Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1- Giới thiệu bài:2- Luyện tập: Hướng dẫn- HS lắng nghe HS lµm c¸c bµi tËp sau:.. Thứ tự các từ cần điền: giúp đỡ, yêu quý, hòa thuận, nhường nhịn..[r]
Trang 1Tuần 12 Thứ hai, ngày 16 tháng 11 năm 2009
LUYệN tiếng việt
Luyện đọc: Sự tích cây vú sữa.
I Mục tiêu: Giúp HS:
1 Kiến thức: - Đọc đúng từ khó Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
- Hiểu nội dung: Tình cảm, yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con
2 Kĩ năng: Đọc ngắt nghỉ hơi đúng các câu có nhiều dấu phẩy
3 Thái độ: Yêu quý và nghe lời cha mẹ
II Đồ dùng dạy- học:
- GV:Bảng phụ ghi câu khó
III - Hoạt động dạy và học:
A-KTBC:
- Gọi 3 HS đọc 3 đoạn của bài: Sự tích
cây vú sữa
- GV nhận xét, cho điểm
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc:
a Đọc từng câu:
- Cho HS đọc câu
- GV sửa lỗi cho HS
b Đọc từng đoạn:
- GV gọi HS đọc đoạn
- Rèn cho HS cách đọc những câu dài
(đối với những HS đọc chưa được)
- Đọc trong nhóm
- Cho HS thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
c Đọc đồng thanh
3 HS lên bảng
- HS nối tiếp đọc câu
- VD: la cà, bao lâu, nở trắng, vào lòng,…
- HS đọc đoạn
- HS đọc trong nhóm
- HS thi đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc ĐT
Trang 24 Củng cố dặn dò :
- Gọi HS nêu lại nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- Biểu dương HS đọc tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
- HS nêu lại nội dung bài
- Nghe dặn dò
Lop2.net
Trang 3Luyện Toán
Luyện: Tìm số bị trừ.
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố HS cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Kĩ năng: áp dụng quy tắc vào làm BT
- Thái độ: Có tính kiên trì, cẩn thận
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 2,3
- HS: Vở TH toán
III-Hoạt động dạy học:
1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ: Muốn tìm SBT ta
làm như thế nào?
2 HĐ2: Giới thiệu bài
3 HĐ3: Thực hành:
Bài 1: Củng cố cho HS cách tìm số bị trừ
khi biết hiệu và số trừ
- Gọi h/s đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài
- Gọi HS nêu lại cách tìm
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
Bài 3:
- Gọi h/s đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài
Bài 4: Củng cố cho HS cách giải bài toán
có lời văn
- 2 HS trả lời
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB chữa bài và nêu cách tìm
x - 7 = 15 x - 8 = 32
x = 15 + 7 x = 32 + 8
x = 22 x = 40
x – 26 = 17
x = 17 + 26
x = 43
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,K chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,K chữa bài
Trang 4- Gọi HS đọc đề.
- Gọi HS tóm tắt bài toán
- HD HS làm
- Chấm bài, nhận xét
- Gọi HS chữa bài
4 HĐ4: Củng cố, dặn dò
- H/s đọc đề bài
- HS lên bảng tóm tắt bài toán
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,K chữa bài
Trước khi lấy, trong thùng lớn có
số lít dầu là:
75 + 15 = 90( l ) Đ/S: 90 l
Lop2.net
Trang 5Thể dục
Trò chơi “ Nhóm ba, nhóm bảy” Ôn bài thể dục
I.Mục tiêu:
- Học trò chơi “Nhóm ba, nhóm nhảy” Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham gia vào chò chơi
- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu hoàn thiện bài thể dục, tập các động tác tương đối chính xác, đẹp
II Đồ dùng dạy học :
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị một còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung dạy học Định
lượng Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
A.Phần mở đầu:
- GV lên lớp phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học
- Khởi động:
* Ôn bài thể dục phát triển
chung
4-5 phút 1-2 phút
2 phút
1 phút
1 lần 2*8 nhịp
-Lớp trưởng tập hợp lớp, báo cáo
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên 60-80 m
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
- Cán sự điều khiển cho lớp tập
B Phần cơ bản.
1 Trò chơi: Nhóm ba
nhóm bảy
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi, luật
chơi
- GV cho HS đứng tại chỗ
và vỗ “Nhóm ba” HS làm
quen và hình thành nhóm
ba Sau đó hô “ Nhóm bảy”
để HS hình thành nhóm
bảy
- GV cho HS đọc vần điệu
kết hợp trò chơi
2 Ôn bài thể dục
- GV theo dõi và hướng
dẫn, sửa sai cho HS
20-22 phút 10-12 phút
6-8 phút
- HS nghe
-HS tập hình thành các nhóm ba, nhóm bảy
-Đọc các vần, điệu của trò chơi
-Đọc vần điệu kết hợp trò chơi
- Chia tổ ôn tập dới sự điều khiển của tổ trưởng
- Từng tổ lên trình diễn báo cáo kết quả
Trang 6C Phần kết thúc.
- Hồi tĩnh
- Hệ thống bài
- Nhận xét, dặn dò
4-5 phút 1-2 phút
1-2 phút 1-2 phút
tập luyện
- Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng
-Về ôn lại trò chơi và tập bài thể dục phát triển chung
âm nhạc
Ôn tập bài hát : Cộc cách tùng cheng
Lop2.net
Trang 7Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Luyện tiếng việt Chữ hoa K I- Mục tiêu:
* HS nắm được cách viết, quy trình viết chữ hoa K
* Viết đúng chữ hoa K và cụm từ ứng dụng
*HS rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II- Đồ dùng dạy học:
* Chữ hoa K trong khung chữ
* Bảng phụ ghi cụm từ ứng dụng
* Bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết chữ hoa J
- GV nhận xét, cho điểm
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- H/dẫn viết
a- H/dẫn viết chữ hoa K:
- GV treo chữ mẫu cho HS quan sát và
nhận xét
- Hướng dẫn HS viết chữ hoa K
- GV viết mẫu chữ K
- Gọi HS nêu lại cách viết chữ K
- Yêu cầu HS viết bảng con
b- H/dẫn viết cụm từ ứng dụng:
-2 HS viết bài ở lớp, cả lớp viết bảng
con
- HS nghe.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS theo dõi
- 1 HS nêu lại cách viết chữ hoa K
- HS viết vào bảng con
Trang 8- GV treo bảng phụ giới thiệu cụm từ
ứng dụng
- Cho HS nhận xét độ cao các chữ cái
c- GV H/dẫn cách nối chữ và cho HS
viết chữ "Khéo" vào bảng con
3- Cho HS viết vào vở
4- GV thu vở chấm bài
- Nhận xét
5 - Củng cố - tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà luyện viết
- HS đọc: Khéo tay hay làm
- Chữ K, h, l, y cao 2,5 li
- Chữ t cao 1,5 li
- Các chữ còn lại cao 1 li
- HS viết chữ "Khéo" vào bảng con
- HS viết vào vở từng dòng
- HS nghe dặn dò
Lop2.net
Trang 9Luyện Toán
Luyện: 13 trừ đi một số: 13 – 5.
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp HS thực hiện được các phép trừ có nhớ dạng 13-5
- Kĩ năng: Vận dụng bảng trừ để làm bài
- Thái độ: Tự giác học bài, làm bài
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 4
- HS: Vở TH toán
III-Hoạt động dạy học:
1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
2 HĐ2: Giới thiệu bài
3 HĐ3: Thực hành:
Bài 1: Củng cố cách thực hiện phép trừ
dạng 13 – 5
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
Bài 2: Tương tự bài 1
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
* Chốt cho HS cách tìm SH, SBT chưa
biết
Bài 4: Củng cố cho HS cách giải bài toán
có lời văn
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,Y chữa bài
13 13 13 13
7 6 4 8
6 7 9 5
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,K chữa bài
x + 8 = 13 x - 8 = 13
x = 13 - 8 x = 13 + 8
x = 5 x = 21
6 + x = 13
x = 13 - 6
x = 7
Trang 10- Gọi HS đọc đề.
- Gọi HS tóm tắt bài toán
- HD HS làm
- Chấm bài, nhận xét
- Gọi HS chữa bài
4 HĐ4: Củng cố, dặn dò
- H/s đọc đề bài
- HS lên bảng tóm tắt bài toán
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,K chữa bài
Số quả cam trên đĩa có là:
13 – 8 = 5 ( quả ) Đ/S: 5 quả
Lop2.net
Trang 11Luyện chữ
Luyện viết: Sự tích cây vú sữa.
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS luyện viết 1 đoạn trong bài Sự tích cây vú sữa
- Kĩ năng: Viết đều nét, đúng cỡ chữ, đúng khoảng cách chữ với chữ
- Thái độ: Có ý thức giữ VS - CĐ
II Đồ dùng dạy- học:
GV: Bảng lớp viết sẵn bài viết
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:
2 Hoạt động 2 GV giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
3 Hoạt động 3 HD luyện viết:
+ GV đọc bài viết
- Từ các lá, các đài hoa xuất hiện NTN?
- Quả trên cây ra sao?
Chốt KT
+ HD nhận xét:
- Những câu nào có dấu phẩy?
+ Cho HS viết bảng con từ khó: run rẩy, trổ ra,
xuất hiện, chạm GVNX, sửa sai
+ HS viết bài, GV QS, uốn nắn
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Chấm bài một số em
GVNX, chữa lỗi sai phổ biến
5 Hoạt động 5.Củng cố- Dặn dò:
+NX giờ học Dặn về luyện chữ
+Theo dõi
+ HS nghe đọc, 2 em đọc lại
- Trổ ra bé tí, nở hoa…
- Lớn nhanh, da căng mịn… + Nghe chốt KT
- Câu 1,2,4
+ 2em lên,lớp viết bảng con.từ khó
+ HS viết bài
+ HS soát lỗi bằng bút chì + 2 em một kiểm tra chéo bài nhau, báo cáo
+ Nghe NX, dặn dò
Thứ tư, ngày 18 tháng 11 năm 2009
Luyện tiếng việt
Trang 12Luyện viết: Chữ hoa K
I- Mục tiêu:
Giúp HS:
* Nắm được cách viết, quy trình viết chữ hoa K
* Viết đúng chữ hoa K và cụm từ ứng dụng
*HS rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II- Đồ dùng dạy học:
* Chữ hoa K trong khung chữ
* Bảng phụ ghi cụm từ ứng dụng
* Bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết chữ hoa K
- GV nhận xét, cho điểm
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- H/dẫn viết
a- H/dẫn viết chữ hoa K:
- Gọi HS nêu lại cách viết chữ K
- GV nêu lại cách viết chữ hoa K và
viết mẫu chữ K
b- H/dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ giới thiệu cụm từ
ứng dụng
-2 HS viết bài ở lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nghe
- 1 HS nêu lại cách viết chữ hoa K
- HS viết vào bảng con
- HS đọc: Kề vai sát cánh
- H/s quan sát và nêu nhận xét:
Lop2.net
Trang 13- Cho HS nhận xét độ cao các chữ cái
c- GV H/dẫn cách nối chữ và cho HS
viết chữ "Kề" vào bảng con
3- Cho HS viết vào vở
4- GV thu vở chấm bài
- Nhận xét
5 - Củng cố - tổng kết:
- Nhận xét tiết học và chữ viết của HS
+ Chữ K, h cao 2,5 li + Chữ t cao 1,5 li + Các chữ còn lại cao 1 li
-H/s viết chữ "Kề" vào bảng con Nhận xét
- HS viết vào vở từng dòng
- HS nghe dặn dò
Luyện Toán
Luyện: 33 – 5.
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 – 5 Củng cố cách vẽ đoạn thẳng
- Kĩ năng: Làm tính, giải toán
- Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 4
- HS: Vở TH toán
III-Hoạt động dạy học:
1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
2 HĐ2: Giới thiệu bài
3 HĐ3: Thực hành:
Bài 1: Củng cố cách thực hiện phép trừ
dạng 33 – 5
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,Y chữa bài
43 63 53 33
Trang 14Bài 2: Tương tự bài 1.
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
4 HĐ4: Củng cố, dặn dò
5 8 6 9
38 55 47 24
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,K chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS K,G chữa bài
mĩ thuật
( GV chuyên dạy )
Thứ năm, ngày 19 tháng 11 năm 2009
Lop2.net
Trang 15Luyện tiếng việt
I Mục đích- yêu cầu:
- KT: Được mở rộng vốn từ về tình cảm GĐ
Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các cụm từ giống nhau trong câu
- KN: Sử dụng vốn từ về tình cảm, dấu phẩy
- TĐ: áp dụng bài học vào cuộc sống
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn các BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Giới thiệu bài:2- Luyện tập: Hướng dẫn
HS làm các bài tập sau:
- Bài 1: Tìm các từ ngữ nói về tình cảm
của những người trong gia đình
VD: yêu thương,…
Nhận xét, cho điểm
- Bài 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ
trống: giúp đỡ, yêu quý, hòa thuận,
nhường nhịn
a Ngoài giờ học, hai chị em thường
………bố mẹ
b Bố mẹ rất ……… hai chị em
c Gia đình em sống rất …………
d Hai chị em em bao giờ cũng ………
lẫn nhau
Nhận xét, cho điểm
- Bài 3: Điền dấu phẩy vào chỗ thích
hợp trong đoạn văn sau:
Góc học tập của em ở bên cửa sổ tràn
đầy ánh sáng Trong góc học tập có bàn
ghế sách vở bút mực Đồ đạc của em
luôn luôn được xếp gọn gàng ngăn nắp
3- Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- HS TB,Y chữa bài
+Thương yêu, yêu quý, yêu mến, mến yêu, quý mến
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm vở
- HS chữa bài trên bảng
Thứ tự các từ cần điền: giúp đỡ, yêu quý, hòa thuận, nhường nhịn
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm vở
- HS chữa bài trên bảng
Trang 16Luyện Toán
Luyện: 53 – 15.
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 53 – 15
Củng cố về SBT, SH chưa biết
- Kĩ năng: Đặt tính rồi tính
- Thái độ: Yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 4
- HS: Vở TH toán
III-Hoạt động dạy học:
1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
2 HĐ2: Giới thiệu bài
3 HĐ3: Thực hành:
Bài 1: Củng cố cách thực hiện phép trừ
dạng 53 – 15
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
Bài 2: Tương tự bài 1
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,Y chữa bài
63 73 53 93
15 27 46 69
48 46 7 24
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS TB,K chữa bài
x + 37 = 63 x - 39 = 16
x = 63 - 37 x = 16 + 39
x = 26 x = 55
55 + x = 73
x = 73 - 55
x = 18
Lop2.net
Trang 17- Yêu cầu HS tự làm vào vở.
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
4 HĐ4: Củng cố, dặn dò
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở luyện toán
- HS K,G chữa bài
+ Đề toán: Một đàn vịt có 83 con, trong đó có 25 con đang ở trên bờ,
số vịt còn lại đang ở dưới ruộng Hỏi dưới ruộng có bao nhiêu con vịt? + Bài giải:
Số con vịt dưới ruộng có là:
83 – 25 = 58 ( con ) Đ/S: 58 con
Trang 18Luyện chữ
Luyện viết: Mẹ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS luyện viết một đoạn trong bài “ Mẹ”
- Kĩ năng: Trình bày đúng, đẹp
- Thái độ: Có ý thức tự giác rèn chữ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn bài viết.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1 GV giới thiệu bài: nêu MĐ-
YC
2 Hoạt động 2 HD nghe viết:
+ GV đọc bài viết
- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?
Chốt KT
+ HD nhận xét:
- Em có NX gì về các dòng thơ viết trong bài?
- Nêu cách trình bày BT?
+ Cho HS viết bảng con từ khó
GVNX, sửa sai
+ Cho HS viết bài, GV QS, uốn nắn
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Chấm bài lớp.1
3
GVNX, chữa lỗi sai phổ biến
3 Hoạt động 3 Củng cố- Dặn dò:
+ NX giờ học Dặn về luyện chữ
+Theo dõi
+ HS nghe đọc, 2 em đọc lại
- Vừa đưa võng hát ru, vừa quạt mát cho con ngủ
+ Nghe chốt KT
- Đây là BT lục bát trên 6,dưới 8
- Dòng 6 thụt vào 1 ô, dòng 8 viết sát lề
+ 2em lên,lớp viết bảng con.từ khó
+ HS viết bài
+ HS soát lỗi bằng bút chì
+ 2 em một kiểm tra chéo bài nhau, báo cáo
- Cùng GV sửa lỗi sai
+ Nghe NX, dặn dò
Lop2.net
Trang 19Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2010
Luyện: tập làm văn
Luyện : Gọi điện.
I Mục đích- yêu cầu:
- KT: + Giúp HS nắm được 1 số thao tác khi gọi điện, tín hiệu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại…
- KN: Rèn cho HS KN nghe, nói , viết
- TĐ: Lịch sự khi gọi điện thoại
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ viết sẵn đề bài
III - Hoạt động dạy và học:
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập:
Bài tập: Viết 4 – 5 câu trao đổi qua
điện thoại theo nội dung : hẹn mẹ đến
đón muộn hơn vì em phải tập văn nghệ
- Hướng dẫn HS làm:
- Cho HS viết bài GVQS, lưu ý HSY
- Gọi 1 số em đọc bài mình
- GVNX, cho điểm
Bài tập 2: Viết lại trình tự các việc phải
làm khi gọi điện thoại
.3 Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò:
- NX giờ học
-VN làm lại bài cho nhớ
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu -HS làm bài A lô , con chào mẹ ! Mẹ ơi , hôm nay lớp con phải tập văn nghệ .Con về muộn hơn mọi ngày Mẹ đón con mẹ nhé !
- HS lắng nghe
- HS suy nghĩ sau đó viết vào vở
- 3- 5 HS đọc bài viết của mình
- HS đọc yêu cầu của bài Làm vở
VD:
Tìm số máy của bạn trong sổ Nhấc ống nghe lên
Nhấn số