1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoach bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần học 11 năm 2009

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 174,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PP trực quan – thực hành _ Quan saùt _ Caùch noái neùt, reâ buùt, lia buùt vaø đặt dấu thanh đúng vị trí _ HS nhaéc laïi tö theá ngoài vieát caàm bút, để vở PP trực quan –đàm thoại – thả[r]

Trang 1

(TỪ NGÀY 03/11/2009 07/11/2009)

Hai

03/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

CHÀO CỜ MỸ THUẬT TIẾNG VIỆT THỂ DỤC TIẾNG VIỆT

Sinh hoạt dưới cờ Giáo viên bộ môn phụ trách

Bài 46: ôn - ơn (tiết 1)

Giáo viên bộ môn phụ trách

Bài 46: ôn - ơn (tiết 2)

Ba

04/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

ÂM NHẠC TOÁN TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT

TN & XH

Giáo viên bộ môn phụ trách Luyện tập

Bài 47: en - ên (tiết 1) Bài 47: en - ên ( (tiết 2)

Gia đình

05/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TOÁN ĐẠO ĐỨC TỰ HỌC

Bài 48: in - un (tiết 1) Bài 48: in - un (tiết 2)

Số 0 trong phép trừ Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 1)

Năm

06/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TẬP VIẾT TOÁN TỰ HỌC

Bài 49: iên -yên ( tiết 1 ) Bài 49: iên -yên ( tiết 2 ) Chú cừu, rau non, thợ hàn

Luyện tập

Sáu

07/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g 10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT KỸ THUẬT TOÁN SINH HOẠT

Bài 50: uôn - ươn ( tiết 1 ) Bài 50: uôn - ươn ( tiết 2 )

Giáo viên bộ môn phụ trách Luyện tập chung

SHCN

Trang 2

Thứ hai, ngày 03 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt

Bài 46 : ÔN – ƠN

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và viết được vần ôn , ơn – con chồn , sơn ca và các tiếng , từ ứng dụng

Luyện nói được theo chủ đề “ Mai sau khôn lớn”

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời nói tự

nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Vần ân , ăn

a 5 hs đọc bài trong SGK

b Viết b : ân , ăn , cái cân , con chăn

c Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng : ôn , ơn

+ HĐ1 : Dạy vần ôn 9’

a_ Nhận diện vần : ôn

_ GV viết vần ôn lên bảng , hỏi :

_ Vần ôn được tạo bởi những con chữ nào?

_ Xác định vị trí các chữ ?

_ So sánh vần ôn với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh ôn với ân

_ Lấy vần ôn trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : ôn , hướng dẫn cách phát âm

và đánh vần

ô – n – ôn , vần ôn

+ Thêm dấu huyền và âm ch vào vần ôn , ta

được tiếng gì ? Xác định các âm và vần trong

tiếng chồn ?

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại, thực

hành, so sánh

_ Chữ ô đứng trước, n đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và

khác nhau Giống cả 2 vần đều có âm n Khác vần ôn có âm ô, vần

ân có âm â _ HS thực hiện

_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ

_ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu

_ HS đánh vần và đọc

Bộ chữ

Trang 3

+ Đánh vần và đọc trơn từ khoá :

ch – ôn – chôn - huyền – chồn

c_ Viết :

_ GV viết mẫu : ôn , chồn , nêu qui trình viết

_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ

+ HĐ2: Dạy vần ơn 9’

_ Thực hiện tương tự

_ Cho hs so sánh vần ơn và ôn

d_ Đọc từ ứng dụng 7’

_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh

để tạo tiếng và từ mới

_ GV chọn 1 số từ ghi bảng

ôn bài cơn mưa

khôn lớn mơn mởn

_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang

vần gì ?

_ Kết hợp giảng từ

_ Hát múa chuyển tiết 2 2’

_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con

PP trực quan, đàm thoại, thực

hành, giảng giải

_ HS so sánh _ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ

_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh

_ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng

b

Bộ chữ

Tiết 2

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ GV hướng dẫn đọc trang trái

_ Đọc mẫu trang trái

_ Yêu cầu hs đọc từng phần Kết hợp câu hỏi

: Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng

dụng

_ Đọc cả trang

_ Minh họa tranh ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

+ Đàn cá đang làm gì ?

+ Tranh vẽ cảnh vào lúc nào ?

 Giới thiệu câu ứng dụng :

_ Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi bơi lại bận

rộn

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ GV giới thiệu nội dung viết ôn, ơn , con

chồn, sơn ca

_ Khi viết, từ, ta cần lưu ý điều gì ?

_ Nêu lại tư thế ngồi viết, cầm bút

PP đàm thoại– luyện tập

_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân , bàn, dãy

_ 3 hs _ HS quan sát và trả lời câu hỏi _ Đọc cá nhân, bàn, dãy

PP trực quan – thực hành

_ Quan sát

_ Cách nối nét, rê bút, lia bút và đặt dấu thanh đúng vị trí

_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết cầm bút, để vở

SGK

Tranh phóng to

Vở tập viết

in

Trang 4

_ Hướng dẫn viết từng dòng

Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)

_ Nêu tên chủ đề luyện nói

_ Yêu cầu quan sát tranh ở SGK

_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi

+ Tranh vẽ gì ?

+ Mai sai lớn lên em thích làm gì ?

+ Tại sao em thích nghề đó ?

+ Bố mẹ em đang làm gì ?

+ Em có nói cho bố mẹ em biết ý định tương

lại ấy chưa?

+ Muốn làm được ý định tương lai ấy, bây

giờ em phải làm gì ?

 Liên hệ giáo dục

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Trò chơi : Hái táo

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ bài

_ Chuẩn bị bài : Xem bài 47, en – ên

_ Nhận xét tiết học /

PP trực quan –đàm thoại – thảo luận

_ Mai sau khôn lớn _ Thảo luận nhóm đôi

Hái những quả táo có mang vần ôn, ơn đọc to

Thi đua giữa các tổ, mỗi tổ 3 – 5

em

SGK Tranh phóng to

Trang 5

Thứ ba, ngày 04 tháng 11 năm 2009

Toán

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS hiểu được

- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

2 KN : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích học toán

II/ Chuẩn bị :

a GV : Mẫu vật, tranh vẽ, bộ dạy toán, vở BT

b HS : Vở BT, bộ học toán, bảng Đ/S

III/ Các hoạt động dạy và học :

1 Khởi động 1’:

2.Bài cũ 4’:Phép trừ trong phạm vi 5

_ Đọc phép trừ trong phạm vi 5

_ GV đọc : 5 – 1 =

5 – 4 =

5 – 2 =

_ Nhận xét

3.Bài mới

+ Hoạt động 1 : Củng cố bảng trừ trong

phạm vi 5

_ Bài 1: GV gọi hs nêu yêu cầu bài toán GV

lưu ý hs viết số thẳng cột

_ Bài 2: GV nêu yêu cầu bài

GV lưu ý hs đây là phép trừ 3 số thì cách

tính tương tự phép cộng 3 số

+ Hoạt động 2 : Củng cố đặt tính qua tranh

_ Bài 4: Gv treo tranh a, b

GV nêu yêu cầu

Nhận xét – 1

_ Bài 5: GV gọi hs nêu yêu cầu bài

GV gợi ý : thực hiện phép tính bên trái

trước xem được kết quả là bao nhiêu Sau đó

tìm số cộng với 3 để 2 bên có kết quả bằng

nhau

3 hs đọc

HS làm bảng con

HS nêu yêu cầu

HS làm bài, sửa miệng lớp sửa bảng Đ, S

HS nêu cách tính trừ 3 số +3 hs l6n sửa bảng lớp +Lớp làm vở

HS quan sát tranh, đặt và nêu đề toán

+2 hs lên viết phép tính, lớp làm vở , sửa bảng Đ/S

HS nêu +Lắng nghe, hướng dẫn +Làm bài

+ Sửa miệng

Bảng Đ, S Vở bài tập

Tranh

Trang 6

4 Củng cố : (4’)

_ Trò chơi “ Đoàn kết ”

+ Nội dung trò chơi : Bài tập 3

+ GV nêu cách chơi : Mỗi đội 5 em , các em

sẽ làm tiếp sức các phép tính Đội nào làm

nhanh, đúng thì thắng

_ Nhận xét – tuyên dương

5 Dặn dò : 1’

_ Xem lại các bài tập

_ Chuẩn bị bài : Số 0 trong phép trừ /

HS chia làm 2 đội, thi đua làm tiếp sức

Nhận xét

Trang 7

Tiếng Việt

Bài 47 : EN - ÊN

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và viết được vần en , ên – lá sen , con nhện và các tiếng , từ ứng dụng

Luyện nói được theo chủ đề “ Bên phải , bên trái , bên trên , bên dưới ”

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời nói tự

nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Vần ôn , ơn

5 hs đọc bài trong SGK

Viết b : ôn , ơn , con chuồn , sơn ca

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng : en , ên

+ HĐ1 : Dạy vần en 9’

a_ Nhận diện vần :

_ GV viết vần en lên bảng , hỏi :

_ Vần en được tạo bởi những con chữ nào?

_ Xác định vị trí các chữ ?

_ So sánh vần en với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh en với eo

_ Lấy vần en trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : en , hướng dẫn cách phát âm

và đánh vần

e – n – en

+ Thêm âm s vào vần en , ta được tiếng gì ?

Xác định các âm và vần trong tiếng sen ?

+ Đánh vần và đọc trơn từ khoá :

s – en – sen , lá sen

c_ Viết :

_ GV viết mẫu : en , sen , nêu qui trình viết

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại, thực

hành, so sánh

_ Chữ e đứng trước, n đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và

khác nhau Giống cả 2 vần đều có âm e Khác vần en có âm n, vần

eo có âm o _ HS thực hiện

_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ

_ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu

_ HS đánh vần và đọc _ HS quan sát nêu nét thực hiện

Bộ chữ

Trang 8

_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ

+ HĐ2: Dạy vần ên 9’

_ Thực hiện tương tự

_ Cho hs so sánh vần ên và en

d_ Đọc từ ứng dụng 7’

_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh

để tạo tiếng và từ mới

_ GV chọn 1 số từ ghi bảng

áo len mũi tên

khen ngợi nên nhà

_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang

vần gì ?

_ Kết hợp giảng từ

_ Hát múa chuyển tiết 2 2’

viết trên không, trên bàn, bảng con

PP trực quan, đàm thoại, thực

hành, giảng giải

_ HS so sánh _ HS chọn âm ghép thêm bộ chữ

_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh

_ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng

b

Bộ chữ

Tiết 2 :

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ GV hướng dẫn đọc trang trái

_ Đọc mẫu trang trái

_ Yêu cầu hs đọc từng phần Kết hợp câu hỏi

: Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng

dụng

_ Đọc cả trang

_ Minh họa tranh ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

+ Con ốc sên đang ở đâu ?

+ Con dế mèn đang ở đâu ?

 Giới thiệu câu ứng dụng :

_ Nhà Dế mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà

Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ GV giới thiệu nội dung viết en , ên , lá sen

, con nhện

_ Khi viết, từ, ta cần lưu ý điều gì ?

_ Nêu lại tư thế ngồi viết, cầm bút

_ Hướng dẫn viết từng dòng

Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)

PP đàm thoại– luyện tập

_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân , bàn, dãy

_ 3 hs _ HS quan sát và trả lời câu hỏi _ Đọc cá nhân, bàn, dãy

PP trực quan – thực hành

_ Quan sát

_ Cách nối nét, rê bút, lia bút và đặt dấu thanh đúng vị trí

_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết cầm bút, để vở

PP trực quan –đàm thoại – thảo luận

_ Bên phải, bên trái , bên trên, bên

SGK

Tranh phóng to

Vở tập viết

in

Trang 9

_ Nêu tên chủ đề luyện nói

_ Yêu cầu quan sát tranh ở SGK

_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi

+ Tranh vẽ gì ?

+ Ngồi bên phải em là bạn nào ?

+ Ra xếp hàng, đứng trước và đứng sau em

là những bạn nào ?

+ Bên trái tổ em là tổ nào ?

+ Em viết bằng tay phải hay tay trái ?

+ Em tự tìm lấy vị trí các vật yêu thích ở

xung quanh em ?

 Liên hệ giáo dục

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Trò chơi : Ghép chữ thành câu

_ GV đưa ra 1 số từ cho hs chọn rồi ghép

thành 1 câu đúng

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ bài

_ Chuẩn bị bài : Xem bài 48

_ Nhận xét tiết học /

dưới _ Thảo luận nhóm đôi

Thi đua 2 tổ, mỗi tổ 5 em

SGK Tranh phóng to

Trang 10

Tự nhiên xã hội

GIA ĐÌNH

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS biết gia đình là tổ ấm của em Bố, mẹ , ông, bà, anh, chị, em là những người

thân yêu nhất của em Em có quyền được sống với cha mẹ và được chea mẹ thương yêu chăm sóc

2 KN : Kể được những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp

3 TĐ : Yêu quí gia đình và những người thân trong gia đình

II/ Chuẩn bị :

a GV : Tranh ở SGK/24 , 25

b HS : Giấy vẽ, bút màu

III/ Các hoạt động dạy học :

1 Oån định 1’: Hát

2.Bài cũ 4’ : Ôn tập : Con người và sức

khoẻ

_ Kể các hoạt động hằng ngày của em ?

_ Các bước để giữa VS thân thể ?

_ Aên uống hàng ngày có lợi gì ?

_ Nhận xét

3.Bài mới 25’

_ Giới thiệu bài : Hát Cả nhà thương nhau

_ GV đặt vấn đề vào bài

+ Hoạt động 1 : Quan sát theo nhóm nhỏ

( PP quan sát, thảo luận, trình bày )

a_ Mục tiêu : HS biết gia đình là tổ ấm của

em

b_ Tiến hành :

_ GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm quan sát

các hình ở sách 24 , 25

> Gia đình Lan gồm có ai ? Những người đó

đang làm gì ?

> Gia đình gồm có ai ? Minh và nhữnng

người trong gia đình làm gì ?

_ Trình bày

_ GV theo dõi, uốn nắn câu trả lời của hs

=> Kết luận : Mỗi người trong chúng ta đều

có bố mẹ và những người thân Mọi người

đều sống chung trong 1 mái nhà đó là gia

đình

+ Hoạt động 2 : Vẽ tranh trao đổi theo cặp

Học nhóm, lớp

HS quan sát, thảo luận nhóm qua các câu hỏi

Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp

Nhận xét

Giấy vẽ

Bút màu

Trang 11

( PP thảo luận, thực hành )

a_ Mục tiêu :HS vẽ được tranh về gia đình

mình

b_ Tiến hành : Yêu cầu hs vẽ về những

người thân trong gia đình

_ Kể về những người trong gia đình cho các

bạn nghe

=> Kết luận : Gia đình là tổ ấm của em Bố

mẹ, ông bà, anh chị em là nhữnng người thân

yêu nhất của em

+ Hoạt động 3 :Hoạt động cả lớp

( PP đàm thoại, thực hành )

a_ Mục tiêu : Mọi người được kể và chia sẽ

với các bạn về gia đình mình

b_ Tiến hành : Yêu cầu hs dựa vào tranh vẽ

giới thiệu vbề những người thân trong gia

đình

=> Kết luận : Mỗi người sinh ra đều có gia

đình , nơi em được yêu thương , chăm sóc và

che chở Em có quyền được sống chung với

bố mẹ và người thân

4 Củng cố : ( 3’ )

_ Trình bày sản phẩm tranh vẽ gia đình của

em trên bảng lớp

5 Dặn dò : ( 1’)

_ Chuẩn bị bài 12 : Nhà ở

_ Nhận xét tiết học /

HS vẽ vào giấy Học nhóm đôi

HS nhìn tranh vẽ , trình bày trước lớp

HS nhận xét tranh của nhau

Trang 12

Thứ tư, ngày 05 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt

Bài 48 : IN – UN

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và viết được vần in , un , đèn pin , con giun và các tiếng , từ ứng dụng

Luyện nói được theo chủ đề “ Nói lời xin lỗi ”

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời nói tự

nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Vần en , ên

a 5 hs đọc bài trong SGK

b- Viết b : en , ên , lá sen , con nhện

c- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng : in , un

+ HĐ1 : Dạy vần in 9’

a_ Nhận diện vần

_ GV viết vần in lên bảng , hỏi :

_ Vần in được tạo bởi những chữ nào ?

_ Xác định vị trí các chữ ?

_ So sánh vần in với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh vần in với ên

_ Lấy vần in trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : in , hướng dẫn cách phát âm

và đánh vần

i – n – in

+ Thêm âm p vào vần in , ta được tiếng gì ?

Xác định các âm và vần trong tiếng pin ?

+ Đánh vần và đọc trơn từ khoá :

p – in – pin , đèn pin

c_ Viết :

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại, thực

hành, so sánh

_ Chữ i và n _ Chữ i đứng trước , n đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và

khác nhau Giống cả 2 vần đều có âm n Khác vần in có âm i, vần

ên có âm e _ HS thực hiện

_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ

_ HS trả lời và xác định vị theo yêu cầu

_ HS đánh vần và đọc _ HS quan sát nêu nét thực hiện

Bộ chữ

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w