III- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của gv Hoạt động của hs * Khëi déng: Trß ch¬i: Ai nhanh, ai khÐo - Gv hướng dẫn và phổ biến cách chơi.. - Hs đại diện tham gia ch¬i.[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007.
Học vần
Bài 22: p - ph nh
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: p- ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Đọc được câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc và viết: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế.
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm p :
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu: Nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc 2
đầu.
- So sánh p với n.
(Giống nhau: nét móc 2 đầu Khác nhau: p có nét xiên
phải và nét sổ.)
b Phát âm:
- Gv phát âm mẫu: pờ
- Cho hs phát âm.
Âm ph :
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ph
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs quan sát.
- 1 vài hs nêu.
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Nhiều hs đọc.
Trang 2- Gv giới thiệu: Chữ ph được ghép từ 2 con chữ p và h
- So sánh ph với p
- Cho hs ghép âm ph vào bảng gài.
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: ph
- Gọi hs đọc: ph
- Gv viết bảng phố và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng phố.
(Âm ph trước âm ô sau, dấu sắc trên ô )
- Yêu cầu hs ghép tiếng: phố
- Cho hs đánh vần và đọc: phờ- ô- phô- sắc- phố.
- Gọi hs đọc toàn phần: phờ- phờ- ô- phô- sắc- phố- phố
xá.
- Cho hs đọc trơn : phố- phố xá.
Âm nh:
(Gv hướng dẫn tương tự âm ph.)
- So sánh nh với ph.
( Giống nhau: đều có chữ h Khác nhau: nh bắt đầu
bằng n, ph bắt đầu bằng p.)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: phở bò, nho khô, phá cỗ,
nhổ cỏ.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm ph.
- Nhiều hs đọc.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép.
- Hs đánh vần và đọc.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs thực hành như âm ph.
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs luyện viết bảng con.
- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.
Trang 3- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: phố, nhà.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã.
+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?
+ Chợ có gần nhà em ko?
+ Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay đi chợ?
+ ở phố em có gì?
+ Thị xã nơi em ở tên là gì?
+ Em đang sống ở đâu?
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà
lá.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình
bày.
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện
- Hs viết bài.
III . Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi, tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi.
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 23.
Trang 4Tiết 20: Số 10
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 10.
- Biết đọc, viết các số 10 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.
B Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại.
- Mỗi chữ số 0 đến 10 viết trên một tờ bìa.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: Số?
- Gv nhận xét, đánh giá.
II Bài mới:
1 Giới thiệu số 10:
* Bước 1: Lập số 10.
- Cho hs lấy 9 hình vuông, rồi lấy thêm 1 hình vuông
nữa và hỏi: Tất cả có mấy hình vuông?
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 9 bạn đang chơi trò
chơi Rồng rắn lên mây + Có mấy bạn làm rắn?
+ Mấy bạn làm thầy thuốc?
+ Tất cả có bao nhiêu bạn?
- Tương tự gv hỏi:
+ 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?
+ 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
- Gv hỏi: có mười bạn, mười chấm tròn, mười con tính,
các nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 10 in và số 10 viết.
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài.
- Hs tự thực hiện.
- Vài hs nêu.
- Hs nêu
- Hs nêu
- Hs nêu
- Vài hs nêu.
- Vài hs nêu.
- Vài hs nêu.
Trang 5- Gv viết số 10 và hướng dẫn cách viết rồi gọi hs đọc.
* Bước 3: Nhận biết số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.
- Cho hs đọc các số từ 0 đến 10 và ngược lại từ 10 đến 0.
- Gv hỏi: Số 10 đứng liền sau số nào?
2 Thực hành:
a Bài 1: Viết số 10.
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp.
- Gọi hs chữa bài.
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu hs đếm số chấm tròn ở cả 2 nhóm rồi viết số
chỉ số lượng chấm tròn dó vào ô trống.
- Gọi hs nhận xét.
d Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gọi hs nêu cách viết số.
- Cho hs tự viết các số theo thứ tự từ 0 đến 10 và từ 10
đến 0.
- Đọc lại bài và nhận xét.
e Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất.
- Cho hs tự làm bài.
- Gọi hs đọc kết quả.
- Hs đọc.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự viết.
- 1 hs nêu yc.
- Hs làm bài.
- 2 hs nêu.
- 1 hs nêu yc.
- Hs tự làm bài.
- Hs đọc kết quả.
- Hs nêu.
- 1 hs nêu yc.
- 1 hs nêu.
- Hs tự làm bài.
- Vài hs thực hiện.
- 1 hs nêu yc.
- Hs làm bài.
- 1 vài hs đọc.
III - Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
Đạo dức
Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (Tiết 2)
I - Mục tiêu:
(Như tiết 1)
II - Đồ dùng dạy học:
(Như tiết 1)
III - Các hoạt động dạy học:
Trang 6Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1: Thi Sách, vở ai đẹp nhất.
- Gv nêu yêu cầu cuộc thi và công bố thành phần ban
giám khảo.
- Gv tổ chức 2 vòng thi: Vòng 1 thi ở tổ; vòng 2 thi ở
lớp.
- Gv nêu tiêu chuẩn chấm thi:
+ Có đủ sách, vở, đồ dùng theo quy định.
+ Sách, vở sạch ko bị dây bẩn, quăn mép, xộc xệch.
+ Đồ dùng học tập sạch sẽ, ko dây bẩn, ko xộc xệch, ko
cong queo.
- Yêu cầu hs xếp sách, vở, đồ dùng học tập lên bàn.
- Yêu cầu các tổ chấm và chọn ra 1 - 2 bạn khá nhất
để thi vòng 2.
- Tổ chức cho hs thi vòng 2.
- Yêu cầu ban giám khảo chấm và công bố kết quả.
- Gv nhận xét và khen thưởng tổ và cá nhân thắng
cuộc.
2 Hoạt động 2: Cho hs hát bài: Sách bút thân yêu ơi.
3 Hoạt động 3: Gv hướng dẫn hs đọc câu thơ cuối bài.
Kết luận:
- Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp cho các em
thực hiện tốt quyền được học của chính mình.
Hoạt động của hs
- Hs theo dõi.
- Hs theo dõi
- Hs thực hiện.
- Hs chấm theo tổ.
- Chấm chung cả lớp.
- Cả lớp hát.
- Hs đọc cá nhân, tập thể.
IV Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học.
- Nhắc hs giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
Trang 7Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2007.
Toán
Tiết 22: Luyện tập
A- Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10.
B- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs viết các số từ 0 đến 10 và đọc.
- Gọi hs viết các số từ 10 ến 0 và đọc.
- Gv nhận xét, đánh giá.
II Bài luyện tập:
1 Bài 1: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp.
- Cho hs quan sát mẫu rồi làm bài.
- Cho hs tự làm bài.
- Gọi hs đọc kết quả.
2 Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn.
- Hướng dẫn hs làm mẫu: Vẽ thêm chấm tròn vào cột
bên phải cho đủ 10 chấm tròn.
- Cho hs tự làm bài rồi chữa.
- Nêu cấu tạo của số 10 dựa vào bài làm của mình.
3 Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống.
- Yêu cầu hs tự đếm và điền số hình tam giác vào ô
trống.
- Gọi hs đọc kết quả.
4 Bài 4: So sánh các số.
- Cho hs nêu nhiệm vụ từng phần.
+ Phần a: Điền dấu (>, <, =)? Yêu cầu hs so sánh rồi
điền dấu thích hợp.
+ Phần b, c: Yêu cầu hs so sánh rồi khoanh vào số theo
yêu cầu.
Hoạt động của hs
- 1 hs thực hiện.
- 1 hs thực hiện.
- Hs nêu yêu cầu.
- Hs quan sát.
- Hs làm bài.
- Vài hs đọc.
- 1 hs nêu yc.
- Hs quan sát.
- Hs tự làm bài.
- Vài hs nêu.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài.
- Vài hs đọc.
- Hs nêu.
- Hs tự làm bài.
- Hs làm bài.
Trang 8- Gọi hs nhận xét.
5 Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Cho hs quan sát mẫu.
- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài.
- Gv hỏi: 10 gồm 1 và mấy?
- Hs nêu.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs quan sát.
- Hs làm bài.
- Vài hs nêu.
IV Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập còn lại.
Học vần
Bài 23: g gh
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.
- Đọc được câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô.
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ.
- Gọi hs đọc câu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm g :
Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: g
- Gv giới thiệu: Chữ g gồm nét cong hở phải và nét
khuyết dưới.
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs theo dõi.
Trang 9- So sánh g với a.
- Cho hs ghép âm g vào bảng gài.
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: g
- Gọi hs đọc: g
- Gv viết bảng gà và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng gà.
(Âm g trước âm a sau, dấu huyền trên a )
- Yêu cầu hs ghép tiếng: gà
- Cho hs đánh vần và đọc: gờ- a- ga- huyền- gà.
- Gọi hs đọc trơn: gà, gà ri
Âm gh :
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: gh
- Gv giới thiệu: Chữ gh được ghép từ 2 con chữ g và
h
- So sánh gh với g
- Cho hs ghép âm gh vào bảng gài.
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: gh
- Gọi hs đọc: gh
- Gv viết bảng ghế và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng ghế.
(Âm gh trước âm ê sau, dấu sắc trên ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: ghế
- Cho hs đánh vần và đọc: ghờ- ê- ghê- sắc- ghế.
- Gọi hs đọc trơn: ghế, ghế gỗ
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề,
ghi nhớ.
- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm g
- Nhiều hs đọc.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép tiếng gà.
- Hs đánh vần và đọc.
- Nhiều hs đọc.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép.
- Nhiều hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép tiếng ghế
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Nhiều hs đọc
- 5 hs đọc.
- Hs theo dõi.
Trang 10d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: ghế, gỗ.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gô.
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Gà gô thường sống ở đâu? Em dã trông thấy nó
chưa?
+ Hãy kể tên các loại gà mà em biết?
+ Nhà em có nuôi gà ko? Nó là loại gà nào ?
+ Gà thường ăn gì?
+ Con gà ri trong tranh vẽ là gà trống hay gà mái?
Tại sao em biết?
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét bài viết.
- Hs quan sát.
- Hs luyện viết bảng con.
- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện
- Hs viết bài.
Trang 11III . Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi.
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 24.
Thể dục
Bài 6: Đội hình đội ngũ - Trò chơi
I - Mục tiêu:
- Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ Yêu cầu thực hiện nhanh, trật tự hơn giờ trước.
- Học dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu biết và thực hiện được ở mức cơ bản đúng.
- Ôn trò chơi: Qua đường lội Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động.
II - Chuẩn bị:
- Sân trường vệ sinh sạch sẽ
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1:
- Gv tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
- Cho hs đứng vỗ tay và hát: 1- 2 phút
- Cho hs chạy nhẹ nhàng trên sân trường.
- Cho hs đi theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút.
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại.
2 Hoạt động 2:
- Cho hs ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái: 2- 3 lần.
+ Gv điều khiển cho hs tập 1 lần.
+ Yêu cầu cán bộ lớp điều khiển.
Hoạt động của hs
- Hs tập hợp 3 hàng dọc.
- Cả lớp thực hiện.
- Hs tập đồng loạt.
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp chơi.
- Hs tập theo 3 hàng ngang.
- Hs tập đồng loạt.
Trang 12+ Gv quan sát, sửa sai cho hs.
- Dàn hàng, dồn hàng: 8- 10 phút.
+ Gv vừa giải thích vừa làm mẫu.
+ Gv điều khiển cho hs tập.
- Ôn trò chơi: Qua đường lội : (5 phút)
+ Gv tổ chức cho hs chơi.
+ Gv nhận xét, tổng kết trò chơi.
- Cả lớp tập.
+ Hs theo dõi + Hs tập đồng loạt.
- Cả lớp chơi.
3 Hoạt động 3:
- Cho hs đứng vỗ tay và hát: 1- 2 phút.
- Gv cùng hs hệ thống bài.
- Gv nhận xét giờ học và giao bài về nhà.
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2007
Học vần
Bài 24: q- qu gi
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: q- qu, gi, chợ quê, cụ già.
- Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê.
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc và viết: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ.
- Gọi hs đọc câu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm q:
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
Trang 13a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu: Nét cong hở phải, nét sổ thẳng.
- So sánh q với a.
(Giống nhau: nét cong hở phải Khác nhau: q có nét sổ
dài, a có nét móc ngược.)
b Phát âm:
- Gv phát âm mẫu.
- Cho hs phát âm.
Âm qu :
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: qu
- Gv giới thiệu: Chữ qu được ghép từ 2 con chữ q và u
- So sánh qu với q
- Cho hs ghép âm qu vào bảng gài.
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: qu
- Gọi hs đọc: qu
- Gv viết bảng quê và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng quê.
(Âm qu trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: quê
- Cho hs đánh vần và đọc: quờ- ê- quê.
- Gọi hs đọc toàn phần: quờ- quờ- ê- quê- chợ quê.
- Cho hs đọc trơn : quê- chợ quê.
Âm gi :
(Gv hướng dẫn tương tự âm qu )
- So sánh gi với g.
(Giống nhau: đều có chữ g Khác nhau: gi có thêm i.)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: quả thị, qua đò, giỏ cá,
giã giò.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
- Hs quan sát.
- 1 vài hs nêu.
- Nhiều hs đọc.
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm ph.
- Nhiều hs đọc.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép.
- Hs đánh vần và đọc.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs thực hành như âm ph.
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc.