1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Ngữ văn lớp 7 tiết 104: Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-3 Học sinh lên bảng sửa bài Hướng dẫn học sinh nối các đoạn thẳng cho sẵn để có hình có 3 đoạn thẳng, 4 đoạn thẳng , 5 đoạn thẳng , 6 đoạn thẳng Bµi 3: Cho học sinh nêu số đoạn thẳng và[r]

Trang 1

Tuần 18 Thứ ba , ngày 21 tháng 12 năm 2010

Học vần: Bài 74: uôt - ươt

I Mục tiêu: HS

- Đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoan thơ ứng dụng

- Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ TV + Bảng cài

- HS: Bộ đồ dùng TV1

III Các hoạt động dạy học:

Giáo viên

I, Kiểm tra bài cũ:

HS viết, đọc: Trái mít, chữ viết, tiết kiệm

Đọc bài 73

GV nhận xét; ghi điểm

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2 Dạy vần:

*Dạy vần uôt

a.Giới thiệu vần

- GV ghi vần uôt

-GV đánh vần mẫu

- GV đọc trơn vần

-Yêu cầu HS phân tích vần

b.Giới thiệu tiếng mới

-GV ghi bảng tiếng mới chuột

-GV đánh vần tiếng

-GV đọc trơn tiếng

-Yêu cầu HS phân tích tiếng

-GV ghép mẫu tiếng

c.Giới thiệu từ khoá

-GV ghi từ khoá lên bảng chuột nhắt

-GV đọc mẫu từ khoá

-GV giải nghĩa từ

Dạy vần ươt: (Quy trình tương tự)

*Yêu cầu HS so sánh hai vần uôt - ươt

* HS hoạt động thư giản

d Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu

- GV giải nghĩa từ đơn giản

* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi

vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc

Học sinh

- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con ( theo nhóm )

- 3 HS đọc

-Cả lớp theo dõi -HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân

- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện

-HS theo dõi HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân

- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện

-Cả lớp theo dõi , ghép lại

-HS sinh theo dõi

- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS lắng nghe

-HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp theo dõi

- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân

Trang 2

* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số

tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng

yêu cầu HS đọc

Tiết 2

1 Luyện đọc :

a- Luyện đọc ở bảng lớp :

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo TT cho HS đọc

- GVnhận xét, chỉnh sửa

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:

- Tranh vẽ gì ?

-GV ghi bảng

- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS

- Tìm cho cô tiếng có vần uôt, ươt có trong

đoạn thơ trên ?

- GV đọc mẫu câu.

b Luyện đọc ở SGK :

-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK

2- Luyện viết:

- GV HD HS viết uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

vào vở

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt

dấu

- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa

3 Luyện nói:

HS đọc tên bài luyện nói: Chơi cầu trượt

GV gợi ý:

+ Tranh vẽ gì?

+ Qua tranh em thấy nét mặt của các bạn thế

nào?

+ Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô đẩy

làm ngã nhau?

+ Các em đã làm được như các bạn chưa?

Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét,

bổ xung

4 Củng cố, dặn dò:

HS đọc lại toàn bài 1 lần

Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau

- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân

-HS trả lời

- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân

- HS tìm và đọc

- 2 HS đọc lại

- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân

- HS tập viết trong vở theo HD

-HS đọc

-HS thảo luận theo nhóm đôi

-Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung

-1 vài em lần lượt đọc trong SGK

-HS nghe và ghi nhớ

Toán : Độ DàI ĐOạN THẳNG

Trang 3

I MụC TIÊU: HS

-Có biểu tượng về " dài hơn ", "ngắn hơn" ; có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng ; biết

so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

- Làm bài 1; bài 2; bài 3

II Đồ DùNG DạY HọC:

- GV: Một vài cái bút (thước hoặc que tính ) dài ngắn, màu sắc khác nhau

- HS: Bút chì, thước kẻ

III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC :

A Kiểm tra bài cũ: -Bài cũ hôm trước học bài gì? -1HS trả lời: “Điểm, đoạn thẳng”

GV gọi 2 HS lên bảng vẽ 2 đoạn thẳng và đọc tên đoạn thẳng của mình vừa vẽ Cả lớp lấy

ĐDHT ra để GV KT 2 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp GV nhận xét ghi

điểm

Nhận xét KTBC:

B Bài mới:

HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS

1 Giới thiệu bài.

2 Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn hơn”

và so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn

thẳng .

GV giơ 2 thước kẻ dài ngắn khác nhau

và hỏi: ”Làm thế nào để biết cái nào dài

hơn, cái nào ngắn hơn?”

GV gợi ý HS biết so sánh trực tiếp bằng

cách chập hai chiếc thước sao cho

chúng có 1 đầu bằng nhau, rồi nhìn đầu

kia thì biết chiếc nào dài hơn, chiếc nào

ngắn hơn

GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK:

“ Thước nào dài hơn, thước nào ngắn

hơn?”.” Đoạn thẳng nào dài hơn , đoạn

thẳng nào ngắn hơn ?”…

KL: Từ các biểu tượng về “dài hơn và

ngắn hơn” nói trên HS nhận ra rằng:

“Mỗi đoạn thẳng có độ dài nhất định”

+ So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng

qua độ dài trung gian

Đoạn thẳng AB, CD đoạn thẳng nào

dài hơn đoạn thẳng nào ngắn hơn?

GV nhận xét:”Có thể so sánh độ dài 2

đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô

vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng đó”

3 Thực hành

Bài 1:HS trả lời miệng

2 HS nhắc lại đề bài:” Độ dài đoạn thẳng”

HS quan sát GV so sánh

1HS lên bảng so sánh 2 que tính có màu sắc và độ dài khác nhau Cả lớp theo dõi

và nhận xét

HS quan sát hình vẽ SGK và trả lời câu hỏi của GV…

HS xem hình vẽ SGK và nói :” Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ dài 1 gang tay” HS quan sát tiếp hình vẽ sau và trả lời câu hỏi của GV…

HS nghỉ giải lao 5 phút

Trang 4

a Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng

nào ngắn hơn?

b.c d (Hỏi tương tự như trên)

Nhận xét và cho điểm

+Bài 2:Làm phiếu học tập

GV HD:

GV cho HS so sánh độ dài từng cặp hai

đoạn thẳng hoặc nhận xét xem, trong

các đoạn thẳng của bài 2, đoạn thẳng

nào dài nhất đoạn thẳng nào ngắn nhất

-Kiểm tra và nhận xét

+Bài 3: GV nêu nhiệm vụ bài tập:“Tô

màu vào băng giấy ngắn nhất “:

HD HS làm

Nhận xét và cho điểm

4.Củng cố, dặn dò : Xem lại các bài tập

vừa làm được

1HS nêu yêu cầu bài 1:” Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn”

a.Trả lời:” Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD Đoạn thẳng CD ngắn hơn

đoạn thẳng AB”

b c d.( Tương tự như trên)

-đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thăng rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn tương ứng

HS thực hành so sánh : “ Trong các đoạn thẳng của bài 2 đoạn thẳng dài 6ô dài nhất, đoạn thẳng dài 1ô ngắn nhất.”

+ Đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy rồi ghi số đếm được vào băng giấy tương ứng

+ So sánh các số vừa ghi để xác định băng giấy ngắn nhất

+ Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

HS tự làm bài và chữa bài

Âm nhạc : Tập biểu diễn

I Mục tiêu

- Tập cho HS mạnh dạn tham gia biểu diễn trước lớp

- Tham gia biểu diễn một vài bài hát đã học

II Chuẩn bị :

- GV : Nhạc cụ quen dùng

- HS : 2 thanh phách

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 KTBC :

- GV nhắc lại các bài hát đã học

2 Bài mới :

- GT bài

- GV tổ chức cho hs từng nhóm lên biểu

diễn trước lớp

- Từ một số bài hát , GV hướng dần HS

tập một số động tác múa đơn giản

- Tiỉ chức cho hs tham gia thực hiện các

động tác theo lời bài hát

- HS chia nhóm , lần lượt lên hát

- HS thực hiện 2 - 3 lượt

Trang 5

- Nhận xét

IV Củng cố dặn dò :

- GV dặn dò

- Các nhóm và cá nhân lên thực hiện

Học vần : Ôn : it - iêt

I Mục tiêu: HS

-Đọc được: it, iêt , trái mít, chữ viết ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : it, iêt , trái mít, chữ viết

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ: em tô, vẽ , viết

-HSKG nói được 4-5 câu theo chủ đề

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ :

HS viết và đọc các từ: chim cút, sứt răng, sút bóng, nứt nẻ

2 HS đọc bài trong SGK

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn vần

it Nhận diện vần:

GV giới thiệu ghi bảng: it HS nhắc lại: it

GV giới thiệu chữ in, chữ thường

+ Vần it được tạo nên từ âm nào? (i và ti)

+ Vần it và vần ut giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Đều kết thúc bằng t

Khác nhau: Vần it bắt đầu bằng i)

GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: it HS phát âm: it

Đánh vần và đọc tiếng từ:

HS phân tích vần it (i đứng trưiớc âm t đứng sau) HS đánh vần: i- t - it (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: it (cá nhân; nhóm)

-GV ghi bảng: mít (GV đọc mẫu-HS đọc lớp, nhóm, cá nhân)

HS phân tích tiếng: mít (âm m đứng trước vần it đứng sau dấu sắc trên âm i) HS

đánh vần: mờ - it - mít - sắc - mít (cá nhân; nhóm; cả lớp) HS đọc: mít (cá nhân; nhóm; cả lớp)

- HS ghép: mít

GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (quả mít)

GVgiới thiệu và ghi từ: trái mít HS đọc: trái mít (cá nhân; nhóm; cả lớp)

HS đọc: it - mít - trái mít

+ Vần mới vừa học là vần gì?

+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?

HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược

iêt Quy trình tương tự vần: it

Lưu ý iêt được tạo nên từ iê và t

Trang 6

HS so sánh vần iêt với vần it:

+ Vần iêt và vần it giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Kết thúc bằng t

Khác nhau: iêt bắt đầu bằng iê)

Đánh vần: iê - t - iêt, vờ- iêt - viết - sắc - viết; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần

Giải lao Luyện viết:

GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: it, iêt, trái mít, chữ viết

HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai

c Đọc từ ứng dụng:

GV ghi từ ứng lên bảng: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết

HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân Gọi HS đọc tiếng

mới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ:

Đông nghịt: Rất đông

Thời tiết: Là tình hình mưa nắng nóng

GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc:

HS đọc lại từng phần trên bảng lớp

HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)

Đọc câu ứng dụng:

GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (vẽ đàn vịt đang bơi)

GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng

HS đọc nhẩm Nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)

Giải lao

b Luyện viết:

GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài

viết HS viết bài GV chấm, chữa bài

c Luyện nói:

GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Em tô, vẽ, viết

HS đọc tên bài luyện nói

GV gợi ý:

+ Tranh vẽ gì?

+ Bạn nữ đang làm gì?

+ Bạn nam đang làm gì?

+ Em đã làm được như bạn chưa? Em có thích không?

HS thảo luận nhóm đôi Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :

HS đọc lại toàn bài 1 lần

Trang 7

Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

Nhắc HS yếu về ôn lại vần, tiếng, từ trong bài HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau

Toán :

Luyện tập chung

I.Mục tiêu: HS

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số

trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ; nhận dạng hình tam giác

- HS có thái độ ham thích học Toán

II Đồdùng dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi BT 1, 2,3, 4

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III Các hoạt động dạy học:

A Khởi động: ổn định tổ chức (1phút).

B Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung) 1HS trả lời

Làm bài tập 1/91: (Tính) (1 HS nêu yêu cầu)

0 … 1 ; 3 + 2 … 2 + 3 ; 5 - 2 … 6 - 2

10 … 9 ; 7 - 4 … 2 + 2 ; 7 + 2 … 6 + 2

3 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 2; Đội b: làm cột 3)

GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

C Bài mới:

Giáo viên Học sinh

1.Giới thiệu bài

2 Luyện tập

*Bài tập1: HS làm vở Toán ô ly

+1a.GV treo bảng phụ ghi bài tập 1a

Yêu cầu HS viết thẳng cột dọc

+1b.Cho HS tính ( theo thứ tự từ trái sang

phải).Khuyến khích HS tính nhẩm

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 2: HS làm bảng con:

1HS nêu yêu cầu bài tập1:“ Tính”

1 HS lên bảng làm , cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài, đọc kết quả phép tính:

4 6 10

9 2 7

5 3 8

8 7 1

2 7 9

10 8 2

1b HS tính nhẩm rồi viết kết quả phép tính rồi đổi vở chữa bài, đọc kết quả tính, chẳng hạn: 8 - 5 - 2 =

1 đọc là: “Tám trừ năm trừ hai bằng một”

1HS đọc yêu cầu bài 2:” Điền số” 3HS làm bài trên bảng rồi chữa bài Đọc kết quả vừa làm được :

8 = 3 + 5 ; 9 = 10 - 1 ; 7 = 0 + 7

HS nghỉ giải lao 5’

Trang 8

GV chấm điểm và nhận xét

*Bài 3:HS trả lời miệng

Hỏi : Trong các số 6, 8, 4, 2, 10 số nào lớn

nhất? Số nào bé nhất?

GV nhận xét

3.Trò chơi.( 8 phút)

+Mục tiêu: Nhìn tóm tắt, nêu bài toán rồi nêu

phép tính giải bài toán Nhận dạng hình tam

giác

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 4: HS ghép bìa cài

HD HS nhìn vào tóm tắt tự nêu bài toán

Chẳng hạn :

” Có 5 con cá, có thêm 2 con cá nữa Hỏi có

tất cả

mấy con cá?”:

Hỏi lại HS :Có tất cả mấy con vịt?

GV nhận xét thi đua của hai đội

*Bài 5 : ( KG ) Đếm hình

GV đính hình lên bảng HD HS đếm có bao

nhiêu hình tam giác?

Ghép các hình tam giác lại ta có hình gì?

GV nhận xét thi đua của hai đội

4.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài

1HS nêu yêu cầu bài tập 3:” Trong các số 6, 8, 4, 9 ,2,10; Số nào lớn nhất Số nào bé nhất’”

“Số 10 lớn nhất , số 2 bé nhất”

1HS nêu yêu cầu bài tập 4:”Viết phép tính thích hợp”

HS nhìn tóm tắt nêu bài toán rồi ghép phép tính ứng với bài toán:

5 + 2 = 7

“ Có tất cả 7 con cá”

HS đếm và trả lời : “Có tất cả 8 hình tam giác”

“Ta có hình cái chong chóng” Đọc đề bài và trả lời

Toán :

Ôn : Điểm và đoạn thẳng

I MỤC TIấU : - Nhận biết được “điểm”-“ đoạn thẳng”; Biết kẻ đoạn thẳng qua 2

điểm; Biết đọc tờn cỏc điểm và đoạn thẳng

- Học sinh có kỹ năng xác định điểm và đoạn thẳng chinh xác

- HS tớch cực, chủ động học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Mỗi học sinh đều cú thước và bỳt chỡ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi vài em đọc lại bảng cộng, trừ trong *3 em đọc thuộc

Trang 9

phạm vi từ 2  10

+ Nhận xột bài cũ – KTCB bài mới

2 Bài mới :

* Hoạt động1: ễn điểm ,đoạn thẳng

-Giỏo viờn vẽ trờn bảng 2 điểm giới thiệu với học

sinh khỏi niệm về điểm

-Đặt tờn 2 điểm là Avà B Ta cú điểm A và điểm B

-Giỏo viờn dựng thước nối từ điểm A qua điểm B,

giới thiệu đoạn thẳng AB

-Giới thiệu tờn bài học – ghi bảng

*Hoạt động 2 : ễn cỏch vẽ đoạn thẳng.

-Giỏo viờn giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng

-Giỏo viờn núi : Muốn vẽ đoạn thẳng ta dựng thước

thẳng

-Cho học sinh dựng ngún tay di động theo mộp

thước để biết mộp thước thẳng

* Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng

*Hoạt động3 : Thực hành

-Cho học sinh mở SGK Giỏo viờn hướng dẫn lại

các điểmđoạn thẳng

Bài 1: Gọi học sinh đọc tờn cỏc điểm và cỏc đoạn

thẳng Gv vẽ lờn bảng

Bài 2 : Giỏo viờn hướng dẫn học sinh dựng thước

và bỳt nối từng cặp 2 điểm để cú cỏc đoạn thẳng (

như SGK) Sau khi nối cho học sinh đọc tờn từng

đoạn thẳng

-Giỏo viờn xem xột theo dừi học sinh vẽ hỡnh

Hướng dẫn học sinh nối cỏc đoạn thẳng cho sẵn để

cú hỡnh cú 3 đoạn thẳng, 4 đoạn thẳng , 5 đoạn

thẳng , 6 đoạn thẳng

Bài 3: Cho học sinh nờu số đoạn thẳng và đọc tờn

cỏc đoạn thẳng trong hỡnh vẽ

Bài4:(khỏ - giỏi)

Cú……đoạn thẳng

3.Củng cố dặn dũ :

- Nhận xột, tiết học

-Học sinh lặp lại : trờn bảng cú 2 điểm

-Học sinh lặp lại Điểm A – Điểm B -Học sinh lần lượt nờu : Đoạn thẳng

AB -Học sinh lặp lại tờn bài học : Điểm – Đoạn thẳng

*Học sinh lấy thước giơ lờn -Học sinh quan sỏt thước – Làm theo yờu cầu của giỏo viờn

-Học sinh theo dừi quan sỏt và ghi nhớ

*Học sinh đọc : Điểm M Điểm N – Đoạn thẳng MN

*Học sinh nối và đọc được -Đoạn thẳng AB, Đoạn thẳng AC, Đoạn thẳng BC

-3 Học sinh lờn bảng sửa bài

*-Học sinh nờu số đoạn thẳng và tờn cỏc đoạn thẳng

- Học sinh làm bài, trả lời

Trang 10

Chiều : Thứ tư , ngày 22 tháng 12 năm 2010

Học vần :

ôn : uôt - ươt

I Mục tiêu: HS

- Đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

-Đọc được câu ứng dụng: Con mèo mà trèo cây cau

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ :

HS viết và đọc các từ: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài lên bảng

b Dạy vần: uôt

GV ghi bảng: uôt HS nhắc lại: uôt

GV giới thiệu chữ in, chữ thường

GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: uôt HS phát âm: uôt

+ Có vần uôt muốn có tiếng chuột ta làm thế nào? (thêm âm ch dấu nặng)

GV ghi bảng: chuột HS đọc (cá nhân; nhóm; cả lớp)

GV ghi từ: chuột nhắt, HS đọc: chuột nhắt (cá nhân; nhóm; cả lớp)

HS đọc: uôt - chuột - chuột nhắt

+ Vần mới vừa ôn là vần gì?

+ Tiếng mới vừa ôn là tiếng gì?HS nêu HS đọc xuôi,

ươt ( Quy trình tương tự vần: uôt )

HS so sánh vần ươt với vần uôt:

Giải lao

c Đọc từ ứng dụng:

GV ghi từ ứng lên bảng: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt

HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa ôn HS nêu GV gạch chân Gọi HS đọc HS

đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ:

Trắng muốt: Rất trắng

ẩm ướt: Không khô ráo; chứa nhiều nước; hơi nước

GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

4 Luyện tập:

a Luyện đọc:

HS đọc lại từng phần trên bảng lớp

HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)

Đọc câu ứng dụng:

HS đọc nhẩm Nêu tiếng có vần vừa ôn HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)

b Luyện nói:

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w