Chấm bài 2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả Bài 2: Học sinh đọc yêu cầu bài - Cả lớp làm bảng con.. - Gọi học sinh đọc kết quả trên bảng Bài 3: Giáo viên đọc đề.[r]
Trang 1Tuần 7 Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2010
TẬP ĐỌC: NGƯỜI THẤY CŨ
I Mục tiờu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- HiểuND: Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ (Trả lời được các câu hỏi SGK)
II Đồ dựng dạy học:Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
Bảng phụ ghi sẵn cỏc cõu cần luyện đọc
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
2.Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 HD luyện đọc
a Đọc mẫu:
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài
- HD luyện đọc câu
b Đọc đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn ngắt giọng cõu dài
Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi/ từ phớa
cổng trường/ bỗng xuất hiện một chỳ bộ đội //.
c Đọc đoạn trong nhúm
d Thi đọc giữa cỏc nhúm
e Cả lớp đồng thanh
2.2 Tỡm hiểu bài:
- Bố Dũng đến trường làm gỡ?
- Bố Dũng làm nghề gỡ?
- Gọi học sinh đọc đoạn 2 và hỏi:
- Khi gặp thầy giỏo cũ bố Dũng đó thể hiện sự
kớnh trọng đối với thầy giỏo như thế nào?
- Bố Dũng nhớ nhất kỷ niệm nào về thầy giỏo?
- Thầy giỏo núi gỡ với cậu học trũ trốo qua cửa sổ?
- Tỡnh cảm của Dũng như thế nào khi bố ra về
- Xỳc động cú nghĩa là gỡ?
- Dũng nghĩ gỡ khi bố ra về
- Hỡnh phạt cú nghĩa là gỡ?
- Vỡ sao Dũng xỳc động khi Dũng ra về
- Từ gần nghĩa với từ lễ phộp
- Đặt cõu với mỗi từ tỡm được
2.3 Luyện đọc lại truyện( Tăng thờm 3 phỳtcho HS
- HS đọc và trả lời bài: Ngôi trường mới
HS theo dừi.
- Học sinh nối tiếp đọc từng cõu kết hợp đọc từ khú: Cổng trường, xuất hiện, lễ phộp, ngạc nhiờn, liền núi, năm nào.
- Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn, kết hợp nờu nghĩa từ mới.
- Luyện đọc theo nhúm đụi.
- Cỏc nhúm thi đọc.
- Đọc đồng thanh đoạn 3.
- Tỡm gặp thầy giỏo cũ
- Bố Dũng là bộ đội
- Một học sinh đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm
- Bố Dũng bỏ mũ lễ phộp chào thầy
- Bố Dũng trốo qua cửa sổ thầy giỏo chỉ bảo ban khụng phạt
- Thầy giỏo núi: Trước khi làm việc gỡ cần phải nghĩ chứ Thụi em về đi, thầy khụng phạt em đõu
- Dũng rất xỳc động
- Xỳc động cú nghĩa là cú cảm xỳc mạnh
- Dũng nghĩ: Bố cũng cú lầm mắc lỗi khụng bao giờ mắc lỗi nữa
- Là hỡnh thức phạt người cú lỗi
- Vỡ bố rất kớnh trọng và yờu mến thầy giỏo
- Ngoan, lễ độ, ngoan ngoón
- Học sinh tự đặt cõu
- Học sinh đọc theo vai
Trang 2- Gọi học sinh đọc
3 Củng cố - Dặn dò:
- Qua bài tập đọc này các em học được đức tính
gì? Của ai?
* Nhận xét tiết học.
- Kính trọng và lễ phép của bố Dũng Lòng kính yêu của bố Dũng
I Mục tiêu:
- BiÕt gi¶i bµi to¸n vÒ nhiÒu h¬n, Ýt h¬n
II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ bài tập 1
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
* Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Luyện tập:
Bài 2:
- Kém hơn có nghĩa là thế nào?
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài
* Giáo viên và cả lớp nhận xét
(Chú ý em Hậu cách trình bày)
Bài 3: Tiến hành tương tự như bài 2.
Hỏi: Bài toán cho biết anh hơn em mấy tuổi?
- Vậy tuổi của em kém anh mấy tuổi
( Lưu ý phân biệt khác nhau giữa 2 bài toáncho hs
yếu)
Bài 4: Một học sinh đọc đề nhìn tóm tắt
Tóm tắt
Toà nhà thứ nhất: 16 tầng
Toà nhà thứ hai: 4 tầng
Toà nhà thứ hai: ? tầng
Bài 1: (HS kh¸ giái)
- Gọi học sinh đọc chữa bài
Hỏi: Tại sao em biết trong hình vuông có nhiều hơn
hình tròn 2 ngôi sao
- Yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện phần b
- Tại sao em vẽ thêm 2 ngôi sao?
3 Củng cố - Dặn dò: Nhận xét tiết học.
Làm lại bài 3 SGK
- Học sinh dựa vào tóm tắt đọc đề toán
- Kém hơn có nghĩa là ít hơn
- Bài toán về ít hơn
- 1 em lªn b¶ng lµm, c¶ líp lµm vµo nh¸p.
Bài giải
Tuổi em là: 16 – 5 = 11(tuổi)
ĐS: 11 tuổi
- Bài toán có dạng về nhiều hơn
- Anh hơn em 5 tuổi
- Em kém anh 5 tuổi
Bài giải
Tuổi của anh là: 11 + 5 = 16 (tuổi)
ĐS: 16 tuổi
- 1 em lªn b¶ng lµm, c¶ líp lµm vµo vë
Bài giải
Toà nhà thứ 2 cao là:16 – 4 = 12(tầng) ĐS: 12 tầng
- HS tù suy nghÜ vµ tr¶ lêi
- Trong hình tròn có 5 ngôi sao Trong hình vuông có 7 ngôi sao Trong hình vuông có nhiều hơn hình tròn 2 ngôi sao Trong hình tròn có ít hơn trong hình vuông 2 ngôi sao
- Vì 7 – 5 = 2
- Học sinh lên bảng vẽ hình tròn trên bảng
2 ngôi sao
- Vì 5 + 2 = 7
Thø ba, ngµy 5 th¸ng 10 n¨m 2010
I Mục tiêu:
Trang 3- HS biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa 2 vật thông thường Biết kg là đơn vị đo khối lượng, đọc viết
tên và kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân 1 số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg
II Đồ dựng dạy học- 1 chiếc đĩa cõn, Cỏc quả cõn: 1 kg, 2 kg, 3 kg
- Một số đồ vật dựng để cõn: tỳi gạo, 1 kg, cặp sỏch
III Cỏc hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
* Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn
- Đưa ra một quả cõn(1kg) và 1 quyển vở
- Yờu cầu học sinh dựng một tay lần lượt nhấc 2 vật
lờn và trả lời vật nào nặng hơn, nhẹ hơn
- Cho học sinh làm tương tự với 3 cặp đồ vật khỏc
và nhận xột “ vật nặng - vật nhẹ”
2.2 Giới thiệu cỏi cõn và quả cõn.
- Cho học sinh xem cõn đĩa
* Nhận xột hỡnh dạng cõn.
* Giới thiệu: Để cõn cỏc vật ta dựng đơn vị đo là ki
lụ gam Ki lụ gam được viết tắc là kg
- Viết lờn bảng ki lụ gam (kg)
- Cho học sinh xem cỏc quả cõn 1kg, 2kg, 5kg
2.3 Giới thiệu cỏch cõn và thực hành cõn.
- Giới thiệu cỏch cõn thụng qua một bao gạo
- Nhận xột vị trớ của kim thăng bằng
- Vị trớ hai đĩa cõn như thế nào?
Kết luận: Tỳi gạo nhẹ hơn 1 kg
2.4 Luyện tập - thực hành
Baỡ 1: Yờu cầu học sinh làm bài tập
Bài 2: Giỏo viờn nờu đề
- Viết lờn bảng: 1 kg + 2 kg = 3 kg
Hỏi: Tại sao 1 kg cộng với 2 kg lại bằng 3 kg.
- Nờu cỏch cộng số đo khối lượng cú đơn vị là ki lụ
gam
- Yờu cầu học sinh làm vào vở
Bài 3: (HS khá giỏi)
Túm tắt
-Làm lại BT 4 SGK
- Quả cõn nặng hơn quyển vở
- Thực hành ước lượng - khối lượng
- Cõn cú 2 đĩa, giữa 2 đĩa cú vạch thăng bằng kim thăng bằng
- HS đọc kg
- HS đọc số đo ghi trờn quả cõn
- Quan sỏt
- Kim chỉ đúng giữa(đỳng vạch thăng bằng)
- Hai đĩa cõn ngang bằng nhau
- Yờu cầu học sinh nhắc lại Kim thăng bằng lệch về phớa quả cõn Đĩa cú tỳi gạo cao hơn so với đĩa cõn cú quả cõn
- Học sinh nhắc lại kết quả cõn
- Thảo luận nhóm đôi, nêu kq:
5 kg, 3 ki lụ gam
- Vỡ: 1 + 2 = 3
- Lấy số đo cộng số đo sau đú viết kết quả
và viết kớ hiệu của tờn đơn vị vào sau kq
- Học sinh làm bài, đọc chữa bài
26 kg; 59 kg; 5 kg; 11kg; 10 kg
- 1học sinh đọc đề bài
- 1em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Trang 4Bao to : 25 kg
Bao bộ :10 kg
Cả hai bao… Kg?
3.Củng cố - Dặn dũ:
-Hỏi học sinh về cỏch viết tắt đơn vị đo khối lượng
ki lụ gam
- Chuẩn bị bài sau.
Bài giải
Cả hai bao nặng là: 25 + 10 = 35 (Kg) ĐS: 35Kg
- HS đọc số đo của một số quả cõn
KỂ CHUYỆN: NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục tiờu:
- Xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện, Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá giỏi: Biết kể lại toàn bộ câu chuyện phân vai dựng lại đoạn 2 của câu chuyện
II Đồ dựng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
* Nhận xột cho điểm từng học sinh
2 Dạy học bài mới
21 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn kể từng đoạn
Hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gỡ? Ở đõu?
- Cõu chuyện người thầy cũ cú nhõn vật nào?
- Ai là nhõn vật chớnh
- Chỳ bộ đội là ai? Đến làm gỡ?
- Cho 1 đến 3 học sinh kể lại đoạn 1
* Chỳ ý kể theo lời của mỡnh
- Khi gặp thầy giỏo cũ chỳ đó làm gỡ để thể hiện
sự kớnh trọng với thầy?
- Chỳ đó giới thiệu mỡnh với thầy giỏo như thế
nào?
- Thỏi độ của thầy ra sao khi gặp lại cậu học trũ
năm xưa?
- Thầy đó núi gỡ với bố Dũng
- Nghe thầy núi vậy chỳ bộ đội trả lời ra sao?
2.3 Kể lại toàn bộ cõu chuyện
- Gọi 3 học sinh nối tiếp nhau kể lại cõu chuyện
theo đoạn
- Gọi 1 học sinh khá giỏi kể lại toàn bộ cõu
chuyện(Đăng, Cẩm Ly)
3 Củng cố - Dặn dũ
- Cõu chuyện này nhắc chỳng ta điều gỡ?
- Gọi học sinh kể lại chuyện Mẩu giấy vụn
- Bức tranh vẽ cảnh ba người đang núi chuyện trước cửa lớp
- Dũng, chỳ bộ đội tờn của Khỏnh( bố Dũng thầy giỏo và người kể chuyện
- Chỳ bộ đội
- Chỳ bộ đội là bố của Dũng, chỳ đến trường để tỡm gặp thầy giỏo cũ
- Học sinh kể ( Hậu, Đan, Tuấn)
- Bỏ mũ, lễ phộp chào thầy
- Thưa thầy em là Khỏnh đứa học trũ năm nào trốo cửa sổ lớp bị thầy phạt đấy ạ!
- Lỳc đầu thỡ ngạc nhiờn sau đú thỡ cười vui vẻ
- À Khỏnh Thầy nhớ ra rồi Nhưng hỡnh như hụm ấy thầy cú phạt em đõu
- Võng, thầy khụng phạt nhưng thầy buồn thầy khụng phạt em đõu?
- 3 đến 5 học sinh kể lại đoạn 2 ( Đạt, Ấn, Tuấn)
- Học sinh cả lớp theo dừi và nhận xột bạn kể
- HS khá giỏi phân vai dựng lại đoạn 2 câu chuyện
- HS nêu ý mình
I Mục tiờu:
Trang 5- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.
- Làm được BT 2,3
II Đồ dựng dạy học.Bảng phụ cú ghi sẵn đoạn văn cần chộp và cỏc bài tập chớnh tả.
III Cỏc hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột từng học sinh
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn tập chộp:
a Ghi nhớ nội dung đoạn chộp.
- Đọc đoạn văn cần chộp
- Đõy là đoạn mấy của bài TĐ: Người thầy cũ
- Đoạn chộp này kể về ai?
- Đoạn chộp này là suy nghĩ của Dũng về ai?
b Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
- Bài chớnh tả cú mấy cõu?
- Bài chớnh tả cú chữ nào cần viết hoa?
c Hướng dẫn viết từ khú:
d Chộp bài:
e Soỏt lỗi.( HD hs yếu chữa lỗi)
g Chấm bài
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả
Bài 2: Học sinh đọc yờu cầu bài
- Cả lớp làm bảng con
- Gọi học sinh đọc kết quả trờn bảng
Bài 3: Giỏo viờn đọc đề
* Nhận xột: Gọi học sinh đọc kết quả trờn bảng
3.Củng cố - Nhận xột:
Yờu cầu học sinh về viết những lỗi sai
- Cả lớp viết bảng con: mỏy bay, mỏy cày, hoa mai, chai lọ.
- Theo dừi lờn bảng, 1 học sinh khỏ đọc lại
- Đoạn 3
- Về Dũng
- Về bố và lần mắc lỗi của bố với thầy giỏo
- 4 cõu
- Chữ đầu cõu và tờn riờng
- Viết bảng con cỏc từ : xỳc động, cổng trường, nghĩ, hỡnh phạt.
- Nhỡn lờn bảng chộp bài
- Điền ui hay uy vào chỗ trống
- Cả lớp làm bảng con
- Lời giải: bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tuỵ.
- Cả lớp làm vào vở: tiếng núi, tiến bộ, lười biếng, biến mất
- Học sinh đọc kết quả
ĐẠO ĐỨC: CHĂM LÀM VIỆC NHÀ
I Mục tiờu:
- HS biết: Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ
ông bà cha mẹ
- Tham gia 1 số việc nhà phù hợp với khả năng Góp phần làm sạch đẹp môi trường, bảo vệ môi trường
- HS khá giỏi: nêu được ý nghĩa của làm việc nhà, tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp khả năng
II Tài liệu và phương tiện:- Bộ tranh nhỏ dựng để làm việc theo nhúm ở hoạt động 2 (Tiết 1) III Cỏc hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Hướng dẫn bài:
- Gọn gàng ngăn nắp cú lợi gỡ ?
Trang 6HĐ 1: Phõn tớch bài thơ: Khi mẹ vắng nhà
- Gv ủoùc dieón caỷm baứi thụ: Khi meù vaộng nhaứ
- Gv keỏt luaọn:
Hoaùt ủoọng 2: Baùn ủang laứm gỡ?
Gv chia nhoựm , phaựt cho moói nhoựm 1 boọ tranh
vaứ yeõu caàu caực nhoựm neõu teõn vieọc nhaứ maứ
caực baùn nhoỷ trong moói tranh ủang laứm
- Em đã làm việc gì?
Keỏt luaọn:
Hoaùt ủoọng 3: ẹieàu naứy ủuựng hay sai?
- Gv laàn lửụùt neõu tửứng yự kieỏn
Keỏt luaọn
4 Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ – daởn doứ.
Hs chuaồn bũ baứi tieỏt sau
- Hs ủoùc laùi laàn 2 Hs thaỷo luaọn lụựp < caõu hoỷi/ sgv>
- Hs thaỷo luaọn nhoựm Caực nhoựm trỡnh baứy
- HS nêu và thấy được: Tham gia 1 số việc nhà phù hợp với khả năng Góp phần làm sạch đẹp môi trường, bảo vệ môi trường.
- Hs giụ theỷ maứu theo quy ửụực
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
TẬP ĐỌC: THỜI KHOÁ BIỂU
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu, biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng
- Hiểu được tác dụng của thời khoá biểu (trả lời được CH 1,2,4)
- HS khá giỏi trả lời được CH 3
II HĐ Dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
* Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Luyện đọc:
a Đọc mẫu:
* Giỏo viờn đọc mẫu lần 1
b Luyện đọc theo cõu hỏi dưới bài.
- Yờu cầu học sinh đọc theo trỡnh tự: Thứ,
buổi, tiết
- Giỏo viờn giỳp học sinh nắm yờu cầu của bài
tập.Học sinh đọc thành tiếng thời khoỏ biểu
ngày thứ hai theo mẫu trong SGK
c Luyện đọc theo trỡnh tự buổi - thứ - tiết.
- Giỏo viờn giỳp học sinh nắm yờu cầu của bài
tập
- Luyện đọc theo nhúm
- Cỏc nhúm thi đọc
d Cỏc nhúm học sinh thi “ Tỡm mụn học”
* Giỏo viờn nờu cỏch thi: Một học sinh xứng
tờn một ngày (vớ dụ: Thứ hai) hay một buổi,
tiết (VD: Buổi sỏng, tiết 3)
HS: Đọc , trả lời cõu hỏi bài: Người thầy cũ
- Học sinh lắng nghe
- Nhiều học sinh lần lượt đọc thời khoỏ biểu của cỏc ngày cũn lại theo tay thước của giỏo viờn (trờnTKB phúng to)
- Một học sinh đọc thành tiếng thời khoỏ biểu buổi sỏng - thứ hai theo mẫu trong SGK
- Nhiều học sinh lần lượt đọc thời khoỏ biểu của cỏc buổi, ngày cũn lại theo tay thước của giỏo viờn
Trang 7- Ai tỡm nhanh đọc đỳng nội dung thời khoỏ
biểu của ngày, những tiết học của cỏc buổi đú
là thắng
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Cõu hỏi 4:
- Em cần thời khúa biểu để làm gỡ ?
- Cõu hỏi 3(HS khá giỏi)
- 1 học sinh đọc yờu cầu của bài
- Yờu cầu học sinh đọc thời khoỏ biểu
* Giỏo viờn hướng dẫn nhận xột đỏnh giỏ
C Củng cố - dặn dũ:
- Nhắc học sinh rốn luyện thúi quen sử dụng
thời khoỏ biểu
- Học sinh thi nhau chơi
* Nhận xột – tuyờn dương
- Đọc và ghi lại số tiết học chớnh, số tiết học bổ sung, số tiết học tự chọn
- Để biết lịch học chuẩn bị bài ở nhà, mang sỏch vở và đồ dựng học tập cho đỳng
- Học sinh đọc thầm thời khoỏ biểu, đếm số tiết của từng mụn học số tiết học chớnh (ụ màu hồng) số tiết học bổ sung (ụ màu xanh) số tiết học tự chọn (ụ màu vàng) ghi lại vào vở
- Học sinh đọc bài làm của mỡnh
- 2 học sinh đọc thời khoỏ biểu của lớp
I Mục tiờu:
- Biết dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cân đồng hồ, cân bàn
- Biết làm tính cộng trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg
II Đồ dựng dạy học- Một chiếc cõn đồng hồ
- Một tỳi gạo, đường, chồng sỏch vở
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn đọc : 1kg, 9 kg, 10 kg
- Giỏo viờn viết : 35 kg, 20 kg, 3 kg
* Nhận xột cho điểm
2.Luyện tập
* Giới thiệu cõn đồng hồ
Hỏi: Cõn cú mấy đĩa cõn.
Nờu: Cõn đồng hồ chỉ cú một đĩa cõn Khi cõn
chỳng ta đặt vật cõn lờn đĩa này Phớa dưới đĩa cú
mặt đồng hồ bỏo số đo của vật cõn Mặt đồng hồ cú
1 chiếc kim quay được và trờn đú cú ghi cỏc số
tương ứng với cỏc vạch chia Khi cõn chưa cú vật gỡ
kim chỉ số 0
Bài 1
* Cỏch cõn: Khi đặt vật cần cõn trờn đĩa cõn khi đú
kim sẽ quay dừng ở vạch nào chỉ số tương ứng của
vật ấy cho biết trờn đĩa cõn này bao nhiờu kg?
* Thực hành cõn:(HD cho hs yếu Thờm 2 phỳt)
- Lần lượt gọi 3 học sinh lờn bảng thực hành
Sau mỗi học sinh cõn giỏo viờn cho học sinh đọc chỉ
số trờn mặt đồng hồ
Bài 3(cột 1): Học sinh nhẩm ghi ngay kết quả
- Học sinh viết cỏc số đo
- Học sinh đọc
- Cú 1 đĩa cõn
- Học sinh lắng nghe
HS1: Cõn tỳi gạo : 2 kg HS2: Cõn tỳi đường: 1kg HS3: Cõn sỏch vở : 3 kg
Trang 8Bài 4: 1 học sinh đọc đề toỏn
Túm tắt
Gạo tẻ, nếp: 26 kg gạo
Gạo tẻ: 16 kg gạo
Gạo nếp: ? kg gạo
Bài 2: (HS khá giỏi) Học sinh suy nghĩ làm bài
Tại sao núi "Quả cam nặng hơn 1 kg là sai?"
Hỏi tương tự với cỏc cõu hỏi khỏc
Bài 5(HD làm ở nhà): Gọi học sinh đọc đề xỏc định
dạng bài
3 Củng cố - dặn dũ: Nhận xột tiết học
- Hoàn thành BT 5
- 3 kg + 6 kg - 4kg = 5 kg
15 kg – 10 kg + 7 kg = 12 kg.
- Học sinh đọc
Bài giải
Số kg gạo nếp mẹ mua là:
26 - 16 = 10 ( kg ) ĐS: 10 kg
- Vỡ kim nghiờng về phớa quả cõn, đĩa cõn
cú 1 quả cõn thấp hơn nờn quả cõn nhẹ hơn 1 kg chứ khụng nặng hơn 1 kg
- Học sinh: Dạng toỏn về nhiều hơn
Tập viết Chữ hoa E, Ê
I Mục tiờu:
- Viết đúng 2 chữ hoa E, Ê, viết đúng chữ ứng dung Em, và câu ứng dụng Em yêu trường em
II Đồ dựng dạy học
Bảng phụ ghi sẵn E, ấ
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp viết bảng con: Đ, Đẹp
* Giỏo viờn nhận xột
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới.
2.2 Dạy viết chữ hoa
- Cho học sinh quan sỏt mẫu chữ E
Hỏi: Chữ E cao mấy li ?
- Chữ E kết hợp của 3 nột cơ bản: Nột cong dưới và
2 nột cong trỏi nối liền nhau tạo thành một vũng
xoắn nhỏ giữa thõn chữ
* Giỏo viờn hướng dẫn cỏch viết
- Giỏo viờn viết lờn bảng chữ E
- Yờu cầu HS viết trờn khụng sau đú viột b/c
* Hướng dẫn viết chữ ấ
- Chữ ấ giống và khỏc nhau chữ E ở điểm nào?
- Yờu cầu học sinh viết bảng con chữ ấ
2.3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Giới thiệu cụm từ: "Em yờu trường em" Núi về
tỡnh cảm của em học sinh đối với trường
- Học sinh quan sỏt và nhận xột
* Giỏo viờn viết mẫu chữ Em trờn dũng kẻ
* Hướng dẫn HS viết chữ Em trờn khụng , b/c
* Giỏo viờn nhận xột uốn nắn
2.4 Hướng dẫn viết vào vở
2.5 Chấm sửa bài
- Cao 5 li
- Học sinh lắng nghe
- Cả lớp viết tay khụng sau đú viết b/c
- Chữ ấ giống chữ E chỉ 2 nột xiờn tạo thành dấu mũi
- Học sinh viết bảng lớp và bảng con
- Học sinh quan sỏt
- Học sinh viết trờn khụng, bảng con Học sinh viết bài vào vở
Trang 93/Củng cố Dặn dũ: Nhận xột tiết học
-Dặn về nhà viết bài ở nhà
Mĩ thuật Vẽ tranh: Đề tài em đi học
I/ Mục tiêu
- Học sinh hiểu được nội dung đề tài: Em đi học Biết cách vẽ tranh và vẽ được tranh đề tài Em
đi học HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối hình vẽ gần với mẫu.
II/ Chuẩn bị - Một số tranh, ảnh về đề tài Em đi học Các bước minh hoạ hướng dẫn cách vẽ
- Giấy vẽ, màu sáp, bút chì
III/ Hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ.
2.Bài mới
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
*Giới thiệu tranh, ảnh về đề tài”Em đi học” rồi đặt câu
hỏi gợi ý để h.sinh nhớ lại h/ảnh lúc đến trường
? Hằng ngày, em thường đi học cùng ai?
? Khi đi học, em ăn mặc ntn và mang theo gì?
? Phong cảnh hai bên đường như thế nào?
? Màu sắc cây cối, nhà cửa, đồng ruộng hoặc phố xá như
thế nào?
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ tranh:
*Minh họa và diễn giải cụ thể theo từng bước:
- Vẽ hình:
- Vẽ màu
-Vẽ màu tự do, có đậm,có nhạt cho tranh rõ nội dung
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:
*Y/c vẽ hình phù hợp với phần giấy trong vở tập vẽ
*Nhắc nhở HS :
+ Thực hiện bài vẽ theo từng bước đã h/dẫn
+ Q/s từng bàn để giúp đỡ những HS còn lúng túng
Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.
*Chọn 1số bài vẽ và gợi ý để HS nhận xét, đánh giá
*Dặn dò- Sưu tầm tranh vẽ của thiếu nhi
+ HS quan sát tranh và trả lời:
+ Quần áo, mũ
+ Chọn một hình ảnh cụ thể về đề tài
Em đi học +Xác định hình ảnh chính, phụ
+ Có thể vẽ một hoặc nhiều bạn cùng
đi đến trường Mỗi bạn một dáng, mặc quần áo khác nhau
Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2010
I Mục tiờu:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5 Lập được bảng 6 cộng với 1 số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Dựa vào bảng 6 cộng với 1 số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống
II Đồ dựng dạy học: Que tớnh.
III Cỏc hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
* Giỏo viờn nhận xột
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Giới thiệu phộp cộng: 6 + 5
Nờu bài toỏn SGK.
- Kilụgam viết tắt là gỡ?
- Nghe và phõn tớch bài toỏn
Trang 10- Để cú bao nhiờu que tớnh ta thực hiện phộp tớnh gỡ?
- Yờu cầu học sinh sử dụng que tớnh tỡm kết quả 6
thờm 5 que tớnh là bao nhiờu que tớnh?
- Yờu cầu học sinh nờu cỏch làm?
* Giỏo viờn hướng dẫn 6 với 4 là 1 chục que tớnh
thờm với 1 là 11
- Đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh:
- Một học sinh lờn bảng đặt tớnh
- Kết luận: Phộp cộng 6 + 5
2.2 Bảng cụng thức 6 cộng với 1 số
- Học sinh sử dụng que tớnh để tỡm kết quả cỏc phộp
tớnh sau đú điền vào bảng
2.3 Luyện tập - Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm.
- Hỏi: Em cú nhận xột gỡ về phộp tớnh 6 + 7;
7 + 6 Vỡ sao ?
( Chỳ ý hs yếu Hậu, Đan, Tuấn)
Bài 2: Tính
Hỏi: Yờu cầu học sinh nờu cỏch tớnh
Bài 3: Một học sinh đọc yờu cầu
- Gọi 1 học sinh lờn bảng làm bài
Bài 5: (HS khá giỏi)
- Vỡ sao khụng cần làm phộp tớnh cũng biết
6 + 7 = 7 + 6
3.Tổng kết, dặn dò: Nhận xột tiết học.
- Phộp cộng 6 + 5
- Thao tỏc trờn que tớnh
- Là 11 que tớnh
- Học sinh trả lời:
Đếm: 6,7,8,9,10,11 Đếm từ 1 đến 11
- Một học sinh nờu cỏch đặt tớnh Đặt tớnh: 6
+ 5 11
- Một học sinh nờu cỏch tớnh
- Thảo luận nhúm đụi 2 phỳt
- Từng nhúm đọc giỏo viờn ghi kết quả vào bảng 6 + 5
- Học sinh đồng thanh 1 lần 4 tổ
- Che lại học sinh đồng thanh
- Học sinh đọc cỏ nhõn bảng cộng
- HS thảo luận nhóm đôi, nối tiếp nêu kq
- Kết quả của 2 phộp tớnh bằng nhau HS: Thay đổi vị trớ cỏc số hạng thỡ tổng khụng thay đổi
- Học sinh đọc yờu cầu bài
- Làm vào b/c, nối tiếp nêu cách làm và kq
- Điền chỗ thớch hợp vào ụ trống
- 1 học sinh lờn bảng, cả lớp làm vào vở Nêu kq, Cả lớp nhận xột
- Điền dấu < > = Vỡ: Thay đổi vị trớ cỏc số hạng thỡ tổng khụng thay đổi Nờn: 7 + 6 = 6 + 7 -Vỡ 8 = 8 ; 8>7 nờn điền dấu >
- Hai HS đọc thuộc bảng 6 cộng với 1 số
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ CHỈ VỀ MễN HỌC
TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG
I Mục tiờu:
- Tìm được 1 số từ ngữ về các môn học và hoạt động của người Kể được nội dung mỗi tranh bằng 1 câu
- Chọn được từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trồng trong câu
II Đồ dùng dạy học- Cỏc bức tranh trong bài tập 2
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
* Nhận xột cho điểm
2 Dạy học bài mới
Đặt cõu hỏi cho cỏc bộ phận gạch chõn
- Bạn Nam là học sinh lớp hai
- Bài hỏt em thớch nhất là bài hỏt cho con