Hoạt động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: “B[r]
Trang 1Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009
Học vần ( t161) Bài 69: ăt - ât
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ăt , ât , rửa mặt , đấu vật ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đọc : ăt , ât , rửa mặt , đấu vật
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ngày chủ nhật
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ngày chủ nhật.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: rửa mặt, đấu vật.
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : bánh ngọt, bãi cát, trái nhót, chẻ lạt, tiếng hót, ca hát ( 2 – 4 em) -Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:ăt, ât – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:
Nhận biết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ăt
-Nhận diện vần:Vần ăt được tạo bởi: ă và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : mặt, rửa mặt
-Đọc lại sơ đồ: ăt
mặt
rửa mặt
b.Dạy vần ât: ( Qui trình tương tự)
ât
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ăt Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: mặt Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 2Trường tiểu học Lý Thường Kiệt GV: Nguyễn Thị Hải
2
vật
đấu vật
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Mỹ thuật : gv chuyên dạy Học vần ( t162) Bài 69: ăt - ât
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ăt , ât , rửa mặt , đấu vật ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đọc : ăt , ât , rửa mặt , đấu vật
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ngày chủ nhật
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ngày chủ nhật.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: rửa mặt, đấu vật.
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : bánh ngọt, bãi cát, trái nhót, chẻ lạt, tiếng hót, ca hát ( 2 – 4 em) -Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“”
c.Đọc SGK:
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh.
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Trang 3
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện núi:
+Mục tiờu:Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo nội dung
“Ngày chủ nhật”.
+Cỏch tiến hành :
Hỏi:-Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở đõu?
-Em thấy gỡ trong cụng viờn?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dũ
Quan sỏt tranh và trả lời
Tiết 3: Tiếng việt Luyện tập : ăt, ât.
I.Yêu cầu :
- HS đọc viết đúng các tiếng có vần: ăt, ât.
- Mở rộng vốn từ cho HS.
II.Lên lớp:
1 ổn định tổ chức.
2 Bài tập ở lớp:
- Bài 1 : Nối từ ngữ đúng hình.
HS đọc lại các từ:
bắt cá, giải nhất, con lật đật.
( HS đọc theo nhóm, cá nhân, cả lớp.)
-Bài 2 : Điền vần : ăt hay ât và thêm dấu thanh cho phù hợp.
c bánh g lúa
đổ đ phù sa
HS đổi vở kiểm tra bài của bạn.
HS đọc lại các từ ngữ vừa tìm được.
- Bài 3: Nối từ ngữ thành câu:
Chú Tư chặt tre đồng ý.
Lá cờ bay làm nhà.
Cha gật đầu phần phật.
HS đọc lại các câu.
- Bài 4: HS viết từ
nắng gắt
Trang 4Trường tiểu học Lý Thường Kiệt GV: Nguyễn Thị Hải
4
giật giải
Yêu cầu HS viết đúng cỡ chữ, khoảng cách đều, đẹp.
3, Củng cố- dặn dò:
- HS đọc bài.
- Tìm tiếng có vần : ăt, ât.
Thứ ba ngày 15 thỏng 12 năm 2009
Thuỷ coõng (t17) GAÁP CAÙI VÍ (tieỏt 1)
I.MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
- HS bieỏt caựch gaỏp caựi vớ baống giaỏy.
- Gaỏp ủửụùc caựi vớ baống giaỏy.
II.CHUAÅN Bề
GV : Vớ maóu baống giaỏy maứu coự kớch thửụực lụựn 1 tụứ giaỏy maứu hỡnh chửừ nhaọt ủeồ gaỏp vớ.
HS : 1 tụứ giaỏy maứu HCN, 1 tụứ giaỏy vụỷ hoùc sinh.
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC
I KTBC
Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp
II Baứi mụựi: + Giụựi thieọu baứi :
1 Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daón HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt
-HD quan saựt maóu caựi vớ maóu, chổ cho H thaỏy vớ coự 2
ngaờn ủửùng vaứ ủửụùc gaỏp tửứ tụứ giaỏy HCN.
2 Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón maóu
- T thao taực gaỏp vớ treõn 1 tụứ giaỏy HCN to.
Bửụực 1 : ẹaởt tụứ giaỏy maứu HCN trửụực maởt, ủeồ doùc giaỏy
Maởt maứu ụỷ dửụựi Gaỏp ủoõi tụứ giaỏy ủeồ laỏy ủửụứng daỏu giửừa
(H1) Sau khi laỏy daỏu xong, mụỷ tụứ giaỏy ra nhử ban ủaàu
(H2)
Bửụực 2 : Gaỏp 2 meựp vớ
- Gaỏp meựp 2 ủaàu tụứ giaỏy vaứo khoaỷng 1 oõ nhử H3 seừ ủửụùc
H4.
Bửụực 3 : Gaỏp vớ
- Gaỏp tieỏp 2 phaàn ngoaứi (H5) vaứo trong (H6) sao cho 2
mieọng vớ saựt vaứo ủửụứng daỏu giửừa ủeồ ủửụùc H7.
- Laọt H7 ra maởt sau theo beà ngang giaỏy nhử H8 Gaỏp 2
phaàn ngoaứi vaứo trong sao cho caõn ủoỏi giửừa beà daứi vaứ beà
ngang cuỷa vớ (H9) seừ ủửụùc H10.
- Gaỏp ủoõi H10 theo ủửụứng daỏu giửừa (H11), caựi vớ ủaừ gaỏp
hoaứn chổnh (H12)
3 Hoaùt ủoọng 4 : Thửùc haứnh maóu
- Cho HS thửùc haứnh taọp gaỏp caựi vớ treõn giaỏy nhaựp (tụứ giaỏy
ẹeồ DCHT treõn baứn Quan saựt
Quan saựt
Thửùc haứnh maóu vụỷ hoùc sinh
H neõu laùi 3 bửụực gaỏp caựi vớ.
Trang 5vở HS)
4 Củng cố – dặn dò
Hỏi lại các bước gấp.
Dặn tiết 2 : thực hành trên giấy màu.
Học vần (t163+164) Bài70: ơt - ơt I.Mục tiêu:
- Đọc được : ơt , ơt , cột cờ , cái vợt ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ơt , ơt , cột cờ , cái vợt
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Những người tốt bụng
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung :Những người bạn tốt.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: cột cờ, cái vợt.
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : đơi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà( 2 – 4 em)
-Đọc thuộc lịng dịng thơ ứng dụng ứng dụng:
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu cho các
em vần mới: ơt, ơt – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:Nhận biết được: ơt, ơt, cột cờ, cái vợt
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ơt
-Nhận diện vần:Vần ơt được tạo bởi: ơ và t
GV đọc mẫu
-So sánh: vần ơt và ot
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khố : cột, cột cờ
-Đọc lại sơ đồ: ơt
cột
cột cờ
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ơt Giống: kết thúc bằng t Khác: ơt bắt đầu bằng ơ Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cột Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 6Trường tiểu học Lý Thường Kiệt GV: Nguyễn Thị Hải
6
b.Dạy vần ơt: ( Qui trình tương tự)
ơt
vợt
cái vợt
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nĩi theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“”.
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nĩi:
+Mục tiêu:Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung
“Những người bạn tốt”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Giới thiệu tên người bạn mà em thích nhất?
-Vì sao em lại yêu quí bạn đĩ?
-Người bạn tốt đã giúp em những gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con: ơt, ơt, cột cờ, cái vợt.
Tìm và đọc tiếng cĩ vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh.
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Tốn ( t65) TIẾT 65 : LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức:Giúp HS củng cố về :
+ Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10.
+ Viết các số theo thứ tự cho biết.
+ Xem tranh, tự nêu bài toán rồi giải và viết phép tính giải bài toán.
-Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
Trang 7-Thái độ: Ham Thích học Toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 1, bảng phụ ghi BT 1, 2,3,4.
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung) - 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/89: (Tính)
2 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm 3bài đầu; Đội b: làm 3 bài cuối).
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (12 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
+Mục tiêu: Củng cố cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
; viết các số theo thứ tự cho biết
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/90: HS làm phiếu học tập
GV treo bảng phụ ghi bài tập 1
Hướng dẫn HS tự nêu nhiệm vụ bài tập:
GV có thể nêu câu hỏi gợi ý, chẳng hạn như: “ 2
bằng 1 cộng mấy?”
*Bài 2/90: HS làm vở Toán :
-Yêu cầu HS tự làm rồi chữa bài:
GV chấm điểm và nhận xét
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 8 phút)
+Mục tiêu: Xem tranh, tự nêu bài toán rồi giải và viết
phép tính giải bài toán.
+ Cách tiến hành:
Làm bài tập 3/90: HS ghép bìa cài.
“ Điền số thích hợp vào chỗ chấm”
4 HS lên bảng làm , cả lớp làm phiếu học tập, rồi đổi phiếu để chữa bài, đọc kết quả vừa làm được
1HS đọc yêu cầu bài 2:”Viết các số 7, 5, 2, 9, 8 :Theo thứ tự từ bé đến lớn ; Theo thứ tự từ lớn
đến bé”
HS tự làm bài rồi chữa bài
a 2, 5, 7, 8, 9.
b 9, 8, 7, 5, 2.
HS nghỉ giải lao 5’
1HS nêu yêu cầu bài tập 3:”Viết phép tính thích hợp”.
HS nhìn hình vẽ nêu nhiều bài toán khác nhau rồi ghép phép tính
Trang 8Trường tiểu học Lý Thường Kiệt GV: Nguyễn Thị Hải
8
a.HD HS nhìn vào tranh vẽ để tự nêu bài toán Chẳng
hạn :” Có 4 bông hoa có thêm 3 bông hoa nữa Hỏi có tất
cả mấy bông hoa?”:
Hỏi lại HS :Có tất cả mấy bông hoa?
b.Dựa vào tóm tắt nêu bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán (Tương tự như phần a.)
GV hỏi :Còn lại mấy lá cờ?
Đội nào có nhiều bạn nêu bài toán đúng và giải phép tính
đúng đội đó thắng.
GV nhận xét thi đua của hai đội.
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
ứng với bài toán.
a 4 + 3 = 7
“ Có tất cả 7 bông hoa”.
b 7 – 2 = 5
“ Còn lại 5 lá cờ”.
Đạo đức (t17) TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 2)
I MỤC TIÊU : Xem tiết trước
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN : Xem tiết trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra bài cũ
Mốn xếp hàng ra, vào lớp có trật tự em phải làm gì?
II.Bài mới
1.Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận.
- Cho HS thảo luận theo câu hỏi sau:
+ Các bạn trong tranh ngồi như thế nào?
GV kết luận:
Học sinh cần trật tự khi nghe giảng, không đùa
nghịch, nói truyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn
phát biểu.
2.Hoạt động 2: Tô màu tranh bài tập 4
- Cho HS thảo luận:
+ Vì sao em lại tô màu vào quần áo các bạn đó?
+ Chúng ta có nên học tập các bạn đó không? Vì sao?
GV kết luận:
- Học sinh quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận:
- Đại diện các nhóm HS trình bày.
- Cả lớp trao đổi thảo luận.
- HS tô màu vào quần áo, các bạn giữ trật tự trong giờ học.
+ Vì các bạn đó biết giữ trật tự trong giờ học.
+ Nên Vì các bạn đó biết giữ trật tự trong giờ học.
Trang 9Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự trong giờ
học.
3.Hoạt động 3: HS làm bài tập 5
- Cho HS thảo luận theo câu hỏi gợi ý:
+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai? Vì sao?
+ Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
GV kết luận:
- Hai bạn đã giằng nhau quyển truyện, gây mất trật tự
trong giờ học.
- Tác hại của mất trật tự trong giờ học
+Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu
bài.
+Làm mất thời gian của cô giáo làm ảnh hưởng đến
các bạn xung quanh.
4.Củng cố
Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài.
Kết luận chung:
- Khi ra, vào lớp cần xếp hàng trật tự, đi theo hàng,
không chen lấn, xô đẩy, đùa nghịch.
- Trong giờ học cần chú ý lắng nghe cô giáo giảng,
không đùa nghịch, không làm việc riêng Giơ tay xin
phép khi muốn phát biểu.
- Giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học Giúp các em thực hiện tốt quyền
được học tập của mình.
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp thảo luận.
+Sai Vì hai bạn đã giành nhau quyển truyện
+Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu bài Làm mất thời gian của cô giáo Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh.
HS đọc theo GV:
“Trò ngoan vào lớp nhẹ nhàng, Trật tự nghe giảng, em càng ngoan hơn”.
Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009
Tự nhiên và xã hội (t17) GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH ĐẸP
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nêu được tác hại của việc không giữ lớp học sạch đẹp
- Nêu được tác dụng của việc giữ lớp học sạch đẹp
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹpvà có ý thức giữ lớp sạch , đẹp.
- Làm 1 số công việc đơn giản để giữ lớp học sạch đẹp: lau bảng, bàn, kê bàn ghế ngay ngắn, trang trí lớp học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Một chiếc bàn to, chổi lau nhà, chổi quét nhà, xô có nước sạch, khăn lau bàn, hốt rác, túi ni lông.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Kiểm tra bài cũ
Trang 10Trường tiểu học Lý Thường Kiệt GV: Nguyễn Thị Hải
10
- Em thường tham gia hoạt động nào ở lớp?
- Vì sao em thích tham gia những hoạt động đó.
II.Bài mới: + Giới thiệu bài:
1.Hoạt động 1: Quan sát lớp học
- Ở lớp chúng ta nên làm gì để giữ gìn lớp học?
- Cho H quan sát lớp học, nhận xét
2.Hoạt động 2: Làm việc với SGK
-T cho H chia nhóm, quan sát tranh ở trang 36 và thảo
luận câu hỏi:
+Trong bức tranh tên các bạn đang làm gì? Sử dụng dụng
cụ gì?
+Trong bức tranh dưới các bạn đang làm gì? Sử dụng
dụng cụ gì?
-T gọi H trả lời
Chốt: Để lớp học sạch, đẹp các emphải luôn có ý thức giữ
lớp sạch, đẹp và làm những công việc để lớp mình sạch,
đẹp
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3:Thực hành giữ lớp học sạch , đẹp
-T làm mẫu
-Gọi H lên làm
-Ngoài ra để giữ sạch, đẹp lớp học các em cần lau chùi
bàn học của mình thật sạch, xếp bàn ghế ngay ngắn.
4.Củng cố : Nếu lớp học bẩn thì điều gì xảy ra?
- Hằng ngày chúng ta nên trực nhật lúc nào ?
Nhận xét
- 2 H
- Lau bàn, xếp bàn ghế ngayngắn…
- Quan sát, 2 H nhận xét.
-H chia nhóm 4 H -H thảo luận
4 H
-H quan sát
- 2 H
- Mất vệ sinh, dễ sinh bệnh, ảnh hưởng đến sức khoẻ và học tập -H: trước khi các bạn vào lớp hoặc sau khi các bạn ra về
Học vần (t165+166)
Bài 71: et - êt
I.Mục tiêu:
- Đọc được : et , êt banh tét , dệt vải ; từ và các câu ứng dụng
- - Viết được : et , êt banh tét , dệt vải
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chợ tết
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Chợ Tết.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: bánh tét, dệt vải.
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : ( 2 – 4 em)