1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch dạy học lớp 2 - Tuần 12 năm 2009

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1- Giới thiệu bài:2- Luyện tập: Hướng dẫn- HS lắng nghe HS lµm c¸c bµi tËp sau:.. Thứ tự các từ cần điền: giúp đỡ, yêu quý, hòa thuận, nhường nhịn..[r]

Trang 1

Tuần 12 Thứ hai, ngày 16 tháng 11 năm 2009

LUYệN tiếng việt

Luyện đọc: Sự tích cây vú sữa.

I Mục tiêu: Giúp HS:

1 Kiến thức: - Đọc đúng từ khó Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

- Hiểu nội dung: Tình cảm, yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con

2 Kĩ năng: Đọc ngắt nghỉ hơi đúng các câu có nhiều dấu phẩy

3 Thái độ: Yêu quý và nghe lời cha mẹ

II Đồ dùng dạy- học:

- GV:Bảng phụ ghi câu khó

III - Hoạt động dạy và học:

A-KTBC:

- Gọi 3 HS đọc 3 đoạn của bài: Sự tích

cây vú sữa

- GV nhận xét, cho điểm

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Luyện đọc:

a Đọc từng câu:

- Cho HS đọc câu

- GV sửa lỗi cho HS

b Đọc từng đoạn:

- GV gọi HS đọc đoạn

- Rèn cho HS cách đọc những câu dài

(đối với những HS đọc chưa được)

- Đọc trong nhóm

- Cho HS thi đọc

- GV nhận xét, tuyên dương

c Đọc đồng thanh

3 HS lên bảng

- HS nối tiếp đọc câu

- VD: la cà, bao lâu, nở trắng, vào lòng,…

- HS đọc đoạn

- HS đọc trong nhóm

- HS thi đọc theo nhóm

- Cả lớp đọc ĐT

Trang 2

4 Củng cố dặn dò :

- Gọi HS nêu lại nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

- Biểu dương HS đọc tốt

- Về nhà tiếp tục luyện đọc

- HS nêu lại nội dung bài

- Nghe dặn dò

Lop2.net

Trang 3

Luyện Toán

Luyện: Tìm số bị trừ.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố HS cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Kĩ năng: áp dụng quy tắc vào làm BT

- Thái độ: Có tính kiên trì, cẩn thận

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 2,3

- HS: Vở TH toán

III-Hoạt động dạy học:

1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ: Muốn tìm SBT ta

làm như thế nào?

2 HĐ2: Giới thiệu bài

3 HĐ3: Thực hành:

Bài 1: Củng cố cho HS cách tìm số bị trừ

khi biết hiệu và số trừ

- Gọi h/s đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài

- Gọi HS nêu lại cách tìm

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài và nhận xét

Bài 3:

- Gọi h/s đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài

Bài 4: Củng cố cho HS cách giải bài toán

có lời văn

- 2 HS trả lời

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB chữa bài và nêu cách tìm

x - 7 = 15 x - 8 = 32

x = 15 + 7 x = 32 + 8

x = 22 x = 40

x – 26 = 17

x = 17 + 26

x = 43

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,K chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,K chữa bài

Trang 4

- Gọi HS đọc đề.

- Gọi HS tóm tắt bài toán

- HD HS làm

- Chấm bài, nhận xét

- Gọi HS chữa bài

4 HĐ4: Củng cố, dặn dò

- H/s đọc đề bài

- HS lên bảng tóm tắt bài toán

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,K chữa bài

Trước khi lấy, trong thùng lớn có

số lít dầu là:

75 + 15 = 90( l ) Đ/S: 90 l

Lop2.net

Trang 5

Thể dục

Trò chơi “ Nhóm ba, nhóm bảy” Ôn bài thể dục

I.Mục tiêu:

- Học trò chơi “Nhóm ba, nhóm nhảy” Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham gia vào chò chơi

- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu hoàn thiện bài thể dục, tập các động tác tương đối chính xác, đẹp

II Đồ dùng dạy học :

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị một còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

Nội dung dạy học Định

lượng Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học

A.Phần mở đầu:

- GV lên lớp phổ biến nội

dung, yêu cầu giờ học

- Khởi động:

* Ôn bài thể dục phát triển

chung

4-5 phút 1-2 phút

2 phút

1 phút

1 lần 2*8 nhịp

-Lớp trưởng tập hợp lớp, báo cáo

-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên 60-80 m

- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu

- Cán sự điều khiển cho lớp tập

B Phần cơ bản.

1 Trò chơi: Nhóm ba

nhóm bảy

- GV nêu tên trò chơi,

hướng dẫn cách chơi, luật

chơi

- GV cho HS đứng tại chỗ

và vỗ “Nhóm ba” HS làm

quen và hình thành nhóm

ba Sau đó hô “ Nhóm bảy”

để HS hình thành nhóm

bảy

- GV cho HS đọc vần điệu

kết hợp trò chơi

2 Ôn bài thể dục

- GV theo dõi và hướng

dẫn, sửa sai cho HS

20-22 phút 10-12 phút

6-8 phút

- HS nghe

-HS tập hình thành các nhóm ba, nhóm bảy

-Đọc các vần, điệu của trò chơi

-Đọc vần điệu kết hợp trò chơi

- Chia tổ ôn tập dới sự điều khiển của tổ trưởng

- Từng tổ lên trình diễn báo cáo kết quả

Trang 6

C Phần kết thúc.

- Hồi tĩnh

- Hệ thống bài

- Nhận xét, dặn dò

4-5 phút 1-2 phút

1-2 phút 1-2 phút

tập luyện

- Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng

-Về ôn lại trò chơi và tập bài thể dục phát triển chung

âm nhạc

Ôn tập bài hát : Cộc cách tùng cheng

Lop2.net

Trang 7

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

Luyện tiếng việt Chữ hoa K I- Mục tiêu:

* HS nắm được cách viết, quy trình viết chữ hoa K

* Viết đúng chữ hoa K và cụm từ ứng dụng

*HS rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II- Đồ dùng dạy học:

* Chữ hoa K trong khung chữ

* Bảng phụ ghi cụm từ ứng dụng

* Bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết chữ hoa J

- GV nhận xét, cho điểm

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- H/dẫn viết

a- H/dẫn viết chữ hoa K:

- GV treo chữ mẫu cho HS quan sát và

nhận xét

- Hướng dẫn HS viết chữ hoa K

- GV viết mẫu chữ K

- Gọi HS nêu lại cách viết chữ K

- Yêu cầu HS viết bảng con

b- H/dẫn viết cụm từ ứng dụng:

-2 HS viết bài ở lớp, cả lớp viết bảng

con

- HS nghe.

- HS quan sát và nhận xét.

- HS theo dõi

- 1 HS nêu lại cách viết chữ hoa K

- HS viết vào bảng con

Trang 8

- GV treo bảng phụ giới thiệu cụm từ

ứng dụng

- Cho HS nhận xét độ cao các chữ cái

c- GV H/dẫn cách nối chữ và cho HS

viết chữ "Khéo" vào bảng con

3- Cho HS viết vào vở

4- GV thu vở chấm bài

- Nhận xét

5 - Củng cố - tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò về nhà luyện viết

- HS đọc: Khéo tay hay làm

- Chữ K, h, l, y cao 2,5 li

- Chữ t cao 1,5 li

- Các chữ còn lại cao 1 li

- HS viết chữ "Khéo" vào bảng con

- HS viết vào vở từng dòng

- HS nghe dặn dò

Lop2.net

Trang 9

Luyện Toán

Luyện: 13 trừ đi một số: 13 – 5.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Giúp HS thực hiện được các phép trừ có nhớ dạng 13-5

- Kĩ năng: Vận dụng bảng trừ để làm bài

- Thái độ: Tự giác học bài, làm bài

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 4

- HS: Vở TH toán

III-Hoạt động dạy học:

1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

2 HĐ2: Giới thiệu bài

3 HĐ3: Thực hành:

Bài 1: Củng cố cách thực hiện phép trừ

dạng 13 – 5

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài và nhận xét

Bài 2: Tương tự bài 1

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài và nhận xét

* Chốt cho HS cách tìm SH, SBT chưa

biết

Bài 4: Củng cố cho HS cách giải bài toán

có lời văn

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,Y chữa bài

13 13 13 13

7 6 4 8

6 7 9 5

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,K chữa bài

x + 8 = 13 x - 8 = 13

x = 13 - 8 x = 13 + 8

x = 5 x = 21

6 + x = 13

x = 13 - 6

x = 7

Trang 10

- Gọi HS đọc đề.

- Gọi HS tóm tắt bài toán

- HD HS làm

- Chấm bài, nhận xét

- Gọi HS chữa bài

4 HĐ4: Củng cố, dặn dò

- H/s đọc đề bài

- HS lên bảng tóm tắt bài toán

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,K chữa bài

Số quả cam trên đĩa có là:

13 – 8 = 5 ( quả ) Đ/S: 5 quả

Lop2.net

Trang 11

Luyện chữ

Luyện viết: Sự tích cây vú sữa.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS luyện viết 1 đoạn trong bài Sự tích cây vú sữa

- Kĩ năng: Viết đều nét, đúng cỡ chữ, đúng khoảng cách chữ với chữ

- Thái độ: Có ý thức giữ VS - CĐ

II Đồ dùng dạy- học:

GV: Bảng lớp viết sẵn bài viết

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

2 Hoạt động 2 GV giới thiệu bài: nêu MĐ- YC

3 Hoạt động 3 HD luyện viết:

+ GV đọc bài viết

- Từ các lá, các đài hoa xuất hiện NTN?

- Quả trên cây ra sao?

 Chốt KT

+ HD nhận xét:

- Những câu nào có dấu phẩy?

+ Cho HS viết bảng con từ khó: run rẩy, trổ ra,

xuất hiện, chạm GVNX, sửa sai

+ HS viết bài, GV QS, uốn nắn

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

+ Chấm bài một số em

GVNX, chữa lỗi sai phổ biến

5 Hoạt động 5.Củng cố- Dặn dò:

+NX giờ học Dặn về luyện chữ

+Theo dõi

+ HS nghe đọc, 2 em đọc lại

- Trổ ra bé tí, nở hoa…

- Lớn nhanh, da căng mịn… + Nghe chốt KT

- Câu 1,2,4

+ 2em lên,lớp viết bảng con.từ khó

+ HS viết bài

+ HS soát lỗi bằng bút chì + 2 em một kiểm tra chéo bài nhau, báo cáo

+ Nghe NX, dặn dò

Thứ tư, ngày 18 tháng 11 năm 2009

Luyện tiếng việt

Trang 12

Luyện viết: Chữ hoa K

I- Mục tiêu:

Giúp HS:

* Nắm được cách viết, quy trình viết chữ hoa K

* Viết đúng chữ hoa K và cụm từ ứng dụng

*HS rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II- Đồ dùng dạy học:

* Chữ hoa K trong khung chữ

* Bảng phụ ghi cụm từ ứng dụng

* Bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết chữ hoa K

- GV nhận xét, cho điểm

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- H/dẫn viết

a- H/dẫn viết chữ hoa K:

- Gọi HS nêu lại cách viết chữ K

- GV nêu lại cách viết chữ hoa K và

viết mẫu chữ K

b- H/dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ giới thiệu cụm từ

ứng dụng

-2 HS viết bài ở lớp, cả lớp viết bảng con

- HS nghe

- 1 HS nêu lại cách viết chữ hoa K

- HS viết vào bảng con

- HS đọc: Kề vai sát cánh

- H/s quan sát và nêu nhận xét:

Lop2.net

Trang 13

- Cho HS nhận xét độ cao các chữ cái

c- GV H/dẫn cách nối chữ và cho HS

viết chữ "Kề" vào bảng con

3- Cho HS viết vào vở

4- GV thu vở chấm bài

- Nhận xét

5 - Củng cố - tổng kết:

- Nhận xét tiết học và chữ viết của HS

+ Chữ K, h cao 2,5 li + Chữ t cao 1,5 li + Các chữ còn lại cao 1 li

-H/s viết chữ "Kề" vào bảng con Nhận xét

- HS viết vào vở từng dòng

- HS nghe dặn dò

Luyện Toán

Luyện: 33 – 5.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 – 5 Củng cố cách vẽ đoạn thẳng

- Kĩ năng: Làm tính, giải toán

- Thái độ: Nghiêm túc trong học tập

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 4

- HS: Vở TH toán

III-Hoạt động dạy học:

1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

2 HĐ2: Giới thiệu bài

3 HĐ3: Thực hành:

Bài 1: Củng cố cách thực hiện phép trừ

dạng 33 – 5

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài và nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,Y chữa bài

43 63 53 33

Trang 14

Bài 2: Tương tự bài 1.

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài và nhận xét

Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài và nhận xét

4 HĐ4: Củng cố, dặn dò

5 8 6 9

38 55 47 24

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,K chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS K,G chữa bài

mĩ thuật

( GV chuyên dạy )

Thứ năm, ngày 19 tháng 11 năm 2009

Lop2.net

Trang 15

Luyện tiếng việt

I Mục đích- yêu cầu:

- KT: Được mở rộng vốn từ về tình cảm GĐ

Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các cụm từ giống nhau trong câu

- KN: Sử dụng vốn từ về tình cảm, dấu phẩy

- TĐ: áp dụng bài học vào cuộc sống

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ ghi sẵn các BT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Giới thiệu bài:2- Luyện tập: Hướng dẫn

HS làm các bài tập sau:

- Bài 1: Tìm các từ ngữ nói về tình cảm

của những người trong gia đình

VD: yêu thương,…

Nhận xét, cho điểm

- Bài 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ

trống: giúp đỡ, yêu quý, hòa thuận,

nhường nhịn

a Ngoài giờ học, hai chị em thường

………bố mẹ

b Bố mẹ rất ……… hai chị em

c Gia đình em sống rất …………

d Hai chị em em bao giờ cũng ………

lẫn nhau

Nhận xét, cho điểm

- Bài 3: Điền dấu phẩy vào chỗ thích

hợp trong đoạn văn sau:

Góc học tập của em ở bên cửa sổ tràn

đầy ánh sáng Trong góc học tập có bàn

ghế sách vở bút mực Đồ đạc của em

luôn luôn được xếp gọn gàng ngăn nắp

3- Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- HS TB,Y chữa bài

+Thương yêu, yêu quý, yêu mến, mến yêu, quý mến

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vở

- HS chữa bài trên bảng

Thứ tự các từ cần điền: giúp đỡ, yêu quý, hòa thuận, nhường nhịn

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vở

- HS chữa bài trên bảng

Trang 16

Luyện Toán

Luyện: 53 – 15.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 53 – 15

Củng cố về SBT, SH chưa biết

- Kĩ năng: Đặt tính rồi tính

- Thái độ: Yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 4

- HS: Vở TH toán

III-Hoạt động dạy học:

1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

2 HĐ2: Giới thiệu bài

3 HĐ3: Thực hành:

Bài 1: Củng cố cách thực hiện phép trừ

dạng 53 – 15

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài và nhận xét

Bài 2: Tương tự bài 1

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi HS chữa bài và nhận xét

Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,Y chữa bài

63 73 53 93

15 27 46 69

48 46 7 24

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS TB,K chữa bài

x + 37 = 63 x - 39 = 16

x = 63 - 37 x = 16 + 39

x = 26 x = 55

55 + x = 73

x = 73 - 55

x = 18

Lop2.net

Trang 17

- Yêu cầu HS tự làm vào vở.

- Gọi HS chữa bài và nhận xét

4 HĐ4: Củng cố, dặn dò

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở luyện toán

- HS K,G chữa bài

+ Đề toán: Một đàn vịt có 83 con, trong đó có 25 con đang ở trên bờ,

số vịt còn lại đang ở dưới ruộng Hỏi dưới ruộng có bao nhiêu con vịt? + Bài giải:

Số con vịt dưới ruộng có là:

83 – 25 = 58 ( con ) Đ/S: 58 con

Trang 18

Luyện chữ

Luyện viết: Mẹ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS luyện viết một đoạn trong bài “ Mẹ”

- Kĩ năng: Trình bày đúng, đẹp

- Thái độ: Có ý thức tự giác rèn chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép sẵn bài viết.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1 GV giới thiệu bài: nêu MĐ-

YC

2 Hoạt động 2 HD nghe viết:

+ GV đọc bài viết

- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?

 Chốt KT

+ HD nhận xét:

- Em có NX gì về các dòng thơ viết trong bài?

- Nêu cách trình bày BT?

+ Cho HS viết bảng con từ khó

GVNX, sửa sai

+ Cho HS viết bài, GV QS, uốn nắn

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

+ Chấm bài lớp.1

3

GVNX, chữa lỗi sai phổ biến

3 Hoạt động 3 Củng cố- Dặn dò:

+ NX giờ học Dặn về luyện chữ

+Theo dõi

+ HS nghe đọc, 2 em đọc lại

- Vừa đưa võng hát ru, vừa quạt mát cho con ngủ

+ Nghe chốt KT

- Đây là BT lục bát trên 6,dưới 8

- Dòng 6 thụt vào 1 ô, dòng 8 viết sát lề

+ 2em lên,lớp viết bảng con.từ khó

+ HS viết bài

+ HS soát lỗi bằng bút chì

+ 2 em một kiểm tra chéo bài nhau, báo cáo

- Cùng GV sửa lỗi sai

+ Nghe NX, dặn dò

Lop2.net

Trang 19

Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2010

Luyện: tập làm văn

Luyện : Gọi điện.

I Mục đích- yêu cầu:

- KT: + Giúp HS nắm được 1 số thao tác khi gọi điện, tín hiệu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại…

- KN: Rèn cho HS KN nghe, nói , viết

- TĐ: Lịch sự khi gọi điện thoại

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ viết sẵn đề bài

III - Hoạt động dạy và học:

1- Giới thiệu bài

2- Luyện tập:

Bài tập: Viết 4 – 5 câu trao đổi qua

điện thoại theo nội dung : hẹn mẹ đến

đón muộn hơn vì em phải tập văn nghệ

- Hướng dẫn HS làm:

- Cho HS viết bài GVQS, lưu ý HSY

- Gọi 1 số em đọc bài mình

- GVNX, cho điểm

Bài tập 2: Viết lại trình tự các việc phải

làm khi gọi điện thoại

.3 Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò:

- NX giờ học

-VN làm lại bài cho nhớ

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu -HS làm bài A lô , con chào mẹ ! Mẹ ơi , hôm nay lớp con phải tập văn nghệ .Con về muộn hơn mọi ngày Mẹ đón con mẹ nhé !

- HS lắng nghe

- HS suy nghĩ sau đó viết vào vở

- 3- 5 HS đọc bài viết của mình

- HS đọc yêu cầu của bài Làm vở

VD:

Tìm số máy của bạn trong sổ Nhấc ống nghe lên

Nhấn số

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w