Hệ thống được 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc là chuyện kể thuộc chủ điểm: Thương người như thể thương thân - KN: Tìm đúng những đoạn văn cần được thể hiệ[r]
Trang 1Tuần 10:
Ngày giảng: 15/10/2009 Tiết1: Chào cờ.
Tiết 2: Tập đọc.
Ôn tập giữa kì I (Tiết 1)
I Mục tiêu
- KT: Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu
Hệ thống được 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc là chuyện kể thuộc chủ điểm: Thương người như thể thương thân
- KN: Tìm đúng những đoạn văn cần được thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK
Đọc diễn cảm những đoạn văn đó đúng yêu cầu về giọng đọc
*Đọc ngắt nghỉ đúng dấu câu
- GD: ý thức tự giác, nghiêm túc ôn tập
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên bài tập đọc+ học thuộc lòng( 9 tuần)
- Bảng lớp, bảng phụ, phiếu
III.Phương pháp:
- Hỏi đáp, giảng giải, KT đánh giá, thảo luận nhóm, luyện tập,
IV Các HĐ dạy học:
1.ÔĐTC:
2.KTBC: 5’
3.Bài mới:
a.GTB: 2’
b Kiểm tra
tập đọc và
học thuộc
lòng: 15’
c Làm bài
tập: 15’
- KT đọc bài “Điều ước của vua Mi- đát”, trả
lời câu hỏi
- Nxét, ghi điểm
- Nêu yc tiết học, ghi đầu bài
- Gọi hs lên gắp thăm bài tập đọc
*Đọc ngắt nghỉ đúng dấu câu
- Yc hs đọc bài và trả lời 1 câu hỏi về ND bài
đọc
- Cho hs nxét
- GV đánh giá, cho điểm trực tiếp từng hs
Bài 2:
- Cho hs đọc yêu cầu của bài
- Yc hs trao đổi cặp trả lời:
? Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể?(Là những bài kể về 1 chuỗi sự việc có
đầu có cuối và liên quan đến 1 hay nhiều nhân vật)
? Kể tên những bài tập đọc là truyện kể thuộc
- 2hs đọc
- Lần lượt từng hs lên gắp thăm, đoc bài theo yc trong phiếu
- Nxét
- 1 HS đọc
- Trao đổi cặp
- Trả lời
- Nxét
Trang 23 Củng cố
dặn dò: 3’
chủ điểm: Thương người như thể thương thân?(Dế mèn bênh vực kẻ yếu, Người ăn xin)
- Làm việc theo phiếu Tên
bài Tác giả Nội dung chính Nhân vật
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
Tô
Hoài Dế Mèn thấy chị Nhà Trò
yếu đuối bị bọn nhện ức hiếp đã ra tay bênh vực
Dế Mèn, Nhà Trò, bọn nhện
Người
ăn xin Tuốc- ghê-
nhép
Sự thông cảm sâu sắc giữa cậu bé qua
đường và ông lão ăn xin
Tôi(chú bé), ông lão ăn xin
- Cho hs trình bày kết quả
- Nhận xét đánh giá
Bài 3: Tìm các đoạn văn có giọng đọc:
a Thiết tha, trìu mến đoạn cuối chuyện
“Người ăn xin”
- “Tôi chẳng biết làm cách nào chút gì cho
ông lão”
b Thảm thiết đoạn nhà trò:
-“ Năm trước, gặp khi vặt cánh ăn thịt em”
c Mạnh mẽ, răn đe đoạn Dế Mèn đe doạ bọn nhện:
-“Tôi thét:
các vòng vây đi không?”
- Cho hs thi đọc diễn cảm
- Nhận xét đánh giá
- Nhận xét chùng giờ học
- Ôn bài và chuẩn bị bài sau
- Làm vào phiếu theo nhóm
- Trình bày
- Nxét,bổ xung
- Đọc thầm 2 bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu
và người ăn xin
- Tìm giọng đọc
- Trả lời
- Nxét
- Đọc lần lượt 3 đoạn
- Nghe
- Thực hiện
-Tiết 3:Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
Trang 3- KT: Giúp HS củng cố KT về góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác, cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật
- KN: Rèn kĩ năng vẽ hình nhanh, đúng
- GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học
- Thước kẻ, êke
III.Phương pháp:
- Hỏi đáp, giảng giải, KT đánh giá, thảo luận nhóm, luyện tập, thực hành,
IV Các HĐ dạy học:
1.ÔĐTC:
2.KTBC: 5’
3.Bài mới:
a.GTB: 2’
b.Luyện
tập: 30’
- Yc hs lên bảng vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài 7cm Tính chu vi và diện tích hình vuông đó
- GTTT, ghi đầu bài
Bài 1: Nêu các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt
+ Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AC + Góc nhọn đỉnh B cạnh BA, BC
B BM, BC
B BA, BM
C CB, CA
M MB, MA + Góc tù đỉnh M cạnh MB, MC + Góc bẹt đỉnh M cạnh MA, MC
- Cho hs so sánh góc vuông với góc nhọn, góc tù
? Một góc bẹt bằng mấy góc vuông?(2 góc vuông)
Bài 2: Ghi đúng sai
a S vì AH không vuông góc với BC
b Đ vì AB vuông góc với BC Bài 3: Vẽ hình vuông
- Đoạn thẳng AB = 3cm
- Vẽ hình vuông ABCD
Bài 4: Vẽ hình chữ nhật
a AB = 6cm
AD = 4cm
- Yc hs nêu rõ các bước vẽ của mình
- 1hs lên thực hiện
- Quan sát hình và nêu tên các góc
- Nxét, bổ xung
- Qsát, trả lời
- Ghi Đ/S và giải thích
- HS thực hành
vẽ vào vở
- 1hs lên bảng vẽ
- Nxét
- Thực hành vẽ hình chữ nhật và XĐ các cặp cạnh //
Trang 43 Củng cố
dặn dò: 3’
b Nêu tên các hình chữ nhật:
ABCD, MNCD, ABNM
- Cạnh AB // với các cạnh MN và DC, AM//
BN, MD// NC
- Hệ thống nd
- Nhận xét giờ học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau - Nghe.- Thực hện
Ngày giảng: 16 /10 /2009 Tiết 1:Toán
$ 47: Luyện tập chung
I Mục tiêu
- KT: Giúp hs củng cố về:
+ Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cáh thuận tiện nhất
+ Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
- KN: Nhớ lại KT đã học vận dụng làm bài tập nhanh, đúng
*Cộng số có 6 chữ số
- GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III.Phương pháp:
- Hỏi đáp, giảng giải, KT đánh giá, thảo luận nhóm, luyện tập, động não,
IV Các HĐ dạy học
1.ÔĐTC:
2.KTBC: 5’
3.Bài mới:
a.GTB: 2’
b.Thực hành 30’
- Yc hs lên bảng vẽ hình vuông có cạnh 5cm
- GTTT, ghi đầu bài
Bài 1: Đặt tính rồi tính + Đặt tính
+ Nêu cách thực hiện tính
- Yc hs lên bảng đặt tính rồi tính
- Nxét, HD
- 1hs lên bảng vẽ, lớp vẽ vào nháp
- Nêu cách thực hiện
- 4hs lên bảng đặt tính rồi tính
- Nxét
Trang 53 Củng cố, dặn dò
3’
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
- Yc hs nêu cách thực hiện
*Cộng số có 6 chữ số
- Cho 2 hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
-Nxét, chữa
6257 + 989 + 743 = 6257 + 743 + 989 = 7000 + 989
= 7989
5798 + 322 + 4678 = 5798 +(322 + 4678)
= 5798 + 5000 = 10798
Bài 3:
- Cho hs vẽ hình theo bài yc
- Yc hs trả lời câu hỏi
- KL:
a Cạnh hình vuông BIHC là 3cm
b DH vuông góc với AD, BC, IH
c Chiều dài hình chữ nhật AIHD là
3 + 3 = 6( cm) Chu vi hình chữ nhật AIHD là ( 6 + 3) x 2 = 18 ( cm) Đ/s: 18 cm Bài 4: Tính diện tích hình chữ nhật
- Đọc đề, phân tích
- HD tóm tắt, giải
Bài giải Hai lần chiều rộng của hình chữ nhật
16 - 4 = 12 ( cm) Chiều rộng của hình chữ nhật là
12 : 2 = 6 ( cm) Chiều dài của hình chữ nhật là
6 + 4 = 10 ( cm) Diện tích của hình chữ nhật là
10 x 6 = 60 ( cm2) Đ/s: 60 cm2
- Hệ thống ND
- NX chung giờ học
- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau
- áp dụng các tính chất của phép cộng
- 2hs lên bảng làm
- Nxét
- 1hs lên bảng vẽ
- 2hs trả lời ý a và b
- Nêu cách tính chu
vi HCN
- 1hs lên bảng làm
- Nxét
- 1hs nêu cách tính diện tích HCN
- Thảo luận nhóm làm bài
- Nxét
- Nghe
- Thực hiện
Trang 6
Tiết 2: Luyện từ và câu
Ôn tập giữa kỳ I(Tiết 2)
I.Mục tiêu
- KT: Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài: Lời hứa Hệ thống hoá các quy tắc viết hoa tên riêng
- KN: Viết đúng chính tả, nhớ lại quy tắc viết hoa để viết đúng
*Viết đúng chính tả
- GD: Cẩn thận viết bài, trình bày vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III.Phương pháp:
- Hỏi đáp, giảng giải, KT đánh giá, thảo luận nhóm, luyện tập,
III Các hoạt động dạy học:
1.ÔĐTC:
2.KTBC: 5’
3.Bài mới:
a.GTB: 2’
b.Hướng dẫn
nghe viết: 22’
3 Làm bài tập
8’
- GV đọc cho hs viết một số tên riêng
- Nêu yc , ghi đầu bài
- GV đọc bài
- Cho hs tìm và luyện viết từ khó
- GV nói ND bài chính tả
- GV đọc cho hs nghe, viết
*Viết đúng chính tả
- Đọc cho hs soát lỗi
- Chấm, đánh giá 5-7 bài Bài 2: Trả lời các câu hỏi
- Yc hs trao đổi cặp 1 em hỏi, 1 em trả lời
- Trình bày trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
bài 3: Quy tắc viết tên riêng
1 Tên người, tên địa lý Việt Nam
2 Tên người, tên địa lý nước ngoài VD: - Lê Văn Tám
Điện Biên Phủ
- Lu-i Pa- xtơ
Bạch Cư Dị Luân Đôn -Làm bài tập vào phiếu
- Nêu VD về 2 loại
- Đọc lời giải đúng
- 2hs lên bảng viết
- Lớp viết nháp
- Đọc thầm bài văn
- Tìm viết từ hay viết sai
- Viết bài vào vở
- Đổi bài kiểm tra chéo
- tạo cặp, trao đổi các câu hỏi (hỏi và trả lời)
- Từng cặp hỏi và trả lời
- Nêu yêu cầu của bài
- Nêu quy tắc viết
- Nêu VD
- Làm bài vào phiếu
- Nxét
Trang 74 Củng cố dặn
dò: 3’ - Nhận xét giờ học- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau (tiết 3) - Nghe- Thực hiện
-Tiết 3: Chính tả
Ôn tập giữa kỳ I(Tiết 3)
I Mục tiêu
- KT: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng Hệ thống hoá 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm: Măng mọc thẳng
KN: Rèn KN đọc bài lưu loát, ngắt nghỉ đúng dấu câu, nhớ lại kiến thức đã học về
ND, nhân vật, giọng đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Măng mọc thẳng”
*Đọc diễn cảm bài
- GD: Nghiêm túc tự giác ôn tập
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên bài tập đọc học thuộc lòng
- Bảng lớp, bảng phụ
III.Phương pháp:
- Hỏi đáp, giảng giải, KT đánh giá, thảo luận nhóm, luyện tập,
IV Các HĐ dạy học
1.ÔĐTC:
2.KTBC: 5’
3.Bài mới:
a.GTB: 2’
b Kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng
17’
c Làm bài tập
13’
- KT đọc bài giờ trước
- Nêu yc giờ học, ghi đầu bài
- Cho hs lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Cho hs đọc bài theo yc trong phiếu
- Hỏi 1 câu hỏi về nd bài đọc
- Nhận xét đánh giá
Bài 2: Tìm bài tập đọc là truyện thuộc chủ điểm: Măng mọc thẳng
- HS đọc tên bài GV viết tên bài lên bảng lớp
T4: Một người chính trực (36) T5: Những hạt thóc giống (46) T6: Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca (55) Chị em tôi (59)
- Cho làm phiếu bài tập
- 2hs đọc
- Bốc thăm
- Đọc bài theo yêu cầu trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nêu yêu cầu của bài
- 1hs đọc
- Làm bài theo nhóm 4
Trang 83 Củng cố dặn dò
3’
1 Tên bài 3 Nhân vật
2 Nội dung chính 4 Giọng đọc
- Cho hs trình bày kết quả
- Nxét chữa
*Đọc diễn cảm bài
- Thi đọc diễn cảm 1 đoạn văn minh hoạ dọng đọc
- Nhận xét đánh giá
- Nhận xét chung tiết ôn tập
- Ôn và đọc lại các bài tập đọc, học thuộc lòng Chuẩn bị bài sau
- Đại diện nhóm trình bày
- Đọc 1 đoạn trong
1 bài (minh hoạ cho dọng đọc phù hợp với nội dung)
- Nxét
- Nghe
- Thực hiện
-Chiều
Tiết 1: Kể chuyện
Ôn tập giữa học kì I(Tiết 4)
I Mục tiêu
- KT: Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ đã học trong
3 chủ điểm: Thương người như thể thương thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ước mơ Nắm được tác dụng của dấu hai chấm
- KN: Nhớ lại KT đã học vận dụng làm bài tập nhanh, chính xác
- GD: Nghiêm túc tự giác ôn tập
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III.Phương pháp:
- Hỏi đáp, giảng giải, KT đánh giá, thảo luận nhóm, luyện tập, ,
IV Các HĐ dạy học:
1.ÔĐTC:
2.KTBC: 5’
3.Bài mới:
a.GTB: 2’
b Làm bài tập
30’
? Tìm từ cùng nghĩa với: Thương người, trung thực
- Nêu 3 chủ điểm, ghi đầu bài
Bài 1: Từ ngữ đã học theo chủ điểm
- Yc hs xem lại 5 bài mở rộng vốn từ + Bài: Nhân hậu- đoàn kết (Tuần 2 T17, Tuần 3 T33)
+ Bài: Trung thực – Tự trọng(Tuần 5, 6)
- 2hs nêu
- Nxét
- 1hs nêu
Trang 93 Củng cố, dặn dò
3’
+ Bài : Ước mơ (Tuần 9)
- Yc hs làm bài vào phiếu theo cách sau:
+ Nhóm trưởng phân công mỗi bạn đọc bài MRVT thuộc 1 chủ điểm, ghi ra nháp các từ ngữ đã học theo chủ điểm
+Từng hs trình bày nhanh phần CB của mình trước nhóm Cả nhóm nhận xét bổ xung Thư kí ghi kq vào phiếu
- Yc hs trình bày kết quả
VD:
+ thương người, nhân hậu, nhân ái
+ trung thực, trung thành
+ ước mơ, ước muốn
- NX, đánh giá điểm thi đua Bài 2: Tìm câu thành ngữ, tục ngữ gắn với 3 chủ điểm
a Thương người như thể thương thân
- ở hiền gặp lành Lành như đất
b Măng mọc thẳng
- Thẳng như ruột ngựa Đói cho sạch, rách cho thơm
c Trên đôi cánh ước mơ
- Cầu được ước thấy Ước của trái mùa
- Chọn một thành ngữ hoặc tục ngữ đặt câu hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng tục ngữ
đó
- Yc hs nối tiếp trả lời
VD: Với tinh thần lá lành đùm lá rách, lớp chúng em đã quyên góp được nhiều sách vở tặng các bạn vùng lũ lụt
- NX, đánh giá
Bài 3:Tác dụng của dấu 2 chấm, dấu ngoặc kép
- Nêu VD cho 2 loại
- VD:
1 Bố tôi hỏi:
- Hôm nay con được điểm mấy?
2 Bố thường gọi tôi là "cục cưng" của bố
- NX chung tiết học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
- Thảo luận nhóm làm bài vào phiếu
- Trình bày
- Nxét
- Đọc yêu cầu của bài
- Liệt kê, làm bài theo nhóm 4
- Trình bày
- Nxét
- Làm bài cá nhân
- Nối tiếp nêu câu mình đặt
- Nxét
- Nêu yêu cầu của bài
- Hs nêu tác dụng( viết phiếu)
- Trình bày
- Nxét
- Nghe
- Thực hiện
Trang 10
Ngày giảng: 19/ 10 / 2009 Tiết 1: Luyện từ và câu.
Ôn tập giữa học kì I(Tiết 5)
I Mục tiêu
- KT: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng Hệ thống được 1 số điều cần nhớvề thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách, cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Trên đôi cánh ước mơ
- KN: Đọc bài to rõ ràng, nghắt nghỉ đúng đấu câu, đọc diễn cảm bài Làm đúng bài tập
*Ngắt nghỉ đúng dấu câu, đọc diễn cảm
- GD: Nghiêm túc tự giác ôn tập
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên bài tập đọc, học thuộc lòng
III.Phương pháp:
- Hỏi đáp, giảng giải, KT đánh giá, thảo luận nhóm, luyện tập, ôn tập …
IV Các HĐ dạy học:
1.ÔĐTC:
2.KTBC: 5’
3.Bài mới:
a.GTB: 2’
b Kiểm tra lấy
điểm tập đọc và
học thuộc lòng
14’
c.Luyện tập
16’
- KT đọc bài tập đọc đã học, trả lời câu hỏi
- Nêu yc giờ học, ghi đàu bài
- Gọi hs lên gắp thăm bài tập đọc
*Ngắt nghỉ đúng dấu câu, đọc diễn cảm
- Yc hs đọc bài và trả lời 1 câu hỏi về ND bài đọc
- Cho hs nxét
- GV đánh giá, cho điểm trực tiếp từng hs
Bài tập 2
- Đọc thầm các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ ( T7,8,9)
T7: Trung thu độc lập ( 66)
ở vương quốc tương lai (70) T8: Nếu chúng mình có phép lạ (76) Đôi giày ba ta màu xanh ( 81) T9: Thưa chuyện với mẹ (85) Điều ước của vua Mi-đát ( 90)
- 2hs đọc
- Bốc thăm tên bài
đọc
- Đọc bài theo yêu cầu trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Đọc thầm các bài Tập đọc (T7,8,9)
Trang 115 Củng cố, dặn
dò: 3’
- Ghi những điều cần nhớ vào bảng + Tên bài + Nội dung chính + Thể loại + Giọng đọc
- Yc làm bài theo nhóm
- Cho hs trình bày kết quả
- Đánh giá, bổ sung Bài tập 3
? Nêu tên các bài tập đọc thuộc thể loại truyện trong chủ điểm
+ Đôi giày ba ta màu xanh + Thưa chuyện với mẹ + Điều ước của vua Mi-đát
- Yc hs trình bày vào bảng + Nhân vật
+ Tên bài + Tính cách
- Cho hs trình bày kết quả
- Đánh giá, bổ sung
- NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài Chuẩn bị tiết sau
- Thảo luận nhóm 4
- Làm vào phiếu
- Đại diện nhóm
- Nxét
- Nêu yêu cầu của bài
- Tạo nhóm 4, làm bài vào bảng
- Đại diện nhóm trình bày
- Nghe
- Thực hiện
-Tiết 2: Toán
$48: Kiểm tra định kì giữa học kì I
( Nhà trường ra đề)
-Tiết 4: Tập làm văn.
Ôn tập giữa học kì I(Tiết 6)
I Mục tiêu
- KT: Xác định được các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng đã học Tìm
được trong đoạn văn các từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ, động từ
-KN: Nhớ lại KT đã học vận dụng làm bài tập nhanh, đúng
*Tìm danh từ, động từ
- GD: Nghiêm túc, tự giác ôn tập
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III.Phương pháp:
- Hỏi đáp, giảng giải, KT đánh giá, thảo luận nhóm, luyện tập,
Trang 12IV Các HĐ dạy học:
1.ÔĐTC:
2.KTBC: 5’
3.Bài mới:
a.GTB: 2’
b Làm bài tập
30’
3 Củng cố, dặn
dò: 3’
- Yc hs tìm 2 danh từ, động từ, từ ghép
- Nxét, ghi điểm
- Nêu yc, ghi đầu bài
Bài 1,2: Đọc đoạn văn
? Nêu cấu tạo của tiếng?(Gồm: âm đầu, vần, thanh)
- Làm bài tập 2
- Hs làm bài trên phiếu Tiếng:
a Chỉ có vần và thanh: ao Âm đầu Vần Thanh
ao ngang
d ươi sắc
t âm huyền
b Có đủ âm đầu, vần, thanh ( tất cả các tiếng còn lại)
Bài 3: Từ đơn, từ ghép, từ láy
? Thế nào là từ đơn?(Gồm 1 tiếng)
? từ láy?(Âm hay vần giống nhau)
? từ ghép?(Ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau)
- Tìm các từ + Từ đơn:dưới, tầm, cánh, chú, là
+ Từ ghép: rì rào, rung rinh, thung thăng
+ Từ láy: bây giờ, khoai nước
Bài 4: Tìm danh từ, động từ
*Tìm danh từ, động từ
? Thế nào là danh từ?(Là những từ chỉ sự vật)
? Thế nào là động từ?(Là những từ chỉ hoạt
động, trạng thái của sự vật)
- Tìm các danh từ, động từ có trong bài + Danh từ: tầm, cánh, chú, chuồn chuồn
+ Động từ: rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, ngược xuôi, bay
- NX chung giờ học
- Làm và hoàn thiện lại bài, chuẩn bị bài sau
- 3hs nêu
- Nxét
- 1 hs đọc đoạn văn
- 2hs nêu
- Nêu yêu cầu của bài
- Tạo nhóm 2, làm bài
- Nxét, bổ xung
- Nêu yêu cầu của bài
- Làm bài theo nhóm
- Trình bày kq
- Nxét
- Nêu yêu cầu của bài
- Làm bài theo cặp
- Trả lời
- Nxét
- Nghe
- Thực hiện