1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 1, 2, 3: Ôn tập văn bản biểu cảm

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 298,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Con nào là vật nuôi trong nhà, con nào sống hoang dã hoặc được nuôi trong vườn thú + Bước 2 : Làm việc cả lớp - GV gọi đại diện các nhóm lên chỉ tranh và nói * Kết luận : Có rất nhiều l[r]

Trang 1

 28

Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010

- - 2: Toán (§Ò cña phßng)

- - 3+4:  

KHO BÁU

I  tiêu:

-

-

- Giáo

II

III Các %& '() *&+ , :

%& '() *&+ %& '() ,

1 ./ tra bài 3 :

- GV

2 Bài /4 : 5 1

a I'4J  :

- GV  K' bài

-HDH

*  + câu

*  +  

+

=? hai ;1" 9  T cày sâu '<

KT " "   hoàng

+   I “cha không ;<Q. dùng”

-

+

-

*  +   trong nhóm

- Yêu Y'  theo nhóm 3

- Gv theo dõi, giúp H 4'

* Thi  F3 các nhóm

- Bình

*  A thanh

5 2

b

+ Tìm các hình

khó

+

nông dân b  12 P' gì?

- H 8  nghe

- HS <  nhau  + câu

-H  cá nhân

- HS <  nhau    1] 8]

- H  theo yêu Y'

- H  theo nhóm 3

- 2N  %J 2 H

-

- I]  A thanh bài

- Quanh 7 hai ;1" 9   , '< K cày sâu Q." tay

- =Y4 %^ 12 9 " "

  hoàng

Trang 2

2

+ Tính

P' gì?

+ Theo

+ Vì sao &4 )* lúa P' 9 thu ?

+

12 là gì ?

+ Câu

gì?

GV : Ai

trên

no,

c I'4J  8 : = HS  bài

- GV

3 7) 8 9*: dò

+ Qua câu

Giáo

g'9 nhà mình có 1 kho báu các con hãy ^  lên mà dùng

- /  ] ?  '9 lên

0 tìm kho báu

- & 3 12 '< C] " C< nên lúa <

& 3 màu h và ;^ Y cù lao

9 , W3 cái & 3 là kho báu vô  ,

-HS

- HS  bài

- HS

- I] 8  nghe

- -Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2010

 1: Toán

I  tiêu : Giúp HS :

- Ôn

các ;< tròn 7.j BTCL: Bài 1,2)

- Giáo

II A dùng *&+ , :

-10 hình vuông 0' %n " )_

-20 hình

-10 hình vuông o hình 0' %n 100

[9 ;< p bìa

III Các %& '() *&+ - , :

%& '() 71 GV %& '() 71 HS

1 ./ tra bài 3 :

- Nhân xét bài

2 Bài

* Ôn

Trang 3

+ Có &4 " )_ ?

- GV

SGK và yêu Y' HS nêu ;< " )_ 1" ^

+ 10 " )_ còn  là gì ?

+ 1

- GV ghi

+ GV

làm

+ 10

- GV ghi

*

+

- GV   lên ? 1 hình vuông 0' %n

1000

+ Có &4 7 ?

- GV ) ;< 100 %1] hình 0' %n

- GV

+ Có &4 7 ?

- GV yêu

- GV

- GV 8Y 812 13 ra 3 , 4 , … , 10 hình

vuông

, … , 900

+ Các ;< + 100  900 có @ 0 gì

chung ?

- GV   lên ? 10 hình vuông :

+ Có &4 7 ?

- GV

nghìn

- GV ) ? : 10 7 = 1000

- GV  HS  và ) ;< 1000

+ 1

+ 1

+ 1 nghìn p &4 7 ?

*  E hành :

Bài 1 :

a  và ) ;<

- GV   các hình vuông 0' %n 9 ;<

? Sau :  HS  và ) ;< 1"

u

b

-Có 1 " )_

-Có 2 , 3 , … , 10 " )_

-Còn [p 10 " )_

-1

10 -10

-Có 1 7

-Có 2 7

- HS lên ? ) các ;< tròn

7

- Cùng có 2

- HS 8Y 812  và ) các ;<

200 - 900 -Có 2

1

1

1 nghìn = 10 7

- HS  và ) ;< theo theo hình

0' %n

- HS phù

Trang 4

4

- GV

-

Bài 2:

3 7) 89*: dò : /r ^3

+ 1

+ 1

+ 1 nghìn p &4 7 ?

- 2 HS

- HS lên ? )

- -KHO BÁU

I  tiêu :

-Nghe và ) 8 # , w   “Ngày C13 … A cà”;Làm # các bài  chính ?

- Rèn Ey 7 nghe ) # chính xác

- Giáo

II A dùng *&+ , :

-

III Các %& '() *&+ - , :

%& '() 71 GV %& '() 71 HS

1 ./ tra bài 3 :

2 Bài

- GV  K' tóm   9 dung :   )7 nói

= HS  bài

+ a9 dung W3   )7 là gì ?

+

cù ?

* I'4J ) :

-Yêu Y' HS tìm và nêu + khó

= HS lên ? ) 8] ) vào ? con

-GV

* /1] %K trình bày :

+   )7 có &4 câu ?

+Trong

%*`

+

- GV  K' 8Y 2

- GV  bài yêu Y' HS ) vào )$

- HS theo dõi và  8

- 1 HS  bài -Nói

hai -Hai ;1" 9   '< K cày sâu , ra A + lúc gà gáy sáng  lúc lúc

A khoai, A cà

-HS tìm và nêu + khó -HS lên ? ) ? 8] ) vào

? con: quanh 7 A khoai, '< K $ )P gà gáy

-Có 3 câu

- HS theo dõi -HS ) bài vào )$

Trang 5

- GV  8 bài )$ bài 

- Thu

* H 1] %K làm bài  :

-GV

Bài 3 :

a l hay n ?

= HS lên ? làm, 8] làm vào )$

-GV

= HS 

3 7) 89*: dò : /r ^3

BP nhà ;{3 8o xem 1] bài “ Cây %+3S

- HS dò bài, ;{3 8o -HS 9 )$

-HS  yêu Y'

- 2 HS làm ? 8] làm vào VBT voi hF vòi, mùa màng

th

- HS  yêu Y'

N " thì +3  n" thì cày sâu

Công lênh

Ngày nay 1]   ngày sau " vàng

Ai " + r '9 hoang Bao nhiêu & & & vàng &4 nhiêu

- 2 HS  8

- -KHO BÁU

I  tiêu :

II A dùng *&+ , :

[? ghi ;z các câu 2 ý

III Các %& '() *&+ - , :

%& '() 71 GV %& '() 71 HS

1 ./ tra bài 3 : /r ^3

2 Bài /4 :

*

- G0 8 +   theo 2 ý

[1] 2 : G0 1] 8]

- GV yêu

~ sung

- a' HS còn lúng túng GV 2 ý theo

+  

  1 : Có 9 dung là gì ?

+ Hai

-HS E0 trong nhóm Khi HS E0 các em khác theo dõi,

sung cho 

- HS jo nhóm E0 1  k

-Hai / ra A lúc gà gáy sáng và $ )P khi

-Hai

Trang 6

6

-+ Hai

+

-

*

-Yờu Y' HS E0 8 +  

- Yờu

- GV

<

3 7) 89*: dũ : : /r ^3

+ Qua cõu

-

lỳa .Khụng

%^ 12 9 " "   hoàng

- 3 HS o em E0 1  

1 -2 HS khỏ

-HS

- - 4:  u

(Đ/c Yến dạy)

- -Thứ tư, ngày 24 thỏng 3 năm 2010

 1:  

CÂY D M

I Yờu Y' Y 

- Biết ngắt nhịp thơ hợp Lý khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống  6 con 689 biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên (trả lời $6  các Ch 1, 2; thuộc 8 dòng thơ đầu)

- HS khá, giỏi trả lời $6  CH 3

II Đồ hey dạy và học :

- Tranh minh họa bài tập đọc phóng to

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh đọc 1 đoạn bài “Kho báu” và trả

lời câu hỏi Vũ nội dung đoạn đọc

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

*Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu bài 1 lần

- Yêu cầu học sinh đọc lại

- Luyện ngắt giọng các câu khó: ,6< dẫn học

sinh ngắt giọng các câu thơ khó

- Ngoài ra cần nhấn giọng ở các từ : đánh nhịp,

canh, đủng đỉnh

Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu/

- 2 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS theo dõi và đọc thầm theo

- 1 em học khá đọc, HS đọc chú giảI, lớp đọc thầm

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Dang tay đón gio/ gật đầu gọi trăng./

Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/

Quả dừa /đàn lợn con/ nằm trên cao.//

- Giáo viên đọc mẫu các từ này sau đó gọi học

sinh đọc lại ( tập trung vào học sinh mắc lỗi phát

âm )

- Giáo viên nghe chỉnh sửa lỗi cho học sinh

*Luyện đọc đoạn

- Bài này có thể chia làm mấy đoạn? Các đoạn

phân chia  6 thế nào ?

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn thơ >6< lớp

- Tổ hey cho học sinh luyện đọc bài theo nhóm

nhỏ Mỗi nhóm có 4 học sinh

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

*Thi đọc giữa các nhóm :

- Tổ hey cho học sinh thi đọc hey đoạn thơ, đọc

cả bài

- Giáo viên và các em khác nhận xét

b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh đọc toàn bài và phần chú giảI

- Các bộ phận của cây dừa ( lá, ngọn, thân, quả.)

$6  so sánh với những gì?

- Tác giả hey những hình ảnh của ai để tả cây

dừa, việc hey những hình ảnh này nói lên điều

gì?

- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên( gió, trăng,

mây, nắng, đàn cò)  6 thế nào?

- Em thích câu thơ nào ? Vì sao?

c Hoạt động3 : Học thuộc lòng.

- GV tổ chu cho HS học thuộc lòng t+ đoạn

- GV xoá dần t+ dòng chỉ để lại chữ đầu dòng

- Gọi học sinh nối tiếp nhau học thuộc lòng bài

- GV và HS nhận xét, cho điểm học sinh

3 Củng cố , dặn dò:

- 1 số HS đọc

- HS trả lời

- HS đọc nối tiếp hey khổ thơ

- Lần )6  hey HS đọc trong nhóm Mỗi HS đọc 1 đoạn cho

đến hết bài, các em khác theo dõi chỉnh sửa cho bạn

- Mỗi nhóm cử 2 học sinh đọc, các em khác chú ý theo dõi , nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc Lớp theo dõi SGK

+Ngọn dừa:  6 68 biết gật

đầu để gọi trăng

+Thân dừa: bạc phếch, đứng canh trời đất

+Quả dừa:  6 đàn lợn con,  6 những hũ >6 (

*Tác giả đã hey những hình ảnh của con 68 để tả cây dừa

Điều này cho hey cây dừa rất gắn

bó với con 689 con 68 cũng rất yêu quý cây dừa

+Với gió: dang tay đón , gọi gió cùng đến múa reo

+Với trăng: gật đầu gọi

+ Với mây: là chiếc )6  chảI vào mây xanh

+Với đàn cò:hát rì rào cho đàn

cò đánh nhịp bay vào bay ra

- 5 em trả lời theo ý thích của mình

- Mỗi đoạn 1 học sinh đọc

- 6 em nối tiếp nhau đọc bài

Trang 8

8

-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gọi 1 học sinh đọc hết cả bài thơ

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn Bỵ bài sau

- 1 học sinh đọc bài thơ

- - 2: Toỏn

SO SÁNH CÁC

I Yờu Y' Y 

- Biết cách so sánh các số tròn trăm

- Biết thứ tự các số tròn trăm

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số Làm $6  BT 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học :

10 hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100, kích  6< 25cm x 25cm, có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm các bài tập :

+ Đọc, viết các số: 100, 300, 500, 700, 200

+ 10 chục bằng bao nhiêu?

- Giáo viên sửa bài và ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: ,6< dẫn so sánh các số tròn

trăm

- Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1 trăm và

hỏi : Có mấy trăm ô vuông?

- Yêu cầu học sinh lên bảng viết số 200 xuống

36< hình biểu diễn

- Gắn tiếp 3 hình vuông , mỗi hình vuông biểu

diễn 1 trăm lên bảng cạnh 2 hình >6<  6 phàn

bài học trong sách giáo khoa và hỏi: Có mấy

trăm ô vuông?

- Yêu cầu học sinh lên bảng viết số 300 xuống

36< hình biểu diễn

- 200 ô vuông và 300 ô vuông bên nào có nhiều ô

vuông hơn?

- Vậy 200 và 300 số nào lớn hơn?

- 200 và 300 số nào bé hơn?

- Gọi học sinh lên điền dấu >, < hoặc dấu = vào

chỗ trống của :200 300 và 300 200

- Tiến hành 6 tự với số 300 và 400

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và cho biết : 200 và

400 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

- 300 và 500 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

b Hoạt động 2 : ,6< dẫn luyện tập

*Bài 1:

- 2 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào giấy nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

*Có 200 ô vuông

- 1 HS viết lên bảng số: 200

*Có 300 ô vuông

- 1 HS viết lên bảng số: 300

*300 ô vuông có nhiều hơn 200 ô vuông

*300 lớn hơn 200

*200 bé hơn 300

*200 < 300 ; 300 > 200

*200 bé hơn 400 ; 400 lớn hơn 200; 400 > 200 ; 200 < 400

*500 > 300 ; 300 < 500

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Gọi HS nêu y/c bài

- Y/c HS tự làm bài vào vở

*Bài 2:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Các số $6  điền phải đảm bảo yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh đếm các số tròn trăm từ 100

đến 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng

- Giáo viên vẽ một tia số lên bảng sau đó gọi học

sinh lên điền các số còn thiếu lên tia số

3 Củng cố , dặn dò :

- Yêu cầu học sinh đọc lại các số tròn trăm từ

100 đến 900

- Nxét tiết học, tuyên 36 những em học tốt

- Dặn về chuẩn bị bài sau

- Cả lớp làm bài

- 2 HS nêu y/c

- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng , 36< lớp làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét, sửa bài

- 2 HS nêu y/c bài

*Điền số còn thiếu vào ô trống

*Các số cần điền là các số tròn trăm, số đứng sau lớn hơn số

đứng >6<

- HS cả lớp cùng nhau đếm

- 2 học sinh lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

- 2, 3 học sinh đọc

- - P CN LOÀI =S CN@ TRấN U

I  tiờu:

-Nờu

- G0 12 tờn 9 ;< con ) hoang dó ;< trờn  và 9 ;< ) nuụi trong nhà -Yờu quý và

II A dựng *&+ , :

-Cỏc tranh ,

III Cỏc %& '() *&+ , :

%& '() *&+ %& '() ,

1 ./ tra bài 3 :

+ Loài

+ G0 tờn 9 ;< loài ) ;< trờn @ &

%1] 1]  bay 8^2 trờn khụng trung

-GV

2 Bài

*

c< trờn @ & %1] 1] và trờn khụng

- HS

Trang 10

10

-SGK

+

- GV yêu

-Nêu tên các con ) trong tranh

+Cho  chúng ;< $ (' ?

+Con nào là ) nuôi trong nhà, con nào

+ [1] 2 : Làm )J ? 8]

- GV

nói

*

) có ích có trong ^ nhiên , @ J là các

loài

con ) ;< trên  b ;1' Y

- [1] 1 : Làm )J theo nhóm

- GV yêu

và dán vào

- GV yêu Y' HS ghi tên các con ) c  C

theo các tiêu chí do nhóm

- [1] 2 : Làm )J ? 8]

- GV yêu Y'  %J các nhóm lên báo cáo

E 6'? W3 nhóm mình

*

- GV

-Treo vào 81 W3 1 HS 1 hình )> con )

;< trên 

- Cho HS

)

- GV

<

3 7) 89*: dò

9 ;< con ) ;< hoang dã

- GV

)S

+ Các

con

-GV

- HS quan sát ,

- HS

- HS suy

-

- I] 8  nghe

- Các nhóm phân quan sát

 %J các nhóm lên báo cáo

+Con không ? + Con không ? -Sau khi nghe câu )

- Các nhóm

- : Con gà , con trâu , con bò , con chó ,…

- -j‚ YÕn dạy)

Trang 11

- -Thứ năm, ngày 25 thỏng 3 năm 2010

Tit 1:LuyJn t+ và cõu

T

I Yờu Y' Y 

- Nêu $6  1 số từ ngữ về cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì?(BT2); điền đúng dâu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)

II Đồ dùng dạy và học :

- Bài tập 1 viết vào 4 tờ giấy to, bút dạ

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên nhận xét bài KTĐK giữa kì II

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: ,6< dẫn kể tên các loài cây

mà em biết theo nhóm

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài và phần mẫu

- Chia lớp thành 5 nhóm, phát giấy bút để các em

thảo luận

- Yêu cầu học sinh lấy các cây đã N6( tầm $6 

để trên bàn Học sinh trong nhóm cùng thảo luận

phân nhóm cho các cây trên, sau đó ghi ra giấy

theo từng nhóm

- Yêu cầu các nhóm lên dán kết quả trên bảng

- Giáo viên tổng kết và tuyên 36 những nhóm

phân nhóm cây đúng và tìm $6  nhiều cây

b Hoạt động 2: ,6< dẫn hỏi đáp theo mẫu.

- Gọi học sinh đọc đề bài tập 2

- Yêu cầu học sinh hỏi đáp theo cặp

Ví dụ

+Học sinh 1: 68 ta trồng cây bàng để làm gì?

+Học sinh 2: 68 ta trồng cây bàng để lấy

bóng mát cho sân >68

- Gọi một số cặp lên thực hành

- GV nhận xét, tuyên 369 cho điểm học sinh

c Hoạt động 3:

- Gọi học sinh đọc đề bài tập 3

- Treo bảng phụ và đọc đoạn văn

- Yêu cầu học sinh lên làm bài

- Nhận xét , chữa bài và cho điểm học sinh

- Vì sao ở ô trống thứ nhất lại điền dấu phẩy?

- Vì sao lại điền dấu phẩy vào ô trống thứ hai ?

3 Củng cố , dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- HS nghe và rút kinh nghiệm

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 2 Học sinh đọc

- Học sinh chia nhóm theo y/c

- Học sinh làm việc theo nhóm, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Đại diện các nhóm lên dán kết quả

- 1 Học sinh đọc

- 10 cặp lên thực hành

- 1 em nêu yêu cầu của bài

- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- Học sinh nghe và ghi nhớ

*Vì câu đó đã thành câu và chữ

đầu câu sau đã viết hoa

... >6<

- HS lớp đếm

- học sinh lên bảng làm , lớp làm vào tập

- Học sinh thực theo yêu cầu giáo viên

- 2, học sinh đọc

-? ?? - P CN LOÀI =S...

-Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

- Gọi học sinh đọc hết thơ

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học chuẩn Bỵ sau

- học sinh đọc thơ

-? ?? - ...

- Yêu cầu học sinh đọc lại số tròn trăm từ

100 đến 900

- Nxét tiết học, tuyên 36 em học tốt

- Dặn chuẩn bị sau

- Cả lớp làm

- HS nêu y/c

- học

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm