HOẠT ĐỘNG 2 : 10’ Luyện viết vở Mục tiêu : Học sinh luyện viết đúng mẫu , đều nét , đẹp đúng khoảng cách các chữ vào vở Phương pháp : Thực hành, trực quan Đồ dùng : Chữ mẫu.. Giáo viên g[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ ….……… ngày……… tháng………… năm 2003
-MÔN : TIẾNG VIỆT
-BÀI : Vần eo - ao (T1)
-TIẾT : 89
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết vần eo – ao – chú Mèo – ngôi sao Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói theo chủ đề
2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu ,
khoảng cách vần eo – ao – chú Mèo – ngôi sao Tự tin, luyện nói đúng chủ đề
3/ Thái độ : Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, mẫu chữ
2/ Học sinh: SGK, bảng con , trò chơi.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’) Ôn Tập
a- Yêu cầu : Học sinh đọc từ ứng dụng?
- Học sinh đọc đoạn thơ?
Nhận xét: ghi điểm
b-Kiểm tra viết :
- Viết chính tả “đôi đũa – mây bay”
- Nhận xét : Ghi điểm
3/ Bài mới ( 5 ‘)
Giới thiệu bài:
- Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì?
Cô gắn tiếng mèo tiếng mèo có âm gì đã
học?
- Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì?
- Ngôi sao có mấy cánh ?
Cô ghi tiếng sao tiếng sao có âm gì đã học?
Hôm nay, chúng ta sẽ học vần eo - ao :
Giáo viên ghi tựa :
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
2 Học sinh đọc trang trái
2 Học sinh đọc trang phải
Học sinh viết bảng con
Vẽ mèo Aâm m - thanh huyền em đã học
Vẽ ngôi sao
Ngôi sao có 5 cánh Aâm a em đã học
1 Học sinh nhắc lại
Trang 2HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Học vần eo
Mục tiêu :Học sinh nhận diện vần eo Đọc và
viết được vần eo Luyện viết đúng vần eo
Phương pháp : Thực hành , trực quan, đàm thoại.
Đồ dùng :SGK , mẫu chữ ,tranh
a- Nhận diện vần :
Giáo viên gắn mẫu vần: eo
Vần eo được tạo bởi âm nào?
Vị trí vần : eo
So sánh vần : eo - e
Hãy tìm trong bộ thực hành vần e và o ghép lại
thành vần eo
Nhận xét :
b- Đánh vần :
Giáo viên đọc mẫu: Vần eo
Giáo viên hướng dẫn đánh vần mẫu : e – o - eo
Giáo viên đọc trơn: eo
Cô có vâàn eo muốn có tiếng mèo ta làm thế
nào?
Giáo viên đánh vần :
M – e – o – meo – huyền – mèo
Giáo viên đọc trơn: mèo
Cô có từ : con mèo
c- Hướng dẫn viết bảng :
*- Giáo viên gắn mẫu :vần eo
Giáo viên viết mẫu : vần eo
Hướng dẫn cách viết :
Vần eo cao mấy dòng li?
Khoảng cách giữa chữ và chữ là bao nhiêu?
GV gắn mẫu chữ: chú mèo
Giáo viên viết mẫu:chú mèo
Học sinh quan sát Tạo bởi âm e và âm o
e đứng trước , o đứng sau Giống : đều có âm e
Khác :eo có o Học sinh tìm và ghép thành vần: eo
1 Học sinh đọc lại vần vừa ghép
Học sinh lắng nghe
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
3 Học sinh đọc Thêm âm m trước thanh huyền
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
2 Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con : eo
2 dòng li Nửa con chữ o Học sinh quan sát mẫu chữ Học sinh viết bảng : chú mèo
Trang 3Con chữ nào cao 5 dòng li?
Khoảng cách giữa chữ và chữ là bao nhiêu?
Nhận xét bảng : Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2 :(10’)Học vần ao
Mục tiêu : Học sinh nhận diện vần ao Đánh vần
và luyện viết tiếng từ có vần ao – ngôi sao
Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại
Đồ dùng : Mẫu chữ , Tranh
a- Nhận diện chữ: ao
Giáo viên gắn chữ vần: ây
Vần ao được ghép bởi những con chữ nào?
So sánh: ao – eo.
Học sinh tìm vần a và vần o trong bộ thực thành
ghép thành vần ao
Nhận xét :
b- Đánh vần :
Giáo viên đọc mẫu: Vần ao
Giáo viên hướng dẫn đánh vần : a – o - ao
Giáo viên đọc trơn: ao
Có vần ao muốn có âm gì được tiếng sao?
Giáo viên đánh vần mẫu :
s– a – o – sao
Giáo viên đọc trơn: sao
Đầu bài cô giới thiệu với các em hình gì có 5
cánh
Đọc mẫu : ngôi sao
c- Hướng dẫn viết bảng :
*- Giáo viên gắn mẫu :vần ao
Giáo viên viết mẫu : vần ao
Hướng dẫn cách viết :
Khoảng cách giữa chữ và chữ là bao nhiêu?
GV gắn mẫu chữ: ngôi sao
Giáo viên viết mẫu:ngôi sao
1 thân con chữ 0
Học sinh quan sát Ghép bởi con chữ : a - o
Giống : đều có o đứng ở sau Khác :ao có a ở đầu; eo có e ở đầu Học sinh tìm và ghép thành vần: ao
Học sinh lắng nghe Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Thêm âm s trước ao được tiếng
sao
Cá nhân, dãy bàn, nhóm đồng thanh
Hình ngô i sao Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con vần: ao
½ con chữ 0 Học sinh quan sát Học sinh viết bảng : ngôi sao
Trang 4Hướng dẫn cách viết :
Aâm g cao mấy dòng li?
Khoảng cách giữa chữ và chữ là bao nhiêu?
Yêu cầu Học sinh đọc lại phần viết bảng con?
Nhận xét : Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3 :(10 ’) Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu : Học sinh đọc từ ứng dụng trên bảng,
đoc to, rõ ràng từ ứng dụng
Phương pháp : Trực quan ,, đàm thoại
Đồ dùng : Vật thật, trái lê , đào , ………
Trên tay cô có gì?
Kéo dùng đề cắt đồ dùng ,may mặc, giấy
Giáo viên ghi bảng: Cây kéo
Các con đã vào Sở thú chưa?
Khi vào Sở thú các con thường thấy chú khỉ
đang làm gì?
Giáo viên ghi bảng từ : Leo trèo
Trên tay cô cầm gì?
Bạn nào xem phim Tây Du Ký thường thấy các
tiên nữ đi hái trái gì về dâng cung để dự tiệc hội
bàn đào ở trên thiên đình ? Đó là trái gì ?
Giáo viên ghi bảng : Trái đào
Sáng thứ 2 đầu tuần trường ta thường làm lễ gì
đầu tuần ?
Khi Chào cờ các con phải đứng nghiêm trang,
không đùa giỡn
Giáo viên ghi bảng : Chào cờ
Giáo viên nhận xét: Tuyên dương bài viết đẹp
4 TRÒ CHƠI - CỦNG CỐ (4’)
Trò chơi : Tìm tiếng có vần vừa học
Hình thức : Thi đua tiếp sức
Con chữ g cao 5 dòng li
1 thân con chữ 0
HS đọc lại các vần, tiếng vừa luyện viết “eo–con mèo–ao–ngôi sao”
Cây kéo Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh tự nêu Khỉ ăn hoa quả và leo trèo
Cá nhân, dãybàn đồng thanh Học sinh nêu : Qủa Lê, mận
2 Học sinh nêu : Trái Đào
Cả lớp đọc đồng thanh Làm lễ : Chào cở đầu tuần
Cá nhân , dãy bàn đồng thanh
Trang 5=> Nhận xét : Trò chơi
Học sinh đọc lại tiếng vừa học
Thư giãn chuyển tiết
Cả lớp đọc đồng thanh
TIẾT
LUYỆN TẬP (T2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (8’)
HOẠT ĐỘNG 1 (7 ’) Luyện đọc
Mục tiêu :Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài
trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
Phương pháp : Thực hành, trực quan, đàm thoại
Đồ dùng : SGK – Tranh
Giáo viên đọc mẫu trong SGK / 78
Giáo viên treo tranh : Tranh vẽ gì?
Bạn ngồi ở bờ sông để làm gì?
Qua tranh cô có đoạn thơ ( từ) ứng dụng Đọc
mẫu
“Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo”
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2 : (10’) Luyện viết vở
Mục tiêu : Học sinh luyện viết đúng mẫu , đều
nét , đẹp đúng khoảng cách các chữ vào vở
Phương pháp : Thực hành, trực quan
Đồ dùng : Chữ mẫu.
Giáo viên gắn mâu chữ: eo
Giáo viên viết mẫu con chữ : eo
( Cách viết như quy trình viết Tiết 1)
Giáo viên gắn mâu chữ: ao
Giáo viên viết mẫu con chữ : ao
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn theo yêu cầu của Giáo viên
Bạn nhỏ đang ngồi ở bờ sông để thổi sáo
Đọc Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết vở 1 hàng vần eo
Nhắc Học sinh tư thế ngồi viết Học sinh quan sát
Học sinh viết vở 1 hàng vần ao
Trang 6( Cách viết như quy trình viết Tiết 1)
Giáo viên gắn mâu chữ: chú mèo
Giáo viên viết mẫu chữ : chú mèo
( Cách viết như quy trình viết Tiết 1)
Khoảng cách giữa chữ và chữ là bao nhiêu?
Giáo viên gắn mâu chữ: ngôi sao
Giáo viên viết mẫu con chữ : ngôi sao
( Cách viết như quy trình viết Tiết 1)
GV nhắc nhở bài viết của HS và tư thế ngôi viết
Nhận xét : Vở in
HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) Luyện nói
Mục tiêu :Học sinh luyện nói theo chủ để
“gió – mây – mưa – bão – lũ “
Phương pháp : Thực hành, luyện nói
Đồ dùng : Tranh minh hoạ SGK
Giáo viên gắn tranh và hỏi :
Tranh 1vẽ gì :
Con diều đang bay chứng tỏ điều gì?
Tranh thứ 2 vẽ gì:
Giới thiệu chủ đề : gió , mây , mưa, bão ,lũ
Bạn nào biết từng chủ đề hôm nay hãy kể cho
các bạn cùng nghe ?
Bạn nào đã thấy những tranh này hãy kể cho cô
và các bạn cùng nghe
Khi gặp trời mưa em phải làm gì?
Khi có gió to con thấy gì?
Khi trời sắp mưa em thấy những gì trên bầu trời ?
Ở những nơi bị thiên tai mưa nhiều , Trường ta có
tổ chức phát động giúp đỡ các đồng bào bị lũ ,
lụt
Vậy bạn nào biết gì về bão, lũ hãy kể ? Nêu ví
dụ?
Em nào hãy nói 1 câu về chủ đề hôm nay
Nhận xét :
Học sinh quan sát Học sinh viết vở 1 hàng: chú mèo
Chữ và chữ là 1 thân con chữ 0
Học sinh quan sát Học sinh viết vở 1 hàng: ngôi sao
Học sinh quan sát Con diều đang bay Có gió thì diều mới bay được Tranh vẽ : Mây , mưa , bão , lũ Học sinh tự kể
Em phải trú mưa hoặc mặc áo mưa
Em thấy mát, trời se lạnh Mây xám, gió , giọt mưa rời xuống Học sinh tự kể những lần phát động phong trào ủng hộ lũ lụt
Học sinh tự kể và lấy ví dụ những vùng bị thiên tai mà em biết
Trang 7Trò chơi: Tìm tiếng có vần đã học thông qua trò
chơi bingô
Hình thức: Cả lớp tham gia trò chơi tiếp sức Luật chơi: Khoanh tròn tiếng có vần vừa học Nhận xét : Trò chơi 1 Học sinh đọc lại những tiếng được khoanh tròn thông qua trò chơi 5/ DẶN DÒ(1’): - Về nhà đọc thuộc bài trong SGK - Chuẩn bị : Xem bài tiếp theo - Nhận xét tiết học Lớp chia thành 2 Đội Mỗi đội ………
em tham gia trò chơi Đội nào khoanh tròn nhanh, đúng được nhiều tiếng , vần Đội đó Thắng 2 Học sinh đọc lại những tiếng , vần khoanh tròn RÚT KINH NGHIỆM