Phương pháp: - Giảng giải, hỏi đáp, gợi mở, phân tích, thảo luận, HĐ nhóm, luyện tập,… III... HDHS nhËn biÕt c¸ch so s¸nh hai sè TN.5p.?[r]
Trang 1Tuần 4
Ngày giảng: 1/9/2009
Tiết 1: Chào cờ:
Tiết 2: Tập đọc:
$7: Một người chính trực I) Mục tiêu:
1KT: -.Đọc đúng các tiếng, từ khó: Chính trực, long xưởng, tham tri, chính sự, gián nghị đại phu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ chú giải và một số từ ngữ khác
.- Hiểu ND, ý nghĩa truyện: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, tấm lòng vì nước của Tô Hiến Thành- vị quan nổi tiếng cương trực thời xưa
2 KN: Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài Biết đọc truyện với giọng kể thong thả rõ ràng
Đọc phân biệt lời các nhân vật, thể hiện rõ sự chính trực, ngay thẳng của Tô Hiến Thành
3 GD: GD hs tính cương trực, kiên định, luôn quan tâm giúp đỡ người khác
*TCTV: Đọc lưu loát, diễn cảm
II) Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ bài học SGK
- Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần HDHS đọc
III Phương pháp:
- Giảng giải, hỏi đáp, gợi mở, phân tích, thảo luận, HĐ nhóm…
IV Các HĐ dạy- học:
1 ÔĐTC
2.KTBC:5p
3 Bài mới
a Giới thiệu
chủ điểm và
bài học:3p
b Luyện đọc:
12p
b Tìm hiểu
2HS đọc bài: " Người ăn xin" TLCH 2,3,4 SGK
Cho qsát tranh
?Chủ điểm của tuần này là gì? Tên chủ điểm nói lên điều gì?
- Ghi đầu bài
- Cho 1 hs khá đọc toàn bài
? Bài được chia làm mấy đoạn?( 3 đoạn)
Đoạn 1: Tô Hiến Thành Lý Cao Tông
Đoạn2: Phò Tá Tô hiến Thành được
Đoạn3: Một hôm.Trung Tá
- Cho HS đọc nối tiếp lần1, sửa lỗi phát âm, luỵen đọc từ khó
- Cho hs đọc nối tiếp lần2, giải nghĩa từ chú giải
- Cho hs đọc nối tiếp đoạn lần 3
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Yc hs đọc thầm đoạn 1 trả lời:
- 2hs đọc bài
- Nxét
- Quan sát
- Trả lời
- 1 hs đọc, lớp đọc thầm
- Chia đoạn
- 3hs đọc nối tiếp lần 1,đọc từ khó
- 3hs Đọc nối tiếp lần2, giải nghĩa từ
- 3hs đọc nối tiếp lần 3
- HS đọc thầm đoạn 1
- trả lời câu hỏi
Trang 2bài:8p Tô Hiến Thành làm quan triều nào?
- triều Lí
? Mọi người đánh giá ông là người như thế nào?
- Ông là người nổi tiếng chính trực
- Không chịu nhận vàng bạc đút lót để làm sai
di chiếu của vua Ông cứ theo di chiếu mà lập thái tử Long Cán
? Đoạn 1 kể chuyện gì?
*ý 1: Thái độ chính trực củaTô Hiến Thành
đối với chuyện lập ngôi vua
- Yc hs ddocj thầm đoạn 2 trả lời:
? Tô Hiến Thanh ốm nặng ai thường xuyên chăm sóc ông?
- quan tham tri chính sự Vũ Đại Đường ngày đêm hầu hạ ông bên giường bệnh
? Còn giám nghị đại phu Trần Trung Tá thì
sao?
- do bận nhiều việc không đến thăm ông
được
? Đoạn 2 ý nói đến ai?
* ý2: Tô Hiến Thành lâm bệnh có Vũ Tán
Đường hầu hạ
- Yc hs đọc thầm đoạn 3 trả lời:
? Đỗ Thái hậu hỏi Tô Hiến Thành điều gì?
- Nếu ông mất ai là người thay ông
? Tô Hiến Thành đã tiến cử ai thay ông đứng
đầu triều đình?
- tiến cử gián nghị đại phu Trần Trung Tá
? Vì sao Thái hậu lại ngạc nhiên khi ông tiến
cử Trần Trung Tá?
- Vì Vũ Tán Đường ngày đêm hầu hạ ông bên giường bênh tận tình CS lại không được tiến
cử Còn Trần Trung Tá bận việc ít tới thăm lại
được tiến cử
? Trong việc tìm người giúp nước sự chính trực của ông Tô Hiến Thành được thể hiện như thế nào?
- Ông cử người tài ba giúp nước chứ không cử người ngày đêm hầu hạ mình
? Vì sao ND ca ngợi những người chính trực như Tô Hiến Thành?
- Vì ông quan tâm tới triều đình, tìm người tài giỏi để giúp nước giúp dân Vì ông không màng danh lợi vì tình riêng mà tiến cử Trần Trung Tá
* GV: Tô Hiến Thành đặt lợi ích của đất nước
- Nxét
- 1 hs nêu ý đoạn 1
- 2 hs đọc ý 1
- Đọc thầm đoạn 2
- Trao đổi theo cặp trả lời
- Nxét
- 2hs nêu ý đoạn 2
- 2 hs đọc
- HS đọc thầm đoạn 3
- Trả lời
- Nxét
Trang 3c.Luyện đọc
diễn cảm:7p
3 Củng cố-
dặn dò: 5p
lên trên hết Họ làm những điều tốt cho dân, cho nước
? Đoạn 3 ý nói gì?
* ý3: Tô Hiến Thành tiến cử người giỏi giúp
nước
- Cho 3 hs đọc nối tiếp 3 đoạn
- Yc hs tìm giọng đọc của bài:
Giọng thong thả, rõ ràng Nhấn giọng những
TN thể hiện tính cách của Tô Hiến Thành kiên quyết theo di chiếu của vua
- Treo bảng phụ đoạn luyện đọc(đoạn 3)
- GV đọc mẫu
- Yc hs tìm từ nhấn giọng
- Cho 1hs đọc
- Cho hs đọc theo cặp
- Cho các cặp thi đọc
- Nxét, ghi điểm Cho hs đọc phân vai( người dẫn chuyện, Đỗ Thái Hậu, Tô Hiến Thành)
? Nêu ND chính của bài?
* ND: Ca ngợi sự chính trực, tấm lòng vì dân
vì nước của vị quan Tô Hiến Thành
- Hệ thống nd
- NX giờ học BTVN: Ôn bài, CB bài: " Tre Việt Nam"
- 2 hs nêu ý đoạn 3
- 2hs đọc
- 3 hs đọc nối tiếp Lớp theo dõi tìm ra giọng đọc
- Nghe
- 1 hs lên tìm gạch chân
- Đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Luyện đọc đoạn 3 phân vai
- 2hs đọc
nghe
- Thực hiện
-Tiết 3: Toán:
$16: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
I Mục tiêu:
*KT:Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:
- Cách so sánh hai số TN
- Đặc điểm về thứ tự của các số TN
* KN: Rèn kĩ năng so sánh số tự nhiên, vận dụng làm các bài tập nhanh, đúng
*GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài
II Phương pháp:
- Giảng giải, hỏi đáp, gợi mở, phân tích, thảo luận, HĐ nhóm, luyện tập,…
III Các HĐ dạy- học:
1 ÔĐTC
2 KT bài cũ (5p)
3 Bài mới: KT vở BT của HS.- Yc hs lên làm bài 3 giờ trước
- Nxét, ghi điểm
- 2hs
- Nxét
Trang 4a GTB:2p
b HDHS nhận biết
cách so sánh hai
số TN.5p
4 HDHS nhận biết
về sắp xếp các số
TN theo T2 xác
định.6p
5.Thực hành:17p
- Ghi đầu bài
* GV nêu VD bằng số 100 và 99
- Yc hs so sánh các số sau 100 và 99
- Số 100 có 3 CS, số 99 có 2 CS nên
100 > 99 hoặc 99 < 100
? Qua VD trên em rút ra NX gì?
- Trong 2 số TN, số nào có nhiều CS hơn thì số
đó lớn hơn, số nào có ít CS hơn thì bé hơn
- So sánh 29 869 và 30 005
- 2 số đều có 5 CS, ở hàng chục nghìn
2 < 3 vậy 29 869 < 30 005
? Trường hợp 2 số có số CS bằng nhau ta so sánh bằng cách nào?
- So sánh 25 136 và 23 894
- so sánh từng cặp CS ở 1 hàng kể từ trái ->
phải
- Đều có 5 CS, ở hàng chục nghìn đều là 2 ở hàng nghìn 5 > 3 Vậy 25 136 > 23 894
- So sánh 1 394 và 1 394
- 1394 = 1394
? Qua VD trên em rút ra KL gì?
- Nếu 2 số có tất cả các cặp CS ở từng hàng đều bằng nhau thì 2 số đó bằng nhau
? Qua các VD trên em rút ra NX gì?
- Bao giờ cũng so sánh được 2 số TN, nghĩa là xác định được số này lớn hơn hoặc bé hơn hoặc bằng số kia
* GV đưa ra một nhóm các số tự nhiên VD:
7 698, 7 896, 7 869, 7 968
- Yc hs xếp theo thứ tự từ bé-> lớn
Xếp theo thứ tự từ lớn-> bé
+ Xếp theo thứ tự từ bé -> lớn:
7 689, 7 869, 7 896, 7 968
+ Xếp heo thứ tự từ lớn -> bé:
7 968, 7 896, 7 869, 7 698
? Nêu cách thực hiện?
- So sánh rồi sắp xếp thứ tự các số theo y/c
? Qua VD em rút ra KL gì?
* KL: Bao giờ cũng so sánh được các số TN
nên bao giờ cũng sắp xếp thứ tự được các số TN
Bài 1(T22): ? Nêu yêu cầu?
- HD cách làm bài
- Yc hs làm bài vào vở
- Gọi hs lên bảng chữa Bài 2(T22): ? Nêu yêu cầu?
- Đếm số chữ số
và so sánh
- Nêu kết luận
- So sánh các hàng
từ hàng cao đến hàng thấp
- 2 hs trả lời
- Nxét
- Quan sát
- 2 hs Xếp các số theo thứ tự
- Nxét
- 1 hs trả lời
- 2 hs đọc
-1 hs nêu yc
- 2hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Nxét -1 hs nêu
Trang 53.Tổng kết- dặn
dò: 5p
- Cho hs tự làm bài rồi chữa
a 8 316, 8 136, 8361 Xếp lại: 8 136, 8 316, 8361
b.64 831, 64 813, 63 841 Xếp lại: 63 841, 64
813, 64 831
Bài3(T22): ? Nêu yêu cầu?
a.1 942, 1 978, 1 9 52, 19 84 Xếp lại : 1 984,
1978, 19 52, 1 942
- Chấm 1 số bài
? Hôm nay học bài gì?
? Nêu cách so sánh, sắp xếp số TN
- Nxét giờ học
- Giao bài về nhà
- 2 hs lên bảng làm
- Nxét
- TL cặp 2 HS lên bảng
- Nxét
- Trả lời
- Nghe
- Thực hiện
-Tiết 4: Chính tả ( Nhớ - Viết)
Truyện cổ nước mình
I Mục tiêu:
-KT: Giúp HS nhớ, viết lại đubfs chính tả, trình bày đúng 14 dòng đầu của bài thơ truyện cổ nước mình
- KN: Rèn kỹ năng viết đúng chính tả, đều nét, thẳng dòng, đúng dấu thanh làm đúng bài tập có âm đầu R/D/GI hoặc vần ân/âng
- GD: HS tự giác viết bài, trình bày vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung bài 2a
III Phương pháp:
- Giảng giải, hỏi đáp, gợi mở, phân tích, thảo luận, HĐ nhóm…
IV Các hoạt động dạy học:
1 ÔĐTC
2 KT bài cũ:5p
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
2p
b HDHS nhớ
viết:20p
Yêu cầu học sinh lên bảng viết 1
số tiếng khó
- Nêu nội dung yêu cầu bài học, ghi đầu bài
- GV đọc lại đoạn chính tả cần viết
- Cho HS đọc thầm, viết nháp từ khó
- Nhắc học sinh cách trình bày thể thơ lục bát và những chữ cần viết hoa
- Cho HS nhớ viết lại bài
- Thu 5-7 bài chấm
2 HS lên bảng viết
- Nghe, ghi đầu bài
- Nghe
- Đọc thầm viết từ khó
- Nhớ – viết
Trang 6c HD làm bài
tập: 10p
4 Củng cố dặn
dò:3p
- Nhận xét chữa lỗi
Nêu yêu cầu của bài tập 2a Từ
điền vào ô trống, chỗ trống cần hợp với nghĩa của câu, viết đúng chính tả
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
*……Nhớ một buổi trưa nào, nồm nam cơn gió thổi…
*… Gió năng tiếng sáo, gió năng cách diều
- Hệ thống nội dung
- Nhận xét giờ học
BTVN: 2b
- Chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Đọc yêu cầu
- 2 HS làm bài trên bảng
- HS làm bài tập trên bảng
- HS làm bài tập vào vở
- Nhận xét
- Chữa
- Nghe
- Thực hiện
-Tiết5: Mĩ thuật:
Vẽ trang trí : Hoạ tiết trang trí dân tộc
I Mục tiêu
*KT: Hs tìm hiểu và cảm nhận được vẻ đẹp của hoạ tiết trang trídân tộc
*KN: Hs biết cách chép và chép được mọt vài hoạ tiết trang trí dân tộc
* GD: Hs yêu quý trân trọng và có ý thức giữ gìn văn hoá dân tộc
II Đồ dùng:- Sưu tầm hoạ tiết trang trí dân tộc
- Giấy vẽ hoặc vở vẽ, bút chì, tẩy màu.
III Phương pháp:
- Giảng giải, hỏi đáp, gợi mở, phân tích, thảo luận, HĐ nhóm…
IV Các HĐ dạy - học :
1 ÔĐTC
2 KT bài cũ: 2p
3.Bài mới
a Giới thiệu bài:3p
b.HĐ1: Quan sát
nhận xét:5p
HĐ2: Cách chép hoạ
- Kt sự chuẩn bị của hs
- Nêu yc giờ học, ghi đầu bài
- G giới thiệu hình ảnh về hoạ tiết trang trí dân tộc H1 sgk gợi ý để hs nxét:
+ Các hoạ tiết trang trí là những hình gì?(
hình hoa, lá, con vật) + hình hoa, lá, con vật ở các chi tiết trang trí
có đặc điểm gì?(Đã được đơn giản và cách
điệu)
Đường nét và cách sắp xếp hoạ tiết TT ntn?(Đường nét hài hoà, sắp xếp cân đối, chặt chẽ)
+ Hoạ tiết được dùng để trang trí ở
đâu?(đình, chùa, lăng tẩm…) -G chọn một vài hoạ tiết trang trí đơn giản ở
- Qsát
- Hs lần lượt trả lời
- Nxét
- Qsát, nắm cách
Trang 7tiết trang trí.6p
HĐ3: Thực hành:11p
HĐ4:Nhận xét đánh
giá:4p
4.Củng cố – dặn dò
3p
sgk để HD hs cách vẽ theo từng bước:
+ Tìm và vẽ phác hình dáng chung + Vẽ các đường trục dọc, ngang để tìm vị trí các phần của hoạ tiiết
+ Đánh dấu các điểm chính và vẽ phác hình bằng nét thẳng
+ Qsát điều chỉnh hình vẽ cho gjống mẫu
+Hoàn chỉnh và vẽ màu theo ý thích
- Yc hs chọn và chép hình hoạ tiết trang trí dân tộc ở sgk
- Nhắc hs qsát kĩ hình vẽ trước khi vẽ
- Nhắc hs vẽ theo các bước đã HD
- Gợi ý hs vẽ màu theo ý thích tạo cho hình
vẽ sinh động
- G theo dõi uốn nắn
- G cùng hs chọn một số bài vẽ có ưu nhược
điêmrox nét để nhận xét về:
+ Cách vẽ hình(giống mẫu hay chưa) + Cách vẽ nét(mềm mại, sinh động) + Cách vẽ màu( tươi sáng, hài hoà)
- Hệ thống nd
- Nxét gìơ học
- Giao bài về nhà
chép hoạ tiết trang trí
- 1hs nhắc lại
- Thực hành vẽ
- Trưng bày sản phẩm
- Nxét, đánh giá
- nghe
- Thực hiện
Ngày giảng: 2 /9/2009
Tiết1: Luyện từ và câu:
$7: Từ ghép và từ láy
I) Mục tiêu:
1.KT: Nắm đựơc 2 cách chính cấu tạo từ của TV: Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau (từ ghép), phối hợp những tiếng có âm hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau (từ láy)
2.KN: Bước đầu biết vận dụng KT đã học để phân biệt từ ghép với từ láy, tìm được các
từ ghép và từ láy đơn giản, tập đặt câu với các từ đó
3 GD: Sử dụng từ ghép và từ láy để đặt câu
*TCTV:
II) Đồ dùng:
- Từ điển HS, bảng phụ viết 2 từ làm mẫu để so sánh
- Bút dạ, 1 tờ phiếu kẻ bảng
III Phương pháp:
- Giảng giải, hỏi đáp, gợi mở, phân tích, thảo luận, HĐ nhóm…
IV) Các HĐ dạy- học:
1 ÔĐTC
Trang 82 KT bài cũ
(5p)
3.Bài mới:
a GT bài.2p
b Phần nhận xét:
12p
4 Luyện tập:16p
1 HS làm lại BT4(T34)
? Từ phức khác từ đơn ở điểm nào?
Nêu VD?
Ghi đầu bài
? Từ phức nào do những tiếng có nghĩa tạo thành?
- Truyện cổ, ông cha, lặng im
? Từ truyện, cổ có nghĩa là gì ?
- Truyện: TP văn học miêu tả NV hay diễn biến của sự kiện
- Cổ: Có từ xa xưa, lâu đời
- Truyện cổ: sáng tác VH có từ lâu
đời
- Các từ phức ông cha, truyện cổ
do các tiếng có nghĩa tạo thành
- Ông cha: ông + cha
? Từ phức nào do những tiếng có
âm đầu hoặc vần lặp lại nhau tạo thành?
Lặng + im các tiếng này đều có nghĩa
- Thì thầm lặp lại âm đầu: th
- Cheo leo lặp vần eo
- Chầm chậm lặp cả âm đầu, vần
- Se sẽ lặp cả âm đầu, vần
*KL: những từ do các tiếng có
nghĩa ghép lại với nhau gọi là từ ghép
- Những từ có những tiếng phối hợp với nhau có phần âm đầu hay phần vần giống nhau gọi là từ láy
? Thế nào là từ ghép? Từ láy? VD?
Bài 1(T39): ?Nêu yêu cầu?
- Nhắc HS chú ý những chữ in nghiêng những chữ vừa in nghiêng vừa in đậm
- Cần xác định các tiếng trong từ phức
(in nghiêng) có nghĩa hay không
Nếu cả hai tiếng có nghĩa là từ ghép, mặc dù chúng có thể giống nhau ở âm đầu hay vần
- 1HS đọc BT và gợi ý
- 1 HS đọc câu thơT1,
- 1hs trả lời
- Nxét
- 1hs trả lời
- 2 HS nhắc lại
- 2h đọc ghi nhớ
- 1hs nêu yc
- Nghe
- Thảo luận nhóm đôi
- Các nhóm trình bày
- Nxét bổ xung
Câu a ghi nhớ, đền thờ, bờ bãi, tưởng nhớ nô nức
Câu b dẻo dai, vững chắc, thanh cao mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp
?Tại sao em xếp bờ bãi vào từ - Trả lời
Trang 9- Vì tiếng bờ, tiếng bãi đều có nghĩa
? Tại sao em ghép cứng cáp vào từ láy?
- Dẻo dai bổ sung ý nghĩa cho nhau tạo thành nghĩa chung dẻo dai có khả năng HĐ trong thời gian dài Nên nó là từ ghép
Bài 2(T40): ?Nêu yêu cầu?
- Trả lời
- TL nhóm 4
- Đại diện báo cáo
Từ ghép Từ láy
a ngay ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng,
b thẳng thẳng bằng, thẳng cánh, thẳng
cẳng, thẳng đuột, thẳng đứng, thẳng góc, thẳng tay, thẳng tắp, thẳng tuột, thẳng tính
thẳng thắn, thẳng thớm
c thật chân thật, thành thật, thật lòng,
thật lực, thật tâm, thật tình thật thà
5 Củng cố- dặn
dò:5p
*Ngay ngáy: Không có nghĩa
? Thế nào là từ ghép? Từ láy?
- NX BTVN: Tìm 5 từ láy và 5 từ ghép chỉ màu sắc
- 2hs nhắc lại
- Nghe, thực hiện
-Tiết 2: Toán:
$17: Luyện tập
I) Mục tiêu:
*KT: Giúp HS:Củng cố về viết và so sánh các số TN
- Bước đầu làm quen với BT dạng x > 5, 68 < x < 92 với x là số TN
*KN: So sánh các số tự nhiên, vận dụng kt làm cá bài tập chính xác
*GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài
*TCTV: Tìm số tự nhiên x
II Phương pháp:
- Giảng giải, hỏi đáp, gợi mở, phân tích, thảo luận, HĐ nhóm, luyện tập, …
III) Các HĐ dạy- học:
1 ÔĐTC
2 KT bài cũ
(5p)
3.Bài mới:
a GT bài.2p
? Nêu cách so sánh hai số TN?
- Ghi đầu bài
- 2hs nêu
Trang 10b Luyện tập:
28p
3 Tổng kết-
dặn dò:5p
Bài 1(T22) : ? Nêu yêu cầu?
- Yc hs làm bài vào vở
* Số bé nhất có 1 CS : 0 + " '' 2CS : 10 + " " 3CS : 100
* Số lớn nhất có 1 CS : 9 + " " 2 CS : 99 + " " 3CS : 999
Bài 2(T22): ?Nêu yêu cầu?
- Cho làm bài vào vở, gọi hs nêu kq
- Có 10 CS có 1 chữ số
- Có 90 CS có 2 chữ số
Bài 3(T22): ? Nêu yêu cầu?
a 859 o 67< 859 167 b.4 o2 037 > 482 037
c 609 608 < 609 60o
d 246 309 = o64 309 Bài 4(T22) : ? Nêu yêu cầu?
a x<5 Tìm số TN x biết x<5
? Nêu các số TN bé hơn 5?
x < 5 ; x = 0, 1, 2, 3, 4
b 2 < x < 5
x = 3, 4 Bài 5(T22) : ? Nêu yêu cầu?
- Cho 1hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- KQ: 0, 1, 2, 3, 4
- Tìm số tròn chục x
biết 68 < x < 92
x = 70, 80
- Hệ thống nd
- NX BTVN: làm BT trong VBT
- Làm vào vở, 2 hs đọc BT
- Nxét
- Bổ xung
- 1hs nêu yc
- Làm BT vào vở, đọc BT
- 2hs lên bảng chữa
- Nxét -1hs nêu yc Làm vào vở, 2HS lên bảng
- Nxét, chữa
- 1hs nêu yc
- Thảo luận nhóm đôi
- Các nhóm báo cáo
- Nxét, bổ xung
- 1hs lên bảng làm
- Nxét, bổ xung Làm vào vở
- Nghe, thực hiện
-Tiết3: Thể dục:
$7: Đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại.
Trò chơi " Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau".
I) Mục tiêu:
- KT: Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái Ôn đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại.Trò chơi" Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau"
- - KN: Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng ĐT, đi đúng hướng, đảm bảo cự li đội hình rèn luyện kĩ năng chạy, PT sức mạnh, HS chơi đúng luật, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi Yêu cầu: Thực hiên đúng ĐT, đều, đúng khẩu lệnh
- GD: Yêu thích môn học, thường xuyên luyện tập TDTT