1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy khối 1 - Tuần 27 (chuẩn)

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 114,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b LuyÖn viÕt - GV đọc cho HS viết đoạn của bài : Mưu chú Sẻ - HS nghe GV đọc chép vào vở tự học.. - GV thu bµi chÊm, nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Tuần 27: Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012

Sáng : Tập đọc

Bài 7 : Hoa ngọc lan

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ; hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát,

- Hiểu nội dung bài : Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời $: câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Rèn $ thế ngồi học ngay ngắn

II Đồ dùng dạy học

- GV : Tranh SGK

- HS : BTHTV, bảng, SGK

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : ( 2 em )

- GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy học bài mới

a) Giới thiệu bài

- GV đọc mẫu lần 1

- GV gạch chân cho HS đọc

- HS luyện đọc cá nhân - ĐT

- Gọi ghép tiếng khắp và phân tích : kh + ăp + /

- GV giải nghĩa từ ; lấp ló, ngan ngát

+ Luyện đọc câu

- Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp

- Mỗi bàn đọc 1 câu nối tiếp

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- 3 HS đọc đoạn 1: Từ “ ở ngay đầu hè…xanh thẫm”

- 3 HS đọc đoạn 2 : Từ “ Hoa lan lấp ló…khắp nhà”

- 3 HS đọc đoạn 3 : Phần còn lại

- 2 HS đọc toàn bài

- Cả lớp đọc ĐT

- GV nhận xét

+ Thi đọc trơn cả bài

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc 1 HS chấm điểm

- HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố bài : Nhận xét giờ học

………

Trang 2

Tiết 2 Luyện tập 1.ổn định lớp

2.Tìm hiểu bài đọc , luyện đọc

a, Luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 2 trong SGK

- HS lắng nghe

- 3 HS đọc đoạn 1 và đoạn 2 trả lời câu hỏi;

+ Hoa lan có màu gì? ( hoa lan có màu trắng )

- 3 HS đọc đoạn 2 và 3 và trả lời câu hỏi;

- 3 HS đọc cả bài

- GV nhận, ghi điểm

* Thi đọc trơn cả bài

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc

- GV nhận xét ghi điểm

b Trò chơi :

* Đề tài : Kể tên các loài hoa mà em biết

- GV phổ biến luật chơi

- Mỗi tổ cử ba HS tham gia trò chơi

- GV cho HS kể tên các loài hoa ghi ra bảng

- Tổ nào kể $: nhiều loài hoc đội đó sẽ chiến thắng

- GV quan sát, nhận xét

3 Củng cố Dặn dò

- 1 HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò về ôn bài, CB bài sau

………

Sáng Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2012

Chính tả

Tiết 5: Nhà bà ngoại

I -Mục tiêu :

- HS nhìn bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ăm, ăp chữ c hay k vào chỗ trống

- Viết đúng cự ly, đều và đẹp

- Rèn $ thế ngồi viết cho học sinh

II -Đồ dùng dạy học:

- GV: bảng phụ

Trang 3

- HS : vở ô ly, bảng

III - Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ;

- GV: Kiểm tra sách vở + đồ dùng

2 Bài mới:

a, Giới thiệu bài

- GV treo bảng phụ lên bảng, gọi HS đọc bài

- 3 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ

- HS tìm tiếng khó viết :

- Giáo viên yêu cầu học sinh phân tích tiếng khó viết

- Học sinh viết tiếng khó vào bảng con( ngoại, rộng rãi, lòa xòa)

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Học sinh nhìn bảng chép vào vở

- GV quan sát, nhắc nhở học sinh $ thế ngồi viết

- Soát lỗi : GV đọc chậm cho HS soát lỗi

- HS đổi vở, soát lỗi cho nhau

- GV thu chấm một số bài

c, Luyện tập

Bài 1:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

* Điền vần ăm hay ăp

- GV ghi nội dung bài tập lên bảng và cho HS làm BT

- HS lấy bút chì điền vào vở

- Chữa bài, nhận xét bài

- GV nhận xét

- HS làm bảng con : hát đồng ca, chơi kéo co, kể chuyện

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò về nhà

- Khen những em có tiến bộ

………

Toán

Tiết 106 : Luyện tập

I -Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố lại cách đọc, viết so sánh các số có hai chữ số

- Biết tìm số liền $' liền sau của một số Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Giáo dục học sinh có ý thức học tự giác

Trang 4

-Rèn $ thế ngồi học cho học sinh

II -Đồ dùng dạy học :

- GV : Nội dung bài, SGK

- HS : Bảng, SGK

III- Hoạt động dạy học :

1) Kiểm tra bài cũ : 2 HS

2) Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Luyện tập

Bài 1: Viết số ; HS nêu yêu cầu

- HS làm vào bảng con

a) 30, 13, 12, 20

b) 77, 44, 96, 69

c) 81, 10, 99, 48

- Chữa bài, nhận xét

- Giáo viên kiểm tra kết quả của cả lớp

Bài 2 : Viết ( theo mẫu)

a, Số liền sau của 23 là 24 ; Số liền sau của 70 là 71

b, Số liền sau của 84 là 85 ; Số liền sau của 98 là 99

- HS làm vào SGK

- 2 Học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh đọc lại kết quả bài chữa trên bảng

Bài 3 : >,< , = ; HS nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài vào vở ô li

- Giáo viên theo dõi giúp học sinh yếu

a) 34 < 50 b) 47 > 45

78 > 69 81 < 82

72 < 81 95 > 90

- Giáo viên chữa bài

- Học sinh đổi vở để kiểm tra lẫn nhau

Bài 4 : Viết ( theo mẫu ), 1 Học sinh yêu cầu bài tập

a, 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết : 87 = 80 + 7

b, 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị; ta viết : 59 = 50 + 9

c, 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị; ta viết : 20 = 20 + 0

d, 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị; ta viết : 90 = 90 + 0

- Học sinh làm vào SGK theo mẫu

- Giáo viên theo dõi giúp học sinh yếu

- Chữa bài, nhận xét

Trang 5

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chấm 1 số bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò về ôn bài

………

Tập viết Tiết 24: Tô chữ hoa E, Ê, G

I.Mục tiêu :

- Giúp HS tô $: các chữ hoa: E, Ê, G

- Viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp, LM4 LM ; các từ ngữ : chăm học, khắp PLQ4 PLQ hoa, ngát LM 

- Học sinh có ý thức rèn viết chữ đẹp

- Rèn $ thế ngồi viết cho HS

II -Đồ dùng dạy học :

- GV: Bảng phụ , chữ mẫu

- HS : vở tập viết, bảng con

III - Hoạt động dạy học :

1) Kiểm tra: bãi cũ : HS viết bảng con ;bàn tay

- GV nhận xét, chỉnh sửa

2) Bài mới:

a Giới thiệu bài :

- GV cho HS quan sát chữ mẫu : E, Ê, G

- GV vừa tô vừa nêu qui trình viết HS quan sát

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng : ăm, -4LM4 LM 4 chăm học, khắp PLQ4 PLQ hoa, ngát LM 

- HS đọc các vần và từ ngữ trên bảng phụ, cá nhân đọc + đồng thanh

- HS viết bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS viết bài vào vở tập viết

- GV theo dõi nhắc nhở HS $ thế ngồi viết, giúp học sinh yếu

- Học sinh nhắc lại $ thế ngồi viết

Trang 6

- Giáo viên chấm bài nhận xét.

3 Củng cố dặn dò

- Giáo viên nhận xét,

- Dặn dò : về nhà viết bài

………

Đạo đức Tiết 27 : Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2).

I - Mục tiêu :

- Khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Học sinh biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống hàng ngày

- Học sinh có thái độ : Tôn trọng chân thành khi giao tiếp

- Rèn $ thế ngồi học ngay ngắn

II - Đồ dùng dạy học :

- GV : Tranh đạo đức, vở BT

- HS : Vở BT đạo đức

III - Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy học bài mới

* Hoạt động 1: Học sinh thảo luận theo nhóm Bài tập 3.

+ MT : Giúp học sinh có cách ứng xử phù hợp

+ Cách tiến hành :

- GV yêu cầu từng HS nêu cách ứng xử theo các tình huống ở BT 3

- Từng HS làm việc độc lập

- Theo từng tình huống HS trình bày kết quả

- GV kết luận

a) Tình huống 1 : Cần nhặt hộp bút lên trả bạn và nói lời xin lỗi vì mình có lỗi với bạn

b)Tình huống 2 : Cần nói cảm ơn bạn vì bạn đã giúp đỡ mình

* Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai.

+ Mục tiêu : HS biết ghép các nhị hoa với cánh hoa để làm thành bông hoa cảm ơn, bông hoa xin lỗi

+ Cách tiến hành:

- GV $ ra tình huống để HS thảo luận cách ứng xử và phân vai cho nhau để diễn

rách mất một trang Hôm nay, Thắng đem sách đến trả cho bạn”

- Theo các em, bạn Thắng phải nói gì với Nga và Nga sẽ trả lời ra sao

- Học sinh thảo luận theo cặp

- Các cặp trình bày $' lớp

Trang 7

+ Kết luận: Bạn Thắng cần cảm ơn bạn về quyển sách và thành thật xin lỗi bạn vì đã làm hỏng sách; Nga cần tha lỗi cho bạn

* Hoạt động 3 : Học sinh làm bài tập 6 :

+ Mục tiêu : Học sinh biết áp dụng làm bài tập

+ Cách tiến hành : - Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc 1 số từ đã chọn

- Học sinh đọc đồng thanh 2 câu đã đóng khung trong vở bài tập

* Thảo luận :

- Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩm của các nhóm?

- Em cảm thấy thế nào khi $: các bạn cảm ơn?

- Em cảm thấy thế nào khi $: các bạn xin lỗi?

dù nhỏ

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh đọc thuộc câu cuối bài

………

Chiều: tiếng viêt ( ÔN )

Rèn đọc bài : Hoa ngọc lan

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS về kĩ năng đọc, viết.

- Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, $) loát.

- Giáo dục HS có ý thức tự giác học bài.

- Rèn $ thế ngồi học ngay ngắn.

II Đồ dùng dạy học

- GV : Nội dung ôn

- HS : bảng, vở

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Luyện tập

a, Luyện đọc:

- GV ghi nội dung bài lên bảng, yêu cầu HS đọc bài

- HS luyện đọc các tiếng, từ khó trên bảng ( CN + ĐT )

Thoang thoảng, ngan ngát

- Giáo viên sửa cho Học sinh

* Luyện đọc câu : Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

Trang 8

* Luyện đọc đoạn, bài

- 2 HS đọc một đoạn

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- 3 HS đọc cả bài

- Học sinh đọc bài trong SGK:

- Học sinh đọc bài theo nhóm cặp

- Giáo viên theo dõi

- Học sinh đọc cá nhân

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

- Thi đọc giữa các tổ nhóm

- GV nhận xét, ghi điểm

b, Luyện viết

- HS chép bài vào vở ô li

- GV theo dõi nhắc nhở học sinh viết bài :

- Thu bài chấm điểm cho học sinh

- GV sửa lỗi cho từng em

- GV nhận xét bài cho học sinh

3, Củng cố dặn dò:

- HS đọc lại bài trên bảng

- Dặn dò: về nhà đọc nhiều lần

………

Tự học Toán

Ôn tiết 106 : Luyện tập

I -Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố, khắc sâu lại cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số

- Biết tìm số liền $' số liền sau của một số

- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học bài

- Rèn $ thế ngồi học cho học sinh

II -Đồ dùng dạy học :

- GV : Nội dung ôn

- HS : Bảng, vở

III- Hoạt động dạy học :

1 ổn định lớp

Bài 1: Viết số ; HS nêu yêu cầu bài tập

- GV đọc cho HS viết bảng con

a) Ba 5$  : 30 ; b) Bảy 5$  bảy : 77

T$% ba : 13 ; Bốn 5$  $ : 44

Trang 9

T$% hai : 12 ; Chín 5$  sáu : 96

Hai 5$  : 20 ; Sáu 5$  chín : 69

- Chữa bài, nhận xét

- Giáo viên kiểm tra kết quả của cả lớp

Bài 2 : Viết ( theo mẫu)

- HS làm vào vở bài tập

a, Số liền sau của 32 là 33 ; Số liền sau của 86 là 87

b, Số liền sau của 48 là 49 ; Số liền sau của 69 là 70

c, Số liền sau của 59 là 60 ; Số liền sau của 65 là 66

d, Số liền sau của 40 là 41 ; Số liền sau của 98 là 99

- 2 Học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh đọc lại kết quả bài chữa trên bảng

Bài 3 : > , < , = ; HS nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài vào vở ô li

a) 47 > 45 b) 34 < 50

81 < 82 78 > 69

95 > 90 72 < 82

61 < 63 62 = 62

- Giáo viên theo dõi giúp học sinh yếu

- Học sinh đổi vở để kiểm tra lẫn nhau

Bài 4 : Viết ( theo mẫu ); HS nêu yêu cầu bài tập

a, 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết : 87 = 80 + 7

b, 66 gồm 6 chục và 0 đơn vị; ta viết : 66 = 60 + 0

c, 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị; ta viết : 50 = 50 + 0

d, 75 gồm 7 chục và 5 đơn vị; ta viết : 75 = 70 + 5

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Chữa bài, nhận xét

3, Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về làm BT

………

Tự học tiếng việt Rèn viết tiết 24

I.Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố lại cách tô chữ hoa: E, Ê, G

- Viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp, LM4 LM ; các từ ngữ : chăm học, khắp PLQ4 PLQ hoa, ngát LM 

Trang 10

- Học sinh có ý thức rèn viết chữ đẹp

- Rèn $ thế ngồi viết cho HS

II -Đồ dùng dạy học :

- GV: Nội dung ôn

- HS : vở tập viết, bảng con

III - Hoạt động dạy học :

1) ổn định lớp

- GV cho HS quan sát chữ mẫu : E, Ê, G

- GV vừa tô vừa nêu qui trình viết HS quan sát

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng : ăm, -4LM4 LM 4

chăm học, khắp PLQ4 PLQ hoa, ngát LM 

- HS đọc các vần và từ ngữ trên bảng phụ, cá nhân đọc + đồng thanh

- HS viết bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS viết bài vào vở ô li

- GV theo dõi nhắc nhở HS $ thế ngồi viết, giúp học sinh yếu

- Học sinh nhắc lại $ thế ngồi viết

- Giáo viên chấm bài nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Giáo viên nhận xét,

- Dặn dò : về nhà viết bài

………

Thứ sáu ngày 9 tháng 3 năm 2012

Sáng : Tập đọc

Bài 9 : L" chú sẻ

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ; chộp $: hoảng lắm, nén sợ, lễ phép

&$' đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài : Sự thông minh của chú sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát nạn

- Trả lời $: câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Rèn $ thế ngồi học ngay ngắn

II Đồ dùng dạy học

- GV : Tranh SGK

- HS : BTHTV, bảng, SGK

Trang 11

III Hoạt động dạy học

2 Kiểm tra bài cũ : ( 2 em )

- GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy học bài mới

a) Giới thiệu bài

- GV đọc mẫu lần 1

- HS tìm tiếng khó đọc : chộp $: hoảng lắm, nén sợ, lễ phép

- GV gạch chân cho HS đọc

- HS luyện đọc cá nhân - ĐT

- Gọi ghép tiếng hoảng và phân tích : h + oang + ?

- GV giải nghĩa từ ; nén sợ

+ Luyện đọc câu

- Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp

- Mỗi bàn đọc 1 câu nối tiếp

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- 3 HS đọc đoạn 1: Hai câu đầu

- 3 HS đọc đoạn 2 : câu nói của Sẻ

- 3 HS đọc đoạn 3 : Phần còn lại

- 2 HS đọc toàn bài

- Cả lớp đọc ĐT

- GV nhận xét

+ Thi đọc trơn cả bài

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc 1 HS chấm điểm

- HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố bài : Nhận xét giờ học

………

Tiết 2 Luyện tập 1.ổn định lớp

2.Tìm hiểu bài đọc , luyện đọc

a, Luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 2 trong SGK

- HS lắng nghe

- 3 HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi;

+ Buổi sớm, điều gì đã xảy ra ? ( Một con mèo chộp $: một chú Sẻ )

- 3 HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi;

- 3 HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

Trang 12

+ Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất ? ( Sẻ vụt bay đi )

- HS đọc câu hỏi 3 : Xếp các câu nói đúng về chú Sẻ trong bài

- GV nhận xét, ghi điểm

* Thi đọc trơn cả bài

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc

- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố Dặn dò

- 1 HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò về ôn bài, CB bài sau

………

Toán Tiết 109 : Luyện tập chung

I - Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố lại kiến thức đã học về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số

- Biết giải toán có một phép cộng

- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học bài

- Rèn $ thế ngồi học cho HS

II - Đồ dùng dạy học

- GV : SGK

- HS : Bảng, SGK, vở ô li

III- Hoạt động dạy học :

1, Kiểm tra:

2, Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Luyện tập

Bài 1: Viết các số ; HS nêu yêu cầu

a, Từ 15 đến 25 : 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25

b, Từ 69 đến 79 : 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79

* Học sinh làm bảng con

- 2 Học sinh làm bài trên bảng

- 1 Học sinh nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên kiểm tra kết quả của cả lớp

Bài 2 : Đọc mỗi số sau: 35, 41, 64, 85, 69, 70

- GV gọi 3 HS đọc bài

- Lớp đọc ĐT

Bài 3 : >, <, = gọi HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở BT toán

a) 72 > 45 b) 85 > 65

85 > 82 42 < 76

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w