1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kế hoach bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 6

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của gv Hoạt động của hs * Khëi déng: Trß ch¬i: Ai nhanh, ai khÐo - Gv hướng dẫn và phổ biến cách chơi.. - Hs đại diện tham gia ch¬i.[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007.

Học vần

Bài 22: p - ph nh

A Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được: p- ph, nh, phố xá, nhà lá.

- Đọc được câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs đọc và viết: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế.

- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm p :

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu: Nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc 2

đầu.

- So sánh p với n.

(Giống nhau: nét móc 2 đầu Khác nhau: p có nét xiên

phải và nét sổ.)

b Phát âm:

- Gv phát âm mẫu: pờ

- Cho hs phát âm.

Âm ph :

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ph

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết.

- 2 hs đọc.

- Hs quan sát.

- 1 vài hs nêu.

- Hs qs tranh- nhận xét.

- Nhiều hs đọc.

Trang 2

- Gv giới thiệu: Chữ ph được ghép từ 2 con chữ p và h

- So sánh ph với p

- Cho hs ghép âm ph vào bảng gài.

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: ph

- Gọi hs đọc: ph

- Gv viết bảng phố và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng phố.

(Âm ph trước âm ô sau, dấu sắc trên ô )

- Yêu cầu hs ghép tiếng: phố

- Cho hs đánh vần và đọc: phờ- ô- phô- sắc- phố.

- Gọi hs đọc toàn phần: phờ- phờ- ô- phô- sắc- phố- phố

xá.

- Cho hs đọc trơn : phố- phố xá.

Âm nh:

(Gv hướng dẫn tương tự âm ph.)

- So sánh nh với ph.

( Giống nhau: đều có chữ h Khác nhau: nh bắt đầu

bằng n, ph bắt đầu bằng p.)

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: phở bò, nho khô, phá cỗ,

nhổ cỏ.

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.

- Nhận xét bài viết của hs.

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét đánh giá.

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.

- Hs theo dõi.

- 1 vài hs nêu.

- Hs ghép âm ph.

- Nhiều hs đọc.

- Hs theo dõi.

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép.

- Hs đánh vần và đọc.

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs thực hành như âm ph.

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc.

- Hs quan sát.

- Hs luyện viết bảng con.

- 3 hs đọc.

- Vài hs đọc.

Trang 3

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.

- Gv đọc mẫu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: phố, nhà.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã.

+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?

+ Chợ có gần nhà em ko?

+ Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay đi chợ?

+ ở phố em có gì?

+ Thị xã nơi em ở tên là gì?

+ Em đang sống ở đâu?

c Luyện viết:

- Gv nêu lại cách viết các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà

lá.

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài.

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình

bày.

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi.

- 5 hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- Hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét.

- Vài hs đọc.

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu.

+ Vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

- Hs quan sát.

- Hs thực hiện

- Hs viết bài.

III . Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi, tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi.

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 23.

Trang 4

Tiết 20: Số 10

A Mục tiêu: Giúp hs:

- Có khái niệm ban đầu về số 10.

- Biết đọc, viết các số 10 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.

B Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại.

- Mỗi chữ số 0 đến 10 viết trên một tờ bìa.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: Số?

- Gv nhận xét, đánh giá.

II Bài mới:

1 Giới thiệu số 10:

* Bước 1: Lập số 10.

- Cho hs lấy 9 hình vuông, rồi lấy thêm 1 hình vuông

nữa và hỏi: Tất cả có mấy hình vuông?

- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 9 bạn đang chơi trò

chơi Rồng rắn lên mây + Có mấy bạn làm rắn?

+ Mấy bạn làm thầy thuốc?

+ Tất cả có bao nhiêu bạn?

- Tương tự gv hỏi:

+ 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?

+ 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?

- Gv hỏi: có mười bạn, mười chấm tròn, mười con tính,

các nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?

*Bước 2: Gv giới thiệu số 10 in và số 10 viết.

Hoạt động của hs

- 2 hs làm bài.

- Hs tự thực hiện.

- Vài hs nêu.

- Hs nêu

- Hs nêu

- Hs nêu

- Vài hs nêu.

- Vài hs nêu.

- Vài hs nêu.

Trang 5

- Gv viết số 10 và hướng dẫn cách viết rồi gọi hs đọc.

* Bước 3: Nhận biết số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.

- Cho hs đọc các số từ 0 đến 10 và ngược lại từ 10 đến 0.

- Gv hỏi: Số 10 đứng liền sau số nào?

2 Thực hành:

a Bài 1: Viết số 10.

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp.

- Gọi hs chữa bài.

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Yêu cầu hs đếm số chấm tròn ở cả 2 nhóm rồi viết số

chỉ số lượng chấm tròn dó vào ô trống.

- Gọi hs nhận xét.

d Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Gọi hs nêu cách viết số.

- Cho hs tự viết các số theo thứ tự từ 0 đến 10 và từ 10

đến 0.

- Đọc lại bài và nhận xét.

e Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất.

- Cho hs tự làm bài.

- Gọi hs đọc kết quả.

- Hs đọc.

- Vài hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- Hs tự viết.

- 1 hs nêu yc.

- Hs làm bài.

- 2 hs nêu.

- 1 hs nêu yc.

- Hs tự làm bài.

- Hs đọc kết quả.

- Hs nêu.

- 1 hs nêu yc.

- 1 hs nêu.

- Hs tự làm bài.

- Vài hs thực hiện.

- 1 hs nêu yc.

- Hs làm bài.

- 1 vài hs đọc.

III - Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

Đạo dức

Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (Tiết 2)

I - Mục tiêu:

(Như tiết 1)

II - Đồ dùng dạy học:

(Như tiết 1)

III - Các hoạt động dạy học:

Trang 6

Hoạt động của gv

1 Hoạt động 1: Thi Sách, vở ai đẹp nhất.

- Gv nêu yêu cầu cuộc thi và công bố thành phần ban

giám khảo.

- Gv tổ chức 2 vòng thi: Vòng 1 thi ở tổ; vòng 2 thi ở

lớp.

- Gv nêu tiêu chuẩn chấm thi:

+ Có đủ sách, vở, đồ dùng theo quy định.

+ Sách, vở sạch ko bị dây bẩn, quăn mép, xộc xệch.

+ Đồ dùng học tập sạch sẽ, ko dây bẩn, ko xộc xệch, ko

cong queo.

- Yêu cầu hs xếp sách, vở, đồ dùng học tập lên bàn.

- Yêu cầu các tổ chấm và chọn ra 1 - 2 bạn khá nhất

để thi vòng 2.

- Tổ chức cho hs thi vòng 2.

- Yêu cầu ban giám khảo chấm và công bố kết quả.

- Gv nhận xét và khen thưởng tổ và cá nhân thắng

cuộc.

2 Hoạt động 2: Cho hs hát bài: Sách bút thân yêu ơi.

3 Hoạt động 3: Gv hướng dẫn hs đọc câu thơ cuối bài.

Kết luận:

- Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp cho các em

thực hiện tốt quyền được học của chính mình.

Hoạt động của hs

- Hs theo dõi.

- Hs theo dõi

- Hs thực hiện.

- Hs chấm theo tổ.

- Chấm chung cả lớp.

- Cả lớp hát.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

IV Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Nhắc hs giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.

Trang 7

Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2007.

Toán

Tiết 22: Luyện tập

A- Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10.

B- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs viết các số từ 0 đến 10 và đọc.

- Gọi hs viết các số từ 10 ến 0 và đọc.

- Gv nhận xét, đánh giá.

II Bài luyện tập:

1 Bài 1: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp.

- Cho hs quan sát mẫu rồi làm bài.

- Cho hs tự làm bài.

- Gọi hs đọc kết quả.

2 Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn.

- Hướng dẫn hs làm mẫu: Vẽ thêm chấm tròn vào cột

bên phải cho đủ 10 chấm tròn.

- Cho hs tự làm bài rồi chữa.

- Nêu cấu tạo của số 10 dựa vào bài làm của mình.

3 Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống.

- Yêu cầu hs tự đếm và điền số hình tam giác vào ô

trống.

- Gọi hs đọc kết quả.

4 Bài 4: So sánh các số.

- Cho hs nêu nhiệm vụ từng phần.

+ Phần a: Điền dấu (>, <, =)? Yêu cầu hs so sánh rồi

điền dấu thích hợp.

+ Phần b, c: Yêu cầu hs so sánh rồi khoanh vào số theo

yêu cầu.

Hoạt động của hs

- 1 hs thực hiện.

- 1 hs thực hiện.

- Hs nêu yêu cầu.

- Hs quan sát.

- Hs làm bài.

- Vài hs đọc.

- 1 hs nêu yc.

- Hs quan sát.

- Hs tự làm bài.

- Vài hs nêu.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs làm bài.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu.

- Hs tự làm bài.

- Hs làm bài.

Trang 8

- Gọi hs nhận xét.

5 Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Cho hs quan sát mẫu.

- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài.

- Gv hỏi: 10 gồm 1 và mấy?

- Hs nêu.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs quan sát.

- Hs làm bài.

- Vài hs nêu.

IV Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập còn lại.

Học vần

Bài 23: g gh

A Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.

- Đọc được câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô.

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ.

- Gọi hs đọc câu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm g :

Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: g

- Gv giới thiệu: Chữ g gồm nét cong hở phải và nét

khuyết dưới.

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết.

- 2 hs đọc.

- Hs quan sát.

- Hs theo dõi.

Trang 9

- So sánh g với a.

- Cho hs ghép âm g vào bảng gài.

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: g

- Gọi hs đọc: g

- Gv viết bảng gà và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng gà.

(Âm g trước âm a sau, dấu huyền trên a )

- Yêu cầu hs ghép tiếng:

- Cho hs đánh vần và đọc: gờ- a- ga- huyền- gà.

- Gọi hs đọc trơn: gà, gà ri

Âm gh :

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: gh

- Gv giới thiệu: Chữ gh được ghép từ 2 con chữ g và

h

- So sánh gh với g

- Cho hs ghép âm gh vào bảng gài.

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: gh

- Gọi hs đọc: gh

- Gv viết bảng ghế và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng ghế.

(Âm gh trước âm ê sau, dấu sắc trên ê.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: ghế

- Cho hs đánh vần và đọc: ghờ- ê- ghê- sắc- ghế.

- Gọi hs đọc trơn: ghế, ghế gỗ

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề,

ghi nhớ.

- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết.

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.

- 1 vài hs nêu.

- Hs ghép âm g

- Nhiều hs đọc.

- Hs theo dõi.

- 1 vài hs nêu.

- Hs ghép tiếng gà.

- Hs đánh vần và đọc.

- Nhiều hs đọc.

- Hs theo dõi.

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép.

- Nhiều hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- Hs ghép tiếng ghế

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Nhiều hs đọc

- 5 hs đọc.

- Hs theo dõi.

Trang 10

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ.

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.

- Nhận xét bài viết của hs.

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét đánh giá.

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.

- Gv đọc mẫu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: ghế, gỗ.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gô.

+ Trong tranh vẽ những con vật nào?

+ Gà gô thường sống ở đâu? Em dã trông thấy nó

chưa?

+ Hãy kể tên các loại gà mà em biết?

+ Nhà em có nuôi gà ko? Nó là loại gà nào ?

+ Gà thường ăn gì?

+ Con gà ri trong tranh vẽ là gà trống hay gà mái?

Tại sao em biết?

c Luyện viết:

- Gv nêu lại cách viết các chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ.

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài.

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét bài viết.

- Hs quan sát.

- Hs luyện viết bảng con.

- 3 hs đọc.

- Vài hs đọc.

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi.

- 5 hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- Hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét.

- Vài hs đọc.

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu.

+ Vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

- Hs quan sát.

- Hs thực hiện

- Hs viết bài.

Trang 11

III . Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi.

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.

- Gv nhận xét giờ học.

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 24.

Thể dục

Bài 6: Đội hình đội ngũ - Trò chơi

I - Mục tiêu:

- Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ Yêu cầu thực hiện nhanh, trật tự hơn giờ trước.

- Học dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu biết và thực hiện được ở mức cơ bản đúng.

- Ôn trò chơi: Qua đường lội Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động.

II - Chuẩn bị:

- Sân trường vệ sinh sạch sẽ

III- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

1 Hoạt động 1:

- Gv tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.

- Cho hs đứng vỗ tay và hát: 1- 2 phút

- Cho hs chạy nhẹ nhàng trên sân trường.

- Cho hs đi theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút.

- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại.

2 Hoạt động 2:

- Cho hs ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng

nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái: 2- 3 lần.

+ Gv điều khiển cho hs tập 1 lần.

+ Yêu cầu cán bộ lớp điều khiển.

Hoạt động của hs

- Hs tập hợp 3 hàng dọc.

- Cả lớp thực hiện.

- Hs tập đồng loạt.

- Cả lớp thực hiện

- Cả lớp chơi.

- Hs tập theo 3 hàng ngang.

- Hs tập đồng loạt.

Trang 12

+ Gv quan sát, sửa sai cho hs.

- Dàn hàng, dồn hàng: 8- 10 phút.

+ Gv vừa giải thích vừa làm mẫu.

+ Gv điều khiển cho hs tập.

- Ôn trò chơi: Qua đường lội : (5 phút)

+ Gv tổ chức cho hs chơi.

+ Gv nhận xét, tổng kết trò chơi.

- Cả lớp tập.

+ Hs theo dõi + Hs tập đồng loạt.

- Cả lớp chơi.

3 Hoạt động 3:

- Cho hs đứng vỗ tay và hát: 1- 2 phút.

- Gv cùng hs hệ thống bài.

- Gv nhận xét giờ học và giao bài về nhà.

Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2007

Học vần

Bài 24: q- qu gi

A Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được: q- qu, gi, chợ quê, cụ già.

- Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê.

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs đọc và viết: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ.

- Gọi hs đọc câu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm q:

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết.

- 2 hs đọc.

Trang 13

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu: Nét cong hở phải, nét sổ thẳng.

- So sánh q với a.

(Giống nhau: nét cong hở phải Khác nhau: q có nét sổ

dài, a có nét móc ngược.)

b Phát âm:

- Gv phát âm mẫu.

- Cho hs phát âm.

Âm qu :

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: qu

- Gv giới thiệu: Chữ qu được ghép từ 2 con chữ q và u

- So sánh qu với q

- Cho hs ghép âm qu vào bảng gài.

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: qu

- Gọi hs đọc: qu

- Gv viết bảng quê và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng quê.

(Âm qu trước âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: quê

- Cho hs đánh vần và đọc: quờ- ê- quê.

- Gọi hs đọc toàn phần: quờ- quờ- ê- quê- chợ quê.

- Cho hs đọc trơn : quê- chợ quê.

Âm gi :

(Gv hướng dẫn tương tự âm qu )

- So sánh gi với g.

(Giống nhau: đều có chữ g Khác nhau: gi có thêm i.)

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: quả thị, qua đò, giỏ cá,

giã giò.

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.

- Hs quan sát.

- 1 vài hs nêu.

- Nhiều hs đọc.

- Hs qs tranh- nhận xét.

- Hs theo dõi.

- 1 vài hs nêu.

- Hs ghép âm ph.

- Nhiều hs đọc.

- Hs theo dõi.

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép.

- Hs đánh vần và đọc.

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs thực hành như âm ph.

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc.

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w