c HS quan sát tranh và giải thích
- Bạn nhỏ trong mỗi tranh làm gì?
- Hành động nào là đúng ( sai) vì
sao?
+ KL: Cần giữ gìn đồ dùng học tập
- HS tô màu
- HS tự giới thiệu
- VD: Sách, bút, thước kẻ
- HS trình bày
Trang 2- Không dây bẩn vẽ bậy ra sách vở
- Không gập gáy sách và xé sách vở
- Không dùng thước, bút, cặp dể
nghịch
- Học xong phải cất gọn đồ dùng vào
nơi quy định
* Hoạt động tiếp nối
- HS sửa sang lại đồ dùng học tập của
mình
Tiếng Việt
u- ư
I.Mục tiêu
HS đọc và viết được u, ư, nụ, thư Đọc được câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi
vẽ Luyện nói theo chủ đề: thủ đô
II.Đồ dùng dạy học
SGK, bộ đồ dùng dạy Tiếng Việt 1
III.Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS 1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC:
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
b Dạy chữ ghi âm
b1: Dạy chữ u
* Nhận diện chữ
- Viết bảng chữ u và y/c HS đọc
- Cho HS cài âm u trên bộ đồ dùng
* Ghép chữ phát âm và đánh vần tiếng
- Y/c HS đọc u
- Viết nụ HDHS nêu vị trí của n và u
trong nụ
- Đánh vần và đọc trơn
- Đọc bài khoá
* HD viết u và nụ
- GV viết mẫu và HD quy trình kĩ thuật
viết; lưu ý nét nối giữa n và u, dấu nặng
dưới u
b2: dạy chữ ư: quy trình tương tự
- So sánh n và m
- Cài ư
- Phát âm và đánh vần tiếng
- HS đọc
- Cài u
- n đứng trước, u đứng sau
- nờ – u - nu- nặng- nụ: nụ
Trang 3- Đọc bài khoá
- HD viết
- Viết ư, thư lưu ý nét nối giữa th và ư
- Đọc tiếng và từ ứng dụng
- Viết bảng và y/c HS đọc
- Tìm âm mới học ( Cho HS gạch chân
âm mới)
- HS lên bảng tìm âm mới Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc âm và bài khoá ở tiết 1
- Đọc từ và tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì?
- Cho HS đọc
* Luyện viết
- Y/c HS viết vở
- Chấm bài và nhận xét
* Luyện nói
- Y/c HS đọc tên bài luyện nói
- Tranh vẽ gì? Cô giáo dẫn các bạn HS
đi đâu?
- Trò chơi: thi tìm nhanh chữ vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- HS đọc: CN, bàn, tổ
- thứ tư, bé hà thi vẽ
- thủ đô
- hai tổ thi đua
Buổi chiều
HS đại trà
Môn Toán
- Yêu cầu HS viết số 6 và làm bài
tập 4 trang 27
Môn Tiếng Việt
- Ôn các âm d, đ, n, m, t, th đọc
tiếng chứa các âm trên, viết mỗi
chữ 1 dòng
HS yếu
Môn Toán
- Yêu cầu HS viết 2 dòng số 6,
đếm các đồ vật có số lượng là 6
Môn Tiếng Việt
- Ôn các âm d, đ, đọc tiếng tổ, thỏ
- Viết chữ: t, th mỗi chữ 1 dòng
Trang 4Ngày soạn: 13/9/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Toán
Số 7
I Mục tiêu
- HS có khái niệm ban đầu về số 7 Đọc, viết số 7, đếm, so sánh các số trong phạm vi 7 Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ
1 đến 7
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: Y/c HS viết số 6
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b HD nhận biết số 7
* Lập số 7
- Y/c HS quan sát tranh
- Có mấy bạn đang chơi?
- Có mấy bạn chạy đến?
- Tất cả có mấy bạn?
- Y/c HS lấy 6 hình tròn sau đó thêm 1
hình tròn
- Y/c HS nhắc lại
+ KL: Bảy HS, bảy hình vuông, bảy
chấm tròn đều có số lượng là bảy
*GT số 7 in và số 7 viết
- Y/c HS đọc
*HDHS nhận biết thứ tự số 7 trong dãy
số từ 1 đến 7( đếm xuôi và đếm ngược)
- Số 7 đứng liền sau số nào trong dãy số
từ 1 đến 7?
c Thực hành
* Bài 1: HD nêu y/c
- Y/c Hs viết số 7
* Bài 2: Nêu y/c và HDHS viết số thích
- Có 6 bạn
- Có 1 bạn chạy đến
- Có 7 bạn + 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 chấm tròn
- Số 7
- HS đếm
- Số 7 đứng liền sau số 6 tong dãy số
từ 1 đến 7
Trang 5hợp vào ô trống
- Y/c HS lên bảng
* Bài 3: Nêu Y/c và HDHS làm phiếu
bài tập
- Nhận xét
* Bài 4: Viết dấu thích hợp
- HS lên bảng
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- HS làm bài
7 > 6
7 > 3
2 < 5
5 < 7
7 > 2
7 > 4
6 < 7
7 = 7
Tiếng Việt
x- ch
I Mục tiêu
- HS đọc, viết được x, ch, xe, chó, đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề:xe bò, xe lu, xe ô tô
II Đồ dùng dạy học
- SGK, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC:
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
b Dạy chữ ghi âm
b1: Dạy chữ x
* Nhận diện chữ
- Viết bảng chữ x và y/c HS đọc
- Cho HS cài âm x trên bộ đồ dùng
* Ghép chữ phát âm và đánh vần tiếng
- HS đọc
- HS cài âm mới
Trang 6- Y/c HS đọc x
- Viết xe HDHS nêu vị trí của x và e
trong xe
- Đánh vần và đọc trơn
- Đọc bài khoá
* HD viết x và xe
- GV viết mẫu và HD quy trình kĩ thuật
viết; lưu ý nét nối giữa x và e
b2: dạy chữ ch: quy trình tương tự
- Cài ch
- Phát âm và đánh vần tiếng
- Đọc bài khoá
- HD viết
- Viết ch, chó lưu ý nét nối giữa ch và o,
dấu sắc trên o
- Đọc tiếng và từ ứng dụng
- Viết bảng và y/c HS đọc
- Giải nghĩa 1 số từ
- Tìm âm mới học ( Cho HS gạch chân
âm mới)
- CN, ĐT
- x đứng trước, e đứng sau
- CN, ĐT
- HS cài trên bộ đồ dùng
- CN, ĐT
- HS lên bảng Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc âm và bài khoá ở tiết 1
- Đọc từ và tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì?
- Cho HS đọc
* Luyện viết
- Y/c HS viết vở
- Chấm bài và nhận xét
* Luyện nói
- Y/c HS đọc tên bài luyện nói
- Xe ô tô dùng để làm gì?
- Xe bò, xe lu dùng để làm gì?
* Trò chơi: Thi tìm nhanh âm vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- CN, ĐT
- Xe ô tô chở cá về thị xã
- HS viết bài
- Xe bò, xe lu, xe ô tô
- HS nêu
- CN, ĐT
Trang 7Thủ công:
Xé, dán cây đơn giản
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Giúp HS nắm được cách xé, dán hình cây đơn giản
2- Kỹ năng: - Xé được hình cây có tán, thân cây
- Biết dán sản phẩm cân đối, phẳng
3- Thái độ: Học sinh yêu thích sản phẩm của mình làm ra.
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản
- Giấy thủ công các màu
- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
2- Chuẩn bị của học sinh
- Giấy thủ công các màu
- Bút chì, hồ dán, khăn lau tay
- Vở thủ công
C- Các hoạt động dạy - học:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài
2 Hoạt động 2- Hướng dẫn HS quan sát
mẫu và NX
- Cho HS xem bài mẫu
? Cây gồm có những bộ phận nào ?
? Màu sắc của từng bộ phận đó ra sao ?
? Hình dáng giữa các cây NTN?
? Cây còn có thêm đặc điểm gì mà em đã
nhìn thấy
GV nói: Khi xé, dán tán cây các em có
thể chọn màu mà em biết, em thích
3 Hoạt động 3: Giáo viên hướng dẫn và
làm mẫu
a- Xé hình tán lá cây
+ Xé tán lá cây hình tròn
- Vé và xé hình tán cây
+ Xé tán lá cây dài:
- Từ HCN đó xe 4 góc không đều nhau để
tạo thành hình tán lá cây dài
b- Xé thân cây:
-Lấy tờ giấy màu nâu, xé hình thân cây
- HS quan sát và NX
- Các bộ phận: thân cây, tán cây
- Thân cây màu nâu tán cây màu xanh
Hình dáng giữa các cây khác nhau (to, nhỏ, cao, thấp khác nhau)
- Tán cây có màu sắc khác nhau (màu xanh đậm, xanh nhạt)
- HS chú ý theo dõi
Trang 8c- Hướng dẫn dán hình:
- Dán phần thân với tán lá tròn
- Dán phần thân với tán lá dài
- Cho HS quan sát hình 2 cây vừa dán
4 Hoạt động 4: Học sinh thực hành:
- Yêu cầu HS lấy 1 tờ giấy mầu xanh lá
cây, 1 tờ mầu xanh đậm và đặt mặt có kẻ
ô lên trên
- Yêu cầu HS đếm ô, đánh dấu và xé tán
lá cây hình tròn, hình lá dài
- Tiếp tục xé hình thân cây như hướng dẫn
+ Khi HS thực hành GV quan sát, uốn nắn
thêm cho những em còn lúng túng
- Nhắc HS xé hình tán lá không cần xé
đều 4 góc
- Xé hình thân cây không cần xé đều
- Phải sắp xếp vị trí 2 cây cân đối trước
khi dán
- Bôi hồ và dán cho phẳng vào vở
5 Hoạt động 5: Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học:
- Đánh giá sản phẩm
: Chuẩn bị giấy màu, giấy pháp, bút chì,
hồ dán cho bài 6
- HS quan sát
- HS xé trên giấy nháp có kẻ ô, sau
đó thực hành trên giấy màu
- HS dán sản phẩm theo HD
Thể dục
Đội hình đội ngũ - Trò chơi
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ, tập hợp hàng
dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái
- Làm quen với trò chơi “Qua đường lội”
2- Kỹ năng: - Thực hiện động tác chính xác, nhanh, kỷ luật trật tự hơn
giờ trước
- Biết tham gia vào trò chơi
3- Thái độ: Yêu thích môn học có thói quen tập luyện.
B- Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường:
Trang 9- Kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi “Qua đường lội”
C- Các hoạt động cơ bản.
I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp:
- KT cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2 Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng
- Đi vòng tròn, hít thở sâu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có
hại”
II- Phần cơ bản:
1- Ôn tập hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm, nghỉ, quay,
phải, trái
- Lần 1: GV điều khiển
- Lần 2,3: Lớp trưởng điều kiển
2- Trò chơi “Qua đường lội”
- GV kẻ và vẽ hình
+ Cách chơi: Lần lượt bước lên
những tảng đá sang bờ bên kia
như đi từ nhà đến trường, từ
trường về nhà
III- phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Vỗ Tay và hát
+ Gờ học, giao bài về nhà
4-5’
30-50m
22-25’
2-3 lần
4-5’
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
Buổi chiều
HS đại trà
Môn Toán
- Yêu cầu HS viết số 7 và làm bài
tập 4 trang 28
Môn Tiếng Việt
- Cho HS đọc bài u, ư, nụ, thư, viết
các chữ u, ư, nụ, thư mỗi chữ một
dòng
HS yếu
Môn Toán
- Yêu cầu HS viết 2 dòng số 7,
đếm các đồ vật có số lượng là 7
Môn Tiếng Việt
- Ôn các âm u, ư, đọc tiếng nụ, thư
- Viết chữ: u, ư mỗi chữ 1 dòng
Trang 10Ngày soạn: 14/ 9/2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Toán
Số 8
I Mục tiêu
- HS có khái niệm ban đầu về số 8 Đọc, viết số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8 Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ
1 đến 8
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: Y/c HS viết số 7
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b HD nhận biết số 8
* Lập số 8
- Y/c HS quan sát tranh
- Có mấy bạn đang chơi?
- Có mấy bạn chạy đến?
- Tất cả có mấy bạn?
- Y/c HS lấy 7 hình tròn sau đó thêm
1 hình tròn
- Y/c HS nhắc lại
+ KL: tám HS, tám hình vuông, tám
chấm tròn đều có số lượng là tám
*GT số 8 in và số 8 viết
- Y/c HS đọc
*HDHS nhận biết thứ tự số 8 trong
dãy số từ 1 đến 8( đếm xuôi và đếm
ngược)
- Số 8 đứng liền sau số nào trong dãy
số từ 1 đến 8?
c Thực hành
* Bài 1: HD nêu y/c
- Y/c Hs viết số 8
* Bài 2:Nêu y/c và cho HS viết số
* Bài 3: Nêu y/c và HDHS viết số vào
ô trống
- HS viết bảng con
- Có 7 bạn
- Có 1 bạn chạy đến
- Có 8 bạn
+ 7 hình tròn thêm 1 hình tròn là 8 hình tròn
- Số 8
- đứng liền sau số 7
- HS lên bảng
Trang 11* Bài 4: Y/c HS điền dấu thích hợp
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
8 >7
7 < 8 8 > 66 < 8 8 = 88 > 4 8 > 55 < 8
Tiếng Việt
s - r
I Mục tiêu
- HS đọc, viết được s, r, sẻ, rễ, đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: rổ, rá
II Đồ dùng dạy học
- SGK, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS 1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC:
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy chữ ghi âm
b1: Dạy chữ s
* Nhận diện chữ
- Viết bảng chữ s và y/c HS đọc
- Cho HS cài âm s trên bộ đồ dùng
* Ghép chữ phát âm và đánh vần tiếng
- Y/c HS đọc s
- Viết sẻ HDHS nêu vị trí của s và e trong
sẻ
- Đánh vần và đọc trơn
- Đọc bài khoá
* HD viết s và sẻ
- GV viết mẫu và HD quy trình kĩ thuật
viết; lưu ý nét nối giữa s và e, dấu hỏi trên
e
- vẽ chim sẻ
- HS đọc
- HS cài âm mới
- CN, ĐT
- s đứng trước, e đứng sau
- CN, ĐT
Trang 12b2: dạy r: quy trình tương tự
- Cài r
- Phát âm và đánh vần tiếng
- Đọc bài khoá
- HD viết
- Viết r, rễ lưu ý nét nối giữa r và ê, dấu
hỏi trên ê
- Đọc tiếng và từ ứng dụng
- Viết bảng và y/c HS đọc
- Giải nghĩa 1 số từ
- Tìm âm mới học ( Cho HS gạch chân âm
mới)
- HS cài trên bộ đồ dùng
- CN, ĐT
- HS lên bảng
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc âm và bài khoá ở tiết 1
- Đọc từ và tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì?
- Cho HS đọc
* Luyện viết
- Y/c HS viết vở
- Chấm bài và nhận xét
* Luyện nói
- Y/c HS đọc tên bài luyện nói
- Rổ, rá dùng để làm gì?
* Trò chơi: Thi tìm nhanh âm vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- CN, ĐT
- bé tô cho rõ chữ và số
- HS viết bài
- HS nêu
- CN, ĐT
Trang 13Mỹ thuật
Vẽ nét cong
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được nét cong
- Nắm được cách vẽ nét cong
2 Kỹ năng:
- Biết cách vẽ nét cong
- Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích
3 Giáo dục: Yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy học:
1 Chuẩn bị của giáo viên.
- Một số đồ vật có dạng hình tròn
- Một vài hình có nét cong
2 Chuẩn bị của học sinh.
- Vở tập vẽ
- Bút chì, bút dạ, sáp màu
C Các hoạt động dạy học
1 Hoạt động1 Giới thiệu bài (ghi bảng)
2.Hoạt động 2: Quan sát mẫu và nhận
xét
- Treo mẫu một số nét cong lên bảng
- Em có nhận xét gì về các nét trên bảng?
- Treo các hình vẽ lá, quả, cây, dãy núi lên
bảng
- Các hình vẽ trên được tạo ra từ những
nét gì?
3.Hoạt động 3: HD HS cách vẽ nét cong
- GV vẽ mẫu và nêu hình vẽ
4 Hoạt động 4: Thực hành:
* Giáo viên HD và giao việc
- yêu cầu HS vẽ to vừa với phần giấy ở vở
tập vẽ
- Vẽ thêm những hình khác và tô màu
theo ý thích
- GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
5 Hạot động 5: Nhận xét đánh giá
- Cho HS nhận xét một số bài vẽ đạt và
chưa đạt về hình vẽ màu sắc
- Em thích hình vẽ nào nhất? Tại sao?
- Nhận xét chung giờ học
- HS làm theo yêu cầu
- HS quan sát và nhận xét
- HS quan sát mẫu
- Đều được tạo ra từ nét cong
- HS theo dõi để biết được cách vẽ chiền núi
- HS sử dụng nét cong để vẽ những gì mình thích: Núi, biển, hoa …
- Tô màu theo ý thích
Trang 14- Quan sát hình dáng, màu sắc của cây,
hoa quả
Âm nhạc
Ôn tập hát bài hát Quê hương tươi đẹp - mời bạn vui múa ca
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập bài hát "Quê hương tươi đẹp - Mời bạn vui múa ca"
2 Kỹ năng: Biết hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Biết hát kết hợp với vỗ tay đệm theo phách, đệm theo tiết tấu lời ca
- Biết hát kết hợp với một vài động tác phụ hoạ
- Biết hát kết hợp trò chơi
B GV chuẩn bị.
- Nhạc cụ tập đệm theo bài hát
- Một số nhạc cụ gõ
C Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài
2 Hoạt động 2: Ôn lại bài hát "Quê hương
tươi đẹp"
- GV hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi sửa sai
- Cho HS hát kết hợp với với vỗ tay theo
tiết tấu
- Giúp HS cần thể hiện đúng từng kiểu vỗ
tay
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS tập biểu diễn trước lớp
- GV nhận xét và cho điểm
* Ôn tập bài hát
"Mời bạn vui múa ca"
- GV yêu cầu và hướng dẫn
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS hát kết hợp với vỗ tay theo tiết
tấu
- Cho HS biểu diễn trước lớp
- HS hát: Nhóm, lớp, CN
- HS hát và vỗ tay
- HS biểu diễn (nhóm, CN) kết hợp với một vài động tác phụ hoạ
- HS hát ôn
- HS thực hiện theo yêu cầu (vỗ tay cả lớp, một nhóm hát và một nhóm
vỗ tay sau đó đổi bên)
- HS biểu diễn CN, nhóm, lớp kết hợp với chân và một vài động tác phụ