Các hoạt động dạy học: Gi¸o viªn Häc sinh I, KiÓm tra bµi cò: - Mçi häc sinh viÕt 1 tõ vµo b¶ng con HS viết, đọc: Leng keng, xà beng, miệng theo nhãm giÕng.. GV nhËn xÐt; ghi ®iÓm.[r]
Trang 1Tuần 14
Sáng Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 55: eng - iêng
I Mục tiêu:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ TV + Bảng cài
- HS: Bộ đồ dùng TV1
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: Cây sung, củ gừng, vui mừng
HS đọc bài 54
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2 Dạy vần:
*Dạy vần eng
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần eng
-GV đánh vần mẫu
- GV đọc trơn vần
-Yêu cầu HS phân tích vần
b.Giới thiệu tiếng mới
-GV ghi bảng tiếng mới xẻng
-GV đánh vần tiếng
-GV đọc trơn tiếng
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-GV ghép mẫu tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
-GV ghi từ khoá lên bảng.lưỡi xẻng
-GV đọc mẫu từ khoá
-GV giải nghĩa từ
Dạy vần iêng: (Quy trình tương tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần ung- ưng
* HS hoạt động thư giản
d Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con( theo nhóm )
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi -HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-HS theo dõi HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-Cả lớp theo dõi , ghép lại
-HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS lắng nghe
-HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
Trang 2* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi
vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một
số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi
bảng yêu cầu HS đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần eng, iêng có trong
câu trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết eng, iêng, lưỡi xẻng, trống
chiêng vào vở
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
HS đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ, giếng
HS quan sát tranh trong SGK
GV gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Chỉ đâu là cái giếng?
+ Những tranh này nói về cái gì?
+ Làng em có ao, hồ, giếng không?
+ Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
HS thảo luận nhóm đôi Họi đại diện nhóm
lên trình bày HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (3 ' ):
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS khá,
giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau
HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân
-HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm và đọc
- 2 HS đọc lại
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD
-HS đọc
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung
-1 vài em lần lượt đọc trong SGK
-HS nghe và ghi nhớ
Trang 3Toán:
Phép trừ trong phạm vi 8
I.Mục tiêu:
Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Bảng phụ ghi BT1,3 Phiếu học tập bài 2
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 8) -
1HS trả lời
Làm bài tập 3/72:(Tính) ( 2 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)
GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
C Bài mới:
Giáo viên
1.Giới thiệu bài (1phút).
2 Tìm hiểu bài (10 phút)
HD HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv
8.
+Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong pv 8
+Cách tiến hành :
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 8 - 1 = 7 và 8
– 7 = 1
- Bước 1: Hướng dẫn HS :
- Bước 2:Gọi HS trả lời:
GV chỉ vào hình vẽ và nêu:”Tám trừ một bằng
mấy?”
-Bước 3:Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 =
7
* Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 8 –
7 = 1
b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 8 –2 = 6 ; 8
– 6 = 2 theo 3 bước tương tự như đối với 8 - 1
=7 và 8 – 7 = 1
c,Hướng dẫn HS học phép trừ 8 - 3 = 5 ; 8 - 5 =
3 (Tương tự như phép trừ 8 - 1 = 7 và 8 - 7 =
1)
d, Sau mục a, b, c trên bảng nên giữ lại các
công thức
8 -1 = 7 ; 8 - 2 = 6 ; 8 - 3 = 5 ;
8 - 7 = 1 ; 8 - 6 = 2 ; 8 - 5 = 3 ; 8 – 4 = 4
GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc
Học sinh
Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao.Hỏi còn lại mấy ngôi sao?”
-HS tự nêu câu trả lời: “ Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn 7 ngôi sao” Tám bớt một còn bảy”
-HS đọc” Tám trừ một bằng bảy”
HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):
Trang 4lòng các công thức trên bảng.
-GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời
miệngVD: Tám trừ một bằng mấy?Tám trừ mấy
bằng hai?…
3.Thực hành trừ trong pv 8 ( 8’)
+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8.
+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/73: Cả lớp làm vởToán 1(Bài 1 trang
56)
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
8
1
8
2
8
3
8
4
8
5
8
6
8
7
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/73: Làm vở Toán
KL: Cho HS nhận xét kq của một cột tính để
thấy được mối liên hệ giữa phép cộng và phép
trừ.
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3/74 ( cột 1 ):Làm vở Toán
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
4.Trò chơi.( 4 phút)
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng phép tính thích hợp.
+Cách tiến hành: *Bài 4/74 ( viết 1 phép tính )
HS ghép bìa cài
GV yêu cầu HS nhìn vẽ tự nêu bài toán và tự
nêu phép tính ứng với bài toán vừa nêu
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
5.Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- Y/C hs nêu tên bài học
HS trả lời…
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính” 1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm
vở BT Toán rồi đổi vở chữa bài :
Đọc kết quả vừa làm được
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc kq phép tính:
1 + 7 = 8; 2 + 6 = 8 ; 4 + 4 = 8,…
1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -1HS làm ở bảng lớp, CL làm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc
kq của phép tính:
8 - 4 = 4 ; 8 - 1 - 3 = 4 ; 8- 2 - 2= 4
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
Ghép phép tính ở bìa cài
a, 8 - 4 =4 ;
Trả lời (Phép trừ trong phạm v8)
ĐạO ĐứC
Đi học đều và đúng giờ (T1)
A- Mục tiêu:
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
Trang 5- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ.
B- Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài hát "Tới lớp trường"
- HS: Vở BT
C- Các hoạt động dạy học.
I- Khởi động: Bài hát tới lớp tới
trường" (3P) - GV: Bắt nhịp cho học sinh hát
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài (2P) - GV: Giới thiệu trực tiếp
2- Các hoạt động( 10P)
HĐ1: Sắm vai theo tình huống - GV: Chia lớp thành 3 nhóm: Giao nhiệm
vụ cho từng nhóm
MT: Biết đóng vai theo tình huống (Mỗi nhóm đóng 1 tình huống)
- GV: Đọc cho HS nghe nội dung từng tranh
- HS: Thảo luận nhóm => đại diện nhóm lên
đóng vai
- HS-GV: Nhận xét => đánh giá
- G?: Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì? KL: Đi dọc đều và đúng giờ giúp em
được nghe giảng đầy đủ => Kết luận
HĐ 2: Làm bài tập 5: - HS: Quan sát tranh vở BT
MT: Biết nhận xét những việc làm của
- H: Trả lời theo nội dung tranh
- H-GV: Nhận xét KL: Tuy rằng trời mưa các bạn vẫn mặc
áo mưa, đội mũ, nón đến trường => KL
Nghỉ giải lao
HĐ 3: Liên hệ (7')
?- Đi học chưa đều có lợi hay có hại?
Nếu đi học đều giúp em những gì?
- GV: Đặt câu hỏi
?- Cần phải làm gì để đi học đều và
- GV: Nhận xét => Đánhgiá => tuyên dương những bạn thực hiện tốt
?- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào?
?- Bạn nào lớp ta đi học đều và đúng
giờ?
III- Củng cố dặn dò: 3P - GV: Chốt nội dung bài
- Dặn học sinh thực hiện tốt
Chiều
Học vần
Trang 6Ôn bài 55: eng - iêng
I Mục tiêu:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Hoàn thành các bài tập ở VBT Tiếng việt 1 tập một
* Tìm thêm được một số tiếng, từ có chứa vần vừa ôn ngoài bài
II Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: áo nhung , tưng bừng, vui
mừng
HS đọc bài 54
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2 Ôn vần:
*Ôn vần eng
- GV ghi vần eng
- GV đọc trơn vần
-GV ghi bảng tiếng mới xẻng
-GV ghi từ khoá lên bảng.lưỡi xẻng
- -GV giải nghĩa từ
Ôn vần iêng: (Quy trình tương tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần ung- ưng
* HS hoạt động thư giản
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi
vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một
số tiếng từ chứa vần vừa ôn ngoài bài ,GV
ghi bảng yêu cầu HS đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần eng, iêng có trong
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con( theo nhóm )
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi -HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS theo dõi
HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS lắng nghe
-HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân
-HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
Trang 7câu trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết eng, iêng, lưỡi xẻng, trống
chiêng vào vở
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu
- Y/C cả lớp hoàn thành bài ở VBT Tiếng
việt 1 tập một trang 56
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS khá,
giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau
HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS tìm và đọc
- 2 HS đọc lại
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD
-1 vài em lần lượt đọc trong SGK
-HS nghe và ghi nhớ
Toán
Ôn: Phép cộng trong phạm vi 8
I.Mục tiêu:
- Cũng cố cho HS bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 8, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ ( 4 phút )
Kiểm tra việc học bài về nhà của HS
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
C Bài mới:
Giáo viên Học sinh
1 Giới thiệu bài (1phút).
2.Thực hành cộng trong P V 8 ( 23’)
+Mục tiêu : Biết làm tính cộng trong phạm vi 8.
+Cách tiến hành: *Bài 1/55 VBT Toán 1 tập
một: Cả lớp làm vở BT Toán
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/71 ( cột 2): Làm phiếu học tập
HD HS cách làm:
KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi đổi
chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn
không thay đổi.
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài,
đọc kq
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập, rồi đổi phiếu để chữa bài:
2+ 6=8 6+ 2=8
4 + 1=5
Trang 8Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2010
Chiều
Học vần
I Mục tiêu:
- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Hoàn thành các bài tập ở VBT Tiếng việt 1 tập một
* Tìm được một số tiếng, từ ngoài bài có chứa vần vừa ôn
II Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: Leng keng, xà beng, miệng
giếng
HS đọc bài 55
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2 Dạy vần:
*Ôn vần uông
- GV ghi vần uông
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con( theo nhóm )
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi -HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
GV chấm một số vở và nhận xét
*Bài3/72 ( dòng 2 ): Làm bảng con
HD HS cách làm:(chẳng hạn 2+ 3 + 3 =… , ta
lấy 2 cộng 3 bằng 5, rồi lấy 5 cộng 3 bằng 8, ta
viết 8 sau dấu bằng, như sau: 2 + 3 + 3 = 8 )
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
4.Trò chơi.( 4 phút)
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng một phép cộng.
+Cách tiến hành: *Bài 4/72 ( phần b ) : HS
ghép bìa cài
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác
nhau và tự nêu phép tính thích hợp với bài toán
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
5.Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Xem lại các bài tập đã làm Làm vở BT Toán
Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học “Phép trừ
trong phạm vi 8” -Nhận xét tuyên dương
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“
-2HS làm ở bảng lớp, CL làm bảng con, rồi chữa bài, đọc kết quả phép tính vừa làm được:
2 + 3 + 3 = 8 2+2+4=8
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh
và tự nêu bài toán, tự ghép phép tính :
b, 4 + 4 = 8
Lắng nghe
Trang 9-GV ghi bảng tiếng Chuông.
-GV ghi từ khoá lên bảng.quả chuông
Ôn vần ương: (Quy trình tương tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần uông- ương
* HS hoạt động thư giản
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi
vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số
tiếng từ chứa vần vừa ôn ngoài bài ,GV ghi
bảng yêu cầu HS đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần uông, ương có trong
câu trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết uông, ương, quả chuông,
con đường vào vở
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
dấu
* Hoàn thành các bài tập ở VBT Tiếng việt 1
tập một trang 57
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS khá,
giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS theo dõi
HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS nêu
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân
-HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm và đọc
- 2 HS đọc lại
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD
-HS đọc
-1 vài em lần lượt đọc trong SGK
-HS nghe và ghi nhớ
Toán
Trang 10Ôn: Phép trừ trong phạm vi 8
I.Mục tiêu:
- Cũng cố cho HS bảng trừ trong phạm vi 8; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết
được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Y/C một số em đọc thuộc các công thức cộng trong
phạm vi 8
GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
C Bài mới:
Giáo viên
1.Giới thiệu bài (1phút).
2.Thực hành trừ trong pv 8 ( 23’)
+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8.
+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/56 VBT Toán: Cả lớp làm vở BT Toán
1(Bài 1 trang 56)
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/56: Làm vở BT Toán 1
KL: Cho HS nhận xét kq của một cột tính để
thấy được mối liên hệ giữa phép cộng và phép
trừ.
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3/74 ( cột 2+3 SGK ):Làm vở Toán
KL: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0, một số
cộng hoặc trừ đi 0 thì bằng chính số đó.
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
4.Trò chơi.( 4 phút)
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng phép tính thích hợp.
+Cách tiến hành: *Bài 4/74 ( viết 3 phép tính
còn lại ) HS ghép bìa cài
GV yêu cầu HS nhìn vẽ tự nêu bài toán và tự
nêu phép tính ứng với bài toán vừa nêu
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
5.Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- Y/C hs nêu tên bài học
Học sinh
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính” 2HS làm bài trên bảng, cả lớp làm
vở BT Toán rồi đổi vở chữa bài :
Đọc kết quả vừa làm được
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc kq phép tính:
7 + 1 = 8; 8-1 = 7 ; 8 - 7 = 1,… 1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -1HS làm ở bảng lớp, CL làm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc
kq của phép tính:
8 - 8 = 0 ; 8 - 0 = 8 ; 8+ 0 = 8
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
Ghép phép tính ở bìa cài
5 - 2 =3 ; 8-3=5 ; 8-6=2
Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm 2010
Sáng
Thể dục