1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy các môn khối 1 - Tuần 14 năm 2009

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 169,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Noäi dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -4 HS leân vieát baûng : caây sung, trung th[r]

Trang 1

TUẦN 14

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009

Âm nhạc:

ÔN BÀI HÁT: SẮP ĐẾN TẾT RỒI

( Thầy Hoà Dạy )



Môn:Tiếng việt

I / MỤC TIÊU: Giúp HS:

-Đọc được :eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Viết được :eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Luyện nói được từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng , phần luyện nói.Vật thật: Cái kẻng, củ riềng -HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bài cũ -4 HS lên viết bảng : cây sung, trung thu, củ

gừng, vui mừng

-2 HS đọc câu ứng dụng sgk

-GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

-HS dưới lớp viết bảng con

-HS đọc, lớp nhận xét

Bài mới

G/ thiệu bài

Nhận diện

vần

Đánh vần

Tiếng khoá,

từ khoá

Tiết 1

* GV gthiệu bài, ghi tên bài: eng, iêng

ENG

-Vần eng được tạo nên từ những âm nào?

- Cho HS phát âm vần eng

-Cho HS ghép vần eng

-Hãy so sánh eng với ong?

- Vần eng đánh vần như thế nào?

-Cho HS đánh vần vần eng

-GV uốn nắn, sửa sai cho HS

-Hãy ghép cho cô tiếng xẻng?

-Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng xẻng?

-Cho HS đánh vần tiếng xẻng

-GV sửa lỗi cho HS

-Giới thiệu từ : lưỡi xẻng

-Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : lưỡi xẻng

-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

IÊNG-

- HS nghe, nhắc lại tên bài

-Vần eng tạo bởi e và ng

- HS phát âm :eng

-HS ghép vần “eng” HS -2 HS so sánh

-HS đánh vần: e - ngờ – eng

-HS đánh vần cá nhân -HS ghép tiếng xẻng -HS đánh vần

-HS đọc từ : lưỡi xẻng -HS đọc lại

Trang 2

Viết bảng

con

Đọc tiếng

ứng dụng

Trò chơi

-Tiến hành tương tự như vần eng

- So sánh iêng với eng

* Viết

-GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa e và ng )

-Cho HS viết bảng con: -GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng :

cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng

-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ

-GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

-GV đọc mẫu Vài em đọc lại

-Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

-HS viết lên không trung -HS viết bảng con:

eng,iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

-HS đọc thầm

-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

- 3-4 em đọc

-Học sinh chơi trò chơi

Luyện tập

a.Luyện đọc

b.Luyện viết

c.Luyện nói

Củng cố dặn

Tiết 2

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1

-GV uốn nắn sửa sai cho

-Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng +Tranh vẽ gì?

+Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

-GV đọc mẫu câu ứng dụng Cho 2 HS đọc lại

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra.

- 1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết

-Khi viết các chữ ghi vần, ghi từ, ta cần chú ý điều gì? ( chú ý nối nét và vị trí dấu thanh ) -GV lưu ý nhắc HS viết liền nét

-HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

+Tranh vẽ những gì?

+Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

+Ao thường để làm gì?

+Giếng thường để làm gì?

+Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

+Hãy kể về ao, hồ giếng nơi em ở

+Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn, em và các bạn cần làm gì?

* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài

-Tìm tiếng mới có chứa vần vừa học -Nhận xét tiết học – Tuyên dương

-Xem trước bài 56

-HS đọc CN nhóm đồng thanh

-HS đọc cá nhân

-2 HS đọc lại câu

* HS mở vở tập viết

-HS viết bài vào vở

-HS đọc tên bài luyện nói -HSø trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

-4- 5 em kể Lớp nghe, nhận xét

- 2 em trả lời

-Học sinh đọc lại bài

-HS lắng nghe

Trang 3



Buổi chiều GĐHSYếu Toán: Luyện tập về phép trừ trong phạm vi 7 I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-Luyện tập củng cố phép trừ trong phạm vi 7

-Vận dụng bảng trừ trong phạm vi 7 để làm một số bài tập liên quan đến tính toán

-Giáo dục HS tự giác, tích cực làm bài

II/ Các hoạt đôïng dạy học:

1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: HS làm bài tập: GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm bài vào vở, nêu

kquả Gọi HS lên bảng chữa từng bài tập Lớp nhận xét GV chốt bài đúng

Bài 1: Tính: 7 7 7 7 7 7

1 6 2 5 3 1

Bài 2: Tính: 7 - 4 = 7 - 5 = 7 - 0 = 7 - 1 =

7 - 3 = 7 -2 = 7 - 7 = 7 - 6 =

Bài 3: ( < > =)

3 + 4 … 7 7 - 5 … 5 7 - 2 … 7 5 + 2 … 6

Bài 4: (HSG) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … - … = 7 … - 7 = 0

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

a/GV vẽ 7 hình tròn, bớt 4 hình tròn HS nhìn hình vẽ đọc bài toán rồi viết số thích hợp vào các

ô trống

b/GV vẽ 7 hình vuông, bớt 0 hình vuông HS nhìn hình vẽ đọc bài toán rồi viết số thích hợp vào

các ô trống

- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.

3/HĐ 2: Củng cố, dặn dò: - Cho HS chơi trò chơi:Xì diện củng cố bảng cộng và trừ trong

p/vi7

-GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò



ÔLNKÂM NHẠC:

( Thầy Hoà dạy)



HDTH Tiếng Việt ÔN ĐỌC, VIẾT ENG - IÊNG I/ Mục tiêu: Giúp HS:

Trang 4

-Luyện đọc bài eng,ông Viết được các chữ: eng, iêâng , lưỡi xẻng, trống chiêng, cái kẻng, xà beng,củ riềng, bay liệng.HSKG viết thêm câu ứng dụng: Dù ai nói ngả, nói nghiêng…

-Rèn luyện kỹ năng viết đúng các nét, khoảng cách, độ cao, và các dấu thanh của từng chữ đó -Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt

II/ Các hoạt động dạy học:

1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Gọi 9-10 em đọc toàn bài eng, iêâng

Chú ý HS đọc đúng tốc độ, giúp các em :Quân, D,.Tuấn phân biệt s/ x (xẻng,xà ) ;tr/ ch ( trống, chiêng), em Tuyết đọc đúng dấu hỏi, ngã Em Hùng có thể đánh vần một số tiếng

- HS KG đọc to rõ ràng, không đọc từng tiếng một

-Lớp nghe,nhận xét GV bổ sung cho điểm

3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ :

- GV đọc, HS viết bài vào vơ ûcác chữ: eng, iêâng , lưỡi xẻng, trống chiêng, cái kẻng, xà beng,củ

riềng, bay liệng GV giúp em ,Tuyết , Hùng, Dũng, Lan đánh vần một số tiếng để viết đúng

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ

- GV đọc tiếp cho HS KG viết câu ứng dụng

- GV đọc lại cho HS dò bài - GV theo dõi sửa sai

-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét

4/ Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học Dặn dò: Về nhà đọc lại bài eng, iêng

-Đọc trước bài:uông,ương



Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

Môn :Tiếng việt:

Bài:UÔNG - ƯƠNG

I - MỤC TIÊU: Giúp HS:

+ Đọc được :uông, ương, quả chuông, con đường Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Viết được :uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói được 2-4 câu theo chủ đề: đồng ruộng

+Rèn cho học đọc to rõ ràng rành mạch các từ các tiếng, đọc liền từ liền câu ,nói được

thành câu theo chủ đề luyện nói

+ HS thích thú hăng say tham gia các h/ động học tập, HS thêm yêu quê hương Việt Nam

II -ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng , phần luyện nói ,bảng phụ,thẻ từ, khung kẻ ô li -HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III -CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1-Bài cũ:

( 3-5 ph )

*4 HS lên viết bảng : cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng

-2 HS đọc câu ứng dụng sgk

*HS dưới lớp viết bảng con -2HS đọc cá nhân nối tiếp

Trang 5

-GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm -Lớp nhận xét.

1:Bài mới

Giới thiệu bài

(1 ph )

a:Nhận diện

vần

( 3-4 ph )

b:Đánh vần

(3-4 ph )

c:Tiếng khoá,

từ khoá

( 7-8 ph )

d:Viết vần

(3-5 ph )

e:Đọc từ ứng

dụng

( 4-6 ph )

*Trò chơi

Tiết 1

* GVGT bài, ghi tên bàiø: uông, ương

*UÔNG

-Vần uông được tạo nên từ những âm nào?

-Cho HS phát âm vần uông

-Cho HS ghép vần uông

-Hãy so sánh uông với iêng?

-Cho HS đánh vần vần uông

-GV uốn nắn, sửa sai cho HS

*Hãy ghép cho cô tiếng chuông?

-Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng chuông?

-Tiếng “chuông” đánh vần như thế nào?

-GV sửa lỗi cho HS

*Giới thiệu từ : quả chuông.Em hãy gọi tên đồ vật có trong tranh?

-Cho HS đọc trơn từ : quả chuông

-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

ƯƠNG

- Tiến hành tương tự như vần uông

- So sánh ương với uông

* Viết bảng con:

-Treo khung kẻ ô li, viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa uô và ng ) -Cho HS viết bảng con

-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

* GV g/ thiệu các từ ứng dụng :“rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy”

-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ

-GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS -Tìm ,gạch chân tiếng có vần mới?

-GV đọc mẫu

*Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết:Ghép các âm với vần tạo thành tiếng mới?

-Nhận xét ,tuyên dương nhóm tìm được nhiều từ

* Theo dõi

* Trả lời câu hỏi

-Vần uông tạo bởi uô và ng -Phát âm cá nhân

-HS ghép vần “uông”bảng gài -HS so sánh Giống nhau điều kết thúc bằng âm ng.Khác :vần uông bắt đầu bằng âm đôi uô -HS đáng vần: uô - ngờ -uông -HS đánh vần cá nhân nối tiếp

*HS ghép tiếng chuông -Có âm ch đứng trước vần uông đứng sau

-HS :chờ –uông-chuông -Đánh vần theo bàn.-Cả lớp đọc -quả chuông

- Đọc từ : quả chuông:

-HS quan sát và lắng nghe, đọc lại cá nhân nối tiếp

* Viết bảng con -QS, viết lên không trung

-HS viết bảng :uông,ương, quả chuông, con đường

-Lắng nghe

*HS đọc thầm

-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

-Gạch chân trên bảng: muống

luống, trường ,nương

-Lắng nghe.-Vài em đọc lại

*Học sinh chơi trò chơi-Ghép trên bảng:-n -ương tr uồng

kh –u ơng th—uổng…

Luyện tập

a.Luyện đọc

Tiết 2

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1 *HS đọc CN nhóm đồng thanh

Trang 6

* câu ứng

dụng.

(3-5 ph )

b.Luyện viết

( 3-5 ph )

c.Luyện nói

3:Củng cố

dặn dò

(3-5 ph)

-GV uốn nắn sửa sai cho đọc lại theo nhóm

-Cho thi đọc theo nhóm đối tượng

-Tổng kết tuyên dương

*Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng -Tranh vẽ gì?

-Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,đọc mẫu câu ứng dụng Cho HS đọc lại

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra -Treo bảng phụ viết mẫu sẵn mẫu,gọi 1 HS đọc nội dung viết

-GV lưu ý nhắc HS viết liền nét cho

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

- Tranh vẽ gì?

- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn…?

- Trong tranh vẽ các bác nông dân đang làm gì trên đồng ruộng?

- Ngoài ra các bác nông dân còn làm các việc gì khác?

- Eâm hãy nói lại toàn bộ bài bằng 2- 4 câu

-GV bổ sung, ghi điểm

* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài -Treo bảng phụ có đoạn văn cho tìm tiếng mới có chứa vần vừa học ?

Nhận xét tiết học – Tuyên dương

-Xem trước bài 57

-Đọc nhóm hai

-Đọc theo 3 nhóm :giỏi,khá ,TB

* quan sát tranh,trả lời câu hỏi -Nắng lên,có anh ,có chị ở bản mường đi gặt

-HS đọc cá nhân -2 HS đọc lại câu

* HS mở vở tập viết

-Lớp theo dõi đọc thầm

-HS viết bài vào vở

* Q sát tranh và trả lời câu hỏi -HS đọc tên bài luyện nói -Tranh vẽ cảnh đồng ruộng -Các bác bác nông dân

-Đang cày cấy

-Còn làm cỏ ,tát nước gặt lúa

-HS nêu theo hoàn cảnhthực tế

- 4-5 em lần lượt luyện nói.Lớp nhận xét

*Học sinh đọc lại bài trong sgk -Tìm ,đọc to tiếng đó lên

-HS lắng nghe



Mỹ thuật:

VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT Ở HÌNH VUÔNG

(Thầy Hậu dạy )



MÔN :Toán

Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I - MỤC TIÊU : Giúp HS:

-Thuộc bảng trừ , biết làm tính trừ đúng trong phạm vi 8.Viết được phép tính thích hợp với hìnhvẽ

-Rèn luyện kỹ năng vận dụng bảng trừ trong phạm vi 8 để tính toán

- Giáo dục HS có ý thức tự giác , tích cực học tập

Trang 7

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: bộ đồ dùng dạy học toán, bảng phụ.-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Kiểm tra bài

cũ(3-5 ph )

-GV gọi HS lên đọc bảng cộng trong phạm vi 8

-Tám bằng mấy cộng mấy?

-Cho HS đặt tính dọc và tính -Nhận xét cho điểm

-3-4 HS đọc bảng cộng 8

8 = 7 + 1 = 6 + 2 = 5 + 3 = 4 + 4 =

3 + 5 = 2 + 6 = 1 + 7 = 8 + 0 -Làm bảng con

-HS lắng nghe và nhận xét bạn

Hoạt động 2

G/ thiệu bài

Giới thiệu

phép trừ trong

phạm vi 8

GV GT ghi tên bài :Phép trừ trong p/ vi 8

*Bước 1: Thành lập công thức

GV giới thiệu tranh -Tiến hành tương tự như phép trừ trong phạm vi 6 và phạm vi 7

-Cho HS nêu kết quả từng phép tính

*Bước 2:

-Cho HS đọc thuộc bảng trừ trên bảng

GV xoá dần từng phần rồi cho HS đọc

-Trò chơi giữa tiết: “Xì điện” củng cố phép trừ trong phạm vi 8

- HS nghe, nhắc lại tên bài

*HS nêu tình huống theo tranh và tự mình giải quyết tình huống đó

-HS nêu 8-1=; 8-7=;8-2=; 8-6=…

-HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

-Thi đua nêu nhanh trả lời kết quả đúng

Hoạt động 3

Bài 1 ( 73)

Làm bảng

con.(4-5 ph)

Bài 2 (73)

Làm bảng

con

Bài 3 (cột 1)

Làm vở

(3- 4 ph )

Bài 4 ( 69)

Làm bảng

cài

(4-5 ph )

Luyện tập

* 1 HS nêu yêu cầu bài 1

-Trong bài này chúng ta có thể sử dụng bảng tính nào và cần lưu ý điều gì?

-Yêu cầu HS làm bài và sửa bài

* 1 HS nêu yêu cầu của bài 2

-Cho HS làm bài

HS làm bài, GV ghi kqlên bảng ,sửa sai

* HS nêu yêu cầu bài 3:

1 HS nêu cách làm

-YC HS làm bài và sửa bài

-Cho HS nhận xét cột 1 bài 3 và rút ra kết luận của bản thân

* HS nêu yêu cầu bài 4 -GV cho HS nhìn tranh tự nêu bài toán

-Cho HS cài 1 phép tính vào bảng cài

-Yêu cầu nêu cách làm ra phép tính

- Tính

-Sử dụng bảng tính trừ trong phạm

vi 8, đặt các số thẳng hàng -Chữa bài bạn trên bảng

-Tính

-HS làm mỗi lần hai phép tính

Đọc k/quả , các nhóm n/ xét chéo

* Tính:

-Thực hiện từ trái qua phải

-Làm vở.Từng cặp đổi vở sửa bài -8 trừ 4 bằng 8 trừ 1 rồi trừ đi 3 và cũng bằng 8 trừ 2 rồi trừ tiếp 2

* 2 HS đọc

-QS cá nhân, tự nêu1 bài tpán, cài

1 phép tính vào bảng cài

HS nhận xét khi sửa bài

Hoạt động 4

Củng cố, dặn

-Cho HS đọc lại các phép trừ trong p/ vi 8

-Cho HS chơi hoạt động nối tiếp Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà

-2 HS đọc lại bảng trừ

-HS chơi hoạt động nối tiếp :Nêu nhanh trả lời đúng 1 em nêu phép tính bất kỳ gọi 1 bạn khác nêu

Trang 8

Nhận xét tiết học nhanh kết quả.



Buổi chiều BDHSGiỏi: Toán: Luyện tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 7, 8

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-Luyện tập củng cố phép cộng,phép trừ trong phạm vi 7, 8

-Vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 7, 8 để làm một số bài tập liên quan đến tính toán -Giáo dục HS tự giác, tích cực làm bài

II/ Các hoạt đôïng dạy học:

1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: HS làm bài tập: GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm bài vào vở, nêu

kquả Gọi HS lên bảng chữa từng bài tập Lớp nhận xét GV chốt bài đúng

Bài 1: Tính: 7 1 6 7 7 7

+ + +

1 7 2 6 3 0

Bài 2: Tính: 8 - 4 = 7 - 2 = 7 + 0 = 8 - 1 =

8 - 3 = 7 -4 = 8 - 7 = 2+ 5 =

Bài 3: ( < > =)

3 + 5 … 7 + 0 8 - 5 … 5 - 2 7 - 3 … 2 + 3 5 + 2 … 6 + 2

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … + … = 8 7 + … = 7

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

a/GV vẽ 5 hình tròn, thêm 2 hình tròn HS nhìn hình vẽ đọc bài toán rồi viết số thích hợp vào

các ô trống

b/GV vẽ 8 hình vuông, bớt 3 hình vuông HS nhìn hình vẽ đọc bài toán rồi viết số thích hợp vào

các ô trống

- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.

3/HĐ 2: Củng cố, dặn dò: - Cho HS chơi trò chơi:Xì diện củng cố bảng cộng và trừ trong

p/vi7,8

-GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò



HDTH Toán: Ôân phép cộng trong phạm vi 8 I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-Luyện tập củng cố phép cộng trong phạm vi 8

-Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 8 để làm một số bài tập liên quan đến tính toán

-Giáo dục HS tự giác, tích cực làm bài

II/ Các hoạt đôïng dạy học:

Trang 9

1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: HS làm bài tập: GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm bài vào vở, nêu

k/quả Gọi HS lên bảng chữa từng bài tập Lớp nhận xét GV chốt bài đúng

Bài 1: Tính: 0 2 5 3 4 6

+ + + + + +

8 6 3 5 4 2

Bài 2: Tính: 3 +5 = 2 + 6 = 8 + 0 = 7 + 1 =

5 + 3 = 6 + 2 = 4 + 4 = 1 + 7 =

Bài 3: ( < > =)

4 + 4 … 6 + 1 3 + 5 … 7 5 + 2 … 7 4 + 3 … 2+ 6

Bài 4: (HSG) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … + … = 8 … + 0 = 8

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

a/GV vẽ 3 hình tam giác, thêm 5 hình tam giác HS nhìn hình vẽ đọc bài toán rồi viết số thích

hợp vào các ô trống

b/GV vẽ 4 hình vuông, thêm 3 hình vuông HS nhìn hình vẽ đọc bài toán rồi viết số thích hợp

vào các ô trống

- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.

3/HĐ 2: Củng cố, dặn dò: -GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.



GĐHS YẾU Tiếng Việt: ÔN ĐỌC, VIẾT CÁC VẦN CÓ ÂM CUỐI NG ĐÃ HỌC

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

-Luyện đọc, viết các vần có kết thúc bằng âm ng gồm :ong, ông, âng, ăng, ung ,eng,iêng,

uông,ương; các tiếng , từ chứa vần: quả bóng,bông lúa, vầng trăng, cái thúng, sầu riêng, xà beng

-Rèn luyện kỹ năng đọc đúng, trôi chảy vần, từ câu của các vần đó, viết đúng các nét từng con chữ, khoảng cách, độ cao của vần, từ chứa vần :có âm cuối ng đã học

-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt

II/ Các hoạt động dạy học:

1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.

2/ Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Gọi 5-7 em đọc :ong, ông, âng, ăng, ung ,eng,iêng, uông,ương; quả bóng,bông lúa, vầng trăng, cái thúng, sầu riêng, xà beng GV viết sẵn lên bảng lớp)

-Chú ý đọc đúng âng, ăng ông,iêng ; cho HS tìm đọc tiếng chứa vần có ân cuối ng ở các từ trên, 2em yếu có thể đánh vần một số tiếng

-Lớp nghe,nhận xét GV bổ sung cho điểm

3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ :

Trang 10

- GV đọc, HS viết vào vở :ong, ông, âng, ăng, ung ,eng,iêng, uông,ương; quả bóng,bông lúa,

vầng trăng, cái thúng, sầu riêng, xà beng

-GV giúp em Quang , Dũng, Lương ,Tuyết , Hùng đánh vần một số vần, tiếng để viết đúng

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ

- GV đọc lại cho HS dò bài -Thu 7-10 bài chấm, nhận xét

4/HĐ3: Củng cố, dặn dò: - Thi tìm tiếng chứa vần có âm cuối ng theo tổ.

-GV nhận xét tiết học, dặn dò



Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009

Môn:Tiếng Việt Bài:ANG - ANH

I / MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Đọc và viết được :ang, cây bàng, anh, cành chanh.Đọc được từ ứng dụng vàđoạn thơ ứng dụng -Viết được :ang, cây bàng, anh, cành chanh

- Luyện nói được 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Tranh minh hoạ từ khoá ï câu ứng dụng , phần luyện nói,khung kẻ ô li, vật thật: cành chanh ,bánh chưng,bộ ghép chữ tiếng việt

-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III /-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1:Bài cũ *2 HS lên viết bảng : rau muống, luống

cày, nhà trường, nương rẫy

-2 HS đọc câu ứng dụng -GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

*HS dưới lớp viết bảng con

-HS đọc cá nhân -Lớp nhận xét

2:Bài mới

a:Giới

thiệu bài

b:Nhận

diện vần

b:Đánh

vần

c:Tiếng

Tiết 1

* GV GT bài, ghi tên bài : ang, anh

ANG

-Cho HS phát âm vần ang

-Vần ang được tạo nên từ những âm nào?

- Cho HS ghép vần ang

-Hãy so sánh ang với ong?

-Cho HS đánh vần vần ang

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

*Hãy ghép cho cô tiếng bàng?

- Hãy phân tích tiếng bàng?

-Cho HS đánh vần tiếng bàng

-GV sửa lỗi cho HS

-Giới thiệu từ: cây bàng

-Cho HS đánh vần và đọc từ : cây bàng

-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

*Lắng nghe, nhắc lại tên bài

-Phát âm ang theo bàn

-Vần ang tạo bởi a và ng

-HS ghép vần “ang” trên bảng gài -HS:Giống:đều kết thúc bằng âm ng.Khác:vần ang bắt đầu bằng âm a -HS đáng vần: a - ngờ –ang

-HS đánh vần cá nhân

*HS ghép tiếng bàng trên bảng gài -Âm b đứng trước vần ang đứng sau -HS :bờ-ang-bang-huyền-bàng

-Đánh vần cá nhân nối tiếp

-cây bàng

HS đọc từ : cây bàng -Đánh vần đọc theo tổ

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w