1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thiết kế bài dạy tổng hợp lớp 4 - Tuần 2 năm 2009

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 199,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường tiểu học Nậm Ban + + TrÞnh Thanh S¬n TiÕt 5: Khoa häc $3: Trao đổi chất ở người tiếp theo I Môc tiªu : * KT: Sau bµi häc HS cã kh¶ n¨ng : - Kể tên những biểu hiện bên ngoài của qu[r]

Trang 1

Tuần 2:

Ngày giảng: 17/8/2009

Tiết 1: Chào cờ :

Tiết 2: Tập đọc :

I Mục tiêu :

1.KT:-Đọc đúng các từ tiếng khó trong bài

- Hiểu nghĩa các từ ngữ chú giải và một số từ ngữ trong bài : chóp bu, nặc nô…

- Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

2 KN: Đọc lưu loát toàn bài toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện đúng ngữ điệu phù hợp chuyển của truyện với cảnh tượng, tình huống diễn biến (từ hồi hộp, căng thẳng tới hả hê) Phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn (Một người nghĩa hiệp lời lẽ

đanh thép dứt khoát)

3 GD: Yêu cái thiện, ghét cái ác

II Đồ dùng : - Tranh minh hoạ SGK.

- Bảng phụ viết câu, đoạn cần HD đọc

III Các HĐ dạy và học :

A) Kiểm tra bài cũ :

(5p)

B) Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p)

2 HD luyện đọc và

tìm hiểu bài

a.Luyện đọc :(10p)

b Tìm hiểu bài :

(9p)

- Kt đọc bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” Trả lời câu hỏi sgk

- GTTT, ghi đầu bài lên bảng

- Cho 1 hs khá đọc toàn bài

- Chia đoạn

Đ1: 4 dòng đầu

Đ2: 6 dòng tiếp

Đ3: Còn lại

- Cho hs nối tiếp nhau đọc theo đoạn lần 1, sửa lỗi phát âm , đọc từ khó

2, đọc chú giải- Cho hs nối tiếp nhau

đọc theo đoạn lần

- 1hs đọc toàn bài

- HD giọng đọc bài

- GV đọc toàn bài 1 lần

- Yc hs đọc thầm đoạn 1 trả lời:

- 2hs đọc bài

- Nxét

- nghe

- 1hs đọc

- chia đoạn

- đọc nối tiếp đoạn

-1hs đọc bài

- nghe

- Đọc thầm đoạn 1

- Bọn Nhện

Trang 2

c HD đọc diễn cảm

:(9p)

? Truyện xuất hiện thêm nhân vật nào?

? Dế Mèn gặp bọn Nhện để làm gì?

Dế Mèn đã hành động NTN để trấn

áp bọn Nhện, giúp đỡ chị Nhà Trò

Chúng ta cùng tìm hiểu bài

? Trận địa mai phục của bọn Nhện

đáng sợ NTN? (Bọn Nhện chăng tơ

hung dữ )

Đọc đoạn 1 em hình dung ra cảnh gì?

+) ý 1: Cảnh trận địa mai phục của bọn Nhện thật đáng sợ

- Cho hs đọc thầm đoạn 2 trả lời:

? Đứng trước trận địa mai phục của bọn Nhện Dế Mèn đã làm gì?

?Đoạn 2 ý nói gì?

+) ý 2: Dế Mèn ra oai với bọn Nhện

- Cho hs đọc thầm đoạn 3 trả lời:

? Dế Mèn đã mói thế nào để bọn Nhện nhận ra lẽ phải ?

? Sau khi nhận ra lẽ phải nbọn Nhện

đã hành động ntn?

? Đoạn 3 ý nói gì?

+) ý 3: Dế Mèn giảng giải để bọn Nhện nhận ra lẽ phải

- Câu hỏi 4 SGK

? Nội dung chính của đoạn trích là gì?

- GVghi ND lên bảng

- Cho 3 HS đọc 3 đoạn của bài

? Đoạn 1 bạn đọc với giọng ntn?

- Đòi lại công bằng, bênh vực

Nhà Trò yếu ớt

- TRả lời

- 2hs đọc

- Đọc thầm đoạn 2

- Dế Mèn ra oai vẻ thách thức

Dế Mèn hỏi : Ai đứng chóp

bu bọn này? Ra đây ta nói chuyện

Thấy Nhện cái xuất hiện vẻ

đanh đá phanh phách

- 1HS đọc đoan còn lại

- Dế Mèn thét lên, so sánh bọn Nhện béo lại cứ đòi món nợ bé tí tẹo xấu hổ

và còn đe doạ chúng

- Chúng sợ hãi, cùng rạ ran, cuống cuồng chạy dọc, ngang phá hết dây tơ chăng lối

- Trao đổi theo cặp

- Em tặng cho Dế Mèn danh hiệu hiệp sĩ

- Nêu nd chính

- 3hs đọc

- 1HS đọc đoạn 1

- Đọc chậm ,giọng căng thẳng, hồi hộp Nhấn giọng từ : Sừng sững, lủng

Trang 3

3.Củng cố - dặn dò :

(5p)

? Đoạn 2 bạn đọc NTN? Nhấn giọng

ở từ ngữ nào?

? Bạn đọc nhấn giọng ở từ ngữ nào?

Giọng đọc ra sao?

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn

"Từ trong hốc đá các vòng vây đi không? "

- GV đọc mẫu

- Cho HS đọc theo cặp

- Cho Thi đọc diễn cảm

- NX giờ học Khuyến khích HS đọc truyện "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu "

- CB bài : Truyện cổ nước mình

củng, hung dữ

- 1HS đọc đoạn 2

- Nhấn giọng : Cong chân,

đanh đá, nặc nô, quay phắt

- Đoạn tả sự xuất hiện của Nhện cái đọc nhanh hơn -1HS đọc đoạn 3

- Giọng hả hê

- Nhấn giọng : Dạ ran ,cuống cuồng, quang hẳn

- nghe

- HS đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

- Nghe, thực hiện

Tiết 3: Toán :

Các số có sáu chữ số

I Mục tiêu :

1.KT:- Ôn lại quan hệ giữa các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số

2.KN: Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 6 chữ số, nắm chắc mối quan hệ giữa các hàng liền

kề

3.GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài

II Đồ dùng :

_Kẻ sẵn bảng trang 8 trên giấy khổ to, thẻ số

III Các HĐ dạy - học :

A) Kiểm tra bài cũ :

(5p)

B) Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p)

2 Số có 6 Chữ số :

- Cho hs làm bài 3(T7)

- NX

- GTTT, ghi đầu bài lên bảng

- 2hs làm bài

- Nxét

Trang 4

(12p)

3.Thực hành :(16p)

a.Ôn về các hàng đv,chục ,trăm, nghìn ,chục nghìn

- Cho hs nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

10 đ v = ? chục

10 chục = ? trăm

10 trăm = ? nghìn

10 nghìn = ? chục nghìn

b Hàng trăm nghìn :

? Hai đơn vị đứng liền kề nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần ?

- 10chục nghìn = ? trăm nghìn

1 trăm nghìn viết ntn?

c Viết, đọc số có 6 chữ số :

- Treo bảng ghi sẵn các hàng GV gắn các thẻ số 100 000,10

000, 10, 1 lên các cột tương ứng

? Đếm xem có bao nhiêu trăm?

? Có bao nhiêu chục nghìn?

? Có bao nhiêu nghìn?

? Có bao nhiêu trăm?

? Có bao nhiêu chục?

? Có bao nhiêu đơn vị?

- HS trả lời GV gắn kết quả đếm xuống cuối bảng như SGK

? Số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn bao nhiêu

đơn vị?

Căn cứ vào các hàng, lớp của số

GV viết số

- Gọi HS đọc số

? Nêu cách viết số?

? Nêu cách đọc số?

- GV lập thêm số 327 163 tương tự

VD trên

? Số trên là số có ? Chữ số?

Bài 1(T9):

a Cho HS phân tích mẫu

b Nêu kết quả viết vào ô trống ? -Đọc số

Bài 2(T9): ? Nêu yêu cầu?

- Cho hs tự làm bài sau đó thống

10 đv = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

- 10 lần

10 chục nghìn = 100 nghìn

1 trăm nghìn viết 100 000

- Quan sát

- 4

- 3

- 2

- 5

- 1

- 6

- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị

- 432 516

- Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu

- Viết từ hàng cao đến hàng thấp

- Từ hàng cao đến thấp

- 1 HS lên viết số

- 1HS lên đọc số

- 6 chữ số

- NX sửa sai

- 523 453

- 523 453 Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba

- 1HS nêu

- Làm bài tập vào SGK

Trang 5

3.Củng cố - dặn dò :

(5p)

nhất kq

- Nhận xét Bài3 (T10): ?Nêu yêu cầu?

- Cho hs đọc nối tiếp số

- Nhận xét

Bài 4(T10): ? Nêu yêu cầu?

- Nhận xét chữa

a Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm : 63 115

b Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu : 723 936

- Hệ thống nd

- NX giờ học BTVN : Bài 4b, c ( T10)

- Đọc bài tập

- Đọc số

- Làm vào vở 2HS lên bảng

- NX sửa sai

- 1 hs đọc yc

- Làm bài vào vở, chữa

- Mỗi em đọc một số

- 1HS nêu

- Làm vào vở 2 HS lên bảng

- Nghe, thực hiện

-Tiết 4: Chính tả (Nghe –viết)

$2: Mười năm cõng bạn đi học

I) Mục tiêu :

1 KT: Giúp hs nghe -Viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn : Mười năm cõng bạn

đi học Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: S/x, ăng / ăn

2 KN: Rèn kn nghe, viết chính xác đoạn văn, làm đúng bài tập

3 GD: Cẩn thận khi viết bài, ý thức rèn chữ viết

*TCTV:Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có : dấu hỏi, dấu ngã

II) Đồ dùng

- GV 3 phiếu to viết sẵn BT 2 Vở BTTV

III) Các hoạt động dạy và học:

1 ÔĐTC (1p)

2 KTBC (5p)

3 Bài mới:

3.1.Giới thiệu

bài :(2p)

3.2 HDHS

nghe viết

:(20P)

- GV đọc : Nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lông mày, loà xoà, lẫn lộn

- Nêu mđ, yc giờ học

- GV đọc bài viết

a Tìm hiểu đoạn văn :

? Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ Hanh ?(- Sinh cõng bạn đi học suốt

10 năm)

- 3HS lên bảng lớp viết nháp

- NX sửa sai

- Mở SGK (T16)

- Theo dõi SGK

- Trả lời

- Đọc thầm bài, chú ý tên riêng cần viết hoa

Trang 6

3.3 HDHS làm

bài tập :(9P)

4 Củng cố

-dặn dò : (3p)

? Việc làm của Sinh đáng trân trọng

ở điểm nào ?(- Sinh tuy nhỏ không quản ngại khó khăn ngày ngày cõng Hanh đi học )

b.HD viết từ khó :

?Nêu từ khó viết dễ lẫn lộn ?

- Ki-lô -mét, khúc khuỷu, gập ghềnh ,liệt

?Nêu tên riêng trong bài? Khi viết tên riêng em phải viết ntn?(-Tuyên Quang, Chiêm Hoá ,Vinh Quang, Sinh , Hanh )

- GV đọc từ khó

* TCTV: HD cho hs luyện viết các tiếng có dấu hỏi, dấu ngã

c Viết chính tả :

- GV đọc bài cho HS viết, QS uốn nắn

- GV đọc bài cho HS soát

- Chấm chữa bài Bài 2(T16) : Nêu yêu cầu ?

- Dán 3 phiếu lên bảng gạch tiếng sai

- NX sửa sai Bài 3(T17):

? Nêu y/c phần a,b ?

- Yc hs trả lời, nxét chữa

-KQ: Chữ : Sáo , trăng

- NX tiết học BTVN :- Viết lại truyện vui

- CB bài tuần 3

- hs nêu

- 3HS lên bảng Lớp viết bảng con

- Viết bảng con

- HS viết bài

- Đổi vở soát bài

- 1HS nêu

- Đọc thầm suy nghĩ làm bài tập

- 3HS lên bảng thi làm BT

- Từng em đọc lại Truyện

- Làm BT

- Nêu đáp án

- Nxét

- Nghe, thực hiện

-Tiết 5: Mĩ thuật :

$2: Vẽ theo mẫu : Vẽ hoa, lá

I, Mục tiêu :

- KT: HS nhận biết được hình dáng ,đặc điểm và cảm nhận được vẻ đẹp của hoa ,lá

- KN: HS biết cách vẽ và vẽ đueoẹc bông hoa , chiếc lá theo mẫu vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích

- GD: HS yêu thích vẻ đep của hoa, lá trong thiên nhiên ,có ý thức chăm sóc và bảo

vệ cây cối

II) Chuẩn bị :

Trang 7

- GV : Tranh,ảnh một số loại hoa lá Một số bông hoa ,lá làm mẫu hình gợi ý cách

vẽ hoa ,lá

-HS: Một số hoa lá làm mẫu Vở thực hành ,bút chì ,tẩy ,mầu

II) Các họat động day và học :

1 ÔĐTC (1p)

2 KTBC (2p)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- HĐ1: Quan sát

và nhận xét

(5p)

*) HĐ2: Cách

vẽ hoa lá :(5p)

*) HĐ3: Thực

hành (14p)

*) HĐ4: Nhận

xét -Đánh giá :

(5p)

KT đồ dùng HT của HS đã CB

- Ghi đầu bài lên bảng

- Cho HS quan sát tranh ,ảnh hoa, lá,vật thật

? Nêu tên của bông hoa chiếc lá

mà em vừa QS?

? Nêu đặc điểm ,hình dáng của mỗi loai hoa ?

? Nêu màu sắc của mỗi loại hoa lá ?

- Mỗi loại hoa, lá có có hình dạng và màu sắc khác nhau

- Cho HS xem tranh vẽ hoa lá

- Yêu cầu HS quan sát kĩ hoa lá

trước khi vẽ

- Giới thiệuhình gợi ý cách vẽ

- GV vẽ lên bảng + Vẽ phác các nét chính + Chỉnh sửa cho gần giống mẫu + Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của hoa ,lá

+ Vẽ màu theo ý thích

- Cho hs thực hành vẽ, GV nhắc hs:

- QS kĩ trước khi vẽ

- Sắp xếp hình vẽ cho cân đối

- Vẽ theo trình tự các bước đã

HD

- GV quan sát uốn nắn

- Chọn mọt số bài có ưu điểm, nhược điểm để NX ( Cách sắp xếp ,hình dáng ,đặc điểm ,màu sắc của hình vẽ )

- Quan sát

- Lá bàng ,lá bưởi

- Hoa hồng ,hoa cúc

- HS nêu

- Lá màu xanh, hoa hồng màu đỏ ,hoa cúc màu vàng

- Quan sát

- Quan sát

- Quan sát mẫu để vẽ

- Vẽ vào vở thực hành

- Trình bày sản phẩm

- Nxét bài vẽ

Trang 8

4 Tổng kết -dặn

dò (3p) - NX.BTVN: Tập vẽ hoa ,lá - Nghe, thực hiện

Ngày giảng: 18/8/2009

Tiết 1: Luyện từ và câu :

$3: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết I) Mục tiêu :

1.KT: Mở rộng và hệ thống hoá vốn TNtheo chủ điểm "Thương người như thể thương thân " Nắm được cách dùng các TN đó

- Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm được cách dùng các TN đó

2 KN:Rèn kn dùng từ chính xác

3.GD: Yêu thích môn học , tinh thần yêu thương đoàn kết

II) Đồ dùng :

- Bút dạ ,bảng phụ kẻ sẵn cột a, b, c, d,ở BT1

-Kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 2

III) Các hoạt động dạy và học :

1 ÔĐTC (1p)

2 KTBC (5p)

3.Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

(2p)

3.2 HDHS làm

bài tập (27p)

- Viết những tiếng chỉ người trong GĐ mà phần vần :

có 1âm

có 2 âm

- Gt bằng lời, ghi đầu bài lên bảng

Bài 1(T17):

? Nêu yêu cầu ?

- Phát giấy và bút dạ y/c HS suy nghĩ tìm từ và viết vào giấy

- GV chốt lại lời giải đúng Bài 2(T17):

? Nêu yêu cầu ?

- Nxét chữa

a Nhân dân ,công nhân ,nhân lại, nhân tài

b Nhân hậu ,nhân ái ,nhân đức ,nhân từ

-2HS lên bảng ,lớp làm nháp

-Bố, mẹ ,dì

-Bác, thím, ông, cậu

-2HS nêu -HĐ nhóm 6

- Dán phiếu lên bảng

- NX ,bổ sung

- 2HS nêu

- Thảo luận cặp làm vào vở

- Đọc bài tập -HS nêu

- Nxét chữa

Trang 9

4 Củng cố -dặn

dò: (5p)

? Nhân loại có nghĩa ntn?

- NX ,bổ sung Bài 3 (T17):

? Nêu yêu cầu ?

- Mỗi em đặt 2 câu 1 câuvới từ ở nhóm a,1 câu với từ ở nhóm b

Bố em là công nhân

Bố em rất nhân hậu Bài 4(T17):

? Nêu yêu cầu ?

- ở hiền gặp lành; Khuyên người

ta sống hiền lành, nhân hậu vì

sống như vậy sẽ gặp những điều tót lành, may mắn

- Trâu buộc ghét trâu ăn : Chê bai những người có tính xấu ,ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc ,may mắn

- Một cây làm chẳng nên non .núi cao.: Khuyên người ta đoàn kết với nhau ,đoàn kết tạo nên sức mạnh

- NX bổ sung

? Tìm TN thích hợp với chủ điểm

?

- Hệ thống nd

- Nx tiết học BTVN :Học thuộc các TN,câu tục ngữ vừa tìm

được và CB bài sau

-Đặt câu với 1 từu ở bài tập 2

- 2HS lên bảng ,lớp làm vào vở

- NX sửa sai

- 2HS nêu

- Thảo luận theo cặp ,trình bày

- Nxét, bổ xung

- Nghe

- Thực hiện

-Tiết 2: Toán :

Luyện tập

I Mục tiêu :

- KT: Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số (cả các trường hợp có các chữ số o)

- KN:Nhớ lại kt đã học làm các bài tập nhanh, chính xác

- GD: Yêu thích môn học, tự giác làm bài

II) Các hoạt động dạy và học :

1 ÔĐTC (1p)

2 KTBC (5p) - Bài 3c.d Kiểm tra VBT của 1 số

HS Chữa BT

- 1HS lên bảng

- Nxét

Trang 10

3 Bài mới

a Giới thiệu

bài(2p)

b Ôn tập(8p)

3.Thực hành :

(19)

4 Củng

cố-dặn dò :(5p)

- GTTT, ghi đầu bài lên bảng

*.Ôn lại hàng ; -GV ghi bảng 825 713

?Xác định các hàng và CS thuộc các hàng đó ?

-GV ghi bảng :850 203 , 820 004 ,

800 007 ,832 100 ,823 010

?xác định các hàng và CS thuộc các hàng trong mỗi số đó ?

?CS hai hàng liền kề hơn kém nhau bao nhiêu lần ?

Bài 1(T10): ?Nêu y/c ?

- HD cách làm bài Bài 2(T10): ?Nêu y/c?

-GV ghi bảng :Đọc số2 453, 65 243,

672 543,53 620

?Chữ số 5 ở mỗi trên thuộc hàng nào ?

-GV nhận xét Bài 3(T10)

?Nêu y/c?

Bài 4(T10):

?Nêu y/c?

?Em có nhận xét gì về quy luật viết các số trong dãy số tự nhiên ?

- Hệ thống nd

- NX giờ học BTVN:Bài 4a,b(T10)

-2 HS đọc số

-Cs3 thuộc hàng chục ,cs 1 thuộc hàng đv,

-Nhièu em đọc số -HS nêu

-10 lần

-1HS nêu -làm vào SGK -Đọc kq BT -1HS nêu nd -HS làm miệng -Đọc số

-HS nêu ,NX sửa sai

-Làm vào vở ,3HS lên bảng

a, 4 300 d, 180 715

b 24 316 e, 307 421

c 24 301 đ,999 999

- NX,sửa sai

- Phần a,b,csố viết sau hơn số viết trước 100 đv

- Phần dsố viết sau hơn số trước 10

đv

- Phần e 1

đv

- làm BT c,d,e 3 HS lên bảng c, 399 300, 399 400, 399 500

d, 399 960, 399 970, 399 980

e, 457 784 ,456 785 ,456 786

- Nghe, thực hiện

Trang 11

Tiết 3: Thể dục:

$3: Quay phải, quay trái ,dàn hàng ,dồn hàng Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh"

I)Mục tiêu :

- KT: Củng cố và nâng cao kĩ thuật :quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh".Yêu cầu HS biết cách chơi chơi đúng lụât, trật tự, nhanh nhẹn, hào hứng khi chơi

- KN: Rèn kn dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự,động tác quay phải, quay trái đúng

kĩ thuật, đều đẹp, đúng với khẩu lệnh

- GD: Yêu thích TDTT, thường xuyên luyện tập TDTT

II) Địa điểm - Phương tiện : - Sân trường, 1 cái còi

III) Nội dung và P P lên lớp :

1 Phần mở đầu :

- Nhận lớp ,phổ biến ND, yêu cầu, chấn

chỉnh đội ngũ, trang phục

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 2-2 ,

1-2

2 Phần cơ bản :

a Đội hình đội ngũ :

- Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn

hàng

b Trò chơi vận động :

- Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh "

7'

22'

2lần

3'

4lần 2lần

2 lần

8'

2lần 2lần 3lần

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

GV

x x x

x x x

x x x

- GVđiều khiển, sửa sai cho HS

- Tập theo tổ, TT điều khiển

- Tập theolớp cán sự điều khiển

- Các tổ thi đua

- Cả lớp tập, GV điều khiển

- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi

- 1tổ chơi thử

- Cả lớp chơi thử

- Chơi chính thức thi đua

- GV nhận xét

x x x x x x

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w